Gói thầu: Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739706-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220728235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Công ty Điện lực Kiên Giang năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 11:43:00 đến ngày 2022-07-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,087,294,333 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6309415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26188299E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 841.300.000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 841.300.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.682.400.000 đồng.Với các Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 761.106.034 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.522.212.068 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầuHồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Chứng nhận hoàn thành bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng công trình, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầuHồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bắn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xoa nền
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bắn vít tole
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe cẩu nhỏ 2.5T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa
Sửa chữa Hàng rào, nhà kho và nhà xe Điện lực Gò Quao năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL của Công ty Điện lực Kiên Giang năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công Ty TNHH MTV Vạn Hào Kiên Giang – Thửa đất L7-41, KP. Phước Hưng 1, TT. Gò Quao, H. Gò Quao, T. Kiên Giang, VN. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN; + Đơn vị lập E-HSMT: Điện lực Gò Quao - Ấp An Hòa, xã Định An, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, VN; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Điện lực Gò Quao - Ấp An Hòa, xã Định An, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, VN; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công Ty TNHH MTV Vạn Hào Kiên Giang – Thửa đất L7-41, KP. Phước Hưng 1, TT. Gò Quao, H. Gò Quao, T. Kiên Giang, VN. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN; + Đơn vị lập E-HSMT: Điện lực Gò Quao - Ấp An Hòa, xã Định An, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, VN; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Điện lực Gò Quao - Ấp An Hòa, xã Định An, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, VN; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công Ty TNHH MTV Vạn Hào Kiên Giang – Thửa đất L7-41, KP. Phước Hưng 1, TT. Gò Quao, H. Gò Quao, T. Kiên Giang, VN. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN; + Đơn vị lập E-HSMT: Điện lực Gò Quao - Ấp An Hòa, xã Định An, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, VN; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Điện lực Gò Quao - Ấp An Hòa, xã Định An, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, VN; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động còn hiệu lực và phù hợp với tính chất gói thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có); - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng. - Các tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các tài liệu trên phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công Ty TNHH MTV Vạn Hào Kiên Giang – Thửa đất L7-41, KP. Phước Hưng 1, TT. Gò Quao, H. Gò Quao, T. Kiên Giang, VN. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN; + Đơn vị lập E-HSMT: Điện lực Gò Quao - Ấp An Hòa, xã Định An, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, VN; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Điện lực Gò Quao - Ấp An Hòa, xã Định An, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, VN; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. Số điện thoại: 02972.211.100 Số fax: 02973.868.339
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Gò Quao - Ấp An Hòa, xã Định An, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, VN;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Họ và tên: Đỗ Vũ Trường – Nhân viên Phòng KHKT – Điện lực Gò Quao – Công ty Điện lực Kiên Giang Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA HÀNG RÀO:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC14,64m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,5385m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC4,83m2
4Lát đá hoa cương - Tiết diện đá CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC4,83m2
5Lắp đặt lô gô và bảng tên công tyCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1bộ
6Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,532m3
7Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC5,0886m3
8Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1261 lỗ khoan
9Đục tẩy bề mặt cột bê tôngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC3,96m2
10Liên kết thép râu vào cột bằng sikadur 732CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1kg
11Cấy râu thép fi 6 vào tườngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,004tấn
12Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC2,313m2
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC4,0709m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,532m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0078tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0308tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0763100m2
18Phá dỡ hàng rào song sắtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC23,28m2
19Gia công hàng rào song sắt.CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC23,28m2
20Lắp dựng hàng rào sắtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC23,28m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC23,28m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC105,3m2
23Trát xà dầm, vữa XM M25, PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC12,9528m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC104,1815m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1,196100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0688m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,3427m3
28Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC4,8m
29Bả bằng bột bả vào tườngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC239,492m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC239,429m2
31Phá dỡ hàng rào dây thép gaiCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC63,75m2
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất ICCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC52,2786m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC17,4262m3
34Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ICCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC27,072100m
35Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC2,912m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC2,912m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC4,891m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC2,016m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC2,7406m3
40Ván khuôn móng cộtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1152100m2
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,4032100m2
42Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,3152100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0174tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,2614tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1585tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0398tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1817tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0585tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0534tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,2793tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC6,9624m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC174,06m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC23,265m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC31,142m2
55Bả bằng bột bả vào tườngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC228,467m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC228,467m2
B SỬA CHỮA NHÀ KHO:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC36,38m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC249,585m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC8,4672m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC18,0252m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1,212m3
6Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1,698m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC179,2m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ICCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC19,95m3
9Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ICCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC11,844100m
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC13,5604m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1,33m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC2,889m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC13,9776m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC8,0419m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,864m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1,422m3
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1,7472100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ĐK8mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,9346tấn
19Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC174,72m2
20Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC174,72m2
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1092100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,7672100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1304100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,2424100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0076tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0895tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0762tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1663tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1683tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0217tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,112tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,7913tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,05tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1496tấn
35Gia công xà gồ thépCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1,4299tấn
36Lắp dựng xà gồ thépCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1,4299tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,445tấn
38Gia công hệ khung dànCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,3285tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,445tấn
40Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,3285tấn
41Làm vách ngăn bằng tấm cemboardCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC115,656m2
42Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC16,8336m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC8,208m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC189,64m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC202,6m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC35,28m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC94,995m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC3,08100m2
49Bả bằng bột bả vào tườngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC297,08m2
50Bả bằng bột bả vào tườngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC318,855m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC297,08m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC318,855m2
53Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC176,96m2
54Lắp đặt đèn trang trí nổiCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC10bộ
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC4bộ
56Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC7hộp
57Lắp đặt công tắc 1 hạtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC14cái
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC14m
59Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC69,6m
60Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC48m
61Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC174m
62Lắp đặt ổ cắm đơnCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC7cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 32ACCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1cái
C SỬA CHỮA SÂN NỀN:
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC6gốc
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC2,195m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ICCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC6,963m3
4Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ côngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC34,815m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,405m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC6,3m2
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC15,06m3
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,753100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC7,53m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ĐK6mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,234tấn
D SỬA CHỮA RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ICCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC57,9197m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC5,712m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC19,3066m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC11,424m3
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,2092tấn
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 14mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,3325tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1,0217tấn
8Ván khuôn mái bờ kênh mươngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1,5772100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1152100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1152m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC71,41cấu kiện
E SỬA CHỮA NHÀ XE:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC25,545m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,3tấn
3Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,108m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ICCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1,176m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,392m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0528100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,147m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,768m3
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1537tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1537tấn
11Gia công xà gồ thépCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0837tấn
12Lắp dựng xà gồ thépCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0837tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,2554100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6309415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26188299E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 841.300.000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 841.300.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.682.400.000 đồng.Với các Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 761.106.034 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.522.212.068 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầuHồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Chứng nhận hoàn thành bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng công trình, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầuHồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
2 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
3 Máy hàn điện 23kW Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
4 Máy bắn bê tông Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
5 Máy xoa nền Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
6 Máy đầm bàn Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
7 Máy cắt 5kW Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
8 Xe rùa Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị4
9 Máy phát điện Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
10 Máy bơm nước Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
11 Máy bắn vít tole Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
12 Xe cẩu nhỏ 2.5T Có hóa đơn hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->