Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740486-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220366337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 14:05:00 đến ngày 2022-07-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,741,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2111746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.422349E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.318.814.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.637.629.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện cơ sở vật chất trường Tiểu học Xuân Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433618176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng MTB Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty Cổ phần Kiến trúc và xây dựng AVITYCO; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sơn Tây; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình HHP Việt Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433618176


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải đủ điều kiện năng năng lực tham gia hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực) trước khi trao hợp đồng. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433618176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 1.2 (KHU A)
1Khoan ramset G5 cột lỗ D22 (Thép D18) sâu 180mmMô tả kỹ thuật tại chương V364lỗ
2Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V15,039m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,458100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,618tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V3,554tấn
6Khoan ramset G5 cột lỗ D16 (Thép D12) sâu 120mmMô tả kỹ thuật tại chương V290lỗ
7Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V37,961m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V4,34m3
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V4,34m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V4,34m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V99,875m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,189m3
13Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,38100m2
14Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,485100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,913tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V5,321tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,812tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V6,092tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,008tấn
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V5,769m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,851100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,656tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,328tấn
24Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V6,814m3
25Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,591100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,816tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,071tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V4,983tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V4,983tấn
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,317tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,317tấn
32Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,68tấn
33Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật tại chương V0,68tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V567,991m2
35Tăng đơ M20 liên kết giằngMô tả kỹ thuật tại chương V112cái
36Bulong neo M20, L=600Mô tả kỹ thuật tại chương V128cái
37Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V162,488m3
38Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V22,968m3
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật tại chương V305,38m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V586,731m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.212,244m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V416,928m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V273,306m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V528,671m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V586,731m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2.431,148m2
47Lát gạch porcelain 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V528,191m2
48Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V20,004m2
49Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V90,576m2
50Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V19,839m2
51Vách ngăn compact HPL dày 12mm khu wcMô tả kỹ thuật tại chương V7,83m2
52Bàn đá wcMô tả kỹ thuật tại chương V2,931m2
53Ke inox đỡ chậuMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
54Gia công khung inox 25x25x1.4Mô tả kỹ thuật tại chương V0,025tấn
55Lắp dựng khung inoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,025tấn
56Chống thấm wc +sê nôMô tả kỹ thuật tại chương V299,371m2
57Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V38,436m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V271,122m2
59Lợp mái tôn 3 lớp, 11 sóng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật tại chương V7,027100m2
60Bịt tôn dày 0.3mm khe lúnMô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m2
61Chèn vữa chống thấm khe lún bằng vữa SikagroutMô tả kỹ thuật tại chương V15,04md
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V175,98m
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V175,98m
64Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V374,3m2
65Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,573m3
66Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V50,358m2
67Công tác ốp gạch chân bục giảng 200x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,205m2
68Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,282m3
69Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V2,068m2
70Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V3,068m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V16,335m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V16,335m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V57,841m2
74Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V57,841m2
75Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,33tấn
76Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V23,821m2
77Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,132tấn
78Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V20,227m2
79Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Mô tả kỹ thuật tại chương V41,44m2
80Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Mô tả kỹ thuật tại chương V6,3m2
81Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Mô tả kỹ thuật tại chương V50,8m2
82Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,72m2
83Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2 (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm LĐ)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,28m2
84Vách khung thép chống cháy dày 1.2mm, kính chống cháy EI60 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V5,92m2
85Cửa chớp nhômMô tả kỹ thuật tại chương V16,08m2
86Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V1,382tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V73,36m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V53,505m2
89Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,102tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V3,187m2
91Lắp dựng thang lên máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,102tấn
92Cửa thép chống cháy EI45Mô tả kỹ thuật tại chương V2,86m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V7,129100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V6,48100m2
95Tháo dỡ mái bằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V992,19m2
96Tháo dỡ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,595tấn
97Phá dỡ tường thu hồiMô tả kỹ thuật tại chương V39,531m3
98Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V169,481m
99Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V21,826m3
100Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V218,495m2
101Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V391,4m
102Tháo dỡ hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V6,912m2
103Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật tại chương V37,064m2
104Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V20,301m3
105Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V15,526m3
106Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V6,7m3
107Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật tại chương V45,049m2
108Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V38,126m2
109Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V38,126m2
110Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
111Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam và nữMô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
112Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
113Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
114Tháo dỡ hệ thống điện và đường ống nước cũMô tả kỹ thuật tại chương V4công
115Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V124,287m3
116Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V124,287m3
117Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V124,287m3
118Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V0,578m3
119Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V9,768m3
120Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,072100m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,098100m3
122Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,578m3
123Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,908m3
124Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,036100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,081tấn
126Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,562m3
127Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,075100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,021tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,097tấn
130Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,578m3
131Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V6,368m2
132Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,884m
133Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V6,368m2
134Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,458tấn
135Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,458tấn
136Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,321tấn
137Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,321tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V52,212m2
139Lợp mái tôn múi 1 lớp, 11 sóng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,003100m2
140Lợp tấm nhôm aluminium dày 3mm, độ dày nhôm 0.06Mô tả kỹ thuật tại chương V1,061100m2
141Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V4,757m3
142Lát nền gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,757m2
143Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V2,423m2
144Đánh bóng nền granitoMô tả kỹ thuật tại chương V9,691m2
145Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,739m3
146Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V13,991m2
147Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V13,991m2
148Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,57m3
149Chống thấm khu wcMô tả kỹ thuật tại chương V54,534m2
150Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V38,504m2
151Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V176,184m2
152Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V38,174m2
153Vách ngăn compact HPL dày 12mm khu wcMô tả kỹ thuật tại chương V13,92m2
154Bàn đá wcMô tả kỹ thuật tại chương V5,862m2
155Ke inox đỡ chậuMô tả kỹ thuật tại chương V32cái
156Gia công khung inox 25x25x1.4Mô tả kỹ thuật tại chương V0,051tấn
157Lắp dựng khung inoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,051tấn
158Đánh bóng bề mặt cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V115,198m2
159Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,593tấn
160Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V42,737m2
161Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V13,332m3
162Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,439m3
163Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V122,056m2
164Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V27,691m2
165Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V156,042m2
166Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V27,691m2
167Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V217,07m2
168Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V6,637m2
169Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,333m3
170Lát nền gạch đỏ Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V14,925m2
171Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,438m3
172Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V2,388m2
173Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,131m3
174Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Mô tả kỹ thuật tại chương V56,72m2
175Cửa chớp nhômMô tả kỹ thuật tại chương V2,42m2
176Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Mô tả kỹ thuật tại chương V8,28m2
177Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Mô tả kỹ thuật tại chương V89,98m2
178Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,72m2
179Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2 (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm LĐ)Mô tả kỹ thuật tại chương V53,706m2
180Vách khung thép chống cháy dày 1.2mm, kính chống cháy EI60 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V11,84m2
181Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật tại chương V7,424m2
182Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V7,424m2
183Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,108tấn
184Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V14,28m2
185Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V1.958,498m2
186Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.958,498m2
187Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V2.062,806m2
188Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2.062,806m2
189Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V23,072100m2
190Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V4,309100m2
191Tủ điện TĐ 4 KT 450x400x180Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
192MCCB-3P-80a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
193MCB-3P-50a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
194Tủ điện TĐ 4.1 KT 450x400x180Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
195MCB-3P-50a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
196MCB-1P-32a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
197MCB-1P-16a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
198Tủ điện TĐ 4.2 KT 450x400x180Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
199MCB-3P-50a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
200MCB-1P-32a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
201MCB-1P-16a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
202Tủ điện TĐ 4.3 KT 450x400x180Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
203MCB-3P-50a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
204MCB-1P-50a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
205MCB-1P-16a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
206Tủ điện lớp học chứa 4-8 modulMô tả kỹ thuật tại chương V6hộp
207MCB-2P-32a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
208MCB-1P-20a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
209MCB-1P-16a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
210Tủ điện nhà ăn chứa 4-8 modulMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
211MCB-2P-40a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
212MCB-1P-20a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
213MCB-1P-16a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
214Tủ điện phòng âm nhạc chứa 12-14 modulMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
215MCB-2P-40a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
216MCB-1P-20a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
217MCB-1P-16a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
218Tủ điện phòng khoa học CN chứa 12-14 modulMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
219MCB-2P-40a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
220MCB-1P-20a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
221MCB-1P-16a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
222Đèn ốp trần led 18wMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
223Đèn máng 300x1200 bóng led 2x24wMô tả kỹ thuật tại chương V34bộ
224Đèn máng đơn 1200 bóng tuyp led 1x24w gắn bảngMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
225Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V17cái
226Công tắc đơn 10aMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
227Công tắc bốn 10aMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
228Công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
229Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
230Đầu chờ mạng lanMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
231Lắp đặt wifiMô tả kỹ thuật tại chương V21 thiết bị
232Cung cấp wifiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
233Cáp cat6eMô tả kỹ thuật tại chương V0,121 km cáp
234ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V120m
235Cu.XLPE.PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V40m
236Cu.PVC.PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V212m
237Cu.PVC.PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.866m
238Cu.PVC.PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2.304m
239ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V933m
240ống nhựa luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật tại chương V1.152m
241Cu.PVC 1x2.5mm2EMô tả kỹ thuật tại chương V933m
242Cu.PVC 1x4mm2EMô tả kỹ thuật tại chương V212m
243Tủ điện TĐ 3 KT 450x400x180Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
244MCCB-3P-100a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
245MCB-3P-50a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
246MCB-3P-40a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
247Tủ điện TĐ 3.1 KT 450x400x180Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
248MCB-3P-50a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
249MCB-1P-40a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
250MCB-1P-25a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
251MCB-1P-16a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
252Tủ điện TĐ 3.2 KT 450x400x180Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
253MCB-3P-40a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
254MCB-1P-25a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
255MCB-1P-10a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
256Tủ điện TĐ 3.3 KT 450x400x180Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
257MCB-3P-50a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
258MCB-1P-32a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
259MCB-1P-20a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
260MCB-1P-16a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
261Tủ điện lớp học chứa 4-8 modulMô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
262MCB-2P-32a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
263MCB-1P-20a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
264MCB-1P-16a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
265Tủ điện TV, kho sách chứa 12-14 modulMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
266MCB-2P-40a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
267MCB-1P-20a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
268MCB-1P-16a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
269Tủ điện kho TBGD, đa năng, công đoàn, giáo viên chứa 4-8 modulMô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
270MCB-2P-32a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
271MCB-1P-20a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
272MCB-1P-16a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
273Tủ điện phòng đoàn đội chứa 4-8 modulMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
274MCB-2P-20a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
275MCB-1P-16a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
276Tủ điện phòng tin học chứa 10 modulMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
277MCB-2P-100a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
278MCB-1P-32a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
279MCB-1P-20a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
280Cu.XLPE.PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V40m
281Cu.XLPE.PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
282Đèn ốp trần led 18wMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
283Đèn máng 300x1200 bóng led 2x24wMô tả kỹ thuật tại chương V54bộ
284Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
285Công tắc đơn 10aMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
286Công tắc bốn 10aMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
287Công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
288Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
289Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm sànMô tả kỹ thuật tại chương V34cái
290Máng luồn dây 25x45 âm sànMô tả kỹ thuật tại chương V12m
291Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V21 thiết bị
292Switch 18 Port cho phòng tin họcMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
293Đầu chờ mạng lanMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
294Lắp đặt wifiMô tả kỹ thuật tại chương V21 thiết bị
295Cung cấp wifiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
296Cáp cat6eMô tả kỹ thuật tại chương V0,181 km cáp
297ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V180m
298Đầu chờ mạng lanMô tả kỹ thuật tại chương V34bộ
299Đóng cọc chống sét L63x63x6Mô tả kỹ thuật tại chương V5cọc
300Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
301Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật tại chương V50m
302Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật tại chương V80m
303Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,448100m3
304Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,448100m3
305Cu.XLPE.PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V40m
306Cu.XLPE.PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
307Cu.PVC.PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V150m
308Cu.PVC.PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V420m
309Cu.PVC.PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V900m
310Cu.PVC.PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2.126m
311ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V450m
312ống nhựa luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật tại chương V1.063m
313Cu.PVC 1x2.5mm2EMô tả kỹ thuật tại chương V450m
314Cu.PVC 1x10mm2EMô tả kỹ thuật tại chương V150m
315Cu.PVC 1x4mm2EMô tả kỹ thuật tại chương V212m
316Tủ điện TĐ T1 KT 450x400x180Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
317MCCB-3P-100a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
318MCB-3P-63a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
319MCB-3P-32a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
320MCB-1P-32a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
321MCB-1P-25a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
322MCB-1P-10a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
323Tủ điện TĐ 1.2 KT 450x400x180Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
324MCB-3P-63a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
325MCB-1P-50a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
326MCB-1P-25a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
327MCB-1P-10a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
328Tủ điện TĐ 1.3 KT 450x400x180Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
329MCB-3P-63a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
330MCB-1P-40a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
331MCB-1P-32a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
332MCB-1P-10a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
333Tủ điện phòng đọc GV, tin học, ngoại ngữ chứa 4-8 modulMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
334MCB-2P-32a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
335MCB-1P-20a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
336MCB-1P-16a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
337Tủ điện phòng mỹ thuật, hội đồng chứa 12-14 modulMô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
338MCB-2P-40a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
339MCB-1P-20a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
340MCB-1P-16a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
341Tủ điện Phòng y tế, TVTK, nghỉ giáo viên, phó HT, VP, hiệu trưởng, tiếp khách chứa 4-8 modulMô tả kỹ thuật tại chương V7hộp
342MCB-2P-20a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
343MCB-1P-16a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V28cái
344ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V318m
345ống nhựa luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật tại chương V471m
346Cu.XLPE.PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
347Cu.XLPE.PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
348Cu.PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V318m
349Cu.PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
350Cu.PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V130m
351Đèn ốp trần led 18wMô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
352Quạt hút mùiMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
353Công tắc đơn 10aMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
354Công tắc đôi 10aMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
355Lắp đặt switchMô tả kỹ thuật tại chương V31 thiết bị
356Cung cấp switch 16 portMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
357Cung cấp ODF 4FOMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
358Lắp đặt wifiMô tả kỹ thuật tại chương V41 thiết bị
359Cung cấp wifiMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
360Cáp cat6eMô tả kỹ thuật tại chương V0,321 km cáp
361ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V320m
362Đóng cọc chống sét L63x63x6Mô tả kỹ thuật tại chương V5cọc
363Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
364Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật tại chương V40m
365Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật tại chương V45m
366Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,252100m3
367Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,252100m3
368Cu.XLPE.PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
369Cu.XLPE.PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
370Cu.PVC.PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
371Cu.PVC.PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V130m
372Cu.PVC.PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V636m
373Cu.PVC.PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V942m
374Lắp đặt chậu rửa lavaborMô tả kỹ thuật tại chương V15bộ
375Cung cấp vòi chậu lavaborMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
376Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
377Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
378Cung cấp vòi xịt bệtMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
379Lắp đặt hộp đựng lô giấyMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
380Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
381Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
382Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
383Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
384Phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
385Siphong phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
386Lắp đặt vòi rửa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
387Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
388ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
389ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
390Van chặn PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
391Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
392Tê PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
393Tê PPR D50/32Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
394Tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
395Côn thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
396Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
397Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
398Cút nhựa PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật tại chương V27cái
399Nối nhựa PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
400Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
401Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
402ống nhựa UPVC D110 C2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
403ống nhựa UPVC D90 C2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
404ống nhựa UPVC D42 C2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
405Tê nhựa 45 độ UPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
406Tê nhựa 45 độ UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
407Tê nhựa 45 độ UPVC D110/90Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
408Tê nhựa 45 độ UPVC D90/42Mô tả kỹ thuật tại chương V22cái
409Chếch nhựa 45 độ UPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
410Chếch nhựa 45 độ UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
411Chếch nhựa 45 độ UPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
412Cút nhựa 90 độ UPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V34cái
413Măng sông nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
414Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
415Nút bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
416Nút bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
417ống nhựa UPVC D90 C2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,88100m
418Chếch nhựa 45 độ UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V120cái
419Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
420ống thoát tràn UPVC D34Mô tả kỹ thuật tại chương V0,089100m
B CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG (KHU A)
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V117,552m2
2Khung inox cửaMô tả kỹ thuật tại chương V1.219,968kg
3Bản lề cửaMô tả kỹ thuật tại chương V84cái
4Khóa cửa inoxMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
5Kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V23,654m2
6Lắp dựng cửa điMô tả kỹ thuật tại chương V50,4m2
7Cửa chớp nhômMô tả kỹ thuật tại chương V67,152m2
8Lắp dựng khung chớp nhômMô tả kỹ thuật tại chương V67,152m2
9Cung cấp thép hộp 30x60x2 làm khung váchMô tả kỹ thuật tại chương V50,727kg
10Cung cấp aluminium dày 3mm, chiều dày nhôm 0.06Mô tả kỹ thuật tại chương V10,32m2
11Lắp dựng vách aluMô tả kỹ thuật tại chương V10,32m2
12Tủ điện tổng 450x400x180Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
13MCB-2P-40a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
14MCB-1P-20a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
15MCB-1P-16a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
16Đèn pha gắn tường 150wMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
18Cu.PVC.PVC 2 (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
19Cu.PVC.PVC 2 (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
20Cu.XLPE.PVC 1x6mm2EMô tả kỹ thuật tại chương V53m
21Cu.PVC 1x2.5mm2EMô tả kỹ thuật tại chương V60m
22ống nhựa luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
23Tháo dỡ vòi chậuMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
24Lắp đặt vòi chậu rửa +dây cấpMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
C NHÀ TRẠM BƠM (KHU A)
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,561m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,102100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,017tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,13tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V4,799m3
6Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,088100m2
7Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,455100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,021tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,137tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,22tấn
11Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,078m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,015100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,001tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,006tấn
15Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V8,157m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V37,076m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V37,076m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,59m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,637m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V45,47m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V37,076m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V95,773m2
23Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V12,872m2
24Chống thấm máiMô tả kỹ thuật tại chương V27,628m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V22,848m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V19,12m
27Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,98m2
28Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,24m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,041tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V2,24m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1,507m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,544100m2
33Tủ điện chứa 4-8modulMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
34MCB-2P-20a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
35MCB-1P-10a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
36MCB-1P-16a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
37Đèn tuýp led 1x18wMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
38Công tắc đôi 10aMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
40Cu.PVC.PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
41Cu.PVC.PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
42Cu.PVC.PVC 1x2.5mm2 EMô tả kỹ thuật tại chương V10m
43Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn cáp HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
44ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
45ống nhựa luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật tại chương V7m
46Phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
47Siphong phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
48Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
49ống nhựa UPVC D90 C2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m
50Chếch nhựa 45 độ UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
51Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
D BỂ PCCC (KHU A)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,328100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,378100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,95100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V3,192m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V9,584m3
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,825m3
7Đổ bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V11,419m3
8Đổ bê tông xà dầm, nắp bể đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V5,702m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,114100m2
10Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,981100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,143100m2
12Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,28100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,095tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,333tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,018tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,216tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,331tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,209tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,037tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,226tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,456tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,014tấn
23Băng cản nước V20Mô tả kỹ thuật tại chương V21,8m
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V72,066m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V56,16m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V56,16m2
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V56,16m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V24,15m2
29Chống thấm bểMô tả kỹ thuật tại chương V80,31m2
30Nắp bểMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
31Thang thăm inox D18Mô tả kỹ thuật tại chương V14,26kg
E CẢI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN - HỌC SINH (KHU A)
1Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,796m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V15,13m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V15,13m2
4Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,771m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V14,676m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V14,676m2
F CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO (KHU A)
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V5,34m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V5,3m
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,365m3
4Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,454m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V86,956m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V86,956m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V41,642m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V17,108m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V58,75m2
10Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,98m2
11Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,36m2
12Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,485m3
13Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,224m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V47,855m2
15Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V27,698m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ cũMô tả kỹ thuật tại chương V1.279,597m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.355,149m2
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V0,16tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,16tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,161tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,161tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V51,223m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V30,252m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V30,252m2
25Thi công tấm alu dày 3mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,224100m2
26Nẹp nhôm 25x25mmMô tả kỹ thuật tại chương V32,24m
27Tên công trình bằng mica dày 8mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,458m2
28Tên công trình bằng mica dày 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,295m2
G CẤP THOÁT NƯỚC (KHU A)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,049100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,036100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,236m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,206m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,161m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,006100m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,006tấn
10Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V1,288m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,2m2
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,119m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,007100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,007tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật tại chương V21 cấu kiện
16Thép góc 63x5Mô tả kỹ thuật tại chương V32,541kg
17Tê gang BBB D100Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
18Bích thép D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cặp bích
19Van 2 chiều BB D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
20Van 1 chiều BB D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
21Lọc cặn D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
22Đồng hồ đo nước D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
23Giăng cao su D100+50Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
24Măng sông nối gang D50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
25Bu lông M14Mô tả kỹ thuật tại chương V96cái
26Cút thép D100Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
27ống TTK D100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,025100m
28Đoạn ống ngắn BU D150Mô tả kỹ thuật tại chương V0,167đoạn ống
29Măng sông thép D50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
30Van phao d50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
31Tê gang BBB D160x100Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
32Măng sông nối gang D160Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
33Côn thép D100/50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
34Bích thép D100Mô tả kỹ thuật tại chương V3,5cặp bích
35Ống HDPE D63 PN8Mô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
36Cút HDPE D63Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
37ống TTK D50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,015100m
38Chụp van gang D100Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
39Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m3
H ĐIỆN TỔNG MẶT BẰNG (KHU A)
1Tủ điện 800x600x200Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
2MCCB-3P-250a-36kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3MCCB-3P-80a-36kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4MCCB-3P-100a-36kaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5MCCB-3P-50a-36kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6MCCB-3P-63a-36kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7MCB-2P-40a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8MCB-2P-20a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9Đèn báo xanh đỏMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
10Cầu chì 2pMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
11Chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
12Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
13Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
14Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
15Trungking 60x65Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4m
16Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 L2.4mMô tả kỹ thuật tại chương V6cọc
17Đóng cọc chống sét L63x63x6Mô tả kỹ thuật tại chương V6cọc
18Lắp đặt tiếp địa E35Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
19Cu.PVC 1x95mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
20Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
21Cu.XLPE.PVC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V45m
22Cu.XLPE.PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
23Cu.XLPE.PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V62m
24Cu.XLPE.PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V84m
25Cu.XLPE.PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V95m
26Cu.XLPE.PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V84m
27Ống luồn dây HDPE D125Mô tả kỹ thuật tại chương V0,32100m
28Ống luồn dây HDPE D65Mô tả kỹ thuật tại chương V3,06100m
29Cu.XLPE.PVC 1x95mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V32m
30Cu.XLPE.PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V176m
31Cu.XLPE.PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V85m
32Cu.XLPE.PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V84m
33Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,327100m3
34Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,198100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,131100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,197100m3
37Gạch chỉ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V1.980viên
38Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V110m
39Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật tại chương V1,981000v
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật tại chương V0,44100m2
41Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,001100m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06m3
44Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,012m3
45Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,081m3
46Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m2
47Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,375m2
48Khung móng tủ M16x650Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
I XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG KHU B (KHU B)
1Đào di chuyển trồng vị trí mới, chăm sóc cây xanh ở sân trường để làm xây dựng nhà đa năngMô tả kỹ thuật tại chương V11Cây
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V5,514100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,914100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V29,066m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V125,803m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V5,335m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V1,737100m2
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,359100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V3,098tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V4,447tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,247tấn
13Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V56,02m3
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V14,596m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,215100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,718tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V3,202tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V104,962m3
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V10,356m3
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,136100m2
21Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V7,54100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,072tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V4,822tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,15tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V9,966tấn
26Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V4,596m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,49100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,26tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,135tấn
30Bu lông M24*600 liên kết vì kèo K1 với cột bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V32cái
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V3,093tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,159tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V3,252tấn
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V4,564tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V4,564tấn
36Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,659tấn
37Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật tại chương V1,659tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V849,549m2
39Bu lông M18x300Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
40Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V208,933m3
41Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V9,434m3
42Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,307m3
43Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật tại chương V265,16m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V601,517m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V1.135,437m2
46Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V239,053m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V440,883m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V723,563m2
49Sơn sần tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V129,044m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V472,472m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2.538,937m2
52Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,839100m3
53Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,518m3
54Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V21,719m3
55Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V36,072m3
56Sơn nền sàn Epoxy 2 lớp, 1 lớp lót, 1 lớp phủ màu xanh dươngMô tả kỹ thuật tại chương V295,363m2
57Lát nền gạch đỏ chống trơn 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V15,444m2
58Lát gạch Porcelan 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V327,255m2
59Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V30,803m2
60Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V95,52m2
61Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V30,407m2
62Vách ngăn compact dày 18mm khu wcMô tả kỹ thuật tại chương V25,352m2
63Bàn đá wcMô tả kỹ thuật tại chương V3,504m2
64Ke inox đỡ chậuMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
65Gia công khung inox 25x25x1.4Mô tả kỹ thuật tại chương V0,029tấn
66Lắp dựng khung inoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,029tấn
67Chống thấm máiMô tả kỹ thuật tại chương V253,217m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V253,217m2
69Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.45mmMô tả kỹ thuật tại chương V6,284100m2
70Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật tại chương V12,4m
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V125,92m
72Thi công trần nhôm đục lỗMô tả kỹ thuật tại chương V326,558m2
73Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V14,328m3
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V46,948m2
75Xẻ mũi bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V313,98m
76Chỉ mũi bậcMô tả kỹ thuật tại chương V104,66m
77Lát gạch 400x400 tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V16,48m2
78Xẻ rãnh chống trượtMô tả kỹ thuật tại chương V8,203m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V8,203m2
80Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,491m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V3,206m2
82Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V3,206m2
83Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,681m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V6,19m2
85Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật tại chương V5,471m3
86Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,191m3
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V3,006m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V3,006m2
89Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,151tấn
90Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V5,896m2
91Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V36,248m2
92Kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V10,723m2
93Cửa đi inox 304Mô tả kỹ thuật tại chương V512,568kg
94Bản lề cửaMô tả kỹ thuật tại chương V36cái
95Khóa cửaMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
96Lắp dựng kính an toàn vào cửaMô tả kỹ thuật tại chương V10,723m2
97Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Mô tả kỹ thuật tại chương V23,52m2
98Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Mô tả kỹ thuật tại chương V17,28m2
99Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Mô tả kỹ thuật tại chương V29,92m2
100Cửa chớp nhômMô tả kỹ thuật tại chương V66,098m2
101Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2 (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm LĐ)Mô tả kỹ thuật tại chương V35,876m2
102Vách khung thép chống cháy dày 1.2mm, kính chống cháy EI60 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V12,8m2
103Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V1,536tấn
104Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V84,356m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V40,297m2
106Sơn tĩnh điện sắtMô tả kỹ thuật tại chương V428,535kg
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V8,475100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V5,362100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật tại chương V2,954100m2
110Đèn ốp trần led 18wMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
111Đèn pha gắn tường 150wMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
112Đèn máng 300x1200 bóng led 2x24wMô tả kỹ thuật tại chương V30bộ
113Đen tuýp 1.2m 1x18wMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
114Đèn ốp trần led 18wMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
115Quạt hút mùiMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
116Quạt gắn tường 75wMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
117Đèn máng 3 bóng 3x18wMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
118Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V28cái
119Công tắc đơn 10aMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
120Công tắc đôi 10aMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
121Công tắc ba 10aMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
122Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật tại chương V28cái
123Tủ điện chứa 24modul TĐ 3Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
124MCB-3P-40a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
125MCB-2P-32a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
126MCB-2P-25a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
127MCB-2P-40a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
128MCB-2P-20a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
129MCB-1P-16a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
130Tủ điện chứa 10modul LP1.1Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
131MCB-2P-40a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
132MCB-1P-20a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
133MCB-1P-16a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
134Tủ điện chứa 10modul LP2.1Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
135MCB-2P-32a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
136MCB-1P-20a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
137MCB-1P-16a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
138Tủ điện chứa 10modul LP2.2Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
139MCB-2P-25a-10kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
140MCB-1P-20a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
141MCB-1P-16a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
142Cu.PVC.PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
143Cu.PVC.PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V390m
144Cu.PVC.PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V795m
145ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V195m
146ống nhựa luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật tại chương V397m
147Cu.PVC 1x2.5mm2EMô tả kỹ thuật tại chương V397m
148Cu.PVC 1x4mm2EMô tả kỹ thuật tại chương V20m
149ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
150Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
151Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật tại chương V50m
152Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật tại chương V30m
153Đóng cọc chống sét L63x63x6Mô tả kỹ thuật tại chương V5cọc
154Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,168100m3
155Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,168100m3
156Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Mô tả kỹ thuật tại chương V11 khung giá
157Cung cấp ODF 2FOMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
158Lắp đặt switchMô tả kỹ thuật tại chương V21 thiết bị
159Cung cấp switch 4 portMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
160Cung cấp switch poe 4 portMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
161Lắp đặt wifiMô tả kỹ thuật tại chương V21 thiết bị
162Cung cấp wifiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
163Cáp cat6eMô tả kỹ thuật tại chương V0,031 km cáp
164ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
165Đầu chờ lanMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
166Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,003100m3
167Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,003100m3
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,001100m3
169Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,01m3
170Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,081m3
171Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m2
172Khung móng M16x650Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
173Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,375m2
174Lắp đặt chậu rửa lavaborMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
175Cung cấp vòi chậu lavaborMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
176Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
177Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V7bộ
178Cung cấp vòi xịt bệtMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
179Lắp đặt hộp đựng lô giấyMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
180Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
181Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
182Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
183Phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
184Siphong phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
185Lắp đặt vòi rửa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
186Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
187ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
188ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
189ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
190Van chặn PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
191Van chặn PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
192Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
193Tê PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
194Tê PPR D40/32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
195Tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
196Côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
197Côn thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
198Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
199Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
200Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
201Cút nhựa PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
202Nối nhựa PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
203Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
204Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
205Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
206Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
207ống nhựa UPVC D160 C2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m
208ống nhựa UPVC D110 C2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
209ống nhựa UPVC D90 C2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
210ống nhựa UPVC D42 C2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
211Tê nhựa 45 độ UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
212Tê nhựa 45 độ UPVC D90/42Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
213Chếch nhựa 45 độ UPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
214Chếch nhựa 45 độ UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
215Chếch nhựa 45 độ UPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
216Cút nhựa 90 độ UPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
217Măng sông nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
218Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
219Măng sông nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
220Nút bịt thông tắc D160Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
221Nút bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
222ống nhựa UPVC D90 C2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7100m
223Chếch nhựa 45 độ UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V48cái
224Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
J CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ (KHU B)
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V123,156m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V12,841m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V1,255m3
4Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V7,448m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật tại chương V0,025tấn
6Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V2,81m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,048m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V21,533m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V11,331m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V105,055m2
11Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V6,138m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,406m2
13Lát nền gạch ceramic 500x500, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,462m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V111,53m2
15Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V245,045m2
16Tháo đỡ đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật tại chương V36bộ
17Tháo dỡ vòi chậuMô tả kỹ thuật tại chương V30bộ
18Tháo dỡ vòi rửaMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
19Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V245,045m2
20Đèn ốp trần bóng led 18wMô tả kỹ thuật tại chương V36bộ
21Quạt hút mùiMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
22Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V30bộ
23Lắp đặt vòi xả rửa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
24Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
25Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V2,7m2
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V0,238m3
27Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,66m2
28Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,123m3
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,116m3
30Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,635m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,272m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1,602m2
33Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,905m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,048m2
35Lát đá dày 2cm các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,974m2
36Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,023tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1,456m2
38Lắp dựng thang lên máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,023tấn
39Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,074m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,918m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,672m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V0,918m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V0,672m2
44Cửa thép chống cháy EI45Mô tả kỹ thuật tại chương V1,988m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V0,081100m2
46Bo viền giữa tôn cũ và tôn mớiMô tả kỹ thuật tại chương V8,94md
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại chương V9,513m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V9,513m2
49Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Mô tả kỹ thuật tại chương V7,92m2
50Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,98m2
51Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2 (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm LĐ)Mô tả kỹ thuật tại chương V24,696m2
52Cửa chớp nhômMô tả kỹ thuật tại chương V21,9m2
53Vách khung thép chống cháy dày 1.2mm, kính chống cháy EI60 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V27,9m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V61,56m2
K NHÀ TRẠM BƠM (KHU B)
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,561m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,102100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,017tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,13tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V4,799m3
6Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,088100m2
7Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,455100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,021tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,137tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,22tấn
11Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,077m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,015100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,001tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,006tấn
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V8,157m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V37,076m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V37,076m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,59m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,637m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V45,47m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V37,076m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V95,773m2
23Lát nền gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V12,872m2
24Chống thấm máiMô tả kỹ thuật tại chương V27,628m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V22,848m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V19,12m
27Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,98m2
28Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,24m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,041tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V2,24m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1,507m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,544100m2
33Tủ điện chứa 4-8modulMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
34MCB-2P-20a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
35MCB-1P-16a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
36MCB-1P-10a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
37Đèn tuýp led 1x18wMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
38Công tắc đơn 10aMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
40Cu.PVC.PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
41Cu.PVC.PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
42Cu.PVC.PVC 1x2.5mm2 EMô tả kỹ thuật tại chương V10m
43Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn cáp HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
44ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
45ống nhựa luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật tại chương V7m
46Lắp đặt bơm cấp nướcMô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
47Bơm cấp nước sinh hoạt 4m3/h, h=25mMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
48Rọ bơm D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
49Van chặn D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
50Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
51Y lọc cặn D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
52Phễu thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
53Siphong phễu thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
54ống nhựa PPR D40 PN16Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
55ống nhựa PPR D32 PN16Mô tả kỹ thuật tại chương V0,76100m
56Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
57Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
58Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
59Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V19cái
60Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
61ống nhựa UPVC D90 C2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m
62Chếch nhựa 45 độ UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
63Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
L TƯỜNG RÀO CẠNH NHÀ XE (KHU B)
1Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,435m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V24,882m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V24,882m2
M BỂ PCCC (KHU B)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,328100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,378100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,95100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V3,192m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V9,584m3
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,825m3
7Đổ bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V11,419m3
8Đổ bê tông xà dầm, nắp bể đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V5,702m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,114100m2
10Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,981100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,143100m2
12Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,28100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,095tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,333tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,018tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,216tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,331tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,209tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,037tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,226tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,456tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,014tấn
23Băng cản nước V20Mô tả kỹ thuật tại chương V21,8m
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V72,066m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V56,16m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V56,16m2
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V56,16m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V24,15m2
29Chống thấm bểMô tả kỹ thuật tại chương V80,31m2
30Nắp bểMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
31Thang inox thăm bể D18Mô tả kỹ thuật tại chương V14,26kg
N SÂN VƯỜN TỔNG THỂ (KHU B)
1Lớp nilonMô tả kỹ thuật tại chương V0,32100m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V3,2m3
3Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V32m2
4Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V143m2
5Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,871m3
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V6,89m3
10ốp đá bóc màu xanhMô tả kỹ thuật tại chương V19,14m2
O CẤP THOÁT NƯỚC (KHU B)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,024100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,008100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,016100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,187m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,16m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,141m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,005100m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,017100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,006tấn
10Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,565m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,38m2
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,087m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,005100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,006tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V21 cấu kiện
16Thép góc 63x5Mô tả kỹ thuật tại chương V26,607kg
17Ống HDPE D63 PN8Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
18Ống HDPE D75 PN8Mô tả kỹ thuật tại chương V0,005100m
19Van 2 chiều BB D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
20Van 1 chiều BB D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
21Đồng hồ đo nước D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
22Lọc cặn D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
23Cút thép D50Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
24Bích thép D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cặp bích
25Tê HDPE D75/63Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
26ống TTK D50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m
27Măng sông HDPE D75Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
28Kép thép D50Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
29Nối nhanh inox D65Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
30Nối ren ngoài HDPE D75/2.1/2''Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
31Nối ren ngoài HDPE D63/2''Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
32Măng sông thép D50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
33Côn thép D65/50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
34Bu lông M14Mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
35Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,016100m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,008100m3
37Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,008100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,008100m3
39ống PPR D40 PN16Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m
40ống PPR D32 PN16Mô tả kỹ thuật tại chương V0,76100m
41Van phao cơ D63Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
42Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
43Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
44Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V19cái
45Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m3
47Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,079100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m3
49ống nhựa UPVC D160 C2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,66100m
50Măng sông upVC D160Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
51Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,058100m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,024100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,034100m3
54Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,539m3
55Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,016100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,038tấn
57Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,372m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,567m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,47m2
60Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,254m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,011100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,016tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật tại chương V31 cấu kiện
64Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,033100m3
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,014100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,019100m3
67Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,359m3
68Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,011100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,025tấn
70Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,972m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,36m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,98m2
73Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,169m3
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,007100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,011tấn
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật tại chương V21 cấu kiện
77Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,336100m3
78Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,165100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,171100m3
80Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V5,4m3
81Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,44tấn
83Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,3m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V30m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V22,5m2
86Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V3,9m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,228100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,227tấn
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật tại chương V751 cấu kiện
90Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,275100m3
91Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,151100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,124100m3
93Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,281m3
94Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,196m3
95Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,081100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,171tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,079tấn
98Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,082m3
99Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,084100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,091tấn
101Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,615m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V27,724m2
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V28,656m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V28,656m2
105Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V28,656m2
106Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V6,496m2
P ĐIỆN TỔNG MẶT BẰNG (KHU B)
1Tủ điện 800x600x200Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
2MCCB-3P-160a-36kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3MCCB-3P-63a-36kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4MCCB-3P-50a-36kaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5MCCB-3P-100a-36kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6MCCB-3P-40a-36kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7MCB-2P-20a-6kaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8Đèn báo xanh đỏMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
9Cầu chì 2pMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
10Chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
12Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
13Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
14Trungking 60x65Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4m
15Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 L2.4mMô tả kỹ thuật tại chương V6cọc
16Cọc tiếp địa V63x6mMô tả kỹ thuật tại chương V6cọc
17Cu.pVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
18Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
19Dây đồng trần M95Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
20Cu.XLPE.PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
21Cu.XLPE.PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V53m
22Cu.XLPE.PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
23Cu.XLPE.PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V150m
24Cu.XLPE.PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
25ống nhựa gân xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8100m
26ống nhựa gân xoắn D40/32Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5100m
27ống nhựa gân xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
28Cu.XLPE.pVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
29Cu.XLPE.pVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V63m
30Cu.XLPE.pVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V150m
31Cu.pVC 1x2.5mm2EMô tả kỹ thuật tại chương V10m
32Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,268100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,128100m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,101100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,167100m3
36Gạch chỉ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V1.620viên
37Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V90m
38Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật tại chương V1,621000v
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật tại chương V0,333100m2
40Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,001100m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06m3
43Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,012m3
44Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,081m3
45Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m2
46Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,375m2
47Khung móng tủ M16x650Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
Q BỔ SUNG CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 1.2 (KHU A)
1Lát nền gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V42,809m2
2Đèn ốp trần led 18wMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
3Đèn máng 300x1200 bóng led 2x24wMô tả kỹ thuật tại chương V66bộ
4Đèn máng đơn 150x1200 bóng tuyp led 1x24wMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
5Đèn máng đơn 1200 bóng tuyp led 1x24w gắn bảngMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
6Đèn ốp trần led 18wMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
7Đèn máng 300x1200 bóng led 2x24wMô tả kỹ thuật tại chương V35bộ
8Đèn ốp trần led 18wMô tả kỹ thuật tại chương V21bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2111746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.422349E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.318.814.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.637.629.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.21
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước: 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.21
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT: 1 - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 5 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt3
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt3
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép 5KW Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn 5KW Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt3
12 Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
14 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->