Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng Nhà kho số 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Khánh Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng Nhà kho số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp Tổng công ty Khánh Việt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 10:52:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,074,606,641 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.111909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.822381E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.252.224.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.756.672.000 đồngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng nhà kho, nhà xưởng, nhà máy sản xuất thuộc công trình công nghiệp, cấp III. (Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành (đối với công trình đang thực hiện); hóa đơn thanh toán cho các hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.- Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.- Loại công trình: Công trình công nghiệp.- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.252.224.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.756.672.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công nghiệp hạng III trở lên còn thời hạn tính tới thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Xét đối với công trình công nghiệp cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATVSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, hoặc:- Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách ATVSLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp chuyên ngành về phòng cháy và chữa cháy trở lên.- Trường hợp thuộc các chuyên ngành khác [Kiến trúc và quy hoạch; xây dựng; quản lý xây dựng (trừ mã ngành kinh tế xây dựng); công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật cơ khí; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; công nghệ dầu khí và khai thác; kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật (trừ mã ngành kỹ thuật in); kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông (trừ mã ngành kỹ thuật y sinh) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo], thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (theo quy định tại điều 43 nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ).- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Đã từng tham gia phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4m3Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 16TPhải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 30TPhải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 7TPhải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Loại thiết bị: Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Loại thiết bị: Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Máy đầm đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Loại thiết bị: Máy nén khí, động cơ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Loại thiết bị: Máy nén khí, động cơ diezle | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Loại thiết bị: Giàn giáo kim loại (đơn vị tính là bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt (Kèm hóa đơn VAT). |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 14-Loại thiết bị: Cây chống kim loại (đơn vị tính là cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt (Kèm hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Khánh Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng Nhà kho số 2 Đầu tư xây dựng nhà kho số 2 tại xã Ea Lê, huyện Ea Súp, tỉnh Đak Lak (Cơ sở sơ chế và thu mua thuốc lá Khatoco - giai đoạn II) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn doanh nghiệp Tổng công ty Khánh Việt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Khánh Việt. Địa chỉ: 118 Hùng Vương, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3525702. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên Tổng công ty Khánh Việt. Địa chỉ: 118 Hùng Vương, phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3523046. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; Địa chỉ: Khu liên cơ 01, số 01 Trần Phú, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa; Số điện thoại: (0258) 3822906; Số fax: (0258) 3812943. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; Địa chỉ: Khu liên cơ 01, số 01 Trần Phú, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa; Số điện thoại: (0258) 3822906; Số fax: (0258) 3812943. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHO SỐ 2 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 2,1784 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 17,494 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 27,746 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 7,956 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,825 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,1898 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1,9296 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 62,154 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,1509 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 11,3465 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng dài, giằng móng | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,8218 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng tường, chiều cao ≤28m | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,5215 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,5969 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,639 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1,3323 | 100m3 |
| 20 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,8461 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 11,6699 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 11,6699 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 58,3495 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 163,3786 | 100m3/1km |
| 25 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 11,6699 | 100m3 |
| 26 | Trải lớp nhựa tái sinh chống mất nước | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 12,9167 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 201,4125 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,309 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép nền móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 2,917 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 19,7127 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 109,515 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 109,62 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 31,29 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 12 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 109,515 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 109,62 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 43,29 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 131,16 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 131,265 | m2 |
| 40 | Bảo vệ bề mặt nền bêtông bằng lớp phụ gia Chapdure hoặc tương đương (định mức 4kg/1m2) | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1.308,09 | 1m2 |
| 41 | Xoa phẳng và đánh bóng bề mặt nền bê tông | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1.308,09 | m2 |
| 42 | Cắt khe ram dốc tạo nhám mặt | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 9,648 | 10m |
| 43 | Cắt khe co nền nhà kho sâu 40mm, rộng 10mm (ô kt 8500x6000) | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 3,048 | 100m |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 48,72 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sổ lùa nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 48,72 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 60 | m2 |
| 47 | Gia công cửa cuốn công nghệ Đức. Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, sơn cao cấp ngoài trời - Kích thước tối đa 45m2, trọng lượng 9kg/m2, độ dày nan cửa 0,8zem | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 60 | m2 |
| 48 | Motor cửa cuốn 400kg, dùng cho cửa dưới 20 m2 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Bình lưu điện 500kg, dùng cho cửa dưới 20 m2 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Tay điều khiển (Remote) | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 8,9688 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 12,3427 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHO SỐ 2 (PHẦN KHUNG THÉP VÀ MÁI) | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 7,2238 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 7,2238 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,6811 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,6811 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 6,7752 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 6,7752 | tấn |
| 7 | Bu lông neo M22x600 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 96 | bộ |
| 8 | Gia công giằng mái thép: Giằng khung | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 2,0275 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 2,0275 | tấn |
| 10 | Gia công thép góc liên kết | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1,1776 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép góc liên kết bằng bu lông | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1,1776 | tấn |
| 12 | Sản xuất giằng Rod | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1,7586 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng Rod liên kết bằng bu lông | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1,7586 | tấn |
| 14 | Sản xuất giằng cánh hạ | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng cánh hạ liên kết bằng bu lông | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 16 | Sản xuất giằng thép xà gồ mái, vách | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,4307 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép xà gồ mái, vách | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,4307 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 11,2819 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 11,2819 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1.032 | m2 |
| 21 | Lợp mái Tôn mái 5 sóng mạ màu, dày 0.45mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 19,008 | 100m2 |
| 22 | Lợp Tôn cong 5 sóng mạ màu, dày 0.45mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1,628 | 100m2 |
| 23 | Lợp Tôn vách mạ màu, dày 0.45mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 8,76 | 100m2 |
| 24 | Diềm mái tôn mạ màu, dày 0.45mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 2,267 | 100m2 |
| 25 | Máng xối tôn mạ màu, dày 0.45mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 27 | Phễu ống máng xối bằng tôn D114 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co nhựa PVC D114mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cầu chắn rác D150mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,546 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,3438 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,2022 | 100m3 |
| 4 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,3438 | 100m3 |
| 5 | Xếp gạch đặc 5x8x18cm dọc mương làm dấu | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 130 | m |
| 6 | Lắp đặt Đèn Led Highbay 150W-220V hoặc tương đương | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng thoát hiểm 10W-220V | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x11mm2 0,6/1kV | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 2x2.5mm2 0,6/1kV | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 770 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện, đk27mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 770 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 130 | m |
| 13 | Tủ điện sắt chứa 15 MODULE (sơn tĩnh điện) | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | MCB: 15A/1P/250V | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | RCCB: 40A/4P/415V - 500mA | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | MCB: 40A/4P/415V | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 12 | cọc |
| 18 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 55 | m |
| 19 | Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x25mm2 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Dây xích treo đèn không rỉ D8mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 25 | m |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,5487 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 5 | Đệm cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,2357 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,3071 | 100m3 |
| 7 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,2416 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 dày 4,0mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 dày 3,6mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN40 dày 3,2mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32 dày 3,2mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 dày 3,2mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 13 | Tê đều hàn thép tráng kẽm 90-DN100x100 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Tê giảm hàn thép tráng kẽm 90-DN100x65 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Tê ren thép tráng kẽm 90-DN65x65 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Tê giảm ren thép tráng kẽm 90-DN100x65 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Tê giảm hàn thép tráng kẽm 90-DN40x25 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Tê giảm ren thép tráng kẽm 90-DN32x32 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 19 | Tê đều ren thép tráng kẽm 90-DN25x25 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 84 | cái |
| 20 | Cút hàn thép tráng kẽm 90-DN100 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Cút hàn thép tráng kẽm 90-DN65 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Cút ren thép tráng kẽm 90-DN25 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 84 | cái |
| 23 | Côn thu hàn thép tráng kẽm 90-DN100x65 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Côn thu ren thép tráng kẽm 90-DN50x25 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Côn thu ren thép tráng kẽm 90-DN32x25 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 26 | cái |
| 26 | Côn thu ren răng trong thép tráng kẽm 90-DN25x15 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 84 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt bích đơn thép tráng kẽm DN100mm+miếng đệm cao su DN100 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 28 | Nối ren thép tráng kẽm DN25 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 75 | cái |
| 29 | Lắp đặt Xem thép tráng kẽm DN65mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Bulon M16x60 nối mặt bích | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 120 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van cổng gang nối bích DN100mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van cổng đồng nối bích DN65mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí tự động DN20mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa DN20mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa DN25mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Công tắc báo dòng cháy | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Đầu phun SPPINKLER 68 độ C + nắp chụp - phun xuống P | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 84 | cái |
| 38 | Trụ cứu hỏa ngoài trời DN100-DN65xDN65 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Họng tiếp nước chữa cháy DN100x65x65 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Dây tín hiệu nối van báo động CV/FR 2x1.0mm2 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 170 | m |
| 41 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 118,4722 | m2 |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 6,4 | 100m |
| 44 | Ty treo ống thép tráng kẽm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 200 | bộ |
| 45 | Giá đỡ ống thép DN100 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 46 | Cùm ống DN100, DN65 vào tường | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 30 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,546 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,3438 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,2022 | 100m3 |
| 4 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,3438 | 100m3 |
| 5 | Xếp gạch đặc 5x8x18cm dọc mương làm dấu | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 130 | m |
| 6 | Lắp đặt Đầu báo ánh sáng hồng ngoại (FR 3000-Detectomat hoặc tương đương) | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt Mô đun giám sát ngõ Input và Output (IOM 3311-Detectomat hoặc tương đương) | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,2 | 10 bộ |
| 8 | Lắp đặt Mô đun Output dùng điều khiển chuông đèn (OMS 3301-Detectomat hoặc tương đương) | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,1 | 10 bộ |
| 9 | Công tắc khẩn (SBDH-ABS-R-Detectomat hoặc tương đương) | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 10 | Chuông báo cháy (VTG-32-SB-R-Detectomat hoặc tương đương) | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 11 | Cáp điện chống cháy ruột đồng CV/FR 1x2.0mm2 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1.450 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây, đk20mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 700 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp HDPE gân xoắn đk65mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 130 | m |
| 14 | Bình ắc qui khô 24V-7Ah | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Hộp đấu dây | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 10 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 6,7731 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 6,7731 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 33,8655 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 94,8234 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 6,7731 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá 4x6 lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 18,32 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp cát đệm móng dày 3mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,5496 | 100m3 |
| 8 | Trải lớp nhựa tái sinh chống mất nước | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 19,76 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 329,76 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 34,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,7052 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 10,157 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 7,0696 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 199 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,4199 | tấn |
| 19 | Xây tường bằng gạch thẻ đặc 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 5,8904 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ đặc 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 7,6752 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 107,742 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 58,07 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 165,812 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D300mm, tải trọng H=10 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 24,7 | m |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,1042 | 100m3 |
| 26 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT | 0,601 | 100m3 |
| G | Chi phí mua sắm thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ chữa cháy vách tường | Theo mục 3.2 chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m (16Bar) | Theo mục 3.2 chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Van góc chữa cháy D50 | Theo mục 3.2 chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lăng phun chữa cháy D50 | Theo mục 3.2 chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Ngàm nối D65x50 | Theo mục 3.2 chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo mục 3.2 chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m (16Bar) | Theo mục 3.2 chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lăng phun chữa cháy D65 | Theo mục 3.2 chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Bình chữa cháy bột ABC - 8kg | Theo mục 3.2 chương V- E-HSMT | 30 | bình |
| 10 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo mục 3.2 chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Bơm bù áp khởi động cơ điện 4KW, H=90m, Q=9m3/h | Theo mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bơm cứu hỏa động cơ Diesel, H=80m, Q=212m3/h | Theo mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bơm cứu hỏa động cơ điện 45KW, H=80m, Q=212m3/h | Theo mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tủ điều khiển máy bơm khởi động sao/tam giác | Theo mục 3.2 chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.111909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.822381E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.252.224.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.756.672.000 đồngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng nhà kho, nhà xưởng, nhà máy sản xuất thuộc công trình công nghiệp, cấp III. (Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành (đối với công trình đang thực hiện); hóa đơn thanh toán cho các hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.- Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.- Loại công trình: Công trình công nghiệp.- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.252.224.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.756.672.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công nghiệp hạng III trở lên còn thời hạn tính tới thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Xét đối với công trình công nghiệp cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thi công phần đường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách ATVSLĐ | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, hoặc:- Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách ATVSLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 8 | Phụ trách PCCC | 1 | - Có bằng trung cấp chuyên ngành về phòng cháy và chữa cháy trở lên.- Trường hợp thuộc các chuyên ngành khác [Kiến trúc và quy hoạch; xây dựng; quản lý xây dựng (trừ mã ngành kinh tế xây dựng); công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật cơ khí; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; công nghệ dầu khí và khai thác; kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật (trừ mã ngành kỹ thuật in); kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông (trừ mã ngành kỹ thuật y sinh) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo], thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (theo quy định tại điều 43 nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ).- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Đã từng tham gia phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4m3Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy lu bánh thép tự hành | Đặc điểm thiết bị: ≥ 16TPhải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Cần trục ô tô | Đặc điểm thiết bị: ≥ 30TPhải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 7TPhải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250lít | 4 |
| 7 | Loại thiết bị: Biến thế hàn xoay chiều | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23KW | 4 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy đầm đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5KW | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy đầm đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,0KW | 2 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1 kW | 2 |
| 11 | Loại thiết bị: Máy nén khí, động cơ điện | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 m3/h | 2 |
| 12 | Loại thiết bị: Máy nén khí, động cơ diezle | Đặc điểm thiết bị: ≥ 360m3/h | 2 |
| 13 | Loại thiết bị: Giàn giáo kim loại (đơn vị tính là bộ) | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt (Kèm hóa đơn VAT). | 300 |
| 14 | Loại thiết bị: Cây chống kim loại (đơn vị tính là cây) | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt (Kèm hóa đơn VAT) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi