Gói thầu: Gói thầu số 17: Xây lắp từ G22 đến G30 (bao gồm G30)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741783-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Xây lắp từ G22 đến G30 (bao gồm G30)
Số hiệu KHLCNT 20211279720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 18:33:00 đến ngày 2022-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 72,867,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4650592E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.983658958E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220 kV trở lên;+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 51.007.219.200 VND.-Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 51.007.219.200 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên.-Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.007.219.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.014.438.400 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng:-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây.-Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây.-Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật :
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng:-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.-Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m:
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m:
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích 250L:
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250L:
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy trộn vữa 80L:
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80L:
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW:
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW:
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW:
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW:
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn điện hồ quang:
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện hồ quang:
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW:
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW:
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt thanh≥1,7kW:
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt thanh≥1,7kW:
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước ≥ 1,5kW:
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 1,5kW:
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện:
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện:
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kéo dây:
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây:
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hãm dây ≥10 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây ≥10 tấn:
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tời máy dựng cột ≥5 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột ≥5 tấn:
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy kinh vĩ thủy bình:
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình:
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện diesel di động 75-100kVA:
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện diesel di động 75-100kVA:
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ 5m3:
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5m3:
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô thùng 15T:
- Đặc điểm thiết bị Ô tô thùng 15T:
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ôtô chở giám sát 4 chỗ
- Đặc điểm thiết bị Ôtô chở giám sát 4 chỗ
- Số lượng tối thiểu 2
22-Gía đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị Gía đỡ bành cáp
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Xây lắp từ G22 đến G30 (bao gồm G30)
Mạch 2 Đường dây 220kV Bảo Lộc - Sông Mây
730 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay và vốn EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội, hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải. điện Qụốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hô Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 2; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội, hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải. điện Qụốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hô Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. Các cá nhân của nhà thầu tham gia dự án phải có chữ ký số để thực hiện nhiệm vụ ký nhật ký thi công điện tử và hồ sơ nghiệm thu điện tử trên hệ thống phần mềm đầu tư xây dựng (IMIS 2.0) của EVN (theo quy định tại công văn số 298/EVNNPT-QLXD+QLĐT+ĐT ngày 25/01/2022 của Tổng công ty Truyền tải điện quốc gia về việc triển khai áp dụng chữ ký số đối với nhật ký thi công điện tử và biên bản nghiệm thu điện tử các công trình đầu tư xây dựng). 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. Chi tiết theo Mục E-CDNT 10.1 trong E-HSMT đính kèm
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội, hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải. điện Qụốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hô Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP CỘT ĐƯỜNG DÂY (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đ222-38 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 38m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 14,257 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT14.257kg
2Đ222A-39A - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 39m. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 16,377 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT32.754kg
3Đ222-40 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 40m. Tổng số vị trí: 7 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 15,431 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT108.017kg
4Đ222-44 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 44m. Tổng số vị trí: 19 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 17,013 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT323.247kg
5Đ222-47 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 47m. Tổng số vị trí: 18 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 18,048 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT324.864kg
6Đ222-50 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 50m. Tổng số vị trí: 14 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 19,883 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT278.362kg
7Đ222-53 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 53m. Tổng số vị trí: 5 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 21,344 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT106.720kg
8Đ222-59 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 59m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 24,819 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT24.819kg
9ĐV222-70 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 70m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 65,827 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT65.827kg
10N222-36 - Cột néo góc 2 mạch đến 15 độ, cao 36m. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 21,898 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT43.796kg
11N222-39 - Cột néo góc 2 mạch đến 15 độ, cao 39m. Tổng số vị trí: 4 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 24,036 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT96.144kg
12N222-42 - Cột néo góc 2 mạch đến 15 độ, cao 42m. Tổng số vị trí: 4 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 26,069 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT104.276kg
13N222-36A - Cột néo góc 2 mạch đến 30 độ, cao 36m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 24,654 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT24.654kg
14N222-36C+XP - Cột néo góc 2 mạch đến 90 độ, cao 36m + XP. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 34,264 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT68.528kg
15N222-24GC - Cột néo giao chéo 2 mạch, cao 24m. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 25,441 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT50.882kg
16NH222-42 - Cột néo hãm 2 mạch, cao 42m. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 48,775 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT97.550kg
B Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-1.70 (ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT234Chuỗi
2Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-2.70 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT132Chuỗi
3Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-1.120 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT12Chuỗi
4Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-2.120 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT24Chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại ĐLD2.2-1.70 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT114Chuỗi
6Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn loại NDD2.2-1.300A (dây dẫn ACSR-330)Tập 2 của E-HSMT96Chuỗi
7Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn loại NDD2.2-2.300A (dây dẫn ACSR-330)Tập 2 của E-HSMT72Chuỗi
8Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn loại NDD2.2-2.300B (dây dẫn ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT24Chuỗi
9Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn (lắp chống sét van) loại ĐDD2.2-2.160D+CSV (dây dẫn AACSR 341-AL3/109-ST1A)Tập 2 của E-HSMT6Chuỗi
10Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn loại NDD2.2-2.300D (dây dẫn AACSR 341-AL3/109-ST1A)Tập 2 của E-HSMT12Chuỗi
11Chuỗi đỡ dây chống sét loại ĐCS-70B (dây dẫn TK-70)Tập 2 của E-HSMT66Chuỗi
12Chuỗi néo dây chống sét loại NCS-120B (dây dẫn TK-70)Tập 2 của E-HSMT38Chuỗi
13Tạ chống rung dây dẫnTập 2 của E-HSMT2.042Bộ
14Kẹp 02 rãnh song songTập 2 của E-HSMT60Bộ
15Đầu cosse lèo dây dẫn ACSR-330Tập 2 của E-HSMT30Bộ
16Chống sét vanTập 2 của E-HSMT6Bộ
17Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 150kgTập 2 của E-HSMT12Bộ
18Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 350kgTập 2 của E-HSMT6Bộ
19Tạ chống rung dây chống sét TK-70Tập 2 của E-HSMT171Bộ
20Tạ bù chuỗi đỡ lèo (100kg/quả/chuỗi)Tập 2 của E-HSMT114Bộ
C Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây dẫn ACSR-330 /Bao gồm: Ống nối dây dẫn ACSR-330/43 (157 cái); Ống sửa chữa dây dẫn ACSR-330/43 (79 cái); Khung định vị cho dây dẫn 2xACSR-330 (3441 cái); Khung định vị cho dây lèo (204cái).Tập 2 của E-HSMT312,9291km
2Dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (tận dụng) /Bao gồm: Ống nối dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (10 cái); Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (5 cái); Khung định vị cho dây dẫn ACSR-330 & ACSR-795-MCM Drake (498 cái).Tập 2 của E-HSMT21,1371km
3Dây dẫn AACSR 341-AL3/109-ST1A /Bao gồm: Ống nối dây dẫn AACSR 341-AL3/109-ST1A (7 cái); Ống sửa chữa dây dẫn AACSR 341-AL3/109-ST1A (4 cái); Khung định vị cho dây dẫn AACSR 341-AL3/109-ST1A (162 cái).Tập 2 của E-HSMT13,4024km
4Dây dẫn TK-70 /Bao gồm: Ống nối dây chống sét TK-70 (14 cái); Ống sửa chữa dây chống sét TK-70 (7 cái).Tập 2 của E-HSMT28,8161km
5Kéo dây giao chéo với đường dây 500kVTập 2 của E-HSMT1VỊ trí
6Kéo dây giao chéo với đường dây 110kVTập 2 của E-HSMT1VỊ trí
7Kéo dây giao chéo với đường dây trung thếTập 2 của E-HSMT6VỊ trí
8Kéo dây giao chéo với đường dây hạ thế + thông tinTập 2 của E-HSMT50VỊ trí
9Kéo dây giao chéo với đường đất:- Đường rộng ≤ 3m: 63 vị trí,- Đường rộng từ 3m đến ≤ 5m: 20 vị trí,- Đường rộng từ 5m đến ≤ 10m: 02 vị trí.Tập 2 của E-HSMT85VỊ trí
10Kéo dây giao chéo với đường đá bao gồm:- Đường rộng ≤ 3m: 09 vị trí,- Đường rộng từ 3m đến ≤ 5m: 02 vị trí.Tập 2 của E-HSMT11VỊ trí
11Kéo dây giao chéo với đường bê tông bao gồm:- Đường rộng ≤ 3m: 06 vị trí,- Đường rộng từ 3m đến ≤ 5m: 08 vị trí,- Đường rộng từ 5m đến ≤ 10m: 02 vị trí.Tập 2 của E-HSMT16VỊ trí
12Kéo dây giao chéo với đường nhựa bao gồm:- Đường rộng ≤ 3m: 01 vị trí,- Đường rộng từ 3m đến ≤ 5m: 01 vị trí,- Đường rộng từ 5m đến ≤ 10m: 11 vị trí.- Đường rộng từ >10m: 03 vị trí.Tập 2 của E-HSMT16VỊ trí
13Kéo dây giao chéo với aoTập 2 của E-HSMT23VỊ trí
14Kéo dây giao chéo với suốiTập 2 của E-HSMT16VỊ trí
15Kéo dây giao chéo với mương, hố, kheTập 2 của E-HSMT23VỊ trí
16Kéo dây giao chéo với sông >100mTập 2 của E-HSMT2VỊ trí
D Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây cáp quang OPGW 70, 24 sợi quang, ITU - T.G652 / Bao gồm: Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang với armour rod (171 cái); Kẹp bắt dây cáp quang trên cột (164 cái); Kẹp cuộn dây cáp quang trên cột (40 cái); Chuỗi đỡ dây cáp quang với armour rod (66 cái); Chuỗi néo dây cáp quang (38 cái);Tập 2 của E-HSMT31,75km
2Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW70/OPGW70, ITU-T.G652Tập 2 của E-HSMT10Bộ
E Móng 4T51 27-35 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT30,68m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT5,48m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT351,83kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.048,83kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT828,58kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
F Móng 4T51 32-35 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT31,96m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT5,48m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT392,98kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.048,83kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT946,94kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
G Móng 4T51 32-2T35/2TN35 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT33,24m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT5,48m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT427,26kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.048,83kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.065,31kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
H Móng 4T54 28-35 (Khối lượng tính cho 7 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT216,51m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT38,36m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT2.558,85kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT7.341,81kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT5.965,75kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT112bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
I Móng 4T60 28-35 (Khối lượng tính cho 19 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT587,67m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT104,12m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT6.945,45kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT19.927,77kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT16.192,75kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT304bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
J Móng 4T64 28-35 (Khối lượng tính cho 16 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT494,88m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT87,68m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT5.848,8kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT16.781,28kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT13.636kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT256bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
K Móng 4T64 28-45 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT91,06m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT17,68m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT731,1kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT3.228,2kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.704,5kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
L Móng 4T69 28-35 (Khối lượng tính cho 12 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT371,16m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT65,76m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT4.386,6kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT12.585,96kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT10.227kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT192bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
M Móng 4T69 28-45 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT91,06m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT17,68m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT731,1kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT3.228,2kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.704,5kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
N Móng 4T73 30-35 (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT125,8m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT21,92m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.517,04kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT4.195,32kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT3.598,4kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT64bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
O Móng 4T73 30-45 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT46,05m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT8,84m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT379,26kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.614,1kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT899,6kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
P Móng 4T82 35-40 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT39,59m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT7,06m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT406,69kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.313,25kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.017,96kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
Q Móng MB103 30-170x170 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT339,35m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT58,04m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT4.280,95kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT18.456,96kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT21.088,55kg
6Bu lông neo M90Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Bê tông tường kè cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT47,4m3
10Ống nhựa PVC D50Tập 2 của E-HSMT20,4m
11Gia công lắp đặt sắt tường kè fTập 2 của E-HSMT1.668,6kg
12Gia công lắp đặt sắt tường kè 10Tập 2 của E-HSMT3.604,94kg
13Gia công lắp đặt sắt tường kè f>18Tập 2 của E-HSMT1.260,46kg
R Móng 4T79 23-42 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT113,44m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT15,48m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT907,04kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT3.008,12kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT2.663,88kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
S Móng 4T88 23-42 (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT226,88m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT30,96m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.814,08kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT6.016,24kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT5.327,76kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT64bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
T Móng 4T97 30-42 (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT230,08m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT30,96m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.882,84kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT6.016,24kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT5.623,76kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT64bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
U Móng 4T79 25-57a (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT94,6m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT13,92m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT470,71kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT2.738,17kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.640,26kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
V Móng 4T78 40-65 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT354,06m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT35,92m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT2.554,04kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT15.331,7kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT9.671,1kg
6Bu lông neo STUB-BARTập 2 của E-HSMT8bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
W Móng 4T59 23-50 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT168,74m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT21,64m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.076,42kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT4.423,1kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT2.406,3kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
X Móng MB97 20-185x185 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT296,31m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT34,53m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.990,94kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT21.159,64kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT11.573,29kg
6Bu lông neo M80Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
Y Móng MB97 30-185x185h (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT394,17m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT68,76m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT4.549,13kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT21.452,12kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT27.433,53kg
6Bu lông neo M80Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Bê tông tường kè cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT51,93m3
10Ống nhựa PVC D50Tập 2 của E-HSMT22,2m
11Gia công lắp đặt sắt tường kè fTập 2 của E-HSMT1.878,22kg
12Gia công lắp đặt sắt tường kè 10Tập 2 của E-HSMT3.923,96kg
13Gia công lắp đặt sắt tường kè f>18Tập 2 của E-HSMT1.680,61kg
Z SAN GẠT - KÈ MÓNG - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)"
1Khối lượng san gạtTập 2 của E-HSMT536,04m3
2Khối lượng đắpTập 2 của E-HSMT110,78m3
3Khối lượng đào chân kèTập 2 của E-HSMT37,395m3
4Khối lượng đào rãnh thoát nướcTập 2 của E-HSMT22,0832m3
5Khối lượng đá xây mái kè vữa M75Tập 2 của E-HSMT75,747m3
6Khối lượng đá xây chân kè, vữa M75Tập 2 của E-HSMT71,571m3
7Khối lượng đá xây rãnh thoát nước, vữa M75Tập 2 của E-HSMT62,4076m3
8Ống nhựa PVC D50Tập 2 của E-HSMT36m
9Xếp đá hộc chống xóiTập 2 của E-HSMT9,72m3
AA CÔNG TÁC CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Thuê đất phục vụ thi công móng, cột (bao gồm chi phí hoàn trả mặt bằng)Tập 2 của E-HSMT28.742m2
2Thuê đất đường vào thi công móng, cột (bao gồm chi phí hoàn trả mặt bằng)Tập 2 của E-HSMT10.752m2
3Thuê đất làm bãi kéo dây (bao gồm chi phí hoàn trả mặt bằng)Tập 2 của E-HSMT5.600m2
4Thuê đất tập kết vật liệu (bao gồm chi phí hoàn trả mặt bằng)Tập 2 của E-HSMT8.800m2
5Thuê đất thi công tiếp địa (bao gồm chi phí hoàn trả mặt bằng)Tập 2 của E-HSMT2.868,8m2
AB BỒI THƯỜNG HOA MÀU, CÂY CỐI PHỤC VỤ THI CÔNG MÓNG CỘT
1Lúa, hoa màuTập 2 của E-HSMT6.429,7986m2
2Cà phêTập 2 của E-HSMT126cây
3XoàiTập 2 của E-HSMT329Cây
4QuýtTập 2 của E-HSMT45Cây
5MítTập 2 của E-HSMT65Cây
6ChuốiTập 2 của E-HSMT858Cây
7Chôm chômTập 2 của E-HSMT43Cây
8BưởiTập 2 của E-HSMT110Cây
9Na (Mãng cầu)Tập 2 của E-HSMT51Cây
10ĐiềuTập 2 của E-HSMT93Cây
AC BỒI THƯỜNG HOA MÀU, CÂY CỐI PHỤC VỤ ĐƯỜNG VÀO THI CÔNG MÓNG, CỘT
1Lúa, hoa màuTập 2 của E-HSMT1.528m2
2Cà phêTập 2 của E-HSMT36,72cây
3XoàiTập 2 của E-HSMT48,6Cây
4QuýtTập 2 của E-HSMT67,44Cây
5MítTập 2 của E-HSMT27,84Cây
6ChuốiTập 2 của E-HSMT344,1Cây
7Chôm chômTập 2 của E-HSMT8,28Cây
8BưởiTập 2 của E-HSMT18,48Cây
9ĐiềuTập 2 của E-HSMT35,86Cây
AD BỒI THƯỜNG CÂY CỐI PHỤC VỤ BÃI KÉO DÂY
1Lúa, hoa màuTập 2 của E-HSMT400m2
2Cà phêTập 2 của E-HSMT24cây
3XoàiTập 2 của E-HSMT60Cây
4ChuốiTập 2 của E-HSMT222Cây
5Chôm chômTập 2 của E-HSMT12Cây
6ĐiềuTập 2 của E-HSMT8,8Cây
AE BỒI THƯỜNG HOA MÀU, CÂY CỐI PHỤC VỤ THI CÔNG TIẾP ĐỊA
1Lúa, hoa màuTập 2 của E-HSMT96,8m2
2MíaTập 2 của E-HSMT48m2
3Cà phêTập 2 của E-HSMT49cây
4Tiêu+muồngTập 2 của E-HSMT18cây
5Cây chèTập 2 của E-HSMT64m2
6XoàiTập 2 của E-HSMT42Cây
7QuýtTập 2 của E-HSMT14Cây
8MítTập 2 của E-HSMT22Cây
9ChuốiTập 2 của E-HSMT436Cây
10Chôm chômTập 2 của E-HSMT13Cây
11ChanhTập 2 của E-HSMT8Cây
12BưởiTập 2 của E-HSMT13Cây
13Tập 2 của E-HSMT4Cây
14Sầu riêngTập 2 của E-HSMT6Cây
15Na (Mãng cầu)Tập 2 của E-HSMT9Cây
16ĐiềuTập 2 của E-HSMT24Cây
17Cây rừngTập 2 của E-HSMT6Cây
18Cây tạpTập 2 của E-HSMT10m2
AF CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Tiếp địa - Loại RSTập 2 của E-HSMT14Bộ
2Tiếp địa - Loại RS2Tập 2 của E-HSMT11Bộ
3Tiếp địa - Loại RS3Tập 2 của E-HSMT1Bộ
4Tiếp địa - Loại RS4Tập 2 của E-HSMT10Bộ
5Tiếp địa - Loại RS5Tập 2 của E-HSMT11Bộ
6Tiếp địa - Loại RG1Tập 2 của E-HSMT14Bộ
7Tiếp địa - Loại RG2Tập 2 của E-HSMT6Bộ
8Tiếp địa - Loại RG3Tập 2 của E-HSMT13Bộ
9Tiếp địa - Loại RG4Tập 2 của E-HSMT5Bộ
10Biển báo nguy hiểmTập 2 của E-HSMT85Cái
11Bảng số thứ tựTập 2 của E-HSMT85Cái
12Bảng phân mạchTập 2 của E-HSMT85Cái
13Biển báo vượt sôngTập 2 của E-HSMT1Vị trí
14Cảnh giới thi cônng vượt sôngTập 2 của E-HSMT1Vị trí
15Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông (đèn cảm ứng)Tập 2 của E-HSMT2Bộ
AG THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm tiếp địaTập 2 của E-HSMT26Bộ
2Hệ thống cáp quangTập 2 của E-HSMT1
AH CÁC VẬT TƯ THIẾT BỊ THÁO DỠ, TẬN DỤNG
1Dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (thay dây)Tập 2 của E-HSMT21,1371km
AI CÁC VẬT TƯ THIẾT BỊ THÁO DỠ, THU HỒI
1Dây dẫn ACSR 410mm2 - JIS C 3110Tập 2 của E-HSMT41,103km
2Dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (thay dây)Tập 2 của E-HSMT24,3519km
3Dây cáp quang OPGW-90Tập 2 của E-HSMT28,71km
4Dây chống sét GSW 90Tập 2 của E-HSMT19,211km
5Dây chống sét ST-90Tập 2 của E-HSMT9,653km
6Chuỗi đỡ dây dẫnTập 2 của E-HSMT219Chuỗi
7Chuỗi néo dây dẫnTập 2 của E-HSMT144Chuỗi
8Armour rodTập 2 của E-HSMT105Bộ
9Tạ chống rung dây dẫnTập 2 của E-HSMT531Cái
10Chuỗi đỡ dây cáp quangTập 2 của E-HSMT73Chuỗi
11Chuỗi néo dây cáp quangTập 2 của E-HSMT34Chuỗi
12Chuỗi đỡ dây chống sétTập 2 của E-HSMT114Chuỗi
13Chuỗi néo dây chống sétTập 2 của E-HSMT34Chuỗi
14Tạ chống rung chống cáp quangTập 2 của E-HSMT294Cái
15Kẹp định vị dây cáp quangTập 2 của E-HSMT180Cái
16Hộp nối dây cáp quangTập 2 của E-HSMT9Cái
17Cột tháp sắtTập 2 của E-HSMT90Cột
18Phá cổ móngTập 2 của E-HSMT264,5136m3
AJ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ
1Vận chuyển vật tư thu hồiTập 2 của E-HSMT1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4650592E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.983658958E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220 kV trở lên;+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 51.007.219.200 VND.-Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 51.007.219.200 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên.-Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.007.219.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.014.438.400 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng:-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây.-Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây.-Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt55
3 Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
5 Công nhân kỹ thuật : 1 Phải đáp ứng:-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.-Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Máy đào đất4
2 Máy ủi Máy ủi2
3 Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m: Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m:2
4 Máy trộn bê tông dung tích 250L: Máy trộn bê tông dung tích 250L:6
5 Máy trộn vữa 80L: Máy trộn vữa 80L:4
6 Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW: Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW:4
7 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW: Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW:4
8 Máy hàn điện hồ quang: Máy hàn điện hồ quang:6
9 Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW: Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW:2
10 Máy cắt sắt thanh≥1,7kW: Máy cắt sắt thanh≥1,7kW:2
11 Máy bơm nước ≥ 1,5kW: Máy bơm nước ≥ 1,5kW:2
12 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện: Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện:2
13 Máy kéo dây: Máy kéo dây:2
14 Máy hãm dây ≥10 tấn: Máy hãm dây ≥10 tấn:2
15 Tời máy dựng cột ≥5 tấn: Tời máy dựng cột ≥5 tấn:2
16 Máy kinh vĩ thủy bình: Máy kinh vĩ thủy bình:2
17 Máy phát điện diesel di động 75-100kVA: Máy phát điện diesel di động 75-100kVA:2
18 Ô tô tự đổ 5m3: Ô tô tự đổ 5m3:2
19 Ô tô thùng 15T: Ô tô thùng 15T:2
20 Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại1
21 Ôtô chở giám sát 4 chỗ Ôtô chở giám sát 4 chỗ2
22 Gía đỡ bành cáp Gía đỡ bành cáp4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->