Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747566-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 18:17:00 đến ngày 2022-08-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,849,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô xi téc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình giao thông Dự án Đầu tư Xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Lưu Kiếm năm 2022 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
+ Điện thoại: (+84) 0225.3874148 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.874420 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.+ Điện thoại: (+84) 02553.776002 Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611. . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến TT 1 ( Phần nền mặt đường) | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,05 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4085 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2676 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đen K90 bằng máy đầm 16T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0441 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất núi K95 bằng máy đầm 16T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0265 | 100m3 |
| 6 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9945 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0159 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0883 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0883 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100tấn |
| 12 | Cuốc chân mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,7815 | 100m2 |
| 13 | tưới dính bám mặt đường nhựa lỏng Mc 70, tiêu chuẩn 0.5 kg /m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,7815 | 100m2 |
| 14 | bù vênh mặt đường cũ bằng BTNC 12.5 dày trung bình 3 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,7815 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,093 | 100tấn |
| 16 | Lớp lưới cốt sợi thủy tinh Glass grid cường độ 100 KN/m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,7815 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,7815 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7994 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7994 | 100tấn |
| 20 | Đào khuôn đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0715 | m3 |
| 21 | Đào khuôn đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7736 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát hạt mịn K90 dày 50 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất núi nền đường K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1932 | 100m3 |
| 24 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,8316 | m3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0966 | 100m3 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1159 | 100m3 |
| 27 | tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6441 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6441 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1093 | 100tấn |
| 30 | Cuốc chân mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1943 | 100m2 |
| 31 | bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2194 | 100m3 |
| 32 | tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1943 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1943 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3724 | 100tấn |
| 35 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,59 | m3 |
| 36 | Lót 1 lớp nolin | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6594 | 100m2 |
| 37 | Đắp lề đường bằng đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0135 | 100m3 |
| 39 | Trồng cây long não | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1 cây |
| 40 | Đào móng biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 41 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | VL biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,4 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Tuyến TT 1 ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đục phá rãnh cũ + cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,57 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2057 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 876 | cấu kiện |
| 4 | Nạo vét bùn đất dày trung bình 30 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6567 | 100m3 |
| 5 | Đục tẩy cổ rãnh hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,53 | m3 |
| 6 | Xây cơi cao tường rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,64 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 280,19 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,83 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,378 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,628 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,688 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3537 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 129g | Theo yêu cầu kỹ thuật | 876 | cấu kiện |
| 15 | Đào rãnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136,415 | m3 |
| 16 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1963 | 100m3 |
| 17 | Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,812 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6123 | tấn |
| 20 | Lắp đặt đoạn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 266 | cấu kiện |
| 21 | Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7037 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2452 | tấn |
| 25 | lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | cấu kiện |
| 26 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,94 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3408 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,209 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,081 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 532 | cấu kiện |
| 31 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1276 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0714 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2894 | tấn |
| 35 | Gia công thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0905 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0905 | tấn |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | cấu kiện |
| 38 | chèn đay tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 708,66 | m |
| 39 | Đắp vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 141,73 | m2 |
| 40 | Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 354,33 | m2 |
| 41 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,838 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8903 | 100m3 |
| 43 | Cắt mặt đường cũ B=0.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 44 | Đào móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1934 | 100m3 |
| 45 | Đục phá cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 46 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 47 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 48 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0746 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 50 | Lắp đặt tấm đan móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 51 | Bê tông mác 300 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 52 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3436 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép ống cống D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0735 | tấn |
| 54 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 55 | Đắp vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 56 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 57 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,82 | m2 |
| 58 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 59 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | 100m2 |
| 60 | Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0404 | tấn |
| 61 | Thép D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0386 | tấn |
| 62 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 63 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | 100m3 |
| 64 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0201 | 100m3 |
| 65 | Đất núi K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 66 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,132 | m3 |
| 67 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0363 | 100m3 |
| 68 | Đào móng tường đầu cống đất cấp 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 69 | Cấp phối đá dăm loại II lót móng dày 10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 70 | Bê tông tường và sân cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 71 | Ván khuôn bê tông tường đầu và sân cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | 100m2 |
| 72 | Đào móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,31 | m3 |
| 73 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 74 | Bê tông móng mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 75 | Ván khuôn bê tông móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 76 | xây tường ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 78 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0097 | 100m2 |
| 80 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 81 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 83 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 84 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 85 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0527 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 87 | Đắp bờ bao ngăn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,9 | m3 |
| 88 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 89 | Phên nữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 90 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 91 | Rào chắn di động | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 92 | Biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Người hướng dẫn tham gia giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 95 | Nhổ cọc tre | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 96 | tháo dỡ phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 97 | Phá dỡ bờ vây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,23 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0523 | 100m3 |
| 99 | Cắt mặt đường cũ B=0.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 100 | Đào móng công trình bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1781 | 100m3 |
| 101 | Đục phá cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 102 | Lót móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 103 | Bê tông tấm đan móng cống mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 104 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0746 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 106 | Lắp đặt móng cống D600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 107 | Bê tông mác 300 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 108 | Ván khuôn tấm đan ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3349 | 100m2 |
| 109 | Thép ống cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0716 | tấn |
| 110 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 111 | Đắp vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 112 | Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 113 | quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| 114 | Bê tông bản giảm tải mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 115 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | 100m2 |
| 116 | Cốt thép bản giảm tải D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0404 | tấn |
| 117 | Cốt thép bản giảm tải 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0386 | tấn | |
| 118 | Lắp đặt tấm đan bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 119 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 14 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0165 | 100m3 |
| 120 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | 100m3 |
| 121 | Đất núi K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0242 | 100m3 |
| 122 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8072 | m3 |
| 123 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0319 | 100m3 |
| 124 | Đào móng tường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 125 | Cấp phối đá dăm loại II lót móng dày 10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 126 | Bê tông tường và sân cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 127 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 128 | Đào móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,99 | m3 |
| 129 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 130 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 131 | Ván khuôn bê tông móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 132 | tường ga xây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m2 |
| 134 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 135 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0097 | 100m2 |
| 136 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 137 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 138 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 139 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 140 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 141 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0452 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1861 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 144 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 145 | Phên nữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m |
| 146 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 147 | Rào chắn di động | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 148 | Biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | biển |
| 149 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 150 | Người hướng dẫn tham gia giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 151 | Nhổ cọc tre | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 152 | tháo dỡ phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 153 | phá dỡ bờ vây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0435 | m3 |
| 154 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0435 | 100m3 |
| 155 | Đào móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 156 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 157 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 158 | Ván khuôn bê tông móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | 100m2 |
| 159 | Xây tường ga bằng gạch không nung VXM M75 dày 22 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 161 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 162 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 163 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 164 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | 100m2 |
| 165 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 166 | Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0107 | tấn | |
| 167 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 168 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0185 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 170 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0845 | m3 |
| 171 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2061 | 100m3 |
| 172 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 173 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 174 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4777 | 100m2 |
| 175 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0814 | tấn |
| 176 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3245 | tấn |
| 177 | Lắp đặt thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 178 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 179 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0571 | 100m2 |
| 180 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 181 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1205 | tấn |
| 182 | Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 183 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0959 | 100m3 |
| 185 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | m3 |
| 186 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0295 | 100m3 |
| 187 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 188 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 189 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0682 | 100m2 |
| 190 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 191 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 192 | Lắp đặt thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 193 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 194 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | 100m2 |
| 195 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 196 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0172 | tấn |
| 197 | Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 198 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0137 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Công tơ 3P-40A+ hộp công tơ+ dây + MCCB-30A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 3 | Tủ chiếu sáng 3 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 8 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 9 | Bu lông móng M18x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0001 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cần đèn |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0455 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,744 | m3 |
| 18 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 19 | Khung móng cột Bu lông móng M18x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1764 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0175 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0329 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 26 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 27 | Khung móng cột Bu lông móng M18x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,321 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 31 | Đèn LED chiếu sáng đường phố 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 32 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7125 | 100m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,8375 | m3 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,0375 | m3 |
| 35 | Lưới ni lông bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 475 | m |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | 100m3 |
| 38 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 478 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,78 | 100m |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2-0,6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x6+1x4mm2-0,6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,443 | 100m |
| 42 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 544,3 | m |
| 43 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 44 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | bảng |
| 45 | Đầu cốt M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,7 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu cốt M4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 10 đầu cốt |
| 48 | Sắt mạ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 259,56 | kg |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10 cọc |
| 50 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1674 | 100kg |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0648 | 100m3 |
| 53 | Sắt mạ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 165,6 | kg |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 55 | Dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m |
| 56 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 đầu cốt |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 59 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | sợi |
| 60 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115 | 1 vị trí |
| 61 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| D | Hạng mục 4: Tuyến TT 2 ( Phần nền mặt đường) | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,8375 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,8091 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hạt mịn K90 dày 50 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7145 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất núi nền đường K95 dày 30 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2287 | 100m3 |
| 6 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 251,8431 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1144 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3372 | 100m3 |
| 9 | tưới nhựa lỏng mc tiêu chuẩn 1.0 kg/ m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4291 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4291 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2607 | 100tấn |
| 12 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,3303 | 100m2 |
| 13 | bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4201 | 100m3 |
| 14 | tưới nhựa lỏng mc tiêu chuẩn 1.0 kg/ m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,3303 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,3303 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6016 | 100tấn |
| 17 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2435 | m3 |
| 18 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6163 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát hạt mịn K90 dày 50 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3049 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất núi nền đường K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1829 | 100m3 |
| 21 | VL đất núi nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,6677 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0915 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1098 | 100m3 |
| 24 | tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC trọng 1.0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6098 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6098 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1035 | 100tấn |
| 27 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4002 | 100m2 |
| 28 | bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 29 | tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC trọng 1.0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4002 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4002 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,7614 | 100tấn |
| 32 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1154 | 100m2 |
| 33 | móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | 100m3 |
| 34 | móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | 100m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1154 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1154 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | 100tấn |
| 38 | Bê tông xi măng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,02 | m3 |
| 39 | Lót 1 lớp nolin | Theo yêu cầu kỹ thuật | 400,24 | 100m2 |
| 40 | Đắp lề bằng đất núi K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6983 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2069 | 100m3 |
| 42 | Đào móng biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 43 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Biển báo (cả cột ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,89 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Tuyến TT 2 ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đục phá rãnh cũ + cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250,57 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5057 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,0345 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8966 | 100m3 |
| 5 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5747 | 100m3 |
| 6 | Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 179,29 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,9304 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,1773 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đoạn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 766 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,82 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6414 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5179 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9205 | tấn |
| 14 | lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,8 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,99 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7452 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4837 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,7596 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.533 | cấu kiện |
| 20 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2709 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0976 | tấn |
| 24 | Gia công thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3432 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3432 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110 | cấu kiện |
| 27 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.082,8 | m |
| 28 | Đắp vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 416,56 | m2 |
| 29 | Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.041,4 | m2 |
| 30 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0866 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1203 | 100m3 |
| 32 | Cắt mặt đường cũ B=0.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 33 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,34 | m3 |
| 34 | Đục phá cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 35 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 36 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0542 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Bê tông mác 300 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 41 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2277 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép ống cống D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0487 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 44 | Đắp vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 46 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,13 | m2 |
| 47 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 48 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | 100m2 |
| 49 | Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0404 | tấn |
| 50 | Thép D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0386 | tấn |
| 51 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 52 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0202 | 100m3 |
| 53 | Đất núi K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0244 | 100m3 |
| 54 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8304 | m3 |
| 55 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0339 | 100m3 |
| 56 | Đào móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0617 | 100m3 |
| 57 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 58 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1614 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 61 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1002 | tấn |
| 62 | Lắp đặt thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 63 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 66 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0539 | tấn |
| 67 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 68 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0271 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1427 | 100m3 |
| 70 | Đào móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0815 | 100m3 |
| 71 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 72 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 73 | Ván khuôn bê tông móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | 100m2 |
| 74 | Xây tường ga bằng gạch không nung VXM M75 dày 22 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | m2 |
| 76 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 77 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 79 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 81 | Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0213 | tấn | |
| 82 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 83 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0454 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | 100m3 |
| 85 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1585 | m3 |
| 86 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2201 | 100m3 |
| 87 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 88 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,48 | m3 |
| 89 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8871 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1512 | tấn |
| 91 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6027 | tấn |
| 92 | Lắp đặt thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 93 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 94 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1061 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0738 | tấn |
| 96 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2239 | tấn |
| 97 | Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 98 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1147 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Tuyến TT 2 ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Công tơ 3P-40A+ hộp công tơ+ dây + MCCB-30A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 3 | Tủ chiếu sáng 3 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 8 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 9 | Bu lông móng M18x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0001 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cần đèn |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0285 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 18 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 19 | Khung móng cột Bu lông móng M18x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4815 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0315 | 100m3 |
| 23 | Đèn LED chiếu sáng đường phố 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,657 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,227 | m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,763 | m3 |
| 27 | Lưới ni lông bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 438 | m |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,752 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7884 | 100m3 |
| 30 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 441 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | 100m |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2-0,6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2628 | 100m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x6+1x4mm2-0,6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9048 | 100m |
| 34 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 490,48 | m |
| 35 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bảng |
| 37 | Đầu cốt M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cốt M4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | 10 đầu cốt |
| 40 | Sắt mạ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 230,72 | kg |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 cọc |
| 42 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1488 | 100kg |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m3 |
| 45 | Sắt mạ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132,48 | kg |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 cọc |
| 47 | Dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 48 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m3 |
| 51 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | sợi |
| 52 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | 1 vị trí |
| 53 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| G | Hạng mục 7: Tuyến TT 3 ( Phần nền đường) | |||
| 1 | Đào két cấu đương cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,48 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,682 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7796 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đen K90 bằng máy đầm 16T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4637 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất núi K95 bằng máy đầm 16T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6782 | 100m3 |
| 6 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 302,6366 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3391 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6069 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9274 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9274 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,515 | 100tấn |
| 12 | cuốc chân mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,0423 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9893 | 100m3 |
| 14 | Tưới nhựa MC, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,0423 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,0423 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7042 | 100tấn |
| 17 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,6365 | m3 |
| 18 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4009 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát hạt mịn K90 dày 50 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3961 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất núi nền đường K95 dày 30 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8377 | 100m3 |
| 21 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94,6601 | m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5026 | 100m3 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4188 | 100m3 |
| 24 | tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC trọng lượng 1.0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7923 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7923 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4739 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4739 | 100tấn |
| 28 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1329 | 100m2 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2133 | 100m3 |
| 30 | tưới nhựa MC, tiêu chuẩn 1.0 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1329 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1329 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,362 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,362 | 100tấn |
| 34 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1507 | 100m2 |
| 35 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0271 | 100m3 |
| 36 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | 100m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1507 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1507 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | 100tấn |
| 40 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | 100tấn |
| 41 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,66 | m3 |
| 42 | Lót 1 lớp nolin | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7655 | 100m2 |
| 43 | Vét hữu cơ dày 30 cm bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,049 | m3 |
| 44 | Đánh cấp rộng 50 cm bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9593 | 100m3 |
| 45 | Đắp lề bằng đất núi tận dụng K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2506 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,7379 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0098 | 100m3 |
| 48 | Đào móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 49 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,07 | m2 |
| 54 | Đóng cọc cừ lasen đoạn ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 55 | Đóng cọc cừ lasen đoạn khổng ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 56 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| H | Hạng mục 8: Tuyến TT 3 ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đục phá rãnh cũ + cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 119,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,197 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,598 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4836 | 100m3 |
| 5 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5103 | 100m3 |
| 6 | Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 162,58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,4884 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,6696 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đoạn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 695 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6484 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3232 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5745 | tấn |
| 14 | lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,2 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,55 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,116 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1588 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,6627 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.390 | cấu kiện |
| 20 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,11 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3036 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1699 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6885 | tấn |
| 24 | Gia công thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2153 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2153 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69 | cấu kiện |
| 27 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.849,12 | m |
| 28 | Đắp vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 369,82 | m2 |
| 29 | Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 924,56 | m2 |
| 30 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5105 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2091 | 100m3 |
| 32 | Cắt mặt đường cũ B=0.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 33 | Đào móng cống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2705 | m3 |
| 34 | Đào móng cống bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2414 | 100m3 |
| 35 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 36 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1084 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 40 | Bê tông mác 300 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 41 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4554 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép ống cống D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0974 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 44 | Đắp vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 46 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,74 | m2 |
| 47 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 48 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0552 | 100m2 |
| 49 | Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0807 | tấn |
| 50 | Thép D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0771 | tấn |
| 51 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 52 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | 100m3 |
| 53 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0356 | 100m3 |
| 54 | Đất núi K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0466 | 100m3 |
| 55 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4056 | m3 |
| 56 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0678 | 100m3 |
| 57 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6335 | m3 |
| 58 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1204 | 100m3 |
| 59 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 60 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1432 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0474 | tấn |
| 63 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2012 | tấn |
| 64 | Lắp đặt thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 65 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0253 | tấn |
| 68 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1078 | tấn |
| 69 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 70 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2569 | 100m3 |
| 72 | Cắt mặt đường cũ B=0.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 73 | Đào móng cống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6055 | m3 |
| 74 | Đào móng cống bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 75 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 76 | Bê tông tấm đan móng cống mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 77 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0542 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 79 | Lắp đặt móng cống D600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Bê tông mác 300 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 81 | Ván khuôn tấm đan ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2277 | 100m2 |
| 82 | Thép ống cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0487 | tấn |
| 83 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 84 | Đắp vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 85 | Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 86 | quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,13 | m2 |
| 87 | Bê tông bản giảm tải mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 88 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép bản giảm tải D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0404 | tấn |
| 90 | Cốt thép bản giảm tải 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0386 | tấn | |
| 91 | Lắp đặt tấm đan bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 92 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 93 | Đất núi K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0237 | 100m3 |
| 94 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7492 | m3 |
| 95 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0341 | 100m3 |
| 96 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1995 | m3 |
| 97 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | 100m3 |
| 98 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 99 | Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 100 | Ván khuôn bê tông móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0051 | 100m2 |
| 101 | tường ga xây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,98 | m2 |
| 103 | Bê tông cổ ga M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 104 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0166 | 100m2 |
| 105 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 106 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0065 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 108 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 109 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 110 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0159 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1284 | 100m3 |
| 112 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | m3 |
| 113 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | 100m3 |
| 114 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 115 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 116 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 117 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 118 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0525 | tấn |
| 119 | Lắp đặt thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 120 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 121 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 122 | cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 123 | cốt thép tấm đan D>10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 124 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 125 | Lấp đất hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0137 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0175 | 100m3 |
| 127 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0519 | 100m3 |
| 128 | Đào móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | m3 |
| 129 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 130 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 131 | Ván khuôn bê tông móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | 100m2 |
| 132 | Xây tường ga bằng gạch không nung VXM M75 dày 22 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m2 |
| 134 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 135 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 136 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 137 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | 100m2 |
| 138 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 139 | Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0213 | tấn | |
| 140 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 141 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0268 | 100m3 |
| 143 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6425 | m3 |
| 144 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3121 | 100m3 |
| 145 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 146 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,05 | m3 |
| 147 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8189 | 100m2 |
| 148 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1367 | tấn |
| 149 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5563 | tấn |
| 150 | Lắp đặt thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 151 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 152 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0979 | 100m2 |
| 153 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 154 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2066 | tấn |
| 155 | Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 156 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1785 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 158 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1185 | m3 |
| 159 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0225 | 100m3 |
| 160 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 161 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 162 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 163 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | tấn |
| 164 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 165 | Lắp đặt thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 166 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 167 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | 100m2 |
| 168 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 169 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0172 | tấn |
| 170 | Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 171 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0125 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Tuyến TT 3 ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Công tơ 3P-40A+ hộp công tơ+ dây + MCCB-30A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 3 | Tủ chiếu sáng 3 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 8 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 9 | Bu lông móng M18x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0001 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cần đèn |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0304 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,416 | m3 |
| 18 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 19 | Khung móng cột Bu lông móng M18x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5136 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m3 |
| 23 | Đèn LED chiếu sáng đường phố 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,095 | m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,055 | m3 |
| 27 | Lưới ni lông bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 430 | m |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,774 | 100m3 |
| 30 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 433 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,33 | 100m |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2-0,6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x6+1x4mm2-0,6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,036 | 100m |
| 34 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 503,6 | m |
| 35 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bảng |
| 37 | Đầu cốt M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cốt M4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 40 | Sắt mạ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 245,14 | kg |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 10 cọc |
| 42 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1581 | 100kg |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | 100m3 |
| 45 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 165,6 | bộ |
| 46 | Sắt mạ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | kg |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | 10 cọc |
| 48 | Dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 49 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 51 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | sợi |
| 52 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1 vị trí |
| 53 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| J | Hạng mục 4: Tuyến TT 4 ( Phần nền đường) | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,564 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8572 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đen K90 bằng máy đầm 16T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5746 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi K95 bằng máy đầm 16T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5448 | 100m3 |
| 5 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 174,5624 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7724 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9269 | 100m3 |
| 8 | Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1492 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1492 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8738 | 100tấn |
| 11 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,4512 | 100m2 |
| 12 | tưới dính bám bằng nhựa lỏng MC, tiêu chuẩn 0.5 kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,4512 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,4512 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9963 | 100tấn |
| 15 | Trải lưới cốt sợi thủy tinh cường độ 100 KN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,4512 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,4512 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6617 | 100tấn |
| 18 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0926 | 100m2 |
| 19 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1093 | 100m3 |
| 20 | tưới nhựa MC, tiêu chuẩn 1.0 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0926 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0926 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1854 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1854 | 100tấn |
| 24 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m3 |
| 27 | tưới nhựa lỏng Mc-70 thấm bám tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | 100tấn |
| 31 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,12 | m3 |
| 32 | Lót 1 lớp nolin | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8117 | 100m2 |
| 33 | Vét hữu cơ dày 30 cm bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,833 | m3 |
| 34 | Vét hữu cơ dày 30 cm bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2983 | 100m3 |
| 35 | Đắp lề bằng đất núi tận dụng K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7239 | 100m3 |
| 36 | Trồng cây long não | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cây |
| 37 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3889 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3666 | 100m3 |
| 39 | Đào móng biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 40 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 41 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,85 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Tuyến TT 4 ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đục phá rãnh cũ + cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,16 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5016 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,276 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0824 | 100m3 |
| 5 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5482 | 100m3 |
| 6 | Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 171,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,3788 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,4977 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đoạn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 734 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,49 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3666 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8247 | tấn |
| 14 | lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,06 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4592 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,336 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,261 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.468 | cấu kiện |
| 20 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4312 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2413 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9779 | tấn |
| 24 | Gia công thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3058 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3058 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98 | cấu kiện |
| 27 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.986,28 | m |
| 28 | Đắp vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 397,26 | m2 |
| 29 | Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 993,14 | m2 |
| 30 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1217 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3317 | 100m3 |
| 32 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 505 | cấu kiện |
| 33 | Nạo vét bùn dày trung bình 30 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3786 | 100m3 |
| 34 | đục tẩy cổ rãnh hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,21 | m3 |
| 35 | Xây tường ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,54 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 161,54 | m2 |
| 37 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,81 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,524 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,23 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,515 | 100m2 |
| 41 | thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1261 | tấn |
| 42 | thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5099 | tấn | |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 505 | cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8684 | 100m3 |
| 45 | Cắt mặt đường cũ B=0.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 46 | Đào móng cống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0682 | m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | 100m3 |
| 48 | Đục phá cống rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 49 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 50 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1084 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | tấn |
| 53 | Lắp đặt tấm đan móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Bê tông mác 300 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 55 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5216 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép ống cống D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1115 | tấn |
| 57 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 58 | Đắp vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 59 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 60 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,08 | m2 |
| 61 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0165 | 100m3 |
| 62 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0194 | 100m3 |
| 63 | Đất núi K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0267 | 100m3 |
| 64 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0972 | m3 |
| 65 | Đắp hoàn trả đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0385 | 100m3 |
| 66 | Đào móng cống đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | m3 |
| 67 | Đào móng bằng đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0325 | 100m3 |
| 68 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4533 | 100m |
| 69 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 70 | Bê tông tường đầu + tường cánh, sân mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,93 | m3 |
| 71 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2223 | 100m2 |
| 72 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 73 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | 100m2 |
| 74 | Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0404 | tấn |
| 75 | Thép D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0386 | tấn |
| 76 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 77 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0175 | 100m3 |
| 78 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | 100m3 |
| 79 | Đất núi K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0318 | 100m3 |
| 80 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6888 | m3 |
| 81 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0498 | 100m3 |
| 82 | Đào móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 83 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót mòng dày 10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 84 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 85 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,01 | m2 |
| 88 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 89 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 91 | Ván khuôn tấm đan G | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0359 | tấn |
| 93 | Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0338 | tấn | |
| 94 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 95 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1141 | 100m3 |
| 97 | ĐẮp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | 100m3 |
| 98 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 99 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 100 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 101 | Rào chắn di động | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 102 | Biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | biển |
| 103 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Người hướng dẫn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 105 | Tháp dỡ cọc tre | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 106 | Tháo dỡ phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 107 | Phá dỡ bờ vây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 108 | Đào móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 109 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 110 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1613 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 113 | côt thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1006 | tấn | |
| 114 | Lắp đặt hố ga trọng lượng 1256 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 115 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 116 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 117 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 118 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0539 | tấn |
| 119 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 120 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1221 | 100m3 |
| 122 | Đào móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,587 | m3 |
| 123 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1115 | 100m3 |
| 124 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 125 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 126 | Ván khuôn bê tông móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | 100m2 |
| 127 | Xây tường ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,86 | m2 |
| 129 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 130 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0683 | 100m2 |
| 131 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 132 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 133 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 134 | Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0435 | tấn | |
| 135 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 136 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0503 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0671 | 100m3 |
| 138 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,304 | m3 |
| 139 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2478 | 100m3 |
| 140 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 141 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,05 | m3 |
| 142 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8189 | 100m2 |
| 143 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1396 | tấn |
| 144 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5563 | tấn |
| 145 | Lắp đặt thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 146 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 147 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0979 | 100m2 |
| 148 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 149 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2066 | tấn |
| 150 | Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 151 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1348 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 153 | Đào móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,692 | m3 |
| 154 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1315 | 100m3 |
| 155 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 156 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 157 | Ván khuôn thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2647 | 100m2 |
| 158 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 159 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1707 | tấn |
| 160 | Lắp đặt thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 161 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 162 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0327 | 100m2 |
| 163 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 164 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0689 | tấn |
| 165 | Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 166 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | 100m3 |
| L | Hạng mục 12: Tuyến TT 4 ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Công tơ 3P-40A+ hộp công tơ+ dây + MCCB-30A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 3 | Tủ chiếu sáng 3 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 8 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 9 | Bu lông móng M18x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0001 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cần đèn |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0399 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,796 | m3 |
| 18 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 19 | Khung móng cột Bu lông móng M18x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6741 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0441 | 100m3 |
| 23 | Đèn LED chiếu sáng đường phố 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8985 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,8835 | m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,0115 | m3 |
| 27 | Lưới ni lông bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 599 | m |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,396 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0782 | 100m3 |
| 30 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 602 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,02 | 100m |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2-0,6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x6+1x4mm2-0,6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,8678 | 100m |
| 34 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 686,78 | m |
| 35 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | bảng |
| 37 | Đầu cốt M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,7 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cốt M4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 40 | Sắt mạ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 317,24 | kg |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 10 cọc |
| 42 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2046 | 100kg |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | 100m3 |
| 45 | Sắt mạ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 198,72 | kg |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 cọc |
| 47 | Dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 48 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm trag, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m3 |
| 51 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | sợi |
| 52 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 vị trí |
| 53 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| M | Hạng mục 13: Tuyến DX1 ( Phần nền đường) | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,56 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0564 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2421 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát đen K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6666 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 125 | m3 |
| 8 | lót lớp nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,3332 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 166,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5736 | 100m2 |
| 11 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,2 | m |
| 12 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 458,73 | m |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3552 | tấn |
| 14 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0485 | 100m |
| 15 | Đào phá kết cấu mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,28 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,3535 | m3 |
| 17 | Đào khuôn đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7772 | 100m3 |
| 18 | Cát đen K95 dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0394 | 100m3 |
| 19 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,96 | m3 |
| 20 | Nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1971 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103,94 | m3 |
| 22 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9294 | 100m2 |
| 23 | Bù vênh bằng BTXM mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,19 | m3 |
| 24 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 133,94 | m3 |
| 25 | cuốc chân đinh mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 27 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,45 | m3 |
| 28 | Lót 1 lớp nolin | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3454 | 100m2 |
| 29 | Vét bùn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9815 | m3 |
| 30 | Vét bùn bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7065 | 100m3 |
| 31 | Đánh cấp + vét hữu cơ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,3785 | m3 |
| 32 | Đánh cấp + vét hữu cơ bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0119 | 100m3 |
| 33 | Đắp lề bằng đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,487 | 100m3 |
| 34 | Đất núi đi mua | Theo yêu cầu kỹ thuật | 576,785 | m3 |
| 35 | Đắp cát hạt mịn K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0262 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8112 | 100m3 |
| 37 | Đào móng biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 38 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 42 | Trồng cây long não | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cây |
| N | Hạng mục 14: Tuyến DX1 ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6244 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4744 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan 12| Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6779 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 121 | cấu kiện |
| 6 | Đào móng tường chắn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,758 | m3 |
| 7 | Đào móng tường chắn bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,664 | 100m3 |
| 8 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 168,87 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108,25 | m2 |
| 10 | Lấp đất hô móng bằng đất tận dụng K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3332 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4184 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 4 km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4184 | 100m3/1km |
| 13 | Xây đá hộc vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,99 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37 | m2 |
| 15 | Sơn phản quang trắng dỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 290,5 | m2 |
| 16 | Đào mương bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9325 | m3 |
| 17 | Đào mương bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3672 | 100m3 |
| 18 | lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9204 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,03 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8932 | 100m2 |
| 21 | tường rãnh xây gạch không nung vữa XM M75 dày 22 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,43 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 401,94 | m2 |
| 23 | Bê tông giằng tường mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,44 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7864 | 100m2 |
| 25 | thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4399 | tấn |
| 26 | thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6497 | tấn | |
| 27 | Bê tông thanh chống mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2808 | 100m2 |
| 29 | Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0329 | tấn |
| 30 | Thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | tấn | |
| 31 | Bê tông giằng cổ rãnh mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,76 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,233 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2202 | tấn |
| 34 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1895 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,409 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3065 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0448 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,581 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 447 | cấu kiện |
| 40 | Lấp hố móng mương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2111 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1754 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,076 | m3 |
| 43 | Đào móng cống bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2044 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,0255 | 100m |
| 45 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 46 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0229 | 100m2 |
| 48 | Bê tông ống cống mác 300 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,872 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0201 | tấn |
| 51 | Cốt thép 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6771 | tấn | |
| 52 | Cốt thép D>18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 53 | Lắp dựng đốt cống trọng lượng 3650 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Bê tông tường đầu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,43 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bê tông đầu cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2038 | 100m2 |
| 56 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,85 | m3 |
| 57 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 58 | Chèn mối nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,2 | m |
| 59 | sika | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,74 | m2 |
| 60 | Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,07 | m2 |
| 61 | Đắp mang cống bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | 100m3 |
| 62 | Đắp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 63 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 64 | Biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Đèm chiếu sáng ban đêm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Người hướng dẫn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 67 | Phá dỡ bờ vây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2152 | 100m3 |
| 69 | Đào móng cống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,789 | m3 |
| 70 | Đào móng cống hộp bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3399 | 100m3 |
| 71 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0107 | 100m3 |
| 72 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 73 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0181 | 100m2 |
| 74 | Bê tông ống cống mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 75 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5735 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép ống cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 77 | Cốt thép ống cống 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1007 | tấn | |
| 78 | Cốt thép ống cống D>18 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 79 | Lắp đặt thân cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,14 | m3 |
| 81 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1225 | 100m2 |
| 82 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 83 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0805 | 100m2 |
| 84 | Chèn mối nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,2 | m |
| 85 | Chèn Sika | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m2 |
| 86 | Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,77 | m2 |
| 87 | Đắp mang cống bằng cấp phối đá dăm loại 2 đầm chặt K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m3 |
| 88 | Đắp bờ bao ngăn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | 100m3 |
| 89 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 90 | Biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | biển |
| 91 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Người hướng dẫn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 93 | Phá dỡ bờ vây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | 100m3 |
| 95 | Cắt mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 96 | Đào móng cống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 97 | Đào móng cóng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100m3 |
| 98 | Lắp đặt cống HDPE D315 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 99 | Hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | 100m3 |
| 100 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0707 | 100m3 |
| 101 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 102 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0497 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 104 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0674 | tấn |
| 105 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | 1 cấu kiện |
| 106 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0573 | 100m3 |
| 107 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6805 | m3 |
| 108 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1293 | 100m3 |
| 109 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m3 |
| 110 | Bê tông móng mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 111 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0157 | 100m2 |
| 112 | Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 113 | Trát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,89 | m2 |
| 114 | Bê tông cổ ga mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 115 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | 100m2 |
| 116 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 117 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0134 | 100m2 |
| 118 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0161 | tấn |
| 119 | Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0323 | tấn | |
| 120 | Gia công thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0602 | tấn |
| 121 | Lắp đặt thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0602 | tấn |
| 122 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 123 | Lấp đất hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0939 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0423 | 100m3 |
| O | Hạng mục 14: Tuyến DX1 ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Công tơ 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thay công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 3 | Tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng cột đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 6 | Cáp AL/XLPE-4x25mm2/0,6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9466 | 100m |
| 7 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC -3x10+1x6mm2-0,6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 9 | Kẹp hãm 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Kẹp treo 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Tấm ốp F16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 13 | Ghíp IPC-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 14 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Pha đèn LED chiếu sáng 60W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 16 | Cột BTLT-N1-8m-3.5kN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 17 | Cột BTLT-N1-7m-3.5kN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cột |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2869 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1787 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,717 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,535 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6992 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1463 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0295 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3276 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,855 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0568 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | 100m3 |
| 30 | Sắt mạ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 429,45 | kg |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 10 cọc |
| 32 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2915 | 100kg |
| 33 | Ống nhựa F21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 34 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0756 | 100m3 |
| 37 | Sắt mạ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,35 | kg |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 cọc |
| 39 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1845 | 100kg |
| 40 | Dây AL/PVC 35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m |
| 41 | Ghíp A 35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Ống nhựa F21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 43 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m3 |
| 46 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 vị trí |
| P | Hạng mục 15: Tuyến DX2 ( Phần nền đường) | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,112 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3513 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hạt mịn K90 dày 50 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7429 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường K95 dày 30 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4457 | 100m3 |
| 5 | VL đất núi nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,3641 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2229 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2674 | 100m3 |
| 8 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng Mc trọng lượng 1.0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4857 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4857 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2521 | 100tấn |
| 11 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6069 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1067 | 100m3 |
| 13 | tưới nhựa lỏng MC-70 thấm bám tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6069 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6069 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1212 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1212 | 100tấn |
| 17 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6582 | 100m2 |
| 18 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0658 | 100m3 |
| 19 | tưới nhựa lỏng MC-70 thấm bám tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6582 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6582 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1117 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1117 | 100tấn |
| 23 | Cắt mặt đường BTXM dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 24 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5265 | m3 |
| 25 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9348 | 100m2 |
| 27 | Cát đen K95 dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0723 | 100m3 |
| 28 | Bê tông xi măng mác 150 đá 2x4 dày 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155,42 | m3 |
| 29 | Nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,3615 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mác 250 đá 2x4 dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 207,23 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1446 | 100m2 |
| 32 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,22 | m |
| 33 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 271,9 | m |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3388 | tấn |
| 35 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,893 | 100m2 |
| 36 | Bù vênh bằng BTXM M250 đá 2x4 dày 3 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,88 | m3 |
| 37 | Bê tông mác 250 đá 2x4 dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,4 | m3 |
| 38 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6887 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,89 | m3 |
| 40 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,95 | m3 |
| 41 | Lót 1 lớp nolin | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7954 | 100m2 |
| 42 | Trồng cây long não | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 cây |
| 43 | Vét bùn dày 30 cm bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,462 | m3 |
| 44 | Vét bùn dày 30 cm bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2278 | 100m3 |
| 45 | vét hữu cơ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,7185 | m3 |
| 46 | Đánh cấp rộng 50 cm bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6565 | 100m3 |
| 47 | Đắp lề đường đầm chặt K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7432 | 100m3 |
| 48 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 205,876 | m3 |
| 49 | Đắp cát hạt mịn K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8987 | 100m3 |
| 51 | Đào móng biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 52 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| Q | Hạng mục 16: Tuyến DX2 ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đục phá rãnh cũ + cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102,79 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0279 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9535 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7012 | 100m3 |
| 5 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1597 | 100m3 |
| 6 | Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,1196 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4329 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đoạn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 210 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,26 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8772 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3057 | tấn |
| 14 | lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,848 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9545 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2218 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 420 | cấu kiện |
| 20 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1628 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0911 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3692 | tấn |
| 24 | Gia công thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1154 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1154 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37 | cấu kiện |
| 27 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 579,12 | m |
| 28 | Đắp vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115,82 | m2 |
| 29 | Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 289,56 | m2 |
| 30 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4502 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3405 | 100m3 |
| 32 | Đào móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,518 | m3 |
| 33 | Đào móng rãnh bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8984 | 100m3 |
| 34 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 35 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7408 | 100m2 |
| 37 | Xây tường rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 179,27 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 814,88 | m2 |
| 39 | Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,08 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2595 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9742 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,83 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,349 | 100m2 |
| 45 | thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6454 | tấn |
| 46 | thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3945 | tấn | |
| 47 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 741 | cấu kiện |
| 48 | Đay tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 49 | chèn Sika | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 50 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1864 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9172 | 100m3 |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 53 | Đào móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2622 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt cống HDPE D315 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,345 | 100m |
| 56 | hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0966 | 100m3 |
| 57 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1525 | 100m3 |
| 58 | Tấm đan bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 59 | Ván khuôn tâm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1058 | 100m2 |
| 60 | cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0696 | tấn |
| 61 | cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 62 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | 1 cấu kiện |
| 63 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1235 | 100m3 |
| 64 | Cắt mặt đường cũ B=0.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 65 | Đào móng cống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,373 | m3 |
| 66 | Đào móng cống bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4509 | 100m3 |
| 67 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 68 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7225 | 100m |
| 69 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 70 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1695 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0638 | tấn |
| 72 | Lắp đặt tấm đan móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 73 | Bê tông mác 300 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 74 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,802 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép ống cống D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1715 | tấn |
| 76 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | đoạn ống |
| 77 | Đắp vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 78 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 79 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,25 | m2 |
| 80 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0317 | 100m3 |
| 81 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 82 | Đất núi K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0531 | 100m3 |
| 83 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1596 | m3 |
| 84 | Đắp hoàn trả đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0844 | 100m3 |
| 85 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 86 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | 100m2 |
| 87 | Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0404 | tấn |
| 88 | Thép D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0386 | tấn |
| 89 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 90 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0167 | 100m3 |
| 91 | Đất núi K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0244 | 100m3 |
| 92 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8304 | m3 |
| 93 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0339 | 100m3 |
| 94 | Đào móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | m3 |
| 95 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0488 | 100m3 |
| 96 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót mòng dày 10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 97 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 98 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0053 | 100m2 |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 101 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 102 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0166 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 104 | Ván khuôn tấm đan G | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0065 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 106 | Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn | |
| 107 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 108 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0651 | 100m3 |
| 109 | Đào móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | 100m3 |
| 110 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | 100m |
| 111 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 112 | Bê tông tường đầu mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,49 | m3 |
| 113 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1333 | 100m2 |
| 114 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1383 | 100m3 |
| 115 | Đào móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 116 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 117 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1614 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 120 | Cốt thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1004 | tấn | |
| 121 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 122 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 123 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 124 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 125 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0539 | tấn |
| 126 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 127 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | 100m3 |
| 128 | Đắp hoàn trả móng cống đạo qua lề đường K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0262 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2219 | 100m3 |
| 130 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 131 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1166 | 100m3 |
| 132 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 133 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 134 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3412 | 100m2 |
| 135 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0582 | tấn |
| 136 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2318 | tấn |
| 137 | Lắp đặt thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 138 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 139 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 140 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 141 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0859 | tấn |
| 142 | Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 143 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0696 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 145 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,389 | m3 |
| 146 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0739 | 100m3 |
| 147 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 148 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 149 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 150 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 151 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1377 | tấn |
| 152 | Lắp đặt thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 153 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 154 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0245 | 100m2 |
| 155 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 156 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0517 | tấn |
| 157 | Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 158 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0418 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 160 | Đào móng rãnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6395 | m3 |
| 161 | Đào móng rãnh bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,1505 | 100m3 |
| 162 | Lót móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 163 | Bê tông móng mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 164 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0472 | 100m2 |
| 165 | Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,69 | m3 |
| 166 | Trát tường ga bằng VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,62 | m2 |
| 167 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 168 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1504 | 100m2 |
| 169 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 170 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0648 | 100m2 |
| 171 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0798 | tấn |
| 172 | Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn | |
| 173 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 174 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1608 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1671 | 100m3 |
| 176 | Đào móng rãnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,361 | m3 |
| 177 | Đào móng rãnh bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2586 | 100m3 |
| 178 | Lót móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 179 | Bê tông móng mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 180 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0314 | 100m2 |
| 181 | Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,55 | m3 |
| 182 | Trát tường ga bằng VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,78 | m2 |
| 183 | Bê tông cổ ga mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 184 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1184 | 100m2 |
| 185 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 186 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0269 | 100m2 |
| 187 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 188 | Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0646 | tấn | |
| 189 | Gia công thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1205 | tấn |
| 190 | Lắp đặt thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1205 | tấn |
| 191 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 192 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1877 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0845 | 100m3 |
| R | Hạng mục 17: Tuyến DX2 ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Cần đèn chiếu sáng cột đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 2 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 3 | Cáp AL/XLPE-4x25mm2/0,6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9874 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC -3x10+1x6mm2-0,6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 7 | Kẹp hãm 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Kẹp treo 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Tấm ốp F16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 11 | Ghíp IPC-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 12 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Pha đèn LED chiếu sáng 60W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 14 | Cột BTLT-N1-8m-3.5kN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 15 | Cột BTLT-N1-7m-3.5kN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cột |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1963 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1749 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,859 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,945 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4784 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1001 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1281 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4196 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,092 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,615 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2996 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0651 | 100m3 |
| 28 | Sắt mạ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 449,9 | kg |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 10 cọc |
| 30 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,353 | 100kg |
| 31 | Ống nhựa F21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 32 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | 100m3 |
| 35 | Sắt mạ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102,25 | kg |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10 cọc |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3075 | 100kg |
| 38 | Dây AL/PVC 35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m |
| 39 | Ghíp A 35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Ống nhựa F21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 41 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | 1 vị trí |
| S | Hạng mục 18: Tuyến DX3 ( Phần nền đường) | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,577 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4896 | 100m3 |
| 3 | Cát đen K95 dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2844 | 100m3 |
| 4 | Nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4222 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 dày 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,33 | m3 |
| 6 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1564 | 100m2 |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,24 | m |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 206,11 | m |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3388 | tấn |
| 11 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,609 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dày trung bình 3 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,7 | m3 |
| 13 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 129,07 | m3 |
| 14 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8707 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,71 | m3 |
| 16 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,11 | m3 |
| 17 | Lót 1 lớp nolin | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8112 | 100m2 |
| 18 | đào hữu cơ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,514 | m3 |
| 19 | đào hữu cơ bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2877 | 100m3 |
| 20 | Đắp lề đường bằng đầm cóc K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,052 | 100m3 |
| 21 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,86 | m3 |
| 22 | Đắp cát dên nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2922 | 100m3 |
| 24 | Đào móng biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 25 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | VL biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| T | Hạng mục 19: Tuyến DX3 ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đục phá rãnh cũ + cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,98 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0798 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,0895 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,677 | 100m3 |
| 5 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1963 | 100m3 |
| 6 | Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,4573 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4569 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đoạn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 259 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,15 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0604 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2079 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3695 | tấn |
| 14 | lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,27 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2748 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1749 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9659 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 517 | cấu kiện |
| 20 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1936 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1084 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4391 | tấn |
| 24 | Gia công thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1373 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1373 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | cấu kiện |
| 27 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 711,2 | m |
| 28 | Đắp vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 142,24 | m2 |
| 29 | Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 355,6 | m2 |
| 30 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8337 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9842 | 100m3 |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 33 | Đào móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0912 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt cống HDPE D315 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 36 | hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m3 |
| 37 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 38 | Tấm đan bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tâm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0367 | 100m2 |
| 40 | cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0241 | tấn |
| 41 | cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0498 | tấn |
| 42 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1 cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 44 | Cắt mặt đường cũ B=0.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 45 | Đào móng cống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,363 | m3 |
| 46 | Đào móng cống bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | 100m3 |
| 47 | Đục phá cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 48 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 49 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1017 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0383 | tấn |
| 52 | Lắp đặt tấm đan móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 53 | Bê tông mác 300 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 54 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4285 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép ống cống D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0916 | tấn |
| 56 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 57 | Đắp vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,19 | m2 |
| 59 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,71 | m2 |
| 60 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 61 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0552 | 100m2 |
| 62 | Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0807 | tấn |
| 63 | Thép D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0771 | tấn |
| 64 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 65 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0339 | 100m3 |
| 66 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | 100m3 |
| 67 | Đất núi K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 68 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,496 | m3 |
| 69 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 70 | Đào móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | 100m3 |
| 71 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót mòng dày 10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 72 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 73 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0051 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 76 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 77 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 79 | Ván khuôn tấm đan G | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 81 | Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | tấn | |
| 82 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 83 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,267 | 100m3 |
| 85 | Đào móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0306 | 100m3 |
| 86 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 87 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 90 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0513 | tấn |
| 91 | Lắp đặt thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 92 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 93 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 94 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 95 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 96 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 97 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0134 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0172 | 100m3 |
| 99 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,465 | m3 |
| 100 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0884 | 100m3 |
| 101 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 102 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 103 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2047 | 100m2 |
| 104 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0349 | tấn |
| 105 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1391 | tấn |
| 106 | Lắp đặt thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 107 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 108 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0245 | 100m2 |
| 109 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 110 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0517 | tấn |
| 111 | Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 112 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0519 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0411 | 100m3 |
| 114 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,389 | m3 |
| 115 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0739 | 100m3 |
| 116 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 117 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 118 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 120 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1377 | tấn |
| 121 | Lắp đặt thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 122 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 123 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0245 | 100m2 |
| 124 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 125 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0517 | tấn |
| 126 | Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 127 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0418 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 129 | Đào móng rãnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5105 | m3 |
| 130 | Đào móng rãnh bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 131 | Lót móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 132 | Bê tông móng mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 133 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | 100m2 |
| 134 | Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 135 | Trát tường ga bằng VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,17 | m2 |
| 136 | Bê tông cổ ga mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 137 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0444 | 100m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 139 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | 100m2 |
| 140 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 141 | Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0242 | tấn | |
| 142 | Gia công thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0452 | tấn |
| 143 | Lắp đặt thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0452 | tấn |
| 144 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 145 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0704 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0317 | 100m3 |
| U | Hạng mục 20: Tuyến DX3 ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Công tơ 1P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thay công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 3 | Tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng cột đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 6 | Cáp AL/XLPE-2x35mm2/0,6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,601 | 100m |
| 7 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2-0.6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 9 | Kẹp hãm 2x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 10 | Kẹp treo 2x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Tấm ốp F16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 13 | Ghíp IPC-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 14 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Pha đèn LED chiếu sáng 60W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 16 | Cột BTLT-N1-8m-3.5kN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cột |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1647 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8252 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,505 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3852 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0837 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0295 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3276 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,855 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0568 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | 100m3 |
| 29 | Sắt mạ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 204,5 | kg |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 31 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,615 | 100kg |
| 32 | Ống nhựa F21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 33 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 vị trí |
| V | Hạng mục 21: Tuyến DX4 ( Phần nền đường) | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,751 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3327 | 100m3 |
| 3 | Cát đen K95 dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3458 | 100m3 |
| 4 | lót lớp nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7292 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 dày 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,94 | m3 |
| 6 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2309 | 100m2 |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,45 | m |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 219,4 | m |
| 10 | Cắt mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | 100m |
| 11 | Đào kết cấu mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,37 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,412 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0283 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát đen K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6499 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mác 150 đá 2x4 dày 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,74 | m3 |
| 16 | Lót nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2493 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,99 | m3 |
| 18 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2074 | 100m2 |
| 19 | Bù vênh bằng bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,41 | m3 |
| 20 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,11 | m3 |
| 21 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2621 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,62 | m3 |
| 23 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,82 | m3 |
| 24 | Lót 1 lớp nolin | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1817 | 100m2 |
| 25 | đào hữu cơ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,537 | m3 |
| 26 | đào hữu cơ bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | 100m3 |
| 27 | Đắp lề đường bằng đất núi K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4473 | 100m3 |
| 28 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,607 | m3 |
| 29 | Đắp cát đen hạt mịn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1091 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8127 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3074 | 100m3 |
| 32 | Đào móng biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 33 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 37 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| W | Hạng mục 22: Tuyến DX4 ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đục phá rãnh cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,46 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4446 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0605 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1515 | 100m3 |
| 5 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1373 | 100m3 |
| 6 | Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,1966 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0286 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đoạn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 191 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2555 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0501 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 14 | lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,19 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6808 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8681 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9303 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 382 | cấu kiện |
| 20 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0484 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1098 | tấn |
| 24 | Gia công thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0343 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0343 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 27 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 495,3 | m |
| 28 | Đắp vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,06 | m2 |
| 29 | Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 247,65 | m2 |
| 30 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3699 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8422 | 100m3 |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 33 | Đào móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0365 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt cống HDPE D315 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 36 | hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m3 |
| 37 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | 100m3 |
| 38 | Tấm đan bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tâm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 40 | cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 41 | cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 42 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0143 | 100m3 |
| 44 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m |
| 45 | Đào móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2105 | m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt cống HDPE D315 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 48 | hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | 100m3 |
| 49 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0245 | 100m3 |
| 50 | Tấm đan bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tâm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 52 | cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 53 | cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 54 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | 100m3 |
| 56 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3085 | m3 |
| 57 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0586 | 100m3 |
| 58 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 59 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1364 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | tấn |
| 62 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0927 | tấn |
| 63 | Lắp đặt thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 64 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 65 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0164 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 67 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0344 | tấn |
| 68 | Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 69 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0344 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | 100m3 |
| 71 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1295 | m3 |
| 72 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | 100m3 |
| 73 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 74 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 75 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0667 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 77 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 78 | Lắp đặt thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 79 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 80 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 82 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0172 | tấn |
| 83 | Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 84 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 86 | Đào móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3405 | m3 |
| 87 | Đào móng rãnh bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0647 | 100m3 |
| 88 | Lót móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 89 | Bê tông móng mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 90 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | 100m2 |
| 91 | Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 92 | Trát tường ga bằng VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,56 | m2 |
| 93 | Bê tông cổ ga mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 94 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | 100m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 96 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | 100m2 |
| 97 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 98 | Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | tấn | |
| 99 | Gia công thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0301 | tấn |
| 100 | Lắp đặt thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0301 | tấn |
| 101 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 102 | Lấp hố móng bằng đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0469 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | 100m3 |
| 104 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,452 | m3 |
| 105 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0859 | 100m3 |
| 106 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 107 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 108 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | 100m2 |
| 109 | Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 110 | Trát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,47 | m2 |
| 111 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 112 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0544 | 100m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 114 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | 100m2 |
| 115 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 116 | Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0373 | tấn | |
| 117 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 118 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0376 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | 100m3 |
| 120 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 121 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 122 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0383 | 100m2 |
| X | Hạng mục 23: Tuyến DX4 ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Công tơ 1P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thay công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 3 | Tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng cột đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 6 | Cáp AL/XLPE-2x35mm2/0,6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1522 | 100m |
| 7 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2-0.6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 9 | Kẹp hãm 2x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Kẹp treo 2x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Tấm ốp F16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 13 | Ghíp IPC-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Pha đèn LED chiếu sáng 60W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Cột BTLT-N1-7m-3.5kN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1208 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3384 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2944 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | 100m3 |
| 23 | Sắt mạ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 163,6 | kg |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 cọc |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,492 | 100kg |
| 26 | Ống nhựa F21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 27 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m3 |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 vị trí |
| Y | Hạng mục 24: Tuyến DX5 ( Phần nền đường) | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,6945 | m3 |
| 2 | Cát đen K95 dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1284 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mác 150 đá 2x4 dày 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,63 | m3 |
| 4 | Lót nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6421 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mác 250 đá 2x4 dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,577 | 100m2 |
| 7 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,85 | m |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102,84 | m |
| 9 | Cắt mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m |
| 10 | đào Kết cấu mạ đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,75 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,068 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3929 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát đen K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3536 | 100m3 |
| 14 | Bê tông xi măng M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,52 | m3 |
| 15 | Lót nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7678 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,36 | m3 |
| 17 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6385 | 100m2 |
| 18 | Bù vênh bê tông mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,14 | m3 |
| 19 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,58 | m3 |
| 20 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3611 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,61 | m3 |
| 22 | Bê tông xi măng mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,78 | m3 |
| 23 | Lót nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2783 | 100m2 |
| 24 | Đắp lề đường bằng đất núi K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3079 | 100m3 |
| 25 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,94 | m3 |
| 26 | Đắp cát hạt mịn K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1452 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6041 | 100m3 |
| 28 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 29 | Bê tông xi măng mác 150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| Z | Hạng mục 25: Tuyến DX5 ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 296,4945 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1537 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2847 | 100m2 |
| 5 | Xây tường rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,9 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 313,17 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2527 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1395 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7587 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9035 | 100m2 |
| 13 | thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0175 | tấn |
| 14 | thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0748 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 285 | cấu kiện |
| 16 | Đay tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | m2 |
| 17 | Chèn SIka | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m2 |
| 18 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7364 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2282 | 100m3 |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 21 | Đào móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0608 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt cống HDPE D315 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 24 | hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100m3 |
| 25 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | 100m3 |
| 26 | Tấm đan bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tâm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | 100m2 |
| 28 | cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 29 | cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0286 | 100m3 |
| 32 | Đào móng rãnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 33 | Đào móng rãnh bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1178 | 100m3 |
| 34 | Lót móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 35 | Bê tông móng mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | 100m2 |
| 37 | Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 38 | Trát tường ga bằng VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,52 | m2 |
| 39 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0451 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0194 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 44 | Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0465 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 46 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0739 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0501 | 100m3 |
| 48 | Đào móng rãnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3405 | m3 |
| 49 | Đào móng rãnh bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0647 | 100m3 |
| 50 | Lót móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 51 | Bê tông móng mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | 100m2 |
| 53 | Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 54 | Trát tường ga bằng VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | m2 |
| 55 | Bê tông cổ ga mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 56 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 60 | Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | tấn | |
| 61 | Gia công thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0301 | tấn |
| 62 | Lắp đặt thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0301 | tấn |
| 63 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 64 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0469 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | 100m3 |
| 66 | tháo dỡ nắp ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 67 | Đục tẩy bê tông hạ cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 71 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0004 | 100m3 |
| AA | Hạng mục 26: Tuyến DX5 ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Công tơ 1P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1.0 |
| 2 | Thay công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1.0 |
| 3 | Tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1.0 |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng cột đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 4.0 |
| 5 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 0.2 |
| 6 | Cáp AL/XLPE-2x35mm2/0,6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,071 | 1.071 |
| 7 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 4.0 |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2-0.6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 0.16 |
| 9 | Kẹp hãm 2x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 2.0 |
| 10 | Kẹp treo 2x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 2.0 |
| 11 | Tấm ốp F16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 4.0 |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | 12.0 |
| 13 | Ghíp IPC-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 10.0 |
| 14 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 0.8 |
| 15 | Pha đèn LED chiếu sáng 60W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 4.0 |
| 16 | Cột BTLT-N1-7m-3.5kN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 4.0 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0604 | 0.0151 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6692 | 0.1673 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | 0.143 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | 0.765 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1472 | 0.0368 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0308 | 0.0077 |
| 23 | Sắt mạ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102,25 | 20.45 |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 0.1 |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3075 | 0.0615 |
| 26 | Ống nhựa F21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | 3.0 |
| 27 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | 3.0 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 0.36 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 0.0036 |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | 5.0 |
| AB | Hạng mục 27: Tuyến DX6 ( Phần nền đường ) | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3078 | 100m3 |
| 3 | Cát đen K95 dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1274 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mác 150 đá 2x4 dày 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,55 | m3 |
| 5 | Nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6368 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mác 250 đá 2x4 dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,74 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5348 | 100m2 |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,17 | m |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,32 | m |
| 10 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m |
| 11 | Đào kết cấu đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,69 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,38 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8322 | 100m3 |
| 14 | Cát đen K95 dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3536 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mác 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,52 | m3 |
| 16 | Lót nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7678 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,36 | m3 |
| 18 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5282 | 100m2 |
| 19 | bù vênh bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| 20 | Bê tông mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,93 | m3 |
| 21 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5432 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,06 | m3 |
| 23 | Nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5432 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,95 | m3 |
| 25 | Lót 1 lớp nolin | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5953 | 100m2 |
| 26 | Đánh cấp +đào hữu cơ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6025 | m3 |
| 27 | Đánh cấp + đào hữu cơ bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6845 | 100m3 |
| 28 | Đắp lề bằng đất núi K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1978 | 100m3 |
| 29 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,879 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,748 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7205 | 100m3 |
| 32 | Đào móng biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 33 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AC | Hạng mục 28: Tuyến DX6 ( Phần thoát nước ) | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,369 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2101 | 100m3 |
| 3 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0977 | 100m3 |
| 4 | Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9238 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5949 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đoạn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 123 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,91 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8049 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1578 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2805 | tấn |
| 12 | lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,07 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0824 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,559 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8871 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 246 | cấu kiện |
| 18 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1496 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0837 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3393 | tấn |
| 22 | Gia công thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1061 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1061 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cấu kiện |
| 25 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 353,06 | m |
| 26 | Đắp vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,61 | m2 |
| 27 | Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 176,53 | m2 |
| 28 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,415 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8588 | 100m3 |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 31 | Đào móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0608 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt cống HDPE D315 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 34 | hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100m3 |
| 35 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | 100m3 |
| 36 | Tấm đan bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tâm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | 100m2 |
| 38 | cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 39 | cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0286 | 100m3 |
| 42 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 43 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0832 | 100m3 |
| 44 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 45 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2047 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0349 | tấn |
| 48 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1391 | tấn |
| 49 | Lắp đặt thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 50 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0245 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 53 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0517 | tấn |
| 54 | Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 55 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0515 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0409 | 100m3 |
| 57 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | m3 |
| 58 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0492 | 100m3 |
| 59 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 60 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 61 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1334 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 63 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0918 | tấn |
| 64 | Lắp đặt thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 65 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 68 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0344 | tấn |
| 69 | Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 70 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 72 | Đào móng rãnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3405 | m3 |
| 73 | Đào móng rãnh bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0647 | 100m3 |
| 74 | Lót móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 75 | Bê tông móng mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 76 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | 100m2 |
| 77 | Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 78 | Trát tường ga bằng VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | m2 |
| 79 | Bê tông cổ ga mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 80 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 82 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 84 | Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | tấn | |
| 85 | Gia công thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0301 | tấn |
| 86 | Lắp đặt thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0301 | tấn |
| 87 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 88 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0469 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | 100m3 |
| 90 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3585 | m3 |
| 91 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0681 | 100m3 |
| 92 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 93 | Bê tông móng mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 94 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 95 | Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 96 | Trát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,14 | m2 |
| 97 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 98 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 100 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | 100m2 |
| 101 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 102 | Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn | |
| 103 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 104 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0349 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0368 | 100m3 |
| AD | Hạng mục 29: Tuyến DX6 ( Phần điện chiếu sáng ) | |||
| 1 | Công tơ 1P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thay công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 3 | Tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng cột đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 6 | Cáp AL/XLPE-2x35mm2/0,6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,428 | 100m |
| 7 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2-0.6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 9 | Kẹp hãm 2x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Kẹp treo 2x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Tấm ốp F16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Ghíp IPC-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Pha đèn LED chiếu sáng 60W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Cột BTLT-N1-7m-3.5kN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0755 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8365 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,715 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,825 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0385 | 100m3 |
| 23 | Sắt mạ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 143,15 | kg |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 10 cọc |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4305 | 100kg |
| 26 | Ống nhựa F21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 27 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | 100m3 |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 vị trí |
| AE | Hạng mục 30: Tuyến DX7 ( Phần nền đường ) | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,431 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0819 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2472 | 100m2 |
| 4 | Cát đen K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3566 | 100m3 |
| 5 | Bê tông xi măng mác 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,74 | m3 |
| 6 | Lót nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,783 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2046 | 100m2 |
| 9 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,02 | m |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 214,72 | m |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m |
| 12 | Đào kết cấu cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,86 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,908 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1725 | 100m3 |
| 15 | Cát đen K95 dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1534 | 100m3 |
| 16 | Bê tông xi măng mác 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,51 | m3 |
| 17 | Lót nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7672 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,34 | m3 |
| 19 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,8576 | 100m2 |
| 20 | bù vênh bằng bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,38 | m3 |
| 21 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,86 | m3 |
| 22 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5432 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,43 | m3 |
| 24 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,94 | m3 |
| 25 | Lót 1 lớp nolin | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6943 | 100m2 |
| 26 | Trồng cây long não | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cây |
| 27 | Vét hữu cơ dày 30 cm bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,7885 | m3 |
| 28 | Đánh cấp rộng 50 cm bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8598 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất núi lề đường K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9306 | 100m3 |
| 30 | VL đất núi lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 216,183 | m3 |
| 31 | Đắp cát hạt mịn K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5714 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3888 | 100m3 |
| 33 | Đào móng biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 34 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| AF | Hạng mục 31: Tuyến DX7 ( Phần thoát nước ) | |||
| 1 | Đục phá rãnh cũ + cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103,66 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0366 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,848 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8711 | 100m3 |
| 5 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1874 | 100m3 |
| 6 | Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,9031 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6522 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đoạn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 268 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3584 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2181 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1117 | tấn |
| 14 | lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 536 | cấu kiện |
| 15 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 678,18 | m |
| 16 | Đắp vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 135,64 | m2 |
| 17 | Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 339,09 | m2 |
| 18 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5611 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4085 | 100m3 |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 21 | Đào móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0304 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt cống HDPE D315 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 24 | hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m3 |
| 25 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | 100m3 |
| 26 | Tấm đan bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tâm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 28 | cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 29 | cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0143 | 100m3 |
| 32 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 33 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1178 | 100m3 |
| 34 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 35 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0465 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1854 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 40 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0326 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0689 | tấn |
| 44 | Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 45 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0692 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0548 | 100m3 |
| 47 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1295 | m3 |
| 48 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | 100m3 |
| 49 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 50 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0667 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 53 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 54 | Lắp đặt thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 55 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 56 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 58 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0172 | tấn |
| 59 | Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 60 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 62 | Đào móng rãnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 63 | Đào móng rãnh bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0323 | 100m3 |
| 64 | Lót móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 65 | Bê tông móng mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 66 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | 100m2 |
| 67 | Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 68 | Trát tường ga bằng VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | m2 |
| 69 | Bê tông cổ ga mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 70 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 72 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0034 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 74 | Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | tấn | |
| 75 | Gia công thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 76 | Lắp đặt thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 77 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 78 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0235 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | 100m3 |
| 80 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2945 | m3 |
| 81 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 82 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 83 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 84 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 85 | Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 86 | Trát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,73 | m2 |
| 87 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 88 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0356 | 100m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 90 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0267 | tấn |
| 92 | Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn | |
| 93 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 94 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0293 | 100m3 |
| AG | Hạng mục 32: Tuyến DX7 ( Phần điện chiếu sáng ) | |||
| 1 | Công tơ 1P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thay công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 3 | Tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng cột đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 6 | Cáp AL/XLPE-2x35mm2/0,6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8458 | 100m |
| 7 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2-0.6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 9 | Kẹp hãm 2x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Kẹp treo 2x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Tấm ốp F16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Ghíp IPC-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 14 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Pha đèn LED chiếu sáng 60W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 16 | Cột BTLT-N1-7m-3.5kN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0755 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8365 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,715 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,825 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0385 | 100m3 |
| 23 | Sắt mạ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 204,5 | kg |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,615 | 100kg |
| 26 | Ống nhựa F21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 27 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 vị trí |
| AH | Hạng mục 33: Tuyến DX8 ( Phần nền đường ) | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,891 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5493 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7358 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát đen K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3345 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,08 | m3 |
| 6 | Nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6723 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3345 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5298 | 100m2 |
| 9 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,29 | m |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 272,68 | m |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3388 | tấn |
| 12 | Cắt mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 13 | Đào kết cấu cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7555 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1435 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát đen K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 17 | Bê tông xi măng mác 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,82 | m3 |
| 18 | Lót nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4549 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | m3 |
| 20 | Cuốc chân đinh mặt đường cũi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2589 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,08 | m3 |
| 22 | Bê tông mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,88 | m3 |
| 23 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3045 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,05 | m3 |
| 25 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,21 | m3 |
| 26 | Lót 1 lớp nolin | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2211 | 100m2 |
| 27 | Trồng cây long não | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cây |
| 28 | Vét bùn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6955 | m3 |
| 29 | Vét bùn bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0821 | 100m3 |
| 30 | Đánh cấp + vét hữu cơ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,8075 | m3 |
| 31 | Đánh cấp + vét hữu cơ bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9034 | 100m3 |
| 32 | Đắp lề đường bằng đất núi K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,0041 | 100m3 |
| 33 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 500,21 | m3 |
| 34 | Đắp nền đường bằng cát hạt mịn, đầm chặt K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7912 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0771 | 100m3 |
| 36 | Đào móng biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 37 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 41 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| AI | Hạng mục 34: Tuyến DX8 ( Phần thoát nước ) | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | 100m3 |
| 2 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4058 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8061 | tấn |
| 6 | Lắp đặt đoạn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 133 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,97 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1704 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6045 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0405 | tấn |
| 11 | lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 266 | cấu kiện |
| 12 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 335,28 | m |
| 13 | Đắp vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,06 | m2 |
| 14 | Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 167,64 | m2 |
| 15 | lấp đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | 100m3 |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 18 | Đào móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0608 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt cống HDPE D315 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 21 | hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100m3 |
| 22 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | 100m3 |
| 23 | Tấm đan bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tâm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | 100m2 |
| 25 | cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 26 | cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0286 | 100m3 |
| 29 | Cắt mặt đường cũ B=0.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 30 | Đào móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8395 | m3 |
| 31 | Đào móng bằn máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1595 | 100m3 |
| 32 | Đục phá cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 33 | Lót móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan móng cống mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 35 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0393 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0161 | tấn |
| 37 | Lắp đặt tấm đan móng cống D800 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Bê tông mác 300 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2655 | 100m2 |
| 40 | Thép ống cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0643 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 42 | Đắp vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| 43 | Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | m2 |
| 44 | quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,51 | m2 |
| 45 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m3 |
| 46 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0131 | 100m3 |
| 47 | Đất núi K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | 100m3 |
| 48 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4592 | m3 |
| 49 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0366 | 100m3 |
| 50 | Đào móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | 100m3 |
| 51 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 52 | Bê tông móng mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bê tông móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0059 | 100m2 |
| 54 | tường ga xây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 56 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0124 | 100m2 |
| 58 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0241 | tấn |
| 61 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 62 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 63 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1879 | 100m3 |
| 65 | Đào móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | 100m3 |
| 66 | cấp phối đá dăm loại 2 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 67 | Bê tông tường đầu và sân cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,62 | m3 |
| 68 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1723 | 100m2 |
| 69 | Đào móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3405 | m3 |
| 70 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0647 | 100m3 |
| 71 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 72 | Bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 73 | Ván khuôn bê tông móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | 100m2 |
| 74 | Xây tường ga bằng gạch không nung VXM M75 dày 22 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | m2 |
| 76 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 77 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 79 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 81 | Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | tấn | |
| 82 | Gia công thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0301 | tấn |
| 83 | Lắp đặt thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0301 | tấn |
| 84 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 85 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0469 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | 100m3 |
| 87 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 88 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0589 | 100m3 |
| 89 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 90 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 91 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1365 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | tấn |
| 93 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0927 | tấn |
| 94 | Lắp đặt thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 95 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 96 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | 100m2 |
| 97 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 98 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0344 | tấn |
| 99 | Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 100 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0346 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0027 | 100m3 |
| 102 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | m3 |
| 103 | Đào móng ga bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0492 | 100m3 |
| 104 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 105 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 106 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1334 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 108 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0918 | tấn |
| 109 | Lắp đặt thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 110 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 111 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 113 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0344 | tấn |
| 114 | Lắp đặt tấm đan trong lượng 166 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 115 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| AJ | Hạng mục 35: Tuyến DX8 ( Phần điện chiếu sáng ) | |||
| 1 | Công tơ 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thay công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 3 | Tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng cột đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 6 | Cáp AL/XLPE-4x25mm2/0,6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | 100m |
| 7 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC -3x10+1x6mm2-0,6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 9 | Kẹp hãm 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 10 | Kẹp treo 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Tấm ốp F16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 13 | Ghíp IPC-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 14 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Pha đèn LED chiếu sáng 60W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 16 | Cột BTLT-N1-7m-3.5kN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cột |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2265 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5095 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,145 | m3 |
| 20 | Đổ , bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,475 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1155 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0265 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2948 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,476 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0122 | 100m3 |
| 29 | Sắt mạ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 347,65 | kg |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 10 cọc |
| 31 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0455 | 100kg |
| 32 | Ống nhựa F21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 33 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | 100m3 |
| 36 | Sắt mạ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,35 | kg |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 cọc |
| 38 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1845 | 100kg |
| 39 | Dây AL/PVC 35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m |
| 40 | Ghíp A 35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Ống nhựa F21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 42 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m3 |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 6 | Ô tô xi téc | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi