Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747879-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hương Sơn
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220720849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 08:52:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,989,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,874,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu tám trăm bảy mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.896E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị >=9.093.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Chín tỷ, không trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn) hoặc số lượng hợp đồng là 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.365.100.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.093.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.093.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XD dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ lĩnh vực thi công PCCC còn hiệu lực;Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ tráchATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Chợ Tam Lộng, xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên (Giai đoạn 1)
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn , địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn; địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Phát triển Xây dựng Hùng Dũng. + Tư vấn lập,thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm traE-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh


- Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn , địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn; địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: Lực lĩnh vực thi công PCCC còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Qúy I năm 2022 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.874.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn; địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hương Sơn; địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT180tấn/lần
2Vận chuyển thiết bị, đối trọng thí nghiệm tại điểm tập kết đến công trìnhChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4,7333ca
3Cẩu phục vụ cẩu đối trọng và dàn chất tải lên xe ô tô vạn chyển tại bãi chứa, tháo dỡ tại công trườngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4,7333ca
4Cẩu trung chuyển thiết bị, đối trọng từ cọc 01 cọc ép tải trọng thí nghiệm 60 tấn thứ nhất sang cọc ép 2 tải trọng thí nghiệm 70 tấn/cọc tiếp theo (01 điểm trung chuyển)Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2,05ca
5Nhân công 4/7 phục vụ cẩu vận chuyển và trung chuyểnChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT28công
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT24,3100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT6,876tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT27,216tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,684tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4,0716tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT205,3125m3
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT33,3100m
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT360mối nối
14Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ép âmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT3,24100m
15Đào móng công trình, chiều rộng móng, đất cấp IIIChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4,4225100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT26,3835m3
17Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT22,7555m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đập đầu cọcChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT9m3
19Ván khuôn gỗ bê tông lót. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1,0345100m2
20Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT36,897m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4,4172100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2,042100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,1008tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT7,2576tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,1152tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4,1256tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,7008tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,5868tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT3,7392tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,6468tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,5568tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT3,5592tấn
33Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT158,67m3
34Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT52,6806m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT39,4308m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4,9186100m3
37Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT12,3942m3
38Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT3,817m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,5453100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,068tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,7712tấn
42Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT5,9981m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường cổ móngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,5559100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,1811tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,5559tấn
46Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT6,1807m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tai sàn cốt -0.050Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,0969100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,115tấn
49Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1,4575m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,4084100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,6192tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT7,5384tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT21,6216m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4,6708100m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT5,3318100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,9069tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1,28tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT5,6102tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT8,6029tấn
60Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT147,3072m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,0648tấn
62Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,687m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,3195100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,6276tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,2tấn
66Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT5,6477m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,2162100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,5136tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT5,4656tấn
70Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT24,0856m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4,8027100m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT5,5857100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,9492tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1,4493tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT5,9901tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT9,033tấn
77Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT145,7579m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng máiChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,9704100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,3395tấn
80Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT10,3703m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, vòm máiChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,3408100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,071tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,192tấn
84Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4,1m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,6868100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,1042tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,3642tấn
88Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT7,2651m3
89Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT98,6164m3
90Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT112,9325m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT208,001m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT162,752m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT233,164m2
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT512,8824m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT287,88m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT622,1029m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT81,1738m2
98Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT805,9737m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT204,516m2
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT841,968m2
101Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1.091,7528m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT717,7384m2
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT689,4464m2
104Quét nước xi măng 2 nướcChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT672,516m2
105Lát gạch đỏ 400x400 kích thước gạch Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT661,76m2
106Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1.234,9657m2
107Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT77,229m2
108Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT202,7956m3
109Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT62,9657m3
110Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT27,2384m2
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT68,648m2
112Lát đá bậc cầu thang đá granite màu đen, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT46,904m2
113SX cửa đi cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly (cửa royal window nhôm hệ xingfa) hoặc tương đươngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT138,388m2
114Cửa cuốn kéo tay bao gồm khoá ngangChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT249,752m2
115SX cửa đi cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly (cửa royal window nhôm hệ xingfa) hoặc tương đươngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT12,75m2
116Phụ kiện cửa điChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT39cái
117SX cửa sổ cánh lật, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly (cửa royal window nhôm hệ xingfa) hoặc tương đươngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2,04m2
118Vách ngăn MFC khu vệ sinhChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT26,972m2
119Bàn đá rửa mặt:Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2cái
120Thi công trần hợp kim đục lỗ, khung xương nổi 60x06Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT27,6864m2
121Gia công lan can khung thép hộp lưới B40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2,2718tấn
122Gia công, lắp dựng lưới thép B40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT801,063m2
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT214,8075m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1.116,79m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT3.858,99m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT10,26100m2
127Vận chuyển đá dăm cácChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT28,410m3/1km
128Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2cái
129Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT94bộ
130Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4bộ
131Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT69bộ
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2.100m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1.500m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT500m
135Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT700m
136Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT100m
137Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT60m
138Lắp đặt ống nhựa UPVC chìm bảo hộ dây dẫn, D20Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT3.600m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT550m
140Lắp đặt công tắc cầu thang 250/10AChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4cái
141Lắp đặt ổ cắm đơnChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1cái
142Lắp đặt ổ cắm đôiChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT192cái
143Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT102cái
144Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT3cái
145Lắp đặt các aptomat 3 pha 200AChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1cái
146Lắp đặt các aptomat 3 pha 100AChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4cái
147Lắp đặt các aptomat 3 pha 50AChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4cái
148Lắp đặt các aptomat 3 pha 40AChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT12cái
149Lắp đặt các aptomat 3 pha 25AChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT95cái
150Lắp đặt các aptomat 3 pha 16AChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT5cái
151hộp đấu nối 3 pha 80x80x50mm2Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT95bộ
152lắp đặt vỏ tôn âm tường kt: 450x350x150Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT5cái
153Đầu thu sét bán kính LAP BX175-LIVA Thổ Nhĩ Kỳ bảo vệ 115m (cột thuỷ tinh cách điện FRP 2m)Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2bộ
154Cột đỡ kim thép tráng kẽm D50Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2cột
155Lắp đặt kim thu sét dài 2,5mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2cái
156Gia công kim thu sét dài 2,5mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2cái
157Tăng đơ và cáp neo cột chống sétChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT6cái
158Bu Lông M14Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT12cái
159Bộ đếm sét LIVA-LSC(LPI)Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1bộ
160Hộp đo kiểm điện trở nối đấtChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT5cái
161Hóa chất làm giảm điện trở ERICO (11,34kg)Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT5bao
162Cáp thoát sét bọc cu/pvc 70mm2Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT70m
163Cáp đồng trần tiếp địa M70Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT60m
164Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng dài 2,5mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT7cọc
165Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT16m3
166Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT16m3
167Lắp đặt chậu xí bệtChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT5bộ
168Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2bộ
169Lắp đặt gương soiChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2cái
170Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4cái
171Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1cái
172Bồn chứa nước inox 3m3Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1cái
173Lắp đặt chậu tiểu namChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT3bộ
174Lắp đặt chậu tiểu nữChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT3bộ
175Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,68100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,38100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,96100m
178Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1cái
179Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2cái
180Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT10cái
181Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT30cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT20cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT20cái
184Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4cái
185Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,68100m
186Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,38100m
187Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,96100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D110mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1,55100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D90mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,3100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D60mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,15100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D48mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,03100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D32mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,04100m
193Lắp đặt tê nhựa nối bằng pp hàn, D110mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT6cái
194Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng pp hàn, D110mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT12cái
195Lắp đặt tê nhựa nối bằng pp hàn, D90mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT12cái
196Lắp đặt tê nhựa nối bằng pp hàn, D110mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1cái
197Lắp đặt tê nhựa nối bằng pp hàn, D90mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1cái
198Lắp đặt tê nhựa nối bằng pp hàn, D90mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT10cái
199Lắp đặt tê nhựa DN90X34Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT9cái
200Lắp đặt tê nhựa DN110X90Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT9cái
201Lắp đặt tê nhựa DN90X48Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT9cái
202Lắp đặt cút nhựa DN90Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT10cái
203Lắp đặt cút nhựa DN48Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT20cái
204Lắp đặt cút nhựa DN34Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT20cái
205Lắp đặt cút nhựa 135*DN110Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT6cái
206Lắp đặt cút nhựa 135*DN90Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT6cái
207Lắp đặt côn nhựa DN110X60Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT20cái
208Lắp đặt côn nhựa DN90X60Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT20cái
209Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D110mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2cái
210Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D90mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2cái
211Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT21,1575m3
212Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT7,0525m3
213Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,1411100m3
214Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4,8906m3
215Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,2404m3
216Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT54,416m2
217Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4,255m2
218Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,0518100m2
219Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,775m3
220Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1,0005m3
221Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1,3362m3
222Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,0632tấn
223Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,1255tấn
224Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT81 cấu kiện
225Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT10,9746m3
226Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT8,442m3
227Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2,5326100m3
228Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,7159100m3
229Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1.778,8m2
230Gia công cột bằng thép hình 50x50x1.5Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,6356tấn
231Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1,6949tấn
232Gia công lan can khung thép hộp 25*50*1.4 lưới B40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1,8711tấn
233Gia công xà gồ thép C180Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2,8108tấn
234Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT373,464m2
235Lắp dựng cột thép các loạiChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,6356tấn
236Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1,6949tấn
237Lắp dựng xà gồ thép CChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2,8108tấn
238Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT13,3536100m2
239Tôn úp nócChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT155,8m
240Gia công, lắp dựng lưới thép B40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1.030m2
241Tháo dỡ cửa, cửa xếpChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT136,5m2
242Tháo tấm che tường, tấm lợp mái tônChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4,5276100m2
243Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ C100*50*3Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT5,8704tấn
244Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT103,0696m3
245Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT147,4389m3
246Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT250,46m3
247Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT6,336100m2
B HẠNG MỤC PCCC
1Đào đường ốngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,3696100m3
2Đắp đất đường ốngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT36,96m3
3Ống thép đen tráng kẽm DN100 dày 2,5mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,77100m
4Ống thép đen tráng kẽm DN50 dày 2,0mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,12100m
5Thử áp lực đường ốngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,89100m
6Sơn đường ốngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT43,0181m2
7Tê thép D100Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT5cái
8Tê thép D100/50Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4cái
9Cút thép D100Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT7cái
10Côn thu D100/65Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4cái
11Bích thép D100 (Đường ống ngoài nhà)Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT8cặp bích
12Cút thép D65Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT6cái
13Cút thép D50Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT6cái
14Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4cái
15Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2tủ
16Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quayChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2bộ
17Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,318m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,0168100m2
19Lắp bích thép D100 (khu bể)Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT18cặp bích
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2cái
21Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4cái
22Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2cái
23Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2cái
24Van chặn, van 1 chiều D25Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2cái
25Rọ hút D100Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2cái
26Bể nước mồi 200 lítChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1cái
27Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1tủ
28Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,8100m
29Ống luồn cáp HPDE chịu lực D30/40Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,8100m
30Đào móng chôn cápChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,384100m3
31Đắp đất chôn cápChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT38,4m3
32Sứ báo cápChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT15cái
33Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT21 máy
34Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=50mcn, q=63m3/h)Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1cái
35Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=50mcn, q=63m3/h)Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1cái
36Bình chữa cháy MT3Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT12bình
37Bình chữa cháy MFZ4Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT24bình
38Lắp đặt nội qui tiêu lệnhChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT12cái
39Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quayChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4bộ
40Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4cái
41Lắp đặt van góc D50Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4cái
42Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tườngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4cái
43Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênhChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1tủ
44Lắp đặt ắc qui dự phòng 12VCD 7,5AChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1cái
45Dây tín hiệu báo cháy 5Px2x0,5mm2Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT120m
46Ống nhựa luồn dâyChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1,2100m
47Sứ báo cápChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT10cái
48Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy báo quangChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT3,810 đầu
49Lắp đặt thiết bị đèn báo cháy phòngChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT0,210 đầu
50Dây tín hiệu 2x0,75Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT600m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT500m
52Ống ruột gà D16Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT1.100m
53Hộp nối dây 15x15cmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT9hộp
54Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2bộ
55Lắp đặt tổ hợp chuông nút ấn báo cháyChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT4bộ
56Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT2,85 đèn
57Lắp đặt đèn sự cốChương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.896E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị >=9.093.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Chín tỷ, không trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn) hoặc số lượng hợp đồng là 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.365.100.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.093.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.093.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XD dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ lĩnh vực thi công PCCC còn hiệu lực;Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);33
3 Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ tráchATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy đầm bàn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy đầm dùi bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->