Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 08:52:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,989,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,874,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu tám trăm bảy mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.896E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị >=9.093.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Chín tỷ, không trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn) hoặc số lượng hợp đồng là 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.365.100.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.093.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.093.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XD dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ lĩnh vực thi công PCCC còn hiệu lực;Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ tráchATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Chợ Tam Lộng, xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên (Giai đoạn 1) 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: Lực lĩnh vực thi công PCCC còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Qúy I năm 2022 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.874.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn; địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hương Sơn; địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 180 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển thiết bị, đối trọng thí nghiệm tại điểm tập kết đến công trình | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,7333 | ca |
| 3 | Cẩu phục vụ cẩu đối trọng và dàn chất tải lên xe ô tô vạn chyển tại bãi chứa, tháo dỡ tại công trường | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,7333 | ca |
| 4 | Cẩu trung chuyển thiết bị, đối trọng từ cọc 01 cọc ép tải trọng thí nghiệm 60 tấn thứ nhất sang cọc ép 2 tải trọng thí nghiệm 70 tấn/cọc tiếp theo (01 điểm trung chuyển) | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2,05 | ca |
| 5 | Nhân công 4/7 phục vụ cẩu vận chuyển và trung chuyển | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 28 | công |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 24,3 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 6,876 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 27,216 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,684 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,0716 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 205,3125 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 33,3 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 360 | mối nối |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ép âm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 3,24 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng, đất cấp III | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,4225 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 26,3835 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 22,7555 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đập đầu cọc | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 9 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ bê tông lót. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1,0345 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 36,897 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,4172 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2,042 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,1008 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 7,2576 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,1152 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,1256 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,7008 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,5868 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 3,7392 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,6468 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,5568 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 3,5592 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 158,67 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 52,6806 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 39,4308 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,9186 | 100m3 |
| 37 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 12,3942 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 3,817 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,5453 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,068 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,7712 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5,9981 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường cổ móng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,5559 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,1811 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,5559 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 6,1807 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tai sàn cốt -0.050 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,0969 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,115 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1,4575 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,4084 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,6192 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 7,5384 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 21,6216 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,6708 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5,3318 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,9069 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1,28 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5,6102 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 8,6029 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 147,3072 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,0648 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,687 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,3195 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,6276 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,2 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5,6477 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,2162 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,5136 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5,4656 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 24,0856 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,8027 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5,5857 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,9492 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1,4493 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5,9901 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 9,033 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 145,7579 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng mái | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,9704 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,3395 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 10,3703 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, vòm mái | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,3408 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,071 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,192 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,1 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,6868 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,1042 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,3642 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 7,2651 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 98,6164 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 112,9325 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 208,001 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 162,752 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 233,164 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 512,8824 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 287,88 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 622,1029 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 81,1738 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 805,9737 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 204,516 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 841,968 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1.091,7528 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 717,7384 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 689,4464 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 672,516 | m2 |
| 105 | Lát gạch đỏ 400x400 kích thước gạch | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 661,76 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1.234,9657 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 77,229 | m2 |
| 108 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 202,7956 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 62,9657 | m3 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 27,2384 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 68,648 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang đá granite màu đen, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 46,904 | m2 |
| 113 | SX cửa đi cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly (cửa royal window nhôm hệ xingfa) hoặc tương đương | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 138,388 | m2 |
| 114 | Cửa cuốn kéo tay bao gồm khoá ngang | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 249,752 | m2 |
| 115 | SX cửa đi cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly (cửa royal window nhôm hệ xingfa) hoặc tương đương | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 12,75 | m2 |
| 116 | Phụ kiện cửa đi | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 39 | cái |
| 117 | SX cửa sổ cánh lật, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly (cửa royal window nhôm hệ xingfa) hoặc tương đương | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2,04 | m2 |
| 118 | Vách ngăn MFC khu vệ sinh | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 26,972 | m2 |
| 119 | Bàn đá rửa mặt: | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 120 | Thi công trần hợp kim đục lỗ, khung xương nổi 60x06 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 27,6864 | m2 |
| 121 | Gia công lan can khung thép hộp lưới B40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2,2718 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 801,063 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 214,8075 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1.116,79 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 3.858,99 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 10,26 | 100m2 |
| 127 | Vận chuyển đá dăm các | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 28,4 | 10m3/1km |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 94 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 69 | bộ |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2.100 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1.500 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 500 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 700 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 60 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa UPVC chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 3.600 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 550 | m |
| 140 | Lắp đặt công tắc cầu thang 250/10A | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 192 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 102 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 200A | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 40A | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 25A | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 95 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 16A | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 151 | hộp đấu nối 3 pha 80x80x50mm2 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 95 | bộ |
| 152 | lắp đặt vỏ tôn âm tường kt: 450x350x150 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 153 | Đầu thu sét bán kính LAP BX175-LIVA Thổ Nhĩ Kỳ bảo vệ 115m (cột thuỷ tinh cách điện FRP 2m) | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 154 | Cột đỡ kim thép tráng kẽm D50 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cột |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét dài 2,5m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 156 | Gia công kim thu sét dài 2,5m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 157 | Tăng đơ và cáp neo cột chống sét | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 158 | Bu Lông M14 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 159 | Bộ đếm sét LIVA-LSC(LPI) | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 160 | Hộp đo kiểm điện trở nối đất | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 161 | Hóa chất làm giảm điện trở ERICO (11,34kg) | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5 | bao |
| 162 | Cáp thoát sét bọc cu/pvc 70mm2 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 70 | m |
| 163 | Cáp đồng trần tiếp địa M70 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 60 | m |
| 164 | Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng dài 2,5m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 7 | cọc |
| 165 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 16 | m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 16 | m3 |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 172 | Bồn chứa nước inox 3m3 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 3 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,68 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,38 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,96 | 100m |
| 178 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 30 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 184 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 185 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,68 | 100m |
| 186 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,38 | 100m |
| 187 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,96 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D110mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1,55 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D90mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D60mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D48mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,03 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D32mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng pp hàn, D110mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng pp hàn, D110mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng pp hàn, D90mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng pp hàn, D110mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng pp hàn, D90mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng pp hàn, D90mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa DN90X34 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 9 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa DN110X90 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 9 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa DN90X48 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 9 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa DN90 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa DN48 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa DN34 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa 135*DN110 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa 135*DN90 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa DN110X60 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa DN90X60 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 209 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D110mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 210 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D90mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 211 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 21,1575 | m3 |
| 212 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 7,0525 | m3 |
| 213 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,1411 | 100m3 |
| 214 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,8906 | m3 |
| 215 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,2404 | m3 |
| 216 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 54,416 | m2 |
| 217 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,255 | m2 |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,0518 | 100m2 |
| 219 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,775 | m3 |
| 220 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1,0005 | m3 |
| 221 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1,3362 | m3 |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,0632 | tấn |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,1255 | tấn |
| 224 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 225 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 10,9746 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 8,442 | m3 |
| 227 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2,5326 | 100m3 |
| 228 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,7159 | 100m3 |
| 229 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1.778,8 | m2 |
| 230 | Gia công cột bằng thép hình 50x50x1.5 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,6356 | tấn |
| 231 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1,6949 | tấn |
| 232 | Gia công lan can khung thép hộp 25*50*1.4 lưới B40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1,8711 | tấn |
| 233 | Gia công xà gồ thép C180 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2,8108 | tấn |
| 234 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 373,464 | m2 |
| 235 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,6356 | tấn |
| 236 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1,6949 | tấn |
| 237 | Lắp dựng xà gồ thép C | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2,8108 | tấn |
| 238 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 13,3536 | 100m2 |
| 239 | Tôn úp nóc | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 155,8 | m |
| 240 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1.030 | m2 |
| 241 | Tháo dỡ cửa, cửa xếp | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 136,5 | m2 |
| 242 | Tháo tấm che tường, tấm lợp mái tôn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,5276 | 100m2 |
| 243 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ C100*50*3 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5,8704 | tấn |
| 244 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 103,0696 | m3 |
| 245 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 147,4389 | m3 |
| 246 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 250,46 | m3 |
| 247 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 6,336 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | Đào đường ống | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,3696 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 36,96 | m3 |
| 3 | Ống thép đen tráng kẽm DN100 dày 2,5mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,77 | 100m |
| 4 | Ống thép đen tráng kẽm DN50 dày 2,0mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,89 | 100m |
| 6 | Sơn đường ống | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 43,018 | 1m2 |
| 7 | Tê thép D100 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 8 | Tê thép D100/50 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút thép D100 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 10 | Côn thu D100/65 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 11 | Bích thép D100 (Đường ống ngoài nhà) | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 8 | cặp bích |
| 12 | Cút thép D65 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cút thép D50 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | tủ |
| 16 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,318 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 19 | Lắp bích thép D100 (khu bể) | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 18 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 24 | Van chặn, van 1 chiều D25 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 25 | Rọ hút D100 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bể nước mồi 200 lít | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 29 | Ống luồn cáp HPDE chịu lực D30/40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 30 | Đào móng chôn cáp | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất chôn cáp | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 38,4 | m3 |
| 32 | Sứ báo cáp | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | 1 máy |
| 34 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=50mcn, q=63m3/h) | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=50mcn, q=63m3/h) | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 36 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 12 | bình |
| 37 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 24 | bình |
| 38 | Lắp đặt nội qui tiêu lệnh | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quay | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van góc D50 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tường | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt ắc qui dự phòng 12VCD 7,5A | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 45 | Dây tín hiệu báo cháy 5Px2x0,5mm2 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 120 | m |
| 46 | Ống nhựa luồn dây | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1,2 | 100m |
| 47 | Sứ báo cáp | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy báo quang | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 3,8 | 10 đầu |
| 49 | Lắp đặt thiết bị đèn báo cháy phòng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 50 | Dây tín hiệu 2x0,75 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 600 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 500 | m |
| 52 | Ống ruột gà D16 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1.100 | m |
| 53 | Hộp nối dây 15x15cm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 9 | hộp |
| 54 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt tổ hợp chuông nút ấn báo cháy | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.896E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị >=9.093.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Chín tỷ, không trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn) hoặc số lượng hợp đồng là 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.365.100.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.093.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.093.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XD dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ lĩnh vực thi công PCCC còn hiệu lực;Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ tráchATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi