Gói thầu: LT - Thuê nhân công kéo dây điện kế và thực hiện đóng cắt điện do khách hàng nợ quá hạn tiền điện năm 2022 khu vực các xã: Lộc An, Bình Sơn, Cẩm Đường, Bình An, Long An, Long Phước, Bàu Cạn, Tân Hiệp, Phước Thái, Phước Bình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | LT - Thuê nhân công kéo dây điện kế và thực hiện đóng cắt điện do khách hàng nợ quá hạn tiền điện năm 2022 khu vực các xã: Lộc An, Bình Sơn, Cẩm Đường, Bình An, Long An, Long Phước, Bàu Cạn, Tân Hiệp, Phước Thái, Phước Bình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682632 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 11:16:00 đến ngày 2022-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,452,091,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,700,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công kéo dây gắn mới, di dời điện kế 1 pha, 3 pha trực tiếp, thực hiện công tác đóng cắt điện thiếu nợ các khách hàng, có các tính chất sau:- Về quy mô trong hợp đồng: +) Khối lượng khách hàng đã từng thực hiện dịch vụ gắn mới hệ thống đo đếm 1 pha ≥ 1.680 hồ sơ khách hàng (Bộ);- Về giá trị hợp đồng: giá trị quyết toán tối thiểu của hợp đồng là ≥ 210 triệu đồng (tương ứng với khối lượng công việc nêu trên). Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: - Hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y của nhà thầu).(Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp các Trường Cao đẳng hoặc Trung cấp nghề có chức năng cấp.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, các giấy tờ phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
LT - Thuê nhân công kéo dây điện kế và thực hiện đóng cắt điện do khách hàng nợ quá hạn tiền điện năm 2022 khu vực các xã: Lộc An, Bình Sơn, Cẩm Đường, Bình An, Long An, Long Phước, Bàu Cạn, Tân Hiệp, Phước Thái, Phước Bình. LT - Thuê nhân công kéo dây điện kế và thực hiện đóng cắt điện do khách hàng nợ quá hạn tiền điện năm 2022 khu vực các xã: Lộc An, Bình Sơn, Cẩm Đường, Bình An, Long An, Long Phước, Bàu Cạn, Tân Hiệp, Phước Thái, Phước Bình. 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy ủy quyền (nếu có); 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III “Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp khi thương thảo hợp đồng bản gốc bảo đảm dự thầu [Bảo đảm dự thầu do ngân hàng phát hành phải có chữ ký của người đại diện hợp pháp của ngân hàng đó (là người đại diện theo pháp luật của ngân hàng hoặc người được ủy quyền và kèm theo bản sao phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh) trong E-HSDT]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Long Thành – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Long Thành – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai. - Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 02512. 644888 Fax: 02513. 845347 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Long Thành – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai. - Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 02512. 644888 Fax: 02513. 845347 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Điện lực Long Thành, Số 9, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. + Ðiện thoại: 02512.644888 Fax: 0251.3845347. - Thông tin đường dây nóng: + Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn; |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt mới hệ thống đo đếm 1 pha gắn tại trụ | Theo quy định nêu tại tại Mục 1 của phần II Chương V | Bộ | 3.200 | |
| 2 | Lắp đặt mới hệ thống đo đếm 1 pha gắn vào nhà, không có potelet | Theo quy định nêu tại tại Mục 1 của phần II Chương V | Bộ | 300 | |
| 3 | Lắp đặt mới hệ thống đo đếm 3 pha gắn tại trụ | Theo quy định nêu tại tại Mục 1 của phần II Chương V | Bộ | 100 | |
| 4 | Di dời hệ thống đo đếm 1 pha | Theo quy định nêu tại tại Mục 1 của phần II Chương V | Bộ | 500 | |
| 5 | Di dời hệ thống đo đếm 3 pha | Theo quy định nêu tại tại Mục 1 của phần II Chương V | Bộ | 100 | |
| 6 | Ngừng và cấp điện trở lại (đối với khách hàng quá hạn nợ tiền điện) | Theo quy định nêu tại tại Mục 1 của phần II Chương V | Khách hàng | 7.200 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công kéo dây gắn mới, di dời điện kế 1 pha, 3 pha trực tiếp, thực hiện công tác đóng cắt điện thiếu nợ các khách hàng, có các tính chất sau:- Về quy mô trong hợp đồng: +) Khối lượng khách hàng đã từng thực hiện dịch vụ gắn mới hệ thống đo đếm 1 pha ≥ 1.680 hồ sơ khách hàng (Bộ);- Về giá trị hợp đồng: giá trị quyết toán tối thiểu của hợp đồng là ≥ 210 triệu đồng (tương ứng với khối lượng công việc nêu trên). Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: - Hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y của nhà thầu).(Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật viên chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp các Trường Cao đẳng hoặc Trung cấp nghề có chức năng cấp.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, các giấy tờ phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi