Gói thầu: Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220739706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Công ty Điện lực Kiên Giang năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 11:43:00 đến ngày 2022-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,087,294,333 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6309415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26188299E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 841.300.000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 841.300.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.682.400.000 đồng.Với các Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 761.106.034 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.522.212.068 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầuHồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Chứng nhận hoàn thành bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng công trình, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầuHồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bắn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xoa nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bắn vít tole | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe cẩu nhỏ 2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa Sửa chữa Hàng rào, nhà kho và nhà xe Điện lực Gò Quao năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL của Công ty Điện lực Kiên Giang năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động còn hiệu lực và phù hợp với tính chất gói thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có); - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng. - Các tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các tài liệu trên phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công Ty TNHH MTV Vạn Hào Kiên Giang – Thửa đất L7-41, KP. Phước Hưng 1, TT. Gò Quao, H. Gò Quao, T. Kiên Giang, VN.
+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN;
+ Đơn vị lập E-HSMT: Điện lực Gò Quao - Ấp An Hòa, xã Định An, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, VN;
+ Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN;
+ Đơn vị đánh giá E-HSDT: Điện lực Gò Quao - Ấp An Hòa, xã Định An, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, VN;
+ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN.
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. Số điện thoại: 02972.211.100 Số fax: 02973.868.339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Gò Quao - Ấp An Hòa, xã Định An, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, VN; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Họ và tên: Đỗ Vũ Trường – Nhân viên Phòng KHKT – Điện lực Gò Quao – Công ty Điện lực Kiên Giang Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 14,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,5385 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 4,83 | m2 |
| 4 | Lát đá hoa cương - Tiết diện đá | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 4,83 | m2 |
| 5 | Lắp đặt lô gô và bảng tên công ty | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,532 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 5,0886 | m3 |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 126 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 3,96 | m2 |
| 10 | Liên kết thép râu vào cột bằng sikadur 732 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | kg |
| 11 | Cấy râu thép fi 6 vào tường | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,004 | tấn |
| 12 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2,313 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 4,0709 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,532 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0078 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0308 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0763 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ hàng rào song sắt | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 23,28 | m2 |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt. | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 23,28 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hàng rào sắt | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 23,28 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 23,28 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 105,3 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M25, PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 12,9528 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 104,1815 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,196 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0688 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,3427 | m3 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 4,8 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 239,492 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 239,429 | m2 |
| 31 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 63,75 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 52,2786 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 17,4262 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 27,072 | 100m |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2,912 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2,912 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 4,891 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2,016 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2,7406 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1152 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,4032 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,3152 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0174 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,2614 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1585 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0398 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1817 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0585 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0534 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,2793 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 6,9624 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 174,06 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 23,265 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 31,142 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 228,467 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 228,467 | m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ KHO: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 36,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 249,585 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 8,4672 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 18,0252 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,212 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,698 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 179,2 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 19,95 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 11,844 | 100m |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 13,5604 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,33 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2,889 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 13,9776 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 8,0419 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,864 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,422 | m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,7472 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ĐK8mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,9346 | tấn |
| 19 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 174,72 | m2 |
| 20 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 174,72 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1092 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,7672 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1304 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,2424 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0076 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0895 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0762 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1663 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1683 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0217 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,112 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,7913 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,05 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1496 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,4299 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,4299 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,445 | tấn |
| 38 | Gia công hệ khung dàn | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,3285 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,445 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,3285 | tấn |
| 41 | Làm vách ngăn bằng tấm cemboard | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 115,656 | m2 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 16,8336 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 8,208 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 189,64 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 202,6 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 35,28 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 94,995 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 3,08 | 100m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 297,08 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 318,855 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 297,08 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 318,855 | m2 |
| 53 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 176,96 | m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 7 | hộp |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 14 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 69,6 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 48 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 174 | m |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đơn | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | cái |
| C | SỬA CHỮA SÂN NỀN: | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 6 | gốc |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2,195 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 6,963 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 34,815 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,405 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 6,3 | m2 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 15,06 | m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,753 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 7,53 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ĐK6mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,234 | tấn |
| D | SỬA CHỮA RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 57,9197 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 5,712 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 19,3066 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 11,424 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,2092 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 14mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,3325 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,0217 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,5772 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1152 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 71,4 | 1cấu kiện |
| E | SỬA CHỮA NHÀ XE: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 25,545 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,3 | tấn |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,108 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,176 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0528 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,147 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,768 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1537 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1537 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0837 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0837 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,2554 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6309415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26188299E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 841.300.000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 841.300.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.682.400.000 đồng.Với các Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 761.106.034 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.522.212.068 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầuHồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Chứng nhận hoàn thành bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng công trình, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầuHồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 23kW | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 4 | Máy bắn bê tông | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 5 | Máy xoa nền | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 7 | Máy cắt 5kW | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 8 | Xe rùa | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 4 |
| 9 | Máy phát điện | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 11 | Máy bắn vít tole | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 12 | Xe cẩu nhỏ 2.5T | Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi