Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Lý Thường Kiệt, tỉnh Hưng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742579-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Lý Thường Kiệt, tỉnh Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20220368545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 13:22:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,083,874,698 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 580,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Lý Thường Kiệt, tỉnh Hưng Yên
Đường dây và TBA 110kV Lý Thường Kiệt, tỉnh Hưng Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn EVN quản lý theo mẫu tại phụ lục I – Chương VIII của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Căn cứ Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính Phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội. Việc áp dụng chính sách về Thuế giá trị gia tăng theo quy định nêu trên của Chính Phủ và các hướng dẫn hiện hành được thực hiện khi thực hiện hợp đồng. Do đó tại thời điểm dự thầu giá chào thầu của nhà thầu được hiểu là đã chào bao gồm thuế suất thuế giá trị gia tăng VAT 10%.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 580.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm biến áp 110kV/Vật tư điện trạm
1Cáp lực 35kV: Cu /XLPE/PVC-Fr-1x400mm2Chương V của E-HSMT252m
2Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 35kV-1x400mm2Chương V của E-HSMT6bộ
3Đầu cáp 1 pha trong nhà: 35kV-1x400mm2Chương V của E-HSMT6bộ
4Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC-Fr-1x500mm2Chương V của E-HSMT279m
5Đầu cáp 1 pha 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm²Chương V của E-HSMT9bộ
6Đầu cáp 1 pha 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm²Chương V của E-HSMT9bộ
7Cáp 1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr -1x400mm2Chương V của E-HSMT93m
8Đầu cáp 1 pha: 1kV-1x400mm2Chương V của E-HSMT6bộ
9Hệ thống tiếp địa TBA: Bao gồm toàn bộ dây nối đất, cọc tiếp địa, ke liên kết, cờ tiếp địa,….của hệ thống tiếp địa trạm, kèm đầy đủ phụ kiện để nối đất MBA, hệ thống tủ bảng và toàn bộ trụ đỡ thiết bị …. Vào hệ thống tiếp địa để hoàn thiện hệ thống tiếp địa trong TBA 110kVChương V của E-HSMT1Hệ thống
B Trạm biến áp 110kV/Hệ thống chiếu sáng ngoài trời
1Tủ cấp điện trong nhà và điều khiển chiếu sáng (Gồm vỏ tủ, I/O cho tí hiệu chung toàn trạm, khoang điều khiển chiếu sáng ngoài trời, trong nhà, hệ thống thanh cái, Rowle trung gian, đèn báo, nút ấn, khóa chuyển vị trí… đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1Tủ
2Cột thép bát giác côn liền cần cao 9mChương V của E-HSMT7Bộ
3Đèn pha Led chiếu ngoài trời (lắp trên cột liền cần)Chương V của E-HSMT7Bộ
4Đèn pha Led ngoài trời lắp tại trụ cổng trạmChương V của E-HSMT4Bộ
5Đèn pha Led ngoài trời lắp đặt trên tườngChương V của E-HSMT5Bộ
6Đèn pha led cao áp ngoài trời lắp trên giá đỡChương V của E-HSMT8Bộ
7Vật tư phụ (Cáp nguồn, cáp tín hiệu, ống nhựa luồn cáp, bu lông, đai ốc…)Chương V của E-HSMT1
C Trạm biến áp 110kV/Phần xây dựng trạm/San nền, đường, sân trạm
1Đường trong trạm rộng 3,5m; 4m và 5m, kết cấu bê tông đá 2x4, B22,5 (M300) (bao gồm cả thanh bó vỉa, công tác đất, bê tum khe co giãn….đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT839m2
2Đường vào trạm rộng 5,0m, kết cấu bê tông đá 2x4, B22,5 (M300) (bao gồm cả thanh bó vỉa, công tác đất, bê tum khe co giãn….đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT60m2
3Đường tạm thi công, bao gồm đắp đất, đầm chặt, độ chặt yêu cầu k>=0,95, móng đá dăm, đảm bảo hoàn thiện kết cấu đường theo đúng thiết kế được duyệt (bao gồm cả chi phí mua đất, vận chuyển về đắp tại chân công trình….)Chương V của E-HSMT69m
4Cống thoát nước qua đường (Bao gồm chi phí mua ống BTLT D1000, gối đỡ, vật tư vật liệu, ... hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1cống
5Rải lớp đá 2x4 nền sân phân phốiChương V của E-HSMT151m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT23m3
7Đào xúc lớp thực vật, đất cấp I (bao gồm cả chi phí vận chuyển đổ đi và thỏa thuận nơi đổ thải….)Chương V của E-HSMT1.945m3
8San nền, đầm chặt bằng cát, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Bao gồm cả chi phí mua cát, vận chuyển về đắp tại chân công trình….)Chương V của E-HSMT9.560m3
D Trạm biến áp 110kV/Phần xây dựng trạm/Cổng, hàng rào trạm
1Cổng TBA: bao gồm trụ cổng, cung cấp, lắp đặt cánh cổng kèm động cơ, bộ điều khiển đóng mở tại chỗ và từ xa, lắp khóa, biển tên trạm và đầy đủ vật tư, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành hạng mục công việc theo thiết kếChương V của E-HSMT1Hệ thống
2Hàng rào gạch (bao gồm đầy đủ cả các chi phí móng, trụ, hàng rào sắt, kè mái taluy…..và các chi phí khác đảm bảo thi công hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của E-HSMT238m
E Trạm biến áp 110kV/Phần xây dựng trạm/Phần xây dựng ngoài trời
1Móng máy biến áp 110kVChương V của E-HSMT1móng
2Móng trụ đỡ chống sét van 110kVChương V của E-HSMT3móng
3Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất cao 2,5mChương V của E-HSMT9móng
4Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 tiếp đất cao 2,5mChương V của E-HSMT9móng
5Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất cao 3,0mChương V của E-HSMT6móng
6Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kVChương V của E-HSMT9móng
7Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV cao 2,5mChương V của E-HSMT2móng
8Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV cao 4,5mChương V của E-HSMT6móng
9Móng trụ đỡ máy cắt 110kVChương V của E-HSMT6móng
10Bệ thao tác máy cắtChương V của E-HSMT3bệ
11Móng trụ đỡ dao nối đất và CSV trung tínhChương V của E-HSMT1móng
12Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV cao 5,5mChương V của E-HSMT8móng
13Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV cao 3,0mChương V của E-HSMT2móng
14Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0,4kVChương V của E-HSMT1móng
15Bệ đỡ tủ đấu dâyChương V của E-HSMT4bệ
16Móng cột đèn chiếu sáng MT-8Chương V của E-HSMT1móng
17Móng cột chống sét MT8Chương V của E-HSMT2móng
18Móng cột đèn chiếu sáng 9m (BG9)Chương V của E-HSMT7móng
19Bể cát cứu hỏa (Bao gồm đầy đủ chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1bể
20Bể dầu sự cố (Bao gồm đầy đủ chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1bể
21Móng cột thép CT-15; MC-15Chương V của E-HSMT2Móng
22Móng cột thép CT-11; MC-15Chương V của E-HSMT2Móng
23Hệ thống mương cáp ngoài trời (Bao gồm cả tấm đan mương cáp, thang, máng, giá đỡ cáp và đầy đủ chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
24Mua và lắp dựng cột bê tông ly tâm 20mChương V của E-HSMT1Cột
25Mua và lắp dựng cột bê tông ly tâm 14mChương V của E-HSMT2Cột
26Gia công và lắp dựng xà thép 10m XT-10Chương V của E-HSMT2Bộ
27Gia công và lắp dựng cột thép 15m CT15Chương V của E-HSMT2Cột
28Gia công và lắp dựng cột thép 11m CT11Chương V của E-HSMT2Cột
29Gia công và lắp dàn đèn, thang leo chiếu sángChương V của E-HSMT1Bộ
30Giá công và lắp kim thu sét cột thép 6m K-6CChương V của E-HSMT2Bộ
31Giá công và lắp kim thu sét cột BTLT 6m K-6DChương V của E-HSMT3Bộ
F Trạm biến áp 110kV/Phần xây dựng trạm/Hệ thống thoát nước, thoát dầu
1Đường ống thoát dầu bằng thép đen (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thép đen fi 200, cút….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1
2Đường ống thoát nước bằng bê tông (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thoát nước bằng BTCT D600, D400, D300, gối đỡ,lưới chắn rác,tấm đan…..hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1
3Đường ống cấp nước và thoát nước bằng ống nhựa PVC D110, ống nhựa PPR-D32 (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống PVC D110, PPR-32, cút, chếch,măng sông, phao điện….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1
4Hố ga thu nước ven đường HG1-HG14Chương V của E-HSMT14Hố
5Hố ga thoát nước mặt HG15-HG18Chương V của E-HSMT4Hố
6Hệ thống giếng khoan nước ngầm và cấp thoát nước (Gồm khoan giếng, thối rửa giếng khoan, thí nghiệm mẫu nước theo quy định, bơm hút, hộp che bơm, vật tư, vật liệu điện, nước giếng khoan, hệ thống nước lọc, hệ thống rãnh thoát nước…..)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
7Bể nước sinh hoạt (bao gồm cả bể inox 1,5m3, máy bơm nước và đầy đủ vật tư, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện)Chương V của E-HSMT1Bể
G Trạm biến áp 110kV/Phần xây dựng trạm/Nhà điều khiển phân phối
1Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, nước, chiếu sáng, điều hòa, thông gió, hệ thống hút ẩm, bộ giám sát nhiệt độ, độ ẩm từ xa, hệ thống mương cáp trong nhà ...và các phòng chức năng theo đúng thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Nhà
H Trạm biến áp 110kV/Phần xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Thiết bị chữa cháy bằng nước
1Máy bơm điện 3 pha, P=10kW, Q=40m3/h; H=55m.Chương V của E-HSMT1Cái
2Máy bơm diezen, P=10kW, Q=40m3/h; H=55m.Chương V của E-HSMT1Cái
3Máy bơm điện bù áp P=3kW, Q=3,6m3/h; H=55mChương V của E-HSMT1Cái
4Máy bơm nước ly tâm động cơ điện (Q≥5m3/h; H=30m;P≥2kW-3kW)Chương V của E-HSMT1Cái
I Trạm biến áp 110kV/Phần xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ
1Bình bột chữa cháy MFZ8Chương V của E-HSMT6Bình
2Bình khí CO2 chữa cháy - MT5Chương V của E-HSMT10Bình
3Xe đẩy bột chữa cháyChương V của E-HSMT2Cái
4Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT3Cái
5Hệ thống đèn báo thoát hiểm, bao gồm (Đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố, cáp nguồn, cáp tín hiệu, áp tô mát…)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
J Trạm biến áp 110kV/Phần xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/hệ thống báo cháy tự động
1Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop (Kèm phần mềm cài đặt; ắc quy 24VDC; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ)Chương V của E-HSMT1tủ
2Bộ điều khiển lập trình, 16 Input, 7 output, có màn hình LCD, giao tiếp Modbus, Bacnet TCP, tích hợp webserver hiển thị giao diện đồ họa, thể hiện vị trí thiết bị trong hệ thống báo cháy và Bộ mở rộng 16 ngõ vào giám sát tín hiệu cho hệ thốngChương V của E-HSMT1bộ
3Modul địa chỉ cho đầu báo thườngChương V của E-HSMT2Cái
4Module điều khiển đầu ra thiết bị ngoại viChương V của E-HSMT1Cái
5Modul giám sát tín hiệu đầu vàoChương V của E-HSMT3Cái
6Modul điều khiển chuông, đèn báo cháyChương V của E-HSMT2Cái
7Modul cách ly sự cố ngắn mạchChương V của E-HSMT2Cái
8Modul đầu ra rơ leChương V của E-HSMT4Cái
9Hộp đựng modul trọn bộChương V của E-HSMT1hộp
10Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V của E-HSMT2hộp
11Nút ấn địa chỉ báo cháyChương V của E-HSMT2Cái
12Chuông báo cháyChương V của E-HSMT2Cái
13Đèn báo cháyChương V của E-HSMT2Cái
14Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Chương V của E-HSMT4đầu
15Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Chương V của E-HSMT1đầu
16Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Chương V của E-HSMT10đầu
17Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Chương V của E-HSMT11đầu
18Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy)Chương V của E-HSMT2Cái
19Phụ kiện lắp đặt (Cáp nguồn, cáp tín hiệu, ống nhựa chống cháy luồn cáp, kẹp treo,cút, măng xông, hộp chia ngả, …)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
K Trạm biến áp 110kV/Phần xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chữa cháy bằng nước
1Bể chứa nước cứu hỏa (Bao gồm đầy đủ chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1bể
2Nhà trạm bơm (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan hoàn thiện nhà trạm bơm với đầy đủ hệ thống nguồn điện, nước, chiếu sáng và các hạng mục khác thuộc nhà trạm bơm theo thiết kế phê duyệt)Chương V của E-HSMT1Nhà
3Gối đỡ ống cứu hỏa + móngChương V của E-HSMT40gối
4Bệ đỡ tủ đựng dụng cụ cứu hỏaChương V của E-HSMT2bệ
5Móng đỡ trụ cứu hỏaChương V của E-HSMT2móng
6Xử lý đường ống qua đường (Đào đắp, phá dỡ, hoàn trả sân nền bê tông…)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
L Trạm biến áp 110kV/Phần xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chữa cháy bằng nước/Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy
1Tủ điều khiển máy bơm cứu hỏaChương V của E-HSMT1Tủ
2Bình điều ápChương V của E-HSMT1Bộ
3Bể nước mồi inox 200 lítChương V của E-HSMT1Bộ
4Ống nhựa chịu nhiệt D32Chương V của E-HSMT80m
5Ống thép D100Chương V của E-HSMT30m
6Ống thép D50Chương V của E-HSMT10m
7Ống thép D25Chương V của E-HSMT10m
8Vật tư lắp đăt (Cút, tê, côn thu, bích thép, van các loại, mối nối, rọ lọc, y lọc, gioăng cao su, đồng hồ đo lưu lượng, áp lực, công tắc đo áp lực, dây nối đất, bu lông, đai ốc, chi phí sơn đường ống…đảm bảo lắp đặt hoàn thiện hệ thống)Chương V của E-HSMT1
M Trạm biến áp 110kV/Phần xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chữa cháy bằng nước/Đường ống chữa cháy ngoài trời
1Trụ nước chữa cháy D100 2 cửa D65Chương V của E-HSMT2Trụ
2Họng tiếp nước cứu hỏa D100Chương V của E-HSMT1Cái
3Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài trờiChương V của E-HSMT2hộp
4Ống thép đen D150 kiểu hànChương V của E-HSMT42m
5Ống thép đen D100 kiểu hànChương V của E-HSMT124m
6Vật tư phụ (Cút, tê, van các loại, bích thép, gioăng cao su, dây nối đất, bu lông, đai ốc, chi phí sơn đường ống…Đảm bảo lắp đặt hoàn thiện hệ thống theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1
N Trạm biến áp 110kV/TBA Tự dùng 35kV (TD2)
1MBA Tự dùng 38,5/0,4kV 100kVA (kèm kẹp cực và phụ kiện đầy đủ cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT1máy
2Cầu dao cách ly 35kVChương V của E-HSMT2bộ
3Chống sét van 1 pha 35kv (kèm đầu cực bắt dây Cu-1x50mm2)Chương V của E-HSMT3bộ
4Cầu chì tự rơi 1 pha ngoài trời 35kV - 100A (Bộ 3 pha, dây chì 10A)Chương V của E-HSMT1Bộ
5Sứ đứng 35kVChương V của E-HSMT15quả
6Cáp ngầm 38,5kV - Cu/XLPE/DSTA/PVC - Fr 3x240 mm²Chương V của E-HSMT38m
7Đầu cáp 35kV ngoài trời cho cáp 3x240mm²Chương V của E-HSMT1bộ
8Đầu cáp 35kV trong nhà cho cáp 3x240mm²Chương V của E-HSMT1bộ
9Cáp lực 38,5kV - Cu/XLPE/PVC-Fr-1x50mm2Chương V của E-HSMT18m
10Vật tư phụ (Dây tiếp địa, ống nhựa, thanh cái đồng, kẹp quai, kẹp cáp, đầu cốt các loại)Chương V của E-HSMT1Trọn lô 
11Hệ thống xà, giá, thang trèo, ghế cách điện, tiếp địa trạm, cột BTLT, móng cột…Chương V của E-HSMT1Hệ thống
12Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 3 pha 10-35kVChương V của E-HSMT1bộ
13Thí nghiệm cách điện đứng 35kVChương V của E-HSMT15quả
O Trạm biến áp 110kV/TBA Tự dùng 24kV (TD1)
1MBA Tự dùng 24/0,4kV 100kVA (kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện đầy đủ cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT1máy
2Cáp lực 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-Fr-3x50mm2Chương V của E-HSMT33m
3Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời cho cáp 3x50mm²Chương V của E-HSMT1bộ
4Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà cho cáp 3x50mm²Chương V của E-HSMT1bộ
5Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC-Fr 4x95mm²Chương V của E-HSMT119m
6Đầu cốt đồng cho cáp 4x95mm2Chương V của E-HSMT16bộ
7Ống cứng PVC D60Chương V của E-HSMT10m
8Ống HDPE D130/100Chương V của E-HSMT20m
9Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (kẹp dây nối đất vào trụ, colie bắt ống luồn cáp,.....)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
P Đường dây 110kV/Huyện Yên Mỹ (VTTB B cung cấp và lắp đặt, bao gồm cả các chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu, các chi phí thỏa thuận, thực hiện phương án thi công vượt đường giao thông, sông, suối, vượt đường sắt (gồm cả chi phí chống nhiễu), vượt đường dây trung, hạ áp, đường dây thông tin...(nếu có))
1Cột néo 2 mạch N122-27AChương V của E-HSMT1cột
2Cột néo 2 mạch N122-36CChương V của E-HSMT1cột
3Bu lông neo BL64Chương V của E-HSMT16Cái
4Bu lông neo BL48-250Chương V của E-HSMT8cặp
5Tiếp địa RC-2Chương V của E-HSMT2Bộ
6Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Chương V của E-HSMT2.699m
7Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39Chương V của E-HSMT12chuỗi
8Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39Chương V của E-HSMT12chuỗi
9Chuỗi néo ngược dây dẫnChương V của E-HSMT6Chuỗi
10Chống rung cho dây dẫn ACSR 300Chương V của E-HSMT18Bộ
11ống nối dây dẫnChương V của E-HSMT2ống
12ống vá dây dẫnChương V của E-HSMT1ống
13Biển báo vượt đường bộChương V của E-HSMT2cái
14Biển báo nguy hiểmChương V của E-HSMT2cái
15Biển báo số thứ tự cộtChương V của E-HSMT2cái
16Dây cáp quang OPGW 57/24Chương V của E-HSMT2.118m
17Chuỗi néo cáp quang OPGWChương V của E-HSMT38Bộ
18Chuỗi đỡ cáp quang OPGWChương V của E-HSMT10Bộ
19Kẹp cáp quang OPGW trên cộtChương V của E-HSMT72Bộ
20Khóa lèo cáp quang OPGWChương V của E-HSMT38Bộ
21Chống rung cáp quang OPGWChương V của E-HSMT20Bộ
22Hộp nối OPGW/OPGW/OPGWChương V của E-HSMT1Hộp
23Hộp nối OPGW/OPGWChương V của E-HSMT2Hộp
24Hộp nối OFC/OPGWChương V của E-HSMT2Hộp
25Giá đỡ hộp cáp quangChương V của E-HSMT5cái
26Móng bản MB10x10x3.6-6.3Chương V của E-HSMT1Móng
27Móng bản MB14x14x3.6-9Chương V của E-HSMT1Móng
28Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây =Chương V của E-HSMT2Vị trí
29Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây =Chương V của E-HSMT1Vị trí
30Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây =Chương V của E-HSMT2Vị trí
31Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Chương V của E-HSMT2sợi cáp
32Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuChương V của E-HSMT1hệ thống
33Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT2Vị trí
Q Đường dây 110kV/Huyện Ân Thi (VTTB B cung cấp và lắp đặt, bao gồm cả các chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu, các chi phí thỏa thuận, thực hiện phương án thi công vượt đường giao thông, sông, suối, vượt đường sắt (gồm cả chi phí chống nhiễu), vượt đường dây trung, hạ áp, đường dây thông tin...(nếu có))
1Cột đỡ 2 mạch Đ122-38CChương V của E-HSMT5cột
2Cột néo 2 mạch N122-31AChương V của E-HSMT2Cột
3Cột néo 2 mạch N122-31CChương V của E-HSMT1Cột
4Cột néo 2 mạch N122-36AChương V của E-HSMT2Cột
5Bu lông neo BL56Chương V của E-HSMT16Cái
6Bu lông neo BL42-250Chương V của E-HSMT32cặp
7Bu lông neo BL48-250Chương V của E-HSMT40cặp
8Tiếp địa RC-2Chương V của E-HSMT10Vị trí
9Dây dẫn điện ACSR300/39Chương V của E-HSMT14.364m
10Chuỗi đỡ đơn dây dẫn DD-7Chương V của E-HSMT30chuỗi
11Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 ND-12Chương V của E-HSMT42Chuỗi
12Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39 NK-12Chương V của E-HSMT24Chuỗi
13Chống rung cho dây dẫn ACSR 300Chương V của E-HSMT120Bộ
14ống nối dây dẫnChương V của E-HSMT10ống
15ống vá dây dẫnChương V của E-HSMT2ống
16Biển báo vượt đường bộChương V của E-HSMT4Cái
17Biển báo nguy hiểmChương V của E-HSMT10Cái
18Biển báo số thứ tự cộtChương V của E-HSMT10Cái
19Dây cáp quang OPGW 57/24Chương V của E-HSMT5.384m
20Chuỗi néo cáp quang OPGWChương V của E-HSMT38Bộ
21Chuỗi đỡ cáp quang OPGWChương V của E-HSMT10Bộ
22Kẹp cáp quang OPGW trên cộtChương V của E-HSMT72Bộ
23Khóa lèo cáp quang OPGWChương V của E-HSMT38Bộ
24Chống rung cáp quang OPGWChương V của E-HSMT46Bộ
25Hộp nối OPGW/OPGW/OPGWChương V của E-HSMT1Hộp
26Hộp nối OPGW/OPGWChương V của E-HSMT1Hộp
27Giá đỡ hộp cáp quangChương V của E-HSMT2cái
28Móng bản MB9x9x3.6-3.6Chương V của E-HSMT5Móng
29Móng bản MB12x12x3.6-7.5Chương V của E-HSMT3Móng
30Móng bản MB13x13x3.6-9Chương V của E-HSMT2Móng
31Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây =Chương V của E-HSMT2Vị trí
32Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây =Chương V của E-HSMT1Vị trí
33Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây =Chương V của E-HSMT5Vị trí
34Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Chương V của E-HSMT2Sợi cáp
35Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuChương V của E-HSMT1Hệ thống
36Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT10Vị trí
37Tháo dỡ thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Chuỗi đỡ kép dây dẫn DK-7Chương V của E-HSMT6chuỗi
38Tháo dỡ thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Cột néo thépChương V của E-HSMT1cột
39Tháo dỡ, Căng lại dây dẫn ACSR 300 khoảng néo từ VT09M đến VT19 hiện trạng (DZ 110kV từ TBA 220kV Kim Động -TBA 110kV Bãi Sậy)./.Chương V của E-HSMT16.200m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên2
2 Ô tô tải Loại tự đổ4
3 Máy xúc Loại xúc đào2
4 Máy ủi Loại bánh xích2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->