Gói thầu: Trụ sở công an Thị trấn Bích Động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Trụ sở công an Thị trấn Bích Động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220667045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách cấp trên hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-17 09:23:00 đến ngày 2022-07-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,814,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành về xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tọa độ, cao độ, kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn liên kết |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Trụ sở công an Thị trấn Bích Động Đầu tư trụ sở công an xã, thị trấn giai đoạn đến 2025 trên địa bàn huyện Việt Yên; Hạng mục: Trụ sở công an thị trấn Bích Động; xã Tự Lạn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách cấp trên hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu câu· |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,979 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,712 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,186 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,601 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,962 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,344 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,042 | tấn |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,495 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,485 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,494 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,271 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,044 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,841 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,403 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,022 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,359 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,561 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,627 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90,728 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,53 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,479 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,216 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,522 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,249 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,747 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 33 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 132,299 | m3 |
| 34 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,894 | m3 |
| 35 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,731 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 712,05 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 794,824 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 335,9 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 653 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày , vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 235,92 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 180,95 | m |
| 42 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,908 | m3 |
| 43 | Đá granite mặt bậc cầu thang, tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65,168 | m2 |
| 44 | Đá granite cổ bậc cầu thang, tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,45 | m2 |
| 45 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,486 | m3 |
| 46 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,461 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 424,068 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,669 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 133,196 | m2 |
| 51 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,812 | m2 |
| 52 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,991 | m2 |
| 53 | Gia công lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 54 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,89 | m |
| 55 | Trụ cầu thang gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 56 | Màng chống thấm dày 3.2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80,283 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.019,644 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 712,05 | m2 |
| 59 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 140,48 | m2 |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 63 | Vách nhôm kính/ ô fix, nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,9 | m2 |
| 64 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,91 | m2 |
| 65 | Gia công hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,56 | m2 |
| 67 | Vét chỉ lõm trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,502 | 100m |
| 68 | Gắn chữ inox 304 mạ đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm (Tôn giả ngói) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,605 | 100m2 |
| 72 | Tấm úp nóc, máng xối | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,9 | m |
| 73 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, Ngói lợp tráng men, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 172,809 | m2 |
| 74 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,288 | kg |
| 75 | khóa cửa mái: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,7 | kg |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,207 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông lót móng đường dốc, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,412 | m3 |
| 80 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,415 | m3 |
| 81 | Đắp cát , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,076 | m3 |
| 83 | Kẻ lõm rãnh sâu 20mm rộng 5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 84 | Gia công lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,998 | m2 |
| 86 | Đá granite (bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 50A 10kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 50A 10kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 30A 10kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 30A 10kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 9 module âm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78 | hộp |
| 19 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt ốp trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 17x17cm, 12W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 25 | Mua hộp chia ngả D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58 | hộp |
| 26 | Mua cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | km/dây |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,2 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,2 | m |
| 30 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 163,2 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 163,2 | m |
| 32 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 849,2 | m |
| 33 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 424,6 | m |
| 34 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.346,7 | m |
| 35 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 163,2 | m |
| 36 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 573,6 | m |
| 37 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,8 | m |
| 38 | Ống luồn PVC D25 kéo rải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96 | m |
| 39 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 4 | Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,719 | kg |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Mua thuốc hàn hoá nhiệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | lọ |
| 7 | Kim thu sét D16, dài 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,95 | kg |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 11 | Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,096 | kg |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 13 | Hồ lô sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Mũ tôn chống dột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | m |
| D | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Ổ cắm internet 8 cực | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Kéo rải dây CAT6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 406,6 | m |
| 6 | Dây CAT6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 406,6 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 103,6 | m |
| 8 | Ống luồn PVC D16 chìm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,3 | m |
| 9 | Ống luồn PVC D16 kéo rải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 132 | m |
| 10 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1 | m |
| 11 | Ống luồn PVC D40 chìm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| E | CẤP THOÁT, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | vòi chậu rửa LAVABO | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | Cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 11 | Lắp đặt phao điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao cơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Hộp đồng hồ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Mua máy bơm CM 32-160B,công suất 3hp/2,2kw/380W; Q=6-24m3/h; H=28,2-16,6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống 20mm, chiều dày 3,4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van - Đường kính 40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Kẹp nhựa PPR D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 2,7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 46 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , đường kính cút 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt TÊ CONG nhựa miệng bát n- Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt TÊ CONG nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 75/42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,177 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2276 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7145 | m3 |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,768 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,871 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3247 | m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Cút sành trong bể tự hoại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,575 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0715 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp cự ly ≤4km bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0715 | 100m3 |
| G | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành về xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện | 4 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | Đo tọa độ, cao độ, kích thước | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn liên kết | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Cắt gạch, đá | 2 |
| 10 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất, phế thải | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi