Gói thầu: Gói thầu Xây lắp số 03: Nạo vét lòng hồ, lan can, kè đá; Đường giao thông; Thoát nước mưa và Chiếu sáng – Khu vực 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730211-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp số 03: Nạo vét lòng hồ, lan can, kè đá; Đường giao thông; Thoát nước mưa và Chiếu sáng – Khu vực 2
Số hiệu KHLCNT 20220730143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đồng Tâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 08:37:00 đến ngày 2022-07-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,751,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng) là công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 12.300.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Tài liệu chứng minh: hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo tài liệu chứng minh hồ sơ dự thầu trước đó của nhà thầu chính có đề xuất sử dụng nhà thầu phụ; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đô
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi (đầm bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đồng Tâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu Xây lắp số 03: Nạo vét lòng hồ, lan can, kè đá; Đường giao thông; Thoát nước mưa và Chiếu sáng – Khu vực 2
Chỉnh trang hạ tầng, khuôn viên cây xanh, hồ cảnh quan các TDP Đông Thịnh, Đông Cường, Đông Quý - phường Đồng Tâm.
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Đồng Tâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Tâm , địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - UBND phường Đồng Tâm; - Địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; - Điện thoại: 02112210315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Trường Minh Vĩnh Phúc; địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 69, Phố Kim Đồng, Phường Liên Bảo, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng MHV; địa chỉ: Số nhà 22A, Ngõ 08, Đường Mê Linh, Phường Liên Bảo, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng MHV; địa chỉ: Số nhà 22A, Ngõ 08, Đường Mê Linh, Phường Liên Bảo, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Phan; Địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Tâm , địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - UBND phường Đồng Tâm; - Địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; - Điện thoại: 02112210315


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:. + Nhà thầu có năng lực hoạt động về xây dựng nếu được công nhận trúng thầu đáp ứng yêu cầu: Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật/Hạng III trở lên; Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng phần công việc đảm nhận; + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết Qúy I năm 2022. (Trường hợp Nhà thầu được giãn nợ thuế theo quy định thì phải có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế) (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND phường Đồng Tâm; - Địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; - Điện thoại: 02112210315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND phường Đồng Tâm; - Địa chỉ của: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Điện thoại: 02112210315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND phường Đồng Tâm; - Địa chỉ của: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Điện thoại: 02112210315
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: Số 9 Lê Lợi, Phường Tích Sơn, Phường Tích Sơn, Thành Phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113861188
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO HỒ
1Phát rừng tạo mặt bằngTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT81,6764100m2
2Đào đất lòng hồ + Vận chuyển đất cấp ITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT72,9928100m3
B KÈ ĐÁ
1Đào đất móng kè + Vận chuyển đất cấp ITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT5.998,41m3
2Đắp đất kè, độ chặt K=0,95 (bao gồm mua đất và vận chuyển về công trình)Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT3.322,46m3
3Đóng cọc tre gia cố móng kè - Cấp đất ITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT961,902100m
4Thi công lớp đá đệm móng kè, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT156,6m3
5Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1.497,7m3
6Xây tường thân kè bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1.767,93m3
7Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT2,16100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1,9548tấn
9Bê tông giằng kè M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT43,2m3
10Thi công tầng lọc đất sétTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,486100m3
11Thi công tầng lọc cátTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,108100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,054100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,054100m3
14Vải địa bọc ống PVCTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,108100m2
15Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 75.6 mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT6,48100m
16Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe lún thân kèTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT15,6m2
C BIỆN PHÁP THI CÔNG ĐÀO HỒ + KÈ ĐÁ
1Đắp nền đường công vụ, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT20,9124100m3
2Mua đất đắp độ chặt K95Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT2.859,3525m3
3Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1.348,103m3
4Đào phá đường công vụ - Cấp đất IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT20,9124100m3
5Vận chuyển nội bộ công trình để đắp tận dụngTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT16,7299100m3
6Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT418,25m3
7Đóng cọc tre bờ vây - Cấp đất ITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT4,48100m
8Mua tre làm cọc, nẹpTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1.792m
9Thi công nẹp ngangTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT8,96công
10Mua phên nứaTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT448m2
11Thép giằng cọc tre D6Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT61,6kg
12Đắp bờ vây, đất tận dụng đào kèTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT156,8m3
13Đào phá bờ vây - Cấp đất ITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1,568100m3
14Bơm nước duy trì hố móng kè đá phục vụ thi côngTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT101,05ca
15Thi công lớp đá đệm móng cống tạm, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT4,5m3
16Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT61 đoạn ống
17Đóng cọc ván thép (cừ Larsen IV) trên cạn - Cấp đất ITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1,75100m
18Nhổ cừ Larsen ở trên cạnTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1,75100m
D LAN CAN
1Gia công kết cấu thép lan canTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT13,4676tấn
2Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT3,5883tấn
3Thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1,3203tấn
4Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,8694tấn
5Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT3,7962tấn
6Thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,0675tấn
7Thép hộp mạ kẽm 13x26x1,2mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,1134tấn
8Thép tấm, bản mã dày 10mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT3,7125tấn
9Mạ kẽm nhúng nóng bản mãTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT3.712,5kg
10Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT13.467,6kg
11Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT594m2
12Bulong D14, L=250Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT2.160cái
13Lắp đặt Bulong D14 đặt chờTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,6523tấn
E NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất bùn, đất cấp ITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1.923,337m3
2Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 (Bao gồm mua đất + vận chuyển)Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT3.165,47m3
3Đắp nền đường, độ chặt K=0,98 (Bao gồm mua đất + vận chuyển)Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT289,24m3
F MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT2,4811100m3
2Rải vải bạt lớp cách lyTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT22,2443100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,4698100m2
4Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT247,56m3
5Thi công khe coTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT183,18m
6Thi công khe giãnTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT26,17m
7Thi công khe dọcTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT117,44m
8Cắt khe đường bê tôngTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT3,0062100m
9Bê tông mặt đường M150, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT95,28m3
10Lát đá tự nhiênTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT952,84m2
11Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT952,84m2
G VỈA HÈ
1Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT3,57m3
2Ván khuôn viên vỉaTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1,7148100m2
3Bê tông viên vỉa M250, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT11,91m3
4Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT238,16m
5Rải vải bạt lớp cách lyTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT5,3018100m2
6Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT53,02m3
7Lát gạch TezzaroTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT530,18m2
8Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT530,18m2
9Đào hố trồng cây - Cấp đất IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT25,081m3
10Xây bó bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M100Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT2,64m3
11Trát bó bồn cây dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT32,12m2
12Trồng cây Giáng HươngTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT22cây
H RÃNH B400 LOẠI 1 (TẤM ĐAN CHỊU LỰC), L=65,46m
1Đào móng rãnh, đất cấp 3Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT73,316m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT37,97m3
3Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT30,41m3
4Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT6,55m3
5Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT2,4875100m2
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT2,4639tấn
7Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT32,08m3
8Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,3168100m2
9Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT7,7286100kg
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT5,94m3
11Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT661cấu kiện
I RÃNH B400, LOẠI 2, L=381m
1Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT468,6315m3
2Đắp đất hoàn tra móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT2,1717100m3
3Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT223,23m3
4Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT30,48m3
5Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT13,1064100m2
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT11,5976tấn
7Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT160,02m3
8Ván khuôn tấm đan rãnhTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1,1712100m2
9Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT24,0096100kg
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT21,96m3
11Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnhTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT3661cấu kiện
12Lắp song chắn rác Composite 125KNTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT151 cấu kiện
13Mua bộ song chắn rác + khung Composite 125KNTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT15cái
J CỐNG TRÒN D600, L = 98m
1Đào móng cống, đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT176,4m3
2Đắp cát hoàn trả móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT134,26m3
3Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT176,4m3
4Lắp đặt đế cống D600Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT78cái
5Lắp đặt ống cống D600Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT391 đoạn ống
6Gioăng cao su nối ống - Đường kính 600mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT38mối nối
7Vữa chèn mối nối ống cốngTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT38mối nối
K CỐNG TRÒN D300, L = 22,40m
1Đào móng cống đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT10,979m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,0806100m3
3Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT10,98m3
4Lắp đặt đế cống D300Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT18cái
5Lắp đặt ống cống D300Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT91 đoạn ống
6Gioăng cao su nối cống D300Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT8mối nối
7Vữa nối ống bê tông D300Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT8mối nối
L CỐNG HỘP 2,0x2,5M, L=83m
1Đào móng cống hộp - Cấp đất ITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT385,021m3
2Đắp cát mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1,4241100m3
3Vận chuyển đất cấp ITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT385,02m3
4Thi công lớp đá đệm móng cống hộp, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT22,98m3
5Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT10,2621100m2
6Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT44,3537tấn
7Bê tông cống hộp, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT327,85m3
8Băng cản nước W200Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT20m
9Mastit chèn khe cống hộpTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT690kg
10Thép chờ D25Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT331,22kg
M HỐ GA LOẠI 1, 1A - 4 hố
1Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT14,842m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT6,88m3
3Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT7,07m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1,02m3
5Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,5649100m2
6Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,8592tấn
7Bê tông hố ga M250, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT7,54m3
8Lắp đặt nắp+khung Composite 400KNTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT41 cấu kiện
9Mua bộ nắp ga+ khung Composite 400KNTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT4cái
N HỐ THU - 9 hố
1Đào đất hố thu, đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT24,442m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,1575100m3
3Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT6,64m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1,25m3
5Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,4397100m2
6Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,9327tấn
7Bê tông hố thu M250, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT8,54m3
8Lắp song chắn rác Composite 125KNTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT91 cấu kiện
9Mua bộ song chắn rác + khung Composite 125KNTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT9cái
O CHIẾU SÁNG - KHU VỰC 2
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT41 cột
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT261 cột
3Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT4bộ
4Khung móng cột: M24x750Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT4bộ
5Khung móng cột M16x500Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT26bộ
6Rải cáp ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT6,54100m
7Rải dây đồng trần M10Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT6,24100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT6,54100 m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT3100m
10Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT601 đầu cáp
11Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT301 đầu cáp
12Lắp của cộtTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT30cửa
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT30bảng
14Đầu cose đồng M10Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT308cái
15Hòm đếm điện năng cấp nguồn 3 phaTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1hòm
16Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT301 bộ
17Làm tiếp địa tủ điệnTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT11 bộ
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT11 tủ
19Đào móng tủ điện - Cấp đất IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,1251m3
20Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,125m3
21Khung móng tủ điện M16x500Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1bộ
22Đào móng cột đèn - Cấp đất IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT5,6161m3
23Đào móng cột, trụ m- Cấp đất IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT2,561m3
24Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT5,616m3
25Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT2,56m3
26Đào rãnh cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT164,161m3
27Đắp cát hoàn trả rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,8208100m3
28Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,8208100m3
29Vận chuyển đất cấp 3Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT79,71m3
30Băng báo cápTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT513m
31Mốc trụ bê tông báo hiệu cápTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT51,3cái
32Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT5.130viên
33Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT311 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng) là công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 12.300.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Tài liệu chứng minh: hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo tài liệu chứng minh hồ sơ dự thầu trước đó của nhà thầu chính có đề xuất sử dụng nhà thầu phụ; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đô Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
2 Máy ủi Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
3 Máy lu Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
4 Máy đào Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
5 Máy hàn điện Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
6 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
7 Máy đầm dùi (đầm bê tông) Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
8 Máy trộn bê tông Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->