Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Sửa chữa, nâng cấp hồ Vũng Cầu, X. Cẩm Tâm, H.Cẩm Thuỷ, T.Thanh Hoá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742813-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Sửa chữa, nâng cấp hồ Vũng Cầu, X. Cẩm Tâm, H.Cẩm Thuỷ, T.Thanh Hoá
Số hiệu KHLCNT 20220716261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 09:40:00 đến ngày 2022-07-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,516,027,736 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.774041604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.561.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥90 CV, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa 5T ≤10T, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5Kw, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1 Kw, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥4 Kw, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầm ≥ 60Kg, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị lưu lượng ≥ 100L/ phút, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất phát điện ≥5 KVA, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Sửa chữa, nâng cấp hồ Vũng Cầu, X. Cẩm Tâm, H.Cẩm Thuỷ, T.Thanh Hoá
Sửa chữa, nâng cấp hồ Vũng Cầu, xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
08 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng HLC Hưng Thịnh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cẩm Thủy. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh. + Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cẩm Thủy.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu; Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt; Hóa đơn máy móc; Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh loại cấp công trình của hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẤT- CÔNG TÁC ĐẤT
1Vét bùn, bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,5701100m3
2Vét bùn, bóc phong hóa bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V76,68451m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,3369100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V15,3369100m3
5Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V69,3728100m3
6Đào đất bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,431m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V61,7806100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V61,7806100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V65,0851100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5976100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V67,655100m3
12Trồng vầng cỏ mái đê, mái taluy nền đường (vận chuyển trong vòng 30m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6354100m2
13Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6354100m2
B HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẤT- XÂY LẮP PHẦN ĐẬP
1BTT M250 (đá 1x2) - Mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V112,94m3
2Cắt khe mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V11,710m
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0039100m3
4BTT M200 (đá 1x2) - Dầm khóa thượng lưu mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V13,08m3
5BTT M200 (đá 1x2) - Dầm khóa HL mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V13,12m3
6Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
7BTT M200 (đá 1x2) - Khóa đỉnh áp mái HLMô tả kỹ thuật theo chương V12,9m3
8BTT M200 (đá 1x2) - Dầm mép chân trànMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
9BTT M200 (đá 1x2) - Mái đập phía TLMô tả kỹ thuật theo chương V4,43m3
10BTCT M250 (đá 1x2) - Dầm chânMô tả kỹ thuật theo chương V22,29m3
11BTCT M250 (đá 1x2) - Dầm dọc mái và ngang máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,83m3
12Ván khuôn cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V27,5279100m2
13Cốt thép cấu kiện đk=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0039tấn
14Bê tông tấm lát mái thượng lưu M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V184,94m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V10.0391 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V407,8719tấn
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V407,8719tấn
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V40,787210 tấn/1km
19BTT M250 (đá 1x2) - Đổ bù CKMô tả kỹ thuật theo chương V8,93m3
20Bê tông lót M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Dầm chânMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Dầm chânMô tả kỹ thuật theo chương V0,8014tấn
23Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm - Dầm dọc và ngang mái CKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688tấn
24Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm - Dầm dọc và ngang mái CKMô tả kỹ thuật theo chương V0,4318tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1287tấn
26Ván khuôn thép mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373100m2
27Ván khuôn thép - Dầm khóa TLMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m2
28Ván khuôn thép - Dầm khóa HLMô tả kỹ thuật theo chương V1,0636100m2
29Ván khuôn thép - Gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7995100m2
30Ván khuôn thép - Khóa đỉnh áp mái HLMô tả kỹ thuật theo chương V0,8774100m2
31Ván khuôn thép - Dầm mép chân trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0661100m2
32Ván khuôn thép - Mái đập phía TLMô tả kỹ thuật theo chương V0,2216100m2
33Ván khuôn thép - Dầm chân TLMô tả kỹ thuật theo chương V1,5523100m2
34Ván khuôn thép - Dầm giữa đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m2
35Nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8,4321100m2
36Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20,2m2
37Vải lọc ART 15 (hoặc TĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5977100m2
38Đá hộc xếp mái dốcMô tả kỹ thuật theo chương V92,39m3
39Đá hộc xếp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V464,12m3
40Rải đá dăm lót máiMô tả kỹ thuật theo chương V236,13m3
41Làm tầng lọc bằng đá (1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V193,2m3
42Làm tầng lọc bằng đá (0,5x1)Mô tả kỹ thuật theo chương V221,96m3
43Làm tầng lọc bằng cát hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương V251,45m3
C HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẤT- CỘT THỦY CHÍ
1Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
2BTT M200 (đá 1x2) - Móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
3Ván khuôn gỗ - Cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486100m2
4BTCT M250 (đá 1x2) - Cột thủy chí (Đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
5Gia công, lắp đặt thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458tấn
6Thước thép mạ kẽm dạng tấm dán đề can gắn cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V37,68kg
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
D HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ-PHÁ BỎ TRÀN CŨ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V169,9645m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V8,9455m3
3Xúc bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7891100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7891100m3
5San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,7891100m3
E HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ-CÔNG TÁC ĐẤT
1Vét bùn, bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,3164100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,3164100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V5,3164100m3
4Đào móng tràn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,6459100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2619100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3259100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3734100m3
F HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ-XÂY LẮP TRÀN
1Bê tông lót M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V60,45m3
2BTT M150 (đá 2x4) - Lõi trànMô tả kỹ thuật theo chương V91m3
3BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V8,66m3
4BTCT M250 (đá 1x2) - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,73m3
5BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V17,44m3
6BTCT M250 (đá 1x2) - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,85m3
7BTCT M250 (đá 1x2) - Bọc thân trànMô tả kỹ thuật theo chương V23,57m3
8BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
9BTCT M250 (đá 1x2) - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,17m3
10BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V40,54m3
11BTCT M250 (đá 1x2) - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,28m3
12BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V14,03m3
13BTCT M250 (đá 1x2) - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
14BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V27,55m3
15BTCT M250 (đá 1x2) - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,91m3
16BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V25,74m3
17BTCT M250 (đá 1x2) - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,53m3
18BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V51,38m3
19BTCT M250 (đá 1x2) - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,72m3
20BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V23,27m3
21BTCT M250 (đá 1x2) - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,01m3
22BTT M200 (đá 1x2) - Cửa vào ô số 1 và 2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,61m3
23BTT M200 (đá 1x2) - Gia cố máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
24BTT M250 (đá 1x2) - Gia cố mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V22,48m3
25BTT M250 (đá 1x2) - Dầm bo mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
26BTT M200 (đá 1x2) - Gia cố mái bên hữu trànMô tả kỹ thuật theo chương V4,79m3
27BTT M250 (đá 1x2) - Gia cố tại cos 56,7Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88m3
28BTT M250 (đá 1x2) - Đổ bù tường bênMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
29BTT M250 (đá 1x2) - Gia cố mái hạ lưu trànMô tả kỹ thuật theo chương V2,57m3
30Ván khuôn thép - Tường lõi thân trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,6877100m2
31Ván khuôn thép - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1055100m2
32Ván khuôn thép - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2021100m2
33Ván khuôn thép - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1876100m2
34Ván khuôn thép - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3231100m2
35Ván khuôn thép - Bọc trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,4452100m2
36Ván khuôn thép - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1856100m2
37Ván khuôn thép - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9777100m2
38Ván khuôn thép - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2061100m2
39Ván khuôn thép - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8593100m2
40Ván khuôn thép - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0988100m2
41Ván khuôn thép - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2393100m2
42Ván khuôn thép - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1514100m2
43Ván khuôn thép - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4381100m2
44Ván khuôn thép - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1514100m2
45Ván khuôn thép - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5553100m2
46Ván khuôn thép - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2506100m2
47Ván khuôn thép - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1761100m2
48Ván khuôn thép - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
49Ván khuôn thép - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8167100m2
50Ván khuôn thép - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
51Ván khuôn thép - Gia cố máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237100m2
52Ván khuôn thép - Mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4893100m2
53Ván khuôn thép - Gia cố mái đầu đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199100m2
54Ván khuôn thép - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m2
55Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3442tấn
56Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8152tấn
57Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2055tấn
58Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6956tấn
59Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2196tấn
60Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
61Thép bọc tràn ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0279tấn
62Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáy hai bên trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,8021tấn
63Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Tường hai bên trànMô tả kỹ thuật theo chương V1,5494tấn
64Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm - Tường hai bênMô tả kỹ thuật theo chương V0,2643tấn
65Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V3,1764tấn
66Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7438tấn
67Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3729tấn
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4286tấn
69Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V2,5002tấn
70Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6841tấn
71Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V2,1202tấn
72Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8745tấn
73Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V2,8003tấn
74Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8157tấn
75Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6092tấn
76Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5443tấn
77Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V112,19m2
78Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V76,5m
79Đá lọc 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,81m3
80Vải lọc ART 15 (hoặc TĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6867100m2
81Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9225100m
82Nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4,297100m2
83Đá xây vữa M100 mái hạ lưu trànMô tả kỹ thuật theo chương V9,98m3
84Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V201 rọ
85Cột và biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ-CẦU TRÀN
1Ván khuôn thép - Trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1924100m2
2Thép trụ cầu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1672tấn
3Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 - Trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V7,3m3
4Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,592100m2
5Thép dầm cầu ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2134tấn
6Thép dầm cầu ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
7Thép dầm cầu ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,769tấn
8Bê tông dầm cầu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,13m3
9Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m2
10Thép mặt cầu ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3635tấn
11Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
12Ván khuôn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2404100m2
13Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
14Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,4963tấn
15Bulông neo U-M22x520Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
16Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,4963tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,011m2
H HẠNG MỤC: PHẦN GIA CỐ MÁI BÊN HỮU CỬA VÀO TRÀN XẢ LŨ-CÔNG TÁC ĐẤT
1Vét bùn, bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9465100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9465100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9465100m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3514100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3514100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,3514100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6742100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7618100m3
I HẠNG MỤC: PHẦN GIA CỐ MÁI BÊN HỮU CỬA VÀO TRÀN XẢ LŨ-GIA CỐ MÁI
1BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáy12,76m3
2BTCT M250 (đá 1x2) - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,04m3
3BTT M250 (đá 1x2) - Dầm khóa máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,61m3
4Ván khuôn thép - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2932100m2
5Ván khuôn thép - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5072100m2
6Ván khuôn thép - Gia cố máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3085100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
8Đá xây vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4m3
9Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V13,1m3
10Đá lọc 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,71m3
11Vải lọc ART 15 (hoặc TĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2968100m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m
J HẠNG MỤC: CỐNG LẤY NƯỚC-PHÁ DỠ CỐNG CŨ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V43,605m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,295m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,0825m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,2675m3
5Xúc bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5125100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5125100m3
7San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5125100m3
K HẠNG MỤC: CỐNG LẤY NƯỚC-XÂY LẮP CỐNG
1BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáy cửa vàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
2BTCT M250 (đá 1x2) - Thanh giằng đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
3BTCT M250 (đá 1x2) - Thân cống và khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V16,34m3
4BTCT M250 (đá 1x2) - Bản đáy nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
5BTCT M250 (đá 1x2) - Sàn nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
6BTCT M250 (đá 1x2) - Dầm sàn nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
7BTCT M250 (đá 1x2) - Dầm trần nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
8BTCT M250 (đá 1x2) - Trần nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
9BTCT M250 (đá 1x2) - Lanh tô, tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
10BTT M200 (đá 1x2) - Gia cố thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
11BTT M200 (đá 1x2) - Bản đáy cửa vàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
12BTT M200 (đá 1x2) - Tường cửa vàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
13BTT M200 (đá 1x2) - Tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
14BTT M200 (đá 1x2) - Bệ đỡ van cônMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
15BTT M200 (đá 1x2) - Tường nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V7,11m3
16BTT M200 (đá 1x2) - Sân nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V7,63m3
17BTT M200 (đá 1x2) - Rãnh TNMô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
18BTT M200 (đá 1x2) - Gia cố đỉnh áp máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
19BTT M200 (đá 1x2) - Móng trụ đỡ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
20BTT M200 (đá 1x2) - Trụ đỡ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
21BTT M200 (đá 1x2) - Bản đáy hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
22BTT M200 (đá 1x2) - Thành hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
23BTT M200 (đá 1x2) - Nối tiếp vào kênh cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
24Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
25Bê tông lót M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
26Ván khuôn thép - Gia cố mái TLMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
27Ván khuôn thép - Bản đáy cửa vàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241100m2
28Ván khuôn thép - Tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
29Ván khuôn thép - Bản đáy đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100m2
30Ván khuôn thép - Tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1493100m2
31Ván khuôn thép - Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5255100m2
32Ván khuôn thép - Bản đáy nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
33Ván khuôn gỗ - Bệ đỡ van cônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
34Ván khuôn thép - Tường hầm vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3557100m2
35Ván khuôn thép - Sàn nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0813100m2
36Ván khuôn thép - Dầm sàn nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
37Ván khuôn thép - Trần nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2271100m2
38Ván khuôn thép - Dầm trần nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0489100m2
39Ván khuôn gỗ - Lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373100m2
40Ván khuôn thép - Rãnh TNMô tả kỹ thuật theo chương V0,1393100m2
41Ván khuôn thép - Dầm khóa mái gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1653100m2
42Ván khuôn gỗ - Bản đáy mố trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
43Ván khuôn gỗ - Mố trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382100m2
44Ván khuôn thép - Bản đáy hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
45Ván khuôn thép - Thành bênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1273100m2
46Ván khuôn thép - Nối tiếp kênh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266100m2
47Ván khuôn thép - Bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2124100m2
48Ván khuôn thép - Thanh giằng đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m2
49Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,34m2
50Nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0552100m2
51Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V13,67m
52Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,12m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,04m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,35m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,53m2
56Trát sê nô vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,27m2
57Láng vữa chống thấm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,92m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 89mm - Thoát nước nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,51m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,08m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
63Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4591100m
64Lắp đặt ống thép mạ kẽm không rỉ bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm - Đoạn qua tràn xả lũMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
65Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
67Van chặn VC300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm (bỏ VL chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Nối dài ty L=80cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
70Khóa Minh Khai cầu ngang C10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Buloong đuôi cá M18 (Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5242tấn
73Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm - Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4651tấn
74Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáy nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0924tấn
75Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm - Bản đáy nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2042tấn
76Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm - Sàn nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812tấn
77Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm - Dầm sàn nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
78Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm - Dầm sàn nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0377tấn
79Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm - Trần nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104tấn
80Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm - Dầm sàn nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
81Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm - Dầm sàn nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848tấn
82Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1735tấn
83Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm - Lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
84Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm - Lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
85Thép lưới chắn rác (thép hình liên kết hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0468tấn
86Lắp lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468tấn
87Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1389tấn
88Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,44m2
89Lắp dựng thép thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
90Gia công, lắp đặt thép tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928tấn
91Gia công, lắp đặt đại ôm ống (Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
93Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
94Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,161110 tấn/1km
95Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
96Đắp đất hàm lượng sét >20% bọc thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V42,62m3
97Đá hộc lát khan mái bằng dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,12m3
98Xếp đá khan không chít mạch mái dốcMô tả kỹ thuật theo chương V16,09m3
99Rải đá dăm lót máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
100Vải lọc ART 15 (hoặc TĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7164100m2
L HẠNG MỤC: NẠO VÉT, THANH THẢI PHÂN Ô NGĂN THƯỢNG LƯU LÒNG HỒ-CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,8177100m3
2Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1133100m3
3Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1133100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V47,0442100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V47,0442100m3
M HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG-MẶT BẰNG THI CÔNG
1Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V548cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V548gốc
N HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG-CÔNG TÁC ĐẤT
1Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,3607100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V151,6903100m3
3Đào khuôn đường máy đào 1,25 m3, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2226100m3
4Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4083100m3
5Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,84651m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9226100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4696100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,3607100m3
9San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V9,3607100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,5675100m3
11San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V43,5675100m3
O HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG-MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8087100m3
P HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG-BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1San ủi mặt bằng bãi đúc cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2BTT M150 bãi đúc cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
3Phá dỡ bãi đúc cấu kiện bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
5San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
Q HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG-ĐÊ QUAI THI CÔNG TRÀN, CỐNG
1Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3365100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,3702100m3
3Phá đê quai máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,3365100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,3365100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V20,3365100m3
R HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG-BIỆN PHÁP DẪN DÒNG VÀ THI CÔNG CHÂN KHAY TL ĐẬP
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0447100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3492100m3
3Phá đê quai máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3492100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3492100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V3,3492100m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
7Vật liệu cọc tre L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V72m
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Ngập sâu 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
9Thép buộcMô tả kỹ thuật theo chương V2,15kg
10Nhổ cọc tre bằng thủ công - Cấp đất I (Hệ số nhổ cọc = 0,75 HS đóng cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
11Bơm nước hố móng (Bơm 10CV)Mô tả kỹ thuật theo chương V10ca
S BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trình1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.774041604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.561.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202151
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi tính chất tương tự31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3, hoạt động tốt2
2 Máy ủi ≥90 CV, hoạt động tốt1
3 Máy lu rung ≥16 tấn, hoạt động tốt1
4 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng hóa 5T ≤10T, hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L, hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi công suất ≥1,5Kw, hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn công suất ≥1 Kw, hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép công suất ≥4 Kw, hoạt động tốt1
9 Máy đầm cóc trọng lượng đầm ≥ 60Kg, hoạt động tốt2
10 Máy bơm nước lưu lượng ≥ 100L/ phút, hoạt động tốt2
11 Máy phát điện công suất phát điện ≥5 KVA, hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->