Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693182-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 21:24:00 đến ngày 2022-07-31 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 70,328,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục: thi công nạo vét, kè hồ, đường dạo, cây xanh…) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính, xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng đô thị/cầu đường;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: giao thông/kỹ thuật công trình.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện/hệ thống điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động/Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo ATLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Cần trục Ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy xúc hoặc máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần trục ô tô (cần trục bánh xích) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép cừ larsen | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Sà lan ≥250 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm xói 4MC (75kW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ca nô 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bơm nước 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Cải tạo môi trường hồ Tứ Liên, quận Tây Hồ 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu; Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Tây Hồ: Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ.
SĐT: 0243 7533396
Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ.
SĐT: 024.3719 3076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ: Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Vớt rác, thảm thực vật trên mặt hồ, máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5984 | 100m3 |
| 2 | Vớt rác, thảm thực vật trên mặt hồ, máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3963 | 100m3 |
| 3 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.662,25 | m3 |
| 4 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.867,52 | m3 |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4644 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,4591 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc rác, phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,9947 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km (đến bãi thải theo quy định của thành phố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,9947 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km (đến bãi thải theo quy định của thành phố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,9947 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 30km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,9947 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,7621 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,7621 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,7621 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,7621 | 100m3 |
| B | BIỆN PHÁP THI CÔNG VÀ XỬ LÝ BÙN | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m |
| 3 | Thép hình I200 liên kết đầu cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9383 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ thép hình liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9383 | tấn |
| 5 | Khấu hao cừ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.173,3213 | kg |
| 6 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,2 | m2 |
| 7 | Mua cát cho vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,776 | m3 |
| 8 | Đóng bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.215,3846 | bao |
| 9 | Bốc lên bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961,2 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bao cát bằng xe thô sơ đến vị trí xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,8 | m3 |
| 11 | Bốc xuống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961,2 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,408 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,6656 | m3 |
| 14 | Lắp đặt Thép tấm lát mặt đường vận chuyển phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,2 | m2 |
| 15 | Khấu hao thép tấm dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.006,4993 | kg |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,91 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7129 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống địa kỹ thuật làm túi lọc bùn loại chu vi 7,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 20 | Bơm nước trong thời gian lọc bùn máy bơm 200m3/h (14kw) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | Ca |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1838 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1838 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1838 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | mối nối |
| 28 | Tháo dỡ 50% lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | đoạn ống |
| 29 | Hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,2 | m2 |
| C | KÈ HỒ, ĐƯỜNG DẠO | |||
| D | Đường dạo quanh hồ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,283 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,384 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,693 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,487 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,75 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,323 | 100m3 |
| 7 | Cát đen đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.855,827 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,247 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,951 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.730,38 | m3 |
| 12 | Mua đất để đắp K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270,27 | m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,829 | 100m2 |
| 14 | Đắp hoàn trả bằng đá xô bồ Dmax 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phá khối xây tường chắn tại nút giao thông đường Xuân Diệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,975 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,975 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,975 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,787 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,643 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | 100m2 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,111 | 100m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,422 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,317 | 100m3 |
| 28 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 29 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858 | m |
| 30 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa cong 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,9 | m |
| 31 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa cong 18x22x25cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,53 | m |
| 32 | Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,09 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 37 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| E | Nút giao đường Xuân Diệu | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,453 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.075,946 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 5 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,22 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x27x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,57 | m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,017 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,113 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,051 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,786 | m3 |
| 16 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, đá xanh KT 300x600x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 20 | Ốp đá chân bậc tam cấp, đá tự nhiên xanh ghi dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,847 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá bóc lồi màu ghi xám lan can KT 50x200x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,847 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt lan can, đá xanh KT 330x900x40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,166 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,307 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,542 | m3 |
| 30 | Công tác ốp đá bóc lồi màu ghi xám lan can KT 50x200x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,319 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt tường chắn, đá xanh KT 330x900x40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,786 | m2 |
| F | Kè hồ | |||
| 1 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,59 | 100m |
| 2 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,14 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,777 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,898 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,101 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,703 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,703 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,624 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km, đất cấp IV - vận chuyển phế thải bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,02 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,193 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,743 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,189 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 897 | 1 cấu kiện |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,711 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,983 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,54 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,127 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, Ống PVC D100 dài 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,486 | m3 |
| 25 | Lát đá mặt tường chắn đỉnh kè, đá xanh thanh hóa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,278 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,704 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,704 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 29 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,071 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,5 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,5 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,811 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,845 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,19 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,566 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,34 | m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,689 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,656 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,66 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,28 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,414 | 100m2 |
| G | Đường công vụ, biện pháp thi công | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,143 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,857 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,323 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.487,858 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,429 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,429 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,429 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp cừ Larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178.633,67 | kg |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực kết hợp dùng sà lan và tàu kéo - đoạn cừ ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,825 | 100m |
| 11 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực kết hợp dùng sà lan và tàu kéo - đoạn cừ không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,065 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,825 | 100m |
| 13 | Chi phí vật tư thép giằng gia cố thép I200x100x55x8 (trọng lượng riêng 21,3kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.612,73 | kg |
| 14 | Lắp dựng giằng gia cố thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,976 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,976 | tấn |
| H | CÂY XANH - CẢNH QUAN | |||
| 1 | Bó vỉa hè, bằng đá xanh KT15x22x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,74 | m |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,712 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6584 | 100m2 |
| 4 | Lắp tấm bê tông xi măng KT 400x1000x100 M250 lối đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp tấm bê tông xi măng KT 400x1200x100 M250 lối đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | 1 cấu kiện |
| 6 | Lắp tấm bê tông xi măng KT 400x700x100 M250 lối đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lát mặt sân bằng đá xanh KT 400x400x30, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m2 |
| 8 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cây/lần |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cây/lần |
| 10 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.363 | m2/tháng |
| 11 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,5695 | m3 |
| 12 | Cây hoa sữa 6-7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 13 | Cây hoàng lan 4-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 14 | Cây long não 4-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 15 | Cây muồng hoa vàng 5-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 16 | Cây muồng hoàng yến 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 17 | Cây vàng anh 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 18 | Cây sấu 6-7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 19 | Cọ xe lùn 0,5-1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cây |
| 20 | Cây chà là 1,2-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | khóm |
| 21 | Cây ngâu 0,3-0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cây |
| 22 | Cây dâm bụt 1,2-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cây |
| 23 | Cây bách tán 1,2-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 24 | Cây hồng lộc 0,5-0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 25 | Cây mắt nai 0,2-0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 26 | Cây lá gấm vàng 0,1-0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 27 | Cây chiều tím 0,3-1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2 |
| 28 | Cây tai tượng 0,2-0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 29 | Mẫu đơn lá nhỏ 0,3-1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 30 | Cây nguyệt quế 0,3-1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 31 | Cây chuỗi ngọc 0,3-0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| 32 | Cỏ lá gừng 0,1-0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848 | m2 |
| I | CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp điện hạ thế 0,6/1kVCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 2 | Cáp điện hạ thế 0,6/1kVCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Cáp điện hạ thế 0,6/1kVCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Cáp điện hạ thế 0,6/1kVCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 100m |
| 5 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 6 | Dây nối đất M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220 | m |
| 7 | Cột đèn chiếu sáng công viên cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 8 | Lắp cửa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cửa |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bảng |
| 10 | Bộ đèn chiếu sáng công viên LED-25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 11 | Lắp cần đèn chữ L + tay bắt cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cần đèn |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0868 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2113 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 18 | Đèn Led thanh dài 1m chiếu hắt vào taluy bờ kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | bộ |
| 19 | Cột đèn chiếu sáng cần đơn 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
| 20 | Lắp cần đèn chao cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cần đèn |
| 21 | Lắp cửa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cửa |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bảng |
| 23 | Bộ đèn chiếu sáng LED-60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 24 | Bộ đèn chiếu sáng gắn thân cột đèn quanh hồ LED-25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 25 | Tủ điều khiển chiếu sáng giao thông 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 27 | Lắp dựng khung móng cho tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4408 | m3 |
| 29 | Đào móng cột bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2616 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 31 | Bê tông móng cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cọc |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | m3 |
| 35 | Đào móng cột bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 39 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 40 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 41 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 42 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 43 | Thép dẹt nối đất tủ điện chiếu sáng giao thông 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 44 | Dây nối đất thép cho tủ điện chiếu sáng giao thông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 45 | Thép ống STK D88,3x2,9 luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 46 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 47 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 100m |
| 48 | Đầu cốt đồng SC 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đầu cốt đồng SC 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 50 | Đầu cốt đồng SC 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 51 | Đầu cốt đồng SC 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | 10 đầu cốt |
| 52 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | 100m |
| 53 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | 100m2 |
| 54 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 55 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 56 | Aptomat MCCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Aptomat MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Contactor 65A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Rơle nhiệt RN 43-65A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC - BỂ GOM NƯỚC THẢI TẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,92 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0867 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5097 | tấn |
| 4 | Móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452 | cái |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | đoạn cống |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457 | cái |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,352 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,138 | m3 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,86 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 100m2 |
| 13 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,6 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5833 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9177 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7831 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8535 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,59 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6634 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8732 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4468 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6172 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5885 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 32 | Nắp gang D650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 33 | Lắp dựng lắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4025 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6747 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,636 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,94 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống BTCT D750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 40 | Nối ống bê tông bằng vữa XM mác 100, đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | mối nối |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9288 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2219 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m3 |
| 46 | Đào đất đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 48 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3056 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt D250-11o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt D250-45o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt D250-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Cung cấp cừ Larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.583,2605 | kg |
| 53 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5625 | 100m |
| 54 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5625 | 100m |
| 55 | Chi phí vật tư thép giằng gia cố thép I200x100x55x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,47 | kg |
| 56 | Lắp dựng giằng gia cố thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5059 | tấn |
| 57 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5059 | tấn |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9854 | 100m3 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,171 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7835 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0845 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6932 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2773 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5875 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,854 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6794 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2353 | tấn |
| 73 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,44 | m2 |
| 74 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,65 | m |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1738 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3399 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6138 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 79 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 80 | Lắp đặt tủ bơm chìm 3x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 81 | Lắp đặt ống thép D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống thép đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống thép đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | 100m |
| 84 | Lắp bích thép, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 85 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 86 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 87 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 88 | Lắp bích đặc đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 89 | Lắp bích đặc đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 90 | Côn thu BB D400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Van chặn D300 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Van chặn D200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Van 1 chiều D200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Nối mềm D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Cút D200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Bộ đầu nối bơm nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 97 | Song chắn rác 1,15x1,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 98 | Gia công lắp đặt thang lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải Q=60m3/h, H=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Tủ điều khiển 3 bơm chìm 3x22kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục: thi công nạo vét, kè hồ, đường dạo, cây xanh…) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính, xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng đô thị/cầu đường;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: giao thông/kỹ thuật công trình.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện/hệ thống điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động/Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo ATLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥10T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 2 | Cần trục Ô tô ≥10T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 5 | Máy bơm nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 6 | Máy xúc hoặc máy đào 1,25 m3 | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 10 | Máy hàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 12 | Máy ủi | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy lu bánh hơi | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 16 | Cần trục ô tô (cần trục bánh xích) | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy ép cọc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy ép cừ larsen | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 19 | Sà lan ≥250 tấn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 20 | Máy bơm xói 4MC (75kW) | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 21 | Ca nô 150CV | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 22 | Máy bơm nước 14 kW | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi