Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742354-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bá Hiến
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220739645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 07:09:00 đến ngày 2022-07-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,372,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.260.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Bá Hiến
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng (06 phòng học lý thuyết và 06 phòng học bộ môn), hệ thống PCCC trường THCS Bá Hiến, huyện Bình Xuyên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bá Hiến , địa chỉ: UBND xã Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bá Hiến; Địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn quản lý dự án; + Cơ quan thẩm định thiết kế, dự toán; + Cơ quan thẩm tra điều chỉnh, bổ sung thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: UBND xã Bá Hiến , địa chỉ: UBND xã Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bá Hiến; Địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán (trường hợp báo cáo tài chính chưa được kiểm toán thì nhà thầu phải chứng minh doanh thu bằng các hóa đơn xây dựng). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bá Hiến; Địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Bá Hiến; Địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 564,6732m3
2Đào móng băng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,48931m3
3Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0421100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,8001m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1883tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,953tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4297tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9662tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7761tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0344tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8473tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8584tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,0062tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2277tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5149tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,1357tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,5071tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7663tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4921tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7163tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4533tấn
22Ván khuôn móng, cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9591100m2
23Ván khuôn dầm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,994100m2
24Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,1537100m2
25Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,2807100m2
26Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,2091100m2
27Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3952100m2
28Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2639100m2
29Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 101,2741m3
30Bê tông dầm móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,934m3
31Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,8295m3
32Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,7695m3
33Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 258,6141m3
34Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,204m3
35Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,9802m3
36Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,8291m3
37Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4837100m3
38Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6164100m3
B PHẦN XÂY - TRÁT - SƠN
1Bê tông chân bục giảng tầng 1, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9408m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 293,3389m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,7775m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,6075m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 990,1034m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 314,1021m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 156,2756m2
8Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 532,398m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.114,428m2
10Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 159,753m2
11Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.481,2364m2
12Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 139,52m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 431,2192m2
14Trát mép cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 91,35m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,88m2
16Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 146,13m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.992,86m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4.417,48m2
C PHẦN MÁI
1Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,26tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 240,6721m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4582100m2
4Tôn úp nóc khổ 400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,2m
5Trát sê nô, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 284,5534m2
6Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 79,3526m2
7Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 129,2802m2
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8943m3
9Trát dầm nổi mái sảnh, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2844m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 498,46m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,793100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,015100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44cái
14Dọ chắn rác, đai giữ ống, đinh vítChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16bộ
D PHẦN NỀN - SÀN - CẦU THANG
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,4353m3
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,5143m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.417,3243m2
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0636m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,92m2
6Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,0112m3
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 136,1248m2
8Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4825tấn
9Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,13m2
10Trụ InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
11Bản mã + vít lở + nắp bịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tb
E PHẦN TAM CẤP - DỐC LÊN - BỒN HOA
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,69311m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4773m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,3003m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,6847m2
5Trát tường chắn tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9838m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9838m2
7Đào móng bó dốc, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,82961m3
8Bê tông lót móng bó dốc, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3318m3
9Xây bó dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0911m3
10Trát bó dốc dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4043m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4043m2
12Bê tông lót móng dốc lên, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,122m3
13Láng dốc lên không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,22m2
14Đào móng bồn hoa, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,39831m3
15Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7736m3
16Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2693m3
17Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,8404m2
18Ốp bồn hoa - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,894m2
F PHẦN CỬA - LAN CAN
1Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77,76m2
2Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,74m2
3Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 220,4m2
4Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,22m2
5Vách kính nhôm hệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,22m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1824tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 220,4m2
8Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa S1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.182,38kg
9Gia công thang thăm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0248tấn
10Gia công lam hộp, lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,825tấn
11Lắp dựng lam hộp, lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,6445m2
12Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 825kg
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,9175100m2
G PHẦN HÈ - RÃNH - SÂN LÁT GẠCH
1Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3961100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,2033m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,0881m3
4Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,0904m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 99,1232m2
6Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,915m2
7Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,8482m3
8Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4141tấn
9Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2896100m2
10Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1251cấu kiện
11Bê tông hè, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,73m3
12Láng hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 87,3m2
13Bê tông nền sân, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,94m3
14Lát gạch xi măng, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 539,4m2
15Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 534,2343m3
H PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 114bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
5Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
8Lắp đặt công tắc 5 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 101cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
15Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
16Tủ điện bằng tôn kt : 450x300x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
17Tủ điện bằng tôn kt : 380x250x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2tủ
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.278m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 840m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 270m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.690m
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
26Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13cái
28Bình đặt chân kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13cái
29Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cọc
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 125m
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58m
32Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50cái
33Bulong, đai ốc, vành đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
34Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
35Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5kg
36Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,81m3
37Đắp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,8m3
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
3Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
11Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
15Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
16Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
17Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
18Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
19Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
20Van phao cơ D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
21Giếng khoan ( giá tham khảo thị trường - kèm phụ kiện )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
22Máy bơm liên doanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,06100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,95100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,02100m
26Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
J BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,17971m3
2Đắp đất móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5506m3
3Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0188100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4467m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,9582m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,32m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,44m2
8Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,76m2
9Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5883m3
10Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,326tấn
11Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0283100m2
12Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 91cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,02100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
K HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 trung tâm
2Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Bộ
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12m
4Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cọc
5Kẹp đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Cái
6Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120m
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8m3
9Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,110 đầu
10Lắp đặt chuông báo cháy .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,25 chuông
11Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,25 nút
12Lắp đặt đèn báo cháy .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,25 đèn
13Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy (Chuông, đèn, nút ấn báo cháy) 400x180x70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3hộp
15Điên trở cuối kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 680m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 680m
18Kẹp nhựa ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 165Cái
19Cút nhựa ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 165Cái
20Măng xông nhưa D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 165Cái
21Lắp đặt cốc chia 3 ngảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50Cái
22Chi phí thử nghiệm, nghiệm thu bàn giaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Hệ thống
L HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55 đèn
2Lắp đặt đèn exit 1 mặt chỉ hướng thoát hiểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,85 đèn
3Lắp đặt đèn exit 2 mặt thoát hiểm .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,45 đèn
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 450m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 450m
6Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3hộp
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
9Kẹp nhựa ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70Cái
10Cút nhựa ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70Cái
11Măng xông nhưa D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70Cái
12Lắp đặt cốc chia 3 ngảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20Cái
13Chi phí thử nghiệm, nghiệm thu bàn giaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Hệ thống
M HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,25 tủ
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,86100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
7Đào rãnh đặt ống, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,5m3
8Đắp cát rãnh đặt ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,55m3
9Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,92100m
10Lắp đặt rọ hút D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Cái
11Lắp đặt Y lọc D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Cái
12Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
17Lắp đặt giá đỡ téc nước mồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Bộ
18Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cặp bích
19Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
20Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
21Lắp đặt tê thép D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8Cái
22Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
23Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Hộp
24Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Cuộn
25Lắp đặt lăng phun D65/16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Cái
26Dụng cụ mở trụ chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,7846m2
28Chi phí tes chạy thử hệ thốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Hệ thống
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6100m
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m
31Đào rãnh đặt ống, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,76m3
32Đắp cát rãnh đặt ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,032m3
33Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6100m
34Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
35Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
36Lắp đặt tê thép D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Cái
37Lắp đặt tê thép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Cái
38Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
39Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 500x600x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Hộp
40Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Cuộn
41Lắp đặt lăng phun D50/13Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Cái
42Chi phí đục tường lắp họng chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Cái
43Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24Bình
44Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12Bình
45Lắp đặt nội quy tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12Bộ
46Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy 600x350x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12Cái
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,666m2
48Chi phí tes chạy thử hệ thốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Hệ thống
N THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81 m3/h; H=55 m.c.nChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81 m3/h; H=55 m.c.nChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Máy
4Tủ điều khiển máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tủ
O HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét Liva, R.20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Bộ
2Cọc đồng tiếp địa D14x2.4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5Cái
3Khớp nối cách điện D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3m3
6Cột thép lắp kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Bộ
7Mối hàn hóa nhiệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5Mối
8Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
9Lắp đặt hộp tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Cái
10Hóa chất giảm điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3Bao
11Kiểm tra và đo điện trở hệ thốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Gói
P BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 332,7168m3
2Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0906100m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,664m3
4Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,04m3
5Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,15m3
6Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,15m3
7Bê tông trụ, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,375m3
8Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,19m3
9Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,204m3
10Ván khuôn đáy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,184100m2
11Ván khuôn trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,22100m2
12Ván khuôn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,892100m2
13Ván khuôn dầm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4613100m2
14Ván khuôn dầm bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4613100m2
15Ván khuôn mái bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8599100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2738tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4683tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4317tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0669tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4292tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8672tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0277tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1907tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1403tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6025tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,101tấn
27Bê tông nắp thăm bể, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,081m3
28Ván khuôn nắp thăm bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0036100m2
29Cốt thép nắp thăm bể, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0069tấn
30Cốt thép nắp thăm bể, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0178tấn
31Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90,75m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 94,6m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 132m2
34Ống nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3m
35Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67,5012m3
Q NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,1204m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,576m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,64m2
4Cửa đi khung thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,64M2
5Cửa sổ chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,88m2
6Khoá cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Bộ
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,52m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,576m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,64m2
10Bê tông bệ để máy bơm, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,72m3
11Van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Cái
12Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1922tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,48m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4624100m2
15Tôn úp nóc dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.260.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5 Cán bộ phụ trách phần PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
7 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có cẩu Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông2
4 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt đất, cát1
5 Máy hàn Hàn sắt thép2
6 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
8 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
9 Máy mài Mài gạch, đá1
10 Máy tời Vận chuyển vật liệu lên cao1
11 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
12 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
13 Máy bơm nước Bơm nước1
14 Máy đào Đào xúc đất, đá1
15 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải2
16 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->