Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749446-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220748001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 10:48:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,604,722,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Xín Mần thành khu nội trú Trường PTDTNT THCS THPT huyện Xín Mần
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Trường Thắng + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH 386 Phúc Giang + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP NHÀ 2 TẦNG THÀNH NHÀ 3 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật307,3025m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7797tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,88m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,6m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,525m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,8534m3
7Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,68m3
8Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,206m3
9Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,48m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật417,695m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật159,968m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,61m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật642,22m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật521,7024m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật253,44m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,47m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,441m2
18Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Công
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7112100m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9384100m2
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1684100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2764tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,568m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,092tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,746tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7713100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,0742m3
28Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0308m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3886100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2326tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,906m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8302100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1723tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0633tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3846tấn
36Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,868100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,414m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật750,941m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật372,111m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,6456m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,288m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,048m
44Trát Phào đơn, vữa XM M100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,924m
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,67m2
46Đắp cát tôn nền tầng 2 dày 10 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,76m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,664m3
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,935m2
49Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang bằng hoa sắt, tay vị gỗ (hoàn thiện trọng gói)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,14md
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.646,361m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.252,131m2
52Lắp dựng trần bằng tấm nhựa khung xuong vinh tuong Tầng 3 hoa văn màu sáng (bao gồm nhân công + vật liệu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,56m2
53sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm (bao gồm nhân công + vật liệu+Khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,88m2
54Khóa cửa đi D1, D2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
55Sản xuất, lắp dựng Khung kính nhôm hệ ô thoángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,560.0
56Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14x1 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,56m2
57Gia công lắp dựng lan can INOX ngoài sảnh hiên (Hoàn thiện trọn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,6md
58Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,641m2
59Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6768tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6768tấn
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3524tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3524tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6558100m2
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,9272m3
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật573,66m2
66Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,875100m
68Vận chuyển rác ra bãi thải của huyện bằng xe 4,5 tấnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Chuyến
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật820m
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
77Lắp đặt quạt ốp trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
78Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63bộ
80Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
81Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126cái
83Móc treo quạt thép D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42Cái
84Tủ điện nổi tường treo aptomat tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Ck
85Tủ điện nổi tường treo aptomat tầngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Ck
86Hộp nối dây có nắp đậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
87Ống sứ D20 luồn qua tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
88Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35Cái
89Bình cứu hỏa MFZ4, bình bột, hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
90Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật560m
B HÀNG RÀO + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,251m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,494m3
3Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,266m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,59m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,04m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,287tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,976m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,9m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật591 cấu kiện
11Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,158m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,3m2
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,81m3
14Đào, lắp đặt đường ống từ hố ga ra vị trí cống thoát nước chung của huyện bằng ống HDPE PN8 nhựa đen ống tròn d200, ống dày 8mm.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30md
15Phá dỡ tường rào cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
16Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7951m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0551m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4776tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8414100m2
20Sản xuất hoa sắt thép vuông 10x20 bao gồm cả phần sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,1344m2
21Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,1344m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,1469m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,268m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,2m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật196,4149m2
26Vận chuyển rác thải ra bãi tập kết thải bằng xe 3,5 tấn ( cả công bốc xúc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Xe
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật238,428m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật238,428m2
29Cạo bỏ một số vị trí lớp vữa trát tường hỏng, tường nứt và trát lại bằng VXM 75#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
C BỂ NƯỚC + NHÀ VỆ SINH 12 GIAN
1San gạt nền đất, đào nền đất tạo mặt bằng để xây dựng 02 nhà vệ sinh bằng máy đào gầu 0,8m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Ca
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,151m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0164tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3535tấn
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,3161m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0721m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0733m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8163m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0622m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1288100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3009tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1866tấn
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,226m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1724100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0371tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2917tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,652m3
21Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1984m3
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,88m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,08m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,06m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,482m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3273tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật201 cấu kiện
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0122tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,182m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
33Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,0618m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3201100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,652m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0697tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5763tấn
38Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,817100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6816tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,086m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,81m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,1m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,36m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,6m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,62m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,334m3
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,06m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,72m2
49Sản xuất, lắp dựng tấm nhựa ngăn phòng vệ sinh, phòng tắm bằng tấm nhựa COMPAC HPL dày 12mm, kèm cả cánh cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,24m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,57m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,2m2
52Phá dỡ nhà vệ sinh cũ 02 gian kèm bể phốt dước móng nhà vệ sinh, lấp đất tạo phẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
53Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
54Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật175m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125m
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt xí xổmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
63Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi đồng D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
65Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
66Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bể
67Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100 m
68Lắp đặt máy bơm nước 350WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m
71Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
76Lắp đặt van khóa D32x32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
77Lắp đặt van phao điện téc nước, tự động đóng ngắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
81Lắp đặt tê nhựa UPVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22Cái
82Lắp đặt tê nhựa UPVC D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11Cái
83Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
84Lắp đặt cút nhựa UPVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
85Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8081m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,936m3
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2909tấn
89Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5624tấn
90Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8012100m2
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,528m3
92Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,94m3
93Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1368100m2
94Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0973tấn
95Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,044m3
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,64m2
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,32m2
98Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
99Làm tấm nắp đậy lỗ thoáng nắp bể KT: 0,85x0,85m bằng tôn phẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
100Lắp đặt hệ thống thoát nước mặt sàn khu sân rửa bằng ống PVC, ống D90, chiều dài 1,2m chảy ra rãnh nước, bao gồm cả phễu chắn rác InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,151m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
103Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
104Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0164tấn
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3535tấn
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,3161m3
108Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0721m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0733100m3
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8163100m3
111Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0622m3
112Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1288100m2
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3009tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1866tấn
115Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,226m3
116Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1724100m2
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0371tấn
118Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2917tấn
119Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,652m3
120Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1984m3
121Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,88m2
122Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,08m2
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,06m2
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,482m3
126Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3273tấn
127Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật201 cấu kiện
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m2
129Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0122tấn
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,182m3
131Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
132Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,0618m3
133Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3201100m2
134Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,652m3
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0697tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5763tấn
137Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,817100m2
138Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6816tấn
139Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,086m3
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,81m2
141Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,1m2
142Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,36m2
143Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,6m2
144Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,62m2
145Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,334m3
146Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,06m2
147Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,72m2
148Sản xuất, lắp dựng tấm nhựa ngăn phòng vệ sinh, phòng tắm bằng tấm nhựa COMPAC HPL dày 12mm, kèm cả cánh cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,24m2
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,57m2
150Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,2m2
151Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
152Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật175m
157Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125m
158Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
159Lắp đặt xí xổmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
161Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
162Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi đồng D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
163Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
164Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bể
165Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100 m
166Lắp đặt máy bơm nước 350W nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m
169Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
170Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
171Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
172Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
174Lắp đặt van khóa D32x32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
175Lắp đặt van phao điện téc nước, tự động đóng ngắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
179Lắp đặt tê nhựa UPVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22Cái
180Lắp đặt tê nhựa UPVC D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11Cái
181Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
182Lắp đặt cút nhựa UPVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
183Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
184Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8081m3
185Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,936m3
186Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2909tấn
187Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5624tấn
188Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8012100m2
189Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,528m3
190Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,94m3
191Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1368100m2
192Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0973tấn
193Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,044m3
194Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,64m2
195Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,32m2
196Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
197Làm tấm nắp đậy lỗ thoáng nắp bể KT: 0,85x0,85m bằng tôn phẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
198Lắp đặt hệ thống thoát nước mặt sàn khu sân rửa bằng ống PVC, ống D90, chiều dài 1,2m chảy ra rãnh nước, bao gồm cả phễu chắn rác InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
3 Đội trưởng thi công 1 kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 23kW1
2 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
4 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->