Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp số 2: đoạn từ Km9+800 đến Km21+0

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721151-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp số 2: đoạn từ Km9+800 đến Km21+0
Số hiệu KHLCNT 20220712174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương (kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025), ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 08:46:00 đến ngày 2022-08-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 431,832,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,318,326,780 VNĐ ((Bốn tỷ ba trăm mười tám triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59099E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) phải đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Trong vòng 03 năm gần đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao cầu, đường cấp III trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 302,282 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Trong vòng 03 năm gần đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 302,282 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận trong liên danh.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự quy định như sau:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên và phải đảm bảo có thi công đầy đủ các hạng mục như: có thi công hạng mục đường giao thông có giải pháp thiết kế là đường cấp cao A2 (láng nhựa) hoặc thảm bê tông nhựa nóng; hạng muc cống thoát nước; hạng mục thi công Cầu dạng dầm Super-T có chiều dài (L>=38.20m).+ Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 302,282 tỷ đồng.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm công trình tương tự đối với phần công việc do mình đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phần cầu thì yêu cầu kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự là đã tham gia thực hiện công trình có cầu tương tự như trên, và các thành viên đảm nhận công việc khác thực hiện tương tự như ví vụ này.Tài liệu đính kèm chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) kèm theo gồm tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng, các phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận Chủ đầu tư về công trình hoàn thành đảm bảo tiến độ, chất lượng; bản phô tô Quyết định phê duyệt TKBVTC/QĐ phê duyệt dự án và các tài liệu khác chứng minh cho hợp đồng tương tự nếu có và hóa đơn GTGT xuất cho gói thầu.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 302.282.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lựcTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.(Trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh phải bố trí 1 chỉ huy phó đáp ứng tiêu chí giống như chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần đường ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Trong đó:+ Có 06 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông Cầu hoặc Cầu, đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Cầu hạng III trở lên còn hiệu lực và có 02 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình thủy hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tất cả có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cầu/đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách vận hành máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vận hành máy thi công công trình / Máy xây dựng/ Cơ khí.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động/ Môi trường+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách Quản lý môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách Vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc/Trắc địa & bản đồ.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện và an toàn điện tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách thi công điện và an toàn điện ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách thi công điện và an toàn điện 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC cứu hộ cứu nạn tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách PCCC cứu hộ cứu nạn tại ít nhất 01 công trình giao thông cầu/đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC cứu hộ cứu nạn.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách PCCC cứu hộ cứu nạn 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa đóng cọc ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Búa đóng cọc ≥ 4,5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu ≥ 70T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cần trục bánh xích/ bánh lốp ≥ 20T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Xe tưới tưới nhựa ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 7m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
9-Xe lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
10-Xe lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy ủi ≥ 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy san gạt ≥ 90 CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
14-Sà lan ≥ 400T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
15-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
16-Máy trộn bê tông ≥ 500L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
17-Máy hàn ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
18-Máy phát điện ≥ 150 KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy uốn thép ≥ 4 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
23-Máy cắt thép ≥ 2 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
24-Máy đầm bàn bê tông ≥ 5HP
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
25-Máy đầm dùi bê tông ≥ 2 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
26-Cốp pha thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4000
27-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Xây lắp số 2: đoạn từ Km9+800 đến Km21+0
Đường tỉnh 926B, tỉnh Hậu Giang kết nối tuyến Quản Lộ Phụng Hiệp, tỉnh Sóc Trăng
40 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương (kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025), ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang , địa chỉ: Số 02 - đường Hòa Bình - phường IV - thành phố Vị Thanh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang , địa chỉ: Số 02 - đường Hòa Bình - phường IV - thành phố Vị Thanh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình (Giao thông, Cầu) tối thiểu là hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường) đạt hạng III trở lên còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông cầu, đường ≥05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. * Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. + Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. + Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.318.326.780   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V663,0774100m³
2Đào nền đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V424,8232100m³
3Đắp cát K95 (đã trừ cống chiếm chỗ và đắp bù lún cát dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.253,6984100m³
4Đắp cát K95 (tận dụng từ cát dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5781100m³
5Đắp cát nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V406,1129100m³
6Đắp cát nền đường K90Mô tả kỹ thuật theo chương V118,9253100m³
7Đắp bao K90 bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V476,2225100m³
8Lắp đặt đá vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V121.512tấm
9Bê tông đá vỉa đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo chương V729,0738
10Ván khuôn đá vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V145,8144100m²
11Vận chuyển đổ thải, đất C2, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V465,1767100m³
12San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V496,6867100m³
13Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.884,876100m²
14Vải địa kỹ thuật cường lực 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.063,6291100m²
15Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V1.376,3949100m²
C Xử lý chân taluy ngoài qua ao mương
1Đắp bờ bao thi công cống bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9569100m³
2Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/mdMô tả kỹ thuật theo chương V213,768100m
3Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3442100m
4Thép neo d=8 (@2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V148,74kg
5Thanh thải đất đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V2,9569100m³
6Tháo dỡ cừ tràm bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V213,768100m
7Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9137100m²
8Đắp vật liệu dạng hạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V53,5423100m³
9Vải địa kỹ thuật cường lực 200x50KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V454,5102100m²
10Vải địa kỹ thuật cường lực 400x50KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V190,9489100m²
D XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU
1Đắp bù kết cấu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V50,7226100m³
2Đắp cát bù lún độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V459,6142100m³
3Bao tải cátMô tả kỹ thuật theo chương V498,3864m3
4Dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V50,7226100m³
5Bấc thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2.458,1312100m
6Bàn đo lúnMô tả kỹ thuật theo chương V87bàn
7Cọc quan trắcMô tả kỹ thuật theo chương V174cọc
E RÃNH CÁP NGẦM
1Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp (D=63mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,1736100m
2Nylon bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V6.817,3632m
3Gạch tàu bảo vệ cáp (30x30x3)cm (1m/3viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V18.045viên
4Cát mương cáp k>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V23,852100m³
F MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (đã trừ cống chiếm chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V772,1427100m²
2Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cm (đã trừ cống chiếm chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V772,1404100m²
3Cấp phối đá dăm loại 2 (đã trừ cống chiếm chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V231,6421100m³
G NÚT GIAO
H NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V121,8108100m³
2Đào nền đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8133100m³
3Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V435,0283100m³
4Đắp cát nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V102,9102100m³
5Đắp cát nền đường K90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3376100m³
6Đắp bao K90 bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V53,4108100m³
7Vận chuyển đổ thải, đất C1, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V78,8722100m³
8Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V320,7161100m²
9Vải địa kỹ thuật cường lực 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V248,0034100m²
10Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V301,2824100m2
11Đắp cát hạt trung K95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0608100m³
12Vải địa kỹ thuật cường lực 200x50KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V168,8058100m²
I MẶT ĐƯỜNG
J Mặt đường nút giao QL927
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V76,9803100m²
2Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V76,9803100m²
3Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0941100m³
K Mặt đường nút QL61
1Mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V123,8756100m²
2Tưới lớp thấm bám 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V123,8756100m²
3Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7751100m³
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9689100m³
L ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
M NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V55,4213100m³
2Đào nền đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V78,0046100m³
3Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3052100m³
4Đắp cát nền đường K90Mô tả kỹ thuật theo chương V202,6444100m³
5Đắp bao K90 bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V69,4901100m³
6Vận chuyển đổ thải, đất C1, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V55,4213100m³
7Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V215,6645100m²
8Vải địa kỹ thuật cường lực 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V134,5756100m²
9Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V195,9916100m2
N MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.581,6631m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V87,8702100m2
3Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0592100m³
O HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
P Cống tròn D1,0m
Q Thân cống
1Cống tròn D1000 (L=4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V62đoạn
2Cống tròn D1000 (L=2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
3Cống tròn D1000 (L=1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn
4Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V1.361,44
5Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V68cấu kiện
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D Mô tả kỹ thuật theo chương V621 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
9Đóng cọc cừ tràm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V401,5865100m
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V56mối nối
R Móng cống
1Bê tông móng cống C20Mô tả kỹ thuật theo chương V9,744
2Bê tông móng cống C20Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2698
3Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2765tấn
4Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7238100m²
5Ván khuôn móng cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,7952100m²
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V116cái
7Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,7169100m³
8Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2892
S Đầu cống D1,00m
1Bê tông tường C15Mô tả kỹ thuật theo chương V78,3094
2Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V204,5244
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,208100m²
4Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,99100m²
5Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V144,6995
6Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V37,436
7Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,4946100m³
8Đóng cọc cừ tràm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V361,425100m
9Cốt thép F ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2413tấn
10Cốt thép F > 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2165tấn
11Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4623tấn
12Lắp đặt Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4623tấn
T Gia cố mái taluy
1Bê tông tấm đan C15Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5864
2Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9305
3Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3966
4Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,825100m²
5Cốt thép tấm đan D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6991tấn
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2.386tấm
U Chân khay
1Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5447
2Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4645
3Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,219
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1032100m²
5Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V14,0455100m³
6Đào rãnh đường, mương đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8258100m³
V Biện pháp thi công cống
1Đắp bờ bao thi công cống bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1415100m³
2Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/mdMô tả kỹ thuật theo chương V190,464100m
3Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,808100m
4Thép neo d=8 (@2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,09kg
5Thanh thải đất đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V1,1415100m³
6Tháo dỡ cừ tràm bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V190,464100m
7Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,283100m²
8Vận chuyển đổ thải, đất C2, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8258100m³
W Cống hộp 3.5x3.5
X Thân cống
1Bê tông bản nắp cống hộp C30Mô tả kỹ thuật theo chương V141,4185
2Bê tông tường C30Mô tả kỹ thuật theo chương V262,2179
3Bê tông móng C30Mô tả kỹ thuật theo chương V177,0916
4Cốt thép bản nắp D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4417tấn
5Cốt thép bản nắp, DMô tả kỹ thuật theo chương V27,1639tấn
6Cốt thép tường D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,907tấn
7Cốt thép tường D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,1637tấn
8Cốt thép tường D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2482tấn
9Cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4417tấn
10Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,3069tấn
11Ván khuôn thép bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V2,2468100m²
12Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,3747100m²
13Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2468100m²
14Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V35,98
15Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V930,5276
16Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V53,98
17Đóng cọc cừ tràm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V1.001,3100m
Y Cửa cống
Z Tường đầu, gờ chắn
1Bê tông tường C20Mô tả kỹ thuật theo chương V163,9867
2Cốt thép tường D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1231tấn
3Cốt thép tường D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6481tấn
4Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6386100m²
5Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3836
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V21,2322
AA Gờ đầu cống
1Bê tông gờ đầu cống C30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0241
2Cốt thép tường D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3433tấn
3Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2894100m²
AB Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V91,7388
2Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3098tấn
3Cốt thép, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,0963tấn
4Cốt thép, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2279tấn
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,5004100m²
6Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V23,304
AC Sân cống
1Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V65,5852
2Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1028tấn
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7849100m²
4Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7014
5Thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8163tấn
6Lắp đặt thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8163tấn
AD Sân cống gia cố (gia cố đầu cống thượng hạ lưu)
1Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V118,3245
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5875100m²
3Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5684
AE Gia cố mái taluy
1Bê tông tấm đan C15Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4712
2Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9898
3Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8678
4Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,005100m²
5Cốt thép tấm đan D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7436tấn
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2.538tấm
AF Chân khay
1Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V16,47
2Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V8,13
3Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6588100m²
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,53
AG Đào, đắp đất
1Đào rãnh đường, mương đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1952100m³
2Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V50,8363100m³
AH Cọc BT DUL D400
1Đóng cọc ống BT D400 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V63,36100m
2Nối cọc ống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V576mối nối
AI Biện pháp thi công cống
1Đắp bờ bao thi công cống bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V15,1313100m³
2Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/mdMô tả kỹ thuật theo chương V107,6100m
3Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m
4Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96100m
5Thép neo d=8 (@2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V69kg
6Thanh thải đất đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V15,1313100m³
7Tháo dỡ cừ tràm bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V116,56100m
8Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,321100m²
9Vận chuyển đổ thải, đất C2, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,1952100m³
AJ Cống hộp 5x4
AK Thân cống
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V37,91m3
2Bê tông bản nắp cống hộp C30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,5543
3Bê tông tường C30Mô tả kỹ thuật theo chương V128,6715
4Bê tông móng C30Mô tả kỹ thuật theo chương V115,2
5Cốt thép bản nắp D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1628tấn
6Cốt thép bản nắp, DMô tả kỹ thuật theo chương V18,8604tấn
7Cốt thép tường D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3713tấn
8Cốt thép tường D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3872tấn
9Cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1628tấn
10Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3832tấn
11Ván khuôn thép bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,681100m²
12Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6533100m²
13Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0932100m²
14Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V21,19
15Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V623,211
16Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V32,137
17Đóng cọc cừ tràm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V815,6100m
AL Cửa cống
AM Tường đầu, gờ chắn
1Bê tông tường C20Mô tả kỹ thuật theo chương V151,619
2Cốt thép tường D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0918tấn
3Cốt thép tường D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0136tấn
4Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6226100m²
5Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8728
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V35,8143
AN Gờ đầu cống
1Bê tông gờ đầu cống C30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,612
2Cốt thép tường D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3454tấn
3Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m²
AO Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V54,2831
2Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0929tấn
3Cốt thép, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0235tấn
4Cốt thép, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9378tấn
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,3411100m²
6Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7012
AP Sân cống
1Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9422
2Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6645tấn
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3807100m²
4Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V35,804
5Thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2471tấn
6Lắp đặt thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2471tấn
AQ Sân cống gia cố (gia cố đầu cống thượng hạ lưu)
1Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9325
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1254100m²
3Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V42,685
4Gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1.091
5Bê tông tấm đan C15Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5284
6Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4255
7Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3821
8Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2917100m²
9Cốt thép tấm gia cố dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3197tấn
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.091tấm
AR Chân khay
1Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3311
2Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,51
3Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,251
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2532100m²
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,22
AS Đào, đắp đất
1Đào rãnh đường, mương đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7915100m³
2Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V23,2898100m³
3Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,73100m³
4Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,73100m³
AT Cọc BT DUL D400
1Đóng cọc ống BT D400 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V31,68100m
2Nối cọc ống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V288mối nối
AU Biện pháp thi công cống
1Đắp bờ bao thi công cống bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V10,6628100m³
2Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/mdMô tả kỹ thuật theo chương V75,9100m
3Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
4Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24100m
5Thép neo d=8 (@2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V49kg
6Thanh thải đất đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V10,6628100m³
7Tháo dỡ cừ tràm bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V82,14100m
8Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9463100m²
9Vận chuyển đổ thải, đất C2, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V27,7915100m³
AV Cống hộp 5x5
AW Thân cống
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V30,44m3
2Bê tông bản nắp cống hộp C30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,44
3Bê tông tường C30Mô tả kỹ thuật theo chương V148,3992
4Bê tông móng C30Mô tả kỹ thuật theo chương V110,89
5Cốt thép bản nắp D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2285tấn
6Cốt thép bản nắp, DMô tả kỹ thuật theo chương V14,7055tấn
7Cốt thép tường D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4497tấn
8Cốt thép tường D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6515tấn
9Cốt thép tường D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572tấn
10Cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2285tấn
11Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4821tấn
12Ván khuôn thép bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4085100m²
13Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2907100m²
14Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1478100m²
15Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72
16Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V638,2551
17Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V28,07
18Đóng cọc cừ tràm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V899,6100m
AX Cửa cống
AY Tường đầu, gờ chắn
1Bê tông tường C20Mô tả kỹ thuật theo chương V174,5109
2Cốt thép tường D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
3Cốt thép tường D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2081tấn
4Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7949100m²
5Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V11,894
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V34,8766
AZ Gờ đầu cống
1Bê tông gờ đầu cống C30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3573
2Cốt thép tường D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3044tấn
3Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2638100m²
BA Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V75,7618
2Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2404tấn
3Cốt thép, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3668tấn
4Cốt thép, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1363tấn
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,5362100m²
6Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0236
7Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2501
8Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,12tấn
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9466100m²
10Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V47,836
11Thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8476tấn
12Lắp đặt thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8476tấn
BB Sân cống gia cố (gia cố đầu cống thượng hạ lưu)
1Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V87,855
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4834100m²
3Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V49,77
BC Gia cố mái taluy
1Bê tông tấm đan C15Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3732
2Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6408
3Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0933
4Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9453100m²
5Cốt thép tấm đan D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4814tấn
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.643tấm
BD Chân khay
1Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9056
2Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,687
3Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3162100m²
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,54
BE Đào, đắp đất
1Đào rãnh đường, mương đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,512100m³
2Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V33,8749100m³
3Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,613100m³
4Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,613100m³
BF Cọc BT DUL D400
1Đóng cọc ống BT D400 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V42,24100m
2Nối cọc ống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V384mối nối
BG Biện pháp thi công cống
1Đắp bờ bao thi công cống bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6615100m³
2Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/mdMô tả kỹ thuật theo chương V68,8100m
3Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
4Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6100m
5Thép neo d=8 (@2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V44kg
6Thanh thải đất đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V9,6615100m³
7Tháo dỡ cừ tràm bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V74,4100m
8Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7978100m²
9Vận chuyển đổ thải, đất C2, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V17,512100m³
BH TỔ CHỨC GIAO THÔNG
BI Biển báo tam giác
1Lắp đặt biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
2+ Biển tam giác L=0,875mMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
BJ Biển báo hình tròn
1Lắp đặt biển hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
2+ Biển hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
BK Biển báo hình chữ nhật
1Lắp đặt biển chữ nhật 1,35*0,675Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
2+ Biển CN BxH=1,35x0,675mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Lắp đặt biển chữ nhật 0,7x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4+ Biển CN BxH=0,7x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
BL Cột biển
1+ H=2mMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
2+ H=4,27mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BM Móng cột
1Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V22
2Đào móng cột đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V22
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m²
BN Tôn lượn sóng
1Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V3.504m
2Tấm sóngMô tả kỹ thuật theo chương V4.625,28m
3Tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V78tấm
4Cột thép D114x4.5x2150Mô tả kỹ thuật theo chương V1.753cái
5Lắp đặt trụ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.753cột
BO Cọc tiêu BTCT
1Làm cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.983cái
2Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V107,082tấn
3Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V10,708210tấn/km
BP Cột Km
1Làm cột kmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,386tấn
3Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,138610tấn/km
BQ Cọc H
1Làm cọc H bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
2Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,098tấn
3Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,709810tấn/km
BR Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.304,6743m2
2Gờ giảm tốc 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V192,186m2
BS Đèn nháy vàng
1Lắp dựng cột đèn nháy vàng cao 6m, vươn 5mMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
2Khung móng cột đèn nháy vàng 6m vươn 5m M24x6x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Lắp đèn nháy vàngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Lắp tủ điều khiển nháy vàng 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp dựng cột lắp tủ Điều khiển nháy vàngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Khung móng cột lắp tủ đèn nháy vàng M20x650mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Rải cáp ngầm điều khiển DVV/Sc - 12x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.360m
8Lắp đặt cáp CXV/DSTA- 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
9Lắp đặt cáp CXV- 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.575m
10Làm tiếp địa an toàn cho cột THGT + trụ lắp tủ điều khiển tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
11Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
12Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
13Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
14Bê tông lót móng cột M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
15Bê tông móng cột M200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,39m3
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
17Măng sông ống thép D76Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
18Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa C25 trong móngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp trong móngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1.590m
21Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1.590m
22Gạch thẻ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V10.450viên
23Đào hố móng cột, hố móng tủ ĐK trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V18,225m3
24Đào rãnh cáp trên đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V200m3
25Đào rãnh cáp trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V445,2m3
26Lấp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V2,8244m3
27Lấp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V645,2m3
BT CÂY XANH
1Trồng, chăm sóc cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1.739cây/lần
BU ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG TRÊN TUYẾN
BV Khấu hao: 1.5%*1 tháng + 5%*7 lần tháo dỡ
1Biển báo tam giác: I.441a; I.441b; I.441c; W.203 - 227 - 245Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
2Cột gắn biểnMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
3Đèn tín hiệu ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
4Tiêu chóp nónMô tả kỹ thuật theo chương V245Cái
5Dây nhựa PVC mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V731m
6Barie treo hệ biển và đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Nhân công đảm bảo giao thông ban ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V120công
8Hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V17,82100m2
9Sản xuất trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V7,0815cọc
10Khấu hao trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6727cọc
11Đào móng cột đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,48
12Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V26,48
13Hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V17,82100m2
BW PHẦN CẦU
BX CẦU TÁM NGÀN
BY KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm I24,45mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
2Cung cấp dầm I18,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10dầm
3Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤LMô tả kỹ thuật theo chương V10dầm
4Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 28≤LMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
5Di chuyển dầm cầu, dài 12Mô tả kỹ thuật theo chương V10dầm/10m
6Di chuyển dầm cầu, dài 22Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm/10m
7Lắp dựng dầm I cầu (18mMô tả kỹ thuật theo chương V10dầm
8Lắp dựng dầm I cầu (24mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
9Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V3,2
BZ Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,15
2Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4871tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4436tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3999tấn
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4368100m²
6Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152
7Thép bản hộp chốt và thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672tấn
8Lắp đặt hộp chốt và chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672tấn
9Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672tấn
10Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12
CA Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn C25Mô tả kỹ thuật theo chương V16,381
2Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1737tấn
3Cốt thép bản ván khuôn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,181tấn
4Ván khuôn bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,5896100m²
5Bốc xếp lên xuống tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V240cấu kiện
6Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V40,952510tấn/km
7Lắp đặt tấm ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V240cái
CB Bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V107,14
2Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,9936100m²
3Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V0,07631 tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V19,82771 tấn
5Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V3,20121 tấn
6Tấm đệm đàn hồiMô tả kỹ thuật theo chương V29,241m²
CC Bê tông gờ lan can C30
1Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1
2Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,0707100m²
3Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V3,68511 tấn
CD Mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V487,52m2
2Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8752100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8752100m²
CE Lan can thép
1Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V156cái
2Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3731tấn
3Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,864tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,237tấn
5Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,237tấn
CF Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo chương V21,49m
2Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,49m
3Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34
4Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,51551 tấn
5Ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1149100m²
CG Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
2Cung cấp gối cầu cao su 300x400x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Cung cấp gối cầu cao su 200x350x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Sản xuất thép đệm dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5947tấn
5Lắp đặt tấm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5947tấn
6Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5947tấn
7Quét epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m2
CH Thoát nước
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,02m
2Ống PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
3Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5095tấn
4Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5095tấn
5Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5095tấn
CI Tấm che gờ lan can
1Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
2Bu lông M16 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
CJ Ụ cột điện
1Bê tông ụ cột điện C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772
2Ván khuôn ụ cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m²
3Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,09261 tấn
4Bu lông M24 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
6Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
7Vữa đệm C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012
8Hộp cáp thépMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
9Ống nhựa xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7801100m
CK Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu
1Sản xuất hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V10,4794tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,7291tấn
3Lắp dựng đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V27,8994tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V27,8994tấn
CL KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
CM Trên cạn
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V435,62
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,96
3Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V8,2734100m²
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,4942tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,8701tấn
7Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V359,42
CN Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V52,78
2Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,3302100m²
3Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3
4Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
5Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5114tấn
6Cốt thép D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0607tấn
7Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,26
CO Đóng cọc ống BTCT
CP Cọc BTCT D600
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V6,96100m
2Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V17,2100m
3Nối cọc ống BTCT, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V168mối nối
4Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V6,6461tấn
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V126
6Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cầu
CQ Cọc dẫn (nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công, máy thi công của định mức đóng/ép cọc)
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3588100m
2Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,35tấn
3Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,35tấn
4Nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,3588100m
CR Neo đầu cọc
1Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39
2Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,419tấn
3Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4496tấn
4Sản xuất thép hình neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,376tấn
CS Biện pháp thi công mố, trụ
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6907100m³
2Đào khuôn, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2735100m³
3Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0794100m³
4Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V3,1295100m³
5Vận chuyển dọc đất C1, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V23,5218100m³
6Cọc ván thép KHMô tả kỹ thuật theo chương V0,3604100m
7Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V15,785100m
8Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,695100m
9Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,785100m
10Bê tông bịt đáy dưới nước, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V106,16
11Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,0136tấn
12Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7092tấn
13Đóng cọc thép hình trên mặt đất, LMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m
14Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m
CT Hệ đà giao thi công mố, trụ
CU * Phụ trợ mố
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,717tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,0896tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V17,434tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V17,434tấn
5Gia công lắp dụng kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
CV * Phụ trợ trụ
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,95tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,074tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V17,9tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V17,9tấn
CW TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7652100m³
2Đắp bù kết cấu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,7378100m³
3Đắp cát K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8843100m³
4Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7045100m³
5Đắp vật liệu dạng hạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4498100m³
6Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2,6658100m³
7Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2167100m²
CX Ốp mái taluy bằng viên ốp lục giác
1Bê tông viên ốp lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V51,288
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V12,17
3Cốt thép viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1,8848tấn
4Ván khuôn viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V7,6291100m²
5Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V20,52
6Lắp đặt viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V6.411tấm
7Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V128,22tấn
8Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V12,82210tấn/km
9Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V5,3045100m2
CY Chân khay tứ nón
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5189100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,0566100m³
3Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V37,97
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m²
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6
CZ Cọc cừ tràm
1Cọc cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V82,55100m
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,73
3Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
4Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7665100m²
5Vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7126100m²
6Lưới địa kỹ thuật cường lực 200x50KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1612100m²
7Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,377100m³
8Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5344100m³
9Đất cần đắpMô tả kỹ thuật theo chương V913,302m3
10Đất tận dụng từ tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V9,133100m³
DA Mặt đường
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6051100m²
2Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6851100m²
3Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2648100m³
DB TỔ CHỨC THI CÔNG
DC Mặt bằng công trường
1Vữa xi măng C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V46
2Đắp đất nền đường K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V4,825100m³
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m³
5Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V5,39100m³
6Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,39100m³
7Hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,3158100m2
8Sản xuất thép trụ hàng rào và khung thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5275tấn
9Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1015tấn
10Đào móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V2
11Bê tông móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V2
DD Đường công vụ ngang+đường ĐBGT
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m³
2Đắp bao K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m³
3Đắp tạo rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,072100m³
4Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V4,512100m³
5Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,512100m³
6Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m³
DE MỐ NHÔ
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m³
2Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m³
3Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m²
4Cọc ván thép (tính khấu hao trong KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7666100m
5Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
6Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
7Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
8Thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V193,2kg
9Lắp dựng thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
10Tháo dỡ thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
11Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6tấn
12Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7715tấn
13Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
14Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
DF TỔ CHỨC GIAO THÔNG
DG Biển báo hình chữ nhật
1Lắp đặt biển chữ nhật 1,2x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2+ Biển CN BxH=1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt biển chữ nhật 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4+ Biển CN BxH=0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Sản xuất thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
6Lắp đặt thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
8Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
9Đèn điện năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Thước nước báo tĩnh không trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
DH CẦU KÊNH GIỮA
DI KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm I24,45mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
2Cung cấp dầm I18,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10dầm
3Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤LMô tả kỹ thuật theo chương V10dầm
4Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 28≤LMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
5Di chuyển dầm cầu, dài 12Mô tả kỹ thuật theo chương V10dầm/10m
6Di chuyển dầm cầu, dài 22Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm/10m
7Lắp dựng dầm I cầu (18mMô tả kỹ thuật theo chương V10dầm
8Lắp dựng dầm I cầu (24mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
9Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V3,2
DJ Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,07
2Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4363tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1295tấn
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1006100m²
6Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832
7Thép bản hộp chốt và thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672tấn
8Lắp đặt hộp chốt và chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672tấn
9Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672tấn
10Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12
DK Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn C25Mô tả kỹ thuật theo chương V16,974
2Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1766tấn
3Cốt thép bản ván khuôn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1752tấn
4Ván khuôn bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,5936100m²
5Bốc xếp lên xuống tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V248cấu kiện
6Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V42,43510tấn/km
7Lắp đặt tấm ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V248cái
DL Bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V107,04
2Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,9637100m²
3Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V0,07931 tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V18,02281 tấn
5Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V3,20121 tấn
6Tấm đệm đàn hồiMô tả kỹ thuật theo chương V22,41m²
DM Bê tông gờ lan can C30
1Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1
2Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,0612100m²
3Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V3,75041 tấn
DN Mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V487,52m2
2Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8752100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8752100m²
DO Lan can thép
1Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V156cái
2Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3731tấn
3Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,864tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2371tấn
5Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,2371tấn
DP Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo chương V16,6m
2Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6m
3Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56
4Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,39841 tấn
5Ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m²
DQ Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
2Cung cấp gối cầu cao su 300x400x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Cung cấp gối cầu cao su 200x350x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Sản xuất thép đệm dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5947tấn
5Lắp đặt tấm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5947tấn
6Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5947tấn
7Quét epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m2
DR Thoát nước
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,02m
2Ống PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
3Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5095tấn
4Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5095tấn
5Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5095tấn
DS Tấm che gờ lan can
1Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
2Bu lông M16 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
DT Ụ cột điện
1Bê tông ụ cột điện C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772
2Ván khuôn ụ cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m²
3Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,09261 tấn
4Bu lông M24 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
6Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
7Vữa đệm C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012
8Hộp cáp thépMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
9Ống nhựa xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7755100m
DU Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu
1Sản xuất hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V9,941tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,6403tấn
3Lắp dựng đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V26,423tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V26,423tấn
DV KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
DW Trên cạn
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V373,6
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,44
3Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V7,3958100m²
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,5623tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,5678tấn
7Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V172,8
DX Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V40,28
2Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,4028100m²
3Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,42
4Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
5Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,024tấn
6Cốt thép D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0607tấn
7Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,22
DY Đóng cọc ống BTCT
DZ Cọc BTCT D600
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V6,96100m
2Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V13,76100m
3Nối cọc ống BTCT, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V144mối nối
4Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V5,6966tấn
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V108
6Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cầu
EA Cọc dẫn (nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công, máy thi công của định mức đóng/ép cọc)
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1152100m
2Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,15tấn
3Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,15tấn
4Nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1152100m
EB Neo đầu cọc
1Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62
2Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3591tấn
3Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9568tấn
4Sản xuất thép hình neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3223tấn
5Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3223lần TN/cọc
EC Biện pháp thi công mố, trụ
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5997100m³
2Đào khuôn, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3319100m³
3Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,024100m³
4Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V3,4073100m³
5Vận chuyển dọc đất C1, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V23,1836100m³
6Cọc ván thép KHMô tả kỹ thuật theo chương V0,2771100m
7Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V15,799100m
8Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,961100m
9Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,799100m
10Bê tông bịt đáy dưới nước, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V99,86
11Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,8736tấn
12Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6514tấn
13Đóng cọc thép hình trên mặt đất, LMô tả kỹ thuật theo chương V1,683100m
14Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,683100m
ED Hệ đà giao thi công mố, trụ
EE * Phụ trợ mố
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,74tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V3,6765tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V15,48tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V15,48tấn
5Gia công lắp dụng kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
EF * Phụ trợ trụ
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,365tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,0038tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V16,73tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V16,73tấn
EG TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,312100m³
2Đắp bù kết cấu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,7089100m³
3Đắp cát K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m³
4Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7504100m³
5Đắp vật liệu dạng hạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9658100m³
6Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V5,6495100m³
7Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2167100m²
EH Ốp mái taluy bằng viên ốp lục giác
1Bê tông viên ốp lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V44,888
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V11,17
3Cốt thép viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1,6496tấn
4Ván khuôn viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V6,6771100m²
5Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V56,26
6Lắp đặt viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V5.611tấm
7Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V112,22tấn
8Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V11,22210tấn/km
9Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V7,2072100m2
EI Chân khay tứ nón
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,458100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,0143100m³
3Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V36,45
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,287100m²
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,33
EJ Cọc cừ tràm
1Cọc cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V79,24100m
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,93
3Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
4Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3333100m²
5Vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m²
6Lưới địa kỹ thuật cường lực 200x50KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,5833100m²
7Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,377100m³
8Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5344100m³
EK Mặt đường
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6432100m²
2Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6432100m²
3Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m³
EL TỔ CHỨC THI CÔNG
EM Mặt bằng công trường
1Vữa xi măng C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V46
2Đắp đất nền đường K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V4,825100m³
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m³
5Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V5,39100m³
6Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4725100m³
7Hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,458100m2
8Sản xuất thép trụ hàng rào và khung thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,587tấn
9Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
10Đào móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,24
11Bê tông móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,24
EN Đường công vụ ngang+đường ĐBGT
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V5,3721100m³
2Đắp bao K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8575100m³
3Đắp tạo rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,7145100m³
4Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3721100m³
5Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6576100m³
EO MỐ NHÔ
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m³
2Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m³
3Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m²
4Cọc ván thép (tính khấu hao trong KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7666100m
5Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
6Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
7Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
8Thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V193,2kg
9Lắp dựng thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
10Tháo dỡ thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
11Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6tấn
12Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7715tấn
13Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
14Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
EP TỔ CHỨC GIAO THÔNG
EQ Biển báo hình chữ nhật
1Lắp đặt biển chữ nhật 1,2x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2+ Biển CN BxH=1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt biển chữ nhật 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4+ Biển CN BxH=0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Sản xuất thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
6Lắp đặt thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
8Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
9Đèn điện năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Thước nước báo tĩnh không trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
ER CẦU TỔNG NĂNG
ES KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm I24,45mMô tả kỹ thuật theo chương V35dầm
2Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤LMô tả kỹ thuật theo chương V35dầm
3Di chuyển dầm cầu, dài 22Mô tả kỹ thuật theo chương V35dầm/10m
4Lắp dựng dầm I cầu (24mMô tả kỹ thuật theo chương V35dầm
5Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V8,4
ET Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,65
2Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4625tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0528tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3334tấn
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,3992100m²
6Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032
7Thép bản hộp chốt và thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3641tấn
8Lắp đặt hộp chốt và chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3641tấn
9Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3641tấn
10Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04
EU Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn C25Mô tả kỹ thuật theo chương V47,88
2Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5065tấn
3Cốt thép bản ván khuôn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3611tấn
4Ván khuôn bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,7185100m²
5Bốc xếp lên xuống tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V728cấu kiện
6Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V119,710tấn/km
7Lắp đặt tấm ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V728cái
EV Bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V313,62
2Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,6215100m²
3Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V0,21771 tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V50,05361 tấn
5Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0031 tấn
6Tấm đệm đàn hồiMô tả kỹ thuật theo chương V561m²
EW Bê tông gờ lan can C30
1Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,32
2Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V5,7211100m²
3Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V10,46821 tấn
EX Mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.361,712m2
2Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,6171100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6171100m²
EY Lan can thép
1Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V396cái
2Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9512tấn
3Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V9,7969tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7481tấn
5Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,7481tấn
EZ Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo chương V24,9m
2Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9m
3Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16
4Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5761 tấn
FA Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
2Cung cấp gối cầu cao su 300x400x50Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
3Sản xuất thép đệm dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8199tấn
4Lắp đặt tấm thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8199tấn
5Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8199tấn
6Quét epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V11,62m2
FB Thoát nước
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4m
2Ống PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3851100m
3Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,5757tấn
4Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,5757tấn
5Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5757tấn
FC Tấm che gờ lan can
1Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V152bộ
2Bu lông M16 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
FD Ụ cột điện
1Bê tông ụ cột điện C30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55
2Ván khuôn ụ cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1091100m²
3Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,18521 tấn
4Bu lông M24 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
5Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1507tấn
6Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1507tấn
7Vữa đệm C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02
8Hộp cáp thépMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
9Ống nhựa xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8431100m
FE Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu
1Sản xuất hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V9,941tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V3,6285tấn
3Lắp dựng đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V69,587tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V69,587tấn
FF KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
FG Trên cạn
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V331,9
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5
3Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,0872100m²
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3972tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,412tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5748tấn
7Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V89,6
FH Dưới nước
1Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V486,64
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,28
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, D Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7318tấn
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,9035tấn
FI Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V80,84
2Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,4846100m²
3Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9
4Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
5Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0397tấn
6Cốt thép D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0458tấn
7Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,48
FJ Đóng cọc ống BTCT
FK Cọc BTCT D600
1Ép cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, ép thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V15,64100m
2Ép cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, ép xiênMô tả kỹ thuật theo chương V29,24100m
3Nối cọc ống BTCT, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V312mối nối
4Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V9,4944tấn
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V180
6Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cầu
FL Cọc dẫn (nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công, máy thi công của định mức đóng/ép cọc)
1Ép cọc ống BTCT trên cạn, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0874100m
2Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,92tấn
3Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,92tấn
4Nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0874100m
FM Neo đầu cọc
1Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,12
2Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5536tấn
3Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5584tấn
4Sản xuất thép hình neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4968tấn
5Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2lần TN/cọc
FN Biện pháp thi công mố, trụ
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9571100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V19,534100m³
3Cọc ván thép KHMô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m
4Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V16,28100m
5Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m
6Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,28100m
7Bê tông bịt đáy dưới nước, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V133,13
8Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,32tấn
9Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3568tấn
10Đóng cọc thép hình trên mặt đất, LMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
11Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
FO Hệ đà giao thi công mố, trụ
FP * Phụ trợ mố
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,6559tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,082tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V17,3117tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V17,3117tấn
5Gia công lắp dụng kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,1m3
FQ * Phụ trợ trụ
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V28,2883tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V3,6068tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V56,5767tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V56,5767tấn
FR TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5998100m³
2Đắp bù kết cấu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,3874100m³
3Đắp cát K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m³
4Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4145100m³
5Đắp vật liệu dạng hạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5752100m³
6Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V3,0187100m³
7Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2408100m²
8Bê tông viên ốp lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V84,232
9Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V17,55
10Cốt thép viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V3,0955tấn
11Ván khuôn viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V12,5295100m²
12Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V27,83
13Lắp đặt viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V10.529tấm
14Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V210,58tấn
15Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V21,05810tấn/km
16Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
17Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7848100m³
18Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,4656100m³
19Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V77,42
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5712100m²
21Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V7,76
FS Cọc cừ tràm
1Cọc cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V97100m
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92
3Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
4Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1414100m²
5Vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m²
6Lưới địa kỹ thuật cường lực 400x50KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4764100m²
7Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,377100m³
8Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5344100m³
FT Mặt đường
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7876100m²
2Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7876100m²
3Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m³
FU TỔ CHỨC THI CÔNG
FV Mặt bằng công trường
1Vữa xi măng C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V66
2Đắp đất nền đường K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,86100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V4,95100m³
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m³
5Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V9,86100m³
6Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,86100m³
7Hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,9819100m2
8Sản xuất thép trụ hàng rào và khung thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3965tấn
9Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1031tấn
10Đào móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,52
11Bê tông móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,52
FW Đường công vụ ngang+đường ĐBGT
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V3,6793100m³
2Đắp bao K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2076100m³
3Đắp tạo rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,7094100m³
4Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V6,917100m³
5Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6793100m³
6Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7726100m³
FX MỐ NHÔ
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m³
2Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m³
3Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m²
4Cọc ván thép (tính khấu hao trong KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7666100m
5Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
6Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
7Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
8Thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V193,2kg
9Lắp dựng thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
10Tháo dỡ thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
11Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7tấn
12Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9001tấn
13Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
14Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
FY TỔ CHỨC GIAO THÔNG
FZ Biển báo hình chữ nhật
1Lắp đặt biển chữ nhật 1,2x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2+ Biển CN BxH=1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt biển chữ nhật 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4+ Biển CN BxH=0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Sản xuất thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
6Lắp đặt thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
8Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
9Đèn điện năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Thước nước báo tĩnh không trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
GA XỬ LÝ NỀN SAU MỐ
GB Sàn giảm tải và bệ dỡ bản quá độ sau sàn giảm tải
1Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V282,94
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m2
3Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,01181 tấn
4Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V1,46871 tấn
5Thép tròn D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,0981 tấn
GC Cọc BTCT DUL
1Ép cọc ống BT D400 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V57,2
2Nối cọc ống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V260mối nối
3Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4784tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V98,8
GD Neo đầu cọc
1Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
2Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
3Sản xuất thép tấm neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
4Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,38
5Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2lần TN/cọc
GE CẦU CÂY MƯỚP
GF KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm I24,45mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
2Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤LMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
3Di chuyển dầm cầu, dài 22Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm/10m
4Lắp dựng dầm I cầu (24mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
5Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V1,2
GG Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95
2Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6191tấn
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4856100m²
6Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032
7Thép bản hộp chốt và thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
8Lắp đặt hộp chốt và chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
9Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
10Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12
GH Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn C25Mô tả kỹ thuật theo chương V6,821
2Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0637tấn
3Cốt thép bản ván khuôn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5806tấn
4Ván khuôn bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2297100m²
5Bốc xếp lên xuống tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V92cấu kiện
6Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V17,052510tấn/km
7Lắp đặt tấm ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
GI Bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V40,2
2Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4892100m²
3Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V0,03111 tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V7,68471 tấn
GJ Bê tông gờ lan can C30
1Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,76
2Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7374100m²
3Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V1,49551 tấn
GK Mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V192,32m2
2Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9232100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9232100m²
GL Lan can thép
1Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
2Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2493tấn
3Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,6241tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8734tấn
5Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8734tấn
GM Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo chương V17,586m
2Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,586m
3Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638
GN Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Cung cấp gối cầu cao su 300x400x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Sản xuất thép đệm dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
4Lắp đặt tấm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
5Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
6Quét epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V1,66m2
GO Thoát nước
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4m
2Ống PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3851100m
3Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2476tấn
4Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2476tấn
5Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2476tấn
GP Tấm che gờ lan can
1Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V152bộ
2Bu lông M16 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
GQ Ụ cột điện
1Bê tông ụ cột điện C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193
2Ván khuôn ụ cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m²
3Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02321 tấn
4Bu lông M24 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
6Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
7Vữa đệm C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003
8Hộp cáp thépMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Ống nhựa xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4984100m
GR Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu
1Sản xuất hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V10,4974tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6823tấn
3Lắp dựng đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V10,4974tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V10,4974tấn
GS KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
GT Trên cạn
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V446,24
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,42
3Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V7,003100m²
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,5914tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,7356tấn
7Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V137,64
GU Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V40,56
2Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,2134100m²
3Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,48
4Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
5Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0157tấn
6Cốt thép D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9851tấn
7Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,26
GV Đóng cọc ống BTCT
GW Cọc BTCT D600
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m
2Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V8,44100m
3Nối cọc ống BTCT, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V90mối nối
4Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,5604tấn
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V67,5
6Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cầu
GX Cọc dẫn (nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công, máy thi công của định mức đóng/ép cọc)
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6496100m
2Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,21tấn
3Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,21tấn
4Nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6496100m
GY Neo đầu cọc
1Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,89
2Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2245tấn
3Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,848tấn
4Sản xuất thép hình neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2014tấn
GZ Biện pháp thi công mố, trụ
1Cọc ván thép KHMô tả kỹ thuật theo chương V0,4193100m
2Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V24,64100m
3Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m
4Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,64100m
5Bê tông bịt đáy dưới nước, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V227,3
6Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5tấn
7Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3795tấn
8Đóng cọc thép hình trên mặt đất, LMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
9Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
10Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
HA Hệ đà giao thi công mố, trụ
HB * Phụ trợ mố
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V12,1116tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,4534tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V24,2232tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V24,2232tấn
5Gia công lắp dụng kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
HC TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8999100m³
2Đắp bù kết cấu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,1558100m³
3Đắp cát K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8975100m³
4Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,929100m³
5Đắp vật liệu dạng hạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3916100m³
6Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2,3951100m³
7Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1987100m²
8Bê tông viên ốp lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V39,976
9Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V10,39
10Cốt thép viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4691tấn
11Ván khuôn viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V5,9464100m²
12Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V16
13Lắp đặt viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V4.997tấm
14Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V99,94tấn
15Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V9,99410tấn/km
16Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V4,8669100m2
17Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4473100m³
18Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,0068100m³
19Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V36,18
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2778100m²
21Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,29
HD Cọc cừ tràm
1Cọc cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V78,66100m
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,58
3Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,825100m
4Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5084100m²
5Vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4004100m²
6Lưới địa kỹ thuật cường lực 200x50KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5521100m²
7Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,377100m³
8Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5344100m³
HE Mặt đường
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7096100m²
2Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7096100m²
3Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2804100m³
HF TỔ CHỨC THI CÔNG
HG Mặt bằng công trường
1Vữa xi măng C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V46
2Đắp đất nền đường K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V3,95100m³
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m³
5Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V8,96100m³
6Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,96100m³
7Hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,3891100m2
8Sản xuất thép trụ hàng rào và khung thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5619tấn
9Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1099tấn
10Đào móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,16
11Bê tông móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,16
HH Đường công vụ ngang+đường ĐBGT
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V3,3185100m³
2Đắp bao K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9911100m³
3Đắp tạo rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,7123100m³
4Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V6,7034100m³
5Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3185100m³
6Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6969100m³
HI MỐ NHÔ
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m³
2Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m³
3Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m²
4Cọc ván thép (tính khấu hao trong KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7666100m
5Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
6Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
7Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
8Thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V193,2kg
9Lắp dựng thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
10Tháo dỡ thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
11Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7tấn
12Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9001tấn
13Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
14Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
HJ TỔ CHỨC GIAO THÔNG
HK Biển báo hình chữ nhật
1Lắp đặt biển chữ nhật 1,2x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2+ Biển CN BxH=1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt biển chữ nhật 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4+ Biển CN BxH=0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Sản xuất thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
6Lắp đặt thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
8Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
9Đèn điện năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Thước nước báo tĩnh không trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
HL XỬ LÝ NỀN SAU MỐ
HM Sàn giảm tải và bệ dỡ bản quá độ sau sàn giảm tải
1Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V155,62
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2632100m2
3Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,01181 tấn
4Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V1,05681 tấn
5Thép tròn D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,65461 tấn
HN Cọc BTCT DUL
1Đóng cọc ống BT D400 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21,6100m
2Nối cọc ống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V108mối nối
3Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,04
HO Neo đầu cọc
1Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
2Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
3Sản xuất thép tấm neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
4Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66
HP CẦU THỢ TƯ
HQ KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm I18,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
2Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤LMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
3Di chuyển dầm cầu, dài 12Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm/10m
4Lắp dựng dầm I cầu (18mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
5Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V1
HR Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34
2Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1483tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1069tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3212tấn
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2776100m²
6Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032
7Thép bản hộp chốt và thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
8Lắp đặt hộp chốt và chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
9Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
10Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04
HS Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn C25Mô tả kỹ thuật theo chương V5,067
2Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
3Cốt thép bản ván khuôn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8475tấn
4Ván khuôn bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m²
5Bốc xếp lên xuống tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V72cấu kiện
6Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V12,667510tấn/km
7Lắp đặt tấm ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
HT Bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V32,18
2Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2947100m²
3Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V0,02411 tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V5,56791 tấn
HU Bê tông gờ lan can C30
1Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,67
2Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m²
3Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V1,12751 tấn
HV Mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V144,8m2
2Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,448100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,448100m²
HW Lan can thép
1Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
2Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1574tấn
3Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6627tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8201tấn
5Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8201tấn
HX Khe co giãn chèn Asphalt
1Khe co giãn chèn AsphaltMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m
HY Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Cung cấp gối cầu cao su 200x350x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Sản xuất thép đệm dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
4Lắp đặt tấm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
5Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
6Quét epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V1,07m2
HZ Thoát nước
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m
2Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1867tấn
3Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1867tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1867tấn
IA Tấm che gờ lan can
1Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Bu lông M16 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
IB Ụ cột điện
1Bê tông ụ cột điện C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193
2Ván khuôn ụ cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m²
3Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02321 tấn
4Bu lông M24 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
6Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
7Vữa đệm C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003
8Hộp cáp thépMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Ống nhựa xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,439100m
IC Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu
1Sản xuất hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V8,24tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5356tấn
3Lắp dựng đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V8,24tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V8,24tấn
ID KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
IE Trên cạn
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V471,7
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3
3Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V7,4952100m²
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,3814tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,4852tấn
7Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V149
IF Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V40,56
2Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,2134100m²
3Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,48
4Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
5Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0157tấn
6Cốt thép D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9851tấn
7Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,26
IG Đóng cọc ống BTCT
IH Cọc BTCT D600
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
2Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V8,04100m
3Nối cọc ống BTCT, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V84mối nối
4Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,323tấn
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V63
6Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cầu
II Cọc dẫn (nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công, máy thi công của định mức đóng/ép cọc)
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8338100m
2Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,51tấn
3Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,51tấn
4Nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8338100m
IJ Neo đầu cọc
1Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69
2Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2095tấn
3Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7248tấn
4Sản xuất thép hình neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
IK Biện pháp thi công mố, trụ
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1147100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V3,9816100m³
3Vận chuyển dọc đất C1, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7349100m³
4Cọc ván thép KHMô tả kỹ thuật theo chương V0,4044100m
5Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V23,76100m
6Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
7Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,76100m
8Bê tông bịt đáy dưới nước, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V225,84
9Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,16tấn
10Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6659tấn
11Đóng cọc thép hình trên mặt đất, LMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
12Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
IL Hệ đà giao thi công mố, trụ
IM * Phụ trợ mố
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V11,7248tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,407tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V23,4497tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V23,4497tấn
5Gia công lắp dụng kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
IN * Phụ trợ trụ
IO TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5048100m³
2Đắp bù kết cấu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2486100m³
3Đắp cát K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m³
4Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7974100m³
5Đắp vật liệu dạng hạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2382100m³
6Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7345100m³
7Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2408100m²
8Bê tông viên ốp lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V37,752
9Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V10,05
10Cốt thép viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1,3874tấn
11Ván khuôn viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V5,6156100m²
12Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V15,11
13Lắp đặt viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V4.719tấm
14Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V94,38tấn
15Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V9,43810tấn/km
16Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V4,3179100m2
17Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4286100m³
18Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,9938100m³
19Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V35,71
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2614100m²
21Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,21
IP Cọc cừ tràm
1Cọc cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V77,64100m
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92
3Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m²
5Vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4161100m²
6Lưới địa kỹ thuật cường lực 200x50KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1948100m²
7Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1558100m³
8Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7556100m³
IQ Mặt đường
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m²
2Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m²
3Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m³
IR TỔ CHỨC THI CÔNG
IS Mặt bằng công trường
1Vữa xi măng C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V46
2Đắp đất nền đường K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V3,95100m³
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m³
5Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V5,09100m³
6Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,09100m³
7Hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,0008100m2
8Sản xuất thép trụ hàng rào và khung thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4094tấn
9Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
10Đào móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,6
11Bê tông móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,6
IT Đường công vụ ngang+đường ĐBGT
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2,7775100m³
2Đắp bao K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6665100m³
3Đắp tạo rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,5552100m³
4Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V5,2217100m³
5Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7775100m³
6Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5833100m³
IU MỐ NHÔ
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m³
2Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m³
3Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m²
4Cọc ván thép (tính khấu hao trong KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7666100m
5Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
6Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
7Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
8Thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V193,2kg
9Lắp dựng thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
10Tháo dỡ thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
11Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7tấn
12Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9001tấn
13Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
14Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
IV TỔ CHỨC GIAO THÔNG
IW Biển báo hình chữ nhật
1Lắp đặt biển chữ nhật 1,2x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2+ Biển CN BxH=1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt biển chữ nhật 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4+ Biển CN BxH=0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Sản xuất thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
6Lắp đặt thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
8Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
9Đèn điện năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Thước nước báo tĩnh không trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
IX XỬ LÝ NỀN SAU MỐ
IY Sàn giảm tải và bệ dỡ bản quá độ sau sàn giảm tải
1Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V150,2
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,593100m2
3Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,02361 tấn
4Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V2,03881 tấn
5Thép tròn D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,781 tấn
IZ Cọc BTCT DUL
1Đóng cọc ống BT D400 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V20,8100m
2Nối cọc ống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V104mối nối
3Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7384tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,52
JA Neo đầu cọc
1Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
2Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
3Sản xuất thép tấm neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
4Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56
JB CẦU NHÀ NƯỚC
JC KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm I24,45mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
2Cung cấp dầm I18,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10dầm
3Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤LMô tả kỹ thuật theo chương V15dầm
4Di chuyển dầm cầu, dài 12Mô tả kỹ thuật theo chương V10dầm/10m
5Di chuyển dầm cầu, dài 22Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm/10m
6Lắp dựng dầm I cầu (18mMô tả kỹ thuật theo chương V10dầm
7Lắp dựng dầm I cầu (24mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
8Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V3,2
JD Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,91
2Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4363tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1295tấn
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1006100m²
6Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832
7Thép bản hộp chốt và thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672tấn
8Lắp đặt hộp chốt và chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672tấn
9Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672tấn
10Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12
JE Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn C25Mô tả kỹ thuật theo chương V16,974
2Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1766tấn
3Cốt thép bản ván khuôn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1752tấn
4Ván khuôn bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,5936100m²
5Bốc xếp lên xuống tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V248cấu kiện
6Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V42,43510tấn/km
7Lắp đặt tấm ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V248cái
JF Bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V107,04
2Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,9637100m²
3Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V0,07931 tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V18,02281 tấn
JG Bê tông gờ lan can C30
1Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1
2Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,0612100m²
3Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V3,75041 tấn
JH Mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V487,52m2
2Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8752100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8752100m²
JI Lan can thép
1Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V156cái
2Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3731tấn
3Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,864tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2371tấn
5Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,2371tấn
JJ Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo chương V16,6m
2Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6m
3Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56
4Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,39841 tấn
5Ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m²
JK Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
2Cung cấp gối cầu cao su 300x400x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Cung cấp gối cầu cao su 200x350x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Sản xuất thép đệm dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5947tấn
5Lắp đặt tấm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5947tấn
6Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5947tấn
7Quét epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m2
JL Thoát nước
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,26m
2Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5095tấn
3Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5095tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5095tấn
JM Tấm che gờ lan can
1Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
2Bu lông M16 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
JN Ụ cột điện
1Bê tông ụ cột điện C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772
2Ván khuôn ụ cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m²
3Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,09261 tấn
4Bu lông M24 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
6Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
7Vữa đệm C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012
8Hộp cáp thépMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
9Ống nhựa xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7755100m
JO Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu
1Sản xuất hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V9,941tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,6403tấn
3Lắp dựng đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V26,423tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V26,423tấn
JP KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
JQ Trên cạn
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V425,56
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,78
3Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V7,4216100m²
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4123tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,2948tấn
7Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V172,8
JR Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V40,28
2Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,4028100m²
3Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,42
4Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
5Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,024tấn
6Cốt thép D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0607tấn
7Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,22
JS Đóng cọc ống BTCT
JT Cọc BTCT D600
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6100m
2Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V15,04100m
3Nối cọc ống BTCT, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V192mối nối
4Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V7,5955tấn
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V144
6Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cầu
JU Cọc dẫn (nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công, máy thi công của định mức đóng/ép cọc)
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2952100m
2Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,88tấn
3Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,88tấn
4Nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2952100m
JV Neo đầu cọc
1Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62
2Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3591tấn
3Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9568tấn
4Sản xuất thép hình neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3223tấn
JW Biện pháp thi công mố, trụ
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2202100m³
2Đào khuôn, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8454100m³
3Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,024100m³
4Vận chuyển dọc đất C1, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2202100m³
5Cọc ván thép KHMô tả kỹ thuật theo chương V0,2771100m
6Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V14,3005100m
7Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,4595100m
8Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,3005100m
9Bê tông bịt đáy dưới nước, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V99,86
10Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,8736tấn
11Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6514tấn
12Đóng cọc thép hình trên mặt đất, LMô tả kỹ thuật theo chương V0,586100m
13Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,586100m
JX Hệ đà giao thi công mố, trụ
JY * Phụ trợ mố
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,74tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9675tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V15,48tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V15,48tấn
5Gia công lắp dụng kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
JZ * Phụ trợ trụ
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,53tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,0236tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V17,06tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V17,06tấn
KA TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7314100m³
2Đắp bù kết cấu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,9262100m³
3Đắp cát K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m³
4Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7504100m³
5Đắp vật liệu dạng hạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9658100m³
6Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V4,9168100m³
7Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2408100m²
8Bê tông viên ốp lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V47,776
9Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V11,62
10Cốt thép viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1,7558tấn
11Ván khuôn viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V7,1067100m²
12Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V19,11
13Lắp đặt viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V5.972tấm
14Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V119,44tấn
15Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V11,94410tấn/km
16Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V4,7897100m2
17Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,458100m³
18Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,0143100m³
19Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V36,45
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,287100m²
21Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,33
KB Cọc cừ tràm
1Cọc cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V63,216100m
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92
3Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2264100m²
5Vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m²
6Lưới địa kỹ thuật cường lực 200x50KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6278100m²
7Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4819100m³
8Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1292100m³
KC Mặt đường
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6432100m²
2Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6432100m²
3Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m³
KD TỔ CHỨC THI CÔNG
KE Mặt bằng công trường
1Vữa xi măng C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V46
2Đắp đất nền đường K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V4,825100m³
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m³
5Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V5,39100m³
6Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,39100m³
7Hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,458100m2
8Sản xuất thép trụ hàng rào và khung thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,587tấn
9Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
10Đào móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,24
11Bê tông móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,24
KF Đường công vụ ngang+đường ĐBGT
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1,635100m³
2Đắp bao K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,981100m³
3Đắp tạo rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,0928100m³
4Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V3,0738100m³
5Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,635100m³
6Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3434100m³
KG MỐ NHÔ
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m³
2Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m³
3Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m²
4Cọc ván thép (tính khấu hao trong KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7666100m
5Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
6Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
7Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
8Thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V193,2kg
9Lắp dựng thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
10Tháo dỡ thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
11Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6tấn
12Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7715tấn
13Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
14Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
KH TỔ CHỨC GIAO THÔNG
KI Biển báo hình chữ nhật
1Lắp đặt biển chữ nhật 1,2x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2+ Biển CN BxH=1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt biển chữ nhật 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4+ Biển CN BxH=0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Sản xuất thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
6Lắp đặt thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
8Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
9Đèn điện năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Thước nước báo tĩnh không trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
KJ CẦU LÁI HIẾU
KK KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm SuperT 38,2mMô tả kỹ thuật theo chương V28dầm
2Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 35≤LMô tả kỹ thuật theo chương V28dầm
3Di chuyển dầm cầu, dài 33Mô tả kỹ thuật theo chương V28dầm/10m
4Lắp dựng dầm cầu Super-T, trên cạn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V28dầm
KL Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,14
2Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,948tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2474tấn
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2068100m²
6Nút bịt cao suMô tả kỹ thuật theo chương V1,481m²
7Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V0,06
8Thép bản hộp chốt và thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1154tấn
9Lắp đặt hộp chốt và chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1154tấn
10Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1154tấn
11Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25
KM Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn C25Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6
2Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo chương V1,259tấn
3Ván khuôn bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,107100m²
4Bốc xếp lên xuống tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1.008cấu kiện
5Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V71,510tấn/km
6Lắp đặt tấm ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1.008cái
KN Bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V672,86
2Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,0454100m²
3Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V1,21091 tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V107,91351 tấn
5Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V11,17561 tấn
6Tấm đệm đàn hồiMô tả kỹ thuật theo chương V84,481m²
KO Bê tông gờ lan can C30
1Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo chương V168,63
2Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V9,4009100m²
3Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V32,88621 tấn
KP Mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2.214,64m2
2Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,1464100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1464100m²
KQ Lan can thép
1Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V592cái
2Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2453tấn
3Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V15,1751tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V17,4204tấn
5Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,4204tấn
KR Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo chương V24,9m
2Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9m
3Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,93
4Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5761 tấn
KS Gối cầu
1Lắp đặt gối chậuMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
2Cung cấp gối chậu loại A 340x500x103mmMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
3Cung cấp gối chậu loại B 340x500x112mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Sản xuất thép đệm dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4688tấn
5Lắp đặt tấm thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4688tấn
6Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4688tấn
7Quét epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
KT Thoát nước
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,44m
2Ống PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5706100m
3Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3,0683tấn
4Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3,0683tấn
5Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0683tấn
KU Tấm che gờ lan can
1Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V224bộ
2Bu lông M16 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
KV Ụ cột điện
1Bê tông ụ cột điện C30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55
2Ván khuôn ụ cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1091100m²
3Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,18521 tấn
4Bu lông M24 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
5Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1507tấn
6Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1507tấn
7Vữa đệm C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024
8Hộp cáp thépMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
9Ống nhựa xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,9043100m
KW Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu
1Sản xuất hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V2,361tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535tấn
3Lắp dựng đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V2,361tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V2,361tấn
5Di chuyển xe đúcMô tả kỹ thuật theo chương V233,739tấn/lần di chuyển tiếp theo
6Bê tông khối đối trọng xe đúcMô tả kỹ thuật theo chương V2,16
7Ván khuôn khối bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m²
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
KX KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
KY Trên cạn
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V328,34
2Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,3002100m²
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3952tấn
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1948tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,9634tấn
6Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V348,3
KZ Dưới nước
1Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V754,48
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2
3Ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,6396100m²
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6084tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, D Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6096tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,1524tấn
LA Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V39,26
2Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,2668100m²
3Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18
4Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
5Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9167tấn
6Cốt thép D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9096tấn
7Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,22
LB Đóng cọc ống BTCT
LC Cọc BTCT D600
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V35,36100m
2Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V41,6100m
3Nối cọc ống BTCT, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V592mối nối
4Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V23,4195tấn
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V444
6Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cầu
LD Cọc dẫn (nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công, máy thi công của định mức đóng/ép cọc)
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6252100m
2Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,85tấn
3Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,85tấn
4Nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,6252100m
LE Neo đầu cọc
1Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,24
2Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V1,1073tấn
3Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1168tấn
4Sản xuất thép hình neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,9937tấn
LF Biện pháp thi công mố, trụ
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4411100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V31,0947100m³
3Cọc ván thép KHMô tả kỹ thuật theo chương V0,4891100m
4Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V20,9100m
5Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
6Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,9100m
7Bê tông bịt đáy dưới nước, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V166,18
8Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,84tấn
9Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3861tấn
10Đóng cọc thép hình trên mặt đất, LMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
11Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
LG Hệ đà giao thi công mố, trụ
LH * Phụ trợ mố
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,6559tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,1036tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V17,3117tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V17,3117tấn
5Gia công lắp dụng kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,1m3
LI * Phụ trợ trụ
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V23,82tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V3,0371tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V47,64tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V47,64tấn
LJ TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1201100m³
2Đắp bù kết cấu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5258100m³
3Đắp cát K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m³
4Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2016100m³
5Đắp vật liệu dạng hạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5051100m³
6Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2,8435100m³
7Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2408100m²
8Bê tông viên ốp lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V58,936
9Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V13,36
10Cốt thép viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V2,1659tấn
11Ván khuôn viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V8,7667100m²
12Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V23,58
13Lắp đặt viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V7.367tấm
14Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V147,34tấn
15Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V14,73410tấn/km
16Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V4,924100m2
17Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5907100m³
18Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,1065100m³
19Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V39,76
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4915100m²
21Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,92
LK Cọc cừ tràm
1Cọc cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V86,45100m
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92
3Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28100m²
5Vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,124100m²
6Lưới địa kỹ thuật cường lực 400x50KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9122100m²
7Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9458100m³
8Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2445100m³
LL Mặt đường
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6776100m²
2Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6776100m²
3Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m³
LM TỔ CHỨC THI CÔNG
LN Mặt bằng công trường
1Vữa xi măng C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V186
2Đắp đất nền đường K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,89100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V10,95100m³
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m³
5Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V15,89100m³
6Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,89100m³
7Hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,9819100m2
8Sản xuất thép trụ hàng rào và khung thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3965tấn
9Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
10Đào móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,52
11Bê tông móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,52
LO Đường công vụ ngang+đường ĐBGT
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V3,6793100m³
2Đắp bao K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2076100m³
3Đắp tạo rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,7094100m³
4Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V6,917100m³
5Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6793100m³
6Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7726100m³
LP MỐ NHÔ
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m³
2Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m³
3Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m²
4Cọc ván thép (tính khấu hao trong KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7666100m
5Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
6Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
7Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
8Thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V193,2kg
9Lắp dựng thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
10Tháo dỡ thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
11Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7tấn
12Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9001tấn
13Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
14Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
LQ TỔ CHỨC GIAO THÔNG
LR Biển báo hình chữ nhật
1Lắp đặt biển chữ nhật 1,2x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2+ Biển CN BxH=1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt biển chữ nhật 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4+ Biển CN BxH=0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Sản xuất thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
6Lắp đặt thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
8Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
9Đèn điện năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Thước nước báo tĩnh không trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
LS CẦU ĐẦU NGÀN
LT KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm I18,6mMô tả kỹ thuật theo chương V25dầm
2Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤LMô tả kỹ thuật theo chương V25dầm
3Di chuyển dầm cầu, dài 12Mô tả kỹ thuật theo chương V25dầm/10m
4Lắp dựng dầm I cầu (18mMô tả kỹ thuật theo chương V25dầm
5Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V1
LU Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2
2Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7667tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0953tấn
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1715100m²
6Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244
7Thép bản hộp chốt và thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2582tấn
8Lắp đặt hộp chốt và chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2582tấn
9Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2582tấn
10Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2
LV Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn C25Mô tả kỹ thuật theo chương V25,266
2Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2605tấn
3Cốt thép bản ván khuôn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6926tấn
4Ván khuôn bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,8749100m²
5Bốc xếp lên xuống tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V360cấu kiện
6Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V63,16510tấn/km
7Lắp đặt tấm ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V360cái
LW Bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V159,13
2Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,4584100m²
3Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V0,12051 tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V28,31291 tấn
5Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V6,40241 tấn
6Tấm đệm đàn hồiMô tả kỹ thuật theo chương V44,81m²
LX Bê tông gờ lan can C30
1Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,35
2Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,113100m²
3Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V5,63751 tấn
LY Mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V737,712m2
2Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3771100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3771100m²
LZ Lan can thép
1Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V224cái
2Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5163tấn
3Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V5,4568tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5,973tấn
5Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,973tấn
MA Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo chương V17,626m
2Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,626m
3Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72
4Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,40861 tấn
MB Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
2Cung cấp gối cầu cao su 200x350x50Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
3Sản xuất thép đệm dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,837tấn
4Lắp đặt tấm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,837tấn
5Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,837tấn
6Quét epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V5,35m2
MC Thoát nước
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,72m
2Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,003tấn
3Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,003tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,003tấn
MD Tấm che gờ lan can
1Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
2Bu lông M16 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
ME Ụ cột điện
1Bê tông ụ cột điện C30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,158
2Ván khuôn ụ cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0818100m²
3Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,13891 tấn
4Bu lông M24 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
5Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
6Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
7Vữa đệm C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018
8Hộp cáp thépMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
9Ống nhựa xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8431100m
MF Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu
1Sản xuất hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V8,7101tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V2,3082tấn
3Lắp dựng đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V43,5505tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V43,5505tấn
MG KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
MH Trên cạn
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V529,9
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,28
3Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V7,1118100m²
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,7388tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,6988tấn
7Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V238,84
MI Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V42,86
2Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,1186100m²
3Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,02
4Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
5Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1757tấn
6Cốt thép D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2118tấn
7Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,08
MJ Đóng cọc ống BTCT
MK Cọc BTCT D600
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V9,57100m
2Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V22,64100m
3Nối cọc ống BTCT, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V284mối nối
4Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V11,235tấn
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V213
6Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cầu
ML Cọc dẫn (nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công, máy thi công của định mức đóng/ép cọc)
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8182100m
2Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,55tấn
3Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,55tấn
4Nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8182100m
MM Neo đầu cọc
1Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,83
2Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5312tấn
3Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3736tấn
4Sản xuất thép hình neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4767tấn
MN Biện pháp thi công mố, trụ
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5929100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V32,213100m³
3Cọc ván thép KHMô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m
4Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V16,28100m
5Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m
6Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,28100m
7Bê tông bịt đáy dưới nước, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V99,86
8Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9tấn
9Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3331tấn
10Đóng cọc thép hình trên mặt đất, LMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
11Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
MO Hệ đà giao thi công mố, trụ
MP * Phụ trợ mố
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,5878tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9674tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V15,1756tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V15,1756tấn
5Gia công lắp dụng kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
MQ * Phụ trợ trụ
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,6361tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,7386tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V27,2722tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V27,2722tấn
MR TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7092100m³
2Đắp bù kết cấu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1961100m³
3Đắp cát K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m³
4Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7239100m³
5Đắp vật liệu dạng hạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6272100m³
6Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2,2804100m³
7Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2408100m²
8Bê tông viên ốp lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V38,6
9Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V10,18
10Cốt thép viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4186tấn
11Ván khuôn viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V5,7418100m²
12Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V15,45
13Lắp đặt viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V4.825tấm
14Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V96,5tấn
15Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V9,6510tấn/km
16Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V4,692100m2
17Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4201100m³
18Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,9879100m³
19Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V35,51
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2541100m²
21Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,18
MS Cọc cừ tràm
1Cọc cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V77,18100m
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92
3Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28100m²
5Vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6704100m²
6Lưới địa kỹ thuật cường lực 200x50KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,647100m²
7Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,377100m³
8Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5344100m³
MT Mặt đường
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m²
2Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m²
3Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m³
MU TỔ CHỨC THI CÔNG
MV Mặt bằng công trường
1Vữa xi măng C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V56
2Đắp đất nền đường K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,14100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V4,45100m³
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m³
5Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V6,14100m³
6Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,14100m³
MW Đường công vụ ngang+đường ĐBGT
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m³
2Đắp bao K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m³
3Đắp tạo rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m³
4Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V4,7100m³
5Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m³
6Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m³
MX MỐ NHÔ
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m³
2Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m³
3Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m²
4Cọc ván thép (tính khấu hao trong KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7666100m
5Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
6Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
7Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
8Thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V193,2kg
9Lắp dựng thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
10Tháo dỡ thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
11Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7tấn
12Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9001tấn
13Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
14Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
MY TỔ CHỨC GIAO THÔNG
MZ Biển báo hình chữ nhật
1Lắp đặt biển chữ nhật 1,2x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2+ Biển CN BxH=1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt biển chữ nhật 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4+ Biển CN BxH=0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Sản xuất thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
6Lắp đặt thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
8Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
9Đèn điện năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Thước nước báo tĩnh không trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59099E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) phải đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Trong vòng 03 năm gần đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao cầu, đường cấp III trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 302,282 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Trong vòng 03 năm gần đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 302,282 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận trong liên danh.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự quy định như sau:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên và phải đảm bảo có thi công đầy đủ các hạng mục như: có thi công hạng mục đường giao thông có giải pháp thiết kế là đường cấp cao A2 (láng nhựa) hoặc thảm bê tông nhựa nóng; hạng muc cống thoát nước; hạng mục thi công Cầu dạng dầm Super-T có chiều dài (L>=38.20m).+ Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 302,282 tỷ đồng.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm công trình tương tự đối với phần công việc do mình đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phần cầu thì yêu cầu kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự là đã tham gia thực hiện công trình có cầu tương tự như trên, và các thành viên đảm nhận công việc khác thực hiện tương tự như ví vụ này.Tài liệu đính kèm chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) kèm theo gồm tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng, các phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận Chủ đầu tư về công trình hoàn thành đảm bảo tiến độ, chất lượng; bản phô tô Quyết định phê duyệt TKBVTC/QĐ phê duyệt dự án và các tài liệu khác chứng minh cho hợp đồng tương tự nếu có và hóa đơn GTGT xuất cho gói thầu.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 302.282.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lựcTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.(Trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh phải bố trí 1 chỉ huy phó đáp ứng tiêu chí giống như chỉ huy trưởng)105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 8 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần đường ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 8 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Trong đó:+ Có 06 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông Cầu hoặc Cầu, đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Cầu hạng III trở lên còn hiệu lực và có 02 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình thủy hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tất cả có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.53
4 Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước 4 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cầu/đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.53
5 Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình 3 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách vận hành máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vận hành máy thi công công trình / Máy xây dựng/ Cơ khí.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.53
6 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 2 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.53
7 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 2 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động/ Môi trường+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.53
8 Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 2 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách Quản lý môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.53
9 Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 2 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách Vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.53
10 Cán bộ phụ trách trắc đạc 2 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc/Trắc địa & bản đồ.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.53
11 Cán bộ phụ trách thi công điện và an toàn điện tại công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách thi công điện và an toàn điện ít nhất 01 công trình giao thông cầu/ đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách thi công điện và an toàn điện 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.53
12 Cán bộ phụ trách PCCC cứu hộ cứu nạn tại công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng phụ trách PCCC cứu hộ cứu nạn tại ít nhất 01 công trình giao thông cầu/đường/ hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC cứu hộ cứu nạn.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách PCCC cứu hộ cứu nạn 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa đóng cọc ≥ 2,5T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
2 Búa đóng cọc ≥ 4,5T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3 Cần cẩu ≥ 70T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
4 Cần trục bánh xích/ bánh lốp ≥ 20T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
5 Xe tưới tưới nhựa ≥ 7T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy nén khí ≥ 600m3/h Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
7 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 7m3 Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Xe lu bánh thép ≥ 10T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.6
9 Xe lu rung ≥ 25T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.6
10 Xe lu bánh lốp ≥ 16T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
11 Máy ủi ≥ 110Cv Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
12 Máy san gạt ≥ 90 CV Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
13 Ô tô tự đổ ≥ 10T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.10
14 Sà lan ≥ 400T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.6
15 Máy đào ≥ 0.8m3 Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.6
16 Máy trộn bê tông ≥ 500L Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.10
17 Máy hàn ≥ 23 Kw Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.10
18 Máy phát điện ≥ 150 KVA Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
19 Máy thủy bình Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
20 Máy định vị GPS Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
21 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
22 Máy uốn thép ≥ 4 KW Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
23 Máy cắt thép ≥ 2 KW Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
24 Máy đầm bàn bê tông ≥ 5HP Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.10
25 Máy đầm dùi bê tông ≥ 2 KW Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.10
26 Cốp pha thép (m2) Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4000
27 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->