Gói thầu: 06 XL - Xây lắp đường dây trung áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220745331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | 06 XL - Xây lắp đường dây trung áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM-KHCB-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 16:31:00 đến ngày 2022-07-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,011,677,908 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liêndanh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xâylắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xâylắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặcXây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
06 XL - Xây lắp đường dây trung áp Xây dựng xuất tuyến đường dây 35kV lộ 377 sau TBA 110kV Na Hang cấp điện cho cụm công nghiệp Khuôn Phươn huyện Na Hang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM-KHCB-NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang.
Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT – Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | |||
| B | PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG | |||
| C | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Dây ACSR-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.875,2 | m |
| 2 | Dây ACSR-120/19 - đấu nối, nối lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC120/19-XLPE4,3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.163,6808 | m |
| 4 | Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE - đấu nối, nối lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 5 | Dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.179,12 | m |
| D | PHẦN CÁCH ĐIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Quả |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV 100kN - khoá néo (chưa gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV 100kN - giáp níu (chưa gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV 100kN -khoá néo (chưa gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV 100kN -giáp níu (chưa gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV 100kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chuỗi |
| E | PHẦN PHỤ KIỆN ĐIỆN | |||
| 1 | Khóa đỡ dây dẫn 120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 2 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113 | Cái |
| 3 | Mắt nối trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | Cái |
| 4 | Khánh đơn cho chuỗi kép 100kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 5 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 70-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 6 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 7 | Bộ khóa đỡ dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bộ khóa néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 9 | Ghíp IPC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Cái |
| 10 | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công trình |
| F | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.264,22 | m |
| 2 | Dây ACSR-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 3 | Dây AL/XLPE/PVC 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Dây CU50 XLPE4,3/HDPE 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| G | PHẦN CÁCH ĐIỆN + ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | quả |
| 2 | Đầu cáp nhôm ngoài trời co nguội 35kV 3x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Hộp nối cáp nhôm 35kV 3x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| H | PHẦN PHỤ KIỆN ĐIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Ghíp xuyên thủng GT-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| I | THIẾT BỊ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI VẬT TƯ PHẦN CÁP NGẦM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công trình |
| J | Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện | |||
| K | PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG | |||
| L | Phần móng | |||
| 1 | Móng cột MT-6 đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Móng |
| 2 | Móng bản MB20-45x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột đúp MTĐ-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột đôi MTĐ-6. đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột đôi MTĐ-8. đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 6 | Móng néo cột BTLT 2MN20-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 7 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| 8 | Tiếp địa RC-4 đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Móng |
| M | Phần cột , xà , dây néo | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-18-13,0. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC-20-11,0. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 3 | Cột BTLT NPC-20-13,0. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 4 | Cột BLTL NPC-20(230)-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 6 | Cột BTLT NPC-18-11,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 7 | Cột BTLT NPC-18-13,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| N | Phần xà , dây néo | |||
| 1 | Xà néo mạch kép cột đơn lệch cột 2400 XNKL-35-2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà néo mạch kép lệch ngang 35kV trên cột đôi có dây CS XNKL-35N-S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV XĐG-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Xà néo mạch kép 35kV trên cột đôi ngang tuyến XNK-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo mạch kép lệch 35kV trên cột đơn có dây CS XNKL-35-S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Xà néo mạch kép 35kV trên cột đơn có dây chống sét XNK-35-S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo mạch kép 35kV trên cột đôi ngang tuyến có dây chống sét cột 2400 XNK-35N-S-2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà néo mạch kép 35kV trên cột đôi dọc tuyến XNK-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo mạch kép 35kV trên cột đôi dọc tuyến có dây chống sét XNK-35D-S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột II khoảng cách tim 2m tầng xà 2m XNII2MK190-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ mạch kép lệch 35kV trên cột đơn có dây CS XĐKL-35-S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Chụp đầu cột 2,5m ngọn cột 190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 13 | Chụp đầu cột 2,5m ngọn cột 230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Cổ dề chống sét 1 CD190-ĐCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Cổ dề chống sét 2 CD190-NCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 16 | Cổ dề chống sét 3 CD230-NCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Giằng cột đúp G-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Giằng cột đúp G-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 19 | Giằng cột đúp G-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 20 | Giằng cột đúp G-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Giằng cột đúp 2400 G-1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Giằng cột đúp 2400 G-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Giằng cột đúp 2400 G-3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Giằng cột đúp 2400 G-4A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Giằng cột đúp 2400 G-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Giằng cột II 2m cách ngọn 8m GCII2M190-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Dây néo 16 4DN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| O | Dây dẫn : | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 2 | Ống nối 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Biển cột cầu dao, biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| P | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | chuỗi |
| Q | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| R | Phần móng, Hào cáp | |||
| 1 | Hố ga nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Hố |
| 2 | Hố đặt máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hố |
| 3 | Tiếp địa RC-2 đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| 4 | Hào cáp đôi đi dưới nền đường nhựa (Cắt qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | Hào cáp đôi dưới Gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839 | m |
| 6 | Hào cáp đôi đi dưới đường đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.225 | m |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét XĐC-CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp lên cột đơn GĐC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao sứ đứng XCD-SĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Dây leo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-Ø195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.136 | m |
| 16 | Ống thép mạ kẽm OT-D150x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | Cái |
| 18 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Biển báo tên trạm, cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| S | THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM | |||
| T | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van (từ quả thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| U | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| V | Ghi chú: - Giá gói thầu được duyệt đã bao gồm 5% dự phòng. - Giá dự thầu của nhà thầu không bao gồm dự phòng 5% (5% dự phòng của gói thầu sẽ được sử dụng khi gói thầu có phát sinh tăng). - Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ. | |||
| W | Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liêndanh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xâylắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xâylắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặcXây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng > 5 tấn | Xe ôtô tải trọng > 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành > 5 tấn | Xe cẩu tự hành > 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 2 |
| 4 | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi