Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681204-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW - Vốn CT mục tiêu PTKT XH các vùng; vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 09:08:00 đến ngày 2022-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,044,270,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc công chứng; - Đối với công trình đã hoàn thành phải Kèm theo giấy tờ chứng minh công trình đã hoàn thành (Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...) - Đối với công trình chưa hoàn thành phải kèm theo biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông ; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ (hoặc tương đương). Scan bản gốc hoặc photo công chứng bằng, chứng chỉ, Hợp đồng lao động; Kèm theo số điện thoại liên hệ, giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông ; Scan bản gốc hoặc photo công chứng bằng, Hợp đồng lao động; Kèm theo số điện thoại liên hệ, giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,0 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 0,80 m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan đất đá, cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - đường kính khoan: D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại 10 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại 10 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - năng suất: 660 m3/h trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại 110CV trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại 7T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 5 m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 100l trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại 12T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất bơm phun nhựa 150l /1phút trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình Nâng cấp đường Nậm Xe - Sin Suối Hồ huyện Phong Thổ (Giai đoạn II) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn NSTW - Vốn CT mục tiêu PTKT XH các vùng; vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210 - Người có thẩm quyền: Trần Viết Điệp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 0375432088 - Người theo dõi: Triệu Văn Thường |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7837 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,9454 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,1242 | 100m³ |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4996 | 100m³ |
| 5 | Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7485 | 100m³ |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7727 | 100m³ |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7486 | 100m³ |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6438 | 100m³ |
| 9 | Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5494 | 100m³ |
| 10 | Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6413 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3542 | 100m³ |
| B | Hạng mục: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,531 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,011 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8775 | 100m³ |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2114 | 100m³ |
| 5 | Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7151 | 100m³ |
| 6 | Lu khuôn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1263 | 100m³ |
| 7 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,9894 | 100m² |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,9894 | 100m² |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,3329 | 100m² |
| C | Hạng mục: ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,517 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5883 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9582 | 100m³ |
| 4 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,0636 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6809 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6521 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9228 | 100m³ |
| 8 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2559 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤700m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6379 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤700m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9215 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤700m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6068 | 100m³ |
| 12 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1662 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9755 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6009 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8499 | 100m³ |
| 16 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4263 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3335 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4424 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3549 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7543 | 100m³ |
| 21 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8851 | 100m³ |
| 22 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8851 | 100m³ |
| 23 | Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤50m (phần san gạt ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4804 | 100m³ |
| D | Hạng mục: CỐNG BẢN D100 (12C) | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông đá dăm , bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,647 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4915 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,18 | m³ |
| 5 | Bê tông hố thu cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1432 | m³ |
| 6 | Bê tông tường cánh cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9517 | m³ |
| 7 | Bê tông móng tường cánh cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4778 | m³ |
| 8 | Bê tông sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,174 | m³ |
| 9 | Bê tông chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,604 | m³ |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,99 | m² |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,512 | m³ |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn (đá hộc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | rọ |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m³ |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7064 | 100m³ |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2343 | 100m³ |
| 16 | Phá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7993 | 100m³ |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8987 | 100m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4734 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6025 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,705 | m³ |
| 22 | Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8958 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0884 | 100m² |
| E | Hạng mục: CỐNG TRÒN D100 (8C) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,296 | m³ |
| 3 | Bê tông tường đầu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2299 | m³ |
| 4 | Bê tông tường cánh thượng hạ lưu cống, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | m³ |
| 5 | Bê tông móng tường đầu tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9978 | m³ |
| 6 | Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4122 | m³ |
| 7 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,208 | m³ |
| 8 | Bê tông chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,214 | m³ |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,56 | m² |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,424 | m³ |
| 11 | Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5865 | m² |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4766 | 100m³ |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4792 | 100m³ |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5316 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4958 | 100m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1392 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0332 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9702 | 100m² |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn (đá hộc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | rọ |
| F | Hạng mục: CỐNG TRÒN D150 (1C) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7271 | m³ |
| 3 | Bê tông tường đầu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,687 | m³ |
| 4 | Bê tông tường cánh thượng hạ lưu cống, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5652 | m³ |
| 5 | Bê tông móng tường đầu tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6141 | m³ |
| 6 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,288 | m³ |
| 7 | Bê tông chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6906 | m³ |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,69 | m² |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m³ |
| 10 | Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2646 | m² |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m³ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,988 | 100m³ |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2647 | 100m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7438 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4655 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8147 | 100m² |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5423 | 100m³ |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m³ |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4364 | 100m³ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,22 | m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| G | Hạng mục: KÈ TA LUY ÂM | |||
| 1 | Bê tông mũ mố kè đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m³ |
| 2 | Bê tông tường kè, tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2 | m³ |
| 3 | Bê tông móng kè, móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,55 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6896 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7325 | 100m² |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m³ |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m³ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | 100m³ |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2313 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7809 | 100m³ |
| 13 | Bê tông hộ lan đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m³ |
| H | Hạng mục: RÃNH DỌC GIA CỐ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,7718 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9125 | 100m² |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2772 | 100m² |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6708 | 100m³ |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9908 | 100m³ |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1635 | 100m³ |
| I | Hạng mục: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu kích thước 0,15x0,15x1,1m bao gồm: Bê tông cọc, cốt thép cọc, coppha cọc, ván khuôn cọc, bê tông chôn cọc, sơn cọc,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cái |
| 2 | Thi công cột H kích thước 0,2x0,2x1m bao gồm: Bê tông cột, cốt thép cột, coppha cột, ván khuôn cột, bê tông chôn cột, sơn cột,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 4 | Thi công cột km bê tông bao gồm: Bê tông cột, cốt thép cột, coppha cột, ván khuôn cột, bê tông chôn cột, sơn cột,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Đào móng cọc tiêu, cột H, cột km, cột và biển báo phản quang, biển tam giác; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,04 | m³ |
| J | Hạng mục: RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,8216 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc công chứng; - Đối với công trình đã hoàn thành phải Kèm theo giấy tờ chứng minh công trình đã hoàn thành (Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...) - Đối với công trình chưa hoàn thành phải kèm theo biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông ; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ (hoặc tương đương). Scan bản gốc hoặc photo công chứng bằng, chứng chỉ, Hợp đồng lao động; Kèm theo số điện thoại liên hệ, giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông ; Scan bản gốc hoặc photo công chứng bằng, Hợp đồng lao động; Kèm theo số điện thoại liên hệ, giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: 23 kW trở lên | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kW trở lên | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất: 1,0 kW trở lên | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - công suất: 1,5 kW trở lên | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng: 70 kg | 3 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu: 0,80 m3 trở lên | 3 |
| 7 | Máy khoan đất đá, cầm tay | - đường kính khoan: D | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành | - Loại 10 tấn trở lên | 2 |
| 9 | Máy lu rung tự hành | - Loại 10 tấn trở lên | 2 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel | - năng suất: 660 m3/h trở lên | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít trở lên | 3 |
| 12 | Máy ủi | - Loại 110CV trở lên | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | - Loại 7T trở lên | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước | - dung tích: 5 m3 trở lên | 2 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa | - Dung tích 100l trở lên | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ | - Loại 12T trở lên | 3 |
| 17 | Máy phun nhựa đường | - Công suất bơm phun nhựa 150l /1phút trở lên | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi