Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình huyện Na Rì

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220745430-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình huyện Na Rì
Số hiệu KHLCNT 20220573397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-17 09:12:00 đến ngày 2022-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,150,458,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.287614E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị là 9.205.320.000 đồng trở lên, tổng giá trị các hợp đồng là 27.615.960.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV nhiều hơn hoặc ít hơn 03 hợp đồng trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị 9.205.320.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.615.960.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.205.320.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.615.960.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;-Máy và thiết bị như: ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu khi đưa vào thi công phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu.- Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;-Máy và thiết bị như: ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu khi đưa vào thi công phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu.- Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;-Máy và thiết bị như: ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu khi đưa vào thi công phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu.- Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;-Máy và thiết bị như: ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu khi đưa vào thi công phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu.- Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;-Máy và thiết bị như: ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu khi đưa vào thi công phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu.- Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;-Máy và thiết bị như: ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu khi đưa vào thi công phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu.- Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình huyện Na Rì
Đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2021-2025
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Yêu cầu về năng lực của nhà thầu thi công xây dựng: Bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng tương tự (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC+DT). * Nhà thầu đã đăng tải thông tin về năng lực hoạt động xây dựng trong đó có đăng ký lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông của tổ chức trên trang thông tin điện tử theo phân cấp quản lý (quy định tại Khoản 1 Điều 99 Nghị định 15/2021/NĐ-CP). Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. Chứng chỉ năng lực của tổ chức Hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu Hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên trong liên danh phải là Hạng III trở lên. b) Yêu cầu về năng lực tài chính: - Yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực các Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020,2021) (trong đó: Lợi nhuận sau thuế năm 2021 phải ≥ 0), và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021. + Báo cáo kiểm toán. c) Các tài liệu khác: - Về nhân sự chủ chốt: Cung cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc các tài liệu sau: + Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực); + Bản sao công chứng hoặc bản gốc: Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Quang Tuyên Chức vụ: Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02813 871 287, Fax 02813 871 287.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN SỐ 2: THÔN NÀ NHẠC
1Đào xúc đất - Cấp đất I ( Hữu cơ + Bùn)0,537100m3
2Đào nền đường - Cấp đất II37,144100m3
3Đào nền đường - Cấp đất III99,221100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV4,797100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển4,797100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,929,98100m3
7Bê tông ống cống5,11m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,181100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,451tấn
10Quét nhựa đường ống cống64,61m2
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mm161 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm51 đoạn ống
13Mối nối ống cống - Đường kính 750mm16mối nối
14Mối nối ống cống - Đường kính 1000mm5mối nối
15Đá dăm móng thân cống6,71m3
16Xây tường hố thu bằng đá hộc9,42m3
17Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc10,58m3
18Xây chân khay sân cống bằng đá hộc18,73m3
19Xây sân gia cố bằng đá hộc7,38m3
20Đá hộc xếp khan2,57m3
21Đào móng - Cấp đất III0,879100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,887100m3
B TUYẾN SỐ 4: THÔN NÀ CAI
1Đào xúc đất - Cấp đất I1,653100m3
2Đào nền đường - Cấp đất II25,731100m3
3Đào nền đường - Cấp đất III47,117100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV0,955100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,955100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,923,67100m3
7Bê tông ống cống8,82m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác2,192100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,7tấn
10Quét nhựa đường ống cống120,12m2
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mm421 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 750mm36mối nối
13Đá dăm móng thân cống13,67m3
14Xây tường hố thu bằng đá hộc9,42m3
15Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc17,14m3
16Xây chân khay sân cống bằng đá hộc27,91m3
17Xây sân gia cố bằng đá hộc11,18m3
18Đá hộc xếp khan3,52m3
19Đào móng - Cấp đất III1,001100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,969100m3
C TUYẾN SỐ 9: THÔN CỐC DUỐNG (CỐC CÀNG)
1Đào xúc đất - Cấp đất I ( Hữu cơ + Bùn)1,127100m3
2Đào nền đường - Cấp đất II27,48100m3
3Đào nền đường - Cấp đất III45,541100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV2,974100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển2,974100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,919,976100m3
7Bê tông ống cống4,41m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,096100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,3499tấn
10Quét nhựa đường ống cống60,06m2
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤ 750mm211 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 750mm17mối nối
13Đá dăm móng thân cống6,46m3
14Xây tường hố thu bằng đá hộc9,42m3
15Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc12,23m3
16Xây chân khay sân cống bằng đá hộc10,4m3
17Xây sân gia cố bằng đá hộc9,84m3
18Đá hộc xếp khan1,21m3
19Rọ đá chống xói KT(1x1x2)m2rọ
20Đào móng - Cấp đất III0,801100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,634100m3
D TUYẾN SỐ 2: THÔN NÀ NGĂM
1Đào xúc đất - Cấp đất I0,159100m3
2Đào nền đường - Cấp đất II29,394100m3
3Đào nền đường - Cấp đất III74,742100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV3,02100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển3,02100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,924,31100m3
7Bê tông ống cống8,47m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,909100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,772tấn
10Quét nhựa đường ống cống104,39m2
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mm221 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm111 đoạn ống
13Mối nối ống cống - Đường kính 750mm27mối nối
14Đá dăm móng thân cống11,11m3
15Xây tường hố thu bằng đá hộc16,56m3
16Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc17,97m3
17Xây chân khay sân cống bằng đá hộc27,34m3
18Xây sân gia cố bằng đá hộc10,33m3
19Đá hộc xếp khan3,44m3
20Đào móng - Cấp đất III2,012100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,46100m3
E TUYẾN SỐ 4: THÔN NÀ MÌNH
1Đào xúc đất - Cấp đất I ( Hữu cơ + Bùn)0,537100m3
2Đào nền đường - Cấp đất II24,871100m3
3Đào nền đường - Cấp đất III82,302100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV2,232100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển2,232100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,929,94100m3
7Bê tông ống cống4,83m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,201100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,383tấn
10Quét nhựa đường ống cống65,78m2
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mm231 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 750mm19mối nối
13Đá dăm móng thân cống7,2m3
14Xây tường hố thu bằng đá hộc14,09m3
15Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc9,37m3
16Xây chân khay sân cống bằng đá hộc15,51m3
17Xây sân gia cố bằng đá hộc6,53m3
18Đá hộc xếp khan2,7m3
19Đào móng - Cấp đất III1,449100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,215100m3
F TUYẾN SỐ 5: THÔN NÀ PHAI
1Đào nền đường - Cấp đất II16,529100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III51,838100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV2,53100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển2,53100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,916,11100m3
6Bê tông ống cống2,1m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,522100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,167tấn
9Quét nhựa đường ống cống28,6m2
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mm101 đoạn ống
11Mối nối ống cống - Đường kính 750mm8mối nối
12Đá dăm móng thân cống3m3
13Xây tường hố thu bằng đá hộc9,42m3
14Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc5,96m3
15Xây chân khay sân cống bằng đá hộc2,91m3
16Xây sân gia cố bằng đá hộc3,5m3
17Đá hộc xếp khan0,7m3
18Rọ đá chống xói KT(1x1x2)m1rọ
19Đào móng - Cấp đất III1,303100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,076100m3
G TUYẾN SỐ 1: THAM KHÔNG - PHIÊNG QUÂN
1Đào xúc đất - Cấp đất I (Hữu cơ + Bùn)0,234100m3
2Đào nền đường- Cấp đất II35,248100m3
3Đào nền đường - Cấp đất III92,61100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV0,819100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,819100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,921,57100m3
7Bê tông ống cống5,88m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,462100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,466tấn
10Quét nhựa đường ống cống80,08m2
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mm281 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 750mm23mối nối
13Đá dăm móng thân cống8,83m3
14Xây tường hố thu bằng đá hộc23,15m3
15Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc10,08m3
16Xây chân khay sân cống bằng đá hộc -16,13m3
17Xây sân gia cố bằng đá hộc6,55m3
18Đá hộc xếp khan3,02m3
19Đào móng - Cấp đất III2,199100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,904100m3
H TUYẾN SỐ 2: THÔN NÀ CÀ (THÔN NÀ VẢ)
1Đào nền đường - Cấp đất II9,524100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III17,986100m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV0,42100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,42100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,910,39100m3
6Bê tông ống cống1,05m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,261100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,083tấn
9Quét nhựa đường ống cống14,3m2
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mm51 đoạn ống
11Mối nối ống cống - Đường kính 750mm4mối nối
12Đá dăm móng thân cống1,88m3
13Xây tường hố thu bằng đá hộc4,71m3
14Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc2,19m3
15Xây chân khay sân cống bằng đá hộc3,22m3
16Đào móng - Cấp đất III0,349100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,324100m3
I TUYẾN SỐ 3: THÔN QUAN LÀNG
1Đào xúc đất - Cấp đất I0,582100m3
2Đào nền đường - Cấp đất II10,761100m3
3Đào nền đường - Cấp đất III34,162100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV0,98100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,98100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,911,53100m3
7Bê tông ống cống1,26m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,313100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,1tấn
10Quét nhựa đường ống cống17,16m2
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mm61 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 750mm5mối nối
13Đá dăm móng thân cống1,84m3
14Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc2,17m3
15Xây chân khay sân cống bằng đá hộc4,91m3
16Xây sân gia cố bằng đá hộc2,45m3
17Đá hộc xếp khan0,65m3
18Đào móng - Cấp đất III0,131100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,149100m3
J XÃ TRẦN PHÚ - TUYẾN SỐ 1: THÔN NÀ LIỀNG
1Đào nền đường - Cấp đất II20,777100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III30,267100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV1,815100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển1,815100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,99,67100m3
6Bê tông ống cống4,41m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,096100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,35tấn
9Quét nhựa đường ống cống60,06m2
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mm211 đoạn ống
11Mối nối ống cống - Đường kính 750mm17mối nối
12Đá dăm móng thân cống6,52m3
13Xây tường hố thu bằng đá hộc18,18m3
14Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc7,71m3
15Xây chân khay sân cống bằng đá hộc8,39m3
16Xây sân gia cố bằng đá hộc5,74m3
17Đá hộc xếp khan1,86m3
18Rọ đá chống xói KT(1x1x2)m1rọ
19Đào móng - Cấp đất III1,359100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,057100m3
K XÃ CƯ LỄ - TUYẾN SỐ 3: THÔN KHAU PẦU
1Đào nền đường - Cấp đất II55,708100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III121,45100m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV0,804100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,804100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,923,66100m3
6Bê tông ống cống3,15m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,783100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,25tấn
9Quét nhựa đường ống cống42,9m2
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mm151 đoạn ống
11Mối nối ống cống - Đường kính 750mm12mối nối
12Đá dăm móng thân cống4,5m3
13Xây tường hố thu bằng đá hộc14,13m3
14Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc8,84m3
15Xây chân khay sân cống bằng đá hộc6,96m3
16Xây sân gia cố bằng đá hộc5,18m3
17Đá hộc xếp khan0,95m3
18Rọ đá chống xói KT(1x1x2)m1rọ
19Đào móng - Cấp đất III2,041100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,704100m3
L TUYẾN SỐ 7: THÔN NÀ MỰC - LỦNG ĐÀM
1Đào xúc đất - Cấp đất I ( Hữu cơ + Bùn)0,105100m3
2Đào nền đường - Cấp đất II22,423100m3
3Đào nền đường - Cấp đất III102,637100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường- Cấp đá IV3,344100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển3,344100m3
6Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,914,07100m3
7Bê tông ống cống4,2m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,044100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,333tấn
10Quét nhựa đường ống cống57,2m2
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mm201 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 750mm16mối nối
13Đá dăm móng thân cống6,04m3
14Xây tường hố thu bằng đá hộc18,84m3
15Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc7,79m3
16Xây chân khay sân cống bằng đá hộc12,64m3
17Xây sân gia cố bằng đá hộc4,88m3
18Đá hộc xếp khan2,27m3
19Đào móng - Cấp đất III1,239100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,007100m3
21Xây thân cống bằng đá hộc9,57m3
22Xây móng bằng đá hộc10,36m3
23Bê tông xà mũ, mối nối4,57m3
24Ván khuôn gỗ xà mũ0,279100m2
25Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm0,1656tấn
26Thép chốt dầm bản D120,022tấn
27Bê tông tấm bản2,42m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản0,1192100m2
29Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm0,0848tấn
30Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm0,2154tấn
31Xây tường hố thu bằng đá hộc2,05m3
32Xây tường cánh bằng đá hộc0,53m3
33Xây chân khay sân cống bằng đá hộc0,66m3
34Xây sân gia cố bằng đá hộc0,86m3
35Đào móng - Cấp đất III0,662100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,4796100m3
M TUYẾN SỐ 8: THÔN NÀ PẸT
1Đào nền đường - Cấp đất II24,465100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III104,95100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV3,773100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển3,773100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,933,29100m3
6Bê tông ống cống6,21m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,539100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,452tấn
9Quét nhựa đường ống cống84,71m2
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mm311 đoạn ống
11Mối nối ống cống - Đường kính 750mm25mối nối
12Đá dăm móng thân cống8,54m3
13Xây tường hố thu bằng đá hộc13m3
14Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc18,86m3
15Xây chân khay sân cống bằng đá hộc24,48m3
16Xây sân gia cố bằng đá hộc12,93m3
17Đá hộc xếp khan2,51m3
18Rọ đá chống xói KT(1x1x2)m1rọ
19Đào móng - Cấp đất III1,924100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,48100m3
N TUYẾN SỐ 2: THÔN PHIÊNG CUÔN
1Đào nền đường - Cấp đất II24,939100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III58,37100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV2,62100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển2,62100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,92,79100m3
6Bê tông ống cống2,1m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,522100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,167tấn
9Quét nhựa đường ống cống28,6m2
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mm101 đoạn ống
11Mối nối ống cống - Đường kính 750mm8mối nối
12Đá dăm móng thân cống3m3
13Xây tường hố thu bằng đá hộc9,42m3
14Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc4,92m3
15Xây chân khay sân cống bằng đá hộc7,29m3
16Xây sân gia cố bằng đá hộc2,62m3
17Đá hộc xếp khan0,98m3
18Đào móng- Cấp đất III0,868100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,691100m3
O TUYẾN SỐ 3: THÔN NÀ PÁN
1Đào xúc đất - Cấp đất I ( Hữu cơ + Bùn)0,329100m3
2Đào nền đường - Cấp đất II21,322100m3
3Đào nền đường - Cấp đất III56,038100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV3,384100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển3,384100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,914,06100m3
7Bê tông ống cống5,88m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,462100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,466tấn
10Quét nhựa đường ống cống80,08m2
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mm281 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 750mm23mối nối
13Đá dăm móng thân cống8,86m3
14Xây tường hố thu bằng đá hộc23,55m3
15Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc11,25m3
16Xây chân khay sân cống bằng đá hộc12,93m3
17Xây sân gia cố bằng đá hộc7,2m3
18Đá hộc xếp khan2,53m3
19Rọ đá chống xói KT(1x1x2)m1rọ
20Đào móng - Cấp đất III1,648100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,362100m3
P TUYẾN SỐ 4: THÔN THÔM PỤC
1Đào xúc đất - Cấp đất I0,112100m3
2Đào nền đường - Cấp đất II14,91100m3
3Đào nền đường - Cấp đất III38,338100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV1,27100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển1,27100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95,39100m3
7Bê tông ống cống1,26m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,313100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,1tấn
10Quét nhựa đường ống cống17,16m2
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mm61 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 750mm5mối nối
13Đá dăm móng thân cống2,13m3
14Xây tường hố thu bằng đá hộc4,71m3
15Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc3,82m3
16Xây sân gia cố bằng đá hộc2,32m3
17Rọ đá chống xói KT(1x1x2)m1rọ
18Đào móng - Cấp đất III0,822100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,672100m3
Q TUYẾN SỐ 7: THÔN HỢP THÀNH
1Đào nền đường - Cấp đất II23,335100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III46,916100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV3,029100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển3,029100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,94,44100m3
6Bê tông ống cống4,62m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,148100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,367tấn
9Quét nhựa đường ống cống62,92m2
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mm221 đoạn ống
11Mối nối ống cống - Đường kính 750mm18mối nối
12Đá dăm móng thân cống6,93m3
13Xây tường hố thu bằng đá hộc18,18m3
14Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc6,67m3
15Xây chân khay sân cống bằng đá hộc11,72m3
16Xây sân gia cố bằng đá hộc4,73m3
17Đá hộc xếp khan2,06m3
18Đào móng - Cấp đất III1,481100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,18100m3
R XÃ VĂN LANG - TUYẾN SỐ 1: THÔN NÀ LẸNG
1Đào nền đường - Cấp đất II39,813100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III100,381100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV2,603100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển2,603100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,922,608100m3
6Bê tông ống cống4,83m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,201100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,3832tấn
9Quét nhựa đường ống cống65,78m2
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mm231 đoạn ống
11Mối nối ống cống - Đường kính 750mm19mối nối
12Đá dăm móng thân cống7,37m3
13Xây tường hố thu bằng đá hộc18,84m3
14Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc9,85m3
15Xây chân khay sân cống bằng đá hộc5,97m3
16Xây sân gia cố bằng đá hộc7,65m3
17Đá hộc xếp khan0,82m3
18Rọ đá chống xói KT(1x1x2)m2rọ
19Đào móng - Cấp đất III1,763100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,422100m3
S TUYẾN SỐ 2: THÔN NÀ TÁT
1Đào nền đường- Cấp đất II30,228100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III49,678100m3
3Phá đá mặt bằng bằng - Cấp đá IV0,241100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,241100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,927,4100m3
6Bê tông ống cống8,47m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,962100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,745tấn
9Quét nhựa đường ống cống107,38m2
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mm271 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm81 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 750mm22mối nối
13Đá dăm móng thân cống11,76m3
14Xây tường hố thu bằng đá hộc18,84m3
15Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc24,38m3
16Xây chân khay sân cống bằng đá hộc24,17m3
17Xây sân gia cố bằng đá hộc13,35m3
18Đá hộc xếp khan3,06m3
19Rọ đá chống xói KT(1x1x2)m2rọ
20Đào móng - Cấp đất III2,182100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,926100m3
T TUYẾN SỐ 3: THÔN KHUỔI VẠC
1Đào xúc đất - Cấp đất I ( Hữu cơ + Bùn)1,565100m3
2Đào nền đường - Cấp đất II20,483100m3
3Đào nền đường - Cấp đất III39,221100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV0,81100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,81100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,924,43100m3
7Bê tông ống cống3,15m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,783100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,25tấn
10Quét nhựa đường ống cống42,9m2
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mm151 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 750mm12mối nối
13Đá dăm móng thân cống4,24m3
14Xây tường hố thu bằng đá hộc4,71m3
15Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc9,97m3
16Xây chân khay sân cống bằng đá hộc15,98m3
17Xây sân gia cố bằng đá hộc6,4m3
18Đá hộc xếp khan2,03m3
19Đào móng - Cấp đất III0,849100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,715100m3
U TUYẾN SỐ 2: THÔN NÀ HIN
1Đào nền đường - Cấp đất II14,717100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III19,553100m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV0,333100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,333100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,912,61100m3
6Bê tông ống cống3,57m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,887100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,283tấn
9Quét nhựa đường ống cống48,62m2
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mm171 đoạn ống
11Mối nối ống cống - Đường kính 750mm15mối nối
12Đá dăm móng thân cống6,03m3
13Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc7,22m3
14Xây chân khay sân cống bằng đá hộc7,84m3
15Xây sân gia cố bằng đá hộc6,31m3
16Đá hộc xếp khan0,45m3
17Rọ đá chống xói KT(1x1x2)m1rọ
18Đào móng - Cấp đất III0,359100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,343100m3
V TUYẾN SỐ 5: THÔN ĐỒN TẮM
1Đào nền đường - Cấp đất II8,069100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III38,461100m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV0,656100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,656100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95,78100m3
W XÃ ĐỔNG XÁ -TUYẾN SỐ 2: THÔN NÀ THÁC
1Đào nền đường - Cấp đất II44,638100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III122,22100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV3,244100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển3,244100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,934,13100m3
6Bê tông ống cống9,87m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác2,453100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,783tấn
9Quét nhựa đường ống cống134,42m2
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mm471 đoạn ống
11mối nối ống cống - Đường kính 750mm38mối nối
12Đá dăm móng thân cống14,14m3
13Xây tường hố thu bằng đá hộc32,97m3
14Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc23,74m3
15Xây chân khay sân cống bằng đá hộc31,07m3
16Xây sân gia cố bằng đá hộc15,49m3
17Đá hộc xếp khan4,41m3
18Rọ đá chống xói KT(1x1x2)m1rọ
19Đào móng - Cấp đất III3,67100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,902,929100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.287614E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị là 9.205.320.000 đồng trở lên, tổng giá trị các hợp đồng là 27.615.960.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV nhiều hơn hoặc ít hơn 03 hợp đồng trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị 9.205.320.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.615.960.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.205.320.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.615.960.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 kỹ sư giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;-Máy và thiết bị như: ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu khi đưa vào thi công phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu.- Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.3
2 Máy ủi -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;-Máy và thiết bị như: ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu khi đưa vào thi công phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu.- Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy lu -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;-Máy và thiết bị như: ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu khi đưa vào thi công phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu.- Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.2
4 Ô tô tự đổ -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;-Máy và thiết bị như: ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu khi đưa vào thi công phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu.- Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.3
5 Máy thủy bình -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;-Máy và thiết bị như: ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu khi đưa vào thi công phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu.- Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;-Máy và thiết bị như: ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu khi đưa vào thi công phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu.- Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->