Gói thầu: Gói thầu Xây lắp số 03: Nạo vét lòng hồ, lan can, kè đá; Đường giao thông; Thoát nước mưa và Chiếu sáng – Khu vực 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp số 03: Nạo vét lòng hồ, lan can, kè đá; Đường giao thông; Thoát nước mưa và Chiếu sáng – Khu vực 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đồng Tâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 08:37:00 đến ngày 2022-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,751,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng) là công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 12.300.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Tài liệu chứng minh: hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo tài liệu chứng minh hồ sơ dự thầu trước đó của nhà thầu chính có đề xuất sử dụng nhà thầu phụ; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi (đầm bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đồng Tâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Xây lắp số 03: Nạo vét lòng hồ, lan can, kè đá; Đường giao thông; Thoát nước mưa và Chiếu sáng – Khu vực 2 Chỉnh trang hạ tầng, khuôn viên cây xanh, hồ cảnh quan các TDP Đông Thịnh, Đông Cường, Đông Quý - phường Đồng Tâm. 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Đồng Tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:. + Nhà thầu có năng lực hoạt động về xây dựng nếu được công nhận trúng thầu đáp ứng yêu cầu: Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật/Hạng III trở lên; Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng phần công việc đảm nhận; + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết Qúy I năm 2022. (Trường hợp Nhà thầu được giãn nợ thuế theo quy định thì phải có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế) (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND phường Đồng Tâm;
- Địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
- Điện thoại: 02112210315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND phường Đồng Tâm; - Địa chỉ của: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Điện thoại: 02112210315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND phường Đồng Tâm; - Địa chỉ của: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Điện thoại: 02112210315 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: Số 9 Lê Lợi, Phường Tích Sơn, Phường Tích Sơn, Thành Phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113861188 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO HỒ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 81,6764 | 100m2 |
| 2 | Đào đất lòng hồ + Vận chuyển đất cấp I | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 72,9928 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng kè + Vận chuyển đất cấp I | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 5.998,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất kè, độ chặt K=0,95 (bao gồm mua đất và vận chuyển về công trình) | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 3.322,46 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng kè - Cấp đất I | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 961,902 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng kè, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 156,6 | m3 |
| 5 | Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1.497,7 | m3 |
| 6 | Xây tường thân kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1.767,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 2,16 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1,9548 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng kè M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đất sét | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc cát | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 14 | Vải địa bọc ống PVC | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 75.6 mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 6,48 | 100m |
| 16 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe lún thân kè | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 15,6 | m2 |
| C | BIỆN PHÁP THI CÔNG ĐÀO HỒ + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đắp nền đường công vụ, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 20,9124 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp độ chặt K95 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 2.859,3525 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1.348,103 | m3 |
| 4 | Đào phá đường công vụ - Cấp đất III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 20,9124 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển nội bộ công trình để đắp tận dụng | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 16,7299 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 418,25 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bờ vây - Cấp đất I | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 4,48 | 100m |
| 8 | Mua tre làm cọc, nẹp | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1.792 | m |
| 9 | Thi công nẹp ngang | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 8,96 | công |
| 10 | Mua phên nứa | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 448 | m2 |
| 11 | Thép giằng cọc tre D6 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 61,6 | kg |
| 12 | Đắp bờ vây, đất tận dụng đào kè | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 156,8 | m3 |
| 13 | Đào phá bờ vây - Cấp đất I | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1,568 | 100m3 |
| 14 | Bơm nước duy trì hố móng kè đá phục vụ thi công | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 101,05 | ca |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng cống tạm, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 17 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen IV) trên cạn - Cấp đất I | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 18 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1,75 | 100m |
| D | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 13,4676 | tấn |
| 2 | Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 3,5883 | tấn |
| 3 | Thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1,3203 | tấn |
| 4 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,8694 | tấn |
| 5 | Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 3,7962 | tấn |
| 6 | Thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 7 | Thép hộp mạ kẽm 13x26x1,2mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,1134 | tấn |
| 8 | Thép tấm, bản mã dày 10mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 3,7125 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng bản mã | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 3.712,5 | kg |
| 10 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 13.467,6 | kg |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 594 | m2 |
| 12 | Bulong D14, L=250 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 2.160 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bulong D14 đặt chờ | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,6523 | tấn |
| E | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất bùn, đất cấp I | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1.923,337 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 (Bao gồm mua đất + vận chuyển) | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 3.165,47 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,98 (Bao gồm mua đất + vận chuyển) | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 289,24 | m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 2,4811 | 100m3 |
| 2 | Rải vải bạt lớp cách ly | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 22,2443 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,4698 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 247,56 | m3 |
| 5 | Thi công khe co | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 183,18 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 26,17 | m |
| 7 | Thi công khe dọc | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 117,44 | m |
| 8 | Cắt khe đường bê tông | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 3,0062 | 100m |
| 9 | Bê tông mặt đường M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 95,28 | m3 |
| 10 | Lát đá tự nhiên | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 952,84 | m2 |
| 11 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 952,84 | m2 |
| G | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên vỉa | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1,7148 | 100m2 |
| 3 | Bê tông viên vỉa M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 11,91 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 238,16 | m |
| 5 | Rải vải bạt lớp cách ly | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 5,3018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 53,02 | m3 |
| 7 | Lát gạch Tezzaro | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 530,18 | m2 |
| 8 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 530,18 | m2 |
| 9 | Đào hố trồng cây - Cấp đất III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 25,08 | 1m3 |
| 10 | Xây bó bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M100 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 11 | Trát bó bồn cây dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 32,12 | m2 |
| 12 | Trồng cây Giáng Hương | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 22 | cây |
| H | RÃNH B400 LOẠI 1 (TẤM ĐAN CHỊU LỰC), L=65,46m | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp 3 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 73,316 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 37,97 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 30,41 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 6,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 2,4875 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 2,4639 | tấn |
| 7 | Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 32,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 7,7286 | 100kg |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 66 | 1cấu kiện |
| I | RÃNH B400, LOẠI 2, L=381m | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 468,6315 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn tra móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 2,1717 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 223,23 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 30,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 13,1064 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 11,5976 | tấn |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 160,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1,1712 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 24,0096 | 100kg |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 21,96 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 366 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp song chắn rác Composite 125KN | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 13 | Mua bộ song chắn rác + khung Composite 125KN | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 15 | cái |
| J | CỐNG TRÒN D600, L = 98m | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 176,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 134,26 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 176,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đế cống D600 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 78 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống cống D600 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 39 | 1 đoạn ống |
| 6 | Gioăng cao su nối ống - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 38 | mối nối |
| 7 | Vữa chèn mối nối ống cống | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 38 | mối nối |
| K | CỐNG TRÒN D300, L = 22,40m | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 10,979 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,0806 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 10,98 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống cống D300 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 6 | Gioăng cao su nối cống D300 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 8 | mối nối |
| 7 | Vữa nối ống bê tông D300 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 8 | mối nối |
| L | CỐNG HỘP 2,0x2,5M, L=83m | |||
| 1 | Đào móng cống hộp - Cấp đất I | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 385,02 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1,4241 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 385,02 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng cống hộp, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 22,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 10,2621 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 44,3537 | tấn |
| 7 | Bê tông cống hộp, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 327,85 | m3 |
| 8 | Băng cản nước W200 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Mastit chèn khe cống hộp | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 690 | kg |
| 10 | Thép chờ D25 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 331,22 | kg |
| M | HỐ GA LOẠI 1, 1A - 4 hố | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 14,842 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 6,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 7,07 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,5649 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,8592 | tấn |
| 7 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 7,54 | m3 |
| 8 | Lắp đặt nắp+khung Composite 400KN | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 9 | Mua bộ nắp ga+ khung Composite 400KN | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| N | HỐ THU - 9 hố | |||
| 1 | Đào đất hố thu, đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 24,442 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,4397 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,9327 | tấn |
| 7 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 8,54 | m3 |
| 8 | Lắp song chắn rác Composite 125KN | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 9 | Mua bộ song chắn rác + khung Composite 125KN | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 9 | cái |
| O | CHIẾU SÁNG - KHU VỰC 2 | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 26 | 1 cột |
| 3 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Khung móng cột: M24x750 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Khung móng cột M16x500 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 26 | bộ |
| 6 | Rải cáp ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 6,54 | 100m |
| 7 | Rải dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 6,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 6,54 | 100 m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 3 | 100m |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 60 | 1 đầu cáp |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 30 | 1 đầu cáp |
| 12 | Lắp của cột | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 30 | cửa |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 30 | bảng |
| 14 | Đầu cose đồng M10 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 308 | cái |
| 15 | Hòm đếm điện năng cấp nguồn 3 pha | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1 | hòm |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 30 | 1 bộ |
| 17 | Làm tiếp địa tủ điện | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 19 | Đào móng tủ điện - Cấp đất III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,125 | 1m3 |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 21 | Khung móng tủ điện M16x500 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Đào móng cột đèn - Cấp đất III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 5,616 | 1m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ m- Cấp đất III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 2,56 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 25 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 26 | Đào rãnh cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 164,16 | 1m3 |
| 27 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,8208 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,8208 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp 3 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 79,71 | m3 |
| 30 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 513 | m |
| 31 | Mốc trụ bê tông báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 51,3 | cái |
| 32 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 5.130 | viên |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 31 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng) là công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 12.300.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Tài liệu chứng minh: hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo tài liệu chứng minh hồ sơ dự thầu trước đó của nhà thầu chính có đề xuất sử dụng nhà thầu phụ; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đô | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 2 | Máy ủi | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy lu | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy đào | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi (đầm bê tông) | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi