Gói thầu: Thi công PCCC + thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220748581-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công PCCC + thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220363258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 09:22:00 đến ngày 2022-07-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,347,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.816458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.694098E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.642.934.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư cơ điện, điện tử, hệ thống điện, cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Thi công PCCC + thiết bị PCCC
Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non Sơn Ca
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán phần PCCC: Công ty TNHH xây dựng và xúc tiến thương mại Hòa Phát + Nhà thầu thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sơn Tây; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, ngành nghề được phép kinh doanh là thi công, lắp đặt hệ thống PCCC được Phòng cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp. (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG BÁO CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16 AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,610 đầu
4Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt gia tăngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110 đầu
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,25 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,25 nút
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,25 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,85 đèn
9Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu HDPE 32/25 chạy dây 2x4 cấp nguồn cho đèn thoát hiểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm, dày 2,3mm chạy đường cáp tín hiệu báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8100m
11Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4m3
13Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,8m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,168100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,084100m3
16Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16hộp
17Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,41m
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,288m3
19Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16hộp
21Lắp đặt module cầu đấu 10 vị tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.526m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT542m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.221m
25Lắp đặt hộp chia ngả PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT193cái
26Lắp đặt măng xông PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.115cái
27Lắp đặt cáp tín hiệu 10 x 1mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
28Lắp đặt bảng quy trình hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt bình nguồn phụ 24VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
30Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
31Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2001 lỗ khoan
B HỆ THỐNG ĐÈN EXIT - SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,45 đèn
2Lắp đặt đèn Exit có chỉ hướng 2 mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,25 đèn
3Lắp đặt đèn Exit lối thoát có 1 mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15 đèn
4Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.480m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16 AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14hộp
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT523m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT604m
10Lắp đặt hộp chia ngả PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75cái
11Lắp đặt măng xông PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200cái
C HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
D PHẦN TRẠM BƠM
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q≥18m3/h, H≥35mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
2Lắp đặt máy chữa cháy động cơ Diezel Q≥18m3/h, H≥35mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
4Lắp đặt ống thoát khí thải máy diezel bằng ống thép không gỉ có bọc bảo ôn chống nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Lắp đặt bộ nạp ắc quy tự độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt dây dẫn 3X16+1X10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
7Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5 mm2 cho công tắc áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 6mm2 cấp nguồn sạc bình ACTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
9Lắp đặt ống luồn dây nguồn HDPE 32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
10Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 500x800x180mm có mái cheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
11Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cuộn
12Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt khớp nối ren trong D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2100m
16Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,88100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
18Lắp đặt công tắc áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt giắc co D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
21Lắp đặt siphong D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt kép tráng kẽm 15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt kép tiện tráng kẽm D15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
24Lắp đặt van khóa ren D15 cho SiphongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
27Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
28Lắp bích thép D100 kết nối van khóa hố van và trụ chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cặp bích
29Lắp đặt Rọ hút đường kính D100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
31Lắp đặt van khóa ren D25 cho hệ thống nước mồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt van 1 chiều ren D25 cho hệ thống nước mồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm đường nước mồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
35Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
36Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
37Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
38Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
39Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
40Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
41Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
42Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
43Lắp đặt chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt côn đầu bơm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
45Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
48Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp bích
49Lắp bích thép D100 kết nối vòng ngoài với thiết bị phòng bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cặp bích
50Lắp đặt gioăng cao su D100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
51Lắp đặt bulong M14x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320bộ
52Lắp đặt đoạn ren D25 ren 2 đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
53Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m2
55Khoan xuyên qua bê tông rút lõi lỗ khoan D120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 lỗ khoan
56Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91 lỗ khoan
57Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6410m
58Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,2m3
59Đào đất đặt dường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT207,9m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,44100m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,659100m3
62Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,352100m3
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT149,263m2
64Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,72100m
65Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121100m
66Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,52m3
E HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
3Lắp bích D65 kết nối trục ngoài nhà vàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cặp bích
4Lắp đặt đoạn ren D50 ren 1 đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
5Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 1200x600x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15hộp
7Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,3100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,003m3
9Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50x20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cuộn
10Lắp đặt khớp nối nhanh vòi chữa cháy D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
12Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
13Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
14Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
16Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
17Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32bình
18Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC-8kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64bình
19Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32bộ
20Lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng máy bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
F THI CÔNG TRỤ 3 CỬA CHỮA CHÁY
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m2
2Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT610m
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m2
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,249m3
5Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 2 m, đường kính ống D100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2đoạn ống
8Lắp đặt tê gang d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt măng xông nối nhanh d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt cút gang đường kính d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt chụp van gang D160Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Bulong M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120bộ
13Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3mối
14Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa lấy nước chữa cháy đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cặp bích
G THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q≥18m3/h, H≥35mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
2Máy chữa cháy động cơ Diezel Q≥18m3/h, H≥35mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
3Tủ điều khiển 2 máy bơm PCCC tự độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
4Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
5Đầu báo cháy BeamTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.816458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.694098E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.642.934.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC: 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư cơ điện, điện tử, hệ thống điện, cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.21
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT: 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 5 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Đồng hồ vạn năng Còn sử dụng tốt2
3 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt2
4 Máy hàn 23KW Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->