Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734239-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Trung
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220734224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 13:20:00 đến ngày 2022-07-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,940,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.411083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.82216E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.058.505.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.175.515.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=50kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quang Trung
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa dãy nhà lớp học 2 tầng (dãy B) Trường Tiểu học Quang Trung, xã Quang Trung, huyện An Lão, TP Hải Phòng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quang Trung , địa chỉ: xã Quang Trung, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Trung. Đ/c: xã Quang Trung, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253872232
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán (nếu có); + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Lão. Đ/c: Xã Quang Trung, huyện An Lão, TP Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quang Trung , địa chỉ: xã Quang Trung, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Trung. Đ/c: xã Quang Trung, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253872232


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Trung. Đ/c: xã Quang Trung, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253872232
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: Xã Quang Trung, huyện An Lão, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: Xã Quang Trung, huyện An Lão, TP Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (DÃY B)
1Tháo tôn mái đã han mọt, dộtChương V của E-HSMT3,335100m2
2Tháo dỡ xà gồ thép han mọtChương V của E-HSMT1,241tấn
3Phá dỡ tường thu hồi cũChương V của E-HSMT20,241m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT11,511m3
5Phá dỡ giằng bê tông cốt thépChương V của E-HSMT3,164m3
6Phá dỡ hoa bê tông ô thang không cốt thépChương V của E-HSMT1,284m3
7Đục tẩy lớp vữa láng mái, mái hiên, sê nô, ô văng đã nứt ngấmChương V của E-HSMT392,124m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhàChương V của E-HSMT901,458m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhàChương V của E-HSMT863,482m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT786,656m2
11Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổChương V của E-HSMT212,16m2
12Phá dỡ nền bê tông đã sụt lún, nứt vỡChương V của E-HSMT32,098m3
13Phá dỡ Nền gạch 300x300 cũ đã xuống cấp, nứt vỡ, hư hỏngChương V của E-HSMT326,038m2
14Đục tẩy làm sạch bề mặt nền, sàn bê tôngChương V của E-HSMT326,038m2
15Đục tẩy vữa trát bậc tam cấp, cầu thangChương V của E-HSMT33,852m2
16Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT237,9m2
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT566,1m
18Tháo dỡ hệ thống điện đã xuống cấpChương V của E-HSMT10công
19Tháo dỡ máy điều hoà hiện trạngChương V của E-HSMT4cái
20Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V của E-HSMT1công
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT176,131m3
22Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT176,131m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT176,131m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT176,131m3
25Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT3,169100m2
26Tôn ke lóc, ke gócChương V của E-HSMT57,62m
27Máng Inox 304 thu nước mái phía sauChương V của E-HSMT42,82m
28Ke chống bãoChương V của E-HSMT1.141,867m
29Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2Chương V của E-HSMT1,291tấn
30Cung cấp râu thép+bản mã lên kết xà gồChương V của E-HSMT112cái
31Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2Chương V của E-HSMT1,291tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT164,429m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, sê nô, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT21,192m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can chi tiết kiến trúc, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT10,874m3
35Xây ốp cột bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) cm chi tiết kiến trúc, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,712m3
36Ván khuôn gỗ giằng thu hồi, lan canChương V của E-HSMT79,792m2
37Khoan liên kết giằng với cột bê tông hiện trạng bằng máy khoan Lỗ khoan DChương V của E-HSMT841 lỗ khoan
38Khoan liên kết giằng với cột bê tông hiện trạng bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V của E-HSMT1041 lỗ khoan
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Chương V của E-HSMT1,655100kg
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Chương V của E-HSMT5,647100kg
41Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT4,359m3
42Ván khuôn gỗ lanh tôChương V của E-HSMT5,208m2
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Chương V của E-HSMT0,072100kg
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mmChương V của E-HSMT0,288100kg
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,185m3
46Quét xi măng tạo bám dính tường cũChương V của E-HSMT1.764,94m2
47Trát lớp lót tạo phẳng tường ngoài cũ, vữa XM mác 75 chiều dày trát 1cm, (NC=50%)Chương V của E-HSMT901,458m2
48Trát lớp lót tạo phẳng tường trong cũ, vữa XM mác 75 chiều dày trát 1cm (NC=50%)Chương V của E-HSMT863,482m2
49Trát lớp hoàn thiện tường cũ, tường xây mới, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2.231,884m2
50Sản xuất, lắp đặt con tiện XM lan can hoàn thiệnChương V của E-HSMT313con
51Trát vữa xi măng cát vào dầm trần sau đục tẩy, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát)Chương V của E-HSMT786,656m2
52Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSMT175,78m
53Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT39,74m
54Trát móc nước sê nô, ô văng vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT121,42m
55Quét nước xi măng hoàn thiệnChương V của E-HSMT402,684m2
56Công tác bả vào các kết cấu - tườngChương V của E-HSMT1.691,712m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT786,656m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.267,898m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.210,47m2
60Láng mái hiên, sê nô không đánh màu, tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT392,124m2
61Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt mái hiên (hoàn thiện)Chương V của E-HSMT104,036m2
62Láng, trát mái hiên, sê nô có đánh màu, bảo vệ màng chống thấm dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT104,036m2
63Trát lót bậc tam cấp, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT33,852m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,827m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT22,764m2
66Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V của E-HSMT32,098m3
67Láng nền sàn tạo mặt phẳng trước khi lát nền, Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT647,022m2
68Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT693,362m2
69Sửa chữa hoa sắt cửa sổ (kích thước 1600x1500 thành 1700x1600)Chương V của E-HSMT39bộ
70Sơn lan can sắt, hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT212,16m2
71Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, phụ kiện khóa, ke, đồng bộChương V của E-HSMT131,82m2
72Sản xuất lắp dựng vách khung nhôm kính phụ kiện ke, đồng bộChương V của E-HSMT11,676m2
73Bạt dứa che phủ công trìnhChương V của E-HSMT777,328m2
74Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài trong sửa chữa tường ngoài nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT7,773100m2
75Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa dầm trần, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT7,867100m2
76Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V của E-HSMT0,86100m
77Cầu chắn rácChương V của E-HSMT10cái
78Đệm cát đen tạo phẳng nền sân dày 10cmChương V của E-HSMT0,462m3
79Bê tông nền sân, đá 1x2, vữa BT M200Chương V của E-HSMT0,462m3
80Láng nền sân tạo mặt phẳng trước khi lát nền, Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,62m2
81Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,62m2
82Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 600x400x200Chương V của E-HSMT1hộp
83Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 12 cực: EMC12PLChương V của E-HSMT2hộp
84Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 8 cực: EMC8PLChương V của E-HSMT1hộp
85Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 6 cực: EMC6PLChương V của E-HSMT7hộp
86Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A-500V-22KAChương V của E-HSMT1cái
87Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A-415V-10KAChương V của E-HSMT3cái
88Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 63A-230VChương V của E-HSMT1cái
89Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 40A-230VChương V của E-HSMT7cái
90Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 25A-230VChương V của E-HSMT1cái
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 63A-230VChương V của E-HSMT1cái
92Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 40A-230VChương V của E-HSMT7cái
93Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 25A-230VChương V của E-HSMT1cái
94Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 20A-230VChương V của E-HSMT18cái
95Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 16A-230VChương V của E-HSMT11cái
96Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 10A-230VChương V của E-HSMT11cái
97Lắp đặt Đèn Led đơn 220V/20W/1.2mChương V của E-HSMT2bộ
98Lắp đặt Đèn Led đôi 220V/40W/1.2mChương V của E-HSMT60bộ
99Lắp đặt đèn Led 20W - 220VChương V của E-HSMT14bộ
100Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngChương V của E-HSMT6cái
101Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT30cái
102Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế + Ampe kếChương V của E-HSMT1cái
103Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa tận dụng)Chương V của E-HSMT4máy
104Phụ kiện ống ga + bảo ôn mớiChương V của E-HSMT20m
105Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V của E-HSMT36cái
106Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (hạt 2 chiều)Chương V của E-HSMT2cái
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (hạt 1 chiều)Chương V của E-HSMT1cái
108Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( hạt 1 chiều)Chương V của E-HSMT15cái
109Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( hạt 1 chiều)Chương V của E-HSMT2cái
110Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 4''x2''x2''Chương V của E-HSMT66hộp
111Lắp đặt cáp điện 4 ruột M(4X16)PVC/XLPE/PVCChương V của E-HSMT50m
112Lắp đặt cáp điện 4 ruột M(4X10)PVC/XLPE/PVCChương V của E-HSMT20m
113Lắp đặt cáp điện 2 ruột M(2X10)PVC/XLPE/PVCChương V của E-HSMT22m
114Lắp đặt dây 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT245m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT640m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT480m
117Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT1.260m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmChương V của E-HSMT250m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V của E-HSMT595m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V của E-HSMT440m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V của E-HSMT1.350m
122Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa D16,L=2.4mChương V của E-HSMT4cọc
123Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, cáp M(1x16)Chương V của E-HSMT25m
124Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, cáp M(1x10)Chương V của E-HSMT42m
125Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V của E-HSMT245m
126Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT640m
127Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT480m
128Hộp đo điện trở đấtChương V của E-HSMT1hộp
129Đo điện trở tiếp địaChương V của E-HSMT1lần
130Đào đất rải thép tiếp địaChương V của E-HSMT4,02m3
131Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT4,02m3
132Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT7cái
133Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmChương V của E-HSMT88m
134Kéo rải dây chống sét dưới đất, dây thép loại d=18mmChương V của E-HSMT57m
135Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, H=3.0mChương V của E-HSMT11cọc
136Lắp đặt chân đỡ d8Chương V của E-HSMT88cái
137Lắp đặt bulong M10Chương V của E-HSMT8cái
138Cung cấp que hànChương V của E-HSMT4kg
139Thép nối L=0.14mChương V của E-HSMT8cái
140Hộp đo điện trở đấtChương V của E-HSMT1hộp
141Đo điện trở tiếp địaChương V của E-HSMT1lần
142Đào đất rải thép tiếp địaChương V của E-HSMT3,42m3
143Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT3,42m3
144Ống PVC D21 Class 2Chương V của E-HSMT6m
145Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT6cái
146Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgChương V của E-HSMT6bình
147Bình chữa cháy khí Co2 3kgChương V của E-HSMT6bình
148Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmChương V của E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.411083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.82216E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.058.505.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.175.515.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất >=1KW1
2 Đầm dùi Công suất >=1,5kw1
3 Máy trộn vữa Công suất >=80L1
4 Máy trộn bê tông Công suất >=250L1
5 Máy tời Sức nâng >=0,5T1
6 Máy hàn Công suất >=14kw1
7 Khoan cầm tay Công suất >=0,5kw1
8 Máy khoan Công suất >=4,5kw1
9 Máy cắt gạch Công suất >=1,7kw1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
11 Cần cẩu tự hành Sức nâng >=5 tấn1
12 Đầm cóc Tải trọng >=50kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->