Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747572-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó ngân sách thành phố hỗ trợ 18 tỷ đồng tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 10/12/2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 17:50:00 đến ngày 2022-08-05 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,189,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5482E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.246969E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục: Kênh thoát nước hoặc rãnh thoát nước hoặc phần giá trị hợp đồng các công việc có tính chất tương tự gói thầu của các công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông có hạng mục: Kênh thoát nước hoặc rãnh thoát nước tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;- Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;- Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.865.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 02 Kỹ sư chuyên ngành: Thủy Lợi hoặc chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Thủy Lợi hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi công suất tối thiểu 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan đứng 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo tuyến kênh từ Vai Đá đi sông Hang, xã Kim Sơn 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó ngân sách thành phố hỗ trợ 18 tỷ đồng tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 10/12/2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 23 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây. Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÊNH KIM SƠN | |||
| B | Đào đắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,939 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 577,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,71 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,476 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,204 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp K90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.474,8 | m3 |
| C | Xây lát kênh | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.553,15 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 494,42 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 975,99 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 940,69 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 82,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,93 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành mương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90,5 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,153 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 124,002 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,198 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,286 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 354,67 | m3 |
| 13 | Cắt mạch đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,5 | 10m |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,25 | 100m2 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,7665 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,93 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,0965 | 100m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.045,55 | m2 |
| 19 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 780,4 | m |
| 20 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 389 | cái |
| 21 | Vữa lót đáy tường kè M100 dày 5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 800,498 | m2 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 306,3 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,2 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 316,73 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,68 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng, đường kính ống 48mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4537 | 100m |
| 27 | Vải địa kỹ thuật quấn đầu ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,51 | m2 |
| 29 | Đá hộc chống xói 2x1x0.5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | rọ |
| 30 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,0991 | 100m3 |
| 31 | Mua đất để đắp K98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 707,4956 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6287 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,319 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,14 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2714 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,939 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,771 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 848,606 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 279,81 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,72 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,83 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,24 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,25 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 79 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 110,76 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 79,38 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,63 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,37 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành cống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,74 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,21 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,488 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,455 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,05 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 500mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,295 | 100m |
| E | Chi tiết công tiêu bờ trái | |||
| 1 | Lót bạt xác rắn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,95 | m2 |
| F | Phần thiết bị, cửa van điều tiết: | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu khung van | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75 | m2 |
| 7 | Mua máy đóng mở, máy vít V2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Mua máy đóng mở, máy vít V3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,3 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| H | Công tác đê quai, bờ bao | |||
| 1 | Mua Cọc tre d6-d8, làm thanh nẹp ngang bờ bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 486,4 | m |
| 2 | Đóng cọc tre d8 dài >2,5m làm bờ bao, đất cấp 2, | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 97,6 | 100m |
| 3 | Phiên nứa chắn đất bờ bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 486,4 | m2 |
| 4 | Cốt thép D6 neo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bờ bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,006 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp bờ bao, K=0,85, đất tận dụng tại chổ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,824 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc, phá dỡ bờ bao, đê quai thi công các phân đợt, (có xét nhổ cọc tre) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,824 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,824 | 100m3 |
| I | Công tác tiêu nước, dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Máy bơm nước 10CV (tương đương 5-7,5kW) phục vụ tiêu nước ban đầu hồ móng, hỗ trợ dẫn dòng thi công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | Ca |
| J | Phá dỡ hạng mục công trình cũ (Cống cũ: Cống vai đá; Cống qua đường cũ ...) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,676 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2068 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu di động | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 2 | Thép D6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,83 | kg |
| 3 | Dây phản quang nhựa màu vàng chanh, rộng 10cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 300 | m |
| 4 | Biển báo phía trước có công trường đang TC I.441B, kích thước 1,4x0,8 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cột treo biển báo D88.3, L=3m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,8 | m |
| 8 | Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Barie đảm bảo giao thông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thép hộp 50x50x1mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,34 | kg |
| 11 | Thép đặc 10x10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,38 | kg |
| 12 | Quần áo, mũ bảo hộ, cờ còi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 14 | Sơn trắng đỏ 2 lần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,36 | m2 |
| 15 | Đế bê tông C20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đế cọc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 300 | m |
| 19 | Công trực đảm bảo giao thông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,98% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5482E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.246969E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục: Kênh thoát nước hoặc rãnh thoát nước hoặc phần giá trị hợp đồng các công việc có tính chất tương tự gói thầu của các công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông có hạng mục: Kênh thoát nước hoặc rãnh thoát nước tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;- Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;- Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.865.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 02 Kỹ sư chuyên ngành: Thủy Lợi hoặc chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Thủy Lợi hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi công suất tối thiểu 110 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 10 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy khoan đứng 2,5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi