Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742049-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220742040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 08:20:00 đến ngày 2022-07-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,926,277,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Nghĩa trang) cấp IV hoặc cấp cao hơn (có hạng mục thi công san nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước mua, hệ thống cấp nước, hệ thống cấp điện...)Kèm theo tài liệu (bản gốc hoặc sao y công chứng) chứng minh bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh cấp công trình như: Xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, phê duyệt dự án hoặc TKBVTC... (Trường hợp văn bản chữ ký số thì không cần chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng..+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường và được đăng Chỉ huy trưởng công trình trên trang Website Sở Xây dựng nơi cấp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hạ tầng.+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh quản lý chất lượng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước; 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, 01 người có bằng tốt nghiệp xây dựng dân dụng. Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đối với Đội trưởng thi công: 02 người.- 01 người có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 người có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh đội trưởng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành về đo đạc, trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lao động tay nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận nghề xây dựng đường bậc từ 3/7 trở lên hoặc có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên (Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 1,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi các loại ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 7
7-Máy lu bánh thép 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô có cần cẩu 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục 6 tấn - 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm bàn 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trôn BT 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy trôn BT 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy Toàn đạc hoặc Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nghĩa trang nhân dân Nam An Nhơn (giai đoạn 1)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách do thị xã quản lý (tiền sử dụng đất); các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn , địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn. số 75 đường Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3635799
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Thiết kế BVTC - DTXD: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng. + Tư vấn thẩm tra Thiết kế BVTC – DTXD: Công ty TNHH Tổng hợp Thịnh Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế An Phú


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn , địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn. số 75 đường Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3635799


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực). 3. Giấy chứng nhận ISO ( còn hiệu lực ) 4. Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn. số 75 đường Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3635799
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã An Nhơn; địa chỉ: số 78 đường Lê hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn; điện thoại: 0256.3835316; Fax: 0256.3735067
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDAĐTXD và PTQĐ thị xã An Nhơn; địa chỉ số 75 đường Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3635799
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG, SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V E-HSMT582,022100m2
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt11,64100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIInt1.976,1942100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIInt1.934,4015100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90nt1.758,5468100m3
6Cung cấp cỏ trồng mái taluynt65,5622100m2
7Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngnt65,5622100m2
8Ghim tre 2.5cmx2.5cm, dài 30cm cố định tấm cỏnt2.622,488100 cọc
9Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmnt32,7811100m3/1km
10Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồnnt983,433100m2/lần
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,8342100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95nt5,6977100m3
3Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95nt19,818100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lynt42,8568100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40nt685,71m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt2,8627100m2
7Thi công khe cont876,04m
8Thi công khe giãnnt560,17m
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,2389100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt0,0696m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt2,1733m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0634tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,1619tấn
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40nt22,68m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1I. HỆ THỐNG CỐNG.
Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Chương V E-HSMT7,5476100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90nt6,2214100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIInt1,327100m3
4Cung cấp ống cống F1000 H30nt91m
5Cung cấp ống cống F1000 H10nt78m
6Cung cấp gối cống D1000nt85cái
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 10,8kmnt16,174110 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt169,51 cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Đường kính ≤1000mmnt851 đoạn ống
10Nối ống bê tông- Đường kính 1000mmnt83mối nối
11Lắp đặt gối cống D100nt85cái
12II. MƯƠNG BTCT (B400-B1000):Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt2,9759100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,0958100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIInt1,881100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt13,65m3
16Ván khuôn móng dàint0,198100m2
17Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt58,544m3
18Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT5,4091tấn
19Ván khuôn mái bờ kênh mươngnt3,996100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt12,816m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,4939100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt7,4663tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt991cấu kiện
24III. MƯƠNG ĐÀO - MƯƠNG GIẰNG (B400-B500-B1000):Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt31,3952100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90nt14,3859100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIInt17,011100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt145,95m3
28Ván khuôn móng dàint2,418100m2
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40nt226,32m3
30Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40nt271,296m3
31Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M75, PCB40nt155,664m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt48,7328m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt1,1731tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt11,2034tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt7,1546100m2
36IV. HỐ GA CÁC LOẠI:Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0855100m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt1,425m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,034100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40nt11,1207m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt1,1672100m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,768m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,0352100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,5098tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnnt0,0666tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt0,9421m2
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnnt0,0666tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt101cấu kiện
48V. BẬC NƯỚC:Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,4058100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,406100m3
50Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40nt24,996m3
51Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40nt16,698m3
52VI. MÁI DỐC NƯỚC 1,2,3,4,5,6,7,8.Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt1,3792100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,377100m3
54Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40nt51,7218m3
55Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40nt40,8705m3
56Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40nt1,27m3
57VII. CỬA XẢ CX1, CX2:Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt6,49281m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,065100m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt1,9347m3
60Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40nt4,5582m3
61Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40nt2,9274m3
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,216m3
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0034tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0203tấn
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,0216100m2
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,91261m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt0,077m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0036100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,168m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt3,36m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,002m3
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt0,32m2
8Cung cấp lắp đặt nắp tole hố vannt0,6m2
9Lắp bảng điện cửa cộtnt1bảng
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt50m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmnt50m
13Cung cấp lắp đặt máy bơm 2.0HP-1.5KWnt1bộ
14Ống nhựa dẻo tưới cây D27nt50m
15Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính nt201m khoan
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmnt0,2100m
17Khoan lỗ ống nhựa thành giếngnt1giếng
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmnt0,25100m
19Lắp đặt Crephin:nt1cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmnt0,01100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmnt2cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmnt1cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmnt1cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmnt1cái
25Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 34mmnt2cái
26Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 34mmnt1cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmnt2cái
28Cùm U ôm ống D34nt1cái
29Cùm U ôm ống D27nt1cái
E HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG
1I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
Móng cột MT-1
Chương V E-HSMT3móng
2Móng cột MT-3G3móng
3Tiếp địa Rll-3C6hệ
4Nối đất xà + nối khôngnt6hệ
5Cột bê tông ly tâm 10m- PC.I-190-5nt9cột
6Cổ dề ghép cột CDG-1nt3bộ
7Cùm PA-1nt3bộ
8Cùm PA-2Nnt3bộ
9Phụ kiện đường dây 0,4nt1hệ
10Lắp đặt Tiếp địa Rll-3Cnt6hệ
11Lắp đặt Nối đất xà + nối khôngnt6hệ
12Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 10m- PC.I-190-5nt9cột
13Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-1nt3bộ
14Lắp đặt Cùm PA-1nt3bộ
15Lắp đặt Cùm PA-2Nnt3bộ
16Lắp đặt Phụ kiện đường dây 0,4nt1hệ
17II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNGCùm PA-2Dnt3bộ
18Cần đèn đơnnt6bộ
19Cùm cần đèn cột đơnnt3bộ
20Cùm cần đèn cột đôint3bộ
21Đèn cao áp 220V - 120W, 2 Led.nt6bộ
22Tủ điều khiển chiếu sáng 1 chế độnt1tủ
23Phụ kiện đường dây chiếu sángnt1tủ
F NHÀ QUẢN TRANG (Phần xây dựng)
1I. PHẦN MÓNG:
Tạm tính công san dọn mặt bằng
nt1,5100m2
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,2242100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt9,3841m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt1,352m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt3,5253m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,1792100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0085tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,2469tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40nt13,923m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt2,076m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,214100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0414tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,266tấn
14Xây móng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40nt1,481m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1091100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1385100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40nt7,084m3
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt27,02m2
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,667m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,358m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,116m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,0174100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0098tấn
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt12,65m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt12m
26Láng granitô bậc cấpnt7,83m2
27Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40nt18,6m
28Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40nt1,64m2
29II. PHẦN THÂNBê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt1,152m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,2304100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0471tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1969tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt23,3697m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt3,714m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,3499100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0767tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,4404tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt3,0395m3
39Ván khuôn gỗ sàn máint0,5446100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,1432tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,1165tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,986m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,1411100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0304tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,0604tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,3962m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,0388100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0465tấn
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt14cái
50Gia công xà gồ thépnt0,2763tấn
51Lắp dựng xà gồ thépnt0,276tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt79,21m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,75100m2
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt5,45m2
55Miết mạch tường đá loại lõmnt5,05m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt73,545m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt203,409m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt39,385m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt72,065m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt25,0878m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40nt89,88m
62Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt27,27m2
63Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngnt27,27m2
64Quét vôi 2 nước trắngnt437,123m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt437,123m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40nt40,9m2
67Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40nt7,2875m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2nt7,035m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40nt11,1m2
70Vận dụng lợp tole = Lắp tole trần nhànt0,409100m2
71Khung sắt hộp đóng trần 30x50*1.2, a500nt40,9m2
72Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính trắng 5 ly:nt13,62m2
73Cung cấp cửa sổ khung nhôm + kính trắng 5 ly:nt10,92m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt24,54m2
75Sản xuất, lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa sắt vuông rỗng 14*14mmnt27,24m2
76III. BỂ TỰ HOẠI VÀ CẤP NƯỚC:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIInt13,30571m3
77Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30nt0,4522m3
78Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giácnt0,0113100m2
79Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt2,9014m3
80Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mnt0,2349100m2
81Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200nt0,4522m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,0151100m2
83Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0309tấn
84Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1331100m3
85Cung cấp lắp đá 4x6, 2x4 đáy buy hố ga tự thấmnt0,2261m3
86Trát tường bên trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75nt25,6224m2
87Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt2,355m2
88Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoạint3,297m3
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgnt41 cấu kiện
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmnt0,2100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmnt0,3100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmnt0,15100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmnt0,05100m
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt5cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt6cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt3cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt1cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt4cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt1cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt1cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt1cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt2cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt2cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmnt1cái
105Lắp đặt van ren - Đường kính50mmnt4cái
106Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmnt3cái
107Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmnt1cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmnt2cái
109Lắp đặt van phao ngắt nước d27nt1cái
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòint1bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòint1bộ
112Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3nt1bể
113Cùm ốngnt5cái
114Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt1bộ
115Lắp đặt giá treont1cái
116Lắp đặt gương soint1cái
117IV. THOÁT NƯỚC:Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V E-HSMT0,05100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmnt0,32100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmnt0,08100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmnt0,05100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmnt0,05100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmnt0,03100m
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmnt2cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmnt8cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmnt4cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmnt1cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt2cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmnt3cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmnt2cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt1cái
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòint1bộ
132Lắp đặt vòi rửa 1 vòint1bộ
133Lắp đặt xí bệtnt1bộ
134Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmnt1cái
135Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmnt4cái
136V. GIẾNG KHOAN + MÁY BƠM:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt0,91261m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt0,077m3
138Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0036100m2
139Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,168m3
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt3,36m2
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,002m3
142Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt0,32m2
143Cung cấp lắp đặt nắp tole hố vannt0,6m2
144Lắp bảng điện cửa cộtnt1bảng
145Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant1cái
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt20m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmnt20m
148Cung cấp lắp đặt máy bơm 1.5HP-1.5KWnt1bộ
149Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính nt201m khoan
150Khoan lỗ ống nhựa thành giếngnt1giếng
151Crepin D34nt1cái
152VI. Cấp điệnLắp đặt đèn sát trần có chụpnt4bộ
153Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt3bộ
154Lắp đặt quạt trầnnt2cái
155Lắp đặt công tắc 1 hạtnt7cái
156Lắp đặt ổ cắm đôint6cái
157Cầu chì 10A ngầm tườngnt10cái
158Tủ điện âm tườngnt1tủ
159Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2nt3hộp
160Mặt nạ 1 - 3 thiết bịnt8cái
161Mặt nạ 4 - 6 thiết bịnt7cái
162Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2nt15hộp
163Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 30Ant1cái
164Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20Ant1cái
165Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 10Ant3cái
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2nt30m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt6m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt20m
169Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2nt50m
170Lắp đặt puli sứ kẹp tườngnt1cái
171Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchnt1cái
172Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmnt80m
173Tíc kê, buloong + ecu, cùm ống, que hàn, đinh vít, băng keo, phíc cắm ... .v.v..nt1T.bộ
G CỔNG VÀO
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,3298100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3nt4,7121m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtnt0,2015100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt1,62m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK nt0,0105tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK nt0,3554tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt6,2071m3
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2989100m3
9Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mnt0,3881100m2
10Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtnt0,036100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0368tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,3391tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt3,7502m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40nt3,51m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,744100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1533tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,5586tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2nt4,3398m3
19Ván khuôn gỗ sàn máint0,544100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,3329tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao nt0,1328tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt4,3518m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75nt24,8264m2
24Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75nt74,5m2
25Trát trần, vữa XM cát mịn M75nt54,4m2
26Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 100viên/m2, vữa XM M100, PCB40nt54,4m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnt27,2m2
28Quét vôi 3 nước trắngnt153,726m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt153,726m2
30SXLD hoa văn bê tông 1nt8bộ
31SXLD hoa văn bê tông 2, 3nt6bộ
32SXLD hoa văn lưỡng long tranh châunt1bộ
33SXLD chữ nghĩa trangnt1bộ
34SXLD cổng thép hộp tráng kẽm, sơn 3 nướcnt17,8m2
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Đào rộng ra 20cm)nt2,171m3
36Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40nt2,058m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,028100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0253tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,574m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,026100m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40nt0,6425m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,7608m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,8978m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt42,274m2
45Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50nt2,8m2
46Quét vôi 2 nước trắngnt42,274m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt42,274m2
48SX&LD chông sắt tường rào cao 0,2m, thép fi 16 tròn đặc, đầu tạo mũi mácnt7m
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt141m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Nghĩa trang) cấp IV hoặc cấp cao hơn (có hạng mục thi công san nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước mua, hệ thống cấp nước, hệ thống cấp điện...)Kèm theo tài liệu (bản gốc hoặc sao y công chứng) chứng minh bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh cấp công trình như: Xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, phê duyệt dự án hoặc TKBVTC... (Trường hợp văn bản chữ ký số thì không cần chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng..+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường và được đăng Chỉ huy trưởng công trình trên trang Website Sở Xây dựng nơi cấp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);53
2 Quản lý chất lượng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hạ tầng.+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh quản lý chất lượng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước; 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, 01 người có bằng tốt nghiệp xây dựng dân dụng. Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư)31
4 Đội trưởng thi công 2 Đối với Đội trưởng thi công: 02 người.- 01 người có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 người có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh đội trưởng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư)31
5 Công nhân kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành về đo đạc, trắc địa31
6 Công nhân lao động tay nghề 15 Có giấy chứng nhận nghề xây dựng đường bậc từ 3/7 trở lên hoặc có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên (Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,7 m3 Hoạt động tốt2
2 Máy đào 1,2m3 Hoạt động tốt2
3 Máy đào 1,6m3 Hoạt động tốt1
4 Máy đào 1,8m3 Hoạt động tốt1
5 Máy ủi các loại ≥110CV Hoạt động tốt2
6 Ô tô tải tự đổ ≥10T Hoạt động tốt7
7 Máy lu bánh thép 9 tấn Hoạt động tốt2
8 Máy lu bánh thép 15 tấn Hoạt động tốt2
9 Máy lu bánh thép 25 tấn Hoạt động tốt1
10 Ô tô có cần cẩu 8,5 tấn Hoạt động tốt1
11 Cần trục 6 tấn - 25 tấn Hoạt động tốt4
12 Máy đầm bàn 1,5KW Hoạt động tốt3
13 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Hoạt động tốt3
14 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt3
15 Máy hàn điện 23KW Hoạt động tốt1
16 Máy trôn BT 250 lít Hoạt động tốt3
17 Máy trôn BT 500 lít Hoạt động tốt2
18 Máy phát điện Hoạt động tốt1
19 Máy Toàn đạc hoặc Máy Thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->