Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Trường THCS xã Cẩm Ngọc, H. Cẩm Thủy, T. Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220748678-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Trường THCS xã Cẩm Ngọc, H. Cẩm Thủy, T. Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng
Số hiệu KHLCNT 20220717539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 10:25:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,142,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 kw , Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw , Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14 kw , Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít , Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít , Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw , Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw , Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 HP , Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kw , Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Trường THCS xã Cẩm Ngọc, H. Cẩm Thủy, T. Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng
Trường THCS xã Cẩm Ngọc, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng
09 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Đại Tấn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Thủy; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng
1Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V1,6338100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V12,3536m3
3Ván khuôn móngMục II Chương V0,5384100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,4511tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,1867tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V1,9107tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V43,0551m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V23,5541m3
9Ván khuôn xà dầm, giằng móngMục II Chương V0,1968100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2282tấn
11Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V3,2479m3
12Ván khuôn cổ cộtMục II Chương V0,274100m2
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0519tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột,ĐK ≤18mmMục II Chương V0,1438tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMục II Chương V0,5327tấn
16Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,4288m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V1,2751100m3
18Mua đất đá thải đắpMục II Chương V46,0583m3
19Ván khuôn cộtMục II Chương V1,5392100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2315tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,4579tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMục II Chương V1,8822tấn
23Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V9,3808m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V2,1956100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,7388tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,9858tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMục II Chương V1,0739tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V23,3554m3
29Ván khuôn sàn máiMục II Chương V4,7198100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V6,4207tấn
31Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V42,1405m3
32Ván khuôn lanh tôMục II Chương V0,2738100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2509tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMục II Chương V0,1736tấn
35Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V3,0716m3
36Gia công xà gồ thépMục II Chương V1,107tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V1,107tấn
38Ván khuôn cầu thang thườngMục II Chương V0,317100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2143tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMục II Chương V0,0781tấn
41Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,8413m3
42Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V0,8007m3
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V13,1032m2
44Trát bản thang, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V17,6826m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V30,7858m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V13,32m2
47Lan can cầu thang, thép hộp 30x50, tay vịn gỗ nhóm IIMục II Chương V8,116m
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMục II Chương V5,4759100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V75,0201m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V321,4746m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V376,535m2
52Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V50,688m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V386,9618m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V269,142m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V372,1626m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V1.032,6388m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II Chương V52,36m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtMục II Chương V12,696m2
59Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V18,4691m3
60Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V334,6692m2
61Lát đá bệ cửa, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V2,464m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múiMục II Chương V2,2149100m2
63Tôn úp máiMục II Chương V28,62m
64Ke chống bão (4 cái/m2)Mục II Chương V886cái
65Tháo dỡ mái tôn cũMục II Chương V2công
66Cửa đi 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép thanh Profile SPROSFILE sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ: CHUNG GUANG nhập khẩu từ các nước châu Á, lõi thép mã kẽm dày từ 1-1,2mm, kính dày 6,38mmMục II Chương V30,24m2
67Cửa sổ 3 cánh, 1 vách cố định, 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép thanh Profile SPROSFILE sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ: CHUNG GUANG nhập khẩu từ các nước châu Á, lõi thép mã kẽm dày từ 1-1,2mm, kinh dày 6,38mmMục II Chương V53,28m2
68Hoa sắt cửa sổMục II Chương V53,28m2
69Lan can hành lang bằng bê tông đúc sẵnMục II Chương V30,58m2
70Lan can hành lang, thép hộpMục II Chương V14,3448m2
71Phá dỡ bậc tam cấp cũMục II Chương V3công
72Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,215m3
73Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V0,5805m3
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V3,87m2
75Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V16cái
76Lắp đặt quạt treo tườngMục II Chương V4cái
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V8bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II Chương V24bộ
79Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục II Chương V8bộ
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục II Chương V590m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mục II Chương V180m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Mục II Chương V560m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mục II Chương V60m
84Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V4cái
85Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V16cái
86Lắp đặt ổ cắm đơnMục II Chương V12cái
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục II Chương V6cái
88Tủ điện RA04 (220x144x90)Mục II Chương V6cái
89Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục II Chương V50m
90Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMục II Chương V40m
91Gia công, đóng cọc chống sétMục II Chương V5cọc
92Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục II Chương V6cái
93Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục II Chương V6cái
94Hộp kiểm traMục II Chương V2cái
95Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V0,296100m3
96Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V4,8982m3
97Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V6,95m3
98Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V41,2704m2
99Láng lòng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V20,3616m2
100Ván khuôn tấm đanMục II Chương V0,1684100m2
101Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2112tấn
102Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,294m3
103Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,0386100m3
104Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMục II Chương V0,6100m
105Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mmMục II Chương V46cái
106Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMục II Chương V8cái
107Đai giữ ốngMục II Chương V32cái
108Keo dán ốngMục II Chương V5ống
109Tủ âm tường, vành bao khung nhôm, mặt trước kính trắng dày 5mmMục II Chương V2cái
110Bột khô tổng hợp MFZ4 4kgMục II Chương V4bình
111Bình chữa cháy CO2 MT3 3 kgMục II Chương V2bình
112Tiêu lệnh chữa cháy và bản nội quyMục II Chương V2cái
113Đèn báo thoát hiểm (đèn Exit)Mục II Chương V2cái
114Lu lèn nềnMục II Chương V1,1776100m2
115Nilon lótMục II Chương V117,76m2
116Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V11,776m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng31
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng.31
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3, Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3 kw , Hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1 kw , Hoạt động tốt1
4 Máy hàn ≥ 14 kw , Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít , Hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít , Hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn ≥ 1 kw , Hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi ≥ 1 kw , Hoạt động tốt1
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 3 HP , Hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 kw , Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->