Gói thầu: SXKD2022-PTV022NS: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì hệ thống tổng đài PABX
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-PTV022NS: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì hệ thống tổng đài PABX |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624280 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 11:21:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 280,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là280.665.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-PTV022NS: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì hệ thống tổng đài PABX SXKD điện năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng, bảo trì các thiết bị tổng đài NEC SV8500 | - Bảo dưỡng phần cứng cho các card thuê bao analog (tương tự);- Bảo dưỡng phần cứng cho các card thuê bao digital (số);- Bảo dưỡng phần cứng cho các card trung kế;- Bảo dưỡng và bảo trì thiết bị (bao gồm 2 Card nguồn input -48VDC: PA-PW55-C PWRO SP3931, 1 Card 16 máy nhánh hiển thị số: SPA-16ELCLA-A SP4013 (16 port digital line card), 19 Card 16 máy nhánh tương tự: SPA-16LCCF-A SP3972 (16 port analog, extension interface), 1 Card 16 trung kế Co-line: SPA-16COTBH-A SP4007, 1 Card báo hiệu trung kế: SPA-8RSTAD-A SP3898, 1 Card 8 trung kế E&M: SPA-8TLTRA SP3002, 1 Card điều khiển cho máy Operator: SPA-CS33C ATI-A, 1 Card ghi âm 4 kênh hướng dẫn gọi vào: SPA-4DATBA-B SP882, 1 Card giải mã PCM dùng cho kênh E1: PH-PC36 và 1 Card chuyển mạch theo thời gian: PH-SW10-A). Thay thế thiết bị theo định kỳ hoặc hỏng (nếu cần);- Vệ sinh, căn chỉnh toàn bộ hệ thống;- Kiểm tra và theo dõi các cảnh báo từ hệ thống. | Thiết bị | 29 | |
| 2 | Cấu hình tổng đài NEC SV8500 | - Truy cập thành công từ phần mềm SV8500 PCPro và PCPro Tool đến tổng đài;- Thay đổi địa chỉ IP của tổng đài để phục vụ công tác bảo trì;- Tìm kiếm, ngăn chặn các vấn đề, lỗi có thể phát sinh trên hệ thống;- Kiểm tra lại toàn bộ các cổng mở rộng cho hệ thống;- Sao lưu cấu hình hệ thống;- Lập trình thời gian biểu mới cho hệ thống tổng đài;- Nâng cấp cấu hình hệ thống mới nhất, tránh xảy ra lỗi. | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Nguồn cấp tổng đài NEC SV8500 | - Bảo dưỡng, bảo trì nguồn cung cấp: Đảm bảo nguồn cung cấp cho hệ thống đạt yêu cầu để tổng đài có thể hoạt động tốt nhất. Bao gồm nguồn +5VDC/-5VDC cho các IC điều khiển, nguồn 12V, nguồn chuông GRU 75~90VAC (20/25Hz). Kiểm tra, thay thế căn chỉnh điện áp, phát hiện thay thế mạch cấp nguồn bị yếu hoặc hoạt động sai;- Thay thế định kỳ pin CMOS tránh mất cấu hình và gây lỗi hệ thống;- Kiểm tra tính ổn định của nguồn tổng 48VDC (Enatel) để thay thế sửa chữa kịp thời giúp cả hệ thống hoạt động an toàn. Yêu cầu sử dụng loadbank (tải giả) để kiểm tra công suất của nguồn ở chế độ tổng đài tiêu thụ maximum (tối đa) xem có hoạt động bình thường hay không. | Hệ thống | 1 | |
| 4 | Hệ thống làm mát tổng đài NEC SV8500 | - Vệ sinh, bảo dưỡng (nếu cần phải thay thế), bảo trì quạt tránh dẫn đến nhiệt độ buồng mát tăng đột ngột. | Hệ thống | 1 | |
| 5 | Bảo dưỡng, bảo trì tổng đài NEC SL1000 | - Bảo dưỡng phần cứng cho các card thuê bao analog (tương tự);- Bảo dưỡng phần cứng cho các card thuê bao digital (số);- Bảo dưỡng phần cứng cho card trung kế;- Bảo dưỡng và bảo trì thiết bị (bao gồm 1 khung chính, 2 card mở rộng 8 máy nhánh, 1 nguồn cấp 24V). Thay thế thiết bị theo định kỳ hoặc hỏng (nếu cần);- Vệ sinh, căn chỉnh toàn bộ hệ thống;- Kiểm tra và theo dõi các cảnh báo từ hệ thống. | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Cấu hình tổng đài NEC SL1000 | - Thay đổi địa chỉ IP của tổng đài để phục vụ công tác bảo trì;- Tìm kiếm, ngăn chặn các vấn đề, lỗi có thể phát sinh trên hệ thống;- Kiểm tra lại toàn bộ các cổng mở rộng cho hệ thống;- Sao lưu cấu hình hệ thống;- Lập trình thời gian biểu mới cho hệ thống tổng đài;- Nâng cấp cấu hình hệ thống mới nhất, tránh xảy ra lỗi. | Hệ thống | 1 | |
| 7 | Nguồn cấp tổng đài NEC SL1000 | - Bảo dưỡng, bảo trì nguồn cung cấp: Đảm bảo nguồn cung cấp cho hệ thống đạt yêu cầu để tổng đài có thể hoạt động tốt nhất. Bao gồm nguồn +5VDC/-5VDC cho các IC điều khiển, nguồn 12V, nguồn chuông GRU 75~90VAC (20/25Hz). Kiểm tra, thay thế căn chỉnh điện áp, phát hiện thay thế mạch cấp nguồn bị yếu hoặc hoạt động sai;- Thay thế định kỳ pin CMOS tránh mất cấu hình và gây lỗi hệ thống;- Kiểm tra tính ổn định của nguồn tổng 48VDC (Enatel) để thay thế sửa chữa kịp thời giúp cả hệ thống hoạt động an toàn. Yêu cầu sử dụng loadbank (tải giả) để kiểm tra công suất của nguồn ở chế độ tổng đài tiêu thụ maximum (tối đa) xem có hoạt động bình thường hay không. | Hệ thống | 1 | |
| 8 | Hệ thống làm mát tổng đài NEC SL1000 | - Vệ sinh, bảo dưỡng (nếu cần phải thay thế), bảo trì quạt tránh dẫn đến nhiệt độ buồng mát tăng đột ngột. | Hệ thống | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.80665E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là280.665.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi