Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747591-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220638495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 17:41:00 đến ngày 2022-08-06 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 78,450,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥113.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình giao thông
Dự án Đầu tư Xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Liên Khê năm 2022
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đất Cảng – Địa chỉ: Số 2 Bến Bính, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà – Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, Phường Hồ Nam, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng Hải Phòng – Số 54/5/47 Lê Lai, Phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Số 57 Đường An Dương 2, xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.874420 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng –Địa chỉ: Số 57 Đường An Dương 2, xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.+ Điện thoại: (+84) 02553.776002 Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến ĐX1 tuyến ngõ nhà ông Mợi thôn 6 ( Phần nền mặt đường, an toàn giao thông)
1Chặt cây đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật3gốc cây
3Đào hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật23,33m3
4Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật80,458m3
5Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật40,229m3
6Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,02m3
7Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật0,2019100m2
8Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật4,922m3
9Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật54,72m3
10Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật48,91m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,2333100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1449100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0492100m3
14Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật1,5321100m2
15Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật22,98m3
16Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật24,578m3
17Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,4609100m2
18Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật46,9215m3
19Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật13,1m3
20Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật9,154m3
21Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật10,5m
22Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật98m
23Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
24Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
25Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
27Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật29,4m2
B Hạng mục 2: Tuyến ĐX1 tuyến ngõ nhà ông Mợi thôn 6 ( Phần thoát nước)
1Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật33,73m3
2Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật116,85m3
3Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật42,11m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,7474100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,3373100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1662100m3
7Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật33,2497m3
8Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,4819100m2
9Xây gạch không nung mương thủy lợi, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật40,8152m3
10Trát tường mương, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật185,5238m2
11Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật10,1195m3
12Ván khuôn đổ bê tông xà mũ.Theo yêu cầu kỹ thuật1,1083100m2
13Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật13,4926m
14Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,2203m3
15Ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0416100m2
16Cốt thép thanh chống DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0143tấn
17Cốt thép thanh chống 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0556tấn
18Lắp đặt thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật171 cấu kiện
19Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật12,72m3
20Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,8112100m2
21Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật1,4604tấn
22Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9792tấn
23Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật240cấu kiện
24Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0015100m3
25Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,26m3
26Ván khuôn đổ bê tông ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0948100m2
27Cốt thép ga lắng D Theo yêu cầu kỹ thuật0,0365tấn
28Lắp đặt ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
29Ống nhựa uPVC D200 qua đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,111100m
30Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,13m3
31Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,013100m2
32Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0288tấn
33Đào phá móng, tường mương bằng đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật133,8m3
34Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật133,8m3
35Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật1tháng
36Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật50,11m3
37Đắp trả hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật30,07m3
38Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,6875100m
39Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,75m3
40Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0075100m3
41Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,5m3
42Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
43Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,01m3
44Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,3746100m2
45Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
46Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0288100m2
47Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0618tấn
48Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0434tấn
49Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
50Vận chuyển đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2004100m3
51Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật6m3
52Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m)Theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
53Phên nứa gia cố giữ đất bờ quai (B=0,8m)Theo yêu cầu kỹ thuật3,2m2
54Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật4ca
55Phá bỏ bờ quai, thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật6m3
56Đào mặt đường cũ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật11,09m3
57Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật52,27m3
58Phá dỡ cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật1vị trí
59Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật6,15100m
60Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,98m3
61Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0098100m3
62Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,95m3
63Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
64Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật5đoạn cống
65Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật4mối nối
66Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,8m3
67Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1276100m2
68Cốt thép bản quá độ DTheo yêu cầu kỹ thuật0,2521tấn
69Cốt thép bản quá độ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4138tấn
70Lắp đặt bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
71Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1 K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,4186100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,1109100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,5227100m3
74Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật7,73m3
75Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,64m3
76Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0023100m3
77Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
78Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
79Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,46m3
80Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1304100m2
81Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
82Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
83Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
84Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
85Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0309100m3
87Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật7,5m3
88Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m)Theo yêu cầu kỹ thuật0,625100m
89Phên nứa gia cố giữ đất bờ quai (B=0,8m)Theo yêu cầu kỹ thuật4m2
90Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật2ca
91Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật7,5m3
92Đào mặt đường cũ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,279m3
93Đào mặt đường cũ bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0251100m3
94Đào móng cống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,241m3
95Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1117100m3
96Phá dỡ kết cấu cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật1vị trí
97Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật3,225100m
98Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0052100m3
99Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật3đoạn ống
100Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật2mối nối
101Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
102Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1179100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0279100m3
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1241100m3
C Hạng mục 3: Tuyến ĐX1 tuyến ngõ nhà ông Mợi thôn 6 ( Phần điện chiếu sáng)
1Kẹp treo 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
2Kẹp hãm 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
3Tấm ốpTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
4Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
5Ghíp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
6Cốt AM 16Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Xà đỡ đầu cáp hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,306100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,14100m
10Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật132,6m
11Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1,326100m
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật5cần đèn
13Bóng đèn LED 60W trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
14Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,84m3
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
16Đắp đất móng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,84m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
18Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật15bộ
19Đào móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Ghíp AM35Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
22Dây AL-35 bọc PVCTheo yêu cầu kỹ thuật0,5m
23Ghíp A35Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
25Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
26Đắp đất móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
27Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật51 vị trí
D Hạng mục 4: Tuyến ĐX1 tuyến ngõ nhà ông Thế thôn 6 ( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông)
1Chặt cây đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật3gốc cây
3Đào hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật115,13m3
4Đào cấpTheo yêu cầu kỹ thuật2,36m3
5Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật226,492m3
6Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật113,246m3
7Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,75m3
8Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật0,375100m2
9Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật48,33m3
10Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật176,92m3
11Đắp cát nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật120,82m3
12Đắp đất nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật72,49m3
13Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật72,49m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật11,513100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,6603100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,4833100m3
17Móng CPĐD loại 2 dày 18cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,435100m3
18Móng CPĐD loại 1 dày 15cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,3625100m3
19Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật2,4165100m2
20Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật2,4165100m2
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật0,4101100tấn
22Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1.Theo yêu cầu kỹ thuật0,3168100m3
23Móng CPĐD loại 1 dày 15cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,8244100m3
24Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật5,4959100m2
25Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật5,4959100m2
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật0,9327100tấn
27Móng CPĐD loại 1 dày trung bình 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0513100m3
28Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,5129100m2
29Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,5129100m2
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật0,087100tấn
31Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1m3
32Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1m3
33Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
35Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật81,9m2
E Hạng mục 5: Tuyến ĐX1 tuyến ngõ nhà ông Thế thôn 6 ( Phần thoát nước)
1Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật53,2m3
2Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật83,88m3
3Đắp trả hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật31,96m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,5192100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,532100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,114100m3
7Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật38m3
8Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật7,011100m2
9Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật3,6594tấn
10Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật190cấu kiện
11Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật38m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật14,82m3
13Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,52100m2
14Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật1,5466tấn
15Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9462tấn
16Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật380cấu kiện
17Đào móng ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật1,68m3
18Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0042100m3
19Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,03m3
20Ván khuôn đổ bê tông ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3605100m2
21Cốt thép ga lắng D Theo yêu cầu kỹ thuật0,1846tấn
22Lắp đặt ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0168100m3
24Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0034100m3
25Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,61m3
26Ván khuôn đổ bê tông ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2212100m2
27Cốt thép ga lắng D Theo yêu cầu kỹ thuật0,0852tấn
28Lắp đặt ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
29Ống nhựa uPVC D200 qua đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,259100m
30Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,3m3
31Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0302100m2
32Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0672tấn
33Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật14cấu kiện
34Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật1tháng
35Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật15,46m3
36Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,927m3
37Đắp trả hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0834100m3
38Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0045100m3
39Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,9m3
40Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
41Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,92m3
42Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,2607100m2
43Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
44Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0144100m2
45Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0309tấn
46Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
47Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0619100m3
49Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật2ca
50Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật2,79m3
51Đào móng cống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật12,41m3
52Phá dỡ kết cấu cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật1vị trí
53Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật3,225100m
54Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0052100m3
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật3đoạn ống
56Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật2mối nối
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
58Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1179100m3
59Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0279100m3
60Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1241100m3
61Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,75100m
62Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0012100m3
63Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,21m3
64Ván khuôn đổ bê tông tường đầu cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,079100m2
65Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật15,46m3
66Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,927m3
67Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0834100m3
68Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0045100m3
69Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,9m3
70Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
71Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,08m3
72Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,2887100m2
73Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
74Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0144100m2
75Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0309tấn
76Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
77Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0619100m3
79Đào mặt đường cũ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật2,79m3
80Đào móng cống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,826m3
81Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0743100m3
82Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,15100m
83Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0024100m3
84Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,8m3
85Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,1476100m2
86Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật0,077tấn
87Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
88Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật0,8m2
89Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,312m3
90Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
91Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0326tấn
92Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0199tấn
93Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
94Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0588100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1105100m3
F Hạng mục 6: Tuyến ĐX1 tuyến ngõ nhà ông Thế thôn 6 ( Phần điện chiếu sáng)
1Kẹp treo 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
2Kẹp hãm 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
3Tấm ốpTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
4Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
5Ghíp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
6Cốt AM 16Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Xà đỡ đầu cáp hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,2652100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,21100m
10Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật169,32m
11Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1,6932100m
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật6cần đèn
13Bóng đèn LED 60W trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
14Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,008m3
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
16Đắp đất móng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1,008m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
18Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
19Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật61 vị trí
G Hạng mục 7: Tuyến LT 1 từ nhà ông Cất thôn 7 đến nhà ông Giáp thôn 8( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông)
1Chặt cây đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật4cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật4gốc cây
3Đào hữu cơ bằng thủ công.Theo yêu cầu kỹ thuật78,517m3
4Đào hữu cơ bằng máy.Theo yêu cầu kỹ thuật7,0665100m3
5Đào cấpTheo yêu cầu kỹ thuật60m3
6Vét bùn bằng thủ công.Theo yêu cầu kỹ thuật29,079m3
7Vét bùn bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật2,6171100m3
8Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật3.489,014m3
9Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật1.744,507m3
10Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,51m3
11Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật217,17m3
12Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3.590,69m3
13Đắp cát nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật2.280,39m3
14Đắp đất nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1.303,04m3
15Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật1.303,04m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật10,7596100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật19,0618100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật2,1717100m3
19Đào nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật42,006m3
20Đào nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật105,015m3
21Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,7001100m3
22Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,4201100m3
23Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật42,006m3
24Làm trả mặt đường cũ CPĐD loại 2 dày 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3501100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật10,502100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật4,201100m3
27Móng CPĐD loại 2 dày 25cm.Theo yêu cầu kỹ thuật10,8587100m3
28Móng CPĐD loại 1 dày 15cm.Theo yêu cầu kỹ thuật6,5152100m3
29Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật43,4346100m2
30Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật43,4346100m2
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cTheo yêu cầu kỹ thuật7,3709100tấn
32Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1.Theo yêu cầu kỹ thuật3,3432100m3
33Móng CPĐD loại 1 dày 15cm.Theo yêu cầu kỹ thuật6,9777100m3
34Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật46,518100m2
35Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật46,518100m2
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ,Theo yêu cầu kỹ thuật7,8941100tấn
37Móng CPĐD loại 1 dày trung bình 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,2383100m3
38Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật2,3825100m2
39Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật2,3825100m2
40Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ,Theo yêu cầu kỹ thuật0,4043100tấn
41Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
42Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
43Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
44Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m3
46Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật714,27m2
H Hạng mục 8: Tuyến LT 1 từ nhà ông Cất thôn 7 đến nhà ông Giáp thôn 8( Phần thoát nước)
1Đào hố móng rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật361,65m3
2Đào hố móng rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1.119,39m3
3Đắp trả hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật413,83m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7,0556100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật3,6165100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4501100m3
7Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật95,55m3
8Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật16,926100m2
9Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật8,9863tấn
10Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật455cấu kiện
11Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật97,37m2
12Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật47m3
13Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật8,7232100m2
14Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật4,4255tấn
15Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật188cấu kiện
16Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật42,112m2
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật59,156m3
18Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật5,5298100m2
19Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật6,0571tấn
20Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,768tấn
21Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.286cấu kiện
22Đào móng ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật6,75m3
23Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0175100m3
24Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,5m3
25Ván khuôn đổ bê tông ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật1,3225100m2
26Cốt thép ga lắng D Theo yêu cầu kỹ thuật0,6755tấn
27Lắp đặt ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật25cấu kiện
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0675100m3
29Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật1,1545100m3
30Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật230,9016m3
31Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật3,3464100m2
32Bê tông dầm bản đáy mương, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,0856m3
33Ván khuôn dầmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0231100m2
34Cốt thép dầmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1858tấn
35Xây gạch không nung mương thủy lợi, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật357,0609m3
36Trát tường mương, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.623,004m2
37Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật70,2744m3
38Ván khuôn đổ bê tông xà mũ.Theo yêu cầu kỹ thuật7,6967100m2
39Cốt thép xà mũ DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0196tấn
40Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật110,4312m
41Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,5552m3
42Ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2938100m2
43Cốt thép thanh chống DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1008tấn
44Cốt thép thanh chống 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3924tấn
45Lắp đặt thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật1201 cấu kiện
46Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật85,754m3
47Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật5,4688100m2
48Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật9,8455tấn
49Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật6,6014tấn
50Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.618cấu kiện
51Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,024m3
52Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1882100m2
53Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,3408tấn
54Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2285tấn
55Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật56cấu kiện
56Đào phá móng tường rãnh cũ.Theo yêu cầu kỹ thuật591,7m3
57Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật591,7m3
58Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
59Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật6,748m3
60Đào móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,6073100m3
61Đắp trả hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật4,049m3
62Đắp trả hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,3644100m3
63Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m3
64Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,4m3
65Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,056100m2
66Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,22m3
67Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,7223100m2
68Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
69Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0432100m2
70Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0927tấn
71Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0652tấn
72Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2699100m3
74Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật34,5m3
75Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m)Theo yêu cầu kỹ thuật2,875100m
76Phên nứa gia cố giữ đất bờ quai (B=0,8m)Theo yêu cầu kỹ thuật18,4m2
77Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật20ca
78Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật34,5m3
79Đào mặt đường cũ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,0794m3
80Đào mặt đường cũ bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0971100m3
81Đào móng cống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật19,327m3
82Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,7394100m3
83Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật4vị trí
84Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật32,5375100m
85Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0521100m3
86Lắp đặt ống cống bê tông D=1000mm, L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật38đoạn ống
87Nối cống bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật32mối nối
88Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D=1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật76cái
89Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật1,6226100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,1079100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,9327100m3
92Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật29100m
93Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0464100m3
94Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật14,97m3
95Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,2823100m2
96Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật10,32m3
97Ván khuôn đổ bê tông tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,2958100m2
98Phá dỡ bản mặt cống BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật3,3m3
99Phá dỡ tường cống xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật5,4m3
100Phá dỡ móng cống xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật3,6m3
101Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật12,3m3
102Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật177,12m3
103Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật224,78m3
104Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m)Theo yêu cầu kỹ thuật7,5100m
105Phên nứa gai cố giữ đất bờ quai (B=0,8m)Theo yêu cầu kỹ thuật24m2
106Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật20ca
107Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật224,78m3
108Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật1,6799100m3
109Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật69,9375100m
110Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1119100m3
111Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật11,19m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,075100m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật55,7m3
114Ván khuôn đổ bê tông cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,8634100m2
115Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0376tấn
116Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật5,7241tấn
117Thép chờ D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật192,67kg
118Thép chờ D8mmTheo yêu cầu kỹ thuật33,3kg
119Tấm ngăn nước W200Theo yêu cầu kỹ thuật12,58m
120Vật liệu đàn hồi chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật0,11m3
121Ống PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật22,5m
122Bitum nhét ống D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,01m3
123Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật1,58m3
124Ván khuôn bê tông gờ chắnTheo yêu cầu kỹ thuật0,0888100m2
125Cốt thép10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2011tấn
126Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật75,41m3
127Ván khuôn đổ bê tông tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật1,3309100m2
128Cấp phối đá dăm loại 1 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,096100m3
129Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật4,64m3
130Ván khuôn đổ bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0276100m2
131Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật15,68m3
132Ván khuôn đổ bê tông bản quá độTheo yêu cầu kỹ thuật0,1672100m2
133Cốt thép bản quá độ DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0302tấn
134Cốt thép bản quá độ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,8474tấn
135Cốt thép bản quá độ D>18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0517tấn
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật17,712100m3
137Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật1,56100m
138Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật1,56100m
139Hao phí cọc LarsenTheo yêu cầu kỹ thuật568,6192kg
I Hạng mục 8: Tuyến TT1 đường từ nhà ông Hòa thôn 9 đến bốt vườn đồng thôn 2( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông)
1Chặt cây đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật45cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật45gốc cây
3Đào hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật2.788,37m3
4Đào cấpTheo yêu cầu kỹ thuật10,34m3
5Vét bùn bằng thủ công.Theo yêu cầu kỹ thuật397,31m3
6Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật5.555,86m3
7Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật2.777,93m3
8Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật28,14m3
9Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật2,8137100m2
10Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật417,09m3
11Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật4.675,75m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật33,2265100m2
13Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật5.569,96m3
14Đắp đất nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật2.502,57m3
15Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật2.502,57m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật31,8568100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật19,0816100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật4,1709100m3
19Đào nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật12,024m3
20Đào nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật27,254m3
21Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,2004100m3
22Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1202100m3
23Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật12,024m3
24Làm trả mặt đường cũ CPĐD loại 2 dày 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0721100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2725100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,1202100m3
27Móng CPĐD loại 2 dày 18cm.Theo yêu cầu kỹ thuật15,0154100m3
28Móng CPĐD loại 1 dày 15cm.Theo yêu cầu kỹ thuật12,5129100m3
29Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật83,419100m2
30Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật83,419100m2
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật14,1562100tấn
32Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1.Theo yêu cầu kỹ thuật4,7576100m3
33Móng CPĐD loại 1 dày 15cm.Theo yêu cầu kỹ thuật14,0281100m3
34Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật93,5208100m2
35Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật93,5208100m2
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật15,8705100tấn
37Móng CPĐD loại 1 dày trung bình 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật1,2589100m3
38Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật12,5891100m2
39Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật12,5891100m2
40Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ,Theo yêu cầu kỹ thuật2,1364100tấn
41Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật3,2m3
42Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,2m3
43Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
44Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,032100m3
46Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật982,65m2
J Hạng mục 10: Tuyến TT1 đường từ nhà ông Hòa thôn 9 đến bốt vườn đồng thôn 2( Phần hệ thống thoát nước)
1Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1.453,18m3
2Đào hố móng rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1.661,56m3
3Đắp trả hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật951,83m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7,0973100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật14,5318100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,4342100m3
7Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1.030,26m3
8Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật182,5032100m2
9Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật96,8935tấn
10Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật4.906cấu kiện
11Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật1.049,884m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật451,352m3
13Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật42,1916100m2
14Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật46,2145tấn
15Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật28,7492tấn
16Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật9.812cấu kiện
17Đào móng ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật33,48m3
18Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0868100m3
19Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật37,2m3
20Ván khuôn đổ bê tông ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật6,5596100m2
21Cốt thép ga lắng D Theo yêu cầu kỹ thuật3,3505tấn
22Lắp đặt ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật124cấu kiện
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3348100m3
24Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1355100m3
25Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật27,0922m3
26Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3926100m2
27Xây gạch không nung mương thủy lợi, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật33,2566m3
28Trát tường mương, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật151,1664m2
29Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật8,2454m3
30Ván khuôn đổ bê tông xà mũ.Theo yêu cầu kỹ thuật0,9031100m2
31Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật10,9939m
32Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,1814m3
33Ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0343100m2
34Cốt thép thanh chống DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0118tấn
35Cốt thép thanh chống 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0458tấn
36Lắp đặt thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
37Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật10,388m3
38Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,6625100m2
39Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật1,1927tấn
40Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,7997tấn
41Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật196cấu kiện
42Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,275100m3
43Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật54,9909m3
44Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7431100m2
45Xây gạch không nung mương thủy lợi, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật103,8139m3
46Trát tường mương, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật471,8812m2
47Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật15,6055m3
48Ván khuôn đổ bê tông xà mũ.Theo yêu cầu kỹ thuật1,7092100m2
49Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật31,0253m
50Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,3888m3
51Ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0726100m2
52Cốt thép thanh chống DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0251tấn
53Cốt thép thanh chống 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0977tấn
54Lắp đặt thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật271 cấu kiện
55Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật21,358m3
56Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,3104100m2
57Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật2,4308tấn
58Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,6399tấn
59Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật362cấu kiện
60Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
61Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
62Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0672tấn
63Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0453tấn
64Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
65Đào phá móng, tường mương bằng đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật64,9m3
66Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật64,9m3
67Đục tẩy BTXM tường đỉnh rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật19,44m3
68Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật778cấu kiện
69Nạo vét bùn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật54,43m3
70Bê tông cơi cao tường rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật68,04m3
71Ván khuôn đổ bê tông cơi cao tường rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,7216100m2
72Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật41,234m3
73Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,6296100m2
74Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật4,7341tấn
75Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,1742tấn
76Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật778cấu kiện
77Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật19,44m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,5443100m3
79Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
80Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật250,57m3
81Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật15,034m3
82Đắp trả hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,3531100m3
83Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật23,4375100m
84Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật3,75m3
85Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0375100m3
86Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,5m3
87Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
88Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật20,07m3
89Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật1,873100m2
90Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,4m3
91Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
92Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,309tấn
93Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2172tấn
94Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật40cấu kiện
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,0023100m3
96Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật18,75m3
97Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m)Theo yêu cầu kỹ thuật1,5625100m
98Phên nứa gia cố giữ đất bờ quai (B=0,8m)Theo yêu cầu kỹ thuật10m2
99Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật10ca
100Phá bỏ bờ quai, thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật18,75m3
101Đào mặt đường cũ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật5,04m3
102Đào mặt đường cũ bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,4536100m3
103Đào móng cống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật65,923m3
104Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật5,9331100m3
105Phá dỡ cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật5vị trí
106Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật68,88100m
107Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật11,02m3
108Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1102100m3
109Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật33,06m3
110Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,4032100m2
111Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật56đoạn cống
112Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật48mối nối
113Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật36,48m3
114Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ.Theo yêu cầu kỹ thuật1,225100m2
115Cốt thép bản quá độ DTheo yêu cầu kỹ thuật2,4202tấn
116Cốt thép bản quá độ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,9725tấn
117Lắp đặt bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật96cái
118Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1 K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật3,318100m3
119Đào móng cống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật4,916m3
120Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,4424100m3
121Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật39,375100m
122Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0698100m3
123Bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật35,21m3
124Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,4564100m2
125Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật30,05m3
126Ván khuôn đổ bê tông tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật1,0111100m2
127Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,504100m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7,0839100m3
129Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật6,748m3
130Đào móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,6073100m3
131Đắp trả hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật4,049m3
132Đắp trả hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,3644100m3
133Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m3
134Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,4m3
135Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,056100m2
136Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật8,35m3
137Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,7751100m2
138Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
139Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0432100m2
140Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0927tấn
141Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0652tấn
142Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
143Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2699100m3
144Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật5,061m3
145Đào móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,4555100m3
146Đắp trả hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật3,037m3
147Đắp trả hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2733100m3
148Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,009100m3
149Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
150Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
151Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,41m3
152Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,5418100m2
153Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,54m3
154Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0324100m2
155Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0695tấn
156Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0489tấn
157Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
158Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2024100m3
159Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,687m3
160Đào móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1518100m3
161Đắp trả hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,012m3
162Đắp trả hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0911100m3
163Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,003100m3
164Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
165Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
166Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2m3
167Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1928100m2
168Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,18m3
169Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0108100m2
170Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0232tấn
171Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
172Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
173Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0675100m3
174Đào móng bằngTheo yêu cầu kỹ thuật33,74m3
175Đắp trả hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật2,024m3
176Đắp trả hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1822100m3
177Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,006100m3
178Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
179Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,028100m2
180Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,82m3
181Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,3765100m2
182Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
183Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0216100m2
184Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0464tấn
185Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0326tấn
186Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
187Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,135100m3
188Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật45m3
189Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m)Theo yêu cầu kỹ thuật11,25100m
190Phên nứa gia cố giữ đất bờ quai (B=0,8m)Theo yêu cầu kỹ thuật28,8m2
191Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật60ca
192Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật45m3
193Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật13,49m3
194Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật27,649m3
195Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật2,4884100m3
196Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật5vị trí
197Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật46,2375100m
198Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,074100m3
199Lắp đặt ống cống bê tông D=1000mm, L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật54đoạn ống
200Nối cống bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật43mối nối
201Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D=1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật108cái
202Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật2,3058100m3
203Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,1349100m3
204Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật27,649100m3
205Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,5313100m
206Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0073100m3
207Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,9m3
208Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,136100m2
209Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,41m3
210Ván khuôn đổ bê tông tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,4475100m2
211Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật10,047m3
212Đào móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,9042100m3
213Đắp trả hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật6,028m3
214Đắp trả hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,5425100m3
215Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0293100m3
216Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,85m3
217Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,156100m2
218Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật18,97m3
219Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật1,8066100m2
220Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,56m3
221Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0936100m2
222Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,2009tấn
223Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1412tấn
224Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật26cấu kiện
225Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,4019100m3
226Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,546m3
227Đào móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1391100m3
228Đắp trả hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,927m3
229Đắp trả hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0834100m3
230Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0045100m3
231Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,9m3
232Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
233Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,7m3
234Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,2607100m2
235Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
236Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0144100m2
237Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0309tấn
238Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
239Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
240Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0619100m3
241Đào móng bằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,773m3
242Đào móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0696100m3
243Đắp trả hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,464m3
244Đắp trả hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0418100m3
245Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0023100m3
246Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
247Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
248Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,37m3
249Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,138100m2
250Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
251Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
252Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
253Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
254Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
255Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0309100m3
256Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật7,5m3
257Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m)Theo yêu cầu kỹ thuật0,625100m
258Phên nứa gai cố giữ đất bờ quai (B=0,8m)Theo yêu cầu kỹ thuật4m2
259Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật8ca
260Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật7,5m3
261Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật25,14m3
262Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật14,068m3
263Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,2661100m3
264Phá dỡ kết cấu cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật4vị trí
265Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật32,25100m
266Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0516100m3
267Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật30đoạn ống
268Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật19mối nối
269Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật90cái
270Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật1,302100m3
271Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,2514100m3
272Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,4068100m3
273Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,5100m
274Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0024100m3
275Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,96m3
276Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0464100m2
277Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,55m3
278Ván khuôn đổ bê tông tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1255100m2
K Hạng mục 11: Tuyến TT1 đường từ nhà ông Hòa thôn 9 đến bốt vườn đồng thôn 2( Phần điện chiếu sáng)
1Đào rãnh hào cáp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1.068,912m3
2Đắp cát hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật445,38m3
3Xếp gạch chỉ bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật26.722,8viên
4Lưới ni lông báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật2.969,2m
5Viên sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật149viên
6Đắp đất hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật6,2353100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,4538100m3
8Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,6188m3
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,0952m3
10Ván khuôn đổ bê tông móng tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,0562100m2
11Bê tông móng tủ điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,3672m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật6m
13Lắp đặt cút 135Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
14Bulông neo M18x350Theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
15Đắp đất móng tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,2636m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0036100m3
17Đào móng cột điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật94,5m3
18Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật9m3
19Ván khuôn đổ bê tông móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật2,88100m2
20Bê tông móng cột điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật57,6m3
21Khung móng 4M24x300x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật90bộ
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật1,8100m
23Đắp đất móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật30,78m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,6372100m3
25Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật15,12m3
26Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật90bộ
27Đắp đất móng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật15,12m3
28Đào móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật2,184m3
29Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật13bộ
30Cáp Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật26m
31Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật26cái
32Đắp đất móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật2,184m3
33Vận chuyển cột điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật90cột
34Lắp dựng cột điện chiếu sáng H=8,0mTheo yêu cầu kỹ thuật90cột
35Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật90bảng
36Lắp đèn Led 80WTheo yêu cầu kỹ thuật90bộ
37Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật29,692100m
38Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25 + 1x16)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
39Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật32,9378100m
40Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật7,2100m
41Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật180đầu cáp
42Dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật32,292100m
43Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật2tủ
44Đầu cos>=25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật716đầu cáp
45Ghíp A 70-95Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
46Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật8,910 cột
47Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
48Đầu cáp hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật2đầu cáp
49Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật4sợi
50Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật1031 vị trí
L Hạng mục 12: Tuyến TT2 đường Trạm bơm - Ông Trọng - Đi Lò Ngói( Phần nền đường và an toàn giao thông)
1Chặt cây đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật3gốc cây
3Đào hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật712,04m3
4Đào cấpTheo yêu cầu kỹ thuật8,135m3
5Đào cấpTheo yêu cầu kỹ thuật0,7322100m3
6Vét bùnTheo yêu cầu kỹ thuật202,54m3
7Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật1.719,837m3
8Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật859,9185m3
9Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật11,09m3
10Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật1,1087100m2
11Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật539,99m3
12Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.390,57m3
13Đắp cát nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật173,874m3
14Đắp cát nền đường bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật15,6487100m3
15Đắp đất nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật80,998m3
16Đắp đất nền đường bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật7,2898100m3
17Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật809,98m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật9,1458100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật6,12100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật5,3999100m3
21Đào nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật105,54m3
22Đào nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật239,224m3
23Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,759100m3
24Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,0554100m3
25Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật105,54m3
26Làm trả mặt đường cũ CPĐD loại 2 dày 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,6332100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,3922100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,0554100m3
29Móng CPĐD loại 2 dày 25cm.Theo yêu cầu kỹ thuật4,8599100m3
30Móng CPĐD loại 1 dày 15cm.Theo yêu cầu kỹ thuật4,0499100m3
31Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật26,9994100m2
32Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật26,9994100m2
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật4,5818100tấn
34Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1.Theo yêu cầu kỹ thuật1,4866100m3
35Móng CPĐD loại 1 dày 15cm.Theo yêu cầu kỹ thuật3,7904100m3
36Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật25,2693100m2
37Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật25,2693100m2
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật4,2882100tấn
39Móng CPĐD loại 1 dày trung bình 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,3028100m3
40Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật3,0284100m2
41Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật3,0284100m2
42Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật0,5139100tấn
43Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật2,4m3
44Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,4m3
45Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
46Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,024100m3
48Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật305,2m2
M Hạng mục 13: Tuyến TT2 đường Trạm bơm - Ông Trọng - Đi Lò Ngói( Phần thoát nước)
1Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật366,41m3
2Đào hố móng rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1.028,36m3
3Đắp trả hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật564,04m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,6432100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật3,6641100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,5404100m3
7Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật153,72m3
8Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật27,2304100m2
9Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật14,457tấn
10Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật732cấu kiện
11Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật156,648m2
12Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật10m3
13Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,856100m2
14Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật0,9416tấn
15Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật40cấu kiện
16Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật8,96m2
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật71,024m3
18Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6,6392100m2
19Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật7,2722tấn
20Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật4,5239tấn
21Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.544cấu kiện
22Đào móng ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật7,29m3
23Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0189100m3
24Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật8,1m3
25Ván khuôn đổ bê tông ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật1,4283100m2
26Cốt thép ga lắng D Theo yêu cầu kỹ thuật0,7295tấn
27Lắp đặt ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật27cấu kiện
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0729100m3
29Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,8534100m3
30Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật170,6795m3
31Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,3065100m2
32Xây gạch không nung mương thủy lợi, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật246,1014m3
33Trát tường mương, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.118,6428m2
34Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật48,4361m3
35Ván khuôn đổ bê tông xà mũ.Theo yêu cầu kỹ thuật5,3049100m2
36Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật78,9969m
37Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,1808m3
38Ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2204100m2
39Cốt thép thanh chống DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0763tấn
40Cốt thép thanh chống 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2968tấn
41Lắp đặt thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật821 cấu kiện
42Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật63,956m3
43Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3,9241100m2
44Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật7,2791tấn
45Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật4,9105tấn
46Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.084cấu kiện
47Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,2m3
48Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,252100m2
49Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,4701tấn
50Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3171tấn
51Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật70cấu kiện
52Đào phá móng, tường mương bằng đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật646,5m3
53Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật646,5m3
54Đục tẩy BTXM trùm đỉnh rãnh/mương trung bình 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật1,75m3
55Nạo vét bùn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật11,2m3
56Bê tông cơi cao tường rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,13m3
57Ván khuôn đổ bê tông cơi cao tường rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,49100m2
58Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật1,75m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,112100m3
60Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
61Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật200,46m3
62Đắp trả hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật120,27m3
63Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật18,75100m
64Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật3m3
65Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
66Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6m3
67Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1344100m2
68Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật19,5m3
69Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật1,8701100m2
70Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,92m3
71Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1152100m2
72Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,2472tấn
73Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1738tấn
74Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật32cấu kiện
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,8019100m3
76Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật12m3
77Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m)Theo yêu cầu kỹ thuật1100m
78Phên nứa gia cố giữ đất bờ quai (B=0,8m)Theo yêu cầu kỹ thuật6,4m2
79Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật10ca
80Phá bỏ bờ quai, thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật12m3
81Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật55,44m3
82Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật261,36m3
83Phá dỡ cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật5vị trí
84Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật29,52100m
85Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật4,72m3
86Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0472100m3
87Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật14,17m3
88Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1728100m2
89Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật29đoạn cống
90Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật19mối nối
91Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật21,28m3
92Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ.Theo yêu cầu kỹ thuật0,7146100m2
93Cốt thép bản quá độ DTheo yêu cầu kỹ thuật1,4118tấn
94Cốt thép bản quá độ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,3173tấn
95Lắp đặt bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật56cái
96Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1 K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật2,2754100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,5544100m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,6136100m3
N Hạng mục 14: Tuyến TT2 đường Trạm bơm - Ông Trọng - Đi Lò Ngói( Phần điện chiếu sáng)
1Đào rãnh hào cáp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật320,94m3
2Đắp cát hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật133,725m3
3Xếp gạch chỉ bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật8.023,5viên
4Lưới ni lông báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật891,5m
5Viên sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật45viên
6Đắp đất hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật1,8722100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,3372100m3
8Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3094m3
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,0476m3
10Ván khuôn đổ bê tông móng tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,0281100m2
11Bê tông móng tủ điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,1836m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật3m
13Lắp đặt cút 135Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
14Bulông neo M18x350Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Đắp đất móng tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,1318m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0018100m3
17Đào móng cột điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật28,35m3
18Bê tông lót móng cột điện chiếu sáng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật2,7m3
19Ván khuôn đổ bê tông móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,864100m2
20Bê tông móng cột điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật17,28m3
21Khung móng 4M24x300x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật27bộ
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,54100m
23Đắp đất móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật9,234m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1912100m3
25Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,536m3
26Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật27bộ
27Đắp đất móng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật4,536m3
28Đào móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,672m3
29Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
30Cáp Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật8m
31Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
32Đắp đất móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,672m3
33Vận chuyển cột điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật27cột
34Lắp dựng cột điện chiếu sáng H=8,0mTheo yêu cầu kỹ thuật27cột
35Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật27bảng
36Lắp đèn Led 80WTheo yêu cầu kỹ thuật27bộ
37Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật8,915100m
38Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25 + 1x16)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,28100m
39Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật9,9093100m
40Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2,16100m
41Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật54đầu cáp
42Dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật9,715100m
43Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
44Đầu cos>=25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật216đầu cáp
45Đầu cáp hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật8đầu cáp
46Ghíp A 95-120Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
47Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,710 cột
48Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
49Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật2sợi
50Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật311 vị trí
O Hạng mục 15: Tuyến TT3 đoạn từ nhà ông Điện - Ông lực - Lại Nội ( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông)
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật2gốc cây
3Vét bùn bằng thủ công.Theo yêu cầu kỹ thuật13,6m3
4Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật255,134m3
5Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật127,567m3
6Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật24,88m3
7Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật2,4884100m2
8Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật712,5m3
9Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2.394,23m3
10Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.820,15m3
11Đắp đất nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.068,75m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,136100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật22,6666100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật7,125100m3
15Móng CPĐD loại 2 dày 25cm.Theo yêu cầu kỹ thuật6,4125100m3
16Móng CPĐD loại 1 dày 15cm.Theo yêu cầu kỹ thuật5,3437100m3
17Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật35,6249100m2
18Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật35,6249100m2
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật6,0455100tấn
20Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1.Theo yêu cầu kỹ thuật1,7544100m3
21Móng CPĐD loại 1 dày 15cm.Theo yêu cầu kỹ thuật6,0482100m3
22Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật40,3216100m2
23Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật40,3216100m2
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật6,8426100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật6,8426100tấn
26Móng CPĐD loại 1 dày trung bình 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,3977100m3
27Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật3,9773100m2
28Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật3,9773100m2
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật0,6749100tấn
30Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật2m3
31Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2m3
32Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
34Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật427,12m2
P Hạng mục 16: Tuyến TT3 đoạn từ nhà ông Điện - Ông lực - Lại Nội ( Phần thoát nước)
1Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật723,24m3
2Đào hố móng rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1.459,98m3
3Đắp trả hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật720,31m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7,3967100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật7,2324100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,8081100m3
7Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật542,43m3
8Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật96,0876100m2
9Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật51,0143tấn
10Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật2.583cấu kiện
11Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật552,762m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật237,636m3
13Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật22,2138100m2
14Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật24,3319tấn
15Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật15,1364tấn
16Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật5.166cấu kiện
17Đào móng ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật20,25m3
18Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0525100m3
19Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật22,5m3
20Ván khuôn đổ bê tông ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật3,9675100m2
21Cốt thép ga lắng D Theo yêu cầu kỹ thuật2,0265tấn
22Lắp đặt ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật75cấu kiện
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2025100m3
24Đào phá móng tường rãnh cũ.Theo yêu cầu kỹ thuật304,7m3
25Vận chuyển phế thải tTheo yêu cầu kỹ thuật304,7m3
26Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
27Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật25,057m3
28Đào móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật2,2551100m3
29Đắp trả hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật15,034m3
30Đắp trả hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,3531100m3
31Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật23,4375100m
32Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật3,75m3
33Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0375100m3
34Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,5m3
35Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,168100m2
36Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật24,38m3
37Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật2,3377100m2
38Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,4m3
39Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
40Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,309tấn
41Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2172tấn
42Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật40cấu kiện
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,0023100m3
44Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật31,5m3
45Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m)Theo yêu cầu kỹ thuật2,625100m
46Phên nứa gia cố giữ đất bờ quai (B=0,8m)Theo yêu cầu kỹ thuật16,8m2
47Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật15ca
48Phá bỏ bờ quai, thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật31,5m3
49Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật35,28m3
50Đào móng cống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật28,152m3
51Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật2,5337100m3
52Phá dỡ cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật5vị trí
53Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật30,75100m
54Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật4,92m3
55Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0492100m3
56Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật14,76m3
57Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m2
58Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật25đoạn cống
59Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật20mối nối
60Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật19m3
61Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ.Theo yêu cầu kỹ thuật0,638100m2
62Cốt thép bản quá độ DTheo yêu cầu kỹ thuật1,2605tấn
63Cốt thép bản quá độ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,069tấn
64Lắp đặt bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật50cái
65Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1 K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật2,0928100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,8152100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,3528100m3
68Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,687m3
69Đào móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1518100m3
70Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật10,12m3
71Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,875100m
72Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,003100m3
73Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
74Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
75Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
76Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1806100m2
77Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,18m3
78Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0108100m2
79Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0232tấn
80Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
81Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0675100m3
83Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,687m3
84Đào móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1518100m3
85Đắp trả hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,012m3
86Đắp trả hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0911100m3
87Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,875100m
88Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,003100m3
89Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
90Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
91Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2m3
92Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1928100m2
93Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,18m3
94Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0108100m2
95Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0232tấn
96Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
97Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0675100m3
99Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật7,5m3
100Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m)Theo yêu cầu kỹ thuật0,625100m
101Phên nứa gia cố giữ đất bờ quai (B=0,8m)Theo yêu cầu kỹ thuật4m2
102Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật3ca
103Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật7,5m3
104Đào mặt đường cũ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,27m3
105Đào mặt đường cũ bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0243100m3
106Đào móng cống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật2,952m3
107Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2657100m3
108Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật1vị trí
109Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật5,1375100m
110Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0082100m3
111Lắp đặt ống cống bê tông D=1000mm, L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật6đoạn ống
112Nối cống bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật5mối nối
113Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D=1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
114Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,2562100m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2952100m3
117Đào móng bằngTheo yêu cầu kỹ thuật11,05m3
118Đắp trả hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,663m3
119Đắp trả hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0597100m3
120Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,875100m
121Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,003100m3
122Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
123Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
124Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,3m3
125Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,2023100m2
126Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,18m3
127Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0108100m2
128Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0232tấn
129Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
130Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0442100m3
132Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật11,05m3
133Đắp trả hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,663m3
134Đắp trả hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0597100m3
135Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,875100m
136Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,003100m3
137Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
138Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
139Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,3m3
140Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,2023100m2
141Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,18m3
142Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0108100m2
143Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0232tấn
144Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
145Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0442100m3
147Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật2ca
148Đào mặt đường cũ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,339m3
149Đào mặt đường cũ bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0305100m3
150Đào móng cống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,501m3
151Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1351100m3
152Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật1vị trí
153Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,8375100m
154Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0077100m3
155Lắp đặt ống cống bê tông D=800mm, L=2,0mTheo yêu cầu kỹ thuật3đoạn ống
156Nối cống bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật2mối nối
157Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D800mmTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
158Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1392100m3
159Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0339100m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1501100m3
Q Hạng mục 17: Tuyến TT3 đoạn từ nhà ông Điện - Ông lực - Lại Nội ( Phần điện chiếu sáng)
1Đào rãnh hào cáp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật488,7m3
2Đắp cát hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật203,625m3
3Xếp gạch chỉ bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật12.217,5viên
4Lưới ni lông báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật1.357,5m
5Viên sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật68viên
6Đắp đất hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật2,8508100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,0362100m3
8Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3094m3
9Bê tông lót móng tủ điện chiếu sáng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,0476m3
10Ván khuôn đổ bê tông móng tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,0281100m2
11Bê tông móng tủ điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,1836m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật3m
13Lắp đặt cút 135Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
14Bulông neo M18x350Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Đắp đất móng tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,1318m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0018100m3
17Đào móng cột điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật42m3
18Bê tông lót móng cột điện chiếu sáng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật4m3
19Ván khuôn đổ bê tông móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1,28100m2
20Bê tông móng cột điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật25,6m3
21Khung móng 4M24x300x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật40bộ
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,8100m
23Đắp đất móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật13,68m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2832100m3
25Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật6,72m3
26Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật40bộ
27Đắp đất móng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật6,72m3
28Đào móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật1,008m3
29Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
30Cáp Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật12m
31Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
32Đắp đất móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật1,008m3
33Vận chuyển cột điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật40cột
34Lắp dựng cột điện chiếu sáng H=8,0mTheo yêu cầu kỹ thuật40cột
35Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật40bảng
36Lắp đèn Led 80WTheo yêu cầu kỹ thuật40bộ
37Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật13,575100m
38Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25 + 1x16)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
39Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15,1419100m
40Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật3,2100m
41Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật80đầu cáp
42Dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật14,845100m
43Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
44Đầu cos>=25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật320đầu cáp
45Đầu cos>=35 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật8đầu cáp
46Ghíp A 95-120Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
47Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật410 cột
48Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
49Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật2sợi
50Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật461 vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥113.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->