Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211055086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 19:18:00 đến ngày 2022-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,129,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6693E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, tính theo thời điểm ký hợp đồng): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình phải có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật:- Tối thiểu 03 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng. ( có chứng chỉ định giá kèm theo )Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn.2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường( Có tài liệu chứng minh: Tốt nghiệm đại học trở lên , Có chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô thùng 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo nâng cấp lan can kè Hồ Tây đoạn phố Nguyễn Đình Thi, phố Trích Sài (đoạn từ làng văn hóa Việt Nhật đến cống Đõ) và đoạn từ trước chùa Kim Liên đến khách sạn Thắng Lợi. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Bản sao công chứng). - Tài liệu chứng minh Năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng năm 2018,2019, 2020, 2021 như sau: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc nộp báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018,2019, 2020, 2021 được trích xuất từ hệ thống thuế điện tử (Có chữ ký điện tử của Công ty). - Xác nhận không nợ thuế đến quý I năm 2022; - Xác nhận không nợ Bảo hiểm xã hội đến quý I năm 2022 Nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu trên để kiểm tra, xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trường hợp phát hiện kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LAN CAN THÉP | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | 1.435,921 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,549 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,165 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,165 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,165 | 100m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 555 | 1m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,98 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,332 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,506 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,98 | m3 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Êcu có đầu bịt và bu lông neo M14 mạ kẽm dài 280mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.700 | cái |
| 15 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,551 | tấn |
| 16 | Sơn tĩnh điện màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80.551 | kg |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.031,678 | m2 |
| 18 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 50km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,055 | 10 tấn/1km |
| B | LAN CAN GANG (CHÙA KIM LIÊN) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 520 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,36 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,469 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,752 | 1m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,503 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,503 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,157 | tấn |
| 11 | Thép hình 18x18 đặt sẵn trong quả cầu liên kết D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,196 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,737 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,737 | m2 |
| 15 | Êcu có đầu bịt và bu lông neo M16 mạ kẽm dài 31cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 272 | 0.0 |
| 16 | Gia công chế tạo khuôn đúc gang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Đúc lan can gang tại xưởng sản xuất (bao gồm cả vật tư chế tạo gang xám, gia công gọt giũa thành phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,455 | tấn |
| 18 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi 50km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,346 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt lan can gang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,455 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 219,61 | m2 |
| C | LÁT GẠCH VỈA HÈ, NÂNG CỔ RÃNH | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 251 | cấu kiện |
| 2 | Bóc lớp gạch lát hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 195,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch xây rãnh hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,129 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,977 | m3 |
| 5 | Bốc xếp tấm đan hiện trạng lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,58 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,442 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,442 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,442 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,765 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,105 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,358 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt khung và nắp rãnh ghi gang KT 430x860x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | nắp |
| 13 | Lắp đặt nắp ghi gang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | nắp |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,421 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,546 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,06 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá Kt 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 273,4 | m2 |
| D | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.290 | 1m |
| 2 | Bóc lớp gạch lát hè hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 768 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,488 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,194 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,194 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km cuối, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,194 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 157,44 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,574 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,574 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,574 | 100m3 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.105 | m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,574 | 100m3 |
| 13 | Rải nilong lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,68 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,44 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,048 | m3 |
| 16 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá Kt 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 768 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,83 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,328 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc chống sét D63*63*6*2500 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49 | bộ |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,49 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 7km cuối, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,376 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,654 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,56 | m2 |
| 27 | Bu lông M12*200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 124 | bộ |
| 28 | Khung bulông móng M16-300x300x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn LED thanh, KT 980x58x124mm, công suất 36W, IP 67 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 924 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đen âm đất 5W, nhiệt độ màu 2700K-3000K, IP67, điện áp 24V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 925 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp nối chống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 925 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 810 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.501 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.850 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,51 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.311 | m |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 750x1100x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 tủ |
| 40 | Lắp đặt cấp nguồn KT 300x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | 1 tủ |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điểu khiển chiếu sáng KT 750x1100x500, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 2 | Tủ cấp nguồn DC KT 300x400x500, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6693E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, tính theo thời điểm ký hợp đồng): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Cán bộ kỹ thuật:- Tối thiểu 03 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng. ( có chứng chỉ định giá kèm theo )Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn.2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV của nhà thầu | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường( Có tài liệu chứng minh: Tốt nghiệm đại học trở lên , Có chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động ). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 KW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 4 | Máy mài 1 kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 6 | Ô tô thùng 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi