Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp số 2: đoạn từ Km9+800 đến Km21+0
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp số 2: đoạn từ Km9+800 đến Km21+0 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương (kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025), ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 08:46:00 đến ngày 2022-08-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 431,832,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,318,326,780 VNĐ ((Bốn tỷ ba trăm mười tám triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59099E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) phải đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Trong vòng 03 năm gần đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao cầu, đường cấp III trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 302,282 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Trong vòng 03 năm gần đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 302,282 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận trong liên danh.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự quy định như sau:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên và phải đảm bảo có thi công đầy đủ các hạng mục như: có thi công hạng mục đường giao thông có giải pháp thiết kế là đường cấp cao A2 (láng nhựa) hoặc thảm bê tông nhựa nóng; hạng muc cống thoát nước; hạng mục thi công Cầu dạng dầm Super-T có chiều dài (L>=38.20m).+ Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 302,282 tỷ đồng.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm công trình tương tự đối với phần công việc do mình đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phần cầu thì yêu cầu kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự là đã tham gia thực hiện công trình có cầu tương tự như trên, và các thành viên đảm nhận công việc khác thực hiện tương tự như ví vụ này.Tài liệu đính kèm chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) kèm theo gồm tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng, các phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận Chủ đầu tư về công trình hoàn thành đảm bảo tiến độ, chất lượng; bản phô tô Quyết định phê duyệt TKBVTC/QĐ phê duyệt dự án và các tài liệu khác chứng minh cho hợp đồng tương tự nếu có và hóa đơn GTGT xuất cho gói thầu.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 302.282.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lựcTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.(Trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh phải bố trí 1 chỉ huy phó đáp ứng tiêu chí giống như chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần đường ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Trong đó:+ Có 06 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông Cầu hoặc Cầu, đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Cầu hạng III trở lên còn hiệu lực và có 02 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình thủy hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tất cả có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cầu/đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách vận hành máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vận hành máy thi công công trình / Máy xây dựng/ Cơ khí.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động/ Môi trường+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách Quản lý môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách Vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc/Trắc địa & bản đồ.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện và an toàn điện tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách thi công điện và an toàn điện ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách thi công điện và an toàn điện 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC cứu hộ cứu nạn tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách PCCC cứu hộ cứu nạn tại ít nhất 01 công trình giao thông cầu/đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC cứu hộ cứu nạn.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách PCCC cứu hộ cứu nạn 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Búa đóng cọc ≥ 4,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu ≥ 70T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần trục bánh xích/ bánh lốp ≥ 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xe tưới tưới nhựa ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Xe lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Xe lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy ủi ≥ 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy san gạt ≥ 90 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Sà lan ≥ 400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Máy trộn bê tông ≥ 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 17-Máy hàn ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 18-Máy phát điện ≥ 150 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy uốn thép ≥ 4 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Máy cắt thép ≥ 2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Máy đầm bàn bê tông ≥ 5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 25-Máy đầm dùi bê tông ≥ 2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 26-Cốp pha thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4000 |
| 27-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây lắp số 2: đoạn từ Km9+800 đến Km21+0 Đường tỉnh 926B, tỉnh Hậu Giang kết nối tuyến Quản Lộ Phụng Hiệp, tỉnh Sóc Trăng 40 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương (kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025), ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình (Giao thông, Cầu) tối thiểu là hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường) đạt hạng III trở lên còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông cầu, đường ≥05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. * Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. + Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. + Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.318.326.780 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,0774 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,8232 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát K95 (đã trừ cống chiếm chỗ và đắp bù lún cát dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.253,6984 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát K95 (tận dụng từ cát dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5781 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,1129 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,9253 | 100m³ |
| 7 | Đắp bao K90 bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,2225 | 100m³ |
| 8 | Lắp đặt đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121.512 | tấm |
| 9 | Bê tông đá vỉa đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,0738 | m³ |
| 10 | Ván khuôn đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8144 | 100m² |
| 11 | Vận chuyển đổ thải, đất C2, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,1767 | 100m³ |
| 12 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,6867 | 100m³ |
| 13 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.884,876 | 100m² |
| 14 | Vải địa kỹ thuật cường lực 25KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,6291 | 100m² |
| 15 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376,3949 | 100m² |
| C | Xử lý chân taluy ngoài qua ao mương | |||
| 1 | Đắp bờ bao thi công cống bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9569 | 100m³ |
| 2 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,768 | 100m |
| 3 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3442 | 100m |
| 4 | Thép neo d=8 (@2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,74 | kg |
| 5 | Thanh thải đất đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9569 | 100m³ |
| 6 | Tháo dỡ cừ tràm bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,768 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9137 | 100m² |
| 8 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5423 | 100m³ |
| 9 | Vải địa kỹ thuật cường lực 200x50KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,5102 | 100m² |
| 10 | Vải địa kỹ thuật cường lực 400x50KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,9489 | 100m² |
| D | XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Đắp bù kết cấu mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7226 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát bù lún độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,6142 | 100m³ |
| 3 | Bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,3864 | m3 |
| 4 | Dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7226 | 100m³ |
| 5 | Bấc thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.458,1312 | 100m |
| 6 | Bàn đo lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | bàn |
| 7 | Cọc quan trắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cọc |
| E | RÃNH CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp (D=63mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1736 | 100m |
| 2 | Nylon bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.817,3632 | m |
| 3 | Gạch tàu bảo vệ cáp (30x30x3)cm (1m/3viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.045 | viên |
| 4 | Cát mương cáp k>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,852 | 100m³ |
| F | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (đã trừ cống chiếm chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,1427 | 100m² |
| 2 | Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cm (đã trừ cống chiếm chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,1404 | 100m² |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 (đã trừ cống chiếm chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,6421 | 100m³ |
| G | NÚT GIAO | |||
| H | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8108 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8133 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,0283 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9102 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3376 | 100m³ |
| 6 | Đắp bao K90 bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4108 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đổ thải, đất C1, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8722 | 100m³ |
| 8 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,7161 | 100m² |
| 9 | Vải địa kỹ thuật cường lực 25KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,0034 | 100m² |
| 10 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,2824 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát hạt trung K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0608 | 100m³ |
| 12 | Vải địa kỹ thuật cường lực 200x50KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,8058 | 100m² |
| I | MẶT ĐƯỜNG | |||
| J | Mặt đường nút giao QL927 | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9803 | 100m² |
| 2 | Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9803 | 100m² |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0941 | 100m³ |
| K | Mặt đường nút QL61 | |||
| 1 | Mặt đường BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,8756 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp thấm bám 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,8756 | 100m² |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7751 | 100m³ |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9689 | 100m³ |
| L | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| M | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4213 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0046 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3052 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,6444 | 100m³ |
| 5 | Đắp bao K90 bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4901 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đổ thải, đất C1, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4213 | 100m³ |
| 7 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,6645 | 100m² |
| 8 | Vải địa kỹ thuật cường lực 25KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5756 | 100m² |
| 9 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,9916 | 100m2 |
| N | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.581,6631 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8702 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0592 | 100m³ |
| O | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| P | Cống tròn D1,0m | |||
| Q | Thân cống | |||
| 1 | Cống tròn D1000 (L=4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | đoạn |
| 2 | Cống tròn D1000 (L=2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 3 | Cống tròn D1000 (L=1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 4 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.361,44 | m² |
| 5 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 9 | Đóng cọc cừ tràm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,5865 | 100m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | mối nối |
| R | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông móng cống C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,744 | m³ |
| 2 | Bê tông móng cống C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2698 | m³ |
| 3 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7238 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7952 | 100m² |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 7 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7169 | 100m³ |
| 8 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2892 | m³ |
| S | Đầu cống D1,00m | |||
| 1 | Bê tông tường C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3094 | m³ |
| 2 | Bê tông móng C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,5244 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,208 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6995 | m³ |
| 6 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,436 | m³ |
| 7 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4946 | 100m³ |
| 8 | Đóng cọc cừ tràm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,425 | 100m |
| 9 | Cốt thép F ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2413 | tấn |
| 10 | Cốt thép F > 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | tấn |
| 11 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4623 | tấn |
| 12 | Lắp đặt Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4623 | tấn |
| T | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông tấm đan C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5864 | m³ |
| 2 | Bê tông móng C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9305 | m³ |
| 3 | Vữa lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3966 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,825 | 100m² |
| 5 | Cốt thép tấm đan D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6991 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.386 | tấm |
| U | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông móng C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5447 | m³ |
| 2 | Vữa lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4645 | m³ |
| 3 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,219 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1032 | 100m² |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0455 | 100m³ |
| 6 | Đào rãnh đường, mương đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8258 | 100m³ |
| V | Biện pháp thi công cống | |||
| 1 | Đắp bờ bao thi công cống bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1415 | 100m³ |
| 2 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,464 | 100m |
| 3 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,808 | 100m |
| 4 | Thép neo d=8 (@2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,09 | kg |
| 5 | Thanh thải đất đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1415 | 100m³ |
| 6 | Tháo dỡ cừ tràm bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,464 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,283 | 100m² |
| 8 | Vận chuyển đổ thải, đất C2, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8258 | 100m³ |
| W | Cống hộp 3.5x3.5 | |||
| X | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông bản nắp cống hộp C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,4185 | m³ |
| 2 | Bê tông tường C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,2179 | m³ |
| 3 | Bê tông móng C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,0916 | m³ |
| 4 | Cốt thép bản nắp D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4417 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản nắp, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1639 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1637 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2482 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4417 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3069 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2468 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3747 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2468 | 100m² |
| 14 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,98 | m³ |
| 15 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,5276 | m² |
| 16 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,98 | m³ |
| 17 | Đóng cọc cừ tràm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,3 | 100m |
| Y | Cửa cống | |||
| Z | Tường đầu, gờ chắn | |||
| 1 | Bê tông tường C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,9867 | m³ |
| 2 | Cốt thép tường D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6481 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6386 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3836 | m³ |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2322 | m³ |
| AA | Gờ đầu cống | |||
| 1 | Bê tông gờ đầu cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0241 | m³ |
| 2 | Cốt thép tường D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2894 | 100m² |
| AB | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông C25 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,7388 | m³ |
| 2 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3098 | tấn |
| 3 | Cốt thép, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0963 | tấn |
| 4 | Cốt thép, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2279 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5004 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,304 | m³ |
| AC | Sân cống | |||
| 1 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5852 | m³ |
| 2 | Cốt thép móng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1028 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7849 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7014 | m³ |
| 5 | Thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8163 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8163 | tấn |
| AD | Sân cống gia cố (gia cố đầu cống thượng hạ lưu) | |||
| 1 | Bê tông móng C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3245 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5875 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5684 | m³ |
| AE | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông tấm đan C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4712 | m³ |
| 2 | Bê tông móng C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9898 | m³ |
| 3 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8678 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,005 | 100m² |
| 5 | Cốt thép tấm đan D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7436 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.538 | tấm |
| AF | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,47 | m³ |
| 2 | Vữa lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m³ |
| 3 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6588 | 100m² |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m³ |
| AG | Đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào rãnh đường, mương đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1952 | 100m³ |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8363 | 100m³ |
| AH | Cọc BT DUL D400 | |||
| 1 | Đóng cọc ống BT D400 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | mối nối |
| AI | Biện pháp thi công cống | |||
| 1 | Đắp bờ bao thi công cống bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1313 | 100m³ |
| 2 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,6 | 100m |
| 3 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 4 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100m |
| 5 | Thép neo d=8 (@2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | kg |
| 6 | Thanh thải đất đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1313 | 100m³ |
| 7 | Tháo dỡ cừ tràm bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,56 | 100m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,321 | 100m² |
| 9 | Vận chuyển đổ thải, đất C2, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1952 | 100m³ |
| AJ | Cống hộp 5x4 | |||
| AK | Thân cống | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,91 | m3 |
| 2 | Bê tông bản nắp cống hộp C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5543 | m³ |
| 3 | Bê tông tường C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,6715 | m³ |
| 4 | Bê tông móng C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m³ |
| 5 | Cốt thép bản nắp D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản nắp, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8604 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3713 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3872 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3832 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,681 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6533 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0932 | 100m² |
| 14 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,19 | m³ |
| 15 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,211 | m² |
| 16 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,137 | m³ |
| 17 | Đóng cọc cừ tràm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,6 | 100m |
| AL | Cửa cống | |||
| AM | Tường đầu, gờ chắn | |||
| 1 | Bê tông tường C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,619 | m³ |
| 2 | Cốt thép tường D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0136 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6226 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8728 | m³ |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8143 | m³ |
| AN | Gờ đầu cống | |||
| 1 | Bê tông gờ đầu cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,612 | m³ |
| 2 | Cốt thép tường D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3454 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m² |
| AO | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông C25 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2831 | m³ |
| 2 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | tấn |
| 3 | Cốt thép, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0235 | tấn |
| 4 | Cốt thép, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9378 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3411 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7012 | m³ |
| AP | Sân cống | |||
| 1 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9422 | m³ |
| 2 | Cốt thép móng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6645 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3807 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,804 | m³ |
| 5 | Thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2471 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2471 | tấn |
| AQ | Sân cống gia cố (gia cố đầu cống thượng hạ lưu) | |||
| 1 | Bê tông móng C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9325 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1254 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,685 | m³ |
| 4 | Gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091 | |
| 5 | Bê tông tấm đan C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5284 | m³ |
| 6 | Bê tông móng C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4255 | m³ |
| 7 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3821 | m³ |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2917 | 100m² |
| 9 | Cốt thép tấm gia cố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3197 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091 | tấm |
| AR | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông móng C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3311 | m³ |
| 2 | Vữa lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m³ |
| 3 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2532 | 100m² |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m³ |
| AS | Đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào rãnh đường, mương đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7915 | 100m³ |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2898 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m³ |
| 4 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m³ |
| AT | Cọc BT DUL D400 | |||
| 1 | Đóng cọc ống BT D400 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | mối nối |
| AU | Biện pháp thi công cống | |||
| 1 | Đắp bờ bao thi công cống bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6628 | 100m³ |
| 2 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9 | 100m |
| 3 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 4 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 100m |
| 5 | Thép neo d=8 (@2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | kg |
| 6 | Thanh thải đất đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6628 | 100m³ |
| 7 | Tháo dỡ cừ tràm bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,14 | 100m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9463 | 100m² |
| 9 | Vận chuyển đổ thải, đất C2, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7915 | 100m³ |
| AV | Cống hộp 5x5 | |||
| AW | Thân cống | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,44 | m3 |
| 2 | Bê tông bản nắp cống hộp C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,44 | m³ |
| 3 | Bê tông tường C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,3992 | m³ |
| 4 | Bê tông móng C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,89 | m³ |
| 5 | Cốt thép bản nắp D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản nắp, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7055 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4497 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6515 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4821 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4085 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2907 | 100m² |
| 14 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1478 | 100m² |
| 15 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m³ |
| 16 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,2551 | m² |
| 17 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,07 | m³ |
| 18 | Đóng cọc cừ tràm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,6 | 100m |
| AX | Cửa cống | |||
| AY | Tường đầu, gờ chắn | |||
| 1 | Bê tông tường C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,5109 | m³ |
| 2 | Cốt thép tường D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2081 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7949 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,894 | m³ |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8766 | m³ |
| AZ | Gờ đầu cống | |||
| 1 | Bê tông gờ đầu cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3573 | m³ |
| 2 | Cốt thép tường D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3044 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2638 | 100m² |
| BA | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông C25 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7618 | m³ |
| 2 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2404 | tấn |
| 3 | Cốt thép, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3668 | tấn |
| 4 | Cốt thép, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5362 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0236 | m³ |
| 7 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2501 | m³ |
| 8 | Cốt thép móng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9466 | 100m² |
| 10 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,836 | m³ |
| 11 | Thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8476 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8476 | tấn |
| BB | Sân cống gia cố (gia cố đầu cống thượng hạ lưu) | |||
| 1 | Bê tông móng C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,855 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4834 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,77 | m³ |
| BC | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông tấm đan C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3732 | m³ |
| 2 | Bê tông móng C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6408 | m³ |
| 3 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0933 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9453 | 100m² |
| 5 | Cốt thép tấm đan D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4814 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.643 | tấm |
| BD | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9056 | m³ |
| 2 | Vữa lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,687 | m³ |
| 3 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | 100m² |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m³ |
| BE | Đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào rãnh đường, mương đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,512 | 100m³ |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8749 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | 100m³ |
| 4 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | 100m³ |
| BF | Cọc BT DUL D400 | |||
| 1 | Đóng cọc ống BT D400 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | mối nối |
| BG | Biện pháp thi công cống | |||
| 1 | Đắp bờ bao thi công cống bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6615 | 100m³ |
| 2 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | 100m |
| 3 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 4 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 5 | Thép neo d=8 (@2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | kg |
| 6 | Thanh thải đất đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6615 | 100m³ |
| 7 | Tháo dỡ cừ tràm bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | 100m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7978 | 100m² |
| 9 | Vận chuyển đổ thải, đất C2, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,512 | 100m³ |
| BH | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| BI | Biển báo tam giác | |||
| 1 | Lắp đặt biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | + Biển tam giác L=0,875m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| BJ | Biển báo hình tròn | |||
| 1 | Lắp đặt biển hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 2 | + Biển hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| BK | Biển báo hình chữ nhật | |||
| 1 | Lắp đặt biển chữ nhật 1,35*0,675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | + Biển CN BxH=1,35x0,675m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật 0,7x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | + Biển CN BxH=0,7x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| BL | Cột biển | |||
| 1 | + H=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 2 | + H=4,27m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BM | Móng cột | |||
| 1 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m³ |
| 2 | Đào móng cột đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m² |
| BN | Tôn lượn sóng | |||
| 1 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.504 | m |
| 2 | Tấm sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.625,28 | m |
| 3 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | tấm |
| 4 | Cột thép D114x4.5x2150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.753 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.753 | cột |
| BO | Cọc tiêu BTCT | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.983 | cái |
| 2 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,082 | tấn |
| 3 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7082 | 10tấn/km |
| BP | Cột Km | |||
| 1 | Làm cột km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | tấn |
| 3 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 10tấn/km |
| BQ | Cọc H | |||
| 1 | Làm cọc H bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 2 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,098 | tấn |
| 3 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | 10tấn/km |
| BR | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.304,6743 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,186 | m2 |
| BS | Đèn nháy vàng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn nháy vàng cao 6m, vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 2 | Khung móng cột đèn nháy vàng 6m vươn 5m M24x6x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đèn nháy vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp tủ điều khiển nháy vàng 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột lắp tủ Điều khiển nháy vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Khung móng cột lắp tủ đèn nháy vàng M20x650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Rải cáp ngầm điều khiển DVV/Sc - 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA- 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp CXV- 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.575 | m |
| 10 | Làm tiếp địa an toàn cho cột THGT + trụ lắp tủ điều khiển tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 11 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 12 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 13 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 14 | Bê tông lót móng cột M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,39 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 17 | Măng sông ống thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa C25 trong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp trong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.590 | m |
| 21 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.590 | m |
| 22 | Gạch thẻ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.450 | viên |
| 23 | Đào hố móng cột, hố móng tủ ĐK trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,225 | m3 |
| 24 | Đào rãnh cáp trên đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m3 |
| 25 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,2 | m3 |
| 26 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8244 | m3 |
| 27 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,2 | m3 |
| BT | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.739 | cây/lần |
| BU | ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG TRÊN TUYẾN | |||
| BV | Khấu hao: 1.5%*1 tháng + 5%*7 lần tháo dỡ | |||
| 1 | Biển báo tam giác: I.441a; I.441b; I.441c; W.203 - 227 - 245 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 2 | Cột gắn biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 3 | Đèn tín hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Tiêu chóp nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | Cái |
| 5 | Dây nhựa PVC mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731 | m |
| 6 | Barie treo hệ biển và đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Nhân công đảm bảo giao thông ban ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
| 8 | Hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0815 | cọc |
| 10 | Khấu hao trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6727 | cọc |
| 11 | Đào móng cột đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,48 | m³ |
| 12 | Bê tông móng C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,48 | m³ |
| 13 | Hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | 100m2 |
| BW | PHẦN CẦU | |||
| BX | CẦU TÁM NGÀN | |||
| BY | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm I24,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm I18,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 4 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 28≤L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 5 | Di chuyển dầm cầu, dài 12| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm/10m | |
| 6 | Di chuyển dầm cầu, dài 22| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm/10m | |
| 7 | Lắp dựng dầm I cầu (18m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm | |
| 8 | Lắp dựng dầm I cầu (24m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm | |
| 9 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m² |
| BZ | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,15 | m³ |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4871 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4436 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3999 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4368 | 100m² |
| 6 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | m³ |
| 7 | Thép bản hộp chốt và thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | tấn |
| 8 | Lắp đặt hộp chốt và chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | tấn |
| 10 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m³ |
| CA | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,381 | m³ |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1737 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản ván khuôn 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,181 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5896 | 100m² |
| 5 | Bốc xếp lên xuống tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9525 | 10tấn/km |
| 7 | Lắp đặt tấm ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| CB | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,14 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9936 | 100m² |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8277 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2012 | 1 tấn |
| 6 | Tấm đệm đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,24 | 1m² |
| CC | Bê tông gờ lan can C30 | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0707 | 100m² |
| 3 | Cốt thép gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6851 | 1 tấn |
| CD | Mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,52 | m2 |
| 2 | Mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8752 | 100m² |
| 3 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8752 | 100m² |
| CE | Lan can thép | |||
| 1 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 2 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3731 | tấn |
| 3 | Thép ống, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,237 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,237 | tấn |
| CF | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,49 | m |
| 2 | Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,49 | m |
| 3 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m³ |
| 4 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5155 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | 100m² |
| CG | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Cung cấp gối cầu cao su 300x400x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Cung cấp gối cầu cao su 200x350x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Sản xuất thép đệm dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5947 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5947 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5947 | tấn |
| 7 | Quét epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| CH | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m |
| 2 | Ống PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5095 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5095 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5095 | tấn |
| CI | Tấm che gờ lan can | |||
| 1 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 2 | Bu lông M16 (chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| CJ | Ụ cột điện | |||
| 1 | Bê tông ụ cột điện C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ụ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ụ cột điện (d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | 1 tấn |
| 4 | Bu lông M24 (chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Thép ống, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 7 | Vữa đệm C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m³ |
| 8 | Hộp cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 9 | Ống nhựa xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7801 | 100m |
| CK | Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4794 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7291 | tấn |
| 3 | Lắp dựng đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8994 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8994 | tấn |
| CL | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| CM | Trên cạn | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,62 | m³ |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,96 | m³ |
| 3 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2734 | 100m² |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4942 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8701 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,42 | m² |
| CN | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông C25 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,78 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3302 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m³ |
| 4 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 5 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5114 | tấn |
| 6 | Cốt thép D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0607 | tấn |
| 7 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m³ |
| CO | Đóng cọc ống BTCT | |||
| CP | Cọc BTCT D600 | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống BTCT, D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | mối nối |
| 4 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6461 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m² |
| 6 | Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| CQ | Cọc dẫn (nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công, máy thi công của định mức đóng/ép cọc) | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3588 | 100m |
| 2 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | tấn |
| 3 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3588 | 100m |
| CR | Neo đầu cọc | |||
| 1 | Bê tông neo đầu cọc C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m³ |
| 2 | Cốt thép neo đầu cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 3 | Cốt thép neo đầu cọc, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4496 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| CS | Biện pháp thi công mố, trụ | |||
| 1 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6907 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2735 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0794 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1295 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển dọc đất C1, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5218 | 100m³ |
| 6 | Cọc ván thép KH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | 100m |
| 7 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,785 | 100m |
| 8 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,695 | 100m |
| 9 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,785 | 100m |
| 10 | Bê tông bịt đáy dưới nước, C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,16 | m³ |
| 11 | Sản xuất thép hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0136 | tấn |
| 12 | Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7092 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m |
| CT | Hệ đà giao thi công mố, trụ | |||
| CU | * Phụ trợ mố | |||
| 1 | Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,717 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0896 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,434 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,434 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dụng kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| CV | * Phụ trợ trụ | |||
| 1 | Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | tấn |
| CW | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất bao K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7652 | 100m³ |
| 2 | Đắp bù kết cấu mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7378 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8843 | 100m³ |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7045 | 100m³ |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4498 | 100m³ |
| 6 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6658 | 100m³ |
| 7 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2167 | 100m² |
| CX | Ốp mái taluy bằng viên ốp lục giác | |||
| 1 | Bê tông viên ốp lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,288 | m³ |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | m³ |
| 3 | Cốt thép viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8848 | tấn |
| 4 | Ván khuôn viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6291 | 100m² |
| 5 | Vữa lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m³ |
| 6 | Lắp đặt viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.411 | tấm |
| 7 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,22 | tấn |
| 8 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,822 | 10tấn/km |
| 9 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3045 | 100m2 |
| CY | Chân khay tứ nón | |||
| 1 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5189 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0566 | 100m³ |
| 3 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,97 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m² |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m³ |
| CZ | Cọc cừ tràm | |||
| 1 | Cọc cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,55 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m³ |
| 3 | Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7665 | 100m² |
| 5 | Vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7126 | 100m² |
| 6 | Lưới địa kỹ thuật cường lực 200x50KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1612 | 100m² |
| 7 | Đắp đất bao K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5344 | 100m³ |
| 9 | Đất cần đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,302 | m3 |
| 10 | Đất tận dụng từ tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,133 | 100m³ |
| DA | Mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6051 | 100m² |
| 2 | Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6851 | 100m² |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2648 | 100m³ |
| DB | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| DC | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Vữa xi măng C10 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | 100m³ |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,825 | 100m³ |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m³ |
| 5 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | 100m³ |
| 7 | Hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3158 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất thép trụ hàng rào và khung thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5275 | tấn |
| 9 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 10 | Đào móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m³ |
| 11 | Bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m³ |
| DD | Đường công vụ ngang+đường ĐBGT | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m³ |
| 2 | Đắp bao K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m³ |
| 3 | Đắp tạo rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | 100m³ |
| 4 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,512 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,512 | 100m³ |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m³ |
| DE | MỐ NHÔ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m³ |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m² |
| 4 | Cọc ván thép (tính khấu hao trong KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7666 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 7 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 100m |
| 8 | Thép khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2 | kg |
| 9 | Lắp dựng thép khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | tấn |
| 12 | Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7715 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| DF | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| DG | Biển báo hình chữ nhật | |||
| 1 | Lắp đặt biển chữ nhật 1,2x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | + Biển CN BxH=1,2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật 0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | + Biển CN BxH=0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Sản xuất thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 8 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 9 | Đèn điện năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Thước nước báo tĩnh không trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| DH | CẦU KÊNH GIỮA | |||
| DI | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm I24,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm I18,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 4 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 28≤L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 5 | Di chuyển dầm cầu, dài 12| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm/10m | |
| 6 | Di chuyển dầm cầu, dài 22| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm/10m | |
| 7 | Lắp dựng dầm I cầu (18m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm | |
| 8 | Lắp dựng dầm I cầu (24m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm | |
| 9 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m² |
| DJ | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | m³ |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4363 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1295 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | 100m² |
| 6 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | m³ |
| 7 | Thép bản hộp chốt và thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | tấn |
| 8 | Lắp đặt hộp chốt và chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | tấn |
| 10 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m³ |
| DK | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,974 | m³ |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản ván khuôn 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1752 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5936 | 100m² |
| 5 | Bốc xếp lên xuống tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,435 | 10tấn/km |
| 7 | Lắp đặt tấm ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cái |
| DL | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,04 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9637 | 100m² |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0228 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2012 | 1 tấn |
| 6 | Tấm đệm đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | 1m² |
| DM | Bê tông gờ lan can C30 | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0612 | 100m² |
| 3 | Cốt thép gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7504 | 1 tấn |
| DN | Mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,52 | m2 |
| 2 | Mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8752 | 100m² |
| 3 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8752 | 100m² |
| DO | Lan can thép | |||
| 1 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 2 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3731 | tấn |
| 3 | Thép ống, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2371 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2371 | tấn |
| DP | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m |
| 2 | Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m |
| 3 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m³ |
| 4 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3984 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m² |
| DQ | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Cung cấp gối cầu cao su 300x400x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Cung cấp gối cầu cao su 200x350x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Sản xuất thép đệm dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5947 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5947 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5947 | tấn |
| 7 | Quét epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| DR | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m |
| 2 | Ống PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5095 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5095 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5095 | tấn |
| DS | Tấm che gờ lan can | |||
| 1 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 2 | Bu lông M16 (chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| DT | Ụ cột điện | |||
| 1 | Bê tông ụ cột điện C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ụ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ụ cột điện (d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | 1 tấn |
| 4 | Bu lông M24 (chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Thép ống, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 7 | Vữa đệm C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m³ |
| 8 | Hộp cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 9 | Ống nhựa xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7755 | 100m |
| DU | Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,941 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6403 | tấn |
| 3 | Lắp dựng đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,423 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,423 | tấn |
| DV | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| DW | Trên cạn | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,6 | m³ |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,44 | m³ |
| 3 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3958 | 100m² |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5623 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5678 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m² |
| DX | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông C25 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,28 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4028 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m³ |
| 4 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 5 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | tấn |
| 6 | Cốt thép D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0607 | tấn |
| 7 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m³ |
| DY | Đóng cọc ống BTCT | |||
| DZ | Cọc BTCT D600 | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống BTCT, D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | mối nối |
| 4 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6966 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m² |
| 6 | Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| EA | Cọc dẫn (nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công, máy thi công của định mức đóng/ép cọc) | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1152 | 100m |
| 2 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | tấn |
| 3 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1152 | 100m |
| EB | Neo đầu cọc | |||
| 1 | Bê tông neo đầu cọc C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m³ |
| 2 | Cốt thép neo đầu cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3591 | tấn |
| 3 | Cốt thép neo đầu cọc, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9568 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3223 | tấn |
| 5 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3223 | lần TN/cọc |
| EC | Biện pháp thi công mố, trụ | |||
| 1 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5997 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3319 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4073 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển dọc đất C1, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1836 | 100m³ |
| 6 | Cọc ván thép KH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2771 | 100m |
| 7 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,799 | 100m |
| 8 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,961 | 100m |
| 9 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,799 | 100m |
| 10 | Bê tông bịt đáy dưới nước, C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,86 | m³ |
| 11 | Sản xuất thép hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8736 | tấn |
| 12 | Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6514 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | 100m |
| ED | Hệ đà giao thi công mố, trụ | |||
| EE | * Phụ trợ mố | |||
| 1 | Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6765 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dụng kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| EF | * Phụ trợ trụ | |||
| 1 | Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,365 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0038 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,73 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,73 | tấn |
| EG | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất bao K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,312 | 100m³ |
| 2 | Đắp bù kết cấu mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7089 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m³ |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7504 | 100m³ |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9658 | 100m³ |
| 6 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6495 | 100m³ |
| 7 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2167 | 100m² |
| EH | Ốp mái taluy bằng viên ốp lục giác | |||
| 1 | Bê tông viên ốp lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,888 | m³ |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m³ |
| 3 | Cốt thép viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6496 | tấn |
| 4 | Ván khuôn viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6771 | 100m² |
| 5 | Vữa lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,26 | m³ |
| 6 | Lắp đặt viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.611 | tấm |
| 7 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,22 | tấn |
| 8 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,222 | 10tấn/km |
| 9 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2072 | 100m2 |
| EI | Chân khay tứ nón | |||
| 1 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0143 | 100m³ |
| 3 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,45 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | 100m² |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m³ |
| EJ | Cọc cừ tràm | |||
| 1 | Cọc cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,24 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m³ |
| 3 | Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3333 | 100m² |
| 5 | Vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m² |
| 6 | Lưới địa kỹ thuật cường lực 200x50KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5833 | 100m² |
| 7 | Đắp đất bao K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5344 | 100m³ |
| EK | Mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6432 | 100m² |
| 2 | Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6432 | 100m² |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m³ |
| EL | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| EM | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Vữa xi măng C10 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | 100m³ |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,825 | 100m³ |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m³ |
| 5 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4725 | 100m³ |
| 7 | Hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất thép trụ hàng rào và khung thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | tấn |
| 9 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 10 | Đào móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m³ |
| 11 | Bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m³ |
| EN | Đường công vụ ngang+đường ĐBGT | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3721 | 100m³ |
| 2 | Đắp bao K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8575 | 100m³ |
| 3 | Đắp tạo rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7145 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3721 | 100m³ |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6576 | 100m³ |
| EO | MỐ NHÔ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m³ |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m² |
| 4 | Cọc ván thép (tính khấu hao trong KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7666 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 7 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 100m |
| 8 | Thép khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2 | kg |
| 9 | Lắp dựng thép khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | tấn |
| 12 | Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7715 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| EP | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| EQ | Biển báo hình chữ nhật | |||
| 1 | Lắp đặt biển chữ nhật 1,2x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | + Biển CN BxH=1,2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật 0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | + Biển CN BxH=0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Sản xuất thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 8 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 9 | Đèn điện năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Thước nước báo tĩnh không trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| ER | CẦU TỔNG NĂNG | |||
| ES | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm I24,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | dầm |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | dầm |
| 3 | Di chuyển dầm cầu, dài 22| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | dầm/10m | |
| 4 | Lắp dựng dầm I cầu (24m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | dầm | |
| 5 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m² |
| ET | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | m³ |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4625 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0528 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3334 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3992 | 100m² |
| 6 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | m³ |
| 7 | Thép bản hộp chốt và thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3641 | tấn |
| 8 | Lắp đặt hộp chốt và chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3641 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3641 | tấn |
| 10 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m³ |
| EU | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m³ |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5065 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản ván khuôn 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3611 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7185 | 100m² |
| 5 | Bốc xếp lên xuống tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7 | 10tấn/km |
| 7 | Lắp đặt tấm ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728 | cái |
| EV | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,62 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6215 | 100m² |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2177 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0536 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,003 | 1 tấn |
| 6 | Tấm đệm đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1m² |
| EW | Bê tông gờ lan can C30 | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,32 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7211 | 100m² |
| 3 | Cốt thép gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4682 | 1 tấn |
| EX | Mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.361,712 | m2 |
| 2 | Mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6171 | 100m² |
| 3 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6171 | 100m² |
| EY | Lan can thép | |||
| 1 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | cái |
| 2 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9512 | tấn |
| 3 | Thép ống, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7969 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7481 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7481 | tấn |
| EZ | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m |
| 2 | Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m |
| 3 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m³ |
| 4 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 1 tấn |
| FA | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 2 | Cung cấp gối cầu cao su 300x400x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 3 | Sản xuất thép đệm dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8199 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8199 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8199 | tấn |
| 6 | Quét epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | m2 |
| FB | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m |
| 2 | Ống PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3851 | 100m |
| 3 | Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5757 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5757 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5757 | tấn |
| FC | Tấm che gờ lan can | |||
| 1 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | bộ |
| 2 | Bu lông M16 (chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| FD | Ụ cột điện | |||
| 1 | Bê tông ụ cột điện C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ụ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ụ cột điện (d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1852 | 1 tấn |
| 4 | Bu lông M24 (chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 5 | Thép ống, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | tấn |
| 7 | Vữa đệm C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m³ |
| 8 | Hộp cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 9 | Ống nhựa xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8431 | 100m |
| FE | Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,941 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6285 | tấn |
| 3 | Lắp dựng đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,587 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,587 | tấn |
| FF | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| FG | Trên cạn | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,9 | m³ |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m³ |
| 3 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0872 | 100m² |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3972 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,412 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5748 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m² |
| FH | Dưới nước | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,64 | m³ |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m³ |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7318 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9035 | tấn |
| FI | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông C25 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,84 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4846 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m³ |
| 4 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 5 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0397 | tấn |
| 6 | Cốt thép D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0458 | tấn |
| 7 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m³ |
| FJ | Đóng cọc ống BTCT | |||
| FK | Cọc BTCT D600 | |||
| 1 | Ép cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, ép thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, ép xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,24 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống BTCT, D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | mối nối |
| 4 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4944 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m² |
| 6 | Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| FL | Cọc dẫn (nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công, máy thi công của định mức đóng/ép cọc) | |||
| 1 | Ép cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0874 | 100m |
| 2 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | tấn |
| 3 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0874 | 100m |
| FM | Neo đầu cọc | |||
| 1 | Bê tông neo đầu cọc C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m³ |
| 2 | Cốt thép neo đầu cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5536 | tấn |
| 3 | Cốt thép neo đầu cọc, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5584 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4968 | tấn |
| 5 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần TN/cọc |
| FN | Biện pháp thi công mố, trụ | |||
| 1 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9571 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,534 | 100m³ |
| 3 | Cọc ván thép KH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m |
| 4 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 6 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | 100m |
| 7 | Bê tông bịt đáy dưới nước, C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,13 | m³ |
| 8 | Sản xuất thép hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | tấn |
| 9 | Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3568 | tấn |
| 10 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| FO | Hệ đà giao thi công mố, trụ | |||
| FP | * Phụ trợ mố | |||
| 1 | Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6559 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3117 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3117 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dụng kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| FQ | * Phụ trợ trụ | |||
| 1 | Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2883 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6068 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5767 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5767 | tấn |
| FR | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất bao K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5998 | 100m³ |
| 2 | Đắp bù kết cấu mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3874 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m³ |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4145 | 100m³ |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5752 | 100m³ |
| 6 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0187 | 100m³ |
| 7 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | 100m² |
| 8 | Bê tông viên ốp lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,232 | m³ |
| 9 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m³ |
| 10 | Cốt thép viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0955 | tấn |
| 11 | Ván khuôn viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5295 | 100m² |
| 12 | Vữa lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,83 | m³ |
| 13 | Lắp đặt viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.529 | tấm |
| 14 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,58 | tấn |
| 15 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,058 | 10tấn/km |
| 16 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 17 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7848 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4656 | 100m³ |
| 19 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,42 | m³ |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5712 | 100m² |
| 21 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m³ |
| FS | Cọc cừ tràm | |||
| 1 | Cọc cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m³ |
| 3 | Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1414 | 100m² |
| 5 | Vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m² |
| 6 | Lưới địa kỹ thuật cường lực 400x50KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4764 | 100m² |
| 7 | Đắp đất bao K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5344 | 100m³ |
| FT | Mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7876 | 100m² |
| 2 | Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7876 | 100m² |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m³ |
| FU | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| FV | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Vữa xi măng C10 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | 100m³ |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m³ |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m³ |
| 5 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | 100m³ |
| 7 | Hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9819 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất thép trụ hàng rào và khung thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3965 | tấn |
| 9 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 10 | Đào móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m³ |
| 11 | Bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m³ |
| FW | Đường công vụ ngang+đường ĐBGT | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6793 | 100m³ |
| 2 | Đắp bao K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2076 | 100m³ |
| 3 | Đắp tạo rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7094 | 100m³ |
| 4 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,917 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6793 | 100m³ |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7726 | 100m³ |
| FX | MỐ NHÔ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m³ |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m² |
| 4 | Cọc ván thép (tính khấu hao trong KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7666 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 7 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 100m |
| 8 | Thép khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2 | kg |
| 9 | Lắp dựng thép khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | tấn |
| 12 | Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9001 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| FY | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| FZ | Biển báo hình chữ nhật | |||
| 1 | Lắp đặt biển chữ nhật 1,2x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | + Biển CN BxH=1,2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật 0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | + Biển CN BxH=0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Sản xuất thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 8 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 9 | Đèn điện năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Thước nước báo tĩnh không trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| GA | XỬ LÝ NỀN SAU MỐ | |||
| GB | Sàn giảm tải và bệ dỡ bản quá độ sau sàn giảm tải | |||
| 1 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,94 | m³ |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 3 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 1 tấn |
| 4 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4687 | 1 tấn |
| 5 | Thép tròn D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,098 | 1 tấn |
| GC | Cọc BTCT DUL | |||
| 1 | Ép cọc ống BT D400 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | |
| 2 | Nối cọc ống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | mối nối |
| 3 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4784 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8 | m² |
| GD | Neo đầu cọc | |||
| 1 | Cốt thép neo đầu cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 2 | Cốt thép neo đầu cọc, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 4 | Bê tông neo đầu cọc C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m³ |
| 5 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần TN/cọc |
| GE | CẦU CÂY MƯỚP | |||
| GF | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm I24,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 3 | Di chuyển dầm cầu, dài 22| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm/10m | |
| 4 | Lắp dựng dầm I cầu (24m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm | |
| 5 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m² |
| GG | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m³ |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1504 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6191 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4856 | 100m² |
| 6 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | m³ |
| 7 | Thép bản hộp chốt và thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 8 | Lắp đặt hộp chốt và chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 10 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m³ |
| GH | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,821 | m³ |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản ván khuôn 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5806 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | 100m² |
| 5 | Bốc xếp lên xuống tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0525 | 10tấn/km |
| 7 | Lắp đặt tấm ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| GI | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4892 | 100m² |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6847 | 1 tấn |
| GJ | Bê tông gờ lan can C30 | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7374 | 100m² |
| 3 | Cốt thép gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4955 | 1 tấn |
| GK | Mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,32 | m2 |
| 2 | Mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9232 | 100m² |
| 3 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9232 | 100m² |
| GL | Lan can thép | |||
| 1 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 2 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2493 | tấn |
| 3 | Thép ống, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6241 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8734 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8734 | tấn |
| GM | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,586 | m |
| 2 | Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,586 | m |
| 3 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m³ |
| GN | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp gối cầu cao su 300x400x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Sản xuất thép đệm dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 6 | Quét epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m2 |
| GO | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m |
| 2 | Ống PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3851 | 100m |
| 3 | Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2476 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2476 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2476 | tấn |
| GP | Tấm che gờ lan can | |||
| 1 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | bộ |
| 2 | Bu lông M16 (chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| GQ | Ụ cột điện | |||
| 1 | Bê tông ụ cột điện C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ụ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ụ cột điện (d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 1 tấn |
| 4 | Bu lông M24 (chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Thép ống, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 7 | Vữa đệm C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | m³ |
| 8 | Hộp cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Ống nhựa xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4984 | 100m |
| GR | Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4974 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6823 | tấn |
| 3 | Lắp dựng đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4974 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4974 | tấn |
| GS | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| GT | Trên cạn | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,24 | m³ |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m³ |
| 3 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,003 | 100m² |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5914 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7356 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,64 | m² |
| GU | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông C25 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m³ |
| 4 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 5 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0157 | tấn |
| 6 | Cốt thép D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9851 | tấn |
| 7 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m³ |
| GV | Đóng cọc ống BTCT | |||
| GW | Cọc BTCT D600 | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống BTCT, D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | mối nối |
| 4 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5604 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m² |
| 6 | Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| GX | Cọc dẫn (nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công, máy thi công của định mức đóng/ép cọc) | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6496 | 100m |
| 2 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | tấn |
| 3 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6496 | 100m |
| GY | Neo đầu cọc | |||
| 1 | Bê tông neo đầu cọc C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m³ |
| 2 | Cốt thép neo đầu cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2245 | tấn |
| 3 | Cốt thép neo đầu cọc, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2014 | tấn |
| GZ | Biện pháp thi công mố, trụ | |||
| 1 | Cọc ván thép KH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4193 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | 100m |
| 5 | Bê tông bịt đáy dưới nước, C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,3 | m³ |
| 6 | Sản xuất thép hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | tấn |
| 7 | Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3795 | tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| HA | Hệ đà giao thi công mố, trụ | |||
| HB | * Phụ trợ mố | |||
| 1 | Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1116 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4534 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2232 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2232 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dụng kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| HC | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất bao K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8999 | 100m³ |
| 2 | Đắp bù kết cấu mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1558 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8975 | 100m³ |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,929 | 100m³ |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3916 | 100m³ |
| 6 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3951 | 100m³ |
| 7 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | 100m² |
| 8 | Bê tông viên ốp lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,976 | m³ |
| 9 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | m³ |
| 10 | Cốt thép viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4691 | tấn |
| 11 | Ván khuôn viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9464 | 100m² |
| 12 | Vữa lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m³ |
| 13 | Lắp đặt viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.997 | tấm |
| 14 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,94 | tấn |
| 15 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,994 | 10tấn/km |
| 16 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8669 | 100m2 |
| 17 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4473 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0068 | 100m³ |
| 19 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,18 | m³ |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2778 | 100m² |
| 21 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m³ |
| HD | Cọc cừ tràm | |||
| 1 | Cọc cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,66 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m³ |
| 3 | Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5084 | 100m² |
| 5 | Vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4004 | 100m² |
| 6 | Lưới địa kỹ thuật cường lực 200x50KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5521 | 100m² |
| 7 | Đắp đất bao K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5344 | 100m³ |
| HE | Mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7096 | 100m² |
| 2 | Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7096 | 100m² |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2804 | 100m³ |
| HF | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| HG | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Vữa xi măng C10 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100m³ |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | 100m³ |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m³ |
| 5 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100m³ |
| 7 | Hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3891 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất thép trụ hàng rào và khung thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5619 | tấn |
| 9 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 10 | Đào móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m³ |
| 11 | Bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m³ |
| HH | Đường công vụ ngang+đường ĐBGT | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3185 | 100m³ |
| 2 | Đắp bao K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9911 | 100m³ |
| 3 | Đắp tạo rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7123 | 100m³ |
| 4 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7034 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3185 | 100m³ |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6969 | 100m³ |
| HI | MỐ NHÔ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m³ |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m² |
| 4 | Cọc ván thép (tính khấu hao trong KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7666 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 7 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 100m |
| 8 | Thép khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2 | kg |
| 9 | Lắp dựng thép khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | tấn |
| 12 | Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9001 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| HJ | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| HK | Biển báo hình chữ nhật | |||
| 1 | Lắp đặt biển chữ nhật 1,2x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | + Biển CN BxH=1,2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật 0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | + Biển CN BxH=0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Sản xuất thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 8 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 9 | Đèn điện năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Thước nước báo tĩnh không trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| HL | XỬ LÝ NỀN SAU MỐ | |||
| HM | Sàn giảm tải và bệ dỡ bản quá độ sau sàn giảm tải | |||
| 1 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,62 | m³ |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | 100m2 |
| 3 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 1 tấn |
| 4 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0568 | 1 tấn |
| 5 | Thép tròn D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6546 | 1 tấn |
| HN | Cọc BTCT DUL | |||
| 1 | Đóng cọc ống BT D400 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | mối nối |
| 3 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m² |
| HO | Neo đầu cọc | |||
| 1 | Cốt thép neo đầu cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 2 | Cốt thép neo đầu cọc, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 4 | Bê tông neo đầu cọc C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m³ |
| HP | CẦU THỢ TƯ | |||
| HQ | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm I18,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 3 | Di chuyển dầm cầu, dài 12| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm/10m | |
| 4 | Lắp dựng dầm I cầu (18m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm | |
| 5 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m² |
| HR | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m³ |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3212 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2776 | 100m² |
| 6 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | m³ |
| 7 | Thép bản hộp chốt và thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 8 | Lắp đặt hộp chốt và chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 10 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m³ |
| HS | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,067 | m³ |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản ván khuôn 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8475 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m² |
| 5 | Bốc xếp lên xuống tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6675 | 10tấn/km |
| 7 | Lắp đặt tấm ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| HT | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,18 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2947 | 100m² |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5679 | 1 tấn |
| HU | Bê tông gờ lan can C30 | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m² |
| 3 | Cốt thép gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1275 | 1 tấn |
| HV | Mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,8 | m2 |
| 2 | Mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | 100m² |
| 3 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | 100m² |
| HW | Lan can thép | |||
| 1 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 2 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | tấn |
| 3 | Thép ống, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6627 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8201 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8201 | tấn |
| HX | Khe co giãn chèn Asphalt | |||
| 1 | Khe co giãn chèn Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m |
| HY | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp gối cầu cao su 200x350x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Sản xuất thép đệm dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 6 | Quét epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m2 |
| HZ | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m |
| 2 | Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | tấn |
| IA | Tấm che gờ lan can | |||
| 1 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Bu lông M16 (chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| IB | Ụ cột điện | |||
| 1 | Bê tông ụ cột điện C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ụ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ụ cột điện (d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 1 tấn |
| 4 | Bu lông M24 (chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Thép ống, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 7 | Vữa đệm C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | m³ |
| 8 | Hộp cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Ống nhựa xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m |
| IC | Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5356 | tấn |
| 3 | Lắp dựng đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | tấn |
| ID | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| IE | Trên cạn | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,7 | m³ |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m³ |
| 3 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4952 | 100m² |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3814 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4852 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | m² |
| IF | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông C25 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m³ |
| 4 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 5 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0157 | tấn |
| 6 | Cốt thép D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9851 | tấn |
| 7 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m³ |
| IG | Đóng cọc ống BTCT | |||
| IH | Cọc BTCT D600 | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống BTCT, D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | mối nối |
| 4 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,323 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m² |
| 6 | Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| II | Cọc dẫn (nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công, máy thi công của định mức đóng/ép cọc) | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8338 | 100m |
| 2 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | tấn |
| 3 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8338 | 100m |
| IJ | Neo đầu cọc | |||
| 1 | Bê tông neo đầu cọc C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m³ |
| 2 | Cốt thép neo đầu cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | tấn |
| 3 | Cốt thép neo đầu cọc, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7248 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| IK | Biện pháp thi công mố, trụ | |||
| 1 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1147 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9816 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển dọc đất C1, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7349 | 100m³ |
| 4 | Cọc ván thép KH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4044 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 7 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | 100m |
| 8 | Bê tông bịt đáy dưới nước, C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,84 | m³ |
| 9 | Sản xuất thép hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | tấn |
| 10 | Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6659 | tấn |
| 11 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| IL | Hệ đà giao thi công mố, trụ | |||
| IM | * Phụ trợ mố | |||
| 1 | Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7248 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4497 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4497 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dụng kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| IN | * Phụ trợ trụ | |||
| IO | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất bao K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5048 | 100m³ |
| 2 | Đắp bù kết cấu mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2486 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m³ |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7974 | 100m³ |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2382 | 100m³ |
| 6 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7345 | 100m³ |
| 7 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | 100m² |
| 8 | Bê tông viên ốp lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,752 | m³ |
| 9 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m³ |
| 10 | Cốt thép viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3874 | tấn |
| 11 | Ván khuôn viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6156 | 100m² |
| 12 | Vữa lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,11 | m³ |
| 13 | Lắp đặt viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.719 | tấm |
| 14 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,38 | tấn |
| 15 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,438 | 10tấn/km |
| 16 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3179 | 100m2 |
| 17 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4286 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9938 | 100m³ |
| 19 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,71 | m³ |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2614 | 100m² |
| 21 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m³ |
| IP | Cọc cừ tràm | |||
| 1 | Cọc cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,64 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m³ |
| 3 | Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m² |
| 5 | Vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4161 | 100m² |
| 6 | Lưới địa kỹ thuật cường lực 200x50KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1948 | 100m² |
| 7 | Đắp đất bao K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1558 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7556 | 100m³ |
| IQ | Mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m² |
| 2 | Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m² |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m³ |
| IR | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| IS | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Vữa xi măng C10 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | 100m³ |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | 100m³ |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m³ |
| 5 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | 100m³ |
| 7 | Hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0008 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất thép trụ hàng rào và khung thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4094 | tấn |
| 9 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 10 | Đào móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m³ |
| 11 | Bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m³ |
| IT | Đường công vụ ngang+đường ĐBGT | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7775 | 100m³ |
| 2 | Đắp bao K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6665 | 100m³ |
| 3 | Đắp tạo rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5552 | 100m³ |
| 4 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2217 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7775 | 100m³ |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5833 | 100m³ |
| IU | MỐ NHÔ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m³ |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m² |
| 4 | Cọc ván thép (tính khấu hao trong KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7666 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 7 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 100m |
| 8 | Thép khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2 | kg |
| 9 | Lắp dựng thép khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | tấn |
| 12 | Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9001 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| IV | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| IW | Biển báo hình chữ nhật | |||
| 1 | Lắp đặt biển chữ nhật 1,2x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | + Biển CN BxH=1,2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật 0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | + Biển CN BxH=0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Sản xuất thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 8 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 9 | Đèn điện năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Thước nước báo tĩnh không trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| IX | XỬ LÝ NỀN SAU MỐ | |||
| IY | Sàn giảm tải và bệ dỡ bản quá độ sau sàn giảm tải | |||
| 1 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,2 | m³ |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m2 |
| 3 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 1 tấn |
| 4 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0388 | 1 tấn |
| 5 | Thép tròn D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,78 | 1 tấn |
| IZ | Cọc BTCT DUL | |||
| 1 | Đóng cọc ống BT D400 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | mối nối |
| 3 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7384 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,52 | m² |
| JA | Neo đầu cọc | |||
| 1 | Cốt thép neo đầu cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 2 | Cốt thép neo đầu cọc, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 4 | Bê tông neo đầu cọc C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m³ |
| JB | CẦU NHÀ NƯỚC | |||
| JC | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm I24,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm I18,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | dầm |
| 4 | Di chuyển dầm cầu, dài 12| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm/10m | |
| 5 | Di chuyển dầm cầu, dài 22| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm/10m | |
| 6 | Lắp dựng dầm I cầu (18m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm | |
| 7 | Lắp dựng dầm I cầu (24m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm | |
| 8 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m² |
| JD | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m³ |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4363 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1295 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | 100m² |
| 6 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | m³ |
| 7 | Thép bản hộp chốt và thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | tấn |
| 8 | Lắp đặt hộp chốt và chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | tấn |
| 10 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m³ |
| JE | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,974 | m³ |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản ván khuôn 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1752 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5936 | 100m² |
| 5 | Bốc xếp lên xuống tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,435 | 10tấn/km |
| 7 | Lắp đặt tấm ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cái |
| JF | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,04 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9637 | 100m² |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0228 | 1 tấn |
| JG | Bê tông gờ lan can C30 | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0612 | 100m² |
| 3 | Cốt thép gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7504 | 1 tấn |
| JH | Mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,52 | m2 |
| 2 | Mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8752 | 100m² |
| 3 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8752 | 100m² |
| JI | Lan can thép | |||
| 1 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 2 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3731 | tấn |
| 3 | Thép ống, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2371 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2371 | tấn |
| JJ | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m |
| 2 | Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m |
| 3 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m³ |
| 4 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3984 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m² |
| JK | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Cung cấp gối cầu cao su 300x400x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Cung cấp gối cầu cao su 200x350x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Sản xuất thép đệm dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5947 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5947 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5947 | tấn |
| 7 | Quét epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| JL | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m |
| 2 | Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5095 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5095 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5095 | tấn |
| JM | Tấm che gờ lan can | |||
| 1 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 2 | Bu lông M16 (chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| JN | Ụ cột điện | |||
| 1 | Bê tông ụ cột điện C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ụ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ụ cột điện (d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | 1 tấn |
| 4 | Bu lông M24 (chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Thép ống, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 7 | Vữa đệm C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m³ |
| 8 | Hộp cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 9 | Ống nhựa xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7755 | 100m |
| JO | Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,941 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6403 | tấn |
| 3 | Lắp dựng đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,423 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,423 | tấn |
| JP | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| JQ | Trên cạn | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,56 | m³ |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | m³ |
| 3 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4216 | 100m² |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4123 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2948 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m² |
| JR | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông C25 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,28 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4028 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m³ |
| 4 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 5 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | tấn |
| 6 | Cốt thép D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0607 | tấn |
| 7 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m³ |
| JS | Đóng cọc ống BTCT | |||
| JT | Cọc BTCT D600 | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống BTCT, D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | mối nối |
| 4 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5955 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m² |
| 6 | Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| JU | Cọc dẫn (nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công, máy thi công của định mức đóng/ép cọc) | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2952 | 100m |
| 2 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | tấn |
| 3 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2952 | 100m |
| JV | Neo đầu cọc | |||
| 1 | Bê tông neo đầu cọc C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m³ |
| 2 | Cốt thép neo đầu cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3591 | tấn |
| 3 | Cốt thép neo đầu cọc, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9568 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3223 | tấn |
| JW | Biện pháp thi công mố, trụ | |||
| 1 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2202 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8454 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển dọc đất C1, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2202 | 100m³ |
| 5 | Cọc ván thép KH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2771 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3005 | 100m |
| 7 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4595 | 100m |
| 8 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3005 | 100m |
| 9 | Bê tông bịt đáy dưới nước, C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,86 | m³ |
| 10 | Sản xuất thép hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8736 | tấn |
| 11 | Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6514 | tấn |
| 12 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m |
| JX | Hệ đà giao thi công mố, trụ | |||
| JY | * Phụ trợ mố | |||
| 1 | Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9675 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dụng kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| JZ | * Phụ trợ trụ | |||
| 1 | Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0236 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,06 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,06 | tấn |
| KA | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất bao K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7314 | 100m³ |
| 2 | Đắp bù kết cấu mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9262 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m³ |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7504 | 100m³ |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9658 | 100m³ |
| 6 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9168 | 100m³ |
| 7 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | 100m² |
| 8 | Bê tông viên ốp lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,776 | m³ |
| 9 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | m³ |
| 10 | Cốt thép viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7558 | tấn |
| 11 | Ván khuôn viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1067 | 100m² |
| 12 | Vữa lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | m³ |
| 13 | Lắp đặt viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.972 | tấm |
| 14 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,44 | tấn |
| 15 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,944 | 10tấn/km |
| 16 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7897 | 100m2 |
| 17 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0143 | 100m³ |
| 19 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,45 | m³ |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | 100m² |
| 21 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m³ |
| KB | Cọc cừ tràm | |||
| 1 | Cọc cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,216 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m³ |
| 3 | Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2264 | 100m² |
| 5 | Vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m² |
| 6 | Lưới địa kỹ thuật cường lực 200x50KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6278 | 100m² |
| 7 | Đắp đất bao K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4819 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1292 | 100m³ |
| KC | Mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6432 | 100m² |
| 2 | Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6432 | 100m² |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m³ |
| KD | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| KE | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Vữa xi măng C10 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | 100m³ |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,825 | 100m³ |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m³ |
| 5 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | 100m³ |
| 7 | Hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất thép trụ hàng rào và khung thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | tấn |
| 9 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 10 | Đào móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m³ |
| 11 | Bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m³ |
| KF | Đường công vụ ngang+đường ĐBGT | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | 100m³ |
| 2 | Đắp bao K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | 100m³ |
| 3 | Đắp tạo rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0928 | 100m³ |
| 4 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0738 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | 100m³ |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3434 | 100m³ |
| KG | MỐ NHÔ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m³ |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m² |
| 4 | Cọc ván thép (tính khấu hao trong KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7666 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 7 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 100m |
| 8 | Thép khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2 | kg |
| 9 | Lắp dựng thép khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | tấn |
| 12 | Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7715 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| KH | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| KI | Biển báo hình chữ nhật | |||
| 1 | Lắp đặt biển chữ nhật 1,2x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | + Biển CN BxH=1,2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật 0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | + Biển CN BxH=0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Sản xuất thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 8 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 9 | Đèn điện năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Thước nước báo tĩnh không trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| KJ | CẦU LÁI HIẾU | |||
| KK | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm SuperT 38,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | dầm |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 35≤L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | dầm |
| 3 | Di chuyển dầm cầu, dài 33| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | dầm/10m | |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu Super-T, trên cạn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | dầm |
| KL | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,14 | m³ |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2474 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2068 | 100m² |
| 6 | Nút bịt cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 1m² |
| 7 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m³ |
| 8 | Thép bản hộp chốt và thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | tấn |
| 9 | Lắp đặt hộp chốt và chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | tấn |
| 11 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m³ |
| KM | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m³ |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m² |
| 4 | Bốc xếp lên xuống tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | 10tấn/km |
| 6 | Lắp đặt tấm ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008 | cái |
| KN | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,86 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0454 | 100m² |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2109 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,9135 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1756 | 1 tấn |
| 6 | Tấm đệm đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,48 | 1m² |
| KO | Bê tông gờ lan can C30 | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,63 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4009 | 100m² |
| 3 | Cốt thép gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8862 | 1 tấn |
| KP | Mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.214,64 | m2 |
| 2 | Mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1464 | 100m² |
| 3 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1464 | 100m² |
| KQ | Lan can thép | |||
| 1 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592 | cái |
| 2 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2453 | tấn |
| 3 | Thép ống, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1751 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4204 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4204 | tấn |
| KR | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m |
| 2 | Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m |
| 3 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m³ |
| 4 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 1 tấn |
| KS | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 2 | Cung cấp gối chậu loại A 340x500x103mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Cung cấp gối chậu loại B 340x500x112mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Sản xuất thép đệm dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4688 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4688 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4688 | tấn |
| 7 | Quét epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| KT | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,44 | m |
| 2 | Ống PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5706 | 100m |
| 3 | Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0683 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0683 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0683 | tấn |
| KU | Tấm che gờ lan can | |||
| 1 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | bộ |
| 2 | Bu lông M16 (chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| KV | Ụ cột điện | |||
| 1 | Bê tông ụ cột điện C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ụ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ụ cột điện (d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1852 | 1 tấn |
| 4 | Bu lông M24 (chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 5 | Thép ống, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | tấn |
| 7 | Vữa đệm C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m³ |
| 8 | Hộp cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 9 | Ống nhựa xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9043 | 100m |
| KW | Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 3 | Lắp dựng đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | tấn |
| 5 | Di chuyển xe đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,739 | tấn/lần di chuyển tiếp theo |
| 6 | Bê tông khối đối trọng xe đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m³ |
| 7 | Ván khuôn khối bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| KX | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| KY | Trên cạn | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,34 | m³ |
| 2 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3002 | 100m² |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3952 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1948 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9634 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,3 | m² |
| KZ | Dưới nước | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,48 | m³ |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m³ |
| 3 | Ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6396 | 100m² |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6084 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6096 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1524 | tấn |
| LA | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông C25 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,26 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2668 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m³ |
| 4 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 5 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9167 | tấn |
| 6 | Cốt thép D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9096 | tấn |
| 7 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m³ |
| LB | Đóng cọc ống BTCT | |||
| LC | Cọc BTCT D600 | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,36 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống BTCT, D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592 | mối nối |
| 4 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4195 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | m² |
| 6 | Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| LD | Cọc dẫn (nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công, máy thi công của định mức đóng/ép cọc) | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6252 | 100m |
| 2 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | tấn |
| 3 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6252 | 100m |
| LE | Neo đầu cọc | |||
| 1 | Bê tông neo đầu cọc C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m³ |
| 2 | Cốt thép neo đầu cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1073 | tấn |
| 3 | Cốt thép neo đầu cọc, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1168 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9937 | tấn |
| LF | Biện pháp thi công mố, trụ | |||
| 1 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4411 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0947 | 100m³ |
| 3 | Cọc ván thép KH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4891 | 100m |
| 4 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 6 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | 100m |
| 7 | Bê tông bịt đáy dưới nước, C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,18 | m³ |
| 8 | Sản xuất thép hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | tấn |
| 9 | Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3861 | tấn |
| 10 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| LG | Hệ đà giao thi công mố, trụ | |||
| LH | * Phụ trợ mố | |||
| 1 | Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6559 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1036 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3117 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3117 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dụng kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| LI | * Phụ trợ trụ | |||
| 1 | Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0371 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | tấn |
| LJ | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất bao K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1201 | 100m³ |
| 2 | Đắp bù kết cấu mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5258 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m³ |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2016 | 100m³ |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5051 | 100m³ |
| 6 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8435 | 100m³ |
| 7 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | 100m² |
| 8 | Bê tông viên ốp lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,936 | m³ |
| 9 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m³ |
| 10 | Cốt thép viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1659 | tấn |
| 11 | Ván khuôn viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7667 | 100m² |
| 12 | Vữa lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m³ |
| 13 | Lắp đặt viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.367 | tấm |
| 14 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,34 | tấn |
| 15 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,734 | 10tấn/km |
| 16 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,924 | 100m2 |
| 17 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5907 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1065 | 100m³ |
| 19 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,76 | m³ |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4915 | 100m² |
| 21 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m³ |
| LK | Cọc cừ tràm | |||
| 1 | Cọc cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,45 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m³ |
| 3 | Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m² |
| 5 | Vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,124 | 100m² |
| 6 | Lưới địa kỹ thuật cường lực 400x50KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9122 | 100m² |
| 7 | Đắp đất bao K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9458 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2445 | 100m³ |
| LL | Mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6776 | 100m² |
| 2 | Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6776 | 100m² |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m³ |
| LM | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| LN | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Vữa xi măng C10 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,89 | 100m³ |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | 100m³ |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m³ |
| 5 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,89 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,89 | 100m³ |
| 7 | Hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9819 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất thép trụ hàng rào và khung thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3965 | tấn |
| 9 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 10 | Đào móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m³ |
| 11 | Bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m³ |
| LO | Đường công vụ ngang+đường ĐBGT | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6793 | 100m³ |
| 2 | Đắp bao K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2076 | 100m³ |
| 3 | Đắp tạo rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7094 | 100m³ |
| 4 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,917 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6793 | 100m³ |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7726 | 100m³ |
| LP | MỐ NHÔ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m³ |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m² |
| 4 | Cọc ván thép (tính khấu hao trong KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7666 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 7 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 100m |
| 8 | Thép khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2 | kg |
| 9 | Lắp dựng thép khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | tấn |
| 12 | Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9001 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| LQ | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| LR | Biển báo hình chữ nhật | |||
| 1 | Lắp đặt biển chữ nhật 1,2x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | + Biển CN BxH=1,2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật 0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | + Biển CN BxH=0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Sản xuất thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 8 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 9 | Đèn điện năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Thước nước báo tĩnh không trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| LS | CẦU ĐẦU NGÀN | |||
| LT | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm I18,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | dầm |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | dầm |
| 3 | Di chuyển dầm cầu, dài 12| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | dầm/10m | |
| 4 | Lắp dựng dầm I cầu (18m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | dầm | |
| 5 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m² |
| LU | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m³ |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7667 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0953 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1715 | 100m² |
| 6 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | m³ |
| 7 | Thép bản hộp chốt và thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2582 | tấn |
| 8 | Lắp đặt hộp chốt và chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2582 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2582 | tấn |
| 10 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m³ |
| LV | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,266 | m³ |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản ván khuôn 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6926 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8749 | 100m² |
| 5 | Bốc xếp lên xuống tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,165 | 10tấn/km |
| 7 | Lắp đặt tấm ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| LW | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,13 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4584 | 100m² |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3129 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4024 | 1 tấn |
| 6 | Tấm đệm đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | 1m² |
| LX | Bê tông gờ lan can C30 | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,35 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,113 | 100m² |
| 3 | Cốt thép gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6375 | 1 tấn |
| LY | Mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,712 | m2 |
| 2 | Mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3771 | 100m² |
| 3 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3771 | 100m² |
| LZ | Lan can thép | |||
| 1 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 2 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5163 | tấn |
| 3 | Thép ống, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4568 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,973 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,973 | tấn |
| MA | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,626 | m |
| 2 | Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,626 | m |
| 3 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m³ |
| 4 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4086 | 1 tấn |
| MB | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 2 | Cung cấp gối cầu cao su 200x350x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 3 | Sản xuất thép đệm dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| 6 | Quét epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m2 |
| MC | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m |
| 2 | Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | tấn |
| MD | Tấm che gờ lan can | |||
| 1 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 2 | Bu lông M16 (chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| ME | Ụ cột điện | |||
| 1 | Bê tông ụ cột điện C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ụ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ụ cột điện (d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | 1 tấn |
| 4 | Bu lông M24 (chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Thép ống, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 7 | Vữa đệm C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m³ |
| 8 | Hộp cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 9 | Ống nhựa xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8431 | 100m |
| MF | Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7101 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3082 | tấn |
| 3 | Lắp dựng đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5505 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5505 | tấn |
| MG | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| MH | Trên cạn | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,9 | m³ |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m³ |
| 3 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1118 | 100m² |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7388 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6988 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,84 | m² |
| MI | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông C25 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,86 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1186 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m³ |
| 4 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 5 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1757 | tấn |
| 6 | Cốt thép D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2118 | tấn |
| 7 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m³ |
| MJ | Đóng cọc ống BTCT | |||
| MK | Cọc BTCT D600 | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,64 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống BTCT, D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | mối nối |
| 4 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,235 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m² |
| 6 | Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| ML | Cọc dẫn (nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công, máy thi công của định mức đóng/ép cọc) | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8182 | 100m |
| 2 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | tấn |
| 3 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8182 | 100m |
| MM | Neo đầu cọc | |||
| 1 | Bê tông neo đầu cọc C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m³ |
| 2 | Cốt thép neo đầu cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5312 | tấn |
| 3 | Cốt thép neo đầu cọc, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3736 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4767 | tấn |
| MN | Biện pháp thi công mố, trụ | |||
| 1 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5929 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,213 | 100m³ |
| 3 | Cọc ván thép KH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m |
| 4 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 6 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | 100m |
| 7 | Bê tông bịt đáy dưới nước, C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,86 | m³ |
| 8 | Sản xuất thép hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | tấn |
| 9 | Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3331 | tấn |
| 10 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| MO | Hệ đà giao thi công mố, trụ | |||
| MP | * Phụ trợ mố | |||
| 1 | Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5878 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9674 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1756 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1756 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dụng kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| MQ | * Phụ trợ trụ | |||
| 1 | Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6361 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7386 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2722 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2722 | tấn |
| MR | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất bao K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7092 | 100m³ |
| 2 | Đắp bù kết cấu mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1961 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m³ |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7239 | 100m³ |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6272 | 100m³ |
| 6 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2804 | 100m³ |
| 7 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | 100m² |
| 8 | Bê tông viên ốp lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m³ |
| 9 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | m³ |
| 10 | Cốt thép viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4186 | tấn |
| 11 | Ván khuôn viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7418 | 100m² |
| 12 | Vữa lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m³ |
| 13 | Lắp đặt viên ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.825 | tấm |
| 14 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5 | tấn |
| 15 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,65 | 10tấn/km |
| 16 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,692 | 100m2 |
| 17 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4201 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9879 | 100m³ |
| 19 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,51 | m³ |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2541 | 100m² |
| 21 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m³ |
| MS | Cọc cừ tràm | |||
| 1 | Cọc cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,18 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m³ |
| 3 | Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m² |
| 5 | Vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6704 | 100m² |
| 6 | Lưới địa kỹ thuật cường lực 200x50KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,647 | 100m² |
| 7 | Đắp đất bao K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5344 | 100m³ |
| MT | Mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m² |
| 2 | Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m² |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m³ |
| MU | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| MV | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Vữa xi măng C10 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 100m³ |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | 100m³ |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m³ |
| 5 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 100m³ |
| MW | Đường công vụ ngang+đường ĐBGT | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m³ |
| 2 | Đắp bao K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m³ |
| 3 | Đắp tạo rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m³ |
| 4 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m³ |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m³ |
| MX | MỐ NHÔ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m³ |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m² |
| 4 | Cọc ván thép (tính khấu hao trong KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7666 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 7 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 100m |
| 8 | Thép khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2 | kg |
| 9 | Lắp dựng thép khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | tấn |
| 12 | Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9001 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| MY | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| MZ | Biển báo hình chữ nhật | |||
| 1 | Lắp đặt biển chữ nhật 1,2x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | + Biển CN BxH=1,2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật 0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | + Biển CN BxH=0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Sản xuất thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 8 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 9 | Đèn điện năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Thước nước báo tĩnh không trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59099E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) phải đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Trong vòng 03 năm gần đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao cầu, đường cấp III trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 302,282 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Trong vòng 03 năm gần đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 302,282 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận trong liên danh.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự quy định như sau:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên và phải đảm bảo có thi công đầy đủ các hạng mục như: có thi công hạng mục đường giao thông có giải pháp thiết kế là đường cấp cao A2 (láng nhựa) hoặc thảm bê tông nhựa nóng; hạng muc cống thoát nước; hạng mục thi công Cầu dạng dầm Super-T có chiều dài (L>=38.20m).+ Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 302,282 tỷ đồng.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm công trình tương tự đối với phần công việc do mình đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phần cầu thì yêu cầu kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự là đã tham gia thực hiện công trình có cầu tương tự như trên, và các thành viên đảm nhận công việc khác thực hiện tương tự như ví vụ này.Tài liệu đính kèm chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) kèm theo gồm tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng, các phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận Chủ đầu tư về công trình hoàn thành đảm bảo tiến độ, chất lượng; bản phô tô Quyết định phê duyệt TKBVTC/QĐ phê duyệt dự án và các tài liệu khác chứng minh cho hợp đồng tương tự nếu có và hóa đơn GTGT xuất cho gói thầu.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 302.282.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lựcTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.(Trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh phải bố trí 1 chỉ huy phó đáp ứng tiêu chí giống như chỉ huy trưởng) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 8 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần đường ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 8 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Trong đó:+ Có 06 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông Cầu hoặc Cầu, đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Cầu hạng III trở lên còn hiệu lực và có 02 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình thủy hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tất cả có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước | 4 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cầu/đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình | 3 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách vận hành máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vận hành máy thi công công trình / Máy xây dựng/ Cơ khí.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 2 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 2 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động/ Môi trường+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường | 2 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách Quản lý môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng | 2 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách Vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 2 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc/Trắc địa & bản đồ.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách thi công điện và an toàn điện tại công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách thi công điện và an toàn điện ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách thi công điện và an toàn điện 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách PCCC cứu hộ cứu nạn tại công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách PCCC cứu hộ cứu nạn tại ít nhất 01 công trình giao thông cầu/đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC cứu hộ cứu nạn.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách PCCC cứu hộ cứu nạn 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa đóng cọc ≥ 2,5T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 2 | Búa đóng cọc ≥ 4,5T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 70T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 4 | Cần trục bánh xích/ bánh lốp ≥ 20T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 5 | Xe tưới tưới nhựa ≥ 7T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 7m3 | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Xe lu bánh thép ≥ 10T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 6 |
| 9 | Xe lu rung ≥ 25T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 6 |
| 10 | Xe lu bánh lốp ≥ 16T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 11 | Máy ủi ≥ 110Cv | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 12 | Máy san gạt ≥ 90 CV | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 10 |
| 14 | Sà lan ≥ 400T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 6 |
| 15 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 6 |
| 16 | Máy trộn bê tông ≥ 500L | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 10 |
| 17 | Máy hàn ≥ 23 Kw | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 10 |
| 18 | Máy phát điện ≥ 150 KVA | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 19 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 20 | Máy định vị GPS | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 21 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 22 | Máy uốn thép ≥ 4 KW | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 23 | Máy cắt thép ≥ 2 KW | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 24 | Máy đầm bàn bê tông ≥ 5HP | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 10 |
| 25 | Máy đầm dùi bê tông ≥ 2 KW | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 10 |
| 26 | Cốp pha thép (m2) | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4000 |
| 27 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi