Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220706221-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Bạch Hạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 15:29:00 đến ngày 2022-07-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,200,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Thi công công trình nghĩa trang liệt sỹ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 1 ngườiKỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (cùng loại là côngtrình nghĩa trang) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công: 01 ngườiKỹ sư chuyên ngành ngành dân dụng hoặc dân dụng – công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. (cùng loại là công trình nghĩa trang) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công: 01 ngườiKỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có công việc lắp đặt thiết bị điện dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động- Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Bạch Hạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Bạch Hạc.
Địa chỉ: Phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103.861.146
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lộc Phúc Minh, địa chỉ: số 91, đường Nguyễn Du, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LÁT SÂN - BỒN CÂY - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | 1/ San nền: Đào xúc đất - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7198 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7198 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4941 | 100m3 |
| 4 | 2/ Bồn cây: Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,304 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,489 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,793 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,6853 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,6374 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40-gạch đặc | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,9318 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-gạch đặc | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,5351 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,2346 | m2 |
| 12 | Đất màu trồng cây | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84,154 | m3 |
| 13 | Ốp đá rối vữa XM M75, XM PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,2346 | m2 |
| 14 | Lắp bó bồn cây bằng đá xám KT(20x20x100cm), vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 221,88 | m |
| 15 | 3/ Bậc lên xuống (2 chi tiết): Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,8906 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-gạch đặc | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,61 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,52 | m2 |
| 19 | 4/Lát sân: Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,21 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102,17 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,38 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9631 | 100m3 |
| 23 | Vải bạt đệm chống mất nước | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.926,2 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 187,44 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,755 | m3 |
| 26 | Lát sân đá xám 40x40x4cm tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.834,6 | m2 |
| 27 | Lát Gạch Terezaro 40x40x3cm vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,8 | m2 |
| 28 | 3/ Bó hè: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8115 | 1m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3142 | m3 |
| 30 | Bó vỉa đá 23x26x100cm vỉa hè vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | m |
| 31 | 4/ Rãnh xây gạch B300: Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6529 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1507 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5022 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,37 | m3 |
| 35 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40-gạch đặc | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,474 | m3 |
| 36 | Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 143,1 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,5 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3283 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4334 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 135 | 1cấu kiện |
| 42 | 5/Hố ga: Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0762 | 100m3 |
| 45 | Bê tông móng hố ga, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5078 | m3 |
| 46 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0446 | m3 |
| 47 | Ván khuôn đáy hố ga | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0221 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ hố ga | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,439 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3228 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0157 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 52 | Lắp đặt tấm đan hố ga | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 53 | 6/ Rãnh qua đường BTCT 300x400: Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,725 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,725 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1547 | 100m3 |
| 56 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 58 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,1125 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3354 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0693 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cống đúc sẵn | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 đoạn cống |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1cấu kiện |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1082 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0465 | 100m3 |
| 66 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,725 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KỲ ĐÀI | |||
| 1 | 1/Phá dỡ kỳ đài cũ: Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,8867 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,8867 | m3 |
| 3 | 2/Kết cấu Móng kỳ đài: Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4881 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,444 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (gồm cả bê tông GM1) | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,7526 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2885 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0348 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8804 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2693 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0793 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0364 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3236 | tấn |
| 14 | Đắp trả đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4061 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6391 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,7161 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40-gạch đặc | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 174,1434 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40-gạch đặc | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,318 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,854 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3766 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0612 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2357 | tấn |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,6268 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,6268 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,1895 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1548 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,96 | m3 |
| 28 | Lát sân kỳ đài bằng Đá xám 40x40x4cm | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 345,0618 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112,428 | m2 |
| 30 | Ốp Đá xẻ tự nhiên màu xám vữa XM M75, XM PCB40 (40x40x2cm) | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112,428 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0423 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,4494 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40-gạch đặc | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4972 | m3 |
| 34 | Ốp Đá xẻ tự nhiên màu xám vữa XM M75, XM PCB40 (40x40x2cm) | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,82 | m2 |
| 35 | Lát đá tự nhiên bậc tam cấp (32x60x3cm) | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 114,8304 | m2 |
| 36 | 3/ Kết cấu thân kỳ đài: Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,1868 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5582 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1114 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,789 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9407 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1763 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0861 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6035 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7003 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2278 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2764 | tấn |
| 47 | 4/ Xây, hoàn thiện kỳ đài: Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50-gạch đặc | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,8741 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,0488 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,632 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,63 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,82 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,08 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 168,1308 | m2 |
| 54 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2552 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,392 | 100m2 |
| 56 | Ngôi sao vàng | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 57 | Hoa sen | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Bộ chữ nổi cao 150 : TỔ QUỐC GHI CÔNG (inox ánh đồng) | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 59 | Bàn sắp lễ bằng đá tự nhiên | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lư hóa vàng bằng đá | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lư hương bằng đá tự nhiên nguyên khối miệng rộng D840 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | 5/ Hệ thống chống sét kỳ đài: Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 63 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 67 | Kẹp nối dây tiếp địa | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Bulong, đai ốc | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Bật thép D10 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,33 | kg |
| 70 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 72 | 6/ Lan can đá kỳ đài: Lan can đá hoàn thiện theo thiết kế (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,56 | md |
| C | HẠNG MỤC: MỘ CHÍ | |||
| 1 | 1/ Phá dỡ: Tháo dỡ Đá ốp mộ cũ | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 272,8072 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng gạch | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,2333 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,6894 | m3 |
| 4 | 2/ Cải tạo khu mộ số 1: Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40-gạch đặc | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4595 | m3 |
| 5 | Cát đổ lòng mộ | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6782 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5522 | m3 |
| 7 | Phần thân mộ bằng đá tự nhiên màu xanh đen | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 8 | Bia ghi danh bằng đá kim sa 300x200cm khắc chữ sơn nhũ vàng | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 9 | Bát nhang bằng sứ D90 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 10 | Lọ hoa bằng sứ | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 11 | 3/ Cải tạo khu mộ số 2: Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40-gạch đặc | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,9771 | m3 |
| 12 | Cát đổ lòng mộ | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,8192 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,7322 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4868 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | 1cấu kiện |
| 17 | Phần thân mộ bằng đá tự nhiên màu xanh đen | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 18 | Bia ghi danh bằng đá kim sa 300x200 khắc chữ sơn nhũ vàng | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 19 | Bát nhang bằng sứ D90 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 20 | Lọ hoa bằng sứ | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BIA | |||
| 1 | 1/ Móng: Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6552 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,2118 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40-gạch đặc | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4514 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40-gạch đặc | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,0728 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,656 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6746 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5124 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7128 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0882 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9608 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1282 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2812 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,8398 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4368 | 100m3 |
| 18 | Đệm cát đen | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,23 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,78 | m3 |
| 20 | 2/ Kết cấu phần thân: Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5842 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7446 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0976 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7034 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,4318 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8576 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2584 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2604 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,6508 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4434 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7428 | tấn |
| 31 | 3/ Hoàn thiện kiến trúc: Ốp đá rối vữa XM M75, XM PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,274 | m2 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-gạch đặc | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6902 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,0404 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,76 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 244,34 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 409,1404 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 239,36 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,44 | m |
| 39 | Chi tiết đầu mái | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 40 | Gia công lan can | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,944 | m2 |
| 42 | Qủa cầu D110 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | quả |
| 43 | Sơn tĩnh điện lan can thép | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 342 | kg |
| 44 | Lát nền Đá granit tự nhiên vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83,85 | m2 |
| 45 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 163,9984 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40-gạch đặc | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 49 | 4/Bia ghi danh: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,7806 | 1m3 |
| 50 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8692 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 - gạch đặc | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,3004 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7878 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0158 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Ốp Đá tự nhiên màu đỏ vữa XM M75, XM PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,256 | m2 |
| 57 | Bia ghi danh bằng Đá kim sa 1,2x1,8 gắn vào bia khắc chữa nhũ vàng | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ QUẢN TRANG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | 1/ Phần phá dỡ: Phá dỡ kết cấu | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,8211 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,3267 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,352 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,784 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,7663 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,7663 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,2361 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | 1/ Phá dỡ: Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,0243 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,3718 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,3961 | m3 |
| 4 | 2/ Cổng chính: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,496 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,188 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5613 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1112 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5925 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,656 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,335 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1068 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2219 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1299 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-gạch đặc | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9884 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2517 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3133 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0507 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0479 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3679 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1077 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6193 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,1219 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5282 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3068 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8877 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0925 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0153 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0567 | tấn |
| 33 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 98,0505 | m2 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-gạch đặc | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,6146 | m3 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,664 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,6992 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,79 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,724 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 114,2132 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 123,7 | m |
| 41 | Đắp chi tiết rồng đỉnh nóc mái bằng ximang | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 42 | Chi tiết phù điêu: Lưỡng long chầu nguyệt đắp bằng ximang | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Bộ Khung biển gắn chữ inox ánh đồng: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ PHƯỜNG BẠCH HẠC | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 44 | Gia công cổng sắt | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3233 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,9368 | m2 |
| 46 | Son tĩnh điện cổng sắt | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 323,3 | kg |
| 47 | Bản lề cối thép | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 48 | Chốt inox | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Then cái | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Bánh xe sắt D50 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Ngôi sao inox ánh đồng đường kính 600mm | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,473 | 100m2 |
| 53 | 2/ Tường rào: Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5709 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1713 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3996 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,5955 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40-gạch đặc | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,5223 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40-gạch đặc | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,2476 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,5856 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6897 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1457 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8463 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40- gạch 2 lỗ | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,7442 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,4725 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 953,4869 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116,37 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 731,04 | m |
| 69 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,372 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.192,2679 | m2 |
| 71 | Hoa sen sứ gắn trụ rào | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 97 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,244 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,476 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0566 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0654 | tấn |
| 7 | Bản mã inox 304 bắt chân cột | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,137 | kg |
| 8 | Ke inox dày 5mm | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Bulong thép D16 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Cột cờ bằng inox 304 cao 8,5m gồm 3 đốt (Mã SP: CCT-8M). Phụ kiện gồ: Dây cáp inox 304 dày 4 mm; 2 cụm Buly inox 304; 1 tăng đơ bằng inox 304; 5 Khóa cáp inox 304; 1 bóng tròn inox phi 100 trên đỉnh cột; 4 cây ren bằng thép phi 18 mm hàn sẵn thành khung để chôn bê tông; Cán cờ inox phi 16 mm. | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| H | HẠNG MỤC: LAN CAN ĐÁ BỜ AO | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,076 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1384 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1721 | tấn |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,22 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,22 | m2 |
| 7 | Lan can đá hoàn thiện theo thiết kế (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,6 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn h=7m | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 2 | Lắp choá đèn cao áp LED 150W | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp dựng Cột đèn đế gang thân gang | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt Chùm tay cột CH02-4 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Cầu PE trắng đục D400 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 6 | Bóng đèn lắp đèn cầu 20w | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 đầu cáp |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cửa |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Luồn Dây lên đèn 2x2,5mm2 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 14 | Khung móng cột đèn cao áp - M24 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Khung móng cột đèn sân vườn - M16 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,696 | m3 |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1 bộ |
| 19 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC- cáp 2x10mm2 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC- cáp 2x6mm2 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,89 | 100m |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE WFP D32/25 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,89 | 100 m |
| 25 | Đào mương cáp ngầm - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,206 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2848 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6365 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5695 | 100m3 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,005 | 100m2 |
| 30 | Lưới nilong bảo vệ cáp ngầm rộng 30cm | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 335 | md |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,015 | 1000v |
| 32 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.015 | viên |
| 33 | Rải dây đồng tiếp địa M10 | HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,89 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Thi công công trình nghĩa trang liệt sỹ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 1 ngườiKỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (cùng loại là côngtrình nghĩa trang) | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật thi công: 01 ngườiKỹ sư chuyên ngành ngành dân dụng hoặc dân dụng – công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. (cùng loại là công trình nghĩa trang) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật thi công: 01 ngườiKỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có công việc lắp đặt thiết bị điện dân dụng | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động- Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | ≥5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥70kg | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 11 | Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình) | Kiểm tra hiện trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi