Gói thầu: 06 XL - Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746027-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 06 XL - Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt
Số hiệu KHLCNT 20220716124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 17:51:00 đến ngày 2022-07-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,622,417,292 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liêndanh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xâylắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xâylắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặcXây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 06 XL - Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt
Xây dựng xuất tuyến đường dây 35kV mạch kép cấp điện cho nhà máy FERROMANGAN Chiêm Hóa mở rộng và cụm công nghiệp An Thịnh, huyện Chiêm Hóa
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM-KHCB-NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT – Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
1Dây ACSR-240/32Mô tả kỹ thuật theo chương V20.159,28m
2Dây chống sét TK50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.519m
3Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V41Quả
4Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V270Chuỗi
5Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V291Chuỗi
6Chuỗi đỡ cho dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
7Chuỗi néo cho dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
8Móc treo chữ U MT-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200Cái
9Khánh đơn KG1-12 cho chuỗi kép 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
10Khoá đỡ dây dẫn ACSR-240/32Mô tả kỹ thuật theo chương V270Cái
11Khóa néo dây (4 gudông) N-5 dây dẫn 240/32Mô tả kỹ thuật theo chương V279Cái
12Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 240 -300Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
13Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 240 mmMô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
14Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
15Ống nối chịu lực cho dây 240Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
16Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
C PHẦN CÁP NGẦM
1Cáp ngầm Cu/XLPE/CWS/PVC/DATA/Fr-PVC-W 20/35(38,5)kV 1x400sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V962,1m
2Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
3Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Đầu cốt xử lý đồng - nhôm 1 lỗ - 240 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Đầu cốt xử lý đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
7Đầu cốt ử lý đồng - nhôm 1 lỗ - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Đầu cốt đồng 1 lỗ 50 mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
9Chống sét van ZnO-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Cầu dao cách ly 35kV - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
D PHẦN TRẠM ĐO ĐẾM
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
2Dây nhôm bọc cách điện AC240/32-XLPE4.3/HDPE (Đấu nối thiết bị tại cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (Đấu nối CSV)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Dây đồng mềm bọc M50 (bắt chân CSV)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
5Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x4mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V36m
6Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ 240Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
7Đầu cốt sử lý đồng nhôm 2 lỗ 240Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
9Đầu cốt đồng 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
10Kẹp nhôm 3 bu lông AL50/240 cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
11Biến dòng điện TI TI-35kV-400-500/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
12Biến điện áp TU-35kV: 35/√3:0,1/√3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
13Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tử đo gián tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Chống sét van 35kV cho trạm phân phối, trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
E PHẦN TRẠM RECLOSER
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V16Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
3Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (Đấu nối CSV)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
5Dây dẫn (đấu nối thiết bị tại cột) AC-240/32Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
6Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
7Dây đồng mềm bọc M35 ( bắt chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
8Móc nối chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
9Mắt nối trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
10Khoá néo dùng cho dây trần KN-70-185Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
11Đầu cốt đồng - nhôm - 240 mm 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
12Đầu cốt đồng - nhôm - 240 mm 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
13Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
14Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
15Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
16Recloser 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
18Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
F PHẦN KẾT NỐI SCADA
1Modem 3G/4G/APNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Sim 3G/4G/APNMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Dây mạng lan Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
4Phụ kiện thực hiện thi công lắp đặt (dây thít, tủ lắp đặt thiết bị thông tin..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
G Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
H PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
I PHẦN MÓNG - TIẾP ĐỊA TRUNG ÁP
1Móng cột MT4-14 đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Móng cột MT-7B-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Móng cột MT-6-18Mô tả kỹ thuật theo chương V26Móng
4Móng cột MT-6-18 đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
5Móng cột MT-7-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
6Móng cột MT-7-20 đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
7Móng cột MT-8-20 đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
8Móng cột đúp MTĐ-2B-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
9Móng cột đúp MTĐ-2B-20 đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
10Móng cột đúp MTĐ-2B-18II đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
11Móng cột đúp MTĐ-2B-20IIMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
12Móng cột đúp MTĐ-2B-20II đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
13Móng cột MTĐ-2-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
14Móng cột đôi MTĐ-2-18. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
15Móng cột đôi MTĐ-2-20. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
16Móng cột đúp MTĐ-2B-18 đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
17Tiếp địa RC-CDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V35Bộ
19Tiếp địa RC-4 đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
20Tiếp địa RC-4CD đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
J PHẦN CỘT TRUNG ÁP
K Cột trung áp dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-I-14-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Cột BTLT NPC-I-18-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
3Cột BTLT NPC-I-18-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
4Cột BTLT NPC-18-230-24.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
5Cột BTLT NPC-I-20-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
6Cột BTLT NPC-I-20-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
7Cột BTLT NPC-20-230-18.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
8Cột BTLT NPC-20-230-24.Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
L Cột trung áp dựng bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V25Cột
2Cột BTLT NPC-I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
3Cột BTLT NPC-18-230-24Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
4Cột BTLT NPC-I-20-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
5Cột BTLT NPC-20-230-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
6Cột BTLT NPC-20-230-24Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
M Phần xà, giá trung áp
1Xà cầu dao cột đơn 35kV ngọn 230 XCD-35-230Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà đỡ thẳng mạch kép 35kV XĐK-35Mô tả kỹ thuật theo chương V45Bộ
3Xà đỡ đầu cáp ngầm và chống sét van cột đơn XĐC-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà đỡ đầu cáp ngầm và chống sét van cột đơn XĐC-CSV-1-230Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Ghế thao tác cột đơn 35kV GTT-1-230Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà néo cột đơn mạch kép 35kV XNK-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Xà néo cột đôi ngang tuyến mạch kép 35kV XNK-35NMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
8Xà néo cột đôi ngang tuyến mạch kép 35kV XNK-35N-230Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
9Xà néo cột đơn mạch kép 35kV XNK-35-230Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà néo cột cổng hình II đúp mạch kép 35kV tim 2m XNIIK-35D-230Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Xà cầu dao cột đơn 35kV XCD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Xà cầu dao cột đơn 35kV XCD-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Xà phụ 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Giá đỡ cáp lên cột GĐC-20-230Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Giá đỡ cáp lên cột GĐC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Ghế thao tác cột đơn 35kV GTT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Thang trèo TT-230Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Cổ dề đỡ dây chống sét CDD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
22Cổ dề néo dây chống sét CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Giằng cột 1-1Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
24Giằng cột 1-2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
25Giằng cột 1-3Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
26Giằng cột 1-4Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
27Giằng cột 1-5Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
28Giằng cột 1-6Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
29Giằng cột 2-1Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
30Giằng cột 2-2Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
31Giằng cột 2-3Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
32Giằng cột 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
33Giằng cột 2-5Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
34Giằng cột 2-6Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
N Phần thí nghiệm trung áp
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V67Vị trí
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V41Quả
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V598Chuỗi
4Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
O Phần thu hồi trung áp
1Thu hồi cách điện chuổi néo 35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
P PHẦN CÁP NGẦM
Q PHẦN HÀO CÁP NGẦM
1Bố trí cáp ngầm dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
2Số lượng mở và đậy lại tấm đan bê tông hào cáp hiện có trong trạm 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V210tấm
3Hào cáp đơn đi dưới đất tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V57m
4Hào cáp đôi đi dưới đất tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V43m
5Mốc báo hiệu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
R PHỤ KIỆN CÁP NGẦM
1Ống nhựa xoắn HDPE 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V451,29m
2Ống nhựa HDPE PE100 DN 180Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
3Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2Bộ
S THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM
T Thí nghiệm thiết bị cáp ngầm
1Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Thí nghiệm chống sét van (từ quả thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
3Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
U Thí nghiệm vật liệu cáp ngầm
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
V PHẦN TRẠM ĐO ĐẾM
W PHẦN VẬT LIỆU TRẠM ĐO ĐẾM
1Biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôiMô tả kỹ thuật theo chương V10m
X PHẦN XÂY DỰNG TRẠM ĐO ĐẾM
1Xà đỉnh cột cổng 3m XNII-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Giá đỡ TU và TI và chống sét van 35kV X-TU-TI-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Giá đỡ cầu dao cách ly X-CDCL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Ghế cách điện GCĐ-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Giá đỡ tay cầu dao GĐ-TCDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Thang trèo và dây leo tiếp địa trạm đo đếm TT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Hệ thống tiếp địa trạm đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
Y THÍ NGHIỆM TRẠM ĐO ĐẾM
Z Thí nghiệm vật liệu phần trạm đo đếm
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
2Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1H.T
3Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
AA Thí nghiệm thiết bị phần trạm đo đếm
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thí nghiệm máy biến điện áp 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Thí nghiệm máy biến dòng điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Thí nghiệm máy biến dòng điện 1 pha từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Thí nghiệm công tơ 3 pha KTS lập trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
AB PHẦN TRẠM RECLOSER
AC PHẦN VẬT LIỆU TRẠM RECLOSER
1Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôiMô tả kỹ thuật theo chương V10m
AD PHẦN XÂY DỰNG TRẠM RECLOSER
1Cột BTLT NPC.I-14-190-13,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Xà phụ đỡ lèo XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Xà néo 3 pha bằng cột đôi ngang tuyến 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà đỡ Recloser X-RE-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-CSV-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đỡ biến điện áp X-TU-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Giá đỡ cầu dao cách ly XCD-35-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Ghế cách điện GTT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Giá đỡ tủ điều khiển G-TĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Giằng cột 1-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Giằng cột 1-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Giằng cột 1-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Giằng cột 1-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Tiếp địa RC-6-REMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
16Móng cột MTĐ-1-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
AE THÍ NGHIỆM TRẠM RECLOSER
AF Thí nghiệm vật liệu phần trạm recloser
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
2TN cầu chì tự rơi 1 pha, cấp điện áp ≤35KVMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1H.T
4Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V16Quả
5Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V6bát
AG Thí nghiệm thiết bị phần trạm recloser
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 35kV, 35/√3:0,1/√3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
AH PHẦN KẾT NỐI SCADA
1Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/ConverterMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
2Khai báo cấu hình modem 3G/APN tại vị trí tủ máy lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo router)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
4Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo Firewall)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
AI Ghi chú:
- Giá gói thầu được duyệt đã bao gồm 5% dự phòng.
- Giá dự thầu của nhà thầu không bao gồm dự phòng 5% (5% dự phòng của gói thầu sẽ được sử dụng khi gói thầu có phát sinh tăng).
- Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
AJ Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liêndanh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xâylắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xâylắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặcXây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng > 5 tấn Xe ôtô tải trọng > 5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành > 5 tấn Xe cẩu tự hành > 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->