Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây lắp kể cả cung cấp vật tư và mua bảo hiểm cho công trình – phần hệ thống tiếp địa trạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728227-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây lắp kể cả cung cấp vật tư và mua bảo hiểm cho công trình – phần hệ thống tiếp địa trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 10:26:00 đến ngày 2022-07-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,331,360,285 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0997040428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.199408086E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng có thi công xây lắp hoặc sửa chữa trong trạm biến áp 110kV trở lên đang vận hành;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.131.952.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.263.904.400 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (công trình đường dây hoặc trạm biến áp).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình (hoặc đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình) thi công sửa chữa trong trạm biến áp 110kV trở lên đang vận hành có quy mô tương tự (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện và đáp ứng ít nhất 01 trong 02 nội dung sau:i.Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp 110kV trở lên có quy mô tương tự hoặc sửa chữa trong trạm biến áp 110kV trở lên đang vận hành có quy mô tương tự (kèm tài liệu chứng minh).ii.Hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp trạm biến áp 110kV trở lên có quy mô tương tự hoặc sửa chữa trong trạm biến áp 110kV trở lên đang vận hành có quy mô tương tự (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp và đáp ứng ít nhất 01 trong 02 nội dung sau:i.Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa trong trạm biến áp 110kV trở lên đang vận hành (kèm tài liệu chứng minh).ii.Hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình thi công sửa chữa trong trạm biến áp 110kV trở lên đang vận hành (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động và có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động).Đã là giám sát an toàn của ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa trong trạm biến áp 110kV trở lên đang vận hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Là công nhân kỹ thuật có chứng nhận nghề chuyên ngành phù hợp, trong đó phải có ít nhất 1 thợ hàn phải được đào tạo và phải được huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (nộp hồ sơ chứng minh).Công nhân kỹ thuật đã được cơ quan chức năng huấn luyện về nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động (nộp hồ sơ chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 14 kW-15 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan xoay - công suất: 54CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây lắp kể cả cung cấp vật tư và mua bảo hiểm cho công trình – phần hệ thống tiếp địa trạm Công trình: Sửa chữa lớn TSCĐ các trạm biến áp 110kV - phần hệ thống tiếp địa_MCT: DCT.D2204013 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TPHCM TNHH - CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP. HCM (Tên gọi tắt: Công ty Lưới điện Cao thế TP. HCM). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 06, Phổ Quang, P2, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 22172375 – 028. 22172368. Fax: 028. 38459954 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 06, Phổ Quang, P2, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 22172375 – 028. 22172368. Fax: 028. 38459954 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 06, Phổ Quang, P2, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 22172375 – 028. 22172368. Fax: 028. 38459954 Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung (yêu cầu nhà thầu phải có khối lượng các hạng mục này: có thể thể hiện rõ đơn giá từng hạng mục hoặc ghi đã bao gồm trong giá dự thầu) | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu. | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng thi công đến công trường | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | SỬA CHỮA TIẾP ĐỊA TRẠM 110kV BÀ QUẸO | |||
| 1 | Lắp đặt giếng tiếp địa và cọc tiếp địa sửa chữa TBA 110kV Bà Quẹo | SPEC-TR-22-08.ĐN.01 | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa và liên kết mối nối | SPEC-TR-22-08.ĐN.01 | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Thí nghiệm và tái lập mặt bằng | SPEC-TR-22-08.ĐN.01 | 1 | Toàn bộ |
| C | SỬA CHỮA TIẾP ĐỊA TRẠM 110kV THANH ĐA | |||
| 1 | Lắp đặt giếng tiếp địa và cọc tiếp địa sửa chữa TBA 110kV Thanh Đa | SPEC-TR-22-08.ĐN.01 | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa và liên kết mối nối | SPEC-TR-22-08.ĐN.01 | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Thí nghiệm và tái lập mặt bằng | SPEC-TR-22-08.ĐN.01 | 1 | Toàn bộ |
| D | SỬA CHỮA TIẾP ĐỊA TRẠM 110kV TRƯỜNG ĐUA | |||
| 1 | Lắp đặt giếng tiếp địa và cọc tiếp địa sửa chữa TBA 110kV Trường Đua | SPEC-TR-22-08.ĐN.01 | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa và liên kết mối nối | SPEC-TR-22-08.ĐN.01 | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Thí nghiệm và tái lập mặt bằng | SPEC-TR-22-08.ĐN.01 | 1 | Toàn bộ |
| E | SỬA CHỮA TIẾP ĐỊA TRẠM 110kV HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Lắp đặt giếng tiếp địa và cọc tiếp địa sửa chữa TBA 110kV Hùng Vương | SPEC-TR-22-08.ĐN.01 | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa và liên kết mối nối | SPEC-TR-22-08.ĐN.01 | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Thí nghiệm và tái lập mặt bằng | SPEC-TR-22-08.ĐN.01 | 1 | Toàn bộ |
| F | SỬA CHỮA TIẾP ĐỊA TRẠM 110kV TÂN BÌNH 1 | |||
| 1 | Lắp đặt giếng tiếp địa và cọc tiếp địa sửa chữa TBA 110kV Tân Bình 1 | SPEC-TR-22-08.ĐN.01 | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa và liên kết mối nối | SPEC-TR-22-08.ĐN.01 | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Thí nghiệm và tái lập mặt bằng | SPEC-TR-22-08.ĐN.01 | 1 | Toàn bộ |
| G | THU HỒI VẬT TƯ | |||
| 1 | Thu hồi vật tư cũ về kho công ty | Thuyết minh - Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 783/QĐ-LĐCT ngày 09/5/2022 | 1 | Toàn bộ |
| H | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0997040428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.199408086E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng có thi công xây lắp hoặc sửa chữa trong trạm biến áp 110kV trở lên đang vận hành;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.131.952.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.263.904.400 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (công trình đường dây hoặc trạm biến áp).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình (hoặc đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình) thi công sửa chữa trong trạm biến áp 110kV trở lên đang vận hành có quy mô tương tự (kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện và đáp ứng ít nhất 01 trong 02 nội dung sau:i.Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp 110kV trở lên có quy mô tương tự hoặc sửa chữa trong trạm biến áp 110kV trở lên đang vận hành có quy mô tương tự (kèm tài liệu chứng minh).ii.Hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp trạm biến áp 110kV trở lên có quy mô tương tự hoặc sửa chữa trong trạm biến áp 110kV trở lên đang vận hành có quy mô tương tự (kèm tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp và đáp ứng ít nhất 01 trong 02 nội dung sau:i.Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa trong trạm biến áp 110kV trở lên đang vận hành (kèm tài liệu chứng minh).ii.Hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình thi công sửa chữa trong trạm biến áp 110kV trở lên đang vận hành (kèm tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động và có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động).Đã là giám sát an toàn của ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa trong trạm biến áp 110kV trở lên đang vận hành. | 2 | 1 |
| 5 | Nhân sự thi công kỹ thuật chủ yếu | 10 | Là công nhân kỹ thuật có chứng nhận nghề chuyên ngành phù hợp, trong đó phải có ít nhất 1 thợ hàn phải được đào tạo và phải được huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (nộp hồ sơ chứng minh).Công nhân kỹ thuật đã được cơ quan chức năng huấn luyện về nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động (nộp hồ sơ chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 14 kW-15 kW | Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông - công suất: 1,5 kW | Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,5 kW | Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. | 1 |
| 6 | Máy khoan xoay - công suất: 54CV | Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. | 1 |
| 7 | Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW | Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. | 1 |
| 9 | Máy mài - công suất: 1,0 kW | Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi