Gói thầu: Gói 4: cung cấp vật rẻ tiền mau hỏng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 4: cung cấp vật rẻ tiền mau hỏng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649921 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 13:52:00 đến ngày 2022-07-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 525,786,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.88679E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Có đính kèm:+ Hợp đồng về cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu đang xét (là hợp đồng đã từng cung cấp 01 trong các mặt hàng theo gói thầu đang xét); + Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng+ Hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng + Hóa đơn VAT xuất cho hợp đồng để chứng minh. Tất cả là file scan đính kèm trên hệ thống (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 4: cung cấp vật rẻ tiền mau hỏng năm 2022 Dự toán mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ tiền mau hỏng năm 202 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tập tin (định dạng file word hoặc excel hoặc pdf) bảng đáp ứng, đặc tính, thông số kỹ thuật, xuất xứ, model, hãng sản xuất hàng hóa chào thầu; - Tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm theo qui định E-HSDT. - Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a/ Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp Mẫu số 01A – Chương IV. b/ Tài liệu về mặt kỹ thuật gồm: - Tất cả hàng hóa chào thầu phải mới 100%, hàng hóa khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp; phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ. - Nhà thầu phải có hình ảnh kèm theo cho hàng hóa trong E-HSDT hoặc cataglo (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đầy đủ năng lực kinh nghiệm, nhân sự và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ; địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ; địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ; địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ; địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167 - Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo mưa | 2 | Cái | Chất liệu: vải nhựa PE, trong suốt. Kích thước: ≥ Dài áo 118 x rộng 90 (cm). Có thun bo tay, dây nón. | ||
| 2 | Áo mưa cánh dơi | 10 | Cái | Chất liệu: nhựa PVC dày ≥ 0,2 mm, loại áo mưa cánh dơi, 1 đầu, có xẻ tà; size XXL. | ||
| 3 | Áo mưa bộ | 2 | Bộ | Chất liệu: nhựa PVC dày ≥ 0,2 mm. Áo có dây thít eo, Mũ có thể tháo rời, Cúc áo bằng đồng, Kiểu dáng bộ quần áo rời nhau. Màu sắc: xanh dương đậm, xám. Size áo: XXL-XXXL. | ||
| 4 | Bàn chải đánh răng | 50 | Cây | Chất liệu: Lông bàn chải nhọn, thân bằng nhựa dẻo; kích thước: ≥ dài 140 x Chiều rộng (nửa trên) 12 x Chiều dày (nửa trên) 5 x Chiều cao trung bình của sợi 9 (mm). | ||
| 5 | Bàn chải nhỏ | 300 | Cái | Chất liệu: nhựa PP; kích thước: ≥ 15 x 6 x 6,5 (cm). | ||
| 6 | Bao gạo 100kg | 150 | Cái | Chất liệu: nhựa PP dệt. Màu sắc: trắng. Đựng được vật có khối lượng ≥ 100 kg. | ||
| 7 | Bọc kiếng PE | 519 | Kg | Chất liệu: PE, trong suốt, không có quai xách. Có nhiều kích thước khác nhau, giao theo yêu cầu của bệnh viện. | ||
| 8 | Bọc xốp HDPE (Túi có quai xách HDPE) | 3.335 | Kg | Chất liệu: HDPE; có quai xách. Có nhiều kích thước khác nhau, giao theo yêu cầu của bệnh viện. | ||
| 9 | Bọc xốp PP (Túi có quai xách PP) | 59 | Kg | Chất liệu: PP, có quai xách; màu sắc: trắng trong suốt. Có nhiều kích thước khác nhau, giao theo yêu cầu của bệnh viện. | ||
| 10 | Bọc Zin PE (Túi có quai xách PE) | 1.984 | Kg | Chất liệu: PE, trong suốt, có quai xách. Có nhiều kích thước khác nhau, giao theo yêu cầu của bệnh viện. | ||
| 11 | Ca múc nước | 10 | Cái | Chất liệu: nhựa, có cán; Kích thước: 14 x 9 x 23 (cm); Trọng lượng: 150g. | ||
| 12 | Cao su bông | 150 | Mét | Chất liệu: cao su; kích thước: khổ ≥ 1,2 m. Có nhiều màu, họa tiết, dùng để trải bàn | ||
| 13 | Cao su Simili | 150 | Mét | Chất liệu: cao su simili; kích thước: khổ ≥ 1,4 m; màu xám. | ||
| 14 | Cao su trắng | 20 | Mét | Chất liệu: cao su; kích thước: khổ ≥ 1,4 m; màu trắng. | ||
| 15 | Cần xé nhựa | 20 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP; Kích thước: ≥ 60 x 35 x cao 48 (cm), có tay cầm. | ||
| 16 | Cây rửa chai | 70 | Cây | Chất liệu: tay cầm nhựa PP, có móc treo, đầu bằng mút một phần được bọc lưới; kích thước: ≥ 280 × 50 × 50 (mm). | ||
| 17 | Con dấu đóng Hạn sử dụng | 8 | Cái | Chất liệu: nhựa ABS. Dấu tự động lật chấm mực. Kích thước ngày tháng đóng ra: ≥ cao 3 x ngang 20 (mm). Khay mực đã được đổ mực. | ||
| 18 | Con dấu giáp lai | 45 | Con | Chất liệu: nhựa ABS; Kích thước: ≥ 23 x 59 (mm); Dấu tự động lật chấm mực; Khay mực đã được đổ mực. | ||
| 19 | Cước nhôm | 300 | Miếng | Chất liệu: sợi nhôm dùng để tẩy sạch các vết bẩn; kích thước: ≥ đường kính 10 cm. | ||
| 20 | Cước xanh | 1.000 | Miếng | Chất liệu: sợi cước nhám xanh; kích thước: ≥ 7,6 x 10,1 (cm); màu sắc: xanh lá cây. | ||
| 21 | Chai xịt phòng | 50 | Chai | Chai hình trụ, dạng xịt sương; Dung tích chai: ≥ 280ml. | ||
| 22 | Cờ Đảng | 3 | Lá | Chất liệu: vải phi dày; kích thước: ≥ 140 x 210 (cm); màu sắc: nền đỏ, hình vẽ búa và lưỡi liềm màu vàng, may viền, có dây buộc. | ||
| 23 | Cờ Tổ quốc | 3 | Lá | Chất liệu: vải phi dày; kích thước: ≥ 140 x 210 (cm); màu sắc: nền đỏ, sao vàng, may viền, có dây buộc. | ||
| 24 | Dây nylon | 72 | Cuộn | Chất liệu: hạt PE tái sinh, màu trắng; kích thước: rộng ≥ 8cm; đóng gói: cuộn 1 kg. | ||
| 25 | Dây thun lớn | 351 | Kg | Dây thun vòng to ≥ 4 cm; loại dày. | ||
| 26 | Dây thun nhỏ | 131 | Kg | Dây thun vòng to | ||
| 27 | Dép nhựa | 624 | Đôi | Chất liệu: nhựa dẻo; size XXL; quai ngang, có lỗ tròn dạng tổ ong; màu sắc giao theo yêu cầu của bệnh viện: màu trắng, xanh, hồng, tím,... | ||
| 28 | Dù cầm tay | 5 | Cái | Chất liệu: vải dù chống nước, khung thép, tay cầm bằng nhựa tráng cao su, có nút bấm mở. Bán kính khi mở rộng ≥ 75cm. Sản phẩm có thể gấp gọn. | ||
| 29 | Dù cầm tay loại lớn | 2 | Cái | Chất liệu: vải dù chống nước, 24 nan kép được làm bằng thép. Bán kính khi mở ≥ 116cm, dài ≥ 86cm, trọng lượng 550g. | ||
| 30 | Đèn cồn | 2 | Cái | Chất liệu: thủy tinh trong suốt; Dung tích ≥ 250 ml; Đường kính đáy: ≥ 6,5 cm; Đường kính thân: ≥ 10 cm. | ||
| 31 | Đèn pin | 19 | Cây | Chất liệu: thân bằng kim loại, nút bật/tắt đèn, sạc trực tiếp không cần tháo pin; có 3 chế độ hoạt động: sáng vừa, cực sáng, sáng nhấp nháy liên tục; Bóng đèn LED (đèn tích điện 4 mắt LED x 0,1W, đèn pin 0,5W); Bảo hành ≥ 6 tháng | ||
| 32 | Găng tay cao su | 150 | Đôi | Chất liệu: cao su. Size XXL. Kích thước: ≥ dài 380 x dày 0,6 (mm), trọng lượng ≥ 100g. | ||
| 33 | Găng tay vải | 100 | Đôi | Chất liệu: vải sợi dệt. Free Size. Kích thước: dài ≥ 30 cm. | ||
| 34 | Giỏ xách có quai | 1 | Cái | Chất liệu: nhựa PP, có quai xách; Kích thước: ≥ 25 × 16,7 × 9,9 (cm). | ||
| 35 | Ghế đẩu cao | 135 | Cái | Chất liệu: nhựa PP; Kích thước (DxRxC): ≥ 30 x 30 x 42 (cm). | ||
| 36 | Gối bệnh nhân | 15 | Cái | Chất liệu: vỏ gối bằng simili, ruột gối bằng mút; kích thước: ≥ 20 x 40 x 7 (cm). | ||
| 37 | Gối nằm (ruột + vỏ gối) | 28 | Cái | Chất liệu: vỏ gối bằng thun, ruột gối bằng gòn nhân tạo; kích thước: ≥ 35 x 50 (cm). | ||
| 38 | Hộp nhựa nắp gài 2 quai | 4 | Cái | Chất liệu: nhựa PP; Kích thước ≥ 26 x 17 x 12,5 (cm), dung tích ≥ 3300 ml; Có nắp quai gài. | ||
| 39 | Kệ để dép | 38 | Kệ | Chất liệu: nhựa ABS; có 3 tầng, kích thước: ≥ 68 x 60 x 26 (cm), khoảng cách các tầng: ≥ 18 cm. | ||
| 40 | Khăn 30x40 | 83 | Cái | Chất liệu: vải bông mềm, thấm hút tốt; kích thước: ≥ 30 x 40 (cm); màu sắc giao theo yêu cầu của bệnh viện: trắng, vàng, xanh,… . | ||
| 41 | Khăn 50x80 | 24 | Cái | Chất liệu: vải bông mềm, thấm hút tốt; Kích thước: ≥ 50 x 80 (cm); màu sắc giao theo yêu cầu của bệnh viện: trắng, vàng, xanh,… . | ||
| 42 | Ly nhựa 399 | 21.530 | Cái | Chất liệu: nhựa PP trong suốt; Kích thước (mm): ≥ Ø75 x H75 Dung tích: ≥ 220 ml | ||
| 43 | Móc Inox | 2 | Cái | Chất liệu: 1 mặt miếng dán để dán lên gạch, kính, 1 mặt là móc treo bằng inox. Chịu được trọng lượng 5 kg. Kích thước: ≥ 6 x 6 (cm). Trọng lượng: 0,03 kg. | ||
| 44 | Nhang diệt muỗi | 36 | Hộp | Chất liệu: bột nhão khô của bột Metofluthrin, bột dừa, bột gỗ, bột joss. Khoanh nhang hình xoắn ốc, có thể đốt cháy, tạo ra khói chống muỗi. Quy cách: hộp 10 khoanh. | ||
| 45 | Mền | 5 | Cái | Chất liệu: nỉ, may viền; Kích thước: ≥ 2 x 1,6 (m). Đủ màu sắc, họa tiết, giao theo yêu cầu của bệnh viện. | ||
| 46 | Nước rửa chén | 36 | Chai | Công dụng: khử mùi, diệt khuẩn, có hương chanh; Dung tích: ≥ 3,8 kg. | ||
| 47 | Nước xả | 60 | Chai | Công dụng: làm mềm vải, hương hoa chống ẩm mốc, nước xả một lần xả; Dung tích: ≥ 1,8 kg. | ||
| 48 | Quẹt gas | 54 | Cái | Chất liệu: nhựa ABS, gas theo tỉ lệ 80% butane và 20% propane; Kích thước: ≥ 7,5 x 2,5 x 1,2 (cm). | ||
| 49 | Rổ nhựa | 69 | Cái | Chất liệu: nhựa PP chính phẩm, có quai cầm; kích thước: ≥ 40 x 30 (cm). | ||
| 50 | Túi lưới | 50 | Cái | Chất liệu: vải lưới mỏng dệt thưa, có khoá kéo. Kích thước: ≥ 30 x 50 (cm). | ||
| 51 | Túi zip, có khóa miệng túi | 9 | Kg | Chất liệu: OPP, trong suốt. Thiết kế khóa kéo miệng túi. Size: A5 230 x 175 (mm). | ||
| 52 | Thau nhựa | 12 | Cái | Chất liệu: nhựa PP, kích thước: đường kính ≥ 30 cm. | ||
| 53 | Thùng đá ≥ 8 lít | 9 | Cái | Chất liệu: nhựa PP, có khả năng giữ nhiệt. Kích thước: ≥ 283 x 223 x 225 (mm). Dung tích: ≥ 8 lít. | ||
| 54 | Thùng ngâm dụng cụ ≥ 140 lít | 1 | Cái | Chất liệu: nhựa PP; Dung tích: ≥ 140 lít. Màu sắc: xanh, đỏ. Sản phẩm gồm thau, rổ và nắp đậy. | ||
| 55 | Thùng ngâm dụng cụ ≥ 55 lít | 2 | Cái | Chất liệu: nhựa PP; Dung tích: ≥ 55 lít. Màu sắc: xanh, đỏ. Sản phẩm gồm thau, rổ và nắp đậy. | ||
| 56 | Thùng ngâm dụng cụ ≥ 90 lít | 2 | Cái | Chất liệu: nhựa PP; Dung tích: ≥ 90 lít. Màu sắc: xanh, đỏ. Sản phẩm gồm thau, rổ và nắp đậy. | ||
| 57 | Thùng nhựa ≥ 200 lít | 2 | Cái | Chất liệu: nhựa PP; Dung tích: ≥ 200 lít. Trọng lượng: ≥ 10 kg. Cấu trúc trụ tròn, có nắp; màu sắc giao theo yêu cầu của bệnh viện: trắng, vàng, xanh,... | ||
| 58 | Thùng nhựa ≥ 60 lít | 5 | Cái | Chất liệu: nhựa PP; Dung tích: ≥ 60 lít. Trọng lượng: ≥ 4,5 kg. Cấu trúc trụ tròn, có nắp; màu sắc giao theo yêu cầu của bệnh viện: trắng, vàng, xanh,… | ||
| 59 | Thùng nhựa ≥ 120 lít | 5 | Cái | Chất liệu: nhựa PP; Dung tích: ≥ 120 lít. Trọng lượng: ≥ 7 kg. Cấu trúc trụ tròn, có nắp; màu sắc giao theo yêu cầu của bệnh viện: trắng, vàng, xanh,... | ||
| 60 | Thùng vận chuyển mẫu | 5 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP; Màu sắc: trắng, xanh,… Thiết kế 3 ngăn, có nắp đậy, quai xách. | ||
| 61 | Thuốc xịt muỗi | 214 | Chai | Bình hình trụ, dạng xịt; diệt muỗi, kiến,...; dung tích: chai ≥ 600ml. | ||
| 62 | Viết chì chuyên dụng | 122 | Cái | Chất liệu: Thân bằng gỗ, ruột mềm, màu đậm, sắc nét, bám tốt trên bề mặt da người, lâu trôi. | ||
| 63 | Xà bông bột | 3.097 | Kg | Dạng bột hoặc hạt, tơi xốp, không vón cục; Màu trắng hoặc cho phép điểm các hạt phụ gia xanh, đỏ nhạt, mùi hương hoa; Đóng gói bịch ≤ 4 kg. Hạn sử dụng ≥ 1 năm. | ||
| 64 | Xà bông cục | 213 | Cục | Có mùi hương hoa, diệt khuẩn, sạch da; Khối lượng: ≥ 125gr. | ||
| 65 | Xà bông nước | 5.000 | Lít | Làm sạch và khử trùng da tay, có mùi thơm. Đóng gói can ≤ 15 lít | ||
| 66 | Xô nhựa | 25 | Cái | Chất liệu: nhựa PP; kích thước: ≥ phi 350mm, cao 340mm; có nắp, dung tích: ≥ 20 lít. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.88679E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Có đính kèm:+ Hợp đồng về cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu đang xét (là hợp đồng đã từng cung cấp 01 trong các mặt hàng theo gói thầu đang xét); + Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng+ Hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng + Hóa đơn VAT xuất cho hợp đồng để chứng minh. Tất cả là file scan đính kèm trên hệ thống (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi