Gói thầu: Gói thầu số 03: Tạo lập cơ sở dữ liệu, số hóa, chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu, tài liệu lưu trữ đất đai thuộc phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Yên Bái từ năm 2020 trở về trước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Tạo lập cơ sở dữ liệu, số hóa, chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu, tài liệu lưu trữ đất đai thuộc phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Yên Bái từ năm 2020 trở về trước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220726928 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn 10% kinh phí đo đạc, lập cơ sơ dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 15:31:00 đến ngày 2022-07-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,920,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.176.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ hoặc công nghệ thông tin, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực số hóa tài liệu, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực chỉnh lý tài liệu, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án, có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực số hóa tài liệu, có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ hoặc công nghệ thông tin, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực số hóa tài liệu hoặc chỉnh lý tài liệu, có chứng chỉ lý luận dạy học, có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành lưu trữ hoặc công nghệ thông tin, tin học, máy tính (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Tạo lập cơ sở dữ liệu, số hóa, chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu, tài liệu lưu trữ đất đai thuộc phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Yên Bái từ năm 2020 trở về trước Tạo lập cơ sở dữ liệu, số hóa, chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu, tài liệu lưu trữ đất đai thuộc phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Yên Bái từ năm 2020 trở về trước 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn 10% kinh phí đo đạc, lập cơ sơ dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Yên Bái; Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Và:
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Yên Bái; Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập kế hoạch xây dựng các văn bản hướng dẫn (Phông tài liệu UBND thành phố; phông tài liệu Phòng TNMT thành phố) | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 2 | Chi phí trực tiếp | Chương V. E-HSMT | Phông 50 mét | 2 | |
| 3 | Chi phí quản lý chung | Chương V. E-HSMT | Phông 50 mét | 2 | |
| 4 | Chi phí khấu hao | Chương V. E-HSMT | Phông 50 mét | 2 | |
| 5 | Tạo lập cơ sở dữ liệu | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 6 | Chi phí trực tiếp | Chương V. E-HSMT | Trang A4 | 327.500 | |
| 7 | Chi phí quản lý chung | Chương V. E-HSMT | Trang A4 | 327.500 | |
| 8 | Chi phí khấu hao | Chương V. E-HSMT | Trang A4 | 327.500 | |
| 9 | Chuẩn hóa, chuyển đổi và số hóa tài liệu | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 10 | Chi phí trực tiếp | Chương V. E-HSMT | Trang A4 | 327.500 | |
| 11 | Chi phí quản lý chung | Chương V. E-HSMT | Trang A4 | 327.500 | |
| 12 | Chi phí khấu hao | Chương V. E-HSMT | Trang A4 | 327.500 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.176.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.176.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ hoặc công nghệ thông tin, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực số hóa tài liệu, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực chỉnh lý tài liệu, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án, có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). | 5 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực số hóa tài liệu, có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ hoặc công nghệ thông tin, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực số hóa tài liệu hoặc chỉnh lý tài liệu, có chứng chỉ lý luận dạy học, có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành lưu trữ hoặc công nghệ thông tin, tin học, máy tính (Scan bằng cấp, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi