Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220742040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 08:20:00 đến ngày 2022-07-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,926,277,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Nghĩa trang) cấp IV hoặc cấp cao hơn (có hạng mục thi công san nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước mua, hệ thống cấp nước, hệ thống cấp điện...)Kèm theo tài liệu (bản gốc hoặc sao y công chứng) chứng minh bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh cấp công trình như: Xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, phê duyệt dự án hoặc TKBVTC... (Trường hợp văn bản chữ ký số thì không cần chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng..+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường và được đăng Chỉ huy trưởng công trình trên trang Website Sở Xây dựng nơi cấp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hạ tầng.+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh quản lý chất lượng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước; 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, 01 người có bằng tốt nghiệp xây dựng dân dụng. Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đối với Đội trưởng thi công: 02 người.- 01 người có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 người có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh đội trưởng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành về đo đạc, trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động tay nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận nghề xây dựng đường bậc từ 3/7 trở lên hoặc có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên (Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 1,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi các loại ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 7-Máy lu bánh thép 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô có cần cẩu 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục 6 tấn - 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm bàn 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trôn BT 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy trôn BT 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy Toàn đạc hoặc Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nghĩa trang nhân dân Nam An Nhơn (giai đoạn 1) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách do thị xã quản lý (tiền sử dụng đất); các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực). 3. Giấy chứng nhận ISO ( còn hiệu lực ) 4. Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn. số 75 đường Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3635799 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã An Nhơn; địa chỉ: số 78 đường Lê hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn; điện thoại: 0256.3835316; Fax: 0256.3735067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDAĐTXD và PTQĐ thị xã An Nhơn; địa chỉ số 75 đường Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3635799 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG, SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V E-HSMT | 582,022 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 11,64 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | nt | 1.976,1942 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | nt | 1.934,4015 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1.758,5468 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cỏ trồng mái taluy | nt | 65,5622 | 100m2 |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | nt | 65,5622 | 100m2 |
| 8 | Ghim tre 2.5cmx2.5cm, dài 30cm cố định tấm cỏ | nt | 2.622,488 | 100 cọc |
| 9 | Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | nt | 32,7811 | 100m3/1km |
| 10 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn | nt | 983,433 | 100m2/lần |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,8342 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 5,6977 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 19,818 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 42,8568 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | nt | 685,71 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 2,8627 | 100m2 |
| 7 | Thi công khe co | nt | 876,04 | m |
| 8 | Thi công khe giãn | nt | 560,17 | m |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,2389 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,0696 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,1733 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0634 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1619 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 22,68 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | I. HỆ THỐNG CỐNG. Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 7,5476 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 6,2214 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | nt | 1,327 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp ống cống F1000 H30 | nt | 91 | m |
| 5 | Cung cấp ống cống F1000 H10 | nt | 78 | m |
| 6 | Cung cấp gối cống D1000 | nt | 85 | cái |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 10,8km | nt | 16,1741 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 169,5 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Đường kính ≤1000mm | nt | 85 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông- Đường kính 1000mm | nt | 83 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt gối cống D100 | nt | 85 | cái |
| 12 | II. MƯƠNG BTCT (B400-B1000):Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 2,9759 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,0958 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | nt | 1,881 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 13,65 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,198 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 58,544 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 5,4091 | tấn |
| 19 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | nt | 3,996 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 12,816 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,4939 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 7,4663 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 99 | 1cấu kiện |
| 24 | III. MƯƠNG ĐÀO - MƯƠNG GIẰNG (B400-B500-B1000):Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 31,3952 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 14,3859 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | nt | 17,011 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 145,95 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | nt | 2,418 | 100m2 |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 226,32 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 271,296 | m3 |
| 31 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M75, PCB40 | nt | 155,664 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 48,7328 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,1731 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 11,2034 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 7,1546 | 100m2 |
| 36 | IV. HỐ GA CÁC LOẠI:Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0855 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,425 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,034 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | nt | 11,1207 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 1,1672 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,768 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0352 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,5098 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | nt | 0,0666 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 0,942 | 1m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 0,0666 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 10 | 1cấu kiện |
| 48 | V. BẬC NƯỚC:Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,4058 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,406 | 100m3 |
| 50 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 24,996 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 16,698 | m3 |
| 52 | VI. MÁI DỐC NƯỚC 1,2,3,4,5,6,7,8.Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 1,3792 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,377 | 100m3 |
| 54 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 51,7218 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 40,8705 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 1,27 | m3 |
| 57 | VII. CỬA XẢ CX1, CX2:Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 6,4928 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,065 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,9347 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 4,5582 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 2,9274 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,216 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0034 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0203 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0216 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,9126 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,077 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0036 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,168 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,36 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,002 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,32 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt nắp tole hố van | nt | 0,6 | m2 |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | nt | 1 | bảng |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 50 | m |
| 13 | Cung cấp lắp đặt máy bơm 2.0HP-1.5KW | nt | 1 | bộ |
| 14 | Ống nhựa dẻo tưới cây D27 | nt | 50 | m |
| 15 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | nt | 20 | 1m khoan |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | nt | 0,2 | 100m |
| 17 | Khoan lỗ ống nhựa thành giếng | nt | 1 | giếng |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | nt | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Crephin: | nt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | nt | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | nt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | nt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | nt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | nt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 34mm | nt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 34mm | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | nt | 2 | cái |
| 28 | Cùm U ôm ống D34 | nt | 1 | cái |
| 29 | Cùm U ôm ống D27 | nt | 1 | cái |
| E | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV Móng cột MT-1 | Chương V E-HSMT | 3 | móng |
| 2 | Móng cột MT-3G | 3 | móng | |
| 3 | Tiếp địa Rll-3C | 6 | hệ | |
| 4 | Nối đất xà + nối không | nt | 6 | hệ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 10m- PC.I-190-5 | nt | 9 | cột |
| 6 | Cổ dề ghép cột CDG-1 | nt | 3 | bộ |
| 7 | Cùm PA-1 | nt | 3 | bộ |
| 8 | Cùm PA-2N | nt | 3 | bộ |
| 9 | Phụ kiện đường dây 0,4 | nt | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt Tiếp địa Rll-3C | nt | 6 | hệ |
| 11 | Lắp đặt Nối đất xà + nối không | nt | 6 | hệ |
| 12 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 10m- PC.I-190-5 | nt | 9 | cột |
| 13 | Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-1 | nt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Cùm PA-1 | nt | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Cùm PA-2N | nt | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Phụ kiện đường dây 0,4 | nt | 1 | hệ |
| 17 | II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNGCùm PA-2D | nt | 3 | bộ |
| 18 | Cần đèn đơn | nt | 6 | bộ |
| 19 | Cùm cần đèn cột đơn | nt | 3 | bộ |
| 20 | Cùm cần đèn cột đôi | nt | 3 | bộ |
| 21 | Đèn cao áp 220V - 120W, 2 Led. | nt | 6 | bộ |
| 22 | Tủ điều khiển chiếu sáng 1 chế độ | nt | 1 | tủ |
| 23 | Phụ kiện đường dây chiếu sáng | nt | 1 | tủ |
| F | NHÀ QUẢN TRANG (Phần xây dựng) | |||
| 1 | I. PHẦN MÓNG: Tạm tính công san dọn mặt bằng | nt | 1,5 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,2242 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 9,384 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,352 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,5253 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1792 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0085 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2469 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 13,923 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,076 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,214 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0414 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,266 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,481 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1091 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,1385 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 7,084 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 27,02 | m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,667 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,358 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,116 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0174 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0098 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 12,65 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12 | m |
| 26 | Láng granitô bậc cấp | nt | 7,83 | m2 |
| 27 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | nt | 18,6 | m |
| 28 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | nt | 1,64 | m2 |
| 29 | II. PHẦN THÂNBê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,152 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,2304 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0471 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1969 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 23,3697 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,714 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,3499 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0767 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4404 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,0395 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,5446 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1432 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1165 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,986 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1411 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0304 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0604 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,3962 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0388 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0465 | tấn |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 14 | cái |
| 50 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,2763 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,276 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 79,2 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,75 | 100m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,45 | m2 |
| 55 | Miết mạch tường đá loại lõm | nt | 5,05 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 73,545 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 203,409 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 39,385 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 72,065 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 25,0878 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | nt | 89,88 | m |
| 62 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 27,27 | m2 |
| 63 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 27,27 | m2 |
| 64 | Quét vôi 2 nước trắng | nt | 437,123 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 437,123 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 40,9 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,2875 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | nt | 7,035 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 11,1 | m2 |
| 70 | Vận dụng lợp tole = Lắp tole trần nhà | nt | 0,409 | 100m2 |
| 71 | Khung sắt hộp đóng trần 30x50*1.2, a500 | nt | 40,9 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính trắng 5 ly: | nt | 13,62 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm + kính trắng 5 ly: | nt | 10,92 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 24,54 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa sắt vuông rỗng 14*14mm | nt | 27,24 | m2 |
| 76 | III. BỂ TỰ HOẠI VÀ CẤP NƯỚC:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 13,3057 | 1m3 |
| 77 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 | nt | 0,4522 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | nt | 0,0113 | 100m2 |
| 79 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,9014 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | nt | 0,2349 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | nt | 0,4522 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0151 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0309 | tấn |
| 84 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,1331 | 100m3 |
| 85 | Cung cấp lắp đá 4x6, 2x4 đáy buy hố ga tự thấm | nt | 0,2261 | m3 |
| 86 | Trát tường bên trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 25,6224 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 2,355 | m2 |
| 88 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại | nt | 3,297 | m3 |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | nt | 4 | 1 cấu kiện |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | nt | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | nt | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | nt | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | nt | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | nt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | nt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | nt | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | nt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | nt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van phao ngắt nước d27 | nt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | nt | 1 | bể |
| 113 | Cùm ống | nt | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt giá treo | nt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 117 | IV. THOÁT NƯỚC:Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | nt | 0,32 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | nt | 0,08 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | nt | 0,05 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | nt | 0,05 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | nt | 0,03 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | nt | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | nt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | nt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | nt | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | nt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | nt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | nt | 4 | cái |
| 136 | V. GIẾNG KHOAN + MÁY BƠM:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 0,9126 | 1m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,077 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0036 | 100m2 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,168 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,36 | m2 |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,002 | m3 |
| 142 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,32 | m2 |
| 143 | Cung cấp lắp đặt nắp tole hố van | nt | 0,6 | m2 |
| 144 | Lắp bảng điện cửa cột | nt | 1 | bảng |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 20 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 20 | m |
| 148 | Cung cấp lắp đặt máy bơm 1.5HP-1.5KW | nt | 1 | bộ |
| 149 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | nt | 20 | 1m khoan |
| 150 | Khoan lỗ ống nhựa thành giếng | nt | 1 | giếng |
| 151 | Crepin D34 | nt | 1 | cái |
| 152 | VI. Cấp điệnLắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 3 | bộ |
| 154 | Lắp đặt quạt trần | nt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 6 | cái |
| 157 | Cầu chì 10A ngầm tường | nt | 10 | cái |
| 158 | Tủ điện âm tường | nt | 1 | tủ |
| 159 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 3 | hộp |
| 160 | Mặt nạ 1 - 3 thiết bị | nt | 8 | cái |
| 161 | Mặt nạ 4 - 6 thiết bị | nt | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | nt | 15 | hộp |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 30A | nt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A | nt | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 10A | nt | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | nt | 30 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 6 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 20 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 50 | m |
| 170 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | nt | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | nt | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 80 | m |
| 173 | Tíc kê, buloong + ecu, cùm ống, que hàn, đinh vít, băng keo, phíc cắm ... .v.v.. | nt | 1 | T.bộ |
| G | CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,3298 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | nt | 4,712 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,2015 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,62 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | nt | 0,0105 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | nt | 0,3554 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,2071 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2989 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | nt | 0,3881 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | nt | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0368 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3391 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,7502 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | nt | 3,51 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,744 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1533 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5586 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 4,3398 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,544 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3329 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao | nt | 0,1328 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,3518 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 24,8264 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 74,5 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | nt | 54,4 | m2 |
| 26 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 100viên/m2, vữa XM M100, PCB40 | nt | 54,4 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 27,2 | m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 153,726 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 153,726 | m2 |
| 30 | SXLD hoa văn bê tông 1 | nt | 8 | bộ |
| 31 | SXLD hoa văn bê tông 2, 3 | nt | 6 | bộ |
| 32 | SXLD hoa văn lưỡng long tranh châu | nt | 1 | bộ |
| 33 | SXLD chữ nghĩa trang | nt | 1 | bộ |
| 34 | SXLD cổng thép hộp tráng kẽm, sơn 3 nước | nt | 17,8 | m2 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Đào rộng ra 20cm) | nt | 2,17 | 1m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,058 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,028 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0253 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,574 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,026 | 100m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | nt | 0,6425 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,7608 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,8978 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 42,274 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 | nt | 2,8 | m2 |
| 46 | Quét vôi 2 nước trắng | nt | 42,274 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 42,274 | m2 |
| 48 | SX&LD chông sắt tường rào cao 0,2m, thép fi 16 tròn đặc, đầu tạo mũi mác | nt | 7 | m |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 14 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Nghĩa trang) cấp IV hoặc cấp cao hơn (có hạng mục thi công san nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước mua, hệ thống cấp nước, hệ thống cấp điện...)Kèm theo tài liệu (bản gốc hoặc sao y công chứng) chứng minh bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh cấp công trình như: Xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, phê duyệt dự án hoặc TKBVTC... (Trường hợp văn bản chữ ký số thì không cần chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng..+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường và được đăng Chỉ huy trưởng công trình trên trang Website Sở Xây dựng nơi cấp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hạ tầng.+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh quản lý chất lượng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước; 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, 01 người có bằng tốt nghiệp xây dựng dân dụng. Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | Đối với Đội trưởng thi công: 02 người.- 01 người có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 người có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh đội trưởng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành về đo đạc, trắc địa | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân lao động tay nghề | 15 | Có giấy chứng nhận nghề xây dựng đường bậc từ 3/7 trở lên hoặc có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên (Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,7 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào 1,2m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào 1,6m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào 1,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi các loại ≥110CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ ≥10T | Hoạt động tốt | 7 |
| 7 | Máy lu bánh thép 9 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép 15 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép 25 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô có cần cẩu 8,5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Cần trục 6 tấn - 25 tấn | Hoạt động tốt | 4 |
| 12 | Máy đầm bàn 1,5KW | Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Máy hàn điện 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy trôn BT 250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 17 | Máy trôn BT 500 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy Toàn đạc hoặc Máy Thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi