Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747572-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220403874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó ngân sách thành phố hỗ trợ 18 tỷ đồng tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 10/12/2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 17:50:00 đến ngày 2022-08-05 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,189,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5482E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.246969E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục: Kênh thoát nước hoặc rãnh thoát nước hoặc phần giá trị hợp đồng các công việc có tính chất tương tự gói thầu của các công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông có hạng mục: Kênh thoát nước hoặc rãnh thoát nước tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;- Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;- Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.865.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 02 Kỹ sư chuyên ngành: Thủy Lợi hoặc chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Thủy Lợi hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi công suất tối thiểu 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan đứng 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo tuyến kênh từ Vai Đá đi sông Hang, xã Kim Sơn
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó ngân sách thành phố hỗ trợ 18 tỷ đồng tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 10/12/2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Thanh Hà + Nhà thầu thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sơn Tây; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 23 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây. Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH KIM SƠN
B Đào đắp
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51,939100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT577,1m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT57,71100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28,476100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,204100m3
6Mua đất để đắp K90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4.474,8m3
C Xây lát kênh
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.553,15100m
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT494,42m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT975,99m3
4Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT940,69m3
5Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT82,74m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,93100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành mươngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT90,5100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,153tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT124,002tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,198tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61,286tấn
12Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT354,67m3
13Cắt mạch đường bê tôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT37,510m
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,25100m2
15Rải giấy dầu lớp cách lyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,7665100m2
16Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61,93m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,0965100m3
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.045,55m2
19Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT780,4m
20Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT389cái
21Vữa lót đáy tường kè M100 dày 5cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT800,498m2
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT306,3m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,2m3
24Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT316,73m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31,68m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng, đường kính ống 48mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,4537100m
27Vải địa kỹ thuật quấn đầu ốngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT85m2
28Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT49,51m2
29Đá hộc chống xói 2x1x0.5mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11rọ
30Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,0991100m3
31Mua đất để đắp K98Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT707,4956m3
D HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,6287100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40,319m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,14m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2714100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,939100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,771100m3
7Mua đất để đắpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT848,606m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT279,81100m
9Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40,72m3
10Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,83m3
11Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26,24m3
12Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,25m3
13Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT79m3
14Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT110,76m3
15Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT79,38m3
16Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,63m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,37100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành cốngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,74100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cốngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,21100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,488tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,455tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,05tấn
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 500mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,295100m
E Chi tiết công tiêu bờ trái
1Lót bạt xác rắnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31,95m2
F Phần thiết bị, cửa van điều tiết:
1Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,44m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,36100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,288tấn
4Sản xuất kết cấu khung vanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2tấn
5Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2tấn
6Sơn sắt thép 3 nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT75m2
7Mua máy đóng mở, máy vít V2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
8Mua máy đóng mở, máy vít V3Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
9Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,51m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,3m2
G HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG
H Công tác đê quai, bờ bao
1Mua Cọc tre d6-d8, làm thanh nẹp ngang bờ baoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT486,4m
2Đóng cọc tre d8 dài >2,5m làm bờ bao, đất cấp 2,Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT97,6100m
3Phiên nứa chắn đất bờ baoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT486,4m2
4Cốt thép D6 neoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,055tấn
5Đào xúc đất để đắp bờ baoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,006100m3
6Đất đắp bờ bao, K=0,85, đất tận dụng tại chổTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,824100m3
7Đào xúc, phá dỡ bờ bao, đê quai thi công các phân đợt, (có xét nhổ cọc tre)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,824100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,824100m3
I Công tác tiêu nước, dẫn dòng thi công
1Máy bơm nước 10CV (tương đương 5-7,5kW) phục vụ tiêu nước ban đầu hồ móng, hỗ trợ dẫn dòng thi côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10Ca
J Phá dỡ hạng mục công trình cũ (Cống cũ: Cống vai đá; Cống qua đường cũ ...)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,676m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2068100m3
K HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu di độngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT150cái
2Thép D6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,83kg
3Dây phản quang nhựa màu vàng chanh, rộng 10cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT300m
4Biển báo phía trước có công trường đang TC I.441B, kích thước 1,4x0,8Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Cột treo biển báo D88.3, L=3mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,8m
8Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5bộ
9Barie đảm bảo giao thôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
10Thép hộp 50x50x1mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,34kg
11Thép đặc 10x10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,38kg
12Quần áo, mũ bảo hộ, cờ còiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
13Gia công lan canTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,031tấn
14Sơn trắng đỏ 2 lầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,36m2
15Đế bê tông C20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,338m3
16Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,338m3
17Ván khuôn đế cọcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,014100m2
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT300m
19Công trực đảm bảo giao thôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT180công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,98%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5482E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.246969E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục: Kênh thoát nước hoặc rãnh thoát nước hoặc phần giá trị hợp đồng các công việc có tính chất tương tự gói thầu của các công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông có hạng mục: Kênh thoát nước hoặc rãnh thoát nước tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;- Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;- Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.865.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 3 Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 02 Kỹ sư chuyên ngành: Thủy Lợi hoặc chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Thủy Lợi hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít Còn sử dụng tốt1
8 Máy ủi công suất tối thiểu 110 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
9 Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
11 Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Máy lu bánh hơi công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
13 Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 10 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
14 Máy cắt uốn thép 5kW Còn sử dụng tốt1
15 Máy hàn 23kW Còn sử dụng tốt1
16 Máy khoan đứng 2,5KW Còn sử dụng tốt1
17 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->