Gói thầu: Phần mềm Giám sát an toàn thông tin mạng (SOC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Phần mềm Giám sát an toàn thông tin mạng (SOC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220377644 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 10:58:00 đến ngày 2022-07-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,422,109,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phần mềm an toàn thông tin hoặc giám sát an toàn thông tin mạng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Đắk Nông có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian tiếp nhận thông tin trong vòng 60 phút; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 08 giờ.- Cử cán bộ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng định kỳ 03 tháng/01 lần |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương.Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm Quản lý dự án về an toàn thông tin và có hạng mục giám sát ATTT.- Có đồng thời chứng chỉ PMP (Project Management Professional) hoặc PgMP (Program Management Professional) hoặc PMI-RMP (PMI Risk Management Professional). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý SOC (SOC Management) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm Trưởng nhóm giám sát ATTT.- Có đồng thời 03 chứng chỉ về ATTT sau đây CEH (Certified Ethical Hacker), CHFI (Computer Hacking Forensic Investigator), CISM (Certified Information Security Manager). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm triển khai các dự án về an toàn thông tin có hạng mục giám sát ATTT.- Có 01 trong các chứng chỉ về ATTT sau đây CEH (Certified Ethical Hacker), CHFI (Computer Hacking Forensic Investigator), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CCNPs (Cisco Certified Network Professional Security). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phân tích bảo mật, phân tích lỗ hổng ATTT, Nhân sự xử lý |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm triển khai các dự án về an toàn thông tin có hạng mục giám sát ATTT.- Có ít nhất 01 trong các chứng chỉ về ATTT sau đây CEH (Certified Ethical Hacker), CHFI (Computer Hacking Forensic Investigator), OSCP (Offensive Security Certified Professional).- Có ít nhất 1 nhân sự tìm ra ít nhất 10 lỗ hổng Zero-day của hai trong hãng công nghệ lớn như Oracle/ Microsoft/ Facebook (Nhà thầu cung cấp đường link và hình ảnh để chứng minh)- Có ít nhất 01 nhân sự có đồng thời 03 chứng chỉ về ATTT sau đây CEH (Certified Ethical Hacker), CHFI (Computer Hacking Forensic Investigator), GCFA (GIAC Certified Information Security Manager). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Phần mềm Giám sát an toàn thông tin mạng (SOC) Xây dựng Chính quyền điện tử hướng đến Chính quyền số và đô thị thông minh tỉnh Đắk Nông 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc hoặc bản sao có công chứng: các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính. - Bản sao Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu - (Báo cáo tài chính được sao y công chứng hoặc bản điện tử trong trường hợp nhà thầu kê khai thuế qua mạng, có chữ ký số và thông báo tiếp nhận nộp hồ sơ của cơ quan thuế) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Thư của hãng sản xuất cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng hoặc các tài liệu có giá trị tương đương đối với các phần mềm thuộc gói thầu - Nhà thầu cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì trong thời gian tối thiểu 36 tháng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Thư của hãng sản xuất cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng hoặc các tài liệu có giá trị tương đương đối với các phần mềm thuộc gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, P. Nghĩa Trung, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261 6260203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông, Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.; điện thoại số: 0261.3701166 - Fax:0261.3544279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.; điện thoại số: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.; điện thoại số: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm điều phối, tự động hóa và phản ứng an ninh mạng | 1 | Bản quyền | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Phần mềm giám sát an ninh mạng SIEM | 1 | Bản quyền | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Phần mềm giám sát bất thường ở lớp mạng | 1 | Bản quyền | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Phần mềm giám sát bất thường trên Endpoint | 1 | Bản quyền | Theo Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phần mềm an toàn thông tin hoặc giám sát an toàn thông tin mạng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Đắk Nông có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian tiếp nhận thông tin trong vòng 60 phút; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 08 giờ.- Cử cán bộ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng định kỳ 03 tháng/01 lần | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương.Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm Quản lý dự án về an toàn thông tin và có hạng mục giám sát ATTT.- Có đồng thời chứng chỉ PMP (Project Management Professional) hoặc PgMP (Program Management Professional) hoặc PMI-RMP (PMI Risk Management Professional). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý SOC (SOC Management) | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm Trưởng nhóm giám sát ATTT.- Có đồng thời 03 chứng chỉ về ATTT sau đây CEH (Certified Ethical Hacker), CHFI (Computer Hacking Forensic Investigator), CISM (Certified Information Security Manager). | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự triển khai | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm triển khai các dự án về an toàn thông tin có hạng mục giám sát ATTT.- Có 01 trong các chứng chỉ về ATTT sau đây CEH (Certified Ethical Hacker), CHFI (Computer Hacking Forensic Investigator), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CCNPs (Cisco Certified Network Professional Security). | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phân tích bảo mật, phân tích lỗ hổng ATTT, Nhân sự xử lý | 6 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm triển khai các dự án về an toàn thông tin có hạng mục giám sát ATTT.- Có ít nhất 01 trong các chứng chỉ về ATTT sau đây CEH (Certified Ethical Hacker), CHFI (Computer Hacking Forensic Investigator), OSCP (Offensive Security Certified Professional).- Có ít nhất 1 nhân sự tìm ra ít nhất 10 lỗ hổng Zero-day của hai trong hãng công nghệ lớn như Oracle/ Microsoft/ Facebook (Nhà thầu cung cấp đường link và hình ảnh để chứng minh)- Có ít nhất 01 nhân sự có đồng thời 03 chứng chỉ về ATTT sau đây CEH (Certified Ethical Hacker), CHFI (Computer Hacking Forensic Investigator), GCFA (GIAC Certified Information Security Manager). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi