Gói thầu: Trụ sở công an Thị trấn Bích Động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747761-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Trụ sở công an Thị trấn Bích Động
Số hiệu KHLCNT 20220667045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách cấp trên hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-17 09:23:00 đến ngày 2022-07-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,814,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành về xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo tọa độ, cao độ, kích thước
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn liên kết
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Trụ sở công an Thị trấn Bích Động
Đầu tư trụ sở công an xã, thị trấn giai đoạn đến 2025 trên địa bàn huyện Việt Yên; Hạng mục: Trụ sở công an thị trấn Bích Động; xã Tự Lạn
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách cấp trên hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. + Tư vấn thẩm tra: Không thẩm tra + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế-dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu câu·
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng , đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,979100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,712m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85,186m3
4Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,601100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,962tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,344tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,042tấn
8Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,495m3
9Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,485100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,494100m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,271m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,044100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,251tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,841tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,403tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,022m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,359100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,561tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,627tấn
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90,728m3
21Ván khuôn sàn mái, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,53100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,479tấn
23Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,216m3
24Ván khuôn cầu thang thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,522100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,483tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,111tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,477tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,074tấn
29Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,249m3
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,747100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,099tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,248tấn
33Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT132,299m3
34Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,894m3
35Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,731m3
36Trát tường ngoài, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT712,05m2
37Trát tường trong, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT794,824m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT335,9m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT653m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày , vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT235,92m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT180,95m
42Đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,908m3
43Đá granite mặt bậc cầu thang, tam cấpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65,168m2
44Đá granite cổ bậc cầu thang, tam cấpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,45m2
45Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,486m3
46Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,093100m3
47Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,461m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT424,068m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,669m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT133,196m2
51Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,812m2
52Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,991m2
53Gia công lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,057tấn
54Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,89m
55Trụ cầu thang gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1chiếc
56Màng chống thấm dày 3.2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80,283m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.019,644m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT712,05m2
59Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT140,48m2
60Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15bộ
61Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13bộ
62Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48bộ
63Vách nhôm kính/ ô fix, nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,9m2
64Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,91m2
65Gia công hoa sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,308tấn
66Lắp dựng lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,56m2
67Vét chỉ lõm trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,502100m
68Gắn chữ inox 304 mạ đồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
69Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,454tấn
70Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,454tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm (Tôn giả ngói)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,605100m2
72Tấm úp nóc, máng xốiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54,9m
73Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, Ngói lợp tráng men,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT172,809m2
74Nắp tôn lỗ lên mái dày 2lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,288kg
75khóa cửa mái:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
76Bản lề cửa tôn lỗ lên máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
77Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,7kg
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,207100m2
79Đổ bê tông lót móng đường dốc, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,412m3
80Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,415m3
81Đắp cát , độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,005100m3
82Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,076m3
83Kẻ lõm rãnh sâu 20mm rộng 5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1công
84Gia công lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,093tấn
85Lắp dựng lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,998m2
86Đá granite (bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
2Lắp đặt MCB 2P 50A 10kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
3Lắp đặt MCB 1P 50A 10kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
4Lắp đặt MCB 2P 30A 10kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
5Lắp đặt MCB 1P 30A 10kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
6Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
7Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
8Lắp đặt tủ điện 600x400x180Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
9Lắp đặt tủ điện 400x300x150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
10Lắp đặt tủ điện 6 module âm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10hộp
11Lắp đặt tủ điện 9 module âm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
12Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt công tắc 4 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53cái
18Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78hộp
19Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cái
20Lắp đặt quạt thông gió trên tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
21Lắp đặt quạt ốp trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
22Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 17x17cm, 12WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29bộ
23Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
24Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26bộ
25Mua hộp chia ngả D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58hộp
26Mua cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,05km/dây
28Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,2m
29Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,2m
30Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT163,2m
31Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT163,2m
32Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT849,2m
33Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT424,6m
34Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.346,7m
35Ống luồn PVC D20 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT163,2m
36Ống luồn PVC D20 kéo rảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT573,6m
37Ống luồn PVC D25 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,8m
38Ống luồn PVC D25 kéo rảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT96m
39Ống luồn PVC D32 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12m
C CHỐNG SÉT
1Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,135100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,135100m3
3Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cọc
4Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,719kg
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
6Mua thuốc hàn hoá nhiệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4lọ
7Kim thu sét D16, dài 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
9Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,95kg
10Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55m
11Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,096kg
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16m
13Hồ lô sứQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5Cái
14Mũ tôn chống dộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5Cái
15Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
16Hộp kiểm tra điện trở đấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
17Ống luồn PVC D25 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26m
D THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Ổ cắm mạng đơn RJ45Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
2Ổ cắm internet 8 cựcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
3Lắp đặt ổ cắm đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
4Lắp đặt tủ điện 500x400x180Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
5Kéo rải dây CAT6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT406,6m
6Dây CAT6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT406,6m
7Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT103,6m
8Ống luồn PVC D16 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,3m
9Ống luồn PVC D16 kéo rảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT132m
10Ống luồn PVC D32 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1m
11Ống luồn PVC D40 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
E CẤP THOÁT, NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
3Lắp đặt vòi xịt xíQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
4Lắp đặt vòi rửa tự doQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
5Lắp đặt phễu thoát SÀN D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
6Lắp đặt chậu rửa LAVABO treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
7vòi chậu rửa LAVABOQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9Cái
8Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
9Lắp đặt kệ kínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bể
11Lắp đặt phao điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt van phao cơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
13Lắp đặt bình nóng lạnh 20LQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
14Hộp đồng hồQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
15Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
16Mua máy bơm CM 32-160B,công suất 3hp/2,2kw/380W; Q=6-24m3/h; H=28,2-16,6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,65100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống 20mm, chiều dày 3,4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,65100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m
22Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
25Lắp đặt van - Đường kính 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
26Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
27Kẹp nhựa PPR D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 2,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
41Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,76100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,26100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,05100m
46Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cái
47Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
48Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát , đường kính cút 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
51Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
52Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
53Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
54Lắp đặt TÊ CONG nhựa miệng bát n- Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
55Lắp đặt TÊ CONG nhựa miệng bát - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
56Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
57Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
58Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 75/42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
F BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng , đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,177m3
2Bê tông lót móng mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7m3
3Bê tông móng mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2276m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0743tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0451tấn
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0153100m2
7Xây bể chứa gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7145m3
8Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,768m2
9Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,871m2
10Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3247m2
11Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,625m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0388tấn
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,03100m2
14Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
15Cút sành trong bể tự hoạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
16Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,575m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0715100m3
18Vận chuyển tiếp cự ly ≤4km bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0715100m3
G PCCC
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
2Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6hộp
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bình
4Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.53
2 cán bộ kỹ thuật 2 yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành về xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện43
3 cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.43
4 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) Đo tọa độ, cao độ, kích thước1
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
3 Máy đầm cóc Đầm đất2
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
5 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn thép1
6 Máy hàn Hàn liên kết2
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
8 Máy trộn vữa Trộn vữa2
9 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá2
10 Máy đào Đào đất1
11 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất, phế thải2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->