Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua vật tư, linh kiện dùng cho sản xuất Nguồn đo lường 8038 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742641-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua vật tư, linh kiện dùng cho sản xuất Nguồn đo lường 8038 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220690430
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên (nghiệp vụ hành chính-ngành đo lường) năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 09:36:00 đến ngày 2022-07-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 141,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Kinh tế, quản trị kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua vật tư, linh kiện dùng cho sản xuất Nguồn đo lường 8038 năm 2022
Mua sắm vật tư, linh kiện, phần mềm dùng cho sản xuất Nguồn đo lường 8038 năm 2022 của Trung tâm Sửa chữa Phương tiện đo
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên (nghiệp vụ hành chính-ngành đo lường) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ Bộ Tổng tham mưu. Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu , địa chỉ: Số 11 Hoàng Sâm - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ Bộ Tổng tham mưu. Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực). 2. Bản gốc Scan hoặc bản sao các văn bản tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (Hợp đồng, Biên bản bàn giao, Thanh lý hợp đồng...). 3. Bản gốc Scan hoặc bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020,2021. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1,2,3,4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ tên, ký hiệu, nhãn hiệu, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết bàn giao sản phẩm là hàng chính hãng, mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hàng hóa rõ ràng (còn nguyên đai, nguyên kiện nếu được đóng gói) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi nghiệm thu, bàn giao sản phẩm và đưa vào sử dụng. Ghi chú: Nhà thầu chịu trách nhiệm về số liệu kê khai trước pháp luật.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa là sản phẩm chính hãng, mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2020 trở lại đây và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại mục 2 chương V của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng chào giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: giá của hàng hoá, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và bàn giao hàng hóa tại Trung tâm Sửa chữa PTĐ/ Cục TC-ĐL-CL số 11 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và bàn giao hàng hóa tại Trung tâm Sửa chữa PTĐ/ Cục TC-ĐL-CL số 11 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa ≥ 5 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các văn bản, giấy tờ, hợp đồng … cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã hoàn thành trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo các bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý …). - Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành (theo quy định của nhà sản xuất) tối thiểu 12 tháng được quy định tại Phần 2 của E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ Bộ Tổng tham mưu. Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Cục Tiêu chuẩn- Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng tham mưu - Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ bộ phận thường trực: Trung tâm Sửa chữa Phương tiện đo/ Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng, số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. - Số điện thoại: 069.516401 hoặc 0973212680.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tham mưu-Kế hoạch/ Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ BTTM. - Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội - Số điện thoại: 024.38362072.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Modul STM32F407VET6 hoặc tương đương1ModulTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
2Vi mạch vi xử lý PIC18F8722 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
3Vi mạch xử lý tín hiệu AD633 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
4Vi mạch biến đổi AC-DC AD637 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
5Vi mạch điện áp chuẩn ADR4550 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
6Vi mạch số MAX7219 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
7Vi mạch biến đổi tương tự-số MCP3424 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
8Vi mạch biến đổi số-tương tự DAC8562 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
9Vi mạch đệm ULN2803 hoặc tương đương9ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
10Vi mạch khuếch đại thuật toán OP07 hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
11Vi mạch khuếch đại thuật toán LM741 hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
12Vi mạch định thời NE555 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
13Vi mạch khuếch đại thuật toán LM324 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
14Vi mạch ổn áp LM7805 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
15Vi mạch ổn áp LM7815 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
16Vi mạch ổn áp LM7915 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
17Bán dẫn công suất 2SC2770 hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
18Bán dẫn công suất BUV98A hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
19Bán dẫn công suất TIP42 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
20Bán dẫn công suất TIP41 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
21Bán dẫn công suất C2078 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
22Bán dẫn C2383 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
23Dao động thạch anh 10 MHz hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
24Rơle NVF4-4A-Z80a hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
25Rơle SLA-12VDC-SL-A hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
26Rơle HLS8L-05VDC-S-C hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
27Rơle HK19F-DC 12V-SHG hoặc tương đương28ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
28Rơle SHV05-1A85-7803K hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
29Rơle OMRON G2RL-2 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
30Điốt MBRP400100CT hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
31LED 7 thanh đôi 8021AS-1F hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
32Điốt xung 1N5822 hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
33Điốt nắn 1N4148 hoặc tương đương30ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
34Điốt ổn áp 2DW234 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
35Điốt nắn 1N4007 hoặc tương đương18ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
36Đi ốt nắn 1N5408 hoặc tương đương14ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
37Điốt nắn 6A10 hoặc tương đương18ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
38Biến trở 102 hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
39Chiết áp 502 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
40Điện trở công suất 10 W - 10Ω ± 5 % hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
41Điện trở 1 W-100Ω± 1% hoặc tương đương30ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
42Bộ điện trở mẫu EE-0.5W hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
43Bộ chia điện áp mẫu RX-70 / 0,25 W hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
44Bộ chia điện áp mẫu RX-70/1,0 W hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
45Bộ điện trở sun mẫu NDD08 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
46Bộ điện trở sun mẫu SHUNT-12 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
47Bộ điện trở sun mẫu SH50A hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
48Tụ hóa 10 μF/50V hoặc tương đương18ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
49Tụ hóa 10 000 μF/63V hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
50Tụ gốm 475/450V hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
51Tụ gốm 105/450V hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
52Biến áp nguồn cách ly 220 V/30APTF50 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
53Biến áp xuất Fushin TRF40VA hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
54Biến áp xuất MBK100HF hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
55Biến áp xuất MBK250WP hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
56Biến áp xung 5V/2A hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
57Biến áp xung 12V/3A hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
58Biến dòng RCT-35-100/5A hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
59Cuộn cảm Tangda GU59 100 µH hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
60Cuộn cảm lọc dòng lớn L500GXF 500 µH hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
61Lọc nguồn EMI FIILTER CW3-20A-TS hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
62Cọc đầu ra chuyên dụng dòng lớn H4015 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
63Cọc đầu ra chuyên dụng cao áp H4008 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
64Chuyển mạch KXM-2D-11W hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
65Dây điện Φ4 mm12mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
66Dây điện Φ16 mm7mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
67Dây điện Φ0,5 mm32mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
68Tản nhiệt 120×125 mm8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
69Cầu đấu 2P, 3P, 4P KF7.62 hoặc tương đương26ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
70Dây bus 2P, 3P, 5P, 8P 20AWG hoặc tương đương42ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
71Quạt FYH1225D12MS hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
72Thiếc hàn Hiosaki hoặc tương đương1CuộnTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
73Mạch in 2 lớp, mạ lỗ, phủ lắc8dm2Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
74Vỏ thiết bị1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
75Hòm gỗ1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Kinh tế, quản trị kinh doanh11
2 Cán bộ thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->