Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Sửa chữa, nâng cấp hồ Vũng Cầu, X. Cẩm Tâm, H.Cẩm Thuỷ, T.Thanh Hoá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Sửa chữa, nâng cấp hồ Vũng Cầu, X. Cẩm Tâm, H.Cẩm Thuỷ, T.Thanh Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 09:40:00 đến ngày 2022-07-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,516,027,736 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.774041604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.561.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥90 CV, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 tấn, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa 5T ≤10T, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5Kw, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1 Kw, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥4 Kw, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầm ≥ 60Kg, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | lưu lượng ≥ 100L/ phút, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất phát điện ≥5 KVA, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Sửa chữa, nâng cấp hồ Vũng Cầu, X. Cẩm Tâm, H.Cẩm Thuỷ, T.Thanh Hoá Sửa chữa, nâng cấp hồ Vũng Cầu, xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu; Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt; Hóa đơn máy móc; Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh loại cấp công trình của hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẤT- CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Vét bùn, bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5701 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn, bóc phong hóa bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6845 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3369 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3369 | 100m3 |
| 5 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3728 | 100m3 |
| 6 | Đào đất bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7806 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7806 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0851 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5976 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,655 | 100m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái đê, mái taluy nền đường (vận chuyển trong vòng 30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6354 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6354 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẤT- XÂY LẮP PHẦN ĐẬP | |||
| 1 | BTT M250 (đá 1x2) - Mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,94 | m3 |
| 2 | Cắt khe mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | 10m |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0039 | 100m3 |
| 4 | BTT M200 (đá 1x2) - Dầm khóa thượng lưu mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m3 |
| 5 | BTT M200 (đá 1x2) - Dầm khóa HL mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 7 | BTT M200 (đá 1x2) - Khóa đỉnh áp mái HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 8 | BTT M200 (đá 1x2) - Dầm mép chân tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 9 | BTT M200 (đá 1x2) - Mái đập phía TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | m3 |
| 10 | BTCT M250 (đá 1x2) - Dầm chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,29 | m3 |
| 11 | BTCT M250 (đá 1x2) - Dầm dọc mái và ngang mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,83 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5279 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cấu kiện đk=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0039 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm lát mái thượng lưu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,94 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.039 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,8719 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,8719 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7872 | 10 tấn/1km |
| 19 | BTT M250 (đá 1x2) - Đổ bù CK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,93 | m3 |
| 20 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Dầm chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Dầm chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8014 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm - Dầm dọc và ngang mái CK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm - Dầm dọc và ngang mái CK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4318 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép - Dầm khóa TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép - Dầm khóa HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0636 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép - Gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7995 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép - Khóa đỉnh áp mái HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8774 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép - Dầm mép chân tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép - Mái đập phía TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2216 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép - Dầm chân TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5523 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép - Dầm giữa đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 35 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4321 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m2 |
| 37 | Vải lọc ART 15 (hoặc TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5977 | 100m2 |
| 38 | Đá hộc xếp mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,39 | m3 |
| 39 | Đá hộc xếp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,12 | m3 |
| 40 | Rải đá dăm lót mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,13 | m3 |
| 41 | Làm tầng lọc bằng đá (1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2 | m3 |
| 42 | Làm tầng lọc bằng đá (0,5x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,96 | m3 |
| 43 | Làm tầng lọc bằng cát hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,45 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẤT- CỘT THỦY CHÍ | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 2 | BTT M200 (đá 1x2) - Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ - Cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 4 | BTCT M250 (đá 1x2) - Cột thủy chí (Đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 6 | Thước thép mạ kẽm dạng tấm dán đề can gắn cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | kg |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ-PHÁ BỎ TRÀN CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,9645 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9455 | m3 |
| 3 | Xúc bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7891 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7891 | 100m3 |
| 5 | San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7891 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ-CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Vét bùn, bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3164 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3164 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3164 | 100m3 |
| 4 | Đào móng tràn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6459 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2619 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3259 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3734 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ-XÂY LẮP TRÀN | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,45 | m3 |
| 2 | BTT M150 (đá 2x4) - Lõi tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m3 |
| 3 | BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | m3 |
| 4 | BTCT M250 (đá 1x2) - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,73 | m3 |
| 5 | BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | m3 |
| 6 | BTCT M250 (đá 1x2) - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,85 | m3 |
| 7 | BTCT M250 (đá 1x2) - Bọc thân tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,57 | m3 |
| 8 | BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 9 | BTCT M250 (đá 1x2) - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,17 | m3 |
| 10 | BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,54 | m3 |
| 11 | BTCT M250 (đá 1x2) - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m3 |
| 12 | BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | m3 |
| 13 | BTCT M250 (đá 1x2) - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 14 | BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,55 | m3 |
| 15 | BTCT M250 (đá 1x2) - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,91 | m3 |
| 16 | BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m3 |
| 17 | BTCT M250 (đá 1x2) - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | m3 |
| 18 | BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,38 | m3 |
| 19 | BTCT M250 (đá 1x2) - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m3 |
| 20 | BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,27 | m3 |
| 21 | BTCT M250 (đá 1x2) - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m3 |
| 22 | BTT M200 (đá 1x2) - Cửa vào ô số 1 và 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,61 | m3 |
| 23 | BTT M200 (đá 1x2) - Gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 24 | BTT M250 (đá 1x2) - Gia cố mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | m3 |
| 25 | BTT M250 (đá 1x2) - Dầm bo mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 26 | BTT M200 (đá 1x2) - Gia cố mái bên hữu tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 27 | BTT M250 (đá 1x2) - Gia cố tại cos 56,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 28 | BTT M250 (đá 1x2) - Đổ bù tường bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 29 | BTT M250 (đá 1x2) - Gia cố mái hạ lưu tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép - Tường lõi thân tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6877 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2021 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1876 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3231 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép - Bọc tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4452 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9777 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2061 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8593 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4381 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5553 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2506 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1761 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8167 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép - Gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép - Mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4893 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép - Gia cố mái đầu đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3442 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8152 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2055 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6956 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2196 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 61 | Thép bọc tràn ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0279 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáy hai bên tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8021 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Tường hai bên tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5494 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm - Tường hai bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2643 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1764 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7438 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3729 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4286 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5002 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6841 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1202 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8745 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8003 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8157 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6092 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5443 | tấn |
| 77 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,19 | m2 |
| 78 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m |
| 79 | Đá lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,81 | m3 |
| 80 | Vải lọc ART 15 (hoặc TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6867 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9225 | 100m |
| 82 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,297 | 100m2 |
| 83 | Đá xây vữa M100 mái hạ lưu tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m3 |
| 84 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 rọ |
| 85 | Cột và biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ-CẦU TRÀN | |||
| 1 | Ván khuôn thép - Trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | 100m2 |
| 2 | Thép trụ cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 3 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 - Trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 5 | Thép dầm cầu ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | tấn |
| 6 | Thép dầm cầu ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 7 | Thép dầm cầu ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 10 | Thép mặt cầu ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3635 | tấn |
| 11 | Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2404 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 14 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4963 | tấn |
| 15 | Bulông neo U-M22x520 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 16 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4963 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,01 | 1m2 |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN GIA CỐ MÁI BÊN HỮU CỬA VÀO TRÀN XẢ LŨ-CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Vét bùn, bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9465 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9465 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9465 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3514 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3514 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3514 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6742 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7618 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN GIA CỐ MÁI BÊN HỮU CỬA VÀO TRÀN XẢ LŨ-GIA CỐ MÁI | |||
| 1 | BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáy | 12,76 | m3 | |
| 2 | BTCT M250 (đá 1x2) - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | m3 |
| 3 | BTT M250 (đá 1x2) - Dầm khóa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2932 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5072 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3085 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 8 | Đá xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m3 |
| 10 | Đá lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,71 | m3 |
| 11 | Vải lọc ART 15 (hoặc TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2968 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: CỐNG LẤY NƯỚC-PHÁ DỠ CỐNG CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,605 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0825 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2675 | m3 |
| 5 | Xúc bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5125 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5125 | 100m3 |
| 7 | San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5125 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: CỐNG LẤY NƯỚC-XÂY LẮP CỐNG | |||
| 1 | BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáy cửa vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 2 | BTCT M250 (đá 1x2) - Thanh giằng đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 3 | BTCT M250 (đá 1x2) - Thân cống và khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | m3 |
| 4 | BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáy nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 5 | BTCT M250 (đá 1x2) - Sàn nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 6 | BTCT M250 (đá 1x2) - Dầm sàn nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 7 | BTCT M250 (đá 1x2) - Dầm trần nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 8 | BTCT M250 (đá 1x2) - Trần nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 9 | BTCT M250 (đá 1x2) - Lanh tô, tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 10 | BTT M200 (đá 1x2) - Gia cố thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 11 | BTT M200 (đá 1x2) - Bản đáy cửa vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 12 | BTT M200 (đá 1x2) - Tường cửa vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 13 | BTT M200 (đá 1x2) - Tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 14 | BTT M200 (đá 1x2) - Bệ đỡ van côn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 15 | BTT M200 (đá 1x2) - Tường nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| 16 | BTT M200 (đá 1x2) - Sân nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | m3 |
| 17 | BTT M200 (đá 1x2) - Rãnh TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 18 | BTT M200 (đá 1x2) - Gia cố đỉnh áp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 19 | BTT M200 (đá 1x2) - Móng trụ đỡ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 20 | BTT M200 (đá 1x2) - Trụ đỡ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 21 | BTT M200 (đá 1x2) - Bản đáy hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 22 | BTT M200 (đá 1x2) - Thành hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 23 | BTT M200 (đá 1x2) - Nối tiếp vào kênh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 24 | Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 25 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép - Gia cố mái TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép - Bản đáy cửa vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép - Tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép - Bản đáy đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép - Tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép - Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5255 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép - Bản đáy nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ - Bệ đỡ van côn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép - Tường hầm van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3557 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép - Sàn nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép - Dầm sàn nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép - Trần nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép - Dầm trần nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ - Lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép - Rãnh TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép - Dầm khóa mái gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ - Bản đáy mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ - Mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép - Bản đáy hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép - Thành bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép - Nối tiếp kênh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép - Bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép - Thanh giằng đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 49 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,34 | m2 |
| 50 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0552 | 100m2 |
| 51 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,35 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,53 | m2 |
| 56 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,27 | m2 |
| 57 | Láng vữa chống thấm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 89mm - Thoát nước nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,51 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4591 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm không rỉ bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm - Đoạn qua tràn xả lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 67 | Van chặn VC300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm (bỏ VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Nối dài ty L=80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 70 | Khóa Minh Khai cầu ngang C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Buloong đuôi cá M18 (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5242 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm - Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4651 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáy nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm - Bản đáy nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm - Sàn nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm - Dầm sàn nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm - Dầm sàn nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm - Trần nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm - Dầm sàn nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm - Dầm sàn nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm - Lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm - Lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 85 | Thép lưới chắn rác (thép hình liên kết hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 86 | Lắp lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 89 | Lắp dựng thép thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp đặt đại ôm ống (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 93 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 94 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | 10 tấn/1km |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Đắp đất hàm lượng sét >20% bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,62 | m3 |
| 97 | Đá hộc lát khan mái bằng dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 |
| 98 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,09 | m3 |
| 99 | Rải đá dăm lót mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 100 | Vải lọc ART 15 (hoặc TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7164 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: NẠO VÉT, THANH THẢI PHÂN Ô NGĂN THƯỢNG LƯU LÒNG HỒ-CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8177 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1133 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1133 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0442 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0442 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG-MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | gốc |
| N | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG-CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3607 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,6903 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường máy đào 1,25 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2226 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4083 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8465 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9226 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4696 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3607 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3607 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5675 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5675 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG-MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8087 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG-BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | San ủi mặt bằng bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | BTT M150 bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bãi đúc cấu kiện bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 5 | San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG-ĐÊ QUAI THI CÔNG TRÀN, CỐNG | |||
| 1 | Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3365 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3702 | 100m3 |
| 3 | Phá đê quai máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3365 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3365 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3365 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG-BIỆN PHÁP DẪN DÒNG VÀ THI CÔNG CHÂN KHAY TL ĐẬP | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0447 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3492 | 100m3 |
| 3 | Phá đê quai máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3492 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3492 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3492 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 7 | Vật liệu cọc tre L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Ngập sâu 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 9 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | kg |
| 10 | Nhổ cọc tre bằng thủ công - Cấp đất I (Hệ số nhổ cọc = 0,75 HS đóng cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 11 | Bơm nước hố móng (Bơm 10CV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| S | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.774041604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.561.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi tính chất tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3, hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | ≥90 CV, hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu rung | ≥16 tấn, hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa 5T ≤10T, hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất ≥1,5Kw, hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | công suất ≥1 Kw, hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥4 Kw, hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | trọng lượng đầm ≥ 60Kg, hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | lưu lượng ≥ 100L/ phút, hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy phát điện | công suất phát điện ≥5 KVA, hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi