Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747566-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220638443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 18:17:00 đến ngày 2022-08-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,849,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình giao thông
Dự án Đầu tư Xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Lưu Kiếm năm 2022
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Liên danh nhà thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đại Việt – Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Ngô Quyền + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.874420 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.+ Điện thoại: (+84) 02553.776002 Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611. .
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến TT 1 ( Phần nền mặt đường)
1Đào kết cấu cũTheo yêu cầu kỹ thuật14,05m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,4085m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2676100m3
4Đắp cát đen K90 bằng máy đầm 16TTheo yêu cầu kỹ thuật0,0441100m3
5Đắp đất núi K95 bằng máy đầm 16TTheo yêu cầu kỹ thuật0,0265100m3
6VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật2,9945m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0132100m3
8Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0159100m3
9Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,0883100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật0,0883100m2
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ,Theo yêu cầu kỹ thuật0,015100tấn
12Cuốc chân mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật28,7815100m2
13tưới dính bám mặt đường nhựa lỏng Mc 70, tiêu chuẩn 0.5 kg /m2Theo yêu cầu kỹ thuật28,7815100m2
14bù vênh mặt đường cũ bằng BTNC 12.5 dày trung bình 3 cmTheo yêu cầu kỹ thuật28,7815100m2
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật2,093100tấn
16Lớp lưới cốt sợi thủy tinh Glass grid cường độ 100 KN/mTheo yêu cầu kỹ thuật28,7815100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật28,7815100m2
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ,Theo yêu cầu kỹ thuật2,7994100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật2,7994100tấn
20Đào khuôn đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật4,0715m3
21Đào khuôn đường bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,7736100m3
22Đắp cát hạt mịn K90 dày 50 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,322100m3
23Đắp đất núi nền đường K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1932100m3
24VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật21,8316m3
25Cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật0,0966100m3
26Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,1159100m3
27tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,6441100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật0,6441100m2
29Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật0,1093100tấn
30Cuốc chân mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật2,1943100m2
31bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2194100m3
32tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật2,1943100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật2,1943100m2
34Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật0,3724100tấn
35Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật36,59m3
36Lót 1 lớp nolinTheo yêu cầu kỹ thuật3,6594100m2
37Đắp lề đường bằng đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật0,223100m3
38Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật1,0135100m3
39Trồng cây long nãoTheo yêu cầu kỹ thuật191 cây
40Đào móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1,6m3
41Bê tông móng mác 150 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,6m3
42Ván khuôn móng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
43Lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
44VL biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật56,4m2
B Hạng mục 2: Tuyến TT 1 ( Phần thoát nước)
1Đục phá rãnh cũ + cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật20,57m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,2057100m3
3Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật876cấu kiện
4Nạo vét bùn đất dày trung bình 30 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,6567100m3
5Đục tẩy cổ rãnh hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật38,53m3
6Xây cơi cao tường rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật61,64m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật280,19m2
8Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật37,83m3
9Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật4,378100m2
10Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật40,3m3
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,628100m2
12Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật3,688tấn
13Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật4,3537tấn
14Lắp đặt tấm đan trọng lượng 129gTheo yêu cầu kỹ thuật876cấu kiện
15Đào rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật136,415m3
16Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,1963100m3
17Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật62,2m3
18Ván khuôn bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật12,812100m2
19Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật5,6123tấn
20Lắp đặt đoạn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật266cấu kiện
21Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật3,42m3
22Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,7037100m2
23Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,138tấn
24Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,2452tấn
25lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật14,6cấu kiện
26Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật23,94m3
27Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,3408100m2
28Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật1,209tấn
29Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật4,081tấn
30Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật532cấu kiện
31Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,31m3
32Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1276100m2
33Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0714tấn
34Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,2894tấn
35Gia công thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,0905tấn
36Lắp đặt thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,0905tấn
37Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật29cấu kiện
38chèn đay tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật708,66m
39Đắp vữa xi măng M75Theo yêu cầu kỹ thuật141,73m2
40Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật354,33m2
41Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Theo yêu cầu kỹ thuật0,838100m3
42Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật1,8903100m3
43Cắt mặt đường cũ B=0.6Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
44Đào móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,1934100m3
45Đục phá cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật2,81m3
46Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,77m3
47Bê tông mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,57m3
48Ván khuôn tấm đan móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0746100m2
49Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0281tấn
50Lắp đặt tấm đan móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật11cái
51Bê tông mác 300 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,08m3
52Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3436100m2
53Cốt thép ống cống D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0735tấn
54Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật5đoạn ống
55Đắp vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật1,08m2
56Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật4,32m2
57Quét nhựa đường ống cống 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật19,82m2
58Bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,78m3
59Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0276100m2
60Thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0404tấn
61Thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0386tấn
62Lắp đặt bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
63Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0141100m3
64Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0201100m3
65Đất núi K98Theo yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
66VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật3,132m3
67Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0363100m3
68Đào móng tường đầu cống đất cấp 1Theo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
69Cấp phối đá dăm loại II lót móng dày 10 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
70Bê tông tường và sân cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,57m3
71Ván khuôn bê tông tường đầu và sân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0417100m2
72Đào móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật4,31m3
73Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
74Bê tông móng mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
75Ván khuôn bê tông móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0048100m2
76xây tường gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,57m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,56m2
78Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,18m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0097100m2
80Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
81Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
82Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0151tấn
83Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0128tấn
84Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
85Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0527100m3
86Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,195100m3
87Đắp bờ bao ngăn nướcTheo yêu cầu kỹ thuật7,9m3
88Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật0,95100m
89Phên nữaTheo yêu cầu kỹ thuật6,08m2
90Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật2ca
91Rào chắn di độngTheo yêu cầu kỹ thuật20m
92Biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
93Đèn chiếu sáng ban đêmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
94Người hướng dẫn tham gia giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật20công
95Nhổ cọc treTheo yêu cầu kỹ thuật0,95100m
96tháo dỡ phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật6,08m2
97Phá dỡ bờ vâyTheo yêu cầu kỹ thuật5,23m3
98Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0523100m3
99Cắt mặt đường cũ B=0.6Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
100Đào móng công trình bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1781100m3
101Đục phá cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật2,73m3
102Lót móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật0,75m3
103Bê tông tấm đan móng cống mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,57m3
104Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0746100m2
105Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0281tấn
106Lắp đặt móng cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
107Bê tông mác 300 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,05m3
108Ván khuôn tấm đan ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3349100m2
109Thép ống cống DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0716tấn
110Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật4đoạn ống
111Đắp vữa xi măng M100Theo yêu cầu kỹ thuật1,08m2
112Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật4,32m2
113quét nhựa đường ống cống 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật19,32m2
114Bê tông bản giảm tải mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,78m3
115Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0276100m2
116Cốt thép bản giảm tải DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0404tấn
117Cốt thép bản giảm tải 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0386tấn
118Lắp đặt tấm đan bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
119Cấp phối đá dăm loại 1 dày 14 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0165100m3
120Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0196100m3
121Đất núi K98Theo yêu cầu kỹ thuật0,0242100m3
122VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật2,8072m3
123Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0319100m3
124Đào móng tường cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,11m3
125Cấp phối đá dăm loại II lót móng dày 10 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,18m3
126Bê tông tường và sân cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,56m3
127Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0416100m2
128Đào móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật3,99m3
129Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
130Bê tông móng M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
131Ván khuôn bê tông móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0048100m2
132tường ga xâyTheo yêu cầu kỹ thuật0,5m3
133Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,38m2
134Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,18m3
135Ván khuôn bê tông cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0097100m2
136Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
137Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
138Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0151tấn
139Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0128tấn
140Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
141Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0452100m3
142Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,1861100m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,37m3
144Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật0,55100m
145Phên nữaTheo yêu cầu kỹ thuật3,52m
146Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật2ca
147Rào chắn di độngTheo yêu cầu kỹ thuật20m
148Biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật6biển
149Đèn chiếu sáng ban đêmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
150Người hướng dẫn tham gia giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật20công
151Nhổ cọc treTheo yêu cầu kỹ thuật0,55100m
152tháo dỡ phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật3,52m2
153phá dỡ bờ vâyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0435m3
154Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0435100m3
155Đào móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật3,45m3
156Cấp phối đá dăm loại 2 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
157Bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
158Ván khuôn bê tông móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0043100m2
159Xây tường ga bằng gạch không nung VXM M75 dày 22 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,23m3
160Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,76m2
161Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,16m3
162Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0168100m2
163Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,08m3
164Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0029100m2
165Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0121tấn
166Cốt thép tấm đan 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0107tấn
167Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
168Lấp hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0185100m3
169Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,016100m3
170Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,0845m3
171Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2061100m3
172Cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,7m3
173Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật2,95m3
174Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,4777100m2
175Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0814tấn
176Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,3245tấn
177Lắp đặt thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
178Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,93m3
179Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0571100m2
180Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0398tấn
181Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,1205tấn
182Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kgTheo yêu cầu kỹ thuật14cấu kiện
183Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,121100m3
184Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,0959100m3
185Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,155m3
186Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0295100m3
187Cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
188Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,42m3
189Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0682100m2
190Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0116tấn
191Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0464tấn
192Lắp đặt thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
193Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,13m3
194Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0082100m2
195Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0057tấn
196Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0172tấn
197Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kgTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
198Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0173100m3
199Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0137100m3
C Hạng mục 3: Phần điện chiếu sáng
1Công tơ 3P-40A+ hộp công tơ+ dây + MCCB-30ATheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật11 hộp
3Tủ chiếu sáng 3 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
4Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0015100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0168m3
6Đổ bê tông , đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
7Đổ bê tông thủ, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,021m3
8Ống nhựa HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật3m
9Bu lông móng M18x500Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0001100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
13Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật17cột
14Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật17cần đèn
15Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0455100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,504m3
17Đổ bê tông thủ công, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,744m3
18Ống nhựa HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật14m
19Khung móng cột Bu lông móng M18x500Theo yêu cầu kỹ thuật7bộ
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1764100m2
21Đắp đất công trình K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0175100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0329100m3
23Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,019100m3
24Đào móng cột, trụ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,21m3
25Đổ bê tông thủ công, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,76m3
26Ống nhựa HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật20m
27Khung móng cột Bu lông móng M18x300Theo yêu cầu kỹ thuật10bộ
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,321tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,17100m2
30Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,021100m3
31Đèn LED chiếu sáng đường phố 80WTheo yêu cầu kỹ thuật17bộ
32Đào kênh mương, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,7125100m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7,8375m3
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật42,0375m3
35Lưới ni lông bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật475m
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật1,9100m2
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,855100m3
38Ống nhựa HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật478m
39Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật4,78100m
40Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2-0,6kVTheo yêu cầu kỹ thuật0,222100m
41Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x6+1x4mm2-0,6kVTheo yêu cầu kỹ thuật5,443100m
42Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật544,3m
43Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kVTheo yêu cầu kỹ thuật1,7100m
44Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật17bảng
45Đầu cốt M6Theo yêu cầu kỹ thuật10,710 đầu cốt
46Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật4,210 đầu cốt
47Đầu cốt M4Theo yêu cầu kỹ thuật3,510 đầu cốt
48Sắt mạTheo yêu cầu kỹ thuật259,56kg
49Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật1,810 cọc
50Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1674100kg
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật6,48m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0648100m3
53Sắt mạTheo yêu cầu kỹ thuật165,6kg
54Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật110 cọc
55Dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật12,5m
56Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật110 đầu cốt
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
58Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,018100m3
59Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật15sợi
60Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật1151 vị trí
61Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu kỹ thuật5cái
D Hạng mục 4: Tuyến TT 2 ( Phần nền mặt đường)
1Đào kết cấu cũTheo yêu cầu kỹ thuật8,9m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật35,8375m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật6,8091100m3
4Đắp cát hạt mịn K90 dày 50 cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,7145100m3
5Đắp đất núi nền đường K95 dày 30 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,2287100m3
6VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật251,8431m3
7Cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật1,1144100m3
8Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật1,3372100m3
9tưới nhựa lỏng mc tiêu chuẩn 1.0 kg/ m2Theo yêu cầu kỹ thuật7,4291100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật7,4291100m2
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật1,2607100tấn
12cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật15,3303100m2
13bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật2,4201100m3
14tưới nhựa lỏng mc tiêu chuẩn 1.0 kg/ m2Theo yêu cầu kỹ thuật15,3303100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật15,3303100m2
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật2,6016100tấn
17Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật3,2435m3
18Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,6163100m3
19Đắp cát hạt mịn K90 dày 50 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3049100m3
20Đắp đất núi nền đường K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1829100m3
21VL đất núi nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật20,6677m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật0,0915100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật0,1098100m3
24tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC trọng 1.0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,6098100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật0,6098100m2
26Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật0,1035100tấn
27cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật1,4002100m2
28bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật0,14100m3
29tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC trọng 1.0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật1,4002100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật1,4002100m2
31Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật23,7614100tấn
32cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,1154100m2
33móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0208100m3
34móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0173100m3
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,1154100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật0,1154100m2
37Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ,Theo yêu cầu kỹ thuật0,0196100tấn
38Bê tông xi măng M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật40,02m3
39Lót 1 lớp nolinTheo yêu cầu kỹ thuật400,24100m2
40Đắp lề bằng đất núi K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,6983100m3
41Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật7,2069100m3
42Đào móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1m3
43Bê tông móng mác 150 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1m3
44Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
45Lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
46Biển báo (cả cột )Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
47Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật49,89m2
E Hạng mục 5: Tuyến TT 2 ( Phần thoát nước)
1Đục phá rãnh cũ + cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật250,57m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật2,5057100m3
3Đào rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật31,0345m3
4Đào móng rãnh bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật5,8966100m3
5Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,5747100m3
6Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật179,29m3
7Ván khuôn bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật36,9304100m2
8Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật16,1773tấn
9Lắp đặt đoạn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật766cấu kiện
10Bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật12,82m3
11Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,6414100m2
12Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,5179tấn
13Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,9205tấn
14lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật54,8cấu kiện
15Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật68,99m3
16Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6,7452100m2
17Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật3,4837tấn
18Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật11,7596tấn
19Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.533cấu kiện
20Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật4,95m3
21Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,484100m2
22Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,2709tấn
23Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật1,0976tấn
24Gia công thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,3432tấn
25Lắp đặt thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,3432tấn
26Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật110cấu kiện
27Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật2.082,8m
28Đắp vữa xi măng M75Theo yêu cầu kỹ thuật416,56m2
29Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật1.041,4m2
30Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Theo yêu cầu kỹ thuật2,0866100m3
31Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật4,1203100m3
32Cắt mặt đường cũ B=0.6Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
33Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật12,34m3
34Đục phá cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật1,86m3
35Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,58m3
36Bê tông mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,42m3
37Ván khuôn tấm đan móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0542100m2
38Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0204tấn
39Lắp đặt tấm đan móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
40Bê tông mác 300 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
41Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2277100m2
42Cốt thép ống cống D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0487tấn
43Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật3đoạn ống
44Đắp vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m2
45Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật2,88m2
46Quét nhựa đường ống cống 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật13,13m2
47Bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,78m3
48Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0276100m2
49Thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0404tấn
50Thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0386tấn
51Lắp đặt bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
52Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0202100m3
53Đất núi K98Theo yêu cầu kỹ thuật0,0244100m3
54VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật2,8304m3
55Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0339100m3
56Đào móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0617100m3
57Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
58Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật1,01m3
59Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1614100m2
60Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0239tấn
61Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1002tấn
62Lắp đặt thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
63Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,32m3
64Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
65Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0126tấn
66Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0539tấn
67Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
68Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0271100m3
69Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,1427100m3
70Đào móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0815100m3
71Cấp phối đá dăm loại 2 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,23m3
72Bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,23m3
73Ván khuôn bê tông móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0086100m2
74Xây tường ga bằng gạch không nung VXM M75 dày 22 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,57m2
76Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,31m3
77Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0336100m2
78Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,15m3
79Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0058100m2
80Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0242tấn
81Cốt thép tấm đan 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0213tấn
82Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
83Lấp hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0454100m3
84Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0362100m3
85Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,1585m3
86Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2201100m3
87Cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật1,3m3
88Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật5,48m3
89Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,8871100m2
90Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1512tấn
91Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,6027tấn
92Lắp đặt thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật13cấu kiện
93Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,73m3
94Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1061100m2
95Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0738tấn
96Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,2239tấn
97Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kgTheo yêu cầu kỹ thuật26cấu kiện
98Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1147100m3
99Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,117100m3
F Hạng mục 6: Tuyến TT 2 ( Phần điện chiếu sáng)
1Công tơ 3P-40A+ hộp công tơ+ dây + MCCB-30ATheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật11 hộp
3Tủ chiếu sáng 3 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0015100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0168m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,021m3
8Ống nhựa HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật3m
9Bu lông móng M18x500Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0001100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
13Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật15cột
14Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật15cần đèn
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0285100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,315m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,14m3
18Ống nhựa HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật30m
19Khung móng cột Bu lông móng M18x300Theo yêu cầu kỹ thuật15bộ
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,4815tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,255100m2
22Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0315100m3
23Đèn LED chiếu sáng đường phố 80WTheo yêu cầu kỹ thuật15bộ
24Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,657100m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,227m3
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật38,763m3
27Lưới ni lông bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật438m
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật1,752100m2
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,7884100m3
30Ống nhựa HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật441m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật4,41100m
32Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2-0,6kVTheo yêu cầu kỹ thuật0,2628100m
33Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x6+1x4mm2-0,6kVTheo yêu cầu kỹ thuật4,9048100m
34Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật490,48m
35Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kVTheo yêu cầu kỹ thuật1,5100m
36Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật15bảng
37Đầu cốt M6Theo yêu cầu kỹ thuật8,910 đầu cốt
38Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật3,610 đầu cốt
39Đầu cốt M4Theo yêu cầu kỹ thuật2,910 đầu cốt
40Sắt mạTheo yêu cầu kỹ thuật230,72kg
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật1,610 cọc
42Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1488100kg
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,76m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0576100m3
45Sắt mạTheo yêu cầu kỹ thuật132,48kg
46Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,810 cọc
47Dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật10m
48Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,44m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0144100m3
51Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật12sợi
52Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật801 vị trí
53Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu kỹ thuật4cái
G Hạng mục 7: Tuyến TT 3 ( Phần nền đường)
1Đào két cấu đương cũTheo yêu cầu kỹ thuật32,48m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật35,682m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật6,7796100m3
4Đắp cát đen K90 bằng máy đầm 16TTheo yêu cầu kỹ thuật4,4637100m3
5Đắp đất núi K95 bằng máy đầm 16TTheo yêu cầu kỹ thuật2,6782100m3
6VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật302,6366m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,3391100m3
8Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,6069100m3
9Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật8,9274100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật8,9274100m2
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật1,515100tấn
12cuốc chân mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật10,0423100m2
13Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật1,9893100m3
14Tưới nhựa MC, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật10,0423100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật10,0423100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật1,7042100tấn
17Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật12,6365m3
18Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật2,4009100m3
19Đắp cát hạt mịn K90 dày 50 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,3961100m3
20Đắp đất núi nền đường K95 dày 30 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,8377100m3
21VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật94,6601m3
22Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,5026100m3
23Cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật0,4188100m3
24tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC trọng lượng 1.0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật2,7923100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật2,7923100m2
26Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật0,4739100tấn
27Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật0,4739100tấn
28Cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật2,1329100m2
29Cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật0,2133100m3
30tưới nhựa MC, tiêu chuẩn 1.0 kgTheo yêu cầu kỹ thuật2,1329100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật2,1329100m2
32Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật0,362100tấn
33Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật0,362100tấn
34Cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,1507100m2
35Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0271100m3
36Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0226100m3
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,1507100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật0,1507100m2
39Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật0,0256100tấn
40Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật0,0256100tấn
41Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật27,66m3
42Lót 1 lớp nolinTheo yêu cầu kỹ thuật2,7655100m2
43Vét hữu cơ dày 30 cm bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật5,049m3
44Đánh cấp rộng 50 cm bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,9593100m3
45Đắp lề bằng đất núi tận dụng K90Theo yêu cầu kỹ thuật1,2506100m3
46Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật8,7379100m3
47Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật1,0098100m3
48Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
49Bê tông móng mác 150 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
50Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
51Lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
52Biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
53Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật60,07m2
54Đóng cọc cừ lasen đoạn ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
55Đóng cọc cừ lasen đoạn khổng ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m
56Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
H Hạng mục 8: Tuyến TT 3 ( Phần thoát nước)
1Đục phá rãnh cũ + cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật119,7m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật1,197100m3
3Đào rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật23,598m3
4Đào móng rãnh bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật4,4836100m3
5Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,5103100m3
6Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật162,58m3
7Ván khuôn bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật33,4884100m2
8Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật14,6696tấn
9Lắp đặt đoạn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật695cấu kiện
10Bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật8m3
11Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,6484100m2
12Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,3232tấn
13Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,5745tấn
14lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật34,2cấu kiện
15Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật62,55m3
16Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6,116100m2
17Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật3,1588tấn
18Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật10,6627tấn
19Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.390cấu kiện
20Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật3,11m3
21Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,3036100m2
22Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1699tấn
23Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,6885tấn
24Gia công thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,2153tấn
25Lắp đặt thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,2153tấn
26Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật69cấu kiện
27Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật1.849,12m
28Đắp vữa xi măng M75Theo yêu cầu kỹ thuật369,82m2
29Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật924,56m2
30Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Theo yêu cầu kỹ thuật1,5105100m3
31Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật3,2091100m3
32Cắt mặt đường cũ B=0.6Theo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
33Đào móng cống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,2705m3
34Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2414100m3
35Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật1,16m3
36Bê tông mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,84m3
37Ván khuôn tấm đan móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1084100m2
38Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0408tấn
39Lắp đặt tấm đan móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
40Bê tông mác 300 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,44m3
41Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,4554100m2
42Cốt thép ống cống D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0974tấn
43Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật6đoạn ống
44Đắp vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật1,44m2
45Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật5,76m2
46Quét nhựa đường ống cống 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật20,74m2
47Bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,56m3
48Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0552100m2
49Thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0807tấn
50Thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0771tấn
51Lắp đặt bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
52Cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật0,0173100m3
53Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0356100m3
54Đất núi K98Theo yêu cầu kỹ thuật0,0466100m3
55VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật5,4056m3
56Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0678100m3
57Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,6335m3
58Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1204100m3
59Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
60Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật1m3
61Ván khuôn thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1432100m2
62Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0474tấn
63Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,2012tấn
64Lắp đặt thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
65Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,64m3
66Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
67Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0253tấn
68Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,1078tấn
69Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
70Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,056100m3
71Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,2569100m3
72Cắt mặt đường cũ B=0.6Theo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
73Đào móng cống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,6055m3
74Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,115100m3
75Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,58m3
76Bê tông tấm đan móng cống mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,42m3
77Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0542100m2
78Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0204tấn
79Lắp đặt móng cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
80Bê tông mác 300 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
81Ván khuôn tấm đan ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2277100m2
82Thép ống cống DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0487tấn
83Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật3đoạn ống
84Đắp vữa xi măng M100Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m2
85Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật2,88m2
86quét nhựa đường ống cống 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật13,13m2
87Bê tông bản giảm tải mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,78m3
88Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0276100m2
89Cốt thép bản giảm tải DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0404tấn
90Cốt thép bản giảm tải 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0386tấn
91Lắp đặt tấm đan bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
92Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,014100m3
93Đất núi K98Theo yêu cầu kỹ thuật0,0237100m3
94VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật2,7492m3
95Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0341100m3
96Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1995m3
97Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0379100m3
98Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,16m3
99Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,16m3
100Ván khuôn bê tông móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0051100m2
101tường ga xâyTheo yêu cầu kỹ thuật0,96m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,98m2
103Bê tông cổ ga M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,08m3
104Ván khuôn bê tông cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0166100m2
105Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
106Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0065100m2
107Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
108Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
109Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
110Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0159100m3
111Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1284100m3
112Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,156m3
113Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0296100m3
114Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
115Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,29m3
116Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
117Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0124tấn
118Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0525tấn
119Lắp đặt thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
120Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,16m3
121Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
122cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0063tấn
123cốt thép tấm đan D>10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
124Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
125Lấp đất hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0137100m3
126Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0175100m3
127Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0519100m3
128Đào móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,273m3
129Cấp phối đá dăm loại 2 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,23m3
130Bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,23m3
131Ván khuôn bê tông móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0086100m2
132Xây tường ga bằng gạch không nung VXM M75 dày 22 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,07m3
133Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,97m2
134Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,31m3
135Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0336100m2
136Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,15m3
137Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0058100m2
138Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0242tấn
139Cốt thép tấm đan 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0213tấn
140Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
141Lấp hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0278100m3
142Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0268100m3
143Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,6425m3
144Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,3121100m3
145Cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
146Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật5,05m3
147Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,8189100m2
148Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1367tấn
149Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,5563tấn
150Lắp đặt thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
151Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,59m3
152Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0979100m2
153Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0682tấn
154Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,2066tấn
155Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kgTheo yêu cầu kỹ thuật24cấu kiện
156Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1785100m3
157Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,15100m3
158Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1185m3
159Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0225100m3
160Cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
161Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,38m3
162Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
163Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0099tấn
164Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0378tấn
165Lắp đặt thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
166Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,13m3
167Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0082100m2
168Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0057tấn
169Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0172tấn
170Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kgTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
171Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0125100m3
172Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,0112100m3
I Hạng mục 9: Tuyến TT 3 ( Phần điện chiếu sáng)
1Công tơ 3P-40A+ hộp công tơ+ dây + MCCB-30ATheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật11 hộp
3Tủ chiếu sáng 3 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0015100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0168m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,021m3
8Ống nhựa HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật3m
9Bu lông móng M18x500Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0001100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
13Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật16cột
14Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật16cần đèn
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0304100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,336m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,416m3
18Ống nhựa HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật32m
19Khung móng cột Bu lông móng M18x300Theo yêu cầu kỹ thuật16bộ
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,5136tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,272100m2
22Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0336100m3
23Đèn LED chiếu sáng đường phố 80WTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
24Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,645100m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,095m3
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật38,055m3
27Lưới ni lông bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật430m
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật1,72100m2
29Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,774100m3
30Ống nhựa HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật433m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật4,33100m
32Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2-0,6kVTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
33Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x6+1x4mm2-0,6kVTheo yêu cầu kỹ thuật5,036100m
34Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật503,6m
35Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kVTheo yêu cầu kỹ thuật1,6100m
36Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật16bảng
37Đầu cốt M6Theo yêu cầu kỹ thuật9,910 đầu cốt
38Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật3,810 đầu cốt
39Đầu cốt M4Theo yêu cầu kỹ thuật3,210 đầu cốt
40Sắt mạTheo yêu cầu kỹ thuật245,14kg
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật1,710 cọc
42Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1581100kg
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,12m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0612100m3
45Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật165,6bộ
46Sắt mạTheo yêu cầu kỹ thuật1kg
47Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật12,510 cọc
48Dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật1m
49Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật1,810 đầu cốt
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,018m3
51Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật3sợi
52Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật221 vị trí
53Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
J Hạng mục 4: Tuyến TT 4 ( Phần nền đường)
1Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật25,564m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật4,8572100m3
3Đắp cát đen K90 bằng máy đầm 16TTheo yêu cầu kỹ thuật2,5746100m3
4Đắp đất núi K95 bằng máy đầm 16TTheo yêu cầu kỹ thuật1,5448100m3
5VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật174,5624m3
6Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,7724100m3
7Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9269100m3
8Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật5,1492100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật5,1492100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ,Theo yêu cầu kỹ thuật0,8738100tấn
11Cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật27,4512100m2
12tưới dính bám bằng nhựa lỏng MC, tiêu chuẩn 0.5 kg/mTheo yêu cầu kỹ thuật27,4512100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật27,4512100m2
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật1,9963100tấn
15Trải lưới cốt sợi thủy tinh cường độ 100 KNTheo yêu cầu kỹ thuật27,4512100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật27,4512100m2
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ,Theo yêu cầu kỹ thuật2,6617100tấn
18Cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật1,0926100m2
19Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật0,1093100m3
20tưới nhựa MC, tiêu chuẩn 1.0 kgTheo yêu cầu kỹ thuật1,0926100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật1,0926100m2
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật0,1854100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật0,1854100tấn
24cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
25Cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật0,006100m3
26Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m3
27tưới nhựa lỏng Mc-70 thấm bám tiêu chuẩn 1 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
29Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật0,0068100tấn
30Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật0,0068100tấn
31Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật18,12m3
32Lót 1 lớp nolinTheo yêu cầu kỹ thuật1,8117100m2
33Vét hữu cơ dày 30 cm bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật6,833m3
34Vét hữu cơ dày 30 cm bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,2983100m3
35Đắp lề bằng đất núi tận dụng K90Theo yêu cầu kỹ thuật1,7239100m3
36Trồng cây long nãoTheo yêu cầu kỹ thuật141 cây
37Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật3,3889100m3
38Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật1,3666100m3
39Đào móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,8m3
40Bê tông móng mác 150 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,8m3
41Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,064100m2
42Lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
43Biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật4biển
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật52,85m2
K Hạng mục 11: Tuyến TT 4 ( Phần thoát nước)
1Đục phá rãnh cũ + cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật50,16m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,5016100m3
3Đào rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật37,276m3
4Đào móng rãnh bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật7,0824100m3
5Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,5482100m3
6Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật171,76m3
7Ván khuôn bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật35,3788100m2
8Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật15,4977tấn
9Lắp đặt đoạn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật734cấu kiện
10Bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật11,49m3
11Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,3666100m2
12Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,464tấn
13Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,8247tấn
14lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật49cấu kiện
15Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật66,06m3
16Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6,4592100m2
17Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật3,336tấn
18Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật11,261tấn
19Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.468cấu kiện
20Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật4,41m3
21Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,4312100m2
22Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,2413tấn
23Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,9779tấn
24Gia công thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,3058tấn
25Lắp đặt thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,3058tấn
26Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật98cấu kiện
27Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật1.986,28m
28Đắp vữa xi măng M75Theo yêu cầu kỹ thuật397,26m2
29Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật993,14m2
30Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Theo yêu cầu kỹ thuật2,1217100m3
31Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật5,3317100m3
32Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật505cấu kiện
33Nạo vét bùn dày trung bình 30 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3786100m3
34đục tẩy cổ rãnh hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật22,21m3
35Xây tường gaTheo yêu cầu kỹ thuật35,54m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật161,54m2
37Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật21,81m3
38Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật2,524100m2
39Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật23,23m3
40Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,515100m2
41thép DTheo yêu cầu kỹ thuật2,1261tấn
42thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật2,5099tấn
43Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật505cấu kiện
44Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,8684100m3
45Cắt mặt đường cũ B=0.6Theo yêu cầu kỹ thuật0,09100m
46Đào móng cống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,0682m3
47Đào móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,203100m3
48Đục phá cống rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,28m3
49Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật1,12m3
50Bê tông mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,84m3
51Ván khuôn tấm đan móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1084100m2
52Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0408tấn
53Lắp đặt tấm đan móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
54Bê tông mác 300 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,64m3
55Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,5216100m2
56Cốt thép ống cống D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1115tấn
57Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật7đoạn ống
58Đắp vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật1,44m2
59Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật5,76m2
60Quét nhựa đường ống cống 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật30,08m2
61Cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật0,0165100m3
62Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,0194100m3
63Đất núi K98Theo yêu cầu kỹ thuật0,0267100m3
64VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật3,0972m3
65Đắp hoàn trả đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0385100m3
66Đào móng cống đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,171m3
67Đào móng bằng đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,0325100m3
68Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật5,4533100m
69Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,87m3
70Bê tông tường đầu + tường cánh, sân mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật4,93m3
71Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2223100m2
72Bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,78m3
73Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0276100m2
74Thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0404tấn
75Thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0386tấn
76Lắp đặt bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
77Cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật0,0175100m3
78Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0204100m3
79Đất núi K98Theo yêu cầu kỹ thuật0,0318100m3
80VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật3,6888m3
81Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0498100m3
82Đào móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật2,53m3
83Cấp phối đá dăm loại 2 lót mòng dày 10 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,33m3
84Bê tông móng M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,33m3
85Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0102100m2
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,84m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,01m2
88Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,39m3
89Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0208100m2
90Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
91Ván khuôn tấm đan GTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
92Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0359tấn
93Cốt thép tấm đan 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0338tấn
94Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
95Lấp hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0128100m3
96Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1141100m3
97ĐẮp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật13,2100m3
98Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật2,4100m
99Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật15,36m2
100Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật2ca
101Rào chắn di độngTheo yêu cầu kỹ thuật20m
102Biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật6biển
103Đèn chiếu sáng ban đêmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
104Người hướng dẫn giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật20công
105Tháp dỡ cọc treTheo yêu cầu kỹ thuật2,4100m
106Tháo dỡ phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật15,36m2
107Phá dỡ bờ vâyTheo yêu cầu kỹ thuật0,132100m3
108Đào móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật5,9m3
109Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
110Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật1m3
111Ván khuôn thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1613100m2
112Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0237tấn
113côt thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,1006tấn
114Lắp đặt hố ga trọng lượng 1256Theo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
115Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,32m3
116Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
117Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0126tấn
118Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0539tấn
119Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
120Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0256100m3
121Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1221100m3
122Đào móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,587m3
123Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1115100m3
124Cấp phối đá dăm loại 2 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,44m3
125Bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,44m3
126Ván khuôn bê tông móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0146100m2
127Xây tường gaTheo yêu cầu kỹ thuật1,92m3
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,86m2
129Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,27m3
130Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0683100m2
131Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,31m3
132Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0108100m2
133Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0482tấn
134Cốt thép tấm đan 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0435tấn
135Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
136Lấp hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0503100m3
137Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,0671100m3
138Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,304m3
139Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2478100m3
140Cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
141Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật5,05m3
142Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,8189100m2
143Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1396tấn
144Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,5563tấn
145Lắp đặt thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
146Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,59m3
147Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0979100m2
148Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0682tấn
149Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,2066tấn
150Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kgTheo yêu cầu kỹ thuật24cấu kiện
151Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1348100m3
152Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,126100m3
153Đào móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,692m3
154Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1315100m3
155Cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
156Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật1,64m3
157Ván khuôn thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,2647100m2
158Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0445tấn
159Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1707tấn
160Lắp đặt thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
161Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,53m3
162Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0327100m2
163Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0227tấn
164Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0689tấn
165Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kgTheo yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
166Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0792100m3
167Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,0592100m3
L Hạng mục 12: Tuyến TT 4 ( Phần điện chiếu sáng)
1Công tơ 3P-40A+ hộp công tơ+ dây + MCCB-30ATheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật11 hộp
3Tủ chiếu sáng 3 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0015100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0168m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,021m3
8Ống nhựa HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật3m
9Bu lông móng M18x500Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0001100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
13Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật21cột
14Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật21cần đèn
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0399100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,441m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,796m3
18Ống nhựa HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật42m
19Khung móng cột Bu lông móng M18x300Theo yêu cầu kỹ thuật21bộ
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,6741tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,357100m2
22Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0441100m3
23Đèn LED chiếu sáng đường phố 80WTheo yêu cầu kỹ thuật21bộ
24Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,8985100m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,8835m3
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật53,0115m3
27Lưới ni lông bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật599m
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật2,396100m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật1,0782100m3
30Ống nhựa HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật602m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật6,02100m
32Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2-0,6kVTheo yêu cầu kỹ thuật0,222100m
33Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x6+1x4mm2-0,6kVTheo yêu cầu kỹ thuật6,8678100m
34Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật686,78m
35Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kVTheo yêu cầu kỹ thuật2,1100m
36Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật21bảng
37Đầu cốt M6Theo yêu cầu kỹ thuật12,710 đầu cốt
38Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật4,810 đầu cốt
39Đầu cốt M4Theo yêu cầu kỹ thuật4,210 đầu cốt
40Sắt mạTheo yêu cầu kỹ thuật317,24kg
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật2,210 cọc
42Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2046100kg
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,92m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0792100m3
45Sắt mạTheo yêu cầu kỹ thuật198,72kg
46Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật1,210 cọc
47Dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật15m
48Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật1,210 đầu cốt
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm trag, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,16m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0216100m3
51Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật3sợi
52Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật281 vị trí
53Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
M Hạng mục 13: Tuyến DX1 ( Phần nền đường)
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật1cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật1gốc cây
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật5,56m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,0564100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,2421100m2
6Đắp cát đen K95Theo yêu cầu kỹ thuật1,6666100m3
7Bê tông móng mác 150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật125m3
8lót lớp nilonTheo yêu cầu kỹ thuật8,3332100m2
9Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật166,66m3
10Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật2,5736100m2
11Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật45,2m
12Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật458,73m
13Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,3552tấn
14Cắt mặt đường BTXM cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,0485100m
15Đào phá kết cấu mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật58,28m3
16Đào khuôn đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật9,3535m3
17Đào khuôn đường bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,7772100m3
18Cát đen K95 dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,0394100m3
19Bê tông xi măng M150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật77,96m3
20Nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật5,1971100m2
21Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật103,94m3
22Cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật8,9294100m2
23Bù vênh bằng BTXM mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật76,19m3
24Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật133,94m3
25cuốc chân đinh mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,768100m2
26Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật7,68m3
27Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật43,45m3
28Lót 1 lớp nolinTheo yêu cầu kỹ thuật4,3454100m2
29Vét bùn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật8,9815m3
30Vét bùn bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,7065100m3
31Đánh cấp + vét hữu cơ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật26,3785m3
32Đánh cấp + vét hữu cơ bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật5,0119100m3
33Đắp lề bằng đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật10,487100m3
34Đất núi đi muaTheo yêu cầu kỹ thuật576,785m3
35Đắp cát hạt mịn K90Theo yêu cầu kỹ thuật2,0262100m3
36Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật4,8112100m3
37Đào móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1m3
38Bê tông móng mác 150 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1m3
39Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
40Lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
41Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
42Trồng cây long nãoTheo yêu cầu kỹ thuật61 cây
N Hạng mục 14: Tuyến DX1 ( Phần thoát nước)
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật11,07m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,6244100m2
3Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,4744tấn
4Cốt thép tấm đan 12Theo yêu cầu kỹ thuật1,6779tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật121cấu kiện
6Đào móng tường chắn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật8,758m3
7Đào móng tường chắn bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,664100m3
8Đá hộc xây vữa xi măng M100Theo yêu cầu kỹ thuật168,87m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật108,25m2
10Lấp đất hô móng bằng đất tận dụng K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,3332100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật1,4184100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi 4 km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật1,4184100m3/1km
13Xây đá hộc vữa xi măng M100Theo yêu cầu kỹ thuật7,99m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật37m2
15Sơn phản quang trắng dỏTheo yêu cầu kỹ thuật290,5m2
16Đào mương bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,9325m3
17Đào mương bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,3672100m3
18lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật1,9204100m3
19Bê tông móng mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật75,03m3
20Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,8932100m2
21tường rãnh xây gạch không nung vữa XM M75 dày 22 cmTheo yêu cầu kỹ thuật88,43m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật401,94m2
23Bê tông giằng tường mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật21,44m3
24Ván khuôn bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật1,7864100m2
25thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,4399tấn
26thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật1,6497tấn
27Bê tông thanh chống mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,66m3
28Ván khuôn bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2808100m2
29Thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0329tấn
30Thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,227tấn
31Bê tông giằng cổ rãnh mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật18,76m3
32Ván khuôn giằng cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,233100m2
33Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,2202tấn
34Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật1,1895tấn
35Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,409m3
36Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,3065100m2
37Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật2,0448tấn
38Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật5,581tấn
39Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật447cấu kiện
40Lấp hố móng mươngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2111100m3
41Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,1754100m3
42Đào móng cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật1,076m3
43Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2044100m3
44Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật15,0255100m
45Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
46Bê tông mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,49m3
47Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0229100m2
48Bê tông ống cống mác 300 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật7,3m3
49Ván khuôn bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,872100m2
50Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0201tấn
51Cốt thép 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,6771tấn
52Cốt thép D>18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0154tấn
53Lắp dựng đốt cống trọng lượng 3650 kgTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
54Bê tông tường đầu M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật4,43m3
55Ván khuôn bê tông đầu cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2038100m2
56Bê tông mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật11,85m3
57Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,218100m2
58Chèn mối nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật29,2m
59sikaTheo yêu cầu kỹ thuật4,74m2
60Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật6,07m2
61Đắp mang cống bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,273100m3
62Đắp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,065100m3
63Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật1ca
64Biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
65Đèm chiếu sáng ban đêmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
66Người hướng dẫn giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật10công
67Phá dỡ bờ vâyTheo yêu cầu kỹ thuật0,065100m3
68Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,2152100m3
69Đào móng cống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,789m3
70Đào móng cống hộp bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,3399100m3
71Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,0107100m3
72Bê tông mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,84m3
73Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0181100m2
74Bê tông ống cống mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật4,8m3
75Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,5735100m2
76Cốt thép ống cống DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0166tấn
77Cốt thép ống cống 10Theo yêu cầu kỹ thuật1,1007tấn
78Cốt thép ống cống D>18Theo yêu cầu kỹ thuật0,0154tấn
79Lắp đặt thân cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
80Bê tông mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật3,14m3
81Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,1225100m2
82Bê tông mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật3,33m3
83Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0805100m2
84Chèn mối nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật21,2m
85Chèn SikaTheo yêu cầu kỹ thuật3,4m2
86Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật4,77m2
87Đắp mang cống bằng cấp phối đá dăm loại 2 đầm chặt K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,174100m3
88Đắp bờ bao ngăn nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0162100m3
89Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật1ca
90Biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật6biển
91Đèn chiếu sáng ban đêmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
92Người hướng dẫn giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật10công
93Phá dỡ bờ vâyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0162100m3
94Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,374100m3
95Cắt mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
96Đào móng cống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,28m3
97Đào móng cóng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1152100m3
98Lắp đặt cống HDPE D315 PN6Theo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
99Hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,0448100m3
100Đắp hoàn trả bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0707100m3
101Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,5m3
102Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0497100m2
103Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0327tấn
104Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0674tấn
105Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật231 cấu kiện
106Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0573100m3
107Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,6805m3
108Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1293100m3
109Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,0038100m3
110Bê tông móng mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,38m3
111Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0157100m2
112Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,28m3
113TrátTheo yêu cầu kỹ thuật6,89m2
114Bê tông cổ ga mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,55m3
115Ván khuôn bê tông cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0592100m2
116Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
117Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0134100m2
118Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0161tấn
119Cốt thép tấm đan 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0323tấn
120Gia công thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,0602tấn
121Lắp đặt thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,0602tấn
122Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
123Lấp đất hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0939100m3
124Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,0423100m3
O Hạng mục 14: Tuyến DX1 ( Phần điện chiếu sáng)
1Công tơ 3PTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Thay công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật11 cái
3Tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
4Cần đèn chiếu sáng cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật20bộ
5Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kVTheo yêu cầu kỹ thuật1100m
6Cáp AL/XLPE-4x25mm2/0,6kVTheo yêu cầu kỹ thuật5,9466100m
7Ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật4m
8Cáp Cu/XLPE/PVC -3x10+1x6mm2-0,6kVTheo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
9Kẹp hãm 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
10Kẹp treo 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
11Tấm ốp F16Theo yêu cầu kỹ thuật26cái
12Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật56cái
13Ghíp IPC-25Theo yêu cầu kỹ thuật44cái
14Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật1,210 đầu cốt
15Pha đèn LED chiếu sáng 60WTheo yêu cầu kỹ thuật20bộ
16Cột BTLT-N1-8m-3.5kNTheo yêu cầu kỹ thuật2cột
17Cột BTLT-N1-7m-3.5kNTheo yêu cầu kỹ thuật19cột
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,2869100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,1787m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,717m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật14,535m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,6992100m2
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,1463100m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0295100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3276m3
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,28m3
27Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,855m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0568100m2
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0114100m3
30Sắt mạTheo yêu cầu kỹ thuật429,45kg
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật2,110 cọc
32Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,2915100kg
33Ống nhựa F21Theo yêu cầu kỹ thuật63m
34Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật63m
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,56m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0756100m3
37Sắt mạTheo yêu cầu kỹ thuật61,35kg
38Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,310 cọc
39Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1845100kg
40Dây AL/PVC 35Theo yêu cầu kỹ thuật1,5m
41Ghíp A 35Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
42Ống nhựa F21Theo yêu cầu kỹ thuật9m
43Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật9m
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,08m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0108100m3
46Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật241 vị trí
P Hạng mục 15: Tuyến DX2 ( Phần nền đường)
1Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật7,112m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,3513100m3
3Đắp cát hạt mịn K90 dày 50 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,7429100m3
4Đắp đất núi nền đường K95 dày 30 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4457100m3
5VL đất núi nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật50,3641m3
6Cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật0,2229100m3
7Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,2674100m3
8Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng Mc trọng lượng 1.0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật1,4857100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật1,4857100m2
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ,Theo yêu cầu kỹ thuật0,2521100tấn
11cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật6,6069100m2
12Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật1,1067100m3
13tưới nhựa lỏng MC-70 thấm bám tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật6,6069100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật6,6069100m2
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật1,1212100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật1,1212100tấn
17Cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,6582100m2
18Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật0,0658100m3
19tưới nhựa lỏng MC-70 thấm bám tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,6582100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật0,6582100m2
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật0,1117100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật0,1117100tấn
23Cắt mặt đường BTXM dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,042100m
24Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,5265m3
25Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,29100m3
26Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,9348100m2
27Cát đen K95 dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,0723100m3
28Bê tông xi măng mác 150 đá 2x4 dày 15 cmTheo yêu cầu kỹ thuật155,42m3
29Nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật10,3615100m2
30Bê tông mác 250 đá 2x4 dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật207,23m3
31Ván khuôn đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật4,1446100m2
32Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật28,22m
33Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật271,9m
34Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3388tấn
35Cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật2,893100m2
36Bù vênh bằng BTXM M250 đá 2x4 dày 3 cmTheo yêu cầu kỹ thuật16,88m3
37Bê tông mác 250 đá 2x4 dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật43,4m3
38Cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,6887100m2
39Bê tông mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật6,89m3
40Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật67,95m3
41Lót 1 lớp nolinTheo yêu cầu kỹ thuật6,7954100m2
42Trồng cây long nãoTheo yêu cầu kỹ thuật91 cây
43Vét bùn dày 30 cm bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật6,462m3
44Vét bùn dày 30 cm bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,2278100m3
45vét hữu cơ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật8,7185m3
46Đánh cấp rộng 50 cm bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,6565100m3
47Đắp lề đường đầm chặt K90Theo yêu cầu kỹ thuật3,7432100m3
48Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật205,876m3
49Đắp cát hạt mịn K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,667100m3
50Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật2,8987100m3
51Đào móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
52Bê tông móng mác 150 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
53Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
54Lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
55Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,006100m3
Q Hạng mục 16: Tuyến DX2 ( Phần thoát nước)
1Đục phá rãnh cũ + cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật102,79m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật1,0279100m3
3Đào rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật8,9535m3
4Đào móng rãnh bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,7012100m3
5Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,1597100m3
6Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật49,13m3
7Ván khuôn bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật10,1196100m2
8Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật4,4329tấn
9Lắp đặt đoạn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật210cấu kiện
10Bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật4,26m3
11Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,8772100m2
12Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,172tấn
13Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,3057tấn
14lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
15Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật18,9m3
16Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,848100m2
17Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,9545tấn
18Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật3,2218tấn
19Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật420cấu kiện
20Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,67m3
21Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1628100m2
22Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0911tấn
23Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,3692tấn
24Gia công thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,1154tấn
25Lắp đặt thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,1154tấn
26Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật37cấu kiện
27Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật579,12m
28Đắp vữa xi măng M75Theo yêu cầu kỹ thuật115,82m2
29Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật289,56m2
30Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Theo yêu cầu kỹ thuật0,4502100m3
31Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật1,3405100m3
32Đào móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật20,518m3
33Đào móng rãnh bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật3,8984100m3
34Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m3
35Bê tông mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật40m3
36Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,7408100m2
37Xây tường rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật179,27m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật814,88m2
39Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật14,08m3
40Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3,2595100m2
41Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,363tấn
42Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật1,9742tấn
43Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật34,83m3
44Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,349100m2
45thép DTheo yêu cầu kỹ thuật2,6454tấn
46thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật5,3945tấn
47Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật741cấu kiện
48Đay tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,4m2
49chèn SikaTheo yêu cầu kỹ thuật1,2m2
50Lấp hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật1,1864100m3
51Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật2,9172100m3
52Cắt mặt đường bê tông xi măng cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,48100m
53Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,38m3
54Đào móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2622100m3
55Lắp đặt cống HDPE D315 PN6Theo yêu cầu kỹ thuật0,345100m
56hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0966100m3
57Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,1525100m3
58Tấm đan bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,06m3
59Ván khuôn tâm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1058100m2
60cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0696tấn
61cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,1436tấn
62Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật491 cấu kiện
63Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1235100m3
64Cắt mặt đường cũ B=0.6Theo yêu cầu kỹ thuật0,21100m
65Đào móng cống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật2,373m3
66Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,4509100m3
67Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật1,77m3
68Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật2,7225100m
69Bê tông mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,3m3
70Ván khuôn tấm đan móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1695100m2
71Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0638tấn
72Lắp đặt tấm đan móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật25cái
73Bê tông mác 300 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,52m3
74Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,802100m2
75Cốt thép ống cống D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1715tấn
76Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật11đoạn ống
77Đắp vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật2,16m2
78Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật8,64m2
79Quét nhựa đường ống cống 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật46,25m2
80Cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật0,0317100m3
81Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,033100m3
82Đất núi K98Theo yêu cầu kỹ thuật0,0531100m3
83VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật6,1596m3
84Đắp hoàn trả đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0844100m3
85Bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,78m3
86Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0276100m2
87Thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0404tấn
88Thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0386tấn
89Lắp đặt bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
90Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0167100m3
91Đất núi K98Theo yêu cầu kỹ thuật0,0244100m3
92VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật2,8304m3
93Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0339100m3
94Đào móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,257m3
95Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0488100m3
96Cấp phối đá dăm loại 2 lót mòng dày 10 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,16m3
97Bê tông mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,16m3
98Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0053100m2
99Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,96m3
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3m2
101Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,08m3
102Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0166100m2
103Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
104Ván khuôn tấm đan GTheo yêu cầu kỹ thuật0,0065100m2
105Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
106Cốt thép tấm đan 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
107Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
108Lấp hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0651100m3
109Đào móng đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,0104100m3
110Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật2,66100m
111Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,43m3
112Bê tông tường đầu mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,49m3
113Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,1333100m2
114Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,1383100m3
115Đào móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật5,9m3
116Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
117Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật1m3
118Ván khuôn thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1614100m2
119Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0238tấn
120Cốt thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,1004tấn
121Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
122Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,32m3
123Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
124Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0126tấn
125Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0539tấn
126Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
127Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0256100m3
128Đắp hoàn trả móng cống đạo qua lề đường K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0262100m3
129Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,2219100m3
130Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,296m3
131Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1166100m3
132Cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,5m3
133Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật2,1m3
134Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,3412100m2
135Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0582tấn
136Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,2318tấn
137Lắp đặt thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
138Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,66m3
139Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0408100m2
140Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0284tấn
141Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0859tấn
142Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kgTheo yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
143Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0696100m3
144Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
145Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,389m3
146Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0739100m3
147Cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3m3
148Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật1,24m3
149Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m2
150Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
151Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1377tấn
152Lắp đặt thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
153Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
154Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0245100m2
155Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
156Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0517tấn
157Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kgTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
158Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0418100m3
159Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
160Đào móng rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,6395m3
161Đào móng rãnh bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật31,1505100m3
162Lót móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật1,39m3
163Bê tông móng mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,39m3
164Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0472100m2
165Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cmTheo yêu cầu kỹ thuật8,69m3
166Trát tường ga bằng VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật79,62m2
167Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,31m3
168Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1504100m2
169Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,98m3
170Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0648100m2
171Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0798tấn
172Cốt thép tấm đan 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,155tấn
173Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
174Lấp hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1608100m3
175Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1671100m3
176Đào móng rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,361m3
177Đào móng rãnh bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2586100m3
178Lót móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật0,77m3
179Bê tông móng mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,77m3
180Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0314100m2
181Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,55m3
182Trát tường ga bằng VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật13,78m2
183Bê tông cổ ga mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,11m3
184Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1184100m2
185Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,47m3
186Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0269100m2
187Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0322tấn
188Cốt thép tấm đan 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0646tấn
189Gia công thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,1205tấn
190Lắp đặt thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,1205tấn
191Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
192Lấp hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1877100m3
193Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0845100m3
R Hạng mục 17: Tuyến DX2 ( Phần điện chiếu sáng)
1Cần đèn chiếu sáng cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật21bộ
2Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kVTheo yêu cầu kỹ thuật1,05100m
3Cáp AL/XLPE-4x25mm2/0,6kVTheo yêu cầu kỹ thuật5,9874100m
4Ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật3m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
6Cáp Cu/XLPE/PVC -3x10+1x6mm2-0,6kVTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
7Kẹp hãm 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
8Kẹp treo 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
9Tấm ốp F16Theo yêu cầu kỹ thuật27cái
10Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật58cái
11Ghíp IPC-25Theo yêu cầu kỹ thuật46cái
12Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
13Pha đèn LED chiếu sáng 60WTheo yêu cầu kỹ thuật21bộ
14Cột BTLT-N1-8m-3.5kNTheo yêu cầu kỹ thuật7cột
15Cột BTLT-N1-7m-3.5kNTheo yêu cầu kỹ thuật13cột
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1963100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,1749m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,859m3
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,945m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,4784100m2
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,1001100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1281100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật1,4196m3
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,092m3
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,615m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,2996100m2
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0651100m3
28Sắt mạTheo yêu cầu kỹ thuật449,9kg
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật2,210 cọc
30Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,353100kg
31Ống nhựa F21Theo yêu cầu kỹ thuật66m
32Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật66m
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,92m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0792100m3
35Sắt mạTheo yêu cầu kỹ thuật102,25kg
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,510 cọc
37Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3075100kg
38Dây AL/PVC 35Theo yêu cầu kỹ thuật2,5m
39Ghíp A 35Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
40Ống nhựa F21Theo yêu cầu kỹ thuật15m
41Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật15m
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,018100m3
44Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật271 vị trí
S Hạng mục 18: Tuyến DX3 ( Phần nền đường)
1Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật2,577m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,4896100m3
3Cát đen K95 dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2844100m3
4Nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật1,4222100m2
5Bê tông xi măng M150 đá 2x4 dày 15 cmTheo yêu cầu kỹ thuật21,33m3
6Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật28,44m3
7Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,1564100m2
8Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật22,24m
9Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật206,11m
10Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3388tấn
11cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật8,609100m2
12Bù vênh mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dày trung bình 3 cmTheo yêu cầu kỹ thuật22,7m3
13Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật129,07m3
14Cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,8707100m2
15Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật8,71m3
16Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật38,11m3
17Lót 1 lớp nolinTheo yêu cầu kỹ thuật3,8112100m2
18đào hữu cơ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,514m3
19đào hữu cơ bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2877100m3
20Đắp lề đường bằng đầm cóc K90Theo yêu cầu kỹ thuật1,052100m3
21VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật57,86m3
22Đắp cát dên nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0117100m3
23Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,2922100m3
24Đào móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
25Bê tông móng mác 150 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
26Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
27Lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
28VL biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
29Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
T Hạng mục 19: Tuyến DX3 ( Phần thoát nước)
1Đục phá rãnh cũ + cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật7,98m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0798100m3
3Đào rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật14,0895m3
4Đào móng rãnh bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật2,677100m3
5Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,1963100m3
6Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật60,48m3
7Ván khuôn bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật12,4573100m2
8Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật5,4569tấn
9Lắp đặt đoạn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật259cấu kiện
10Bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật5,15m3
11Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,0604100m2
12Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,2079tấn
13Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,3695tấn
14lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật22cấu kiện
15Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật23,27m3
16Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,2748100m2
17Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật1,1749tấn
18Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật3,9659tấn
19Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật517cấu kiện
20Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,98m3
21Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1936100m2
22Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1084tấn
23Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,4391tấn
24Gia công thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,1373tấn
25Lắp đặt thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,1373tấn
26Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật44cấu kiện
27Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật711,2m
28Đắp vữa xi măng M75Theo yêu cầu kỹ thuật142,24m2
29Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật355,6m2
30Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Theo yêu cầu kỹ thuật0,8337100m3
31Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật1,9842100m3
32Cắt mặt đường bê tông xi măng cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
33Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
34Đào móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0912100m3
35Lắp đặt cống HDPE D315 PN6Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
36hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0336100m3
37Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,053100m3
38Tấm đan bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,37m3
39Ván khuôn tâm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0367100m2
40cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0241tấn
41cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0498tấn
42Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật171 cấu kiện
43Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,043100m3
44Cắt mặt đường cũ B=0.6Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
45Đào móng cống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,363m3
46Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,259100m3
47Đục phá cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật3,5m3
48Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật1,1m3
49Bê tông mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,78m3
50Ván khuôn tấm đan móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1017100m2
51Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0383tấn
52Lắp đặt tấm đan móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
53Bê tông mác 300 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,35m3
54Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,4285100m2
55Cốt thép ống cống D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0916tấn
56Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật6đoạn ống
57Đắp vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật1,8m2
58Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật7,19m2
59Quét nhựa đường ống cống 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật24,71m2
60Bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,56m3
61Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0552100m2
62Thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0807tấn
63Thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0771tấn
64Lắp đặt bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
65Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0339100m3
66Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0396100m3
67Đất núi K98Theo yêu cầu kỹ thuật0,056100m3
68VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật6,496m3
69Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật0,082100m3
70Đào móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0405100m3
71Cấp phối đá dăm loại 2 lót mòng dày 10 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,16m3
72Bê tông mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,16m3
73Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0051100m2
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,52m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,04m2
76Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,19m3
77Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0208100m2
78Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
79Ván khuôn tấm đan GTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
80Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0179tấn
81Cốt thép tấm đan 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0169tấn
82Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
83Lấp hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0163100m3
84Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,267100m3
85Đào móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0306100m3
86Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
87Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,52m3
88Ván khuôn thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,095100m2
89Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0129tấn
90Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0513tấn
91Lắp đặt thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
92Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,16m3
93Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
94Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0063tấn
95Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
96Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
97Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0134100m3
98Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0172100m3
99Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,465m3
100Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0884100m3
101Cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3m3
102Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật1,26m3
103Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,2047100m2
104Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0349tấn
105Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1391tấn
106Lắp đặt thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
107Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
108Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0245100m2
109Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
110Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0517tấn
111Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kgTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
112Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0519100m3
113Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0411100m3
114Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,389m3
115Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0739100m3
116Cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3m3
117Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật1,24m3
118Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m2
119Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
120Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1377tấn
121Lắp đặt thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
122Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
123Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0245100m2
124Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
125Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0517tấn
126Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kgTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
127Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0418100m3
128Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
129Đào móng rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,5105m3
130Đào móng rãnh bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,097100m3
131Lót móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật0,29m3
132Bê tông móng mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,29m3
133Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0118100m2
134Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,71m3
135Trát tường ga bằng VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật5,17m2
136Bê tông cổ ga mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,42m3
137Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0444100m2
138Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,18m3
139Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0101100m2
140Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0121tấn
141Cốt thép tấm đan 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0242tấn
142Gia công thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,0452tấn
143Lắp đặt thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,0452tấn
144Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
145Lấp hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0704100m3
146Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0317100m3
U Hạng mục 20: Tuyến DX3 ( Phần điện chiếu sáng)
1Công tơ 1PTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Thay công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật11 cái
3Tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
4Cần đèn chiếu sáng cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
5Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kVTheo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
6Cáp AL/XLPE-2x35mm2/0,6kVTheo yêu cầu kỹ thuật2,601100m
7Ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật4m
8Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2-0.6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
9Kẹp hãm 2x35Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
10Kẹp treo 2x35Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
11Tấm ốp F16Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
12Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật34cái
13Ghíp IPC-25Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
14Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
15Pha đèn LED chiếu sáng 60WTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
16Cột BTLT-N1-8m-3.5kNTheo yêu cầu kỹ thuật11cột
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1647100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật1,8252m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,404m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,505m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,3852100m2
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0837100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0295100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3276m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,28m3
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,855m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0568100m2
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0114100m3
29Sắt mạTheo yêu cầu kỹ thuật204,5kg
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật110 cọc
31Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,615100kg
32Ống nhựa F21Theo yêu cầu kỹ thuật30m
33Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật30m
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,6m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
36Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật101 vị trí
V Hạng mục 21: Tuyến DX4 ( Phần nền đường)
1Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,751m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,3327100m3
3Cát đen K95 dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3458100m3
4lót lớp nilonTheo yêu cầu kỹ thuật1,7292100m2
5Bê tông móng mác 150 đá 2x4 dày 15 cmTheo yêu cầu kỹ thuật25,94m3
6Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật34,58m3
7Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,2309100m2
8Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật23,45m
9Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật219,4m
10Cắt mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,337100m
11Đào kết cấu mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật60,37m3
12Đào khuôn đường cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật5,412m3
13Đào khuôn đường bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,0283100m3
14Đắp cát đen K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,6499100m3
15Bê tông mác 150 đá 2x4 dày 15 cmTheo yêu cầu kỹ thuật48,74m3
16Lót nilonTheo yêu cầu kỹ thuật3,2493100m2
17Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật64,99m3
18cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật6,2074100m2
19Bù vênh bằng bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật32,41m3
20Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật93,11m3
21cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,2621100m2
22Bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,62m3
23Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật21,82m3
24Lót 1 lớp nolinTheo yêu cầu kỹ thuật2,1817100m2
25đào hữu cơ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,537m3
26đào hữu cơ bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,292100m3
27Đắp lề đường bằng đất núi K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,4473100m3
28Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật24,607m3
29Đắp cát đen hạt mịnTheo yêu cầu kỹ thuật0,1091100m3
30Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật1,8127100m3
31Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,3074100m3
32Đào móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
33Bê tông móng mác 150 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
34Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
35Lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
36Biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật2biển
37Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
W Hạng mục 22: Tuyến DX4 ( Phần thoát nước)
1Đục phá rãnh cũTheo yêu cầu kỹ thuật44,46m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,4446100m3
3Đào rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật6,0605m3
4Đào móng rãnh bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,1515100m3
5Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,1373100m3
6Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật44,65m3
7Ván khuôn bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật9,1966100m2
8Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật4,0286tấn
9Lắp đặt đoạn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật191cấu kiện
10Bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,24m3
11Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,2555100m2
12Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0501tấn
13Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,089tấn
14lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật5,3cấu kiện
15Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật17,19m3
16Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,6808100m2
17Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,8681tấn
18Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật2,9303tấn
19Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật382cấu kiện
20Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,5m3
21Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0484100m2
22Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0271tấn
23Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,1098tấn
24Gia công thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,0343tấn
25Lắp đặt thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,0343tấn
26Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật11cấu kiện
27Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật495,3m
28Đắp vữa xi măng M75Theo yêu cầu kỹ thuật99,06m2
29Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật247,65m2
30Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Theo yêu cầu kỹ thuật0,3699100m3
31Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,8422100m3
32Cắt mặt đường bê tông xi măng cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
33Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,192m3
34Đào móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0365100m3
35Lắp đặt cống HDPE D315 PN6Theo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
36hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0112100m3
37Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0177100m3
38Tấm đan bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,13m3
39Ván khuôn tâm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,013100m2
40cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0085tấn
41cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0176tấn
42Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
43Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0143100m3
44Cắt mặt đường bê tông xi măng cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,082100m
45Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2105m3
46Đào móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
47Lắp đặt cống HDPE D315 PN6Theo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
48hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0126100m3
49Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0245100m3
50Tấm đan bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,13m3
51Ván khuôn tâm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,013100m2
52cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0085tấn
53cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0176tấn
54Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
55Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,0176100m3
56Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3085m3
57Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0586100m3
58Cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
59Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,84m3
60Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1364100m2
61Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0233tấn
62Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0927tấn
63Lắp đặt thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
64Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,26m3
65Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0164100m2
66Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0114tấn
67Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0344tấn
68Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kgTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
69Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0344100m3
70Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,0273100m3
71Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1295m3
72Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0246100m3
73Cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
74Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,41m3
75Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0667100m2
76Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0113tấn
77Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0459tấn
78Lắp đặt thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
79Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,13m3
80Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0082100m2
81Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0057tấn
82Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0172tấn
83Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kgTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
84Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0139100m3
85Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m3
86Đào móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,3405m3
87Đào móng rãnh bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0647100m3
88Lót móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật0,19m3
89Bê tông móng mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,19m3
90Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0078100m2
91Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,18m3
92Trát tường ga bằng VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật3,56m2
93Bê tông cổ ga mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,28m3
94Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0296100m2
95Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
96Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0067100m2
97Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0081tấn
98Cốt thép tấm đan 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0162tấn
99Gia công thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,0301tấn
100Lắp đặt thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,0301tấn
101Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
102Lấp hố móng bằng đấtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0469100m3
103Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,0211100m3
104Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,452m3
105Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0859100m3
106Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,39m3
107Bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,39m3
108Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0138100m2
109Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,83m3
110TrátTheo yêu cầu kỹ thuật5,47m2
111Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,51m3
112Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0544100m2
113Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,27m3
114Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0101100m2
115Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0424tấn
116Cốt thép tấm đan 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0373tấn
117Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
118Lấp hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0376100m3
119Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0528100m3
120Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
121Bê tông mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,75m3
122Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0383100m2
X Hạng mục 23: Tuyến DX4 ( Phần điện chiếu sáng)
1Công tơ 1PTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Thay công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật11 cái
3Tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
4Cần đèn chiếu sáng cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
5Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kVTheo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
6Cáp AL/XLPE-2x35mm2/0,6kVTheo yêu cầu kỹ thuật2,1522100m
7Ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật4m
8Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2-0.6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
9Kẹp hãm 2x35Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
10Kẹp treo 2x35Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
11Tấm ốp F16Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
12Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật28cái
13Ghíp IPC-25Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
14Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
15Pha đèn LED chiếu sáng 60WTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
16Cột BTLT-N1-7m-3.5kNTheo yêu cầu kỹ thuật8cột
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1208100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,3384m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,144m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,12m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,2944100m2
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0616100m3
23Sắt mạTheo yêu cầu kỹ thuật163,6kg
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,810 cọc
25Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,492100kg
26Ống nhựa F21Theo yêu cầu kỹ thuật24m
27Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật24m
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,88m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0288100m3
30Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật81 vị trí
Y Hạng mục 24: Tuyến DX5 ( Phần nền đường)
1Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật15,6945m3
2Cát đen K95 dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1284100m3
3Bê tông mác 150 đá 2x4 dày 15 cmTheo yêu cầu kỹ thuật9,63m3
4Lót nilonTheo yêu cầu kỹ thuật0,6421100m2
5Bê tông mác 250 đá 2x4 dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật12,84m3
6Ván khuôn bê tông đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,577100m2
7Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật12,85m
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật102,84m
9Cắt mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,159100m
10đào Kết cấu mạ đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật18,75m3
11Đào khuôn đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật2,068m3
12Đào khuôn đường bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,3929100m3
13Đắp cát đen K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,3536100m3
14Bê tông xi măng M150 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật26,52m3
15Lót nilonTheo yêu cầu kỹ thuật1,7678100m2
16Bê tông mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật35,36m3
17cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật2,6385100m2
18Bù vênh bê tông mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật5,14m3
19Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật39,58m3
20Cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,3611100m2
21Bê tông mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật3,61m3
22Bê tông xi măng mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật22,78m3
23Lót nilonTheo yêu cầu kỹ thuật2,2783100m2
24Đắp lề đường bằng đất núi K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,3079100m3
25VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật16,94m3
26Đắp cát hạt mịn K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,1452100m3
27Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,6041100m3
28Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
29Bê tông xi măng mác 150 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
30Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
31Lắp đặt cột và biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
32biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
Z Hạng mục 25: Tuyến DX5 ( Phần thoát nước)
1Đào móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật296,4945m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,1537100m3
3Bê tông mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật15,37m3
4Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,2847100m2
5Xây tường rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật68,9m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật313,17m2
7Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật10,82m3
8Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,2527100m2
9Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1395tấn
10Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,7587tấn
11Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật13,4m3
12Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,9035100m2
13thép DTheo yêu cầu kỹ thuật1,0175tấn
14thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật2,0748tấn
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật285cấu kiện
16Đay tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,91m2
17Chèn SIkaTheo yêu cầu kỹ thuật0,45m2
18Lấp hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7364100m3
19Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật2,2282100m3
20Cắt mặt đường bê tông xi măng cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,144100m
21Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,32m3
22Đào móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0608100m3
23Lắp đặt cống HDPE D315 PN6Theo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
24hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0224100m3
25Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0354100m3
26Tấm đan bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
27Ván khuôn tâm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0238100m2
28cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0156tấn
29cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0322tấn
30Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật111 cấu kiện
31Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,0286100m3
32Đào móng rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,62m3
33Đào móng rãnh bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1178100m3
34Lót móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật0,42m3
35Bê tông móng mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,42m3
36Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0142100m2
37Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,33m3
38Trát tường ga bằng VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật6,52m2
39Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,39m3
40Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0451100m2
41Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,29m3
42Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0194100m2
43Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0239tấn
44Cốt thép tấm đan 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0465tấn
45Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
46Lấp hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0739100m3
47Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0501100m3
48Đào móng rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3405m3
49Đào móng rãnh bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0647100m3
50Lót móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật0,19m3
51Bê tông móng mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,19m3
52Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0078100m2
53Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,14m3
54Trát tường ga bằng VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật3,44m2
55Bê tông cổ ga mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,28m3
56Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0296100m2
57Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
58Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0067100m2
59Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0081tấn
60Cốt thép tấm đan 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0162tấn
61Gia công thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,0301tấn
62Lắp đặt thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,0301tấn
63Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
64Lấp hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0469100m3
65Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0211100m3
66tháo dỡ nắp gaTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
67Đục tẩy bê tông hạ cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,04m3
68Đổ bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
69Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0152100m2
70Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
71Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,0004100m3
AA Hạng mục 26: Tuyến DX5 ( Phần điện chiếu sáng)
1Công tơ 1PTheo yêu cầu kỹ thuật11.0
2Thay công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật11.0
3Tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật11.0
4Cần đèn chiếu sáng cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật44.0
5Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kVTheo yêu cầu kỹ thuật0,20.2
6Cáp AL/XLPE-2x35mm2/0,6kVTheo yêu cầu kỹ thuật1,0711.071
7Ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật44.0
8Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2-0.6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật0,160.16
9Kẹp hãm 2x35Theo yêu cầu kỹ thuật22.0
10Kẹp treo 2x35Theo yêu cầu kỹ thuật22.0
11Tấm ốp F16Theo yêu cầu kỹ thuật44.0
12Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật1212.0
13Ghíp IPC-25Theo yêu cầu kỹ thuật1010.0
14Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật0,80.8
15Pha đèn LED chiếu sáng 60WTheo yêu cầu kỹ thuật44.0
16Cột BTLT-N1-7m-3.5kNTheo yêu cầu kỹ thuật44.0
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,06040.0151
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,66920.1673
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,5720.143
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,060.765
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,14720.0368
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,03080.0077
23Sắt mạTheo yêu cầu kỹ thuật102,2520.45
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,50.1
25Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,30750.0615
26Ống nhựa F21Theo yêu cầu kỹ thuật153.0
27Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật153.0
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,80.36
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0180.0036
30Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật55.0
AB Hạng mục 27: Tuyến DX6 ( Phần nền đường )
1Đào khuôn đường đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật1,62m3
2Đào khuôn đường bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,3078100m3
3Cát đen K95 dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1274100m3
4Bê tông mác 150 đá 2x4 dày 15 cmTheo yêu cầu kỹ thuật9,55m3
5Nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật0,6368100m2
6Bê tông mác 250 đá 2x4 dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật12,74m3
7Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,5348100m2
8Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật12,17m
9Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật95,32m
10Cắt mặt đường BTXM cũ dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,104100m
11Đào kết cấu đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật14,69m3
12Đào khuôn đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật4,38m3
13Đào khuôn đường bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,8322100m3
14Cát đen K95 dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3536100m3
15Bê tông mác 150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật26,52m3
16Lót nilonTheo yêu cầu kỹ thuật1,7678100m2
17Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật35,36m3
18Cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật2,5282100m2
19bù vênh bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật4,13m3
20Bê tông mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật37,93m3
21Cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,5432100m2
22Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật7,06m3
23Nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật0,5432100m2
24Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật15,95m3
25Lót 1 lớp nolinTheo yêu cầu kỹ thuật1,5953100m2
26Đánh cấp +đào hữu cơ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật3,6025m3
27Đánh cấp + đào hữu cơ bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,6845100m3
28Đắp lề bằng đất núi K90Theo yêu cầu kỹ thuật1,1978100m3
29VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật65,879m3
30Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,748100m3
31Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,7205100m3
32Đào móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
33Bê tông móng mác 150 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
34Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
35Lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
36Biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
AC Hạng mục 28: Tuyến DX6 ( Phần thoát nước )
1Đào rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật6,369m3
2Đào móng rãnh bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,2101100m3
3Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,0977100m3
4Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật28,76m3
5Ván khuôn bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật5,9238100m2
6Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật2,5949tấn
7Lắp đặt đoạn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật123cấu kiện
8Bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật3,91m3
9Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,8049100m2
10Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1578tấn
11Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,2805tấn
12lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật17cấu kiện
13Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật11,07m3
14Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,0824100m2
15Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,559tấn
16Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật1,8871tấn
17Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật246cấu kiện
18Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,53m3
19Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1496100m2
20Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0837tấn
21Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,3393tấn
22Gia công thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,1061tấn
23Lắp đặt thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,1061tấn
24Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật34cấu kiện
25Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật353,06m
26Đắp vữa xi măng M75Theo yêu cầu kỹ thuật70,61m2
27Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật176,53m2
28Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Theo yêu cầu kỹ thuật0,415100m3
29Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,8588100m3
30Cắt mặt đường bê tông xi măng cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
31Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,32m3
32Đào móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0608100m3
33Lắp đặt cống HDPE D315 PN6Theo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
34hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0224100m3
35Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0354100m3
36Tấm đan bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
37Ván khuôn tâm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0238100m2
38cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0156tấn
39cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0322tấn
40Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật111 cấu kiện
41Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0286100m3
42Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,462m3
43Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0832100m3
44Cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3m3
45Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật1,26m3
46Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,2047100m2
47Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0349tấn
48Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1391tấn
49Lắp đặt thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
50Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
51Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0245100m2
52Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
53Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0517tấn
54Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kgTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
55Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0515100m3
56Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0409100m3
57Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,259m3
58Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0492100m3
59Cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
60Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,83m3
61Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1334100m2
62Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0227tấn
63Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0918tấn
64Lắp đặt thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
65Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,27m3
66Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0163100m2
67Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0114tấn
68Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0344tấn
69Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kgTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
70Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0278100m3
71Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,024100m3
72Đào móng rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3405m3
73Đào móng rãnh bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0647100m3
74Lót móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật0,19m3
75Bê tông móng mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,19m3
76Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0078100m2
77Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,14m3
78Trát tường ga bằng VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật3,44m2
79Bê tông cổ ga mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,28m3
80Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0296100m2
81Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
82Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0067100m2
83Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0081tấn
84Cốt thép tấm đan 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0162tấn
85Gia công thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,0301tấn
86Lắp đặt thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,0301tấn
87Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
88Lấp hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0469100m3
89Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0211100m3
90Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3585m3
91Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0681100m3
92Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,32m3
93Bê tông móng mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,32m3
94Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0102100m2
95Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,55m3
96TrátTheo yêu cầu kỹ thuật5,14m2
97Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,39m3
98Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0416100m2
99Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,23m3
100Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0086100m2
101Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0363tấn
102Cốt thép tấm đan 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
103Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
104Lấp hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0349100m3
105Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,0368100m3
AD Hạng mục 29: Tuyến DX6 ( Phần điện chiếu sáng )
1Công tơ 1PTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Thay công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật11 cái
3Tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
4Cần đèn chiếu sáng cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kVTheo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
6Cáp AL/XLPE-2x35mm2/0,6kVTheo yêu cầu kỹ thuật1,428100m
7Ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật4m
8Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2-0.6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
9Kẹp hãm 2x35Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
10Kẹp treo 2x35Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
11Tấm ốp F16Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
12Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
13Ghíp IPC-25Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
14Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
15Pha đèn LED chiếu sáng 60WTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
16Cột BTLT-N1-7m-3.5kNTheo yêu cầu kỹ thuật5cột
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0755100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,8365m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,715m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,825m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,184100m2
22Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0385100m3
23Sắt mạTheo yêu cầu kỹ thuật143,15kg
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,710 cọc
25Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4305100kg
26Ống nhựa F21Theo yêu cầu kỹ thuật21m
27Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật21m
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,52m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0252100m3
30Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật71 vị trí
AE Hạng mục 30: Tuyến DX7 ( Phần nền đường )
1Đào khuôn đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,431m3
2Đào khuôn đường bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0819100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,2472100m2
4Cát đen K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,3566100m3
5Bê tông xi măng mác 150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật26,74m3
6Lót nilonTheo yêu cầu kỹ thuật1,783100m2
7Bê tông mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật35,66m3
8Ván khuôn mặt đường bê tông xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật1,2046100m2
9Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật23,02m
10Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật214,72m
11Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật0,049100m
12Đào kết cấu cũTheo yêu cầu kỹ thuật12,86m3
13Đào khuôn đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,908m3
14Đào khuôn đường bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1725100m3
15Cát đen K95 dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1534100m3
16Bê tông xi măng mác 150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật11,51m3
17Lót nilonTheo yêu cầu kỹ thuật0,7672100m2
18Bê tông mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật15,34m3
19Cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật7,8576100m2
20bù vênh bằng bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật25,38m3
21Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật117,86m3
22Cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,5432100m2
23Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật5,43m3
24Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật16,94m3
25Lót 1 lớp nolinTheo yêu cầu kỹ thuật1,6943100m2
26Trồng cây long nãoTheo yêu cầu kỹ thuật101 cây
27Vét hữu cơ dày 30 cm bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật9,7885m3
28Đánh cấp rộng 50 cm bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,8598100m3
29Đắp đất núi lề đường K90Theo yêu cầu kỹ thuật3,9306100m3
30VL đất núi lề đườngTheo yêu cầu kỹ thuật216,183m3
31Đắp cát hạt mịn K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,5714100m3
32Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,3888100m3
33Đào móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,8m3
34Bê tông móng mác 150 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,8m3
35Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,064100m2
36Lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
37Biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
AF Hạng mục 31: Tuyến DX7 ( Phần thoát nước )
1Đục phá rãnh cũ + cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật103,66m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật1,0366100m3
3Đào rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật9,848m3
4Đào móng rãnh bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,8711100m3
5Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,1874100m3
6Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật62,64m3
7Ván khuôn bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật12,9031100m2
8Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật5,6522tấn
9Lắp đặt đoạn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật268cấu kiện
10Bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật24,12m3
11Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,3584100m2
12Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật1,2181tấn
13Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật4,1117tấn
14lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật536cấu kiện
15Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật678,18m
16Đắp vữa xi măng M75Theo yêu cầu kỹ thuật135,64m2
17Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật339,09m2
18Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Theo yêu cầu kỹ thuật0,5611100m3
19Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật1,4085100m3
20Cắt mặt đường bê tông xi măng cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
21Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,16m3
22Đào móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0304100m3
23Lắp đặt cống HDPE D315 PN6Theo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
24hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0112100m3
25Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0177100m3
26Tấm đan bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,13m3
27Ván khuôn tâm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,013100m2
28cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0085tấn
29cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0176tấn
30Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
31Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0143100m3
32Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,62m3
33Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1178100m3
34Cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
35Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật1,68m3
36Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,273100m2
37Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0465tấn
38Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1854tấn
39Lắp đặt thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
40Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,53m3
41Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0326100m2
42Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0227tấn
43Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0689tấn
44Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kgTheo yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
45Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0692100m3
46Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0548100m3
47Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1295m3
48Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0246100m3
49Cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
50Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,41m3
51Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0667100m2
52Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0113tấn
53Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0459tấn
54Lắp đặt thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
55Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,13m3
56Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0082100m2
57Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0057tấn
58Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0172tấn
59Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kgTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
60Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0139100m3
61Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m3
62Đào móng rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,17m3
63Đào móng rãnh bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0323100m3
64Lót móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
65Bê tông móng mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
66Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0039100m2
67Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,57m3
68Trát tường ga bằng VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật1,72m2
69Bê tông cổ ga mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
70Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0148100m2
71Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,06m3
72Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0034100m2
73Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
74Cốt thép tấm đan 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0081tấn
75Gia công thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,0151tấn
76Lắp đặt thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,0151tấn
77Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
78Lấp hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0235100m3
79Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,0106100m3
80Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2945m3
81Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,056100m3
82Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,25m3
83Bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,25m3
84Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
85Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,24m3
86TrátTheo yêu cầu kỹ thuật3,73m2
87Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,33m3
88Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0356100m2
89Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,18m3
90Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
91Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0267tấn
92Cốt thép tấm đan 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
93Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
94Lấp hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0296100m3
95Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,0293100m3
AG Hạng mục 32: Tuyến DX7 ( Phần điện chiếu sáng )
1Công tơ 1PTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Thay công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật11 cái
3Tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
4Cần đèn chiếu sáng cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
5Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kVTheo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
6Cáp AL/XLPE-2x35mm2/0,6kVTheo yêu cầu kỹ thuật2,8458100m
7Ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật4m
8Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2-0.6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
9Kẹp hãm 2x35Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
10Kẹp treo 2x35Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
11Tấm ốp F16Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
12Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
13Ghíp IPC-25Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
14Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
15Pha đèn LED chiếu sáng 60WTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
16Cột BTLT-N1-7m-3.5kNTheo yêu cầu kỹ thuật5cột
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0755100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,8365m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,715m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,825m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,184100m2
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0385100m3
23Sắt mạTheo yêu cầu kỹ thuật204,5kg
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật110 cọc
25Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,615100kg
26Ống nhựa F21Theo yêu cầu kỹ thuật30m
27Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật30m
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,6m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
30Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật101 vị trí
AH Hạng mục 33: Tuyến DX8 ( Phần nền đường )
1Đào khuôn đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật2,891m3
2Đào khuôn đường bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,5493100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật6,7358100m2
4Đắp cát đen K95Theo yêu cầu kỹ thuật1,3345100m3
5Bê tông móng 150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật100,08m3
6Nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật6,6723100m2
7Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật1,3345m3
8Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật1,5298100m2
9Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật28,29m
10Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật272,68m
11Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3388tấn
12Cắt mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
13Đào kết cấu cũTheo yêu cầu kỹ thuật4,92m3
14Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7555m3
15Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1435100m3
16Đắp cát đen K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,091100m3
17Bê tông xi măng mác 150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật6,82m3
18Lót nilonTheo yêu cầu kỹ thuật0,4549100m2
19Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật9,1m3
20Cuốc chân đinh mặt đường cũiTheo yêu cầu kỹ thuật6,2589100m2
21Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật30,08m3
22Bê tông mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật93,88m3
23Cuốc chân đinh mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,3045100m2
24Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật3,05m3
25Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật32,21m3
26Lót 1 lớp nolinTheo yêu cầu kỹ thuật3,2211100m2
27Trồng cây long nãoTheo yêu cầu kỹ thuật161 cây
28Vét bùn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật5,6955m3
29Vét bùn bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,0821100m3
30Đánh cấp + vét hữu cơ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật25,8075m3
31Đánh cấp + vét hữu cơ bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật4,9034100m3
32Đắp lề đường bằng đất núi K90Theo yêu cầu kỹ thuật10,0041100m3
33VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật500,21m3
34Đắp nền đường bằng cát hạt mịn, đầm chặt K90Theo yêu cầu kỹ thuật2,7912100m3
35Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật2,0771100m3
36Đào móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
37Bê tông móng mác 150 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
38Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
39Lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
40Biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1biển
41Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,002100m3
AI Hạng mục 34: Tuyến DX8 ( Phần thoát nước )
1Đào rãnh bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0136100m3
2Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,093100m3
3Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật31,1m3
4Ván khuôn bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật6,4058100m2
5Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật2,8061tấn
6Lắp đặt đoạn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật133cấu kiện
7Bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật11,97m3
8Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,1704100m2
9Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,6045tấn
10Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật2,0405tấn
11lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật266cấu kiện
12Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật335,28m
13Đắp vữa xi măng M75Theo yêu cầu kỹ thuật67,06m2
14Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật167,64m2
15lấp đất hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,003100m3
16Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0106100m3
17Cắt mặt đường bê tông xi măng cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m
18Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,32m3
19Đào móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0608100m3
20Lắp đặt cống HDPE D315 PN6Theo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
21hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0224100m3
22Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0354100m3
23Tấm đan bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
24Ván khuôn tâm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0238100m2
25cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0156tấn
26cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0322tấn
27Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật111 cấu kiện
28Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0286100m3
29Cắt mặt đường cũ B=0.6Theo yêu cầu kỹ thuật0,036100m
30Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,8395m3
31Đào móng bằn máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1595100m3
32Đục phá cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật1,52m3
33Lót móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật0,46m3
34Bê tông tấm đan móng cống mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,39m3
35Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0393100m2
36Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0161tấn
37Lắp đặt tấm đan móng cống D800Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
38Bê tông mác 300 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,06m3
39Ván khuôn tấm đan ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2655100m2
40Thép ống cống DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0643tấn
41Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật3đoạn ống
42Đắp vữa xi măng M100Theo yêu cầu kỹ thuật0,3m2
43Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật2,37m2
44quét nhựa đường ống cống 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật14,51m2
45Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0112100m3
46Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0131100m3
47Đất núi K98Theo yêu cầu kỹ thuật0,0212100m3
48VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật2,4592m3
49Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0366100m3
50Đào móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0246100m3
51Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,22m3
52Bê tông móng mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,22m3
53Ván khuôn bê tông móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0059100m2
54tường ga xâyTheo yêu cầu kỹ thuật1,33m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,68m2
56Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,23m3
57Ván khuôn bê tông cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0124100m2
58Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
59Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0082100m2
60Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0241tấn
61Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0236tấn
62Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
63Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0074100m3
64Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1879100m3
65Đào móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật2,42100m3
66cấp phối đá dăm loại 2 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
67Bê tông tường đầu và sân cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật3,62m3
68Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,1723100m2
69Đào móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,3405m3
70Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0647100m3
71Cấp phối đá dăm loại 2 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,19m3
72Bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,19m3
73Ván khuôn bê tông móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0078100m2
74Xây tường ga bằng gạch không nung VXM M75 dày 22 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,14m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,44m2
76Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,28m3
77Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0296100m2
78Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
79Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0067100m2
80Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0081tấn
81Cốt thép tấm đan 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0162tấn
82Gia công thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,0301tấn
83Lắp đặt thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật0,0301tấn
84Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
85Lấp hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0469100m3
86Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0211100m3
87Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,31m3
88Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0589100m3
89Cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
90Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,84m3
91Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1365100m2
92Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0233tấn
93Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0927tấn
94Lắp đặt thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
95Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,27m3
96Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0163100m2
97Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0114tấn
98Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0344tấn
99Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kgTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
100Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0346100m3
101Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0027100m3
102Đào móng ga bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,259m3
103Đào móng ga bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0492100m3
104Cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
105Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,83m3
106Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1334100m2
107Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0227tấn
108Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0918tấn
109Lắp đặt thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
110Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,27m3
111Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0163100m2
112Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0116tấn
113Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0344tấn
114Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kgTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
115Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0278100m3
116Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,024100m3
AJ Hạng mục 35: Tuyến DX8 ( Phần điện chiếu sáng )
1Công tơ 3PTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Thay công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật11 cái
3Tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
4Cần đèn chiếu sáng cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
5Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kVTheo yêu cầu kỹ thuật0,8100m
6Cáp AL/XLPE-4x25mm2/0,6kVTheo yêu cầu kỹ thuật4,08100m
7Ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật4m
8Cáp Cu/XLPE/PVC -3x10+1x6mm2-0,6kVTheo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
9Kẹp hãm 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
10Kẹp treo 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
11Tấm ốp F16Theo yêu cầu kỹ thuật26cái
12Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật54cái
13Ghíp IPC-25Theo yêu cầu kỹ thuật36cái
14Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật1,210 đầu cốt
15Pha đèn LED chiếu sáng 60WTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
16Cột BTLT-N1-7m-3.5kNTheo yêu cầu kỹ thuật17cột
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,2265100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,5095m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,145m3
20Đổ , bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11,475m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,552100m2
22Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,1155100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0265100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2948m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,252m3
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,476m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0512100m2
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0122100m3
29Sắt mạTheo yêu cầu kỹ thuật347,65kg
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật1,710 cọc
31Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,0455100kg
32Ống nhựa F21Theo yêu cầu kỹ thuật51m
33Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật51m
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,12m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0612100m3
36Sắt mạTheo yêu cầu kỹ thuật61,35kg
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,310 cọc
38Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1845100kg
39Dây AL/PVC 35Theo yêu cầu kỹ thuật1,5m
40Ghíp A 35Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
41Ống nhựa F21Theo yêu cầu kỹ thuật9m
42Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật9m
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,08m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0108100m3
45Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật201 vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->