Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711244-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211074632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 14:19:00 đến ngày 2022-07-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,907,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.136E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có các hạng mục tương tự gói thầu và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (Không áp dụng với hạng mục PCCC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/ tự động hóa;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/tự động hóa/điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Tô Hiệu, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kê, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tất Đạt và Công ty Cp tư vấn thiết kế xây dựng Tổng Hợp Hà Nội - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Thường Tín


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu có năng lực hoạt động về xây dựng nếu được công nhận trúng thầu đáp ứng yêu cầu: Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên và nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công xây dựng PCCC được cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp theo quy định còn hiệu lực; Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận; (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V đối với các hàng hóa sau:Tủ trung tâm báo cháy, Bơm động cơ điện, Bơm động cơ Diesel. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với công việc đảm nhận
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,5625m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2105100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0929tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2585tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2268tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,916tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,916tấn
8Thép nối cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật859,104kg
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,402100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152mối nối
12Cọc dẫn ép âm cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
13Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4625m3
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0246100m3
15Vận chuyển đá, đá hỗn hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0246100m3
16Đào đất móng đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,1563m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,754m3
18Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,3165m3
19Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,406m3
20Ván khuôn móng cột. Ván khuôn bê tông lót đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1432100m2
21Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3357100m2
22Ván khuôn móng cột. Ván khuôn đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9632100m2
23Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9671100m2
24Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5309m3
25Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5614m3
26Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2645100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0598tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8039tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1027tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1248tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3213tấn
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4031m3
33Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2893m3
34Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,4549m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0869100m3
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1135100m3
37Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,7369m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4078100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8688tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5304tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1031tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,998m3
43Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6236100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3919tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5133tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2376tấn
47Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,3748m3
48Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,621100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,9744tấn
50Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1604m3
51Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9248m3
52Ván khuôn cầu thang, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9666100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1344tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2513tấn
55Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8107m3
56Ván khuôn lanh tô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6612100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2356tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1627tấn
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,8649m3
60Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,7038m3
61Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3012m3
62Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7187m3
63Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4631m3
64Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,1197m3
65Gia công xà gồ thép C100x50x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1254tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1254tấn
67Bu lông M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật196cái
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,848m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn liên danh 0,45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8329100m2
70Tôn úp nóc, úp sườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,8md
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật548,372m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường chân mái, tường chắn mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,07m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,3856m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,8002m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.266,6778m2
76Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,97m2
77Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,3424m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát má cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,6512m2
79Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,114m2
80Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,0198m2
81Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75. Trát trần sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,0917m2
82Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật695,3622m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,66m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 . Trát gờ móc nước sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,88m
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 tường chắn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,38m
86Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100. Láng mái, sê nô tạo dốc dày TB 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,8592m2
87Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng 2 lớp (1,5kg/lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật224,7072m2
88Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,8143m3
89Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh bằng 2 lớp (1,5kg/lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,4795m2
90Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,244m2
91Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,2295m2
92Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật739,8874m2
93Lát sân khấu gạch chống trơn 500x500 sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,284m2
94Làm trần thạch cao khung nổi chịu ẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,2295m2
95Vách ngăn WC Compact dày 12mm chịu nước, phụ kiện Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,086m2
96Cửa đi 2 cánh khung thép hộp mạ kẽm 36x80x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,24m2
97Cửa đi 1 cánh khung thép hộp mạ kẽm 36x80x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,97m2
98Cửa sổ 2 cánh mở khung thép hộp mạ kẽm 36x60x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,14m2
99Cửa sổ lật khung thép hộp mạ kẽm 36x60x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
100Vách kính khung thép hộp mạ kẽm 36x60x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,924m2
101Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật339,7m
102Cửa chống cháy thép sơn tĩnh điện, chống cháy 60 phútChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,825m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,335m2
104Vách kính mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,924m2
105Gia công cửa sắt, hoa sắt. Gia công hoa cửa sổ bằng thép đặc 12x12ly (1,1304kg/m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8994tấn
106Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,14m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,14m2
108Gia công lan can sắt hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5596tấn
109Lắp dựng lan can sắt hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,132m2
110Sơn tĩnh điện ngoài trời lan can sắt hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.559,6kg
111Khung Inox đỡ đá mặt bệ lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
112Lát đá granite mặt bệ lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8888m2
113Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0674m3
114Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,495m2
115Láng granitô cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,495m2
116Trát cốn thang dày 1,5cm VXM75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,9563m2
117Gia công lan can sắt cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2175tấn
118Lắp dựng lan can cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,9125m2
119Sơn tĩnh điện trong nhà lan can sắt cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,5kg
120Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3568m3
121Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5724m3
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,5085m2
123Láng granitô tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,5085m2
124Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.266,6778m2
125Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.038,0861m2
126Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật721,6278m2
127Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật472,0815m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5622100m2
129Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,1556m3
130Bê tông lót bể, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,008m3
131Bê tông bể, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0134m3
132Ván khuôn bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0227tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2069tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1088tấn
136Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4046m3
137Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75. Trát lần 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,26m2
138Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lần 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,26m2
139Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6947m2
140Đánh màu tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,26m2
141Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5421m3
142Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
143Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0488100m2
144Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0605tấn
145Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
146Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
B NHÀ LỚP HỌC 1
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,2188m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,7811100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,1239tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,6562tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5401tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5632tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5632tấn
8Thép nối cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.046,024kg
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,517100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,895100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật362mối nối
12Cọc dẫn ép âm cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
13Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3094m3
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0631100m3
15Vận chuyển đá, đá hỗn hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0631100m3
16Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật388,0419m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,9975m3
18Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,8235m3
19Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7066m3
20Ván khuôn móng cột. Ván khuôn bê tông lót đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3824100m2
21Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6803100m2
22Ván khuôn móng cột. Ván khuôn đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5664100m2
23Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9435100m2
24Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,645m3
25Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2417m3
26Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7641100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5753tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6098tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3469tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3061tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4017tấn
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,685m3
33Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5254m3
34Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,031m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6151100m3
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,489100m3
37Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,8699m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5989100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,11tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7987tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5633tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,4757m3
43Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4396100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7697tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2072tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,317tấn
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật292,7294m3
48Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,8464100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,6103tấn
50Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3461m3
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,7052m3
52Ván khuôn cầu thang, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4916100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,402tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,538tấn
55Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2559m3
56Ván khuôn lanh tô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,638100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2639tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7248tấn
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật447,0942m3
60Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4889m3
61Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4856m3
62Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,077m3
63Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5655m3
64Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5706m3
65Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,0774m3
66Gia công xà gồ thép C100x50x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4653tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4653tấn
68Bu lông M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320cái
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,386m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn liên danh 0,45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2533100m2
71Tôn úp nóc, úp sườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,29md
72Băng cản nước; chét khe co dãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,54md
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật652,9105m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường chân máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,0264m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật214,7244m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật295,7008m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.475,4752m2
78Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật383,841m2
79Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,104m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát má cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật199,4784m2
81Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật225,153m2
82Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật397,752m2
83Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75. Trát trần sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,3984m2
84Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.682,3939m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,16m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 . Trát gờ móc nước sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,764m
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 tường chắn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,764m
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100. Láng mái, sê nô tạo dốc dày TB 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật474,665m2
89Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng 2 lớp (1,5kg/lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật536,2134m2
90Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,1143m3
91Quét dung dịch chống thấm sàn WC bằng 2 lớp (1,5kg/lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật452,0478m2
92Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật702,8537m2
93Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật229,8078m2
94Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.682,5956m2
95Làm trần thạch cao khung nổi chịu ẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật229,8078m2
96Vách ngăn WC Compact dày 12mm chịu nước, phụ kiện Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,64m2
97Cửa đi 2 cánh khung thép hộp mạ kẽm 36x80x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật181,44m2
98Cửa đi 1 cánh khung thép hộp mạ kẽm 36x80x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,84m2
99Cửa sổ 2 cánh mở khung thép hộp mạ kẽm 36x60x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,12m2
100Cửa sổ lật khung thép hộp mạ kẽm 36x60x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
101Khuôn cửa hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật787,2m
102Cửa chống cháy thép sơn tĩnh điện, chống cháy 60 phútChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,65m2
103Vách kính khung thép hộp mạ kẽm 36x60x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,328m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật372,69m2
105Lắp dựng vách kính mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,848m2
106Lắp dựng vách kính trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,48m2
107Gia công cửa sắt, hoa sắt. Gia công hoa cửa sổ bằng sắt đặc 12x12 (1,1304kg/m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3511tấn
108Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,12m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,12m2
110Gia công lan can sắt hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0122tấn
111Lắp dựng lan can sắt hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,512m2
112Sơn tĩnh điện ngoài trời lan can sắt hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.012,2kg
113Khung Inox đỡ đá mặt bệ lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
114Lát đá granite mặt bệ lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,452m2
115Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7796m3
116Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,466m2
117Láng granitô cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,466m2
118Trát cốn thang dày 1,5cm VXM75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,5249m2
119Gia công lan can sắt cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6967tấn
120Lắp dựng lan can cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,0498m2
121Sơn tĩnh điện trong nhà lan can sắt cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật696,7kg
122Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8432m3
123Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3732m3
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,1168m2
125Láng granitô bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,1168m2
126Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.475,4752m2
127Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.408,8142m2
128Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.202,3621m2
129Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật918,9914m2
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,4786100m2
131Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,3m3
132Bê tông lót bể, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,016m3
133Bê tông bể, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0269m3
134Ván khuôn bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0455tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4137tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2177tấn
138Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,809m3
139Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75. Trát lần 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,52m2
140Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lần 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,52m2
141Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,3894m2
142Đánh màu tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,52m2
143Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,0841m3
144Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
145Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0976100m2
146Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1211tấn
147Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,6m2
148Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật201 cấu kiện
C NHÀ LỚP HỌC 2
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,95m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2713100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2445tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,9886tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4118tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4792tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4792tấn
8Thép nối cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.559,952kg
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,508100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật276mối nối
12Cọc dẫn ép âm cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
13Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
15Vận chuyển đá, đá hỗn hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
16Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật280,3584m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,3436m3
18Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,0395m3
19Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4802m3
20Ván khuôn móng cột. Ván khuôn bê tông lót đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2835100m2
21Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5726100m2
22Ván khuôn móng cột. Ván khuôn đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8984100m2
23Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6312100m2
24Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7338m3
25Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5856m3
26Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5589100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9063tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3602tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0201tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2266tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5018tấn
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5138m3
33Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3941m3
34Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,1373m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8606100m3
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8687100m3
37Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,9467m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9563100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5402tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6781tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7697tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,4825m3
43Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,0801100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2253tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4898tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,0466tấn
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật221,2682m3
48Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,458100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,5018tấn
50Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3461m3
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,1951m3
52Ván khuôn cầu thang, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7442100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0037tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4607tấn
55Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9971m3
56Ván khuôn lanh tô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1546100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2113tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5806tấn
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật339,8121m3
60Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8019m3
61Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8376m3
62Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4103m3
63Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8134m3
64Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9279m3
65Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,5645m3
66Gia công xà gồ thép C100x50x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0029tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0029tấn
68Bu lông M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240cái
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật176,408m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn liên danh 0,45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7022100m2
71Tôn úp nóc, úp sườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,14md
72Băng cản nước; chét khe co dãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,82md
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật629,312m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường chân máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,3264m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật176,9776m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật213,17m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.024,6574m2
78Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,262m2
79Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,828m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát má cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,1984m2
81Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,236m2
82Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật306,3732m2
83Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75. Trát trần sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,0459m2
84Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.286,2025m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,08m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 . Trát gờ móc nước sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,08m
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 tường chắn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,08m
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100. Láng mái, sê nô tạo dốc dày TB 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật350,872m2
89Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng 2 lớp (1,5kg/lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400,2248m2
90Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,3914m3
91Quét dung dịch chống thấm sàn WC bằng 2 lớp (1,5kg/lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật339,0358m2
92Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật527,5697m2
93Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,3558m2
94Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.280,6265m2
95Làm trần thạch cao khung nổi chịu ẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,3558m2
96Vách ngăn WC Compact dày 12mm chịu nước, phụ kiện Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,48m2
97Cửa đi 2 cánh khung thép hộp mã kẽm 36x80x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa son tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,08m2
98Cửa đi 1 cánh khung thép hộp mã kẽm 36x80x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa son tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,88m2
99Cửa sổ 2 cánh mở khung thép hộp mã kẽm 36x60x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa son tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,34m2
100Cửa sổ lật khung thép hộp mã kẽm 36x60x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa son tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
101Cửa chống cháy thép sơn tĩnh điện, chống cháy 60 phútChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,825m2
102Vách kính khung thép hộp mã kẽm 36x60x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa son tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,208m2
103Khuôn cửa hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện, KT 130x60x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật590,4m
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật277,605m2
105Lắp dựng vách kính mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,848m2
106Lắp dựng cách kính trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,36m2
107Gia công cửa sắt, hoa sắt. Gia công hoa cửa sổ bằng thép 12x12 (1,1304kg/m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0132tấn
108Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,34m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,34m2
110Gia công lan can sắt hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2442tấn
111Lắp dựng lan can sắt hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,728m2
112Sơn tĩnh điện ngoài trời lan can sắt hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.244,2kg
113Khung Inox đỡ đá mặt bệ lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
114Lát đá granite mặt bệ lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,839m2
115Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6649m3
116Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,055m2
117Láng granitô cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,055m2
118Trát cốn thang dày 1,5cm VXM75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,5581m2
119Gia công lan can sắt cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5864tấn
120Lắp dựng lan can cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,1161m2
121Sơn tĩnh điện trong nhà lan can sắt cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật586,4kg
122Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4048m3
123Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5262m3
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,4684m2
125Láng granitô tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,4684m2
126Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.024,6574m2
127Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.829,103m2
128Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.050,786m2
129Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật584,6811m2
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1846100m2
131Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,3m3
132Bê tông lót bể, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,016m3
133Bê tông bể, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0269m3
134Ván khuôn bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0455tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4137tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2177tấn
138Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,809m3
139Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75. Trát lần 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,52m2
140Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lần 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,52m2
141Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,3894m2
142Đánh màu tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,52m2
143Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,0841m3
144Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
145Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0976100m2
146Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1211tấn
147Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,6m2
148Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật201 cấu kiện
D NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8404100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7417100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4037m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,21m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9508m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3326100m2
7Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8617100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2777tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,346tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2177tấn
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Lấp đất móng đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7367100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4236100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9858100m3
14Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,772m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4914100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8411m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9018100m2
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7069m3
19Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2626100m2
20Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9527m3
21Ván khuôn lanh tô, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1927100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0569tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0832tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4091tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1581tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0943tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9737tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0203tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1037tấn
30Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,1867m3
31Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,758m3
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,25m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật264,3288m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,8036m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,9546m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,48m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát má cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,2934m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp (1,5kg/lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,4394m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng mái tạo dốc dày TB 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,0594m2
40Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121m3
41Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,0218m2
42Lát nền, sàn chống trơn 300x300 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9052m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,8952m2
44Cửa đi 2 cánh kính khung thép hộp mạ kẽm 36x80x1,2mm, kính dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,24m2
45Cửa đi 1 cánh kính thép hộp mạ kẽm 36x80x1,2mm, kính dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
46Cửa sổ cánh mở kính khung thép hộp mạ kẽm 36x60x1,2mm, kính dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,548m2
47Cửa sổ cánh lật kính khung thép hộp mạ kẽm 36x60x1,2mm, kính dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
48Khuôn cửa thép hộp 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,52m
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,788m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 (1,1304kg/m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2311tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,548m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,548m2
53Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
54Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,729m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,429m2
56Láng granitô bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,429m2
57Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,8036m2
58Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,728m2
59Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật264,3288m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9298100m2
E PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ HIỆU BỘ; NHÀ LỚP HỌC 1,2; NHÀ BẾP
1Tủ điện cấp nguồn tổng trường học TĐT-TH 600x400x250 Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Biến dòng 3x175/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5MCCB 3P-700A-42kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6MCCB 3P-250A-30kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7MCCB 3P-200A-30kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8MCCB 3P-100A-30kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9MCCB 3P-32A-18kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10MCB 1P-25A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11MCB 1P-10A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Tủ điện cấp nguồn NHÀ HIỆU BỘ TĐT-NHB 600x400x250 Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
13Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15MCCB 3P-100A-30kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16MCB 3P-40A-10kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17MCB 1P-20A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Thanh cáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Tủ điện cấp nguồn NHÀ HIỆU BỘ TĐT-NH1 600x400x250 Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
20Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22MCCB 3P-250A-30kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23MCB 3P-100A-10kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24MCB 3P-63A-10kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25MCB 1P-20A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Thanh cáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Tủ điện cấp nguồn NHÀ HIỆU BỘ TĐT-NH2 600x400x250 Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
28Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30MCCB 3P-200A-30kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31MCB 3P-75A-10kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32MCB 1P-20A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Thanh cáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Tủ điện cấp nguồn tầng 1 NHÀ HIỆU BỘ 600x400x250 Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
35Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37MCB 3P-40A-10kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38MCB 1P-32A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39MCB 1P-25A-6KaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40MCB 1P-10A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Tủ điện cấp nguồn tầng 2 NHÀ HIỆU BỘ 600x400x250 Sơn tĩnh điện 600x400x250 Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
42Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44MCB 3P-40A-10kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45MCB 1P-25A-6KaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
46MCB 1P-10A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Tủ điện cấp nguồn tầng 3 NHÀ HIỆU BỘ 400X300x250 Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
48Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50MCB 3P-40A-10kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51MCB 1P-40A-6KaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52MCB 1P-10A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Tủ điện cấp nguồn tầng 1 NHÀ HỌC 1 600X400x250 Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
54Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
55Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56MCB 3P-100A-10kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57MCB 1P-63A-6KaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58MCB 1P-16A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59MCB 1P-10A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Tủ điện cấp nguồn tầng 2 NHÀ HỌC 1 600X400x250 Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
61Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
62Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
63MCB 3P-100A-10kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64MCB 1P-63A-6KaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
65MCB 1P-10A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Tủ điện cấp nguồn tầng 3 NHÀ HỌC 1 600X400x250 Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
67Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
69MCB 3P-100A-10kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70MCB 1P-63A-6KaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71MCB 1P-10A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Tủ điện cấp nguồn tầng 1,2,3 NHÀ HỌC 2 400X300x250 Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
73Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
74Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
75MCB 3P-63A-10kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
76MCB 1P-63A-6KaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
77MCB 1P-10A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
78Tủ điện cấp nguồn tầng 1,2,3 NHÀ HỌC 2 400X300x250 Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
79Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
80Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
81MCB 3P-63A-10kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82MCB 1P-63A-6KaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
83MCB 1P-10A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
84Tủ điện cấp nguồn tủ điện nhà bếp TĐ-BẾP 600X400x250 Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
85Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
86Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
87MCB 3P-63A-10kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88MCB 3P-25A-6KaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
89MCB 1P-10A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
90Cáp điện tủ điện tổng trường học AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4Cx300mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,09100m
91Cáp điện tủ điện NHB Cu/XLPE/PVC 4Cx35 + 1Ex16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45100m
92Cáp điện tủ điện NH1 Cu/XLPE/PVC 4Cx95 + 1Ex50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,01100m
93Cáp điện tủ điện NH2 Cu/XLPE/PVC 4Cx70 + 1Ex35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,34100m
94Cáp điện tủ điện bơm PCCC Cu/XLPE/PVC 4Cx10 + 1Ex10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12100m
95Cáp điện tủ điện nhà bếp Cu/XLPE/PVC 4Cx16 + 1Ex10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81100m
96Cáp điện ĐKTT PCCC Cu/XLPE/PVC 3Cx2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12100m
97Cáp điện bơm sinh hoạt Cu/XLPE/PVC 3Cx2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,13100m
98Cáp điện cho chiếu sáng sân chơi Cu/XLPE/PVC 3Cx2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,18100m
99Ống điện luồn dây điện ngầm HDPE D130Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
100Ống điện luồn dây điện ngầm HDPE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
101Ống điện luồn dây điện ngầm HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
102Ống điện luồn dây điện ngầm HDPE D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,51100m
103Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m3
104Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Lấp đất hào cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m3
105Vỏ tủ điện modul âm tường 6 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
106Vỏ tủ điện modul âm tường 8 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
107Vỏ tủ điện modul âm tường 10 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
108MCB 2P-25A-10kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
109MCB 2P-32A-10kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110MCB 2P-40A-10kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
111MCB 2P-63A-10kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
112RCBO 1P-20A-10kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
113MCB 1P-10A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
114MCB 1P-16A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59cái
115MCB 1P-20A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62cái
116Cáp điện cấp nguồn tủ điện tầng CU/XLPE/PVC 4Cx25mm2 + 1Ex16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
117Cáp điện cấp nguồn tủ điện tầng CU/XLPE/PVC 4Cx16mm2 + 1Ex10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44m
118Cáp điện cấp nguồn tủ điện tầng CU/XLPE/PVC 4Cx10mm2 + 1Ex10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
119Cáp điện cấp nguồn tủ điện phòng CU/XLPE/PVC 3Cx10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật724m
120Cáp điện cấp nguồn tủ điện phòng CU/XLPE/PVC 3Cx6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
121Cáp điện cấp nguồn cho điều hòa CU/PVC 2(1Cx4mm2) + 1Ex2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật937,2m
122Cáp điện cấp nguồn ổ cắm CU/PVC 2x(1Cx2,5mm2) + 1Ex2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.419m
123Ống điện PVC đi âm PVC D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
124Ống điện PVC đi âm PVC D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
125Ống điện PVC đi âm PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật922,9m
126Ống điện PVC đi âm PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.356,2m
127Ổ cắm đôi ba chấu gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật234cái
128Đế âm cho ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật234cái
129Đèn chiếu sáng lớp học loại tuýp đôi có máng phản quang Inox hình chữ V- bóng led 2x18W - dài 1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210bộ
130Đèn tuýp đôi - bóng led 2x18W - dài 1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69bộ
131Đèn tuýp đơn - bóng led 1x18W - dài 1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
132Đèn chiếu sáng hành lang, cầu thang loại ốp trần - bóng led 1x14W - D180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật192bộ
133Đèn led downlight âm trần chiếu sáng nhà vệ sinh loại chống nước 1x12W - D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188bộ
134Quạt hút nhà vệ sinh 180m3/h 250x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94cái
135Quạt trần + hộp điều khiển 80WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162cái
136Cáp điện cho chiếu sáng và quạt CU/PVC 2x1Cx1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.173,1m
137Ống điện PVC đi âm PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.907,3m
138Ống điện PVC đi nổi PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật436,095m
139Ống điện ruột gà PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật469,8m
140Công tắc đơn 1 chiều (Bao gồm mặt, hạt, đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69cái
141Công tắc đôi 1 chiều (Bao gồm mặt, hạt, đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
142Công tắc ba 1 chiều (Bao gồm mặt, hạt, đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
143Công tắc đơn 2 chiều (Bao gồm mặt, hạt, đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
144Đế âm cho công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật175cái
145Kim thu sét cổ điển Bán kính bảo vệ >15m D16 L=1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
146Cọc thép V 63x63x6 L=2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cọc
147Cọc đồng tiếp địa D16 L=2,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
148Thép dẹt 30x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148m
149Thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật467m
150Thép dẹt 50x5x10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
151Cáp điện tiếp địa Cu/PVC 1Cx150mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
152Đầu kẹp cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
153Gỗ chípChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
154Bulong M12x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
155Cọc đỡ dây D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật259cái
156Hộp đo điện trở nối đất 15x15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
157Cáp điện dẫn từ bãi tiếp địa chống sét và hộp đo Cu/PVC 1Cx16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
158Ống điện HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
159Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m3
160Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Lấp đất hào cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m3
161Băng cảnh, Lưới bảo vệ, gạch ….Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ; NHÀ LỚP HỌC 1,2; NHÀ BẾP
1Xí bệt người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
2Vòi xịtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
3Dây cấp xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
4Bồn tiểu nam người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Van xả tiểu nam người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
6Lavabo người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
7Xi phông dây cấp lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
8Xí bệt trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126bộ
9Vòi xịtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126bộ
10Dây cấp xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126bộ
11Bồn tiểu nam trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
12Van xả tiểu nam trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
13Lavabo trẻ em loại âm bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84bộ
14Xi phông dây cấp lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84bộ
15Thoát sàn D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99cái
16Két nước Inox 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bể
17Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Van phao cơ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Van gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139cái
20Vòi cấp nước 15AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
21Phễu thu nước mưa D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
22Phễu thu vách D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
23Phễu thu vách D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
24Ống nước cấp nóng PPR - DN25 - PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,772100m
25Ống nước cấp lạnh PPR - DN25 - PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,765100m
26Ống nước cấp lạnh PPR - DN32 - PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,959100m
27Ống nước cấp lạnh PPR - DN50 - PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,046100m
28Bơm cấp nước sinh hoạt lưu lượng 10m3/h, Cột áp 30mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Bơm nước giếng khoan lưu lượng 10m3/h, Cột áp 80mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Cụm van bơm nước cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Van PPR - DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
32Van PPR - DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
33Van PPR - DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
34Zacco PPR - DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
35Zacco PPR - DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
36Zacco PPR - DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Tê PPR DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật312cái
38Tê PPR DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
39Tê PPR DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
40Cút góc 90 PPR DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75cái
41Cút góc 90 PPR DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
42Cút góc 90 PPR DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
43Măng xông PPR DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật225cái
44Măng xông PPR DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
45Măng xông PPR DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
46Côn giảm PPR DN50/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
47Côn giảm PPR DN32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
48Cút ren trong PPR - DN25x1/2"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật491cái
49Mang xông ren trong PPR - DN50 x 1.1/2"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Mang xông ren trong PPR - DN40 x 1.1/4"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
51Mang xông ren trong PPR - DN25 x 1/4"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
52Kép TTK DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Kép TTK DN15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật491cái
54Nút bịt ren 15AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật491cái
55Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Lấp đất hào ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m3
57Ống nước thoát C2 uPVC - D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,185100m
58Ống nước thoát C2 uPVC - D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,34100m
59Ống nước thoát C2 uPVC - D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,21100m
60Ống nước thoát C2 uPVC - D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,05100m
61Ống nước thoát C2 uPVC - D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,495100m
62Ống nước thoát C2 uPVC - D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,99100m
63Bịt thông tắc uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
64Bịt thông tắc uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
65Y thông tắc trục đứng uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
66Y thông tắc trục đứng uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
67Con thỏ uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99cái
68Y thoát uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84cái
69Y thoát uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125cái
70Y thoát uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144cái
71Y thoát uPVC D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
72Chếch 135 uPVC - D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180cái
73Chếch 135 uPVC - D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
74Chếch 135 uPVC - D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật266cái
75Chếch 135 uPVC - D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cái
76Chếch 135 uPVC - D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật217cái
77Chếch 135 uPVC - D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
78Cút 90 uPVC - D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cái
79Cút 90 uPVC - D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
80Tê giảm uPVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
81Tê giảm uPVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
82Tê giảm uPVC D76/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
83Tê đều uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
84Côn giảm uPVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
85Côn giảm uPVC D110/48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
86Măng xông uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
87Măng xông uPVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
88Măng xông uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
89Măng xông uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
90Nút bịt uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94cái
91Nút bịt uPVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
92Nút bịt uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99cái
93Nút bịt uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139cái
94Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m3
95Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Lấp đất hào ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m3
G THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,9475m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,8941m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,8676m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5091m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,6m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật371,392m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,4764m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1732100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9461 cấu kiện
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật271 cấu kiện
12Lưới chắn rác KT 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Tấm ghi gang 900x900Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, D400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, D400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11mối nối
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, lắp đặt đế công D400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0694100m3
H SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp I (đất đào tận dụng để trồng cây)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,5045100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,597100m3
I KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8054100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,7532100m
3Đệm móng đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3589100m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật423,6727m3
5Bê tông giằng móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8872m3
6Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8443100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2786tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7494tấn
9Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3816100m2
10Thi công tầng lọc bằng đá dămChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m3
11Ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,12100m
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,5m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0252100m3
J SÂN BÊ TÔNG, XÂY BÓ BỒN HOA
1Lớp ni lông chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.580,75m2
2Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,075m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm dày 120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4208100m3
4Lớp ni lông chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.184m2
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,6m3
K BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5604100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,341100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,1902m3
4Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,1206m3
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,4411m3
6Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,1688m3
7Băng cản nước mạch ngừng thi công tường bể nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,2md
8Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông lót + bê tông đáy bể nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2504100m2
9Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2332100m2
10Ván khuôn nắp bể nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2756100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,356tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0372tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,504tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0388tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4642tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6318tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4203tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0666tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6792tấn
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4641100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0963100m3
22Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật299,4156m3
23Chống thấm 3 lớp trong bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật374,8016m2
24Trát tường bể chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lần 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật323,336m2
25Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lần 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật323,336m2
26Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,4968m2
27Đánh màu tường trong bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,808m2
28Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,929m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5772m3
30Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,656m3
31Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m2
32Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1368100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0196tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1333tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2149tấn
36Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,2254m3
37Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0638m3
38Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0122100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,456m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,032m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,716m2
44Trát trần, vữa XM mác 75. Trát trần trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2564m2
45Trát trần, vữa XM mác 75. Trát trần ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8636m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,3484m2
47Cửa đi sắt bịt tôn (sơn hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,3196m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,0044m2
51Bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Bê tông đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6983m3
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,6199m2
53Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,848m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,572m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4621m2
56Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0082100m3
57Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0082100m3
58Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0082100m3
59Thi công tầng lọc bằng cátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0191100m3
60Đèn LED có chụp mi ca chắn nước 2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
61Công tắc đơn 250V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Dây điện CU/PVC (2x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
63Ống nhựa luồn dây PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
64Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Ống thông hơi uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Ống xả tràn thép tráng kẽm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Ống xuyên thành bể DN200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Bích thép rỗng thép dày 5lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Van 2 chiều DN200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Gia công thang InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0099tấn
72Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0099tấn
L CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,1215m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1893m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,9995m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6844m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4925100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3487100m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,5112m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8266m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,9685m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật365,4562m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật224,9874m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5663m3
13Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0726100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7713tấn
15Gia công hoa sắt hàng ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0909tấn
16Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,3282m2
17Sơn tĩnh điện hàng rào ngoài trờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.090,9kg
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật590,4436m2
19Đào đất móng băng, đất cấp II.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,8333m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,106m3
21Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9616m3
22Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0612100m2
23Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0393100m2
24Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,605m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4758m3
27Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1741100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0094tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0479tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0628tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0128tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1263tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1507tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1217tấn
35Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1011m3
36Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1131m3
37Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,1097m3
38Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7243m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1322m3
40Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1029100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0826tấn
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,4693m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,48m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,29m2
45Thép hình cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật542,3839kg
46Gia công cửa song sắt. Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m2
48Sơn tĩnh điện ngoài trời cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật542,3839kg
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,2393m2
50Biển tên trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1455100m3
52Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1028100m3
M PHÁ DỠ ĐIỂM TRƯỜNG THÔN AN DUYÊN
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật561,5035m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1tấn
3Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,8m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,4413m3
5Phá dỡ kết cấu gạch. Phá dỡ tường từ cos -0.45 đến máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,4208m3
6Đào xúc đất, đất cấp II. Đào xúc nền nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4937100m3
7Tháo dỡ hàng rào hoa sắt, cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,604m2
8Phá dỡ kết cấu gạch. Phá dỡ tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,3409m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông. Phá dỡ trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,744m3
10Đào xúc đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8843100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8843100m3
N PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,410 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật310 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,25 đèn
7Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.300m
9Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
10Lắp đặt Ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.300m
12Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,25 đèn
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,25 đèn
14Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19hộp
15Lắp đặt aptomat10A-220VACChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm, dày thép 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm, dày thép 2,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm, dày thép 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày thép 3,18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6100m
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
22Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
23Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
24Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
26Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
29Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Lắp bích thép, đường kính ống 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cặp bích
32Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cặp bích
33Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
38Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
43Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17hộp
44Lắp đặt khớp nối tren trong D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51cái
45Lắp đặt Trụ cứu hoả quốc phòng, đường kính trụ d=100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
46Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thớc 800x700x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
48Lắp đặt khớp nối tren trong D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
49Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
51Nội quy tiêu lệnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
52Lắp đặt dây cáp 3x25+1x16mm2, cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
54Lắp đặt máy bơm nước chạy điện Q=81m2/h, H=56mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
55Lắp đặt máy bơm chạy diesel Q=81m2/h, H=56mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
56Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
58Lắp đặt bể nước mồi 300lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
59Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,78100m
60Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6100m
61Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật239,5m3
62Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,39100m3
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m2
64Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
65Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66Lắp đặt ống hàn nhiệt d50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
67Lắp đặt côn thu PPR D75/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
69Cọc đồng tiếp địa báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Dây đồng tiếp địa M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
O THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 16 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h, cột áp H=56mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h, Cột áp H=56mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Tủ điều khiển hệ thống bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
5Bình chữa cháy ABC 8KGChương V: Yêu cầu về kỹ thuật186bình
6Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x700x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45hộp
7Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x700x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Mặt nạ phòng độcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Quần áo bảo hộ chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
10Búa phá dỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Kìm cắt cưa tay chuyên dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Xà bengChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 BarChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Lăng phun chữa cháy A-D19Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 barChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cuộn
16Lăng phun chữa cháy B-D13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
17Nguồn phụ 12VdDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.136E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có các hạng mục tương tự gói thầu và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (Không áp dụng với hạng mục PCCC)53
2 Chỉ huy hạng mục PCCC 1 - Kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/ tự động hóa;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/tự động hóa/điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt3
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt3
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
6 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt3
7 Đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
10 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
11 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
12 Ô tô gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T Có kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy thủy bình Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
17 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->