Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220745248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tư Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220745099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 16:15:00 đến ngày 2022-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,818,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.727162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.54527E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình Dân dụng, nhóm C (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.672.676.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp IV;- Đã từng là chỉ huy trưởng Ít nhất 02 công trình dân dụng nhóm C trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công Ít nhất 02 công trình dân dụng nhóm C trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có Giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Khối phòng học tập tại Trường Tiểu học Nghĩa Phương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – Kế hoạch huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tài chính – Kế hoạch huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 3,0722 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 15,159 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | 0,248 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 50,5374 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2605 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,7425 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,6788 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,9009 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,4152 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,534 | 1m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,107 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,56 | m2 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6823 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2251 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,0569 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4012 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4367 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,8821 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,2817 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 46,8198 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,4145 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 5,3466 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,9003 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,0111 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 85,3683 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,2426 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 8,6264 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,7232 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3051 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,8591 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,7335 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,68 | m3 | |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1341 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1288 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 28 | 1cấu kiện | |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,5261 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3822 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,508 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1423 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,8229 | m3 | |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 3,6939 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 36,9394 | m3 | |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 25,17 | m2 | |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 30,77 | m2 | |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 3,6106 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn đá băm xanh rêu 300x600, vữa XM M75, PCB40 | 62,87 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 622,858 | m2 | |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,6088 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 129,7766 | m3 | |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | 39,555 | m2 | |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 125,99 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 97,7254 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 286,276 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 651,6046 | m2 | |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 154,484 | m2 | |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 149,172 | m2 | |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 149,172 | m2 | |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 149,172 | m2 | |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 9,75 | m2 | |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 128,056 | m2 | |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 604,157 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 653,904 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 182,6423 | m2 | |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 278,708 | m | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 101,66 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,943 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 26 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | 0,036 | 100m | |
| 69 | Cầu chắn rác inox 304 đường kính D100 | 13 | cái | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.258,061 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.444,136 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.815,5 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 886,697 | m2 | |
| 74 | SXLD hoàn thiện tay vịn lan can inox 304 D65mm dày 2,11mm và D32mm dày 1,65mm, có trụ đỡ và nắp chụp. | 83,3552 | m2 | |
| 75 | SXLD hoàn thiện tay vịn ram dốc inox 304 D65mm dày 2,11mm, D50mm dày 1,65mm và D32mm dày 1,65mm. | 5,04 | m2 | |
| 76 | SXLD hoàn thiện lam chắn nắng bằng nhôm Austrong, khung sắt hộp 40x60 dày 1,4mm. Lam Austrong 85R-Sun-Louver dày 0,8mm. Mã sản phẩm: SL-85R-08 | 25,51 | m2 | |
| 77 | SXLD bông gió 190x190x65mm bằng xi măng màu trắng | 80 | viên | |
| 78 | SXLD và hoàn thiện ảnh Bác Hồ bằng tranh kính 3d cường lực dày 10mm | 3,536 | m2 | |
| 79 | SXLD và hoàn thiện ống sắt D32 dày 1,5m (l=250) chôn sẵn để cắm cờ | 5 | cái | |
| 80 | SXLD và hoàn thiện nắp tôn che lỗ lên mái kích thước 870x870x1,5mm. Khung hộp thép 30x60x2mm | 1 | cái | |
| 81 | SXLD và hoàn thiện cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, có khóa và phụ kiện Kinlong, phụ kiện đồng bộ KinLong loại 1. Hàng xingfa nhập khẩu. Có chứng chỉ CO,CQ | 43,68 | m2 | |
| 82 | SXLD và hoàn thiện cửa sổ lùa bằng nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, có khóa và phụ kiện Kinlong, phụ kiện đồng bộ KinLong loại 1. Hàng xingfa nhập khẩu. Có chứng chỉ CO,CQ | 99,96 | m2 | |
| 83 | SXLD và hoàn thiện cửa đi bằng nhôm, khung ngoài nhôm hộp 40x80 dày 2,0mm, khung trong nhôm hộp 30x60 dày 1,5mm và lam nhôm hộp 13x25 dày 1,2mm | 1,98 | m2 | |
| 84 | Sản xuất và lắp dựng khung bảo vệ bằng inox 304 hộp14x14x1,2mm, a = 10cm | 99,96 | m2 | |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,477 | 100m2 | |
| 86 | Bulong D10 hàn neo xà gồ | 131 | cái | |
| 87 | SXLD và hoàn thiện cùm chống bão | 216 | cái | |
| 88 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125*45*10 dày 2,5mm | 2,3268 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,3268 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,9523 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 2 | Cầu chì trời. Cầu chì đuôi cá 30A/60A – 600V. Hãng Minh Long | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 8 | cái | |
| 6 | Cầu chì hộp ngầm 10A. Hộp Cầu Chì RT18-32X 10x38mm. Kích thước:7.7x1.7x6cm. Màu sắc: Màu xám. Model: RT18-32(X). Cầu chì ống, mã JS-CCO4 | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (6 lỗ) | 40 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu (3 lỗ) | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/16Wx1.DA | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube ĐQ LEDFX09 2x18W | 36 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần LN09 172/12W.DA | 19 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | 24 | cái | |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 10 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 200 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 180 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 480 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 800 | m | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 44 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 8 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 100 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 200 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 50 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | 20 | m | |
| 29 | Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110 | 2 | cái | |
| 30 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | 6 | cọc | |
| 31 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | 30 | m | |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 12 | 1m3 | |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12 | m3 | |
| 34 | Kim thu sét NLP 1100-30, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=71m | 1 | kim | |
| 35 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m. Ống thép D42mm dày 1,4mm dài 2,5m, ống thép D34mm dày 1,5mm dài 2m. Bản dế kích thước 300x300x5mm | 1 | trụ | |
| 36 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | 74 | m | |
| 37 | Mối hàn hóa nhiệt Exoweld. | 10 | mối | |
| 38 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | 8 | cọc | |
| 39 | Dây cáp neo trụ đỡ kim thu sét d=8mm | 20 | m | |
| 40 | Tăng đơ | 4 | cái | |
| 41 | Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8 | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mm | 0,08 | 100m | |
| 43 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | 20 | cái | |
| 44 | Đo điện trở nối hệ thống tiếp địa | 1 | lần | |
| 45 | Bình chữa cháy MT3, CO2 | 4 | bình | |
| 46 | Bình bột MFZ4 ABC, có kiểm định | 4 | bình | |
| 47 | Kệ đựng bình chữa cháy kệ đôi | 4 | cái | |
| 48 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy. Vật liệu: Tole tráng kẽm chống rỉ phun sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm. Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (Nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC, bảng cấm lửa, cấm hút thuốc) | 4 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.727162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.54527E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình Dân dụng, nhóm C (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.672.676.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp IV;- Đã từng là chỉ huy trưởng Ít nhất 02 công trình dân dụng nhóm C trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công Ít nhất 02 công trình dân dụng nhóm C trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào≥0,8m3 | - Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, có Giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông≥250 lít | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 3 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi