Gói thầu: E-SCTX09.2-2022: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hoà Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220731157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCTX09.2-2022: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hoà Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685512 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 10:51:00 đến ngày 2022-07-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,187,288,361 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.780.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 355.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu về hợp đồng tương tự: Là hợp đồng có các nội dung công việc về bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hoà cho nhà máy điện/Khu công nghiệp/Xí nghiệp, nhà xưởng- Tài liệu chứng minh: + Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý quyết toán và hóa đơn. + Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 831.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.662.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng, ATVSLD |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện lạnh hoặc điều hoà- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ ATVSLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ/bằng chứng nhận được đào tạo về điện tử/điện lạnh/Điều hoà- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCTX09.2-2022: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hoà Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022 Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Danh mục: Hệ thống điều hòa nhà điều hành tại thành phố Sơn La 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 Công ty thủy điện Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 và năm 2021. + Các Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu; quyết toán, thanh lý; hóa đơn GTGT). |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu về nhân sự, máy thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666;
- Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh mục: Hệ thống điều hòa Nhà máy Thủy điện Sơn La | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V | . | 0 | Thông số, model của thiết bị/ hệ thống thiết bị để sửa chữa chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
| 2 | Phần việc bảo dưỡng, sửa chữa | . | . | 0 | |
| 3 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn nóng Máy điều hòa công suất lạnh 170.607 BTU/h | Nt | Giàn | 6 | |
| 4 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn lạnh Máy điều hòa công suất lạnh 170.607 BTU/h | Nt | Giàn | 57 | |
| 5 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa công suất lạnh 170.607 BTU/h | Nt | Hệ thống | 57 | |
| 6 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn nóng Máy điều hòa công suất lạnh 98.000 BTU/h | Nt | Giàn | 2 | |
| 7 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn lạnh Máy điều hòa công suất lạnh 98.000 BTU/h | Nt | Giàn | 2 | |
| 8 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa công suất lạnh 98.000 BTU/h | Nt | Hệ thống | 2 | |
| 9 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn nóng Máy điều hòa công suất lạnh 95.539 BTU/h | Nt | Giàn | 1 | |
| 10 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn lạnh Máy điều hòa công suất lạnh 95.539 BTU/h | Nt | Giàn | 4 | |
| 11 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa công suất lạnh 95.539 BTU/h | Nt | Hệ thống | 1 | |
| 12 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn nóng Máy điều hòa công suất lạnh 50.500 BTU/h | Nt | Giàn | 1 | |
| 13 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn lạnh Máy điều hòa công suất lạnh 50.500 BTU/h | Nt | Giàn | 1 | |
| 14 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa công suất lạnh 50.500 BTU/h | Nt | Hệ thống | 1 | |
| 15 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn nóng Máy điều hòa công suất lạnh 28.321 BTU/h | Nt | Giàn | 1 | |
| 16 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn lạnh Máy điều hòa công suất lạnh 28.321 BTU/h | Nt | Giàn | 1 | |
| 17 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa công suất lạnh 28.321 BTU/h | Nt | Hệ thống | 1 | |
| 18 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn nóng Máy điều hòa công suất lạnh 24.226 BTU/h | Nt | Giàn | 4 | |
| 19 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn lạnh Máy điều hòa công suất lạnh 24.226 BTU/h | Nt | Giàn | 4 | |
| 20 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa công suất lạnh 24.226 BTU/h | Nt | Hệ thống | 4 | |
| 21 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn nóng Máy điều hòa công suất lạnh 24.200 BTU/h | Nt | Giàn | 1 | |
| 22 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn lạnh Máy điều hòa công suất lạnh 24.200 BTU/h | Nt | Giàn | 1 | |
| 23 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa công suất lạnh 24.200 BTU/h | Nt | Hệ thống | 1 | |
| 24 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn nóng Máy điều hòa công suất lạnh 23.689 BTU/h | Nt | Giàn | 4 | |
| 25 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn lạnh Máy điều hòa công suất lạnh 23.689 BTU/h | Nt | Giàn | 4 | |
| 26 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa công suất lạnh 23.689 BTU/h | Nt | Hệ thống | 4 | |
| 27 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn nóng Máy điều hòa công suất lạnh 22.800 BTU/h | Nt | Giàn | 12 | |
| 28 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn lạnh Máy điều hòa công suất lạnh 22.800 BTU/h | Nt | Giàn | 12 | |
| 29 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa công suất lạnh 22.800 BTU/h | Nt | Hệ thống | 12 | |
| 30 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn nóng Máy điều hòa công suất lạnh 20.500 BTU/h | Nt | Giàn | 12 | |
| 31 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn lạnh Máy điều hòa công suất lạnh 20.500 BTU/h | Nt | Giàn | 12 | |
| 32 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa công suất lạnh 20.500 BTU/h | Nt | Hệ thống | 12 | |
| 33 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn nóng Máy điều hòa công suất lạnh 19.449 BTU/h | Nt | Giàn | 1 | |
| 34 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn lạnh Máy điều hòa công suất lạnh 19.449 BTU/h | Nt | Giàn | 1 | |
| 35 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa công suất lạnh 19.449 BTU/h | Nt | Hệ thống | 1 | |
| 36 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn nóng Máy điều hòa công suất lạnh 17.880 BTU/h | Nt | Giàn | 1 | |
| 37 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn lạnh Máy điều hòa công suất lạnh 17.880 BTU/h | Nt | Giàn | 1 | |
| 38 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa công suất lạnh 17.880 BTU/h | Nt | Hệ thống | 1 | |
| 39 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn nóng Máy điều hòa công suất lạnh 17.777 BTU/h | Nt | Giàn | 1 | |
| 40 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn lạnh Máy điều hòa công suất lạnh 17.777 BTU/h | Nt | Giàn | 2 | |
| 41 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa công suất lạnh 17.777 BTU/h | Nt | Hệ thống | 1 | |
| 42 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn nóng Máy điều hòa công suất lạnh 17.128 BTU/h | Nt | Giàn | 2 | |
| 43 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn lạnh Máy điều hòa công suất lạnh 17.128 BTU/h | Nt | Giàn | 2 | |
| 44 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa công suất lạnh 17.128 BTU/h | Nt | Hệ thống | 2 | |
| 45 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn nóng Máy điều hòa công suất lạnh 11.900 BTU/h | Nt | Giàn | 2 | |
| 46 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn lạnh Máy điều hòa công suất lạnh 11.900 BTU/h | Nt | Giàn | 2 | |
| 47 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa công suất lạnh 11.900 BTU/h | Nt | Hệ thống | 2 | |
| 48 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn nóng Máy điều hòa công suất lạnh 11.601 BTU/h | Nt | Giàn | 3 | |
| 49 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn lạnh Máy điều hòa công suất lạnh 11.601 BTU/h | Nt | Giàn | 3 | |
| 50 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa công suất lạnh 11.601 BTU/h | Nt | Hệ thống | 3 | |
| 51 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn nóng Máy điều hòa công suất lạnh 10.919 BTU/h | Nt | Giàn | 2 | |
| 52 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn lạnh Máy điều hòa công suất lạnh 10.919 BTU/h | Nt | Giàn | 2 | |
| 53 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa công suất lạnh 10.919 BTU/h | Nt | Hệ thống | 2 | |
| 54 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn nóng Máy điều hòa công suất lạnh 9.554 BTU/h | Nt | Giàn | 2 | |
| 55 | Vệ sinh, bảo dưỡng Giàn lạnh Máy điều hòa công suất lạnh 9.554 BTU/h | Nt | Giàn | 2 | |
| 56 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa công suất lạnh 9.554 BTU/h | Nt | Hệ thống | 2 | |
| 57 | Phần VT thay thế cho điều hòa lắp mới | . | . | 0 | |
| 58 | Cung cấp và thay mới ống đồng + phụ kiện cút nối đi kèm Φ9.5 x 1mm Máy điều hòa SAC1: Gồm SAC1-1, SAC1-2 | Nt | M | 200 | |
| 59 | Cung cấp và thay mới ống bảo ôn + phụ kiện băng cuốn đi kèm Φ9.5 x 13mm. Máy điều hòa SAC1: Gồm SAC1-1, SAC1-2 | Nt | M | 200 | |
| 60 | Cung cấp và thay mới ống đồng + phụ kiện cút nối đi kèm Φ22.2 x 1.2mm. Máy điều hòa SAC1: Gồm SAC1-1, SAC1-2 | Nt | M | 200 | |
| 61 | Cung cấp và thay mới ống bảo ôn + phụ kiện băng cuốn đi kèm Φ22.2 x 13mm. Máy điều hòa SAC1: Gồm SAC1-1, SAC1-2 | Nt | M | 200 | |
| 62 | Cung cấp và thay mới ống nhựa PVC Tiền phong + phụ kiện cút nối, giá treo, đai bắt đi kèm Φ32. Máy điều hòa SAC1: Gồm SAC1-1, SAC1-2 | Nt | M | 100 | |
| 63 | Cung cấp và thay mới ống nhựa PVC Tiền phong + phụ kiện cút nối, giá treo, đai bắt đi kèm Φ21. Máy điều hòa SAC1: Gồm SAC1-1, SAC1-2 | Nt | M | 100 | |
| 64 | Cung cấp và nạp bổ sung Gas cho điều hòa cho máy điều hòa SAC1-1, SAC1-2 Gas R410A | Nt | kg | 17 | |
| 65 | Cung cấp và thay mới ống đồng + phụ kiện cút nối đi kèm Φ9.5 x 01mm Máy điều hòa SAC2: Gồm SAC2-1, SAC2-2 | Nt | M | 210 | |
| 66 | Cung cấp và thay mới ống bảo ôn + phụ kiện băng cuốn đi kèm Φ9.5 x 13mm Máy điều hòa SAC2: Gồm SAC2-1, SAC2-2 | Nt | M | 210 | |
| 67 | Cung cấp và thay mới ống đồng + phụ kiện cút nối đi kèm Φ19.1 x 1.2mm. Máy điều hòa SAC2: Gồm SAC2-1, SAC2-2 | Nt | M | 210 | |
| 68 | Cung cấp và thay mới ống bảo ôn + phụ kiện băng cuốn đi kèm Φ19.1 x 13mm. Máy điều hòa SAC2: Gồm SAC2-1, SAC2-2 | Nt | M | 210 | |
| 69 | Cung cấp và thay mới ống nhựa PVC Tiền phong + phụ kiện cút nối, giá treo, đai bắt đi kèm Φ32. Máy điều hòa SAC2: Gồm SAC2-1, SAC2-2 | Nt | M | 100 | |
| 70 | Cung cấp và thay mới ống nhựa PVC Tiền phong + phụ kiện cút nối, giá treo, đai bắt đi kèm Φ21. Máy điều hòa SAC2: Gồm SAC2-1, SAC2-2 | Nt | M | 100 | |
| 71 | Cung cấp và nạp bổ sung Gas cho cho máy điều hòa SAC2-1, SAC2-2. Gas R410A | Nt | kg | 12 | |
| 72 | Cung cấp và thay mới ống đồng + phụ kiện cút nối đi kèm Φ9.5 x 01mm máy điều hòa SAC3-1, SAC3-2 | Nt | M | 220 | |
| 73 | Cung cấp và thay mới ống bảo ôn + phụ kiện băng cuốn đi kèm Φ9.5 x 13mm máy điều hòa SAC3-1, SAC3-2 | Nt | M | 220 | |
| 74 | Cung cấp và thay mới ống đồng + phụ kiện cút nối đi kèm Φ19.1 x 1.2mm máy điều hòa SAC3-1, SAC3-2 | Nt | M | 220 | |
| 75 | Cung cấp và thay mới ống bảo ôn + phụ kiện băng cuốn đi kèm Φ19.1 x 13mm máy điều hòa SAC3-1, SAC3-2 | Nt | M | 220 | |
| 76 | Cung cấp và thay mới ống nhựa PVC Tiền phong + phụ kiện cút nối, giá treo, đai bắt đi kèm Φ32 máy điều hòa SAC3-1, SAC3-2 | Nt | M | 50 | |
| 77 | Cung cấp và thay mới ống nhựa PVC Tiền phong + phụ kiện cút nối, giá treo, đai bắt đi kèm Φ21 máy điều hòa SAC3-1, SAC3-2 | Nt | M | 50 | |
| 78 | Cung cấp và nạp bổ sung Gas cho máy điều hòa SAC3-1, SAC3-2 Gas R410A | Nt | kg | 15 | |
| 79 | Phần việc tháo dỡ, vận chuyển thu hồi | . | . | 0 | |
| 80 | Tháo thu hồi giàn nóng Lotus cũ vận chuyển, bàn giao đưa vào kho Model - LAAV060HT-2 Máy điều hòa SAC1: Gồm SAC1-1, SAC1-2 | Nt | Giàn | 2 | |
| 81 | Thu hồi giàn lạnh Model Lotus và bầu quạt cũ vận chuyển, bàn giao đưa vào kho Model - LAAV060HT-2 Máy điều hòa SAC1: Gồm SAC1-1, SAC1-2 | Nt | Giàn | 2 | |
| 82 | Tháo thu hồi đường ống đông và bảo ôn cũ vận chuyển, bàn giao đưa vào kho Φ 12 Máy điều hòa SAC1: Gồm SAC1-1, SAC1-2 | Nt | M | 200 | |
| 83 | Tháo thu hồi đường ống đông và bảo ôn cũ vận chuyển, bàn giao đưa vào kho Φ 25.4 Máy điều hòa SAC1: Gồm SAC1-1, SAC1-2 | Nt | M | 200 | |
| 84 | Tháo thu hồi giàn nóng Lotus cũ vận chuyển, bàn giao đưa vào kho Model - LAAV030HT Máy điều hòa SAC2: Gồm SAC2-1, SAC2-2 | Nt | Giàn | 2 | |
| 85 | Tháo thu hồi giàn lạnh Lotus và bầu quạt cũ vận chuyển, bàn giao đưa vào kho Model - LAAV030HT Máy điều hòa SAC2: Gồm SAC2-1, SAC2-2 | Nt | Giàn | 2 | |
| 86 | Tháo thu hồi đường ống đồng và bảo ôn cũ vận chuyển, bàn giao đưa vào kho Φ 10 Máy điều hòa SAC2: Gồm SAC2-1, SAC2-2 | Nt | M | 200 | |
| 87 | Tháo thu hồi đường ống đồng và bảo ôn cũ vận chuyển, bàn giao đưa vào kho Φ 16 Máy điều hòa SAC2: Gồm SAC2-1, SAC2-2 | Nt | M | 200 | |
| 88 | Tháo thu hồi giàn nóng Lotus cũ vận chuyển, bàn giao đưa vào kho Model LAAD050HT Máy điều hòa SAC3: Gồm SAC3-1, SAC3-2 | Nt | Giàn | 2 | |
| 89 | Tháo thu hồi giàn lạnh Lotus và bầu quạt cũ vận chuyển, bàn giao đưa vào kho Model - LAAD050HT Máy điều hòa SAC3: Gồm SAC3-1, SAC3-2 | Nt | Giàn | 2 | |
| 90 | Tháo thu hồi đường ống đông và bảo ôn cũ vận chuyển, bàn giao đưa vào kho Φ 10 Máy điều hòa SAC3: Gồm SAC3-1, SAC3-2 | Nt | M | 160 | |
| 91 | Tháo thu hồi đường ống đông và bảo ôn cũ vận chuyển, bàn giao đưa vào kho Φ 16 Máy điều hòa SAC3: Gồm SAC3-1, SAC3-2 | Nt | M | 160 | |
| 92 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA NHÀ ĐIỀU HÀNH THÀNH PHỐ SƠN LA NĂM 2022 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V | . | 0 | Thông số, model của thiết bị/ hệ thống thiết bị để sửa chữa chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
| 93 | Phần việc bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị | . | . | 0 | |
| 94 | Vệ sinh, bảo dưỡng dàn nóng Máy điều hòa công suất lạnh 100.000 BTU/h | Nt | Dàn | 4 | |
| 95 | Vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh Máy điều hòa công suất lạnh 100.000 BTU/h | Nt | Dàn | 4 | |
| 96 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa công suất lạnh 100.000 BTU/h | Nt | Hệ thống | 4 | |
| 97 | Vệ sinh, bảo dưỡng dàn nóng Máy điều hòa công suất lạnh 40.833 BTU/h | Nt | Dàn | 30 | |
| 98 | Vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh Máy điều hòa công suất lạnh 40.833 BTU/h | Nt | Dàn | 30 | |
| 99 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa công suất lạnh 40.833 BTU/h | Nt | Hệ thống | 30 | |
| 100 | Vệ sinh, bảo dưỡng dàn nóng Máy điều hòa công suất lạnh 24.200 BTU/h | Nt | Dàn | 15 | |
| 101 | Vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh Máy điều hòa công suất lạnh 24.200 BTU/h | Nt | Dàn | 15 | |
| 102 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa công suất lạnh 24.200 BTU/h | Nt | Hệ thống | 15 | |
| 103 | Vệ sinh, bảo dưỡng dàn nóng Máy điều hòa công suất lạnh 12.000 BTU/h | Nt | Dàn | 2 | |
| 104 | Vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh Máy điều hòa công suất lạnh 12.000 BTU/h | Nt | Dàn | 2 | |
| 105 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa công suất lạnh 12.000 BTU/h | Nt | Hệ thống | 2 | |
| 106 | Nạp bổ sung Gas R22 cho máy điều hòa phòng 2.04 công suất lạnh 40.833 BTU. | Nt | kg | 3 | |
| 107 | Nạp bổ sung 03 kg Gas R22 cho máy điều hòa phòng 2,06 công suất lạnh 40.833 BTU. | Nt | kg | 3 | |
| 108 | Nạp bổ sung 03 kg Gas R22 cho máy điều hòa phòng 3.03 công suất lạnh 40.833 BTU. | Nt | kg | 3 | |
| 109 | Nạp bổ sung 02 kg Gas R22 cho máy điều hòa phòng 4.04 công suất lạnh 40.833 BTU. | Nt | kg | 2 | |
| 110 | Nạp bổ sung Gas R22 cho điều hòa Phòng 3.01 công suất lạnh 12.000 BTU. | Nt | kg | 2 | |
| 111 | Nạp bổ sung Gas R22 cho điều hòa Phòng 4.03 công suất lạnh 12.000 BTU. | Nt | kg | 2 | |
| 112 | Nạp bổ sung Gas R22 cho điều hòa Phòng 5.06 công suất lạnh 12.000 BTU. | Nt | kg | 2 | |
| 113 | Phần cung cấp thay mới vật tư | . | . | 0 | |
| 114 | Cung cấp và thay bảo ôn Máy điều hòa phòng 2.02 Φ15.88, dày 20mm | Nt | M | 4 | |
| 115 | Cung cấp và thay bảo ôn Máy điều hòa phòng 2.02 Φ19.05, dày 20mm | Nt | M | 4 | |
| 116 | Cung cấp và thay băng quấn bảo ôn màu trắng Máy điều hòa phòng 2.02 | Nt | Kg | 0,9 | |
| 117 | Cung cấp và thay bảo ôn Máy điều hòa phòng 3.02: Φ22.22, dày 20mm | Nt | M | 3 | |
| 118 | Cung cấp và thay bảo ôn Máy điều hòa phòng 3.02: Φ28.6, dày 20mm | Nt | M | 3 | |
| 119 | Cung cấp và thay băng quấn bảo ôn màu trắng Máy điều hòa phòng 3.02 | Nt | Kg | 0,8 | |
| 120 | Cung cấp và thay bảo ôn Máy điều hòa phòng 3.04: Φ15.88, dày 20mm | Nt | M | 5 | |
| 121 | Cung cấp và thay bảo ôn Máy điều hòa phòng 3.04: Φ19.05, dày 20mm | Nt | M | 5 | |
| 122 | Cung cấp và thay băng quấn bảo ôn màu trắng Máy điều hòa phòng 3.04 | Nt | Kg | 1 | |
| 123 | Thay bảo ôn Máy điều hòa phòng 4.01 Φ15.88, dày 20mm | Nt | M | 3 | |
| 124 | Thay bảo ôn Máy điều hòa phòng 4.01Φ19.05, dày 20mm | Nt | M | 3 | |
| 125 | Thay băng quấn bảo ôn màu trắng Máy điều hòa phòng 4.01 | Nt | Kg | 0,8 | |
| 126 | Thay bảo ôn Máy điều hòa phòng 4.03 Φ15.88, dày 20mm | Nt | M | 4 | |
| 127 | Thay bảo ôn Máy điều hòa phòng 4.03 Φ19.05, dày 20mm | Nt | M | 4 | |
| 128 | Thay băng quấn bảo ôn màu trắng Máy điều hòa phòng 4.03 | Nt | Kg | 0,9 | |
| 129 | Thay bảo ôn Máy điều hòa phòng 4.05 Φ22.22, dày 20mm | Nt | M | 3 | |
| 130 | Thay bảo ôn Máy điều hòa phòng 4.05 Φ28.6, dày 20mm | Nt | M | 3 | |
| 131 | Thay băng quấn bảo ôn màu trắng Máy điều hòa phòng 4.05 | Nt | Kg | 0,8 | |
| 132 | Thay bảo ôn Máy điều hòa phòng 5.03 Φ22.22, dày 20mm | Nt | M | 5 | |
| 133 | Thay bảo ôn Máy điều hòa phòng 5.03 Φ28.6, dày 20mm | Nt | M | 5 | |
| 134 | Thay băng quấn bảo ôn màu trắng Máy điều hòa phòng 5.03 | Nt | Kg | 1 | |
| 135 | Thay bảo ôn Máy điều hòa phòng 5.05 Φ15.88, dày 20mm | Nt | M | 5 | |
| 136 | Thay bảo ôn Máy điều hòa phòng 5.05 Φ19.05, dày 20mm | Nt | M | 5 | |
| 137 | Thay băng quấn bảo ôn màu trắng Máy điều hòa phòng 5.05 | Nt | Kg | 1 | |
| 138 | Thay bảo ôn Máy điều hòa phòng 6.04 Φ15.88, dày 20mm | Nt | M | 3 | |
| 139 | Thay bảo ôn Máy điều hòa phòng 6.04 Φ19.05, dày 20mm | Nt | M | 3 | |
| 140 | Thay băng quấn bảo ôn màu trắng Máy điều hòa phòng 6.04 | Nt | Kg | 0,8 | |
| 141 | Thay bảo ôn Máy điều hòa phòng 6.05 Φ15.88, dày 20mm | Nt | M | 3 | |
| 142 | Thay bảo ôn Máy điều hòa phòng 6.05 Φ19.05, dày 20mm | Nt | M | 3 | |
| 143 | Thay băng quấn bảo ôn màu trắng Máy điều hòa phòng 6.05 | Nt | Kg | 0,8 | |
| 144 | Thay bảo ôn Máy điều hòa phòng 6.06 Φ22.22, dày 20mm | Nt | M | 5 | |
| 145 | Thay bảo ôn Máy điều hòa phòng 6.06 Φ28.6, dày 20mm | Nt | M | 5 | |
| 146 | Thay băng quấn bảo ôn màu trắng Máy điều hòa phòng 6.06 | Nt | Kg | 1 | |
| 147 | Cung cấp và thay tụ khởi động cho Block và quạt dàn nóng Máy điều hòa phòng 4.06 - nhà 8 tầng: 60µF x 5µF | Nt | Cái | 1 | |
| 148 | Cung cấp và thay tụ khởi động cho Block và quạt dàn nóng Máy điều hòa phòng 4.07- nhà 8 tầng: 60µF x 5µF | Nt | Cái | 1 | |
| 149 | Cung cấp và thay tụ khởi động cho Block và quạt dàn nóng Máy điều hòa phòng 7.02- nhà 8 tầng: 60µF x 5µF | Nt | Cái | 1 | |
| 150 | Cung cấp và thay tụ khởi động cho Block và quạt dàn nóng Máy điều hòa phòng 7.05 - nhà 8 tầng: 60µF x 5µF | Nt | Cái | 1 | |
| 151 | Cung cấp và thay tụ khởi động cho Block và quạt dàn nóng Máy điều hòa phòng 7.06- nhà 8 tầng: 60µF x 5µF | Nt | Cái | 1 | |
| 152 | Cung cấp và thay tụ khởi động cho Block và quạt dàn nóng Máy điều hòa phòng 8.01- nhà 8 tầng: 60µF x 5µF | Nt | Cái | 1 | |
| 153 | Cung cấp và thay tụ khởi đông loại (6µF) cho quạt dàn nóng và dàn lạnh Máy điều hòa phòng 5.06 - nhà 8 tầng: | Nt | Cái | 2 | |
| 154 | Cung cấp và thay tụ khởi đông loại (6µF) cho quạt dàn nóng và dàn lạnh Máy điều hòa phòng 6.01- nhà 8 tầng: | Nt | Cái | 2 | |
| 155 | Cung cấp và thay tụ khởi đông loại (6µF) cho quạt dàn nóng và dàn lạnh Máy điều hòa phòng 6.03- nhà 8 tầng: | Nt | Cái | 2 | |
| 156 | Cung cấp và thay tụ khởi đông loại (6µF) cho quạt dàn nóng và dàn lạnh Máy điều hòa phòng 7.01- nhà 8 tầng: | Nt | Cái | 2 | |
| 157 | Cung cấp và thay tụ khởi đông loại (6µF) cho quạt dàn nóng và dàn lạnh Máy điều hòa phòng 7.04- nhà 8 tầng: | Nt | Cái | 2 | |
| 158 | Cung cấp và thay thế bo mạch điều khiển điều hòa phòng 5.05 | Nt | Cái | 1 | |
| 159 | Cung cấp và thay thế Block 40.000 BTU cho điều hòa phòng 5.05- nhà 8 tầng | Nt | Cái | 1 | |
| 160 | Cung cấp và thay thế bo mạch điều khiển điều hòa phòng 8.02/1- nhà 8 tầng | Nt | Cái | 1 | |
| 161 | Cung cấp và thay thế Block 40.000 BTU cho điều hòa phòng 8.02/1- nhà 8 tầng | Nt | Cái | 1 | |
| 162 | Di chuyển dàn nóng điều hòa 24.000 BTU phòng 8.01- nhà 8 tầng (Di chuyển vị trí lắp đăt từ trên cao 3 m xuống vị trí lắp đặt mới (đang lắp trên ô văng cửa xuống lắp tại phía tường hành lang sau) | Nt | Chiếc | 1 | |
| 163 | Cung cấp và lắp 01 bộ giá đỡ giàn nóng điều hòa cho phòng 8.01 - nhà 8 tầng | Nt | Cái | 1 | |
| 164 | Cung cấp và lắp bổ sung ống đồng Φ16 dày 1mm và bảo ôn dày 13 mm điều hòa cho phòng 8.01- nhà 8 tầng | Nt | M | 5 | |
| 165 | Cung cấp và lắp bổ sung ống đồng Φ10 dày 1mm và bảo ôn dày 13 mm điều hòa cho phòng 8.01- nhà 8 tầng | Nt | M | 5 | |
| 166 | Tháo, vận chuyển và lắp đặt bổ sung 01 máy điều hòa cũ 24.000 BTU (Vận chuyển 35 km (từ phòng khánh tiết NMTĐSL ra phòng 8.01 trụ sở TP Sơn La)) | Nt | Chiếc | 1 | |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt 01 bộ giá đỡ giàn nóng cho điều hòa phòng 8.01- nhà 8 tầng | Nt | cái | 1 | |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng Φ16 và bảo ôn, dầy 1mm và bảo ôn 13mm cho phòng 8.01- nhà 8 tầng | Nt | M | 10 | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng Φ10 và bảo ôn,1mm và bảo ôn 13mm cho phòng 8.01- nhà 8 tầng | Nt | M | 10 | |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt dây điện trần phú 3 x 4 + 1 x2,5 mm cấp nguồn cho giàn nóng và giàn lạnh điều hòa cho phòng 8.01- nhà 8 tầng | Nt | M | 20 | |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt ATM 3 pha 20A (đế cài, Hãng SINO) cấp nguồn cho giàn nóng và giàn lạnh điều hòa cho phòng 8.01- nhà 8 tầng | Nt | Cái | 1 | |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt dây ruột gà Φ21 thoát nước cho điều hòa cho phòng 8.01- nhà 8 tầng | Nt | M | 20 | |
| 173 | Phần VT thay thế cho điều hòa lắp mới | . | . | 0 | |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng Φ16 và bảo ôn, dầy 1mm và bảo ôn 13mm điều hòa phòng 2.02 (phòng họp tầng 2) | Nt | M | 20 | |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng Φ10 và bảo ôn,1mm và bảo ôn 13mm điều hòa phòng 2.02 (phòng họp tầng 2) | Nt | M | 20 | |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt dây điện trần phú 3 x 6 + 1 x 4 mm cấp nguồn cho giàn nóng và giàn lạnh điều hòa điều hòa phòng 2.02 (phòng họp tầng 2) | Nt | M | 20 | |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt ATM 3 pha 20A (đế cài, Hãng SINO) cấp nguồn cho giàn nóng và giàn lạnh điều hòa | Nt | Cái | 1 | |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Φ21 thoát nước cho điều hòa phòng 2.02 (phòng họp tầng 2) | Nt | M | 20 | |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt cút nối thẳng ống nhựa Φ21 thoát nước cho điều hòa phòng 2.02 (phòng họp tầng 2) | Nt | Cái | 10 | |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt cút nối góc ống nhựa Φ21 thoát nước cho điều hòa phòng 2.02 (phòng họp tầng 2) | Nt | Cái | 10 | |
| 181 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA NMTĐ LAI CHÂU NĂM 2022 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V | . | 0 | Thông số, model của thiết bị/ hệ thống thiết bị để sửa chữa chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
| 182 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa SAC1Hãng sản xuất MITSUBISHIModel RFC400KX4 | Nt | Giàn | 2 | |
| 183 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa SAC1Hãng sản xuất MITSUBISHIKiểu Âm trầnModel RFT56KX4 | Nt | Giàn | 13 | |
| 184 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa SAC1 (ống đồng bọc bảo ôn dẫn GAS, ống nhựa PVC bọc bảo ôn thoát nước rò rỉ) | Nt | Hệ thống | 2 | |
| 185 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa SAC2 Hãng sản xuất MITSUBISHI Model RFC504KX4 | Nt | Giàn | 1 | |
| 186 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa SAC2 | Nt | Giàn | 6 | |
| 187 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa SAC2 | Nt | Hệ thống | 1 | |
| 188 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa SAC3 Hãng sản xuất MITSUBISHI Model RFC255KX4 | Nt | Giàn | 1 | |
| 189 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa SAC3 | Nt | Giàn | 4 | |
| 190 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa SAC3 | Nt | Hệ thống | 1 | |
| 191 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa SAC4 Hãng sản xuất MITSUBISHI Model RFC255KX4 | Nt | Giàn | 1 | |
| 192 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa SAC4 | Nt | Giàn | 4 | |
| 193 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa SAC4 | Nt | Hệ thống | 1 | |
| 194 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa SAC5 Hãng sản xuất MITSUBISHI Model RFC255KX4 | Nt | Giàn | 1 | |
| 195 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa SAC5 | Nt | Giàn | 3 | |
| 196 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa SAC5 | Nt | Hệ thống | 1 | |
| 197 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa SAC6 Hãng sản xuất MITSUBISHI Model RFC255KX4 | Nt | Giàn | 1 | |
| 198 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa SAC6 | Nt | Giàn | 3 | |
| 199 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa SAC6 | Nt | Hệ thống | 1 | |
| 200 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa SAC7 Hãng sản xuất MITSUBISHI Model RFC255KX4 | Nt | Giàn | 1 | |
| 201 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa SAC7 | Nt | Giàn | 4 | |
| 202 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa SAC7 | Nt | Hệ thống | 1 | |
| 203 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa SAC8 Hãng sản xuất PANASONIC Model CU-N24TKH-8 | Nt | Giàn | 1 | |
| 204 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa SAC8 | Nt | Giàn | 1 | |
| 205 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa SAC8 | Nt | Hệ thống | 1 | |
| 206 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa SAC9 Hãng sản xuất GREE | Nt | Giàn | 2 | |
| 207 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa SAC9 | Nt | Giàn | 2 | |
| 208 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa SAC9 | Nt | Hệ thống | 2 | |
| 209 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa phòng trưởng kíp: CT: 206m Hãng sản xuất PANASONIC Model CU-PC1BDB4H | Nt | Giàn | 1 | |
| 210 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa phòng trưởng kíp: CT: 206m | Nt | Giàn | 1 | |
| 211 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa phòng trưởng kíp: CT: 206m | Nt | Hệ thống | 1 | |
| 212 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Phòng trực vận hành TBP1: CT: 179m Hãng sản xuất LG Model V24ENDN | Nt | Giàn | 1 | |
| 213 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Phòng trực vận hành TBP1: CT: 179m | Nt | Giàn | 1 | |
| 214 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Phòng trực vận hành TBP1: CT: 179m | Nt | Hệ thống | 1 | |
| 215 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa nhà kính LCU tổ máy H1 ÷ H3: CT: 206m Hãng sản xuất LG Model V24ENDN | Nt | Giàn | 6 | |
| 216 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa nhà kính LCU tổ máy H1 ÷ H3: CT: 206m | Nt | Giàn | 6 | |
| 217 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa nhà kính LCU tổ máy H1 ÷ H3: CT: 206m | Nt | Hệ thống | 6 | |
| 218 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa nhà kính điều tốc tổ máy H1 ÷ H3: CT: 206m Hãng sản xuất LG Model V24ENDN | Nt | Giàn | 6 | |
| 219 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa nhà kính điều tốc tổ máy H1 ÷ H3: CT: 206m | Nt | Giàn | 6 | |
| 220 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa nhà kính điều tốc tổ máy H1 ÷ H3: CT: 206m | Nt | Hệ thống | 6 | |
| 221 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa nhà kính vận hành gian máy: CT: 206m Hãng sản xuất LG Model S09EN1 | Nt | Giàn | 1 | |
| 222 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa nhà kính vận hành gian máy: CT: 206m | Nt | Giàn | 1 | |
| 223 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa nhà kính vận hành gian máy: CT: 206m | Nt | Hệ thống | 1 | |
| 224 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa nhà kính vận hành trạm GIS: CT: 220m NSX LG Model V24ENDN | Nt | Giàn | 1 | |
| 225 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa nhà kính vận hành trạm GIS: CT: 220m | Nt | Giàn | 1 | |
| 226 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa nhà kính vận hành trạm GIS: CT: 220m | Nt | Hệ thống | 1 | |
| 227 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa trạm tự dùng MS2: CT: 233m NSX LG Model HS-H186C4A0 | Nt | Giàn | 6 | |
| 228 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa trạm tự dùng MS2: CT: 233m | Nt | Giàn | 6 | |
| 229 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa trạm tự dùng MS2: CT: 233m | Nt | Hệ thống | 6 | |
| 230 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa phòng ắc qui: CT: 242m NSX DAIKIN. Model RR125DGXY1 | Nt | Giàn | 2 | |
| 231 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa phòng ắc qui: CT: 242m | Nt | Giàn | 2 | |
| 232 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa phòng ắc qui: CT: 242m | Nt | Hệ thống | 2 | |
| 233 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa phòng thí nghiệm điện: CT: 206m NSX FUNIKI. Model N0SSC24 | Nt | Giàn | 2 | |
| 234 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa phòng thí nghiệm điện: CT: 206m | Nt | Giàn | 2 | |
| 235 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa phòng thí nghiệm điện: CT: 206m | Nt | Hệ thống | 2 | |
| 236 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa phòng thông tin: CT: 215m NSX DAIKIN. Model RU10NY1 | Nt | Giàn | 1 | |
| 237 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa phòng thông tin: CT: 215m | Nt | Giàn | 1 | |
| 238 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa phòng thông tin: CT: 215m | Nt | Hệ thống | 1 | |
| 239 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa phòng UPS: CT: 215m. NSX DAIKIN. Model RU10NY1 | Nt | Giàn | 1 | |
| 240 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa phòng UPS: CT: 215m | Nt | Giàn | 1 | |
| 241 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa phòng UPS: CT: 215m | Nt | Hệ thống | 1 | |
| 242 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa phòng ĐKTT: CT: 215m NSX DAIKIN. Model RU10NY1 | Nt | Giàn | 2 | |
| 243 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa phòng ĐKTT: CT: 215m | Nt | Giàn | 2 | |
| 244 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa phòng ĐKTT: CT: 215m | Nt | Hệ thống | 2 | |
| 245 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa phòng làm việc PXSCCK: CT: 228m NSX FUNIKI. Model LSBC-24 | Nt | Giàn | 1 | |
| 246 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa phòng làm việc PXSCCK: CT: 228m | Nt | Giàn | 1 | |
| 247 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa phòng làm việc PXSCCK: CT: 228m. NSX FUNIKI. Model LSBC-24 | Nt | Hệ thống | 1 | |
| 248 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa phòng đào tạo 12-17 PXVHLC: CT: 233m. NSX MITSUBISHI Model RU10NY1 | Nt | Giàn | 1 | |
| 249 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa phòng đào tạo 12-17 PXVHLC: CT: 233m | Nt | Giàn | 1 | |
| 250 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa phòng đào tạo 12-17 PXVHLC: CT: 233m. NSX MITSUBISHI Model RU10NY1 | Nt | Hệ thống | 1 | |
| 251 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa phòng đào tạo 12-15 PXVHLC: CT: 233m. NSX PANASONIC Model CU/CS - C45FFH | Nt | Giàn | 1 | |
| 252 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa phòng đào tạo 12-15 PXVHLC: CT: 233m | Nt | Giàn | 1 | |
| 253 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa phòng đào tạo 12-15 PXVHLC: CT: 233m. NSX PANASONIC Model CU/CS - C45FFH | Nt | Hệ thống | 1 | |
| 254 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa phòng làm việc QĐ.PXVHLC: CT: 238m | Nt | Giàn | 3 | |
| 255 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa phòng làm việc QĐ.PXVHLC: CT: 238m | Nt | Giàn | 3 | |
| 256 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa phòng làm việc QĐ.PXVHLC: CT: 238m NSX FUNIKI Model RU10NY1 | Nt | Hệ thống | 3 | |
| 257 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa phòng họp trực tuyến: CT: 238m NSX FUNIKI Model RU10NY1 | Nt | Giàn | 4 | |
| 258 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa phòng họp trực tuyến: CT: 238m | Nt | Giàn | 4 | |
| 259 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa phòng họp trực tuyến: CT: 238m | Nt | Hệ thống | 4 | |
| 260 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa phòng làm việc PXTL: CT: 242m. NSX 02 bộ FUNIKI, 02 bộ SAMSUNG. Model AR24HPENSWKX/ NSBC-24 | Nt | Giàn | 4 | |
| 261 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa phòng làm việc PXTL: CT: 242m | Nt | Giàn | 4 | |
| 262 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa phòng làm việc PXTL: CT: 242m | Nt | Hệ thống | 4 | |
| 263 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa phòng làm việc kho vật tư: CT: 233m NSX FUNIKI Model AR24HPENSWKX | Nt | Giàn | 2 | |
| 264 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa phòng làm việc kho vật tư: CT: 233m | Nt | Giàn | 2 | |
| 265 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa phòng làm việc kho vật tư: CT: 233m | Nt | Hệ thống | 2 | |
| 266 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa các phòng bảo vệ nhà máy. NSX FUNIKI Model AR24HPENSWKX | Nt | Giàn | 3 | |
| 267 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa các phòng bảo vệ nhà máy: | Nt | Giàn | 3 | |
| 268 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa các phòng bảo vệ nhà máy: | Nt | Hệ thống | 3 | |
| 269 | Cung cấp và thay gas Máy điều hòa SAC1 Gas R410A | Nt | Kg | 6 | |
| 270 | Cung cấp và thay Gas Máy điều hòa SAC2 Gas R410A | Nt | Kg | 4 | |
| 271 | Cung cấp và thay gas Máy điều hòa SAC3 Gas R410A | Nt | Kg | 5 | |
| 272 | Cung cấp và thay gas Máy điều hòa SAC4 Gas R410A | Nt | Kg | 3 | |
| 273 | Cung cấp và thay Bảo ôn Máy điều hòa SAC7 Φ25,4 dày 20mm, ATATA | Nt | M | 20 | |
| 274 | Cung cấp và thay Bảo ôn Máy điều hòa SAC7 Φ19,05 dày 20mm, ATATA | Nt | M | 20 | |
| 275 | Cung cấp và thay Bảo ôn Máy điều hòa SAC7 Φ15,88 dày 20mm, ATATA | Nt | M | 20 | |
| 276 | Cung cấp và thay Bảo ôn Máy điều hòa SAC7 Φ12,7 dày 20mm, ATATA | Nt | M | 20 | |
| 277 | Cung cấp và thay Băng cuốn bảo ôn Máy điều hòa SAC7 Màu trắng | Nt | Kg | 4 | |
| 278 | Cung cấp và thay Tụ điện khởi động quạt giàn lạnh Máy điều hòa SAC7 6µF | Nt | Cái | 4 | |
| 279 | Cung cấp và thay gas Máy điều hòa SAC8 Gas R22 | Nt | Kg | 2 | |
| 280 | Cung cấp và thay Bảo ôn Máy điều hòa SAC9 Φ25,4 dày 20mm, ATATA | Nt | M | 15 | |
| 281 | Cung cấp và thay Bảo ôn Máy điều hòa SAC9 Φ19,05 dày 20mm, ATATA | Nt | M | 15 | |
| 282 | Cung cấp và thay Bảo ôn Máy điều hòa SAC9 Φ15,88 dày 20mm, ATATA | Nt | M | 15 | |
| 283 | Cung cấp và thay Bảo ôn Máy điều hòa SAC9 Φ12,7 dày 20mm, ATATA | Nt | M | 15 | |
| 284 | Cung cấp và thay Băng cuốn bảo ôn Máy điều hòa SAC9 Màu trắng | Nt | Kg | 3 | |
| 285 | Cung cấp và thay Tụ điện khởi động quạt giàn lạnh Máy điều hòa SAC9 6µF | Nt | Cái | 1 | |
| 286 | Cung cấp và thay Gas Máy điều hòa nhà kính vận hành trạm GIS: CT: 220m Gas R410A | Nt | Kg | 1 | |
| 287 | Cung cấp và thay Gas Máy điều hòa trạm tự dùng MS2: CT: 233m Gas R22 | Nt | Kg | 2 | |
| 288 | Hệ thống điều hòa Khu nhà trực quản lý vận hành nhà máy – NMTĐ Lai Châu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V | . | 0 | Thông số, model của thiết bị/ hệ thống thiết bị để sửa chữa chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
| 289 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa các phòng làm việc nhà 2 tầng NSX PANASONIC Model CS-KC18NKH-8 | Nt | Giàn | 29 | |
| 290 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa các phòng làm việc nhà 2 tầng NSX PANASONIC Model CS-KC18NKH-8 | Nt | Giàn | 29 | |
| 291 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa các phòng làm việc nhà 2 tầng NSX PANASONIC Model CS-KC18NKH-8 | Nt | Hệ thống | 29 | |
| 292 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa phòng họp nhà 2 tầng NSX PANASONIC Model CU-C45FFH | Nt | Giàn | 2 | |
| 293 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa phòng họp nhà 2 tầng | Nt | Giàn | 2 | |
| 294 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa phòng họp nhà 2 tầng | Nt | Hệ thống | 2 | |
| 295 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa phòng bảo vệ khu nhà NSX FUNIKI. Model SPC-12T | Nt | Giàn | 2 | |
| 296 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa phòng bảo vệ khu nhà NSX FUNIKI Model SPC-12T | Nt | Giàn | 2 | |
| 297 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa phòng bảo vệ khu nhà NSX FUNIKI. Model SPC-12T | Nt | Hệ thống | 2 | |
| 298 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa nhà khách 2 tầng NSX FUNIKI Model N0-SPC-12T | Nt | Giàn | 15 | |
| 299 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa nhà khách 2 tầng NSX FUNIKI Model N0-SPC-12T | Nt | Giàn | 15 | |
| 300 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa nhà khách 2 tầng | Nt | Hệ thống | 15 | |
| 301 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa phòng bếp ăn tập thể NSX FUNIKI Model N0-SPC-12T | Nt | Giàn | 4 | |
| 302 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa phòng bếp ăn tập thể | Nt | Giàn | 4 | |
| 303 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa phòng bếp ăn tập thể | Nt | Hệ thống | 4 | |
| 304 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa nhà ăn căng tin NSX FUNIKI Model NSPC-24 | Nt | Giàn | 6 | |
| 305 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa nhà ăn căng tin | Nt | Giàn | 6 | |
| 306 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa nhà ăn căng tin | Nt | Hệ thống | 6 | |
| 307 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn nóng Máy điều hòa phòng sinh hoạt chung căng tin. NSX 03 cái PANASONIC, 01 cái FUNIKI. Model PANASONIC CS-KC24NKH. Model FUNIKI NSPC-24 | Nt | Giàn | 4 | |
| 308 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn lạnh Máy điều hòa phòng sinh hoạt chung căng tin: | Nt | Giàn | 4 | |
| 309 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn Gas, thoát nước Máy điều hòa phòng sinh hoạt chung căng tin: | Nt | Hệ thống | 4 | |
| 310 | Cung cấp và thay gas Máy điều hòa các phòng làm việc nhà 2 tầng Gas R22 | Nt | Kg | 12 | |
| 311 | Cung cấp và thay Bảo ôn ống đồng Máy điều hòa các phòng làm việc nhà 2 tầng. Bảo ôn cách nhiệt PU trắng Φ 6 | Nt | M | 20 | |
| 312 | Cung cấp và thay Bảo ôn ống đồng Máy điều hòa các phòng làm việc nhà 2 tầng. Bảo ôn cách nhiệt PU trắng Φ 16 | Nt | M | 20 | |
| 313 | Cung cấp và thay Băng cuốn bảo ôn Máy điều hòa các phòng làm việc nhà 2 tầng. Băng cuốn bảo ôn ống đồng điều hòa. Vật liệu: PVC Material: PVC (Standard material). Độ dày: 0,25mm Thickness: 0.25mm. Kích thước: Rộng 0,077m x 12m dài (+/_2%) | Nt | Kg | 4 | |
| 314 | Cung cấp và thay Tụ điện quạt gió giàn nóng Máy điều hòa các phòng làm việc nhà 2 tầng. Tụ điện 50µF x 2µF | Nt | Cái | 3 | |
| 315 | Cung cấp và thay Tụ điện quạt gió giàn lạnh Máy điều hòa các phòng làm việc nhà 2 tầng. Tụ điện 6µF | Nt | Cái | 3 | |
| 316 | Cung cấp và thay motor kèm cánh vẫy đảo gió giàn lạnh điều hòa các phòng làm việc nhà 2 tầng. motor cánh vẫy cho giàn lạnh điều hòa PANASONIC 18000BTU. Mã hiệu: 20BYJ46. Điện áp 12 VDC. Cánh vẫy nhựa dẻo phù hợp với điều hòa PANASONIC CS-KC18NKH-8 | Nt | Cái | 2 | |
| 317 | Cung cấp và thay gas Máy điều hòa các phòng họp nhà 2 tầng. Gas R22 | Nt | Kg | 2 | |
| 318 | Cung cấp và thay Bảo ôn ống đồng Máy điều hòa các phòng họp nhà 2 tầng. Bảo ôn cách nhiệt PU trắng phi 10 | Nt | m | 10 | |
| 319 | Cung cấp và thay Bảo ôn ống đồng Máy điều hòa các phòng họp nhà 2 tầng. Bảo ôn cách nhiệt PU trắng phi 19 | Nt | m | 10 | |
| 320 | Cung cấp và thay Băng cuốn bảo ôn Máy điều hòa các phòng họp nhà 2 tầng. Băng cuốn bảo ôn ống đồng điều hòa. Vật liệu: PVC Material: PVC (Standard material). Độ dày: 0,25mm Thickness: 0.25mm. Kích thước: Rộng 0,077m x 12m dài (+/-2%) | Nt | Kg | 2 | |
| 321 | Cung cấp và thay Gas Máy điều hòa phòng bảo vệ khu nhà. Gas R22 | Nt | Kg | 1 | |
| 322 | Cung cấp và thay Bảo ôn ống đồng Máy điều hòa phòng bảo vệ khu nhà. Bảo ôn cách nhiệt PU trắng Φ 6 | Nt | M | 3 | |
| 323 | Cung cấp và thay Bảo ôn ống đồng Máy điều hòa phòng bảo vệ khu nhà. Bảo ôn cách nhiệt PU trắng Φ 16 | Nt | M | 3 | |
| 324 | Cung cấp và thay Băng cuốn bảo ôn Máy điều hòa phòng bảo vệ khu nhà. Băng cuốn bảo ôn ống đồng điều hòa. Vật liệu: PVC Material: PVC (Standard material). Độ dày: 0,25mm Thickness: 0.25mm. Kích thước: Rộng 0,077m x 12m dài (+/- 2%) | Nt | Kg | 1 | |
| 325 | Cung cấp và thay Gas Máy điều hòa nhà khách 2 tầng Gas R22 | Nt | Kg | 10 | |
| 326 | Cung cấp và thay Bảo ôn ống đồng Máy điều hòa nhà khách 2 tầng. Bảo ôn cách nhiệt PU trắng phi 6 | Nt | M | 15 | |
| 327 | Cung cấp và thay Bảo ôn ống đồng Máy điều hòa nhà khách 2 tầng. Bảo ôn cách nhiệt PU trắng phi 16 | Nt | M | 15 | |
| 328 | Cung cấp và thay Băng cuốn bảo ôn Máy điều hòa nhà khách 2 tầng. Băng cuốn bảo ôn ống đồng điều hòa. Vật liệu: PVC Material: PVC (Standard material). Độ dày: 0,25mm Thickness: 0.25mm. Kích thước: Rộng 0,077m x 12m dài (+/_2%) | Nt | Kg | 4 | |
| 329 | Cung cấp và thay Ống đồng điều hòa Máy điều hòa nhà khách 2 tầng. ống đồng phi 12, chiều dày 0,70mm | Nt | M | 10 | |
| 330 | Cung cấp và thay Ống đồng điều hòa Máy điều hòa nhà khách 2 tầng. ống đồng phi 6, chiều dày 0,70mm | Nt | M | 10 | |
| 331 | Cung cấp và thay Motor kèm cánh vẫy đảo gió giàn lạnh điều hòa Máy điều hòa nhà khách 2 tầng. Motor cánh vẫy cho giàn lạnh điều hòa FUNIKI 12000BTU. Mã hiệu: 20BYJ46. Điện áp 12 VDC. Cánh vẫy nhựa dẻo phù hợp với điều hòa FUNIKI N0-SPC-12T | Nt | Cái | 3 | |
| 332 | Cung cấp và thay Gas Máy điều hòa phòng bếp ăn tập thể. Gas R22 | Nt | Kg | 2 | |
| 333 | Cung cấp và thay Bảo ôn ống đồng Máy điều hòa phòng bếp ăn tập thể. Bảo ôn cách nhiệt PU trắng phi 6 | Nt | M | 2 | |
| 334 | Cung cấp và thay Bảo ôn ống đồng Máy điều hòa phòng bếp ăn tập thể. Bảo ôn cách nhiệt PU trắng phi 16 | Nt | M | 2 | |
| 335 | Cung cấp và thay Băng cuốn bảo ôn Máy điều hòa phòng bếp ăn tập thể. Băng cuốn bảo ôn ống đồng điều hòa. Vật liệu: PVC Material: PVC (Standard material). Độ dày: 0,25mm Thickness: 0.25mm. Kích thước: Rộng 0,077m x 12m dài (+/_2%) | Nt | Kg | 1 | |
| 336 | Cung cấp và thay Gas Máy điều hòa nhà ăn căng tin. Gas R22 | Nt | Kg | 2 | |
| 337 | Cung cấp và thay Bảo ôn ống đồng máy điều hòa nhà ăn căng tin. Bảo ôn cách nhiệt PU trắng phi 6 | Nt | m | 5 | |
| 338 | Cung cấp và thay Bảo ôn ống đồng máy điều hòa nhà ăn căng tin. Bảo ôn cách nhiệt PU trắng phi 16 | Nt | m | 5 | |
| 339 | Cung cấp và thay băng cuốn bảo ôn Máy điều hòa nhà ăn căng tin. Băng cuốn bảo ôn ống đồng điều hòa. Vật liệu: PVC Material: PVC (Standard material). Độ dày: 0,25mm Thickness: 0.25mm. Kích thước: Rộng 0,077m x 12m dài (+/_2%) | Nt | Kg | 1 | |
| 340 | Cung cấp và thay Gas Máy điều hòa phòng sinh hoạt chung căng tin. Gas R22 | Nt | Kg | 2 | |
| 341 | Cung cấp và thay Bảo ôn ống đồng Máy điều hòa phòng sinh hoạt chung căng tin. Bảo ôn cách nhiệt PU trắng phi 6 | Nt | M | 2 | |
| 342 | Cung cấp và thay Bảo ôn ống đồng Máy điều hòa phòng sinh hoạt chung căng tin. Bảo ôn cách nhiệt PU trắng phi 16 | Nt | M | 2 | |
| 343 | Cung cấp và thay Băng cuốn bảo ôn Máy điều hòa phòng sinh hoạt chung căng tin. Băng cuốn bảo ôn ống đồng điều hòa. Vật liệu: PVC Material: PVC (Standard material). Độ dày: 0,25mm Thickness: 0.25mm. Kích thước: Rộng 0,077m x 12m dài (+/-2%) | Nt | Kg | 1 | |
| 344 | Cung cấp và thay Tụ điện quạt gió giàn nóng Máy điều hòa phòng sinh hoạt chung căng tin. 50µF x 2µF | Nt | Cái | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.78E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 355.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.780.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 355.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu về hợp đồng tương tự: Là hợp đồng có các nội dung công việc về bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hoà cho nhà máy điện/Khu công nghiệp/Xí nghiệp, nhà xưởng- Tài liệu chứng minh: + Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý quyết toán và hóa đơn. + Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 831.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.662.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát chất lượng, ATVSLD | 2 | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện lạnh hoặc điều hoà- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ ATVSLĐ còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 2 | Công nhân thi công | 15 | - Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ/bằng chứng nhận được đào tạo về điện tử/điện lạnh/Điều hoà- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ liên quan | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi