Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742529-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220722058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 09:02:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,436,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11542865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.230857E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm các hạng mục chính (Mặt đường bê tông xi măng trên móng cấp phối đá dăm + hạng mục san nền + thoát nước + công trình dân dụng cấp IV) Hoặc hợp đồng thi công xây dựng từng phần nhưng tổng các hợp đồng phải đủ các hạng mục tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.205.333.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị đình 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục mặt đường bê tông xi măng trên móng CPĐD (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục giao thông, thoát nước, san nền: Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục mặt đường bê tông xi măng trên móng CPĐD (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư kèm theo)2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục dân dụng: Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên về ngành kỹ thuật trắc địa.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Nghĩa trang Nhân dân xã Cam Cọn, huyện Bảo Yên (Giai đoạn 1)
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty cổ phần giám sát Xây dựng Vĩnh Trinh; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V E-HSMT347,24100m2
2Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,549100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V E-HSMT77,393100m3
4San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT274,267100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,549100m3
6San đất bãi thảiChương V E-HSMT4,549100m3
B GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V E-HSMT57,481100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V E-HSMT498,046100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V E-HSMT368,067100m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,611100m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V E-HSMT1,36100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT178,686100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT8,23100m3
8Xáo xới nền đường - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,406100m3
9Xáo xới nền đường - Cấp đất IVChương V E-HSMT1,705100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT5,111100m3
11Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,62100m3
12Đào rãnh - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,909100m3
13Bóc lớp hữu cơChương V E-HSMT26,638100m3
14Đào cấpChương V E-HSMT13,661100m3
15Vận chuyển nội bộ 300m tận dụng đắp san nềnChương V E-HSMT151,251100m3
16Vận chuyển lớp hữu cơ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500mChương V E-HSMT26,638100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V E-HSMT57,481100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT86,881100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V E-HSMT372,041100m3
20San đất bãi thảiChương V E-HSMT543,041100m3
21Phá dỡ mặt đường BT xi măng cũChương V E-HSMT77,58m3
22Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,776100m3
23Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500mChương V E-HSMT0,776100m3
24San kết cấu phá dỡChương V E-HSMT0,776100m3
25Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V E-HSMT565,826m3
26Rải bạt dứa cách lyChương V E-HSMT35,364100m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT4,951100m3
28Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V E-HSMT2,612100m2
29Cắt khe dọc, khe co giãnChương V E-HSMT158,43910m
30Đào móng đường bậc, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT11,216100m3
31Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT81,95m3
32Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT437,986m3
33Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V E-HSMT9,36m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT2,067tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,374100m2
36Lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT781cấu kiện
C THOÁT NƯỚC
1Đệm vữa M50 dày 3cmChương V E-HSMT16,869m3
2Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT12,853100m2
3Bê tông rãnh dọc đường, bê tông M150, đá 2x4Chương V E-HSMT183,61m3
4Ván khuôn rãnhChương V E-HSMT11,476100m2
5Đào rãnh thoát nước taluy - Cấp đất IIIChương V E-HSMT7,555100m3
6Đệm vữa M50 dày 3cmChương V E-HSMT27,089m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT20,639100m2
8Bê tông rãnh thoát nước taluy M150, đá 2x4Chương V E-HSMT294,848m3
9Ván khuôn rãnh thoát nước taluyChương V E-HSMT18,428100m2
10Đào móng rãnh chịu lực - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,424100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,043100m3
12Đệm cát lót dày 10cmChương V E-HSMT3,18m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT31,54m3
14Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,71m3
15Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,095tấn
16Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,139tấn
17Ván khuôn mũ mốChương V E-HSMT0,181100m2
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V E-HSMT9,04m2
19Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,21m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,09100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,326tấn
22Lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT121cấu kiện
23Đào cống tròn - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,325100m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,372100m3
25Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT12,26m3
26Xây móng hố thu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT61,14m3
27Xây cửa xả bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT38,55m3
28Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V E-HSMT5,29m3
29Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT11,9m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V E-HSMT2,346100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,572tấn
32Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmChương V E-HSMT33mối nối
33Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V E-HSMT341 đoạn ống
34Đệm vữa M50 dày 3cmChương V E-HSMT14,528m3
35Bê tông rãnh cơ taluy M150, đá 2x4Chương V E-HSMT44,702m3
36Ván khuôn rãnh cơ taluyChương V E-HSMT0,186100m2
37Đào móng bậc nước rãnh cơ taluy - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,559100m3
38Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT5,94m3
39Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT33,648m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT8,264100m3
D NHÀ QUẢN TRANG
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V E-HSMT18,985m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT1,866m3
3Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,712m3
4Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,315m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,263m3
6Ván khuôn móng băngChương V E-HSMT0,115100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,035tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,117tấn
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,103100m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT6,792m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT6,792m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,798m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,147100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,074tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,013tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT17,191m3
17Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,792m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT76,248m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT76,248m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT99,101m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT99,101m2
22Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,869m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,349m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,032100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,026tấn
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,832m2
27Sản xuất xà gồ thép hộpChương V E-HSMT0,169tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,169tấn
29Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V E-HSMT11,232m2
30Lợp mái tôn chống nóng dày 0.4lyChương V E-HSMT0,413100m2
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Chương V E-HSMT27,64m2
32Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT3,071m3
33Lót lớp bạt dứaChương V E-HSMT0,307100m2
34Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,536m3
35Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,04100m3
36Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,386m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75Chương V E-HSMT14,674m2
38Gia công sàn đặt téc nước bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,146tấn
39Lắp dựng sàn đặt téc nước bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,146tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT4,8781m2
41Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,0991m3
42Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,143m3
43Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,211m3
44Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,502m3
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V E-HSMT7,707m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,166tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT19,8541m2
48Gia công các kết cấu thépChương V E-HSMT0,031tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,9571m2
50Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V E-HSMT3,5961m2
51SX lắp đặt gioăng cao su vào cửaChương V E-HSMT48,528m
52Nẹp nhôm U15x10x0,8mmChương V E-HSMT3,669kg
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT8,28m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,036tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,9641m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT1,8m2
57Then cài + khóa cửa điChương V E-HSMT3cái
58Bản lề cửaChương V E-HSMT22cái
59SXLD cửa Khung nhôm kính dày 5lyChương V E-HSMT0,36m2
60Đèn huỳnh quang 1x36Chương V E-HSMT2bộ
61Đèn ốp trần bóng Compact 1x18wChương V E-HSMT3bộ
62Lăp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT2cái
63Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT3cái
65Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiChương V E-HSMT4cái
66Lắp đặt hộp aptomat loại 2-4 modulChương V E-HSMT1hộp
67Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30AChương V E-HSMT1cái
68Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16AChương V E-HSMT3cái
69Dây nhôm ABC 2x16Chương V E-HSMT13m
70Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5Chương V E-HSMT12m
71Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Chương V E-HSMT36m
72Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V E-HSMT48m
73Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mChương V E-HSMT3cái
74Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V E-HSMT24m
75Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 14Chương V E-HSMT16m
76Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm đã có sẳnChương V E-HSMT4cọc
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V E-HSMT4,416m3
78Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT4,416100m3
79Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V E-HSMT0,24100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V E-HSMT0,09100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V E-HSMT0,04100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V E-HSMT0,01100m
83Chếch PVC D90Chương V E-HSMT6cái
84Chếch PVC D110Chương V E-HSMT4cái
85Cầu Inox chắn rác D100Chương V E-HSMT4cái
86Y 135 PVC D110/90Chương V E-HSMT1cái
87Y 135 PVC D90/42Chương V E-HSMT1cái
88Chếch PVC D42Chương V E-HSMT2cái
89Cút PVC D42Chương V E-HSMT1cái
90Cút PVC D60Chương V E-HSMT2cái
91Tê cân PVC D60Chương V E-HSMT1cái
92Lắp đặt Lavabo + Phụ kiệnChương V E-HSMT1bộ
93Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V E-HSMT1bộ
94Lắp đặt chậu xí xổmChương V E-HSMT1bộ
95Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V E-HSMT1cáI
96Lắp đặt phểu thu, đk 90Chương V E-HSMT1cáI
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,0m3Chương V E-HSMT1bể
98Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V E-HSMT1cái
99Phao điệnChương V E-HSMT1cái
100Ống cấp nước PPR D20Chương V E-HSMT0,06100m
101Ống cấp nước PPR D32Chương V E-HSMT0,06100m
102Ống cấp nước PPR D40Chương V E-HSMT0,04100m
103Tê PPR D20x20Chương V E-HSMT2cái
104Tê PPR D40x20Chương V E-HSMT1cái
105Cút ren trong PPR D20Chương V E-HSMT2cái
106Cút PPR D40Chương V E-HSMT4cái
107Cút PPR D32Chương V E-HSMT6cái
108Cút PPR D20Chương V E-HSMT2cái
109Cút 135 PPR D40Chương V E-HSMT1cái
110Côn PPR D40/20Chương V E-HSMT1cái
111Van PPR D40Chương V E-HSMT2cái
112Van PPR D32Chương V E-HSMT2cái
113Van PPR D20Chương V E-HSMT2cái
114Đào móng bể phốt, đất C3Chương V E-HSMT8,64m3
115Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,026100m3
116Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,324m3
117Bê tông đáy bể M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,324m3
118Ván khuôn đáy bểChương V E-HSMT0,007100m2
119Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,03tấn
120Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,502m3
121Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,046100m2
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,031tấn
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,059tấn
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,372m3
125Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,023100m2
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT81cấu kiện
127Xây bể chứa bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,818m3
128Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 (lớp thứ nhất)Chương V E-HSMT17,992m2
129Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp thứ 2)Chương V E-HSMT17,992m2
130Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT17,992m2
131Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT17,992m2
132Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT11,2m2
133Ống nhựa U PVC D110 - Class 1Chương V E-HSMT0,12100m
134Cút PVC D110Chương V E-HSMT2cái
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V E-HSMT0,026100m3
136San đất bãi thảiChương V E-HSMT0,026100m3
137Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT14,5m3
138Rải bạt dứaChương V E-HSMT1,45100m2
139Đắp cát công trìnhChương V E-HSMT7,25m3
140Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,435100m3
E ĐÀI HƯƠNG
1Đào móng trụ đất cấp IIIChương V E-HSMT14,256m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,784m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,082m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,07100m2
5Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Chương V E-HSMT0,758m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,095100m2
7Đào giằng móng đất cấp IIIChương V E-HSMT7,829m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,365m3
9Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,058m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,114100m2
11Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT5,789m3
12Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,152100m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V E-HSMT0,1tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,068tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,119tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,025tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,081tấn
18Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT6,57m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT6,57m2
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,678m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,123100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,03tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,092tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,156m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,128100m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT12,8m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT12,8m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,089tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,335tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT4,053m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,427100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,677tấn
33Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT42,7m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT42,7m2
35Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,192m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT9,964m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT9,964m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT12,672m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT12,672m2
40Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT0,362m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT12,78m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT12,78m2
43Lợp mái ngói vảy cáChương V E-HSMT0,388100m2
44Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT0,47m3
45Lót bạt dứaChương V E-HSMT0,047100m2
46Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,235m3
47Lát nền, đá granit, vữa XM M75Chương V E-HSMT6,774m2
48Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,108100m3
49Bê tông bàn đỡ lư hương M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,261m3
50Ván khuôn bàn đỡ lư hươngChương V E-HSMT0,026100m2
51Lắp dựng cốt thép bàn đỡ lư hương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,028tấn
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,186m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,186m2
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,687m2
55Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,585m3
56Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,675m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,668m3
58Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 50Chương V E-HSMT19,827m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,038m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT3,038m2
61Đào móng bồn hoa, rộng Chương V E-HSMT1,914m3
62Đắp đất nền móngChương V E-HSMT0,638m3
63Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,368m3
64Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,186m3
65Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,721m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT12,498m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT12,498m2
68Đèn ốp trần bóng Compact 1x18w+ chao đènChương V E-HSMT1bộ
69Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT1cái
70Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiChương V E-HSMT2cái
71Đèn Compact 18w đui xoáy, chao đènChương V E-HSMT1bộ
72LĐ Aptomat loại 1 pha 16AChương V E-HSMT1cái
73LĐ Aptomat loại 1 pha 20AChương V E-HSMT1cái
74Dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5Chương V E-HSMT15m
75Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Chương V E-HSMT6m
76Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V E-HSMT6m
77Bê tông sân, đá 2x4, mác 150Chương V E-HSMT4,006m3
78Rải bạt dứaChương V E-HSMT0,401100m2
79Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT2,003m3
80Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,12100m3
F CẤP ĐIỆN
1Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V E-HSMT7,488m3
2Đắp đất nền móngChương V E-HSMT4,858m3
3Rải bạt dứa lót móngChương V E-HSMT0,026100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,256m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT2,093m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,032100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V E-HSMT0,021100m3
8San đất bãi thảiChương V E-HSMT0,021100m3
9Cột TC-PCI 8.5-4.3Chương V E-HSMT4cột
10Công tác bốc xuống cấu kiện cột TC-PCI 8.5-4.3Chương V E-HSMT3tấn
11Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V E-HSMT4cột
12Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x16Chương V E-HSMT127m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x16mm2Chương V E-HSMT0,127km/dây
14Móc treo MT F16Chương V E-HSMT8cái
15Kẹp ngưng cáp EA 2x16Chương V E-HSMT8cái
16Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mChương V E-HSMT14,4m
17Khóa đaiChương V E-HSMT16cái
18Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lôngChương V E-HSMT4bộ
19Bịt đầu cáp B16Chương V E-HSMT2cái
20Công tơ 1 pha điện tư 5(80)AChương V E-HSMT1cái
21Lắp công tơ 1 phaChương V E-HSMT1cái
22Đầu cốt đồng M16Chương V E-HSMT4cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT3,410 đầu cốt
G GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến Chương V E-HSMT351m khoan
2Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V E-HSMT11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
3Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89mmChương V E-HSMT35m
4Gia công đục lỗ quấn dâyChương V E-HSMT2công
5Chèn sỏiChương V E-HSMT0,041m3
6Chèn sétChương V E-HSMT0,06m3
7Bê tông chèn ống vách, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,094m3
8Nút bịt nhựa PVC D90Chương V E-HSMT2cái
9Ống thép tráng kẽm D32Chương V E-HSMT0,04100m
10Cút thép tráng kẽm D32Chương V E-HSMT3cái
11Măng sông thép tráng kẽm D32Chương V E-HSMT4cái
12Kép thép tráng kẽm D32Chương V E-HSMT2cái
13Zắc co thép tráng kẽm D32Chương V E-HSMT1cái
14Phin lọc nhựa D32Chương V E-HSMT1cái
15Máy bơm CM32 - 160A ( 3kw)Chương V E-HSMT1bơm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11542865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.230857E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm các hạng mục chính (Mặt đường bê tông xi măng trên móng cấp phối đá dăm + hạng mục san nền + thoát nước + công trình dân dụng cấp IV) Hoặc hợp đồng thi công xây dựng từng phần nhưng tổng các hợp đồng phải đủ các hạng mục tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.205.333.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị đình 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục mặt đường bê tông xi măng trên móng CPĐD (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục giao thông, thoát nước, san nền: Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục mặt đường bê tông xi măng trên móng CPĐD (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư kèm theo)2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục dân dụng: Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
3 Cán bộ trắc địa 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên về ngành kỹ thuật trắc địa.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực5
2 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực2
4 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
5 Máy lu rung ≥ 16 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
6 Máy ủi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
7 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
10 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
12 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
13 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->