Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220693182-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220680394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 21:24:00 đến ngày 2022-07-31 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 70,328,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục: thi công nạo vét, kè hồ, đường dạo, cây xanh…) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính, xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng đô thị/cầu đường;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: giao thông/kỹ thuật công trình.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện/hệ thống điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động/Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo ATLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
2-Cần trục Ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy xúc hoặc máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần trục ô tô (cần trục bánh xích)
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép cừ larsen
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Sà lan ≥250 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm xói 4MC (75kW)
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ca nô 150CV
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy bơm nước 14 kW
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Cải tạo môi trường hồ Tứ Liên, quận Tây Hồ
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Tây Hồ: Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396 Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 024.3719 3076
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần quy hoạch và kiến trúc Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng ĐT Việt Nam. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Tây Hồ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Tây Hồ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Tây Hồ: Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396 Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 024.3719 3076


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu; Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Tây Hồ: Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396 Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 024.3719 3076
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ: Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT LÒNG HỒ
1Vớt rác, thảm thực vật trên mặt hồ, máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5984100m3
2Vớt rác, thảm thực vật trên mặt hồ, máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V99,3963100m3
3Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1.662,25m3
4Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4.867,52m3
5Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùnMô tả kỹ thuật theo chương V61,4644100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V203,4591100m3
7Đào xúc rác, phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V141,9947100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km (đến bãi thải theo quy định của thành phố)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,9947100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km (đến bãi thải theo quy định của thành phố)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,9947100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 30km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V141,9947100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V126,7621100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V126,7621100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V126,7621100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V126,7621100m3
B BIỆN PHÁP THI CÔNG VÀ XỬ LÝ BÙN
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,42100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,42100m
3Thép hình I200 liên kết đầu cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9383tấn
4Tháo dỡ thép hình liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9383tấn
5Khấu hao cừ thépMô tả kỹ thuật theo chương V12.173,3213kg
6Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V427,2m2
7Mua cát cho vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V781,776m3
8Đóng bao tải cátMô tả kỹ thuật theo chương V8.215,3846bao
9Bốc lên bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V961,2tấn
10Vận chuyển bao cát bằng xe thô sơ đến vị trí xếpMô tả kỹ thuật theo chương V640,8m3
11Bốc xuống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V961,2tấn
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,408100m3
13Mua đất để đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V912,6656m3
14Lắp đặt Thép tấm lát mặt đường vận chuyển phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V227,2m2
15Khấu hao thép tấm dày 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.006,4993kg
16Rải vải địa kỹ thuật chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V7,12100m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V266,91m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7129100m3
19Lắp đặt ống địa kỹ thuật làm túi lọc bùn loại chu vi 7,8mMô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
20Bơm nước trong thời gian lọc bùn máy bơm 200m3/h (14kw)Mô tả kỹ thuật theo chương V720Ca
21Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V336m3
22Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V63,84100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V51,1838100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V51,1838100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V51,1838100m3
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V105đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V104mối nối
28Tháo dỡ 50% lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V52,5đoạn ống
29Hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V577,2m2
C KÈ HỒ, ĐƯỜNG DẠO
D Đường dạo quanh hồ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V49,283100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V259,384m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V102,693100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V540,487m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V555,75m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V69,323100m3
7Cát đen đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V6.855,827m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V132,247100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,951100m3
11Mua đất để đắp K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15.730,38m3
12Mua đất để đắp K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.270,27m3
13Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V151,829100m2
14Đắp hoàn trả bằng đá xô bồ Dmax 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,165100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phá khối xây tường chắn tại nút giao thông đường Xuân DiệuMô tả kỹ thuật theo chương V62m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V159,975100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V159,975100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V159,975100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3
22Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V833,787m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V92,643m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,57100m2
25Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V42,111100m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V8,422100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,317100m3
28Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V88m
29Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V858m
30Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa cong 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V536,9m
31Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa cong 18x22x25cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,53m
32Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,09m3
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
37Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
38Biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V18m
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
E Nút giao đường Xuân Diệu
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,453100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,919100m3
3Mua đất đắp K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.075,946m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
5Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên 40x40cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,22m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9m3
7Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x27x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,57m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
9Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V100,017m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,113m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,051100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,758100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,515100m3
15Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V175,786m3
16Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V138m
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,743m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,267m3
19Lát đá bậc tam cấp, đá xanh KT 300x600x40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,52m2
20Ốp đá chân bậc tam cấp, đá tự nhiên xanh ghi dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V5,324m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,023m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,137m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,847m2
25Công tác ốp đá bóc lồi màu ghi xám lan can KT 50x200x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8,847m2
26Lát đá mặt lan can, đá xanh KT 330x900x40, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,346m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,166m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,307m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,542m3
30Công tác ốp đá bóc lồi màu ghi xám lan can KT 50x200x20Mô tả kỹ thuật theo chương V75,319m2
31Lát đá mặt tường chắn, đá xanh KT 330x900x40, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,786m2
F Kè hồ
1Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V66,59100m
2Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,33100m
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1.131,14m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V58,6100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20,777tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,898tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V180,101tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V18,703tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V18,703tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V42,624m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km, đất cấp IV - vận chuyển phế thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V332,02m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,193tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V14,743tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V10,189100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8971 cấu kiện
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,711tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,983tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V202,54m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V10,127100m2
23Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, Ống PVC D100 dài 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V145cái
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V61,486m3
25Lát đá mặt tường chắn đỉnh kè, đá xanh thanh hóa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V318,278m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.012,704m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.012,704m2
28Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
29Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V29,071tấn
30Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V768,5m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V756,5m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V24,811tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,845tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V483,19m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V16,566100m2
36Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24,34m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,689tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,656tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V126,66m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,28m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,414100m2
G Đường công vụ, biện pháp thi công
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V457,143m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V86,857100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,543100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V29,323100m3
5Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V3.487,858m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V91,429100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V91,429100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V91,429100m3
9Cung cấp cừ Larsen IVMô tả kỹ thuật theo chương V178.633,67kg
10Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực kết hợp dùng sà lan và tàu kéo - đoạn cừ ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V239,825100m
11Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực kết hợp dùng sà lan và tàu kéo - đoạn cừ không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V135,065100m
12Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V239,825100m
13Chi phí vật tư thép giằng gia cố thép I200x100x55x8 (trọng lượng riêng 21,3kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.612,73kg
14Lắp dựng giằng gia cố thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,976tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V16,976tấn
H CÂY XANH - CẢNH QUAN
1Bó vỉa hè, bằng đá xanh KT15x22x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V315,74m
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,712m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6584100m2
4Lắp tấm bê tông xi măng KT 400x1000x100 M250 lối điMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
5Lắp tấm bê tông xi măng KT 400x1200x100 M250 lối điMô tả kỹ thuật theo chương V1821 cấu kiện
6Lắp tấm bê tông xi măng KT 400x700x100 M250 lối điMô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
7Lát mặt sân bằng đá xanh KT 400x400x30, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,57m2
8Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V38cây/lần
9Trồng, chăm sóc cây cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V164cây/lần
10Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.363m2/tháng
11Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V252,5695m3
12Cây hoa sữa 6-7mMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
13Cây hoàng lan 4-5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
14Cây long não 4-5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
15Cây muồng hoa vàng 5-6mMô tả kỹ thuật theo chương V13cây
16Cây muồng hoàng yến 3-4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
17Cây vàng anh 3-4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
18Cây sấu 6-7mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
19Cọ xe lùn 0,5-1mMô tả kỹ thuật theo chương V43cây
20Cây chà là 1,2-1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V24khóm
21Cây ngâu 0,3-0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V19cây
22Cây dâm bụt 1,2-1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V61cây
23Cây bách tán 1,2-1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
24Cây hồng lộc 0,5-0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
25Cây mắt nai 0,2-0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
26Cây lá gấm vàng 0,1-0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V70m2
27Cây chiều tím 0,3-1mMô tả kỹ thuật theo chương V53m2
28Cây tai tượng 0,2-0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V62m2
29Mẫu đơn lá nhỏ 0,3-1mMô tả kỹ thuật theo chương V46m2
30Cây nguyệt quế 0,3-1mMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
31Cây chuỗi ngọc 0,3-0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V240m2
32Cỏ lá gừng 0,1-0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V848m2
I CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG
1Cáp điện hạ thế 0,6/1kVCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
2Cáp điện hạ thế 0,6/1kVCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
3Cáp điện hạ thế 0,6/1kVCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
4Cáp điện hạ thế 0,6/1kVCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11100m
5Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
6Dây nối đất M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.220m
7Cột đèn chiếu sáng công viên cao 4mMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
8Lắp cửa cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V21cửa
9Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21bảng
10Bộ đèn chiếu sáng công viên LED-25WMô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
11Lắp cần đèn chữ L + tay bắt cầnMô tả kỹ thuật theo chương V21cần đèn
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,0868m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2113100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
15Bê tông móng cột chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m2
17Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V21cọc
18Đèn Led thanh dài 1m chiếu hắt vào taluy bờ kèMô tả kỹ thuật theo chương V700bộ
19Cột đèn chiếu sáng cần đơn 8mMô tả kỹ thuật theo chương V26cột
20Lắp cần đèn chao cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V26cần đèn
21Lắp cửa cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V26cửa
22Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26bảng
23Bộ đèn chiếu sáng LED-60WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
24Bộ đèn chiếu sáng gắn thân cột đèn quanh hồ LED-25WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
25Tủ điều khiển chiếu sáng giao thông 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
26Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
27Lắp dựng khung móng cho tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,4408m3
29Đào móng cột bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2616100m3
30Bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
31Bê tông móng cột chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m2
33Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V26cọc
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4608m3
35Đào móng cột bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0069100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375100m2
39Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
40Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
41Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
42Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
43Thép dẹt nối đất tủ điện chiếu sáng giao thông 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
44Dây nối đất thép cho tủ điện chiếu sáng giao thông D10Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
45Thép ống STK D88,3x2,9 luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
46Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
47Ống nhựa xoắn HDPE D65/D50Mô tả kỹ thuật theo chương V11100m
48Đầu cốt đồng SC 70Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu cốt
49Đầu cốt đồng SC 16Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu cốt
50Đầu cốt đồng SC 10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,210 đầu cốt
51Đầu cốt đồng SC 6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,810 đầu cốt
52Xếp gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V31,2100m
53Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,276100m2
54Xếp gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
55Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
56Aptomat MCCB 3P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Aptomat MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Contactor 65AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Rơle nhiệt RN 43-65AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
J THOÁT NƯỚC - BỂ GOM NƯỚC THẢI TẠM
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V238,92m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V30,0867100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5097tấn
4Móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V452cái
5Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V456đoạn cống
6Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V455mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V457cái
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V27,352m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,138m3
10Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,86m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,04m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,63100m2
13Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V315,6m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1105tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5833tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V9,9177tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,7831100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8535m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5261 cấu kiện
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,06m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V98,59m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V8,6634100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2529tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8732tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4468tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,6172100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1138tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5885tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
32Nắp gang D650Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
33Lắp dựng lắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V291 cấu kiện
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4025100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6747100m3
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,636m3
37Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,94m3
38Lắp đặt ống BTCT D750mmMô tả kỹ thuật theo chương V67đoạn ống
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
40Nối ống bê tông bằng vữa XM mác 100, đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V59mối nối
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9288m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0773tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2219tấn
44Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,32m3
46Đào đất đặt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0941100m3
47Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
48Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3056100m3
49Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt D250-11oMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt D250-45oMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt D250-90oMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Cung cấp cừ Larsen IVMô tả kỹ thuật theo chương V1.583,2605kg
53Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V3,5625100m
54Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V3,5625100m
55Chi phí vật tư thép giằng gia cố thép I200x100x55x8Mô tả kỹ thuật theo chương V40,47kg
56Lắp dựng giằng gia cố thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5059tấn
57Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5059tấn
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9854100m3
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V33,171m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7835100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0845m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6932m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2048100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V63,2773m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5875100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V17,854m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1048100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1048100m2
70Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
71Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6794tấn
72Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2353tấn
73Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V226,44m2
74Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V177,65m
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1738100m2
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3399m3
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6138tấn
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
79Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
80Lắp đặt tủ bơm chìm 3x22Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
81Lắp đặt ống thép D400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m
82Lắp đặt ống thép đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m
83Lắp đặt ống thép đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1545100m
84Lắp bích thép, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
85Lắp bích thép, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
86Lắp bích thép, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
87Lắp bích thép, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5cặp bích
88Lắp bích đặc đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
89Lắp bích đặc đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
90Côn thu BB D400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Van chặn D300 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Van chặn D200 BBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Van 1 chiều D200 BBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Nối mềm D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Cút D200 BBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Bộ đầu nối bơm nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
97Song chắn rác 1,15x1,7mMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
98Gia công lắp đặt thang lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K THIẾT BỊ
1Bơm chìm nước thải Q=60m3/h, H=35mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Tủ điều khiển 3 bơm chìm 3x22kwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục: thi công nạo vét, kè hồ, đường dạo, cây xanh…) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính, xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng đô thị/cầu đường;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: giao thông/kỹ thuật công trình.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện/hệ thống điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
4 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động/Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo ATLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥10T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực5
2 Cần trục Ô tô ≥10T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông ≥250l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
5 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê4
6 Máy xúc hoặc máy đào 1,25 m3 kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy toàn đạc điện tử kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy cắt gạch đá kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
9 Máy cắt, uốn thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
10 Máy hàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
11 Máy khoan bê tông cầm tay kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê5
12 Máy ủi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy lu bánh hơi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy lu bánh thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy đầm cóc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
16 Cần trục ô tô (cần trục bánh xích) kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy ép cọc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
18 Máy ép cừ larsen kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
19 Sà lan ≥250 tấn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
20 Máy bơm xói 4MC (75kW) kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
21 Ca nô 150CV kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
22 Máy bơm nước 14 kW kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->