Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Lý Thường Kiệt, tỉnh Hưng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Lý Thường Kiệt, tỉnh Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220368545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 13:22:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,083,874,698 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 580,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Lý Thường Kiệt, tỉnh Hưng Yên Đường dây và TBA 110kV Lý Thường Kiệt, tỉnh Hưng Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn EVN quản lý theo mẫu tại phụ lục I – Chương VIII của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Căn cứ Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính Phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội. Việc áp dụng chính sách về Thuế giá trị gia tăng theo quy định nêu trên của Chính Phủ và các hướng dẫn hiện hành được thực hiện khi thực hiện hợp đồng. Do đó tại thời điểm dự thầu giá chào thầu của nhà thầu được hiểu là đã chào bao gồm thuế suất thuế giá trị gia tăng VAT 10%. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 580.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm biến áp 110kV/Vật tư điện trạm | |||
| 1 | Cáp lực 35kV: Cu /XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 252 | m |
| 2 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 35kV-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 35kV-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC-Fr-1x500mm2 | Chương V của E-HSMT | 279 | m |
| 5 | Đầu cáp 1 pha 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Đầu cáp 1 pha 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Cáp 1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr -1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 93 | m |
| 8 | Đầu cáp 1 pha: 1kV-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Hệ thống tiếp địa TBA: Bao gồm toàn bộ dây nối đất, cọc tiếp địa, ke liên kết, cờ tiếp địa,….của hệ thống tiếp địa trạm, kèm đầy đủ phụ kiện để nối đất MBA, hệ thống tủ bảng và toàn bộ trụ đỡ thiết bị …. Vào hệ thống tiếp địa để hoàn thiện hệ thống tiếp địa trong TBA 110kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| B | Trạm biến áp 110kV/Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Tủ cấp điện trong nhà và điều khiển chiếu sáng (Gồm vỏ tủ, I/O cho tí hiệu chung toàn trạm, khoang điều khiển chiếu sáng ngoài trời, trong nhà, hệ thống thanh cái, Rowle trung gian, đèn báo, nút ấn, khóa chuyển vị trí… đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Cột thép bát giác côn liền cần cao 9m | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Đèn pha Led chiếu ngoài trời (lắp trên cột liền cần) | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | Đèn pha Led ngoài trời lắp tại trụ cổng trạm | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Đèn pha Led ngoài trời lắp đặt trên tường | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Đèn pha led cao áp ngoài trời lắp trên giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Vật tư phụ (Cáp nguồn, cáp tín hiệu, ống nhựa luồn cáp, bu lông, đai ốc…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| C | Trạm biến áp 110kV/Phần xây dựng trạm/San nền, đường, sân trạm | |||
| 1 | Đường trong trạm rộng 3,5m; 4m và 5m, kết cấu bê tông đá 2x4, B22,5 (M300) (bao gồm cả thanh bó vỉa, công tác đất, bê tum khe co giãn….đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 839 | m2 |
| 2 | Đường vào trạm rộng 5,0m, kết cấu bê tông đá 2x4, B22,5 (M300) (bao gồm cả thanh bó vỉa, công tác đất, bê tum khe co giãn….đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 3 | Đường tạm thi công, bao gồm đắp đất, đầm chặt, độ chặt yêu cầu k>=0,95, móng đá dăm, đảm bảo hoàn thiện kết cấu đường theo đúng thiết kế được duyệt (bao gồm cả chi phí mua đất, vận chuyển về đắp tại chân công trình….) | Chương V của E-HSMT | 69 | m |
| 4 | Cống thoát nước qua đường (Bao gồm chi phí mua ống BTLT D1000, gối đỡ, vật tư vật liệu, ... hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | cống |
| 5 | Rải lớp đá 2x4 nền sân phân phối | Chương V của E-HSMT | 151 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 23 | m3 |
| 7 | Đào xúc lớp thực vật, đất cấp I (bao gồm cả chi phí vận chuyển đổ đi và thỏa thuận nơi đổ thải….) | Chương V của E-HSMT | 1.945 | m3 |
| 8 | San nền, đầm chặt bằng cát, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Bao gồm cả chi phí mua cát, vận chuyển về đắp tại chân công trình….) | Chương V của E-HSMT | 9.560 | m3 |
| D | Trạm biến áp 110kV/Phần xây dựng trạm/Cổng, hàng rào trạm | |||
| 1 | Cổng TBA: bao gồm trụ cổng, cung cấp, lắp đặt cánh cổng kèm động cơ, bộ điều khiển đóng mở tại chỗ và từ xa, lắp khóa, biển tên trạm và đầy đủ vật tư, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành hạng mục công việc theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Hàng rào gạch (bao gồm đầy đủ cả các chi phí móng, trụ, hàng rào sắt, kè mái taluy…..và các chi phí khác đảm bảo thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 238 | m |
| E | Trạm biến áp 110kV/Phần xây dựng trạm/Phần xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất cao 2,5m | Chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 tiếp đất cao 2,5m | Chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất cao 3,0m | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV cao 2,5m | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV cao 4,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 9 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 10 | Bệ thao tác máy cắt | Chương V của E-HSMT | 3 | bệ |
| 11 | Móng trụ đỡ dao nối đất và CSV trung tính | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 12 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV cao 5,5m | Chương V của E-HSMT | 8 | móng |
| 13 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV cao 3,0m | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 14 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 15 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Chương V của E-HSMT | 4 | bệ |
| 16 | Móng cột đèn chiếu sáng MT-8 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 17 | Móng cột chống sét MT8 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 18 | Móng cột đèn chiếu sáng 9m (BG9) | Chương V của E-HSMT | 7 | móng |
| 19 | Bể cát cứu hỏa (Bao gồm đầy đủ chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 20 | Bể dầu sự cố (Bao gồm đầy đủ chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 21 | Móng cột thép CT-15; MC-15 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 22 | Móng cột thép CT-11; MC-15 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 23 | Hệ thống mương cáp ngoài trời (Bao gồm cả tấm đan mương cáp, thang, máng, giá đỡ cáp và đầy đủ chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 24 | Mua và lắp dựng cột bê tông ly tâm 20m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 25 | Mua và lắp dựng cột bê tông ly tâm 14m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 26 | Gia công và lắp dựng xà thép 10m XT-10 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Gia công và lắp dựng cột thép 15m CT15 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 28 | Gia công và lắp dựng cột thép 11m CT11 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 29 | Gia công và lắp dàn đèn, thang leo chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Giá công và lắp kim thu sét cột thép 6m K-6C | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Giá công và lắp kim thu sét cột BTLT 6m K-6D | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| F | Trạm biến áp 110kV/Phần xây dựng trạm/Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường ống thoát dầu bằng thép đen (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thép đen fi 200, cút….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đường ống thoát nước bằng bê tông (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thoát nước bằng BTCT D600, D400, D300, gối đỡ,lưới chắn rác,tấm đan…..hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đường ống cấp nước và thoát nước bằng ống nhựa PVC D110, ống nhựa PPR-D32 (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống PVC D110, PPR-32, cút, chếch,măng sông, phao điện….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Hố ga thu nước ven đường HG1-HG14 | Chương V của E-HSMT | 14 | Hố |
| 5 | Hố ga thoát nước mặt HG15-HG18 | Chương V của E-HSMT | 4 | Hố |
| 6 | Hệ thống giếng khoan nước ngầm và cấp thoát nước (Gồm khoan giếng, thối rửa giếng khoan, thí nghiệm mẫu nước theo quy định, bơm hút, hộp che bơm, vật tư, vật liệu điện, nước giếng khoan, hệ thống nước lọc, hệ thống rãnh thoát nước…..) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 7 | Bể nước sinh hoạt (bao gồm cả bể inox 1,5m3, máy bơm nước và đầy đủ vật tư, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| G | Trạm biến áp 110kV/Phần xây dựng trạm/Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, nước, chiếu sáng, điều hòa, thông gió, hệ thống hút ẩm, bộ giám sát nhiệt độ, độ ẩm từ xa, hệ thống mương cáp trong nhà ...và các phòng chức năng theo đúng thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| H | Trạm biến áp 110kV/Phần xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Thiết bị chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Máy bơm điện 3 pha, P=10kW, Q=40m3/h; H=55m. | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm diezen, P=10kW, Q=40m3/h; H=55m. | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm điện bù áp P=3kW, Q=3,6m3/h; H=55m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm nước ly tâm động cơ điện (Q≥5m3/h; H=30m;P≥2kW-3kW) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| I | Trạm biến áp 110kV/Phần xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| 2 | Bình khí CO2 chữa cháy - MT5 | Chương V của E-HSMT | 10 | Bình |
| 3 | Xe đẩy bột chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Hệ thống đèn báo thoát hiểm, bao gồm (Đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố, cáp nguồn, cáp tín hiệu, áp tô mát…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| J | Trạm biến áp 110kV/Phần xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop (Kèm phần mềm cài đặt; ắc quy 24VDC; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bộ điều khiển lập trình, 16 Input, 7 output, có màn hình LCD, giao tiếp Modbus, Bacnet TCP, tích hợp webserver hiển thị giao diện đồ họa, thể hiện vị trí thiết bị trong hệ thống báo cháy và Bộ mở rộng 16 ngõ vào giám sát tín hiệu cho hệ thống | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Module điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Modul giám sát tín hiệu đầu vào | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Modul đầu ra rơ le | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Hộp đựng modul trọn bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 15 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 16 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 10 | đầu |
| 17 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 11 | đầu |
| 18 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt (Cáp nguồn, cáp tín hiệu, ống nhựa chống cháy luồn cáp, kẹp treo,cút, măng xông, hộp chia ngả, …) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| K | Trạm biến áp 110kV/Phần xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Bể chứa nước cứu hỏa (Bao gồm đầy đủ chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Nhà trạm bơm (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan hoàn thiện nhà trạm bơm với đầy đủ hệ thống nguồn điện, nước, chiếu sáng và các hạng mục khác thuộc nhà trạm bơm theo thiết kế phê duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| 3 | Gối đỡ ống cứu hỏa + móng | Chương V của E-HSMT | 40 | gối |
| 4 | Bệ đỡ tủ đựng dụng cụ cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 2 | bệ |
| 5 | Móng đỡ trụ cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 6 | Xử lý đường ống qua đường (Đào đắp, phá dỡ, hoàn trả sân nền bê tông…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| L | Trạm biến áp 110kV/Phần xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chữa cháy bằng nước/Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | |||
| 1 | Tủ điều khiển máy bơm cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Bình điều áp | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bể nước mồi inox 200 lít | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa chịu nhiệt D32 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Ống thép D100 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Ống thép D50 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Ống thép D25 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Vật tư lắp đăt (Cút, tê, côn thu, bích thép, van các loại, mối nối, rọ lọc, y lọc, gioăng cao su, đồng hồ đo lưu lượng, áp lực, công tắc đo áp lực, dây nối đất, bu lông, đai ốc, chi phí sơn đường ống…đảm bảo lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| M | Trạm biến áp 110kV/Phần xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chữa cháy bằng nước/Đường ống chữa cháy ngoài trời | |||
| 1 | Trụ nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Chương V của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 2 | Họng tiếp nước cứu hỏa D100 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Ống thép đen D150 kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 5 | Ống thép đen D100 kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 124 | m |
| 6 | Vật tư phụ (Cút, tê, van các loại, bích thép, gioăng cao su, dây nối đất, bu lông, đai ốc, chi phí sơn đường ống…Đảm bảo lắp đặt hoàn thiện hệ thống theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| N | Trạm biến áp 110kV/TBA Tự dùng 35kV (TD2) | |||
| 1 | MBA Tự dùng 38,5/0,4kV 100kVA (kèm kẹp cực và phụ kiện đầy đủ cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 1 pha 35kv (kèm đầu cực bắt dây Cu-1x50mm2) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 1 pha ngoài trời 35kV - 100A (Bộ 3 pha, dây chì 10A) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 35kV | Chương V của E-HSMT | 15 | quả |
| 6 | Cáp ngầm 38,5kV - Cu/XLPE/DSTA/PVC - Fr 3x240 mm² | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 7 | Đầu cáp 35kV ngoài trời cho cáp 3x240mm² | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp 35kV trong nhà cho cáp 3x240mm² | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cáp lực 38,5kV - Cu/XLPE/PVC-Fr-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 10 | Vật tư phụ (Dây tiếp địa, ống nhựa, thanh cái đồng, kẹp quai, kẹp cáp, đầu cốt các loại) | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn lô |
| 11 | Hệ thống xà, giá, thang trèo, ghế cách điện, tiếp địa trạm, cột BTLT, móng cột… | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 3 pha 10-35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cách điện đứng 35kV | Chương V của E-HSMT | 15 | quả |
| O | Trạm biến áp 110kV/TBA Tự dùng 24kV (TD1) | |||
| 1 | MBA Tự dùng 24/0,4kV 100kVA (kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện đầy đủ cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-Fr-3x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời cho cáp 3x50mm² | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà cho cáp 3x50mm² | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC-Fr 4x95mm² | Chương V của E-HSMT | 119 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng cho cáp 4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Ống cứng PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Ống HDPE D130/100 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (kẹp dây nối đất vào trụ, colie bắt ống luồn cáp,.....) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| P | Đường dây 110kV/Huyện Yên Mỹ (VTTB B cung cấp và lắp đặt, bao gồm cả các chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu, các chi phí thỏa thuận, thực hiện phương án thi công vượt đường giao thông, sông, suối, vượt đường sắt (gồm cả chi phí chống nhiễu), vượt đường dây trung, hạ áp, đường dây thông tin...(nếu có)) | |||
| 1 | Cột néo 2 mạch N122-27A | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột néo 2 mạch N122-36C | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Bu lông neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Bu lông neo BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 8 | cặp |
| 5 | Tiếp địa RC-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Chương V của E-HSMT | 2.699 | m |
| 7 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39 | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo ngược dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 10 | Chống rung cho dây dẫn ACSR 300 | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 11 | ống nối dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 2 | ống |
| 12 | ống vá dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 1 | ống |
| 13 | Biển báo vượt đường bộ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Biển báo nguy hiểm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Biển báo số thứ tự cột | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Dây cáp quang OPGW 57/24 | Chương V của E-HSMT | 2.118 | m |
| 17 | Chuỗi néo cáp quang OPGW | Chương V của E-HSMT | 38 | Bộ |
| 18 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 19 | Kẹp cáp quang OPGW trên cột | Chương V của E-HSMT | 72 | Bộ |
| 20 | Khóa lèo cáp quang OPGW | Chương V của E-HSMT | 38 | Bộ |
| 21 | Chống rung cáp quang OPGW | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 22 | Hộp nối OPGW/OPGW/OPGW | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 23 | Hộp nối OPGW/OPGW | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 24 | Hộp nối OFC/OPGW | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 25 | Giá đỡ hộp cáp quang | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Móng bản MB10x10x3.6-6.3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng bản MB14x14x3.6-9 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây = | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 29 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 30 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 31 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 2 | sợi cáp |
| 32 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 33 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| Q | Đường dây 110kV/Huyện Ân Thi (VTTB B cung cấp và lắp đặt, bao gồm cả các chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu, các chi phí thỏa thuận, thực hiện phương án thi công vượt đường giao thông, sông, suối, vượt đường sắt (gồm cả chi phí chống nhiễu), vượt đường dây trung, hạ áp, đường dây thông tin...(nếu có)) | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-38C | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Cột néo 2 mạch N122-31A | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột néo 2 mạch N122-31C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột néo 2 mạch N122-36A | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Bu lông neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 6 | Bu lông neo BL42-250 | Chương V của E-HSMT | 32 | cặp |
| 7 | Bu lông neo BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 40 | cặp |
| 8 | Tiếp địa RC-2 | Chương V của E-HSMT | 10 | Vị trí |
| 9 | Dây dẫn điện ACSR300/39 | Chương V của E-HSMT | 14.364 | m |
| 10 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn DD-7 | Chương V của E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 ND-12 | Chương V của E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39 NK-12 | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 13 | Chống rung cho dây dẫn ACSR 300 | Chương V của E-HSMT | 120 | Bộ |
| 14 | ống nối dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 10 | ống |
| 15 | ống vá dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 2 | ống |
| 16 | Biển báo vượt đường bộ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Biển báo nguy hiểm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 18 | Biển báo số thứ tự cột | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 19 | Dây cáp quang OPGW 57/24 | Chương V của E-HSMT | 5.384 | m |
| 20 | Chuỗi néo cáp quang OPGW | Chương V của E-HSMT | 38 | Bộ |
| 21 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 22 | Kẹp cáp quang OPGW trên cột | Chương V của E-HSMT | 72 | Bộ |
| 23 | Khóa lèo cáp quang OPGW | Chương V của E-HSMT | 38 | Bộ |
| 24 | Chống rung cáp quang OPGW | Chương V của E-HSMT | 46 | Bộ |
| 25 | Hộp nối OPGW/OPGW/OPGW | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 26 | Hộp nối OPGW/OPGW | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 27 | Giá đỡ hộp cáp quang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Móng bản MB9x9x3.6-3.6 | Chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 29 | Móng bản MB12x12x3.6-7.5 | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 30 | Móng bản MB13x13x3.6-9 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 31 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây = | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 32 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 33 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 5 | Vị trí |
| 34 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 35 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 36 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 10 | Vị trí |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Chuỗi đỡ kép dây dẫn DK-7 | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Cột néo thép | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 39 | Tháo dỡ, Căng lại dây dẫn ACSR 300 khoảng néo từ VT09M đến VT19 hiện trạng (DZ 110kV từ TBA 220kV Kim Động -TBA 110kV Bãi Sậy)./. | Chương V của E-HSMT | 16.200 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 4 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 2 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi