Gói thầu: Thi công PCCC + thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công PCCC + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220363258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 09:22:00 đến ngày 2022-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,347,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.816458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.694098E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.642.934.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư cơ điện, điện tử, hệ thống điện, cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công PCCC + thiết bị PCCC Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non Sơn Ca 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, ngành nghề được phép kinh doanh là thi công, lắp đặt hệ thống PCCC được Phòng cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp. (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16 Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt gia tăng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu HDPE 32/25 chạy dây 2x4 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm, dày 2,3mm chạy đường cáp tín hiệu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 13 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 17 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,4 | 1m |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 19 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 21 | Lắp đặt module cầu đấu 10 vị trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.526 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 542 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.221 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp chia ngả PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 193 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng xông PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.115 | cái |
| 27 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 x 1mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt bảng quy trình hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt bình nguồn phụ 24V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | 1 lỗ khoan |
| B | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT - SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn Exit có chỉ hướng 2 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn Exit lối thoát có 1 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.480 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16 Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 523 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 604 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp chia ngả PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| D | PHẦN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q≥18m3/h, H≥35m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy chữa cháy động cơ Diezel Q≥18m3/h, H≥35m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt ống thoát khí thải máy diezel bằng ống thép không gỉ có bọc bảo ôn chống nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ nạp ắc quy tự động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3X16+1X10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5 mm2 cho công tắc áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 6mm2 cấp nguồn sạc bình AC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây nguồn HDPE 32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 500x800x180mm có mái che | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt giắc co D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt siphong D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép tráng kẽm 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép tiện tráng kẽm D15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa ren D15 cho Siphong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp bích thép D100 kết nối van khóa hố van và trụ chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt Rọ hút đường kính D100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa ren D25 cho hệ thống nước mồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều ren D25 cho hệ thống nước mồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm đường nước mồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn đầu bơm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 49 | Lắp bích thép D100 kết nối vòng ngoài với thiết bị phòng bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt gioăng cao su D100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 51 | Lắp đặt bulong M14x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đoạn ren D25 ren 2 đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 55 | Khoan xuyên qua bê tông rút lõi lỗ khoan D120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 lỗ khoan |
| 56 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | 10m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,2 | m3 |
| 59 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 207,9 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,44 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,659 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,352 | 100m3 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 149,263 | m2 |
| 64 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,72 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121 | 100m |
| 66 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,52 | m3 |
| E | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp bích D65 kết nối trục ngoài nhà vào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt đoạn ren D50 ren 1 đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 1200x600x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 7 | Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,3 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,003 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50x20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt khớp nối nhanh vòi chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bình |
| 18 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC-8kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | bình |
| 19 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng máy bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| F | THI CÔNG TRỤ 3 CỬA CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 2 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 10m |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,249 | m3 |
| 5 | Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 2 m, đường kính ống D100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt tê gang d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng xông nối nhanh d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút gang đường kính d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chụp van gang D160 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bulong M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 13 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | mối |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa lấy nước chữa cháy đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q≥18m3/h, H≥35m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Máy chữa cháy động cơ Diezel Q≥18m3/h, H≥35m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Tủ điều khiển 2 máy bơm PCCC tự động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Đầu báo cháy Beam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.816458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.694098E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.642.934.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC: | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư cơ điện, điện tử, hệ thống điện, cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT: | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 5 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn 23KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi