Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749320-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220747992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 10:38:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,757,497,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển vật liệu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trường tiểu học Nấm Dẩn
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KT-KT: Công ty CPTVĐT xây dựng Xín Mần + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH 386 Phúc Giang + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,862m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2523tấn
3Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,431m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,028m3
5Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,8425m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3503tấn
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,8576m3
8Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,395m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,46m3
10Vận chuyển phế thải đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Chuyến
B SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0426m3
2Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,519m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,92m2
4Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,14m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật281,16m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật393,6m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,955m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật391,06m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật467,62m2
10Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
11Vận chuyển phế thải đổ đi (bao gồm công xúc lên)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Chuyến
12Sản xuất, lắp dựng lan can inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,48M2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,14m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,14m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
16Cầu lọc rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
17Cút 90 độ D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
18Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,519m2
20Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Queen Việt (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,92M2
21Khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
22Chốt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36Bộ
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật281,16m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,955m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.142,38m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật520,015m2
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2(2x25mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2(2x16mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(2x4mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(2x2,5mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật320m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(2x1,5mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật375m
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (loại 60A)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (loại 30A)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (loại 10A)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
35Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
37Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
38Chiết áp quạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Hạt
39Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36Hạt
40Hạt công tắc 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Hạt
41Mặt ổ cắm đôi 2 chấu với 2 lỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Hạt
42Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
43MẶT Ổ CẮM ĐÔI 2 CHẤUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18MẶT
44ĐỂ ÂM TƯỜNG ĐƠN CÔNG TẮC & Ổ CẮMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38CÁI
45MẶT APTOMAT ĐƠN 1 CỰCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15MẶT
46ĐẾ NHỰA ÂM TƯỜNG APTOMATChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15CÁI
47ĐINH VIT M3X30 + NỞ 04Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật900CÁI
48TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG KIM LOẠI KT: 550X400X200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CÁI
49HỘP NỐI DÂY CÓ NẮP ĐẬY KT 120X120X80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16CÁI
50ỐNG SỨ D20 L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5CÁI
51BĂNG DÍNH CÁCH ĐIỆNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10CUỘN
52ĐẦU CỐT ĐỒNG M26+M16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16CÁI
53DÂY THÉP MẠ PHI 4 TREO DÂY CÁP TRỤC VÀO XÀ ĐÓN ĐIỆNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40MÉT
54XÀ ĐÓN ĐIỆN THÉP GÓC L50X50. L=500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CÁI
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
56Bình cứu hỏa MFZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bình
57Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
C NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG 4 GIAN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,012m3
2Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,868m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,16m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,248m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3669tấn
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,7m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật241,56m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,675m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,4m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,38m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2251m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,92321m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9232m3
15Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,481m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8321m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6663m3
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,422m2
20Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2798tấn
21Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2798tấn
22Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3781tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3781tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2224tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2224tấn
26Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp (bao gồm cả sơn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,328m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,161m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3612100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9276m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0669tấn
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
32Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,0967m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật243,72m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,575m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,1092m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,216m3
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,975m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật590,66m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6192100m2
40Tấm úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,67md
41Thi công trần bằng tấm tôn khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,6842m2
42Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3671tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3671tấn
44Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp (bao gồm cả sơn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,276m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Queen Việt (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,56m2
46Khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
47Chốt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24Bộ
48Sản xuất hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2(2x25mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2(2x16mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(2x4mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(2x2,5mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(2x1,5mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280m
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (loại 60A)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (loại 30A)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
57Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
59Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
60Chiết áp quạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Hạt
61Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Hạt
62Hạt công tắc 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Hạt
63Mặt ổ cắm đôi 2 chấu với 2 lỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Hạt
64Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65MẶT Ổ CẮM ĐÔI 2 CHẤUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8MẶT
66ĐỂ ÂM TƯỜNG ĐƠN CÔNG TẮC & Ổ CẮMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24CÁI
67MẶT APTOMAT ĐƠN 1 CỰCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10MẶT
68ĐẾ NHỰA ÂM TƯỜNG APTOMATChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10CÁI
69ĐINH VIT M3X30 + NỞ 04Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500CÁI
70TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG KIM LOẠI KT: 550X400X200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CÁI
71HỘP NỐI DÂY CÓ NẮP ĐẬY KT 120X120X80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16CÁI
72ỐNG SỨ D20 L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5CÁI
73BĂNG DÍNH CÁCH ĐIỆNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10CUỘN
74ĐẦU CỐT ĐỒNG M26+M16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16CÁI
75DÂY THÉP MẠ PHI 4 TREO DÂY CÁP TRỤC VÀO XÀ ĐÓN ĐIỆNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40MÉT
76XÀ ĐÓN ĐIỆN THÉP GÓC L50X50. L=500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CÁI
77Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
D SÂN KHẤU
1Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,055m2
E MỞ RỘNG NHÀ LỚP HỌC 04 GIAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,411m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,8033m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6034m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7752m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3111tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,09m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8548100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2131tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9415tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,312100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8816m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0424tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5445tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,2302m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,3291m3
17Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9471m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4958100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0217m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0648tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4291tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1738tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,613m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0407tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1364m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9389100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2646tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9378tấn
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4094100m2
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,326m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3617tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,1218m3
35Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Queen Việt (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27m2
36Sản xuất hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
37Khóa cửa Việt TiệpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
38Chùy cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
39Móc treo, chốt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
40Quả cầu chắn rác InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Phễu thu nước trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Cút 90 độ D=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Đai bắt ống nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m
45Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3669tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3669tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4227100m2
48Tấm úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4md
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,1552m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,22m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,84m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,79m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,264m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật243,51m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,188m2
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,92m2
57Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,94m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,672m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật417,14m2
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2(2x25mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2(2x16mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125m
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
69Đế nhựa công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13Cái
70Hộp nối dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
72Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
73Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15Cuộn
75Vít nở các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250Cái
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
F NÂNG CẤP NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật225,256m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7338tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,48m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,321m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,608m3
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1327tấn
7Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1327tấn
8Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4391tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4391tấn
10Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp (bao gồm cả sơn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,83m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1815m3
12Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,1785m3
13Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,2677tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,732m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0692tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0976100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6144m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0398tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0316100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật249,225m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,835m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,16m2
24Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,141tấn
25Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,141tấn
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,995m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật249,225m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2152100m2
29Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2152100m2
30Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4969tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4969tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3059tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3059tấn
34Tấm úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4md
35Thi công trần bằng tấm tôn khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,305m2
36Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7031100m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,7125m2
38Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,171310m2
39Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp (bao gồm cả sơn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,925m2
40Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Queen Việt (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
41Sản xuất hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
42Khóa cửa Việt TiệpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
43Chùy cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
44Móc treo, chốt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật320m
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (loại 60A)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (loại 30A)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Đế nhựa công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
55Hộp nối dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
57Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
58Lắp đặt quạt ốp trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
59Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Cuộn
60Vít nở các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250Cái
61Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
G LÁT GẠCH SÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,01m3
2Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3chuyến
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,01m3
4Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
3 Đội trưởng thi công 1 kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 23kW1
2 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
4 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW1
5 Ô tô vận chuyển vật liệu ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->