Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 16:04:00 đến ngày 2022-07-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,987,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.798E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.596E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp bằng cát đen đầm chặt K≥0,9, rãnh xây thoát nước. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,4 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã làm can bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; đã là cán bộ ATLĐ của ít nhất 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào V ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất, cát, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép cọc, lực ép ≥ 120 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ máy gồm: máy Thủy bình và máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (mỗi thiết bị 2 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn, đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Thái Phương; Hạng mục: San lấp mặt bằng và các công trình phụ trợ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Nhân dân xã Thái Phương;
Địa chỉ: Xã Thái Phương, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
ĐT: 0947021268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thái Phương; Địa chỉ: Xã Thái Phương, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình ĐT: 0947021268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính – kế toán xã; Địa chỉ: Xã Thái Phương, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8943 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8943 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8943 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9472 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,0123 | 100m3 |
| B | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5272 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8579 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0825 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4083 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0668 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6942 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1883 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3676 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8122 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5975 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8621 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,963 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,639 | m3 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,81 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,97 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,97 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,75 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,81 | m2 |
| 38 | Gia công cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9296 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5911 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cánh cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | m2 |
| 41 | Vòng bi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 42 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 43 | Chốt chân cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Mua và lắp đặt chữ hộp INOX mạ đồng cao 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | ký tự |
| 46 | Mua và lắp đặt chự hộp INOX mạ đồng cao 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | ký tự |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2813 | 100m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5703 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4049 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5137 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6477 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4475 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2701 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7107 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1731 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7657 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7529 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8544 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9087 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0652 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6218 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1159 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2948 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2948 | 100m3/1km |
| 67 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6474 | 100m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0509 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4476 | m3 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,7423 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,7741 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,8 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,5164 | m2 |
| 74 | Gia công thép tường bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8544 | tấn |
| 75 | Sơn tĩnh điện thép tường bao thoáng (Bao gồm bốc xếp lên, xuống, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.854,4 | kg |
| 76 | Lắp dựng thép tường bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,347 | m2 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4643 | 100m3 |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6037 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5141 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7394 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3583 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1969 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3211 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4705 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8659 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2173 | m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,89 | m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3201 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2713 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2713 | 100m3/1km |
| 94 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6357 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6119 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5189 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7122 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,771 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9638 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | m3 |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 cấu kiện |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,892 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,762 | m2 |
| 106 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,647 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,301 | m2 |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4488 | m3 |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1204 | 100m3 |
| 110 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | 100m |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7283 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,684 | m3 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2411 | tấn |
| 117 | VK cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | m3 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | tấn |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1194 | m3 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4097 | m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2823 | m3 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9254 | 100m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6765 | m3 |
| 129 | Nilon trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7648 | m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9874 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9408 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1106 | m3 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5224 | tấn |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4835 | 100m2 |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3142 | m3 |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7963 | m3 |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1693 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6843 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 153 | Thép hình dập nguội U80x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2058 | tấn |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2058 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 156 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn LD dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 157 | Tôn ốp nóc B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | md |
| 158 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1376 | m2 |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,501 | m2 |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5961 | m2 |
| 161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5505 | m2 |
| 162 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7276 | m2 |
| 163 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m2 |
| 164 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,35 | m2 |
| 165 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | m |
| 166 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9461 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2781 | m2 |
| 169 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3456 | m2 |
| 170 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 50x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8242 | m2 |
| 171 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4983 | m2 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | m3 |
| 173 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | m3 |
| 174 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9025 | m2 |
| 175 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9025 | m2 |
| 176 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m |
| 177 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5109 | m2 |
| 178 | Phụ kiện cửa đi khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 179 | Sản xuất cửa sổ 2 canh mở quay, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,495 | m2 |
| 180 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m2 |
| 181 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2359 | m2 |
| 182 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - thép 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | tấn |
| 183 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,725 | m2 |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0816 | m2 |
| 185 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 190 | Tủ điện tổng 25x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 195 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt giá để khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 215 | Lắp đặt cút + chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 216 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 221 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt T kép bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 34, 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 231 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6926 | m3 |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | tấn |
| 235 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | m3 |
| 236 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 237 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9558 | m3 |
| 238 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,342 | m2 |
| 239 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 240 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 241 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| C | Nhà bếp | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3/1km |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6529 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8037 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,524 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6226 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6226 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | 100m2 |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | mối nối |
| 15 | Thép tấm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,7219 | kg |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 100m |
| 17 | ép thử cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I - hệ số NC, M nhân 1,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 18 | Ép trước cọc dẫn âm đoạn 1,02m (hệ số NC, M = 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3484 | 100m |
| 19 | Cọc ống thép dẫn âm D25 dài L = 1,02m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 20 | Nhổ cọc dẫn thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3484 | 100m cọc |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7752 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7201 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3/1km |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2607 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2044 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5421 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5277 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7248 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7009 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8007 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,316 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2126 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2492 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2483 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1657 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng cát đào móng tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8695 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8399 | 100m3 |
| 42 | Khối lượng cát mua về đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,9816 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2766 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0961 | m3 |
| 47 | Nilon lót nền chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,5066 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5507 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6338 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6279 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9182 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3435 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7724 | m3 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7785 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8893 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4231 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8855 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1638 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8354 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6595 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6158 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7977 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3726 | m3 |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9124 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7154 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2662 | m3 |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6418 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4443 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8833 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,416 | m2 |
| 93 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | m2 |
| 94 | Láng chống thấm mái, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6999 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6999 | m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép U80x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0179 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,832 | m2 |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0179 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7777 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m |
| 101 | Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các nẹp là 0,25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | cái |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,18 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,11 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,9647 | m2 |
| 105 | Trát má cửa, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,39 | m2 |
| 106 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,2984 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,91 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,086 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,96 | m |
| 110 | Đắp phào kép cổ trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,16 | m |
| 111 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,0982 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,9564 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,9863 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,2284 | m2 |
| 116 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,573 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0372 | m2 |
| 118 | Mài bo mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,82 | m |
| 119 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 120 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 121 | Phụ kiện cửa đi khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 122 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 123 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m2 |
| 125 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (k tính VL chính ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | tấn |
| 126 | Gia công lan can (k tính VL chính ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 127 | Thép hộp INOX gia công hoa sắt + lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,1 | kg |
| 128 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,1 | kg |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,732 | m2 |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp cầu dao tổng từ tủ điện tổng của trường KT400x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp 80cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 135 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D250-20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led dài 1,2m, loại 1 bóng 54W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 145 | Mua và lắp đặt đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 153 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 154 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 155 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút, chếch 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Quả cầu chắn rác: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | 100m |
| 168 | Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 172 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 175 | Kép đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Rác co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa INOX 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 187 | Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, tê cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Máy bơm nước 3m3/h; H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1554 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 195 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 196 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5132 | m3 |
| 197 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,65 | m2 |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 199 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 201 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | Bể nước + nhà bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0464 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0709 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | 100m |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4892 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2047 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8898 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,264 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,424 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1511 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6164 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0538 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4927 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1093 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6949 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7319 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8752 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8752 | 100m3/1km |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường phía bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5456 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,2512 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,2512 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt thang inox 304; nắp bể inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0516 | kg |
| 32 | Mua khóa bể; khóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Tê, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6345 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4759 | m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0386 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5966 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6002 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7004 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2845 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3945 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6952 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7866 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5484 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5484 | m2 |
| 61 | Lát mái gạch lá nem kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3864 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8524 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,07 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,372 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,828 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,476 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,374 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2244 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1904 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa pano sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 74 | Lắp đặt khóa, chốt tay nắm cửa ra vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt khóa, chốt tay nắm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 200x300x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | Nhà xe giáo viên + rãnh thoát nước + tường bao khuôn viên, cây xanh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6608 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | 100m2 |
| 6 | Mua bulong M16, L=750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0438 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6559 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6559 | tấn |
| 12 | Mua thép hộp, thép ống, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,6 | kg |
| 13 | Mua thép tấm bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,74 | kg |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9891 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 16 | Tôn ốp sườn khổ rộng 400, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các nẹp là 0,25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | 100m3 |
| 19 | Nilon lót chống mất nước, đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Teraro 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0547 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1632 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m3 |
| 25 | Nilon lót chống mất nước, đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,8 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7496 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,048 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng mặt máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mặt rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7596 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,6 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9475 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4516 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m3 |
| 38 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 39 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9235 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 100m2 |
| 41 | Nilon lót móng chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,76 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,976 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,184 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,26 | m2 |
| 45 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m3 |
| 46 | Thay đất màu trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m3 |
| 47 | Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính gốc 18-20cm, thân cây cao từ 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 48 | Trồng cây Xà Cừ đường kính gốc 20-30cm, thân cây cao từ 4-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.798E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.596E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp bằng cát đen đầm chặt K≥0,9, rãnh xây thoát nước. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,4 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã làm can bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 1 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; đã là cán bộ ATLĐ của ít nhất 1 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào V ≥ 0.8m3 | Đào, xúc đất | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Ủi đất, cát, đá | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | Lu lèn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16 tấn | Lu lèn | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25 tấn | Lu lèn | 1 |
| 6 | Xe tải 5 tấn trở lên | Vận chuyển | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn BT | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Trộn vữa | 2 |
| 9 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 120 tấn | Ép cọc BT | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Cẩu, vận chuyển | 1 |
| 11 | Bộ máy gồm: máy Thủy bình và máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc | Đo đạc | 1 |
| 12 | Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (mỗi thiết bị 2 cái) | Đầm lèn, đầm BT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi