Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744962-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211055086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 19:18:00 đến ngày 2022-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,129,176,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6693E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, tính theo thời điểm ký hợp đồng):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật:- Tối thiểu 03 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng. ( có chứng chỉ định giá kèm theo )Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn.2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường( Có tài liệu chứng minh: Tốt nghiệm đại học trở lên , Có chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô thùng 7T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo nâng cấp lan can kè Hồ Tây đoạn phố Nguyễn Đình Thi, phố Trích Sài (đoạn từ làng văn hóa Việt Nhật đến cống Đõ) và đoạn từ trước chùa Kim Liên đến khách sạn Thắng Lợi.
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậpE- HSMT, đánh giá E-HSDT;:Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu : Chủ đầu tư


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Bản sao công chứng). - Tài liệu chứng minh Năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng năm 2018,2019, 2020, 2021 như sau: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc nộp báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018,2019, 2020, 2021 được trích xuất từ hệ thống thuế điện tử (Có chữ ký điện tử của Công ty). - Xác nhận không nợ thuế đến quý I năm 2022; - Xác nhận không nợ Bảo hiểm xã hội đến quý I năm 2022 Nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu trên để kiểm tra, xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trường hợp phát hiện kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LAN CAN THÉP
1Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản1.435,921m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,549m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,165100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,165100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,165100m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5551m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,98m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,332100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,506tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,98m3
14Cung cấp và lắp đặt Êcu có đầu bịt và bu lông neo M14 mạ kẽm dài 280mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.700cái
15Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V80,551tấn
16Sơn tĩnh điện màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V80.551kg
17Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.031,678m2
18Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 50kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,05510 tấn/1km
B LAN CAN GANG (CHÙA KIM LIÊN)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5201 lỗ khoan
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V103,361m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,469m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,015100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,015100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,015100m3
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,7521m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,503100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,503tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,157tấn
11Thép hình 18x18 đặt sẵn trong quả cầu liên kết D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,066tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,196m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,737m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,737m2
15Êcu có đầu bịt và bu lông neo M16 mạ kẽm dài 31cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2720.0
16Gia công chế tạo khuôn đúc gangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
17Đúc lan can gang tại xưởng sản xuất (bao gồm cả vật tư chế tạo gang xám, gia công gọt giũa thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,455tấn
18Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi 50kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,34610 tấn/1km
19Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt lan can gangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,455tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V219,61m2
C LÁT GẠCH VỈA HÈ, NÂNG CỔ RÃNH
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V251cấu kiện
2Bóc lớp gạch lát hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V195,4m2
3Phá dỡ tường gạch xây rãnh hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,129m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,977m3
5Bốc xếp tấm đan hiện trạng lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,58tấn
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,442100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,442100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,442100m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,765100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,105m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V121,358m2
12Cung cấp và lắp đặt khung và nắp rãnh ghi gang KT 430x860x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10nắp
13Lắp đặt nắp ghi gangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10nắp
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,421100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,546tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,06m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1301 cấu kiện
18Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá Kt 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V273,4m2
D CHIẾU SÁNG
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.2901m
2Bóc lớp gạch lát hè hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V768m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,488m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,194100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,194100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km cuối, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,194100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V157,44m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,574100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,574100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,574100m3
11Băng báo hiệu cáp rộng 0.3mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.105m
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,574100m3
13Rải nilong lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,68100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,44m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,048m3
16Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá Kt 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V768m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,83m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,328100m3
19Đóng cọc chống sét D63*63*6*2500 mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V49bộ
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,49m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,025100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,025100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 7km cuối, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,025100m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,376100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,654m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,56m2
27Bu lông M12*200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V124bộ
28Khung bulông móng M16-300x300x650Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
29Lắp đặt đèn LED thanh, KT 980x58x124mm, công suất 36W, IP 67Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V924bộ
30Lắp đặt đen âm đất 5W, nhiệt độ màu 2700K-3000K, IP67, điện áp 24VTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V925bộ
31Lắp đặt hộp nối chống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V925hộp
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V810m
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.501m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.100m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.850m
36Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,51100m
37Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,1100m
38Lắp đặt dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.311m
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 750x1100x500Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31 tủ
40Lắp đặt cấp nguồn KT 300x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V311 tủ
E Thiết bị
1Tủ điểu khiển chiếu sáng KT 750x1100x500, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Cái
2Tủ cấp nguồn DC KT 300x400x500, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6693E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, tính theo thời điểm ký hợp đồng):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình phải có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Cán bộ kỹ thuật:- Tối thiểu 03 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng. ( có chứng chỉ định giá kèm theo )Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn.2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV của nhà thầu53
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường( Có tài liệu chứng minh: Tốt nghiệm đại học trở lên , Có chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật1
2 Máy hàn 23 KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
3 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Theo yêu cầu kỹ thuật2
4 Máy mài 1 kW Theo yêu cầu kỹ thuật1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Theo yêu cầu kỹ thuật1
6 Ô tô thùng 7T Theo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->