Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 09:02:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,436,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11542865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.230857E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm các hạng mục chính (Mặt đường bê tông xi măng trên móng cấp phối đá dăm + hạng mục san nền + thoát nước + công trình dân dụng cấp IV) Hoặc hợp đồng thi công xây dựng từng phần nhưng tổng các hợp đồng phải đủ các hạng mục tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.205.333.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị đình 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục mặt đường bê tông xi măng trên móng CPĐD (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục giao thông, thoát nước, san nền: Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục mặt đường bê tông xi măng trên móng CPĐD (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư kèm theo)2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục dân dụng: Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về ngành kỹ thuật trắc địa.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Nghĩa trang Nhân dân xã Cam Cọn, huyện Bảo Yên (Giai đoạn 1) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V E-HSMT | 347,24 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,549 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 77,393 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 274,267 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,549 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 4,549 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 57,481 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 498,046 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 368,067 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,611 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 178,686 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 8,23 | 100m3 |
| 8 | Xáo xới nền đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,406 | 100m3 |
| 9 | Xáo xới nền đường - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 1,705 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 5,111 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,909 | 100m3 |
| 13 | Bóc lớp hữu cơ | Chương V E-HSMT | 26,638 | 100m3 |
| 14 | Đào cấp | Chương V E-HSMT | 13,661 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển nội bộ 300m tận dụng đắp san nền | Chương V E-HSMT | 151,251 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển lớp hữu cơ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m | Chương V E-HSMT | 26,638 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 57,481 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 86,881 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 372,041 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 543,041 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ mặt đường BT xi măng cũ | Chương V E-HSMT | 77,58 | m3 |
| 22 | Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,776 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m | Chương V E-HSMT | 0,776 | 100m3 |
| 24 | San kết cấu phá dỡ | Chương V E-HSMT | 0,776 | 100m3 |
| 25 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 565,826 | m3 |
| 26 | Rải bạt dứa cách ly | Chương V E-HSMT | 35,364 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 4,951 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 2,612 | 100m2 |
| 29 | Cắt khe dọc, khe co giãn | Chương V E-HSMT | 158,439 | 10m |
| 30 | Đào móng đường bậc, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 11,216 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 81,95 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 437,986 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 2,067 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 78 | 1cấu kiện |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đệm vữa M50 dày 3cm | Chương V E-HSMT | 16,869 | m3 |
| 2 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 12,853 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh dọc đường, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 183,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Chương V E-HSMT | 11,476 | 100m2 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước taluy - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 7,555 | 100m3 |
| 6 | Đệm vữa M50 dày 3cm | Chương V E-HSMT | 27,089 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 20,639 | 100m2 |
| 8 | Bê tông rãnh thoát nước taluy M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 294,848 | m3 |
| 9 | Ván khuôn rãnh thoát nước taluy | Chương V E-HSMT | 18,428 | 100m2 |
| 10 | Đào móng rãnh chịu lực - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,424 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 12 | Đệm cát lót dày 10cm | Chương V E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 31,54 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 9,04 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào cống tròn - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,325 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,372 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 12,26 | m3 |
| 26 | Xây móng hố thu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 61,14 | m3 |
| 27 | Xây cửa xả bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 38,55 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V E-HSMT | 5,29 | m3 |
| 29 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V E-HSMT | 2,346 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,572 | tấn |
| 32 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Chương V E-HSMT | 33 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V E-HSMT | 34 | 1 đoạn ống |
| 34 | Đệm vữa M50 dày 3cm | Chương V E-HSMT | 14,528 | m3 |
| 35 | Bê tông rãnh cơ taluy M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 44,702 | m3 |
| 36 | Ván khuôn rãnh cơ taluy | Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 37 | Đào móng bậc nước rãnh cơ taluy - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,559 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 33,648 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 8,264 | 100m3 |
| D | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 18,985 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,866 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,712 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,315 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,263 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,792 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,792 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,798 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 17,191 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 76,248 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 76,248 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 99,101 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 99,101 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,869 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,349 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,832 | m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 11,232 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0.4ly | Chương V E-HSMT | 0,413 | 100m2 |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 27,64 | m2 |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 3,071 | m3 |
| 33 | Lót lớp bạt dứa | Chương V E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,386 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 14,674 | m2 |
| 38 | Gia công sàn đặt téc nước bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 39 | Lắp dựng sàn đặt téc nước bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,878 | 1m2 |
| 41 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,099 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,211 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,502 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,707 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 19,854 | 1m2 |
| 48 | Gia công các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,957 | 1m2 |
| 50 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V E-HSMT | 3,596 | 1m2 |
| 51 | SX lắp đặt gioăng cao su vào cửa | Chương V E-HSMT | 48,528 | m |
| 52 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Chương V E-HSMT | 3,669 | kg |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,964 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 57 | Then cài + khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Bản lề cửa | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 59 | SXLD cửa Khung nhôm kính dày 5ly | Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 60 | Đèn huỳnh quang 1x36 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Đèn ốp trần bóng Compact 1x18w | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Lăp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp aptomat loại 2-4 modul | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Dây nhôm ABC 2x16 | Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 70 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 71 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 14 | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 76 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm đã có sẳn | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V E-HSMT | 4,416 | m3 |
| 78 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 4,416 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 83 | Chếch PVC D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Chếch PVC D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Cầu Inox chắn rác D100 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Y 135 PVC D110/90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Y 135 PVC D90/42 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Chếch PVC D42 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Cút PVC D42 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Cút PVC D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Tê cân PVC D60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Lavabo + Phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V E-HSMT | 1 | cáI |
| 96 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Chương V E-HSMT | 1 | cáI |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,0m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Ống cấp nước PPR D20 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 101 | Ống cấp nước PPR D32 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 102 | Ống cấp nước PPR D40 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 103 | Tê PPR D20x20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Tê PPR D40x20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Cút PPR D40 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Cút PPR D32 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Cút PPR D20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Cút 135 PPR D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Côn PPR D40/20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Van PPR D40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Van PPR D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Van PPR D20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Đào móng bể phốt, đất C3 | Chương V E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 115 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 116 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 117 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 118 | Ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,502 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 127 | Xây bể chứa bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,818 | m3 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 (lớp thứ nhất) | Chương V E-HSMT | 17,992 | m2 |
| 129 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp thứ 2) | Chương V E-HSMT | 17,992 | m2 |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 17,992 | m2 |
| 131 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,992 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 133 | Ống nhựa U PVC D110 - Class 1 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 134 | Cút PVC D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 136 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 137 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 14,5 | m3 |
| 138 | Rải bạt dứa | Chương V E-HSMT | 1,45 | 100m2 |
| 139 | Đắp cát công trình | Chương V E-HSMT | 7,25 | m3 |
| 140 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,435 | 100m3 |
| E | ĐÀI HƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III | Chương V E-HSMT | 14,256 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,082 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Chương V E-HSMT | 0,758 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 7 | Đào giằng móng đất cấp III | Chương V E-HSMT | 7,829 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,365 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,058 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 5,789 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 6,57 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,57 | m2 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,053 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,427 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,677 | tấn |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 42,7 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 42,7 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 9,964 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,964 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 12,672 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,672 | m2 |
| 40 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,362 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 12,78 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,78 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói vảy cá | Chương V E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 45 | Lót bạt dứa | Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 47 | Lát nền, đá granit, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,774 | m2 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 49 | Bê tông bàn đỡ lư hương M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bàn đỡ lư hương | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép bàn đỡ lư hương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,186 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,186 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,687 | m2 |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 50 | Chương V E-HSMT | 19,827 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,038 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,038 | m2 |
| 61 | Đào móng bồn hoa, rộng | Chương V E-HSMT | 1,914 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng | Chương V E-HSMT | 0,638 | m3 |
| 63 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,186 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,721 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 12,498 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,498 | m2 |
| 68 | Đèn ốp trần bóng Compact 1x18w+ chao đèn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Đèn Compact 18w đui xoáy, chao đèn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | LĐ Aptomat loại 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 75 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 77 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 4,006 | m3 |
| 78 | Rải bạt dứa | Chương V E-HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 2,003 | m3 |
| 80 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Chương V E-HSMT | 4,858 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 2,093 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 9 | Cột TC-PCI 8.5-4.3 | Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 10 | Công tác bốc xuống cấu kiện cột TC-PCI 8.5-4.3 | Chương V E-HSMT | 3 | tấn |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x16 | Chương V E-HSMT | 127 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 0,127 | km/dây |
| 14 | Móc treo MT F16 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Kẹp ngưng cáp EA 2x16 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Chương V E-HSMT | 14,4 | m |
| 17 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Bịt đầu cáp B16 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Công tơ 1 pha điện tư 5(80)A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp công tơ 1 pha | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 3,4 | 10 đầu cốt |
| G | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến | Chương V E-HSMT | 35 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V E-HSMT | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 3 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89mm | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Gia công đục lỗ quấn dây | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Chèn sỏi | Chương V E-HSMT | 0,041 | m3 |
| 6 | Chèn sét | Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn ống vách, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,094 | m3 |
| 8 | Nút bịt nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D32 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 10 | Cút thép tráng kẽm D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Măng sông thép tráng kẽm D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Kép thép tráng kẽm D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Zắc co thép tráng kẽm D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Phin lọc nhựa D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm CM32 - 160A ( 3kw) | Chương V E-HSMT | 1 | bơm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11542865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.230857E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm các hạng mục chính (Mặt đường bê tông xi măng trên móng cấp phối đá dăm + hạng mục san nền + thoát nước + công trình dân dụng cấp IV) Hoặc hợp đồng thi công xây dựng từng phần nhưng tổng các hợp đồng phải đủ các hạng mục tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.205.333.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị đình 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục mặt đường bê tông xi măng trên móng CPĐD (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục giao thông, thoát nước, san nền: Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục mặt đường bê tông xi măng trên móng CPĐD (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư kèm theo)2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục dân dụng: Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về ngành kỹ thuật trắc địa.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 2 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 6 | Máy ủi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 7 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi