Gói thầu: 06 XL - Xây lắp đường dây trung áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743779-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 06 XL - Xây lắp đường dây trung áp
Số hiệu KHLCNT 20220715813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:16:00 đến ngày 2022-07-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,811,212,658 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liêndanh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xâylắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xâylắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặcXây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 06 XL - Xây lắp đường dây trung áp
Xây dựng các xuất tuyến 35 kV TBA 110kV Na Hang
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM-KHCB-NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT – Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
C PHẦN DÂY DẪN
1Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V382,5m
2Dây ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V44.783,1m
3Dây ACSR-120/19 - đấu nối, nối lèoMô tả kỹ thuật theo chương V393m
4Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC120/19-XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2.270,52m
5Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE - đấu nối, nối lèoMô tả kỹ thuật theo chương V81m
6Dây chống sét TK-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.932,5m
D PHẦN CÁCH ĐIỆN
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V79Quả
2Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV 100kN - khoá néo (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V447Chuỗi
3Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV 100kN - giáp níu (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V60Chuỗi
4Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV 100kN -khoá néo (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V78Chuỗi
5Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV 100kN -giáp níu (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Chuỗi
6Chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V126Chuỗi
E PHẦN PHỤ KIỆN ĐIỆN
1Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
2Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V3.210Cái
3Mắt nối trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V525Cái
4Khánh đơn KG1-12 cho chuỗi kép 100kNMô tả kỹ thuật theo chương V192Cái
5Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V525cái
6Ghíp IPC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
7Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 50 -240Mô tả kỹ thuật theo chương V153Cái
8Khóa đỡ dây dẫn 120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V126Cái
9Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V78Cái
10Bộ khóa đỡ dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Bộ khóa néo dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
12Ống nối 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
F CÁP NGẦM
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Cầu dao cách ly 3 pha 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V377,196m
4Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V223,38m
5Dây ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
6Dây AL/XLPE/PVC 120Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
7Dây CU50 XLPE4,3/HDPE 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V18m
8Cáp Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
9Đầu cốt đồng - nhôm - 120Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
10Đầu cốt đồng - nhôm - 70Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
11Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
12Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện IPC70Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
14Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V69quả
15Đầu cáp đồng trong nhà co nguội 35kV 3x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Đầu cáp đồng ngoài trời co nguội 35kV 3x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Đầu cáp nhôm ngoài trời co nguội 35kV 3x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
H PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
I PHẦN MÓNG - TIẾP ĐỊA
1Móng cột M30-25AMô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
2Móng cột MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Móng cột MT-4. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Móng cột MT-5Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
5Móng cột MT-5. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V36Móng
6Móng cột MT-6 đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
7Móng bản MB20-45x30Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
8Móng cột đôi MTĐ-6. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
9Móng cột đúp MTĐ-4 đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
10Móng cột đúp MTĐ-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
11Móng cột đúp MTĐ-3 đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
12Móng néo cột BTLT 2MN20-5Mô tả kỹ thuật theo chương V18Móng
13Tiếp địa RC-4 Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
14Tiếp địa RC-4 đào máy Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
15Tiếp địa RC3T-4 Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Tiếp địa RC-2 đào thủ công Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
17Tiếp địa RC-2. đào máy Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
J PHẦN CỘT
K Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-I-14-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
2Cột BTLT NPC-16-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
3Cột BTLT NPC-16-11,0.Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cột
4Cột BTLT NPC-16-13,0.Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cột
5Cột BTLT NPC-18-11,0.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
6Cột BTLT NPC-20-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
7Cột BTLT NPC-20-11,0.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
8Cột BTLT NPC-20-13,0.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
9Cột BLTL NPC-20(230)-24.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
L Cột dựng bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Cột BTLT NPC-14-11,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
3Cột BLTL NPC16(230)-24Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
4Cột BTLT NPC-I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
5Cột BTLT NPC-I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
M PHẦN XÀ, GIÁ
1Xà đỡ mạch kép cột đơn 35kV XĐK-35Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
2Xà Phụ XP-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đơn XN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
4Xà néo mạch kép cột đơn lệch cột 2400 XNKL-35-2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đôi ngang tuyến XN-35NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đôi dọc tuyến XN-35DMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Xà rẽ 3 pha trên cột đơn XRN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV XĐG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà néo mạch kép cột đơn lệch XNKL-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Xà néo mạch kép 35kV trên cột đôi ngang tuyến XNK-35NMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
11Xà néo mạch kép 35kV trên cột đơn XNK-35Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
12Xà rẽ 3 pha trên cột đôi dọc XRN-35DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà néo 3 thân ngọn cột 230 XN3T230-3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
14Xà néo mạch kép 35kV trên cột đôi dọc tuyến XNK-35DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà néo mạch kép cột đôi ngang tuyến lệch cột 2400 XNKL-35N-2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà néo mạch kép cột đôi ngang tuyến lệch XNKL-35NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Xà néo cột II khoảng cách tim 2m tầng xà 2m XNII2MK190-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
18Xà néo 3 pha trên cột hình II đơn tim cột 3m XNII-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
19Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Chụp đầu cột 4m CĐC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
22Cổ dề chống sét 1 CD190-ĐCSMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Cổ dề chống sét 2 CD190-NCSMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
24Cổ dề ngọn cột 230 CDG230-5Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
25Cổ dề ngọn cột 230 CDG230-35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
26Giằng cột II 2m cách ngọn 8m GCII2M190-8Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
27Dây néo 4DN16Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
28Biển cột cầu dao, biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V78Cái
N THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V81Vị trí
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V79Quả
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V729chuỗi
O THU HỒI
1Dây nhôm AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V25.755m
2Dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
3Cột bê tông ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V34Cột
4Cột bê tông li tâmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
5Cột bê tông li tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
6Xà XKΔ (80,88 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Xà XNZ (67,42 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
8Xà đỡ Δ (60,4 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
9Xà phụ 1 pha (32,8 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà (96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà XNG (89 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Xà XN-35D (124kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Xà XN-35N (114kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà XNII (130 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
P CÁP NGẦM
Q PHẦN HÀO CÁP
1Hào cáp đơn qua đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V158m
2Hào cáp đôi đi dưới đường đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8m
3Hào cáp đơn đi dưới đường đấtMô tả kỹ thuật theo chương V184,8m
4Dây leo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Tiếp địa RC-2 đào thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
R Phần hoàn trả
1Hào cáp đơn qua đường bê tông phần hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V158m
S PHẦN XÀ
1Xà đỡ cầu dao sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Xà đỡ đầu cáp và chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Giá đỡ cáp lên cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
4Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
7Ghế cách điện cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
8Giá đỡ ghế thao tác cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
T PHỤ KIỆN
1Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-Ø195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V357,9m
2Ống thép mạ kẽm OT-D150x6Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V35Bộ
4Cọc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
5Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
6Biển báo tên trạm, cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
U THÍ NGHIỆM
V Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ 1 pha
2Thí nghiệm chống sét van (từ quả thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ 1 pha
3Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
W Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V69Quả
2Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V6Vị trí
3Thí nghiệm cáp sau lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
X Ghi chú:
- Giá gói thầu được duyệt đã bao gồm 5% dự phòng.
- Giá dự thầu của nhà thầu không bao gồm dự phòng 5% (5% dự phòng của gói thầu sẽ được sử dụng khi gói thầu có phát sinh tăng).
- Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
Y Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liêndanh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xâylắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xâylắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặcXây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng > 5 tấn Xe ôtô tải trọng > 5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành > 5 tấn Xe cẩu tự hành > 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->