Gói thầu: Tổ chức Hội nghị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 19:17:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Tổ chức Hội nghị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220731514 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 19:17:00 đến ngày 2022-07-21 19:17:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 398,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là398.586.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.575.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 1) Số lượng hợp đồng là 03 HĐ, mỗi hợp đồng có giá trị từ 0,280 tỷ VNĐ trở lên.(2) Nếu số lượng hợp đồng khác 3 thì: Bắt buộc phải có 01 HĐ như quy định tại khoản (1) và tổng giá trị các hợp đồng (kể cả HĐ tại khoản 1) phải đạt từ 0,84 tỷ VNĐ trở lên và phải bảo đảm trong các hợp đồng đó có các nội dung công việc có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này thì được đánh giá là đáp ứng tiêu chí này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Đã trực tiếp phụ trách tổ chức ít nhất 01 sự kiện có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng+ Đã trực tiếp phụ trách tổ chức ít nhất 01 sự kiện có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện, chiếu sáng … |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đương+ Đã trực tiếp phụ trách tổ chức thực hiện ít nhất 01 sự kiện có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế, Tài chính kế toán hoặc tương đương;+ Đã trực tiếp phụ trách tổ chức thực hiện ít nhất 01 sự kiện có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức Hội nghị Tổ chức Hội nghị sơ kết công tác xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch 6 tháng đầu năm, triển khai nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu như: - Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế và hoặc BB bàn giao, BB thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với các hợp đồng đang thực hiện để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai; - Tài liệu về tài chính trong 3 năm gần đây 2019, 2020, 2021. Nhà thầu cung cấp kèm theo bản sao có chứng thực một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính được chứng thực; + Tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm theo quy định của pháp luật về thuế (có xác nhận của cơ quan thuế là đã nộp tờ khai); + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hà Nội, Địa chỉ: Số 10 Trịnh Hoài Đức, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.3775 7979 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hà Nội. + Địa chỉ: Số 10 Trịnh Hoài Đức, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.3775 7979 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội, Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê hội trường, sảnh phục vụ tổ chức Hội nghị (thời gian sử dụng: 1 buổi chính và thời gian setup chuẩn bị; bao gồm: bàn, ghế, bục phát biểu, ánh sáng, chi phí điện, dịch vụ phục vụ, diện tích khoảng 500m2) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Chi phí phòng VIP tiếp khách (Bao gồm tổng duyệt và buổi chính thức) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Phòng VIP | 1 | |
| 3 | Banner chào mừng đại biểu đến tham gia Hội nghị (màn hình Led - tầng 1) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | chiếc | 1 | |
| 4 | Chi phí thiết kế và lắp đặt màn hình Led (kích thước 2.54 m x 6.4 m phục vụ Hội nghị (đã bào gồm vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ...) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | m2 | 16,256 | |
| 5 | Sân khấu: Bục gỗ MDF, mặt trải thảm đỏ. Khung xương sắt chịu lực KT: (4x12) m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | m2 | 48 | |
| 6 | Pano 2 mặt, chân dựng quảng bá, giới thiệu các sự kiện nổi bật 6 tháng đầu năm 2022 về hoạt động Xúc tiến của Thành phố. Kích thước: 1m x 2m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Chiếc | 30 | |
| 7 | Pano lớn đặt ngoài cổng chính. Chất liệu bạt 3M, căng lên khung sắt, đặt 2 bên cổng vào chính. Kích thước: 3m x 6m x 2 tấm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | m2 | 36 | |
| 8 | Thuê thiết bị âm thanh phục vụ tổ chức Hội nghị và văn nghệ chào mừng (thời gian: bao gồm tổng duyệt và buổi chính thức. Thiết bị : 6 loa full EV, 4 loa sud EV, 2 loa Monitor EV, 8 micro không dây(đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ ...) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Bộ | 1 | |
| 9 | Hệ thống khung truss treo âm thanh, ánh sáng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | md | 50 | |
| 10 | Thảm đỏ trải dọc hành lang, cầu thang | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | m2 | 150 | |
| 11 | Nước uống phục vụ Hội nghị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Người | 150 | |
| 12 | Hoa bục phát biểu | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Lẵng | 1 | |
| 13 | Hoa bát để bàn đại biểu | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Bát | 8 | |
| 14 | Hoa trang trí hành lang, cầu thang | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Giỏ | 30 | |
| 15 | Chương trình biểu diễn nghệ thuật (bao gồm thuê trang phục, đạo cụ biểu diễn, kịch bản, tập luyện, đạo diễn, diễn viên) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | gói | 1 | |
| 16 | Sản xuất visual cho chương trình biểu diễn nghệ thuật | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | gói | 1 | |
| 17 | Thuê MC dẫn chương trình | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Người | 1 | |
| 18 | Phóng sự tài liệu (khoảng 5 phút) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Phóng sự | 2 | |
| 19 | Phỏng vấn (02 người) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Người | 2 | |
| 20 | Cố vấn chuyên môn cho cả 2 phóng sự | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Người | 1 | |
| 21 | Thiết kế, in giấy mời và phong bì phục vụ Hội nghị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Cái | 200 | |
| 22 | Biển tên bàn đón tiếp và biển tên đại biểu Vip (Biển mica chữ T, đế gỗ nội dung in màu) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Cái | 50 | |
| 23 | Tài liệu phục vụ Hội nghị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Bộ | 150 | |
| 24 | Chi phí chuyển phát tài liệu | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | thư | 150 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.98586E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.575.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là398.586.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.575.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 1) Số lượng hợp đồng là 03 HĐ, mỗi hợp đồng có giá trị từ 0,280 tỷ VNĐ trở lên.(2) Nếu số lượng hợp đồng khác 3 thì: Bắt buộc phải có 01 HĐ như quy định tại khoản (1) và tổng giá trị các hợp đồng (kể cả HĐ tại khoản 1) phải đạt từ 0,84 tỷ VNĐ trở lên và phải bảo đảm trong các hợp đồng đó có các nội dung công việc có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này thì được đánh giá là đáp ứng tiêu chí này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Đã trực tiếp phụ trách tổ chức ít nhất 01 sự kiện có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng+ Đã trực tiếp phụ trách tổ chức ít nhất 01 sự kiện có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách điện, chiếu sáng … | 1 | + Kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đương+ Đã trực tiếp phụ trách tổ chức thực hiện ít nhất 01 sự kiện có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách về kinh tế | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế, Tài chính kế toán hoặc tương đương;+ Đã trực tiếp phụ trách tổ chức thực hiện ít nhất 01 sự kiện có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi