Gói thầu: Gói 02: Thi công hạng mục Xây dựng nhà ăn tập thể Điện lực TX Cửa Lò
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 02: Thi công hạng mục Xây dựng nhà ăn tập thể Điện lực TX Cửa Lò |
| Số hiệu KHLCNT | 20220731390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Công đoàn và Quỹ phúc lợi của Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 08:24:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 834,766,645 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành điện/ Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02: Thi công hạng mục Xây dựng nhà ăn tập thể Điện lực TX Cửa Lò Xây dựng nhà ăn tập thể Điện lực TX Cửa Lò 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Công đoàn và Quỹ phúc lợi của Công ty Điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần) … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Tài liệu kỹ thuật liên quan đến vật tư thiết bị đưa vào lắp đặt của gói thầu. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện Thoại: 0238 2 210 302 - Số fax: 02388 691696. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Ông Đặng Thành Vinh – Trưởng phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7514 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4827 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2687 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2687 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8857 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,805 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6413 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0677 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1248 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0364 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2232 | tấn |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,6528 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0032 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1221 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cột: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,603 | m3 |
| 2 | Cột: Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8735 | 100m2 |
| 3 | Cột: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1458 | tấn |
| 4 | Cột: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8271 | tấn |
| 5 | Dầm: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9298 | m3 |
| 6 | Dầm: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8221 | 100m2 |
| 7 | Dầm: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2091 | tấn |
| 8 | Dầm: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6512 | Tấn |
| 9 | Sàn: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,2395 | m3 |
| 10 | Sàn: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1419 | 100m2 |
| 11 | Sàn: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6883 | tấn |
| 12 | Lanh tô: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2873 | m3 |
| 13 | Lanh tô: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 14 | Lanh tô: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0817 | tấn |
| 15 | Lanh tô: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0248 | tấn |
| 16 | Tấm đan bếp: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3902 | m3 |
| 17 | Tấm đan bếp: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0145 | 100m2 |
| 18 | Tấm đan bếp: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 19 | Tấm đan bếp: Lắp đặt tấm đan bếp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cầu thang: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1739 | m3 |
| 21 | Cầu thang: Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1609 | 100m2 |
| 22 | Cầu thang: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 23 | Cầu thang: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0435 | tấn |
| 24 | Mái: Gia công xà gồ thép hình C80x40x20x1.8 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4627 | tấn |
| 25 | Mái: Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4627 | tấn |
| 26 | Mái: Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,6 | 1m2 |
| 27 | Mái: Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4 ly - Hoa Sen hoặc tương đương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3195 | 100m2 |
| 28 | Mái: Ke chống bão (tạm tính 4 cái/m2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 666 | cái |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,1931 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2506 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0692 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3878 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch thông gió 40x40 cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 174,1016 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175,964 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,9104 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,1 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,797 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,98 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,42 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,536 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 352,136 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,896 | m2 |
| 16 | Phần ốp lát: Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 500x500, vữa XM PCB40 mác 75 - Hoặc tương đương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,031 | m2 |
| 17 | Phần ốp lát: Láng granitô cầu thang | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2994 | m2 |
| 18 | Phần cửa: Lan can cầu thang tay vịn gỗ Dổi sơn màu cánh dán, liên kết Inox hộp 40x80 và Inox D16 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5312 | md |
| 19 | Phần cửa: SXLD cửa đi 2 cánh mở quay- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm,phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp,kính trắng dày 5ly , đã lắp đặt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,16 | m2 |
| 20 | Phần cửa: SXLD cửa đi 1 cánh mở quay- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Eurowindow dày 1,2-1,4mm,phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp,kính trắng dày 5ly , đã lắp đặt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,999 | m2 |
| 21 | Phần cửa: SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm,phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp,kính trắng dày 5ly , đã lắp đặt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 22 | Phần cửa: SXLD vách kính cố định- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm,phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp,kính trắng dày 5ly , đã lắp đặt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,997 | m2 |
| 23 | Phần cửa: SXLD hoa sắt cửa đi, cửa sổ thép hộp 14mmx14mm dày 1.2mm,sơn 3 nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 24 | Phần cửa: Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 25 | Giàn giáo: Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3925 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN, PCCC | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang lắp nổi 1 bóng 220V-1x36W dài 1,2m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Đèn huỳnh quang lắp nổi 2 bóng 220V-2x36W dài 1,2m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Đèn hộp vuông | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Công tắc ba âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Công tắc ngầm tường 220V-20A. hạt có đèn báo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi ngầm tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường loại 4-8 Modul | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 10 | Aptomat 2P-80A-10KA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Aptomat 2P-50A-10KA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB -1P-16A (6KA) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Aptomat MCB -1P-10A (6KA) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Dây điện lõi đồng cách điện PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 194 | m |
| 15 | Dây điện lõi đồng cách điện PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 16 | Cáp điện CU/PLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Cáp điện CU/PLPE/PVC 2x10mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 20 | Ống nhựa chống cháy D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 21 | Ống nhựa chống cháy D16 (50% đi âm trần) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97 | m |
| 22 | Ống nhựa chống cháy D20 (50% đi âm trần) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 23 | Ống nhựa chống cháy D32 (50% đi âm trần) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 24 | Hộp nối dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 25 | Bình chữa cháy C02 cầm tay 5kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 26 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 8kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 27 | Tiêu lệnh phòng cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 3 | Kim thu sét D16, L = 1m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Bậu sứ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Dây thoát sét D12 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 6 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa thép dài 2,5m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 8 | Cọc tiếp chân bật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Hộp |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Chậu rửa bếp Inox (Chậu đôi) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Vòi khóa D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Vòi khóa D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Rắc co nhựa D32 nối ren | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Rắc co nhựa D25 nối ren | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Bồn nước Inox 1m3 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 7 | Van phao cơ D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Van phao điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ống PPR PN10 D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 10 | Ống PPR PN10 D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 11 | Tê nhựa PPR D32/32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC DN76 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC DN60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC DN42 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 4 | Tê chếch 45 độ DN76/60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tê chếch 45 độ DN60/42 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cút chếch 135 độ D76 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cút chếch 135 độ D60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cút vuông D42 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Nút bịt DN60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Nút bịt DN76 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Xi phong D42 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành điện/ Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng | ≥ 3T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 150L | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi