Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội CC và CNCH KV4, Đội Cảnh sát PCCC và CNCH trên sông và cơ sở làm việc Phòng PC07

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749054-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội CC và CNCH KV4, Đội Cảnh sát PCCC và CNCH trên sông và cơ sở làm việc Phòng PC07
Số hiệu KHLCNT 20220666666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 11:10:00 đến ngày 2022-07-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,180,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.452.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, hoàn thiện;Điện;Nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,6kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội CC và CNCH KV4, Đội Cảnh sát PCCC và CNCH trên sông và cơ sở làm việc Phòng PC07
Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội CC và CNCH KV4, Đội Cảnh sát PCCC và CNCH trên sông và cơ sở làm việc Phòng PC07
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hà Nội + Phòng 401 Nhà C, số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.4230 + Fax: 069.219.6010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% vớiBên mời thầu là Công an thành phố Hà Nội, có địa chỉ tại 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Linezone Việt Nam, có địa chỉ tạiSố 358 đường Láng, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, TP Hà Nội + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng HN72, có địa chỉ tại Số 20, Phố Hòe Nhai, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, TP Hà Nội. - Trường hợp nhà thầu là đơn vị sự nghiệp thì nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công an thành phố Hà Nội, có địa chỉ tại 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Phòng 401 Nhà C, số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.4230 + Fax: 069.219.6010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp ....
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Phòng 401 Nhà C, số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.4230 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Phòng 407 Nhà C, số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Phòng 407 Nhà C, số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hà Nội + Phòng 506 Nhà C, số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐỘI CẢNH SÁT CC&CNCH KV4
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, HSMT1,609100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT641,469m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT274,146m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT260,452m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT641,4691m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT534,5981m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT7,962m2
8Ốp tường bằng gạch kích thước 73x197mm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT7,962m2
9Mài vệ sinh, đánh bóng bề mặt bằng dầu Bậc tam cấp (Bao gồm nhân công và vật tư)Mục II Chương V, HSMT17,614m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT15bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT6bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT9bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT21bộ
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT1,349m3
15Phá lớp vữa trát tườngMục II Chương V, HSMT292,788m2
16Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V, HSMT55,024m2
17Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT57,494m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT122,652m2
19Chống thấm cổ ống thoát sànMục II Chương V, HSMT18Lỗ
20Sơn lót POLYPRIME SB* định mức 4-6 m2/litMục II Chương V, HSMT50,651m2
21Màng khò nóng Bitum chống thấm 3mm mặt trơn, cát, đá (đã bao gồm nhân công, máy)Mục II Chương V, HSMT50,651m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mục II Chương V, HSMT55,024m2
23Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMục II Chương V, HSMT55,024m2
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mục II Chương V, HSMT1,349m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT305,053m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp 300x600, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT292,788m2
27Trần thạch cao chịu nước: Tấm thả – 4mm, tấm 60X60cmMục II Chương V, HSMT57,4941m2
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT6bộ
29Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT6bộ
30Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT9bộ
31Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II Chương V, HSMT12cái
32Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT6cái
33Lắp đặt kệ kínhMục II Chương V, HSMT6cái
34Lắp đặt hộp đựngMục II Chương V, HSMT15cái
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT45,744m2
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT86,447m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT108,19m2
38Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT40,655m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT108,19m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT86,447m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT86,447m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện 100x500mmMục II Chương V, HSMT3,512m2
43Thi công trần thạch cao khung xương nổi, (trọn bộ, đã bao gồm vật liệu, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt sơn hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT40,655m2
44Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT153,9341m2
45Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT23,1m
46Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT11,025m2
47SXLD Cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT11,025m2
48Lắp đặt đèn led Panel 600*1200 phòng Hội trường tầng 3Mục II Chương V, HSMT6bộ
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT159,21m2
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT45,257m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT93,636m2
52Đục mái tạo lỗ kỹ thuậtMục II Chương V, HSMT0,024m3
53Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT0,282m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mục II Chương V, HSMT4,526m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,069m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT1,478m3
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT45,257m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT109,477m2
59Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMục II Chương V, HSMT45,257m2
60Ốp tường gạch ceramic 300x600mm vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT117,936m2
61Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT51,1281m2
62Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT159,211m2
63Sơn lót POLYPRIME SB* định mức 4-6 m2/litMục II Chương V, HSMT48,856m2
64Màng khò nóng Bitum chống thấm 3mm mặt trơn, cát, đá (đã bao gồm nhân công, máy)Mục II Chương V, HSMT48,856m2
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT48,856m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,012m3
67Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT0,3431m2
68Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,01100kg
69Cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh compactMục II Chương V, HSMT43,2m2
70Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT4,972m2
71Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, HSMT9,165m2
72Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm, kinh an toàn 6.38 dán giấy trắng mờMục II Chương V, HSMT2,86m2
73Cửa sổ, nhà máy nhôm, kính an toàn 6,38mm KT 0.8x0.8Mục II Chương V, HSMT3,392m2
74Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT9,1651m2
75Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMục II Chương V, HSMT0,062m3
76Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT0,155100m2
77Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMục II Chương V, HSMT0,066tấn
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,721m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT10,86m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT0,155100m2
81Diềm tôn ngắt nước Khổ 400mmMục II Chương V, HSMT10,86md
82Gia công xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,066tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,066tấn
84Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT10bộ
85Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT2cái
86Phễu thu thoát sàn chống mùi D110mmMục II Chương V, HSMT2cái
87Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítMục II Chương V, HSMT5bộ
88Lắp đặt hộp automat, 3-6 ModuleMục II Chương V, HSMT1hộp
89Aptomat MCB 1P-15A-6KAMục II Chương V, HSMT1cái
90Aptomat MCB 1P-20A-6KAMục II Chương V, HSMT2cái
91Aptomat RCCB 2P-25A-6KA-30mAMục II Chương V, HSMT1cái
92Aptomat RCCB 2P-40A-15KA-100mAMục II Chương V, HSMT1cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-20AMục II Chương V, HSMT2cái
94Thay thế Đèn ốp trần DLN05L 220/14WMục II Chương V, HSMT6bộ
95Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-20AMục II Chương V, HSMT2cái
96Dây dẫn 3x2,5mmMục II Chương V, HSMT141m
97Dây dẫn 3x1,5mmMục II Chương V, HSMT132m
98Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kinh D25 chống cháyMục II Chương V, HSMT50m
99Ống nước PPR D32 PN10Mục II Chương V, HSMT0,16100m
100Ống nước PPR D21 PN10Mục II Chương V, HSMT0,1100m
101Van khóa D32Mục II Chương V, HSMT2cái
102Cút PPR D32Mục II Chương V, HSMT9cái
103Cút PPR D32 ren trongMục II Chương V, HSMT2cái
104Tê đều ren trong PPR D32Mục II Chương V, HSMT6cái
105Tê đều PPR D32Mục II Chương V, HSMT2cái
106Măng sông D32Mục II Chương V, HSMT4cái
107Cút PPR D21Mục II Chương V, HSMT1cái
108Tê đều PPR D21Mục II Chương V, HSMT1cái
109Cút PPR D21 ren trongMục II Chương V, HSMT1cái
110Tê đều ren trong PPR D21Mục II Chương V, HSMT4cái
111Lắp đặt Dây tín hiệu phao bơm Cu/PVC/PVC 2x1,5 mmMục II Chương V, HSMT20m
112Ống nhựa UPVC D110Mục II Chương V, HSMT0,045100m
113Ống nhựa UPVC D90Mục II Chương V, HSMT0,252100m
114Ống nhựa UPVC D42Mục II Chương V, HSMT0,033100m
115Chếch D110 UPVCMục II Chương V, HSMT5cái
116Y D110 UPVCMục II Chương V, HSMT1cái
117Cút 90 UPVCMục II Chương V, HSMT2cái
118Chếch D90 UPVCMục II Chương V, HSMT6cái
119Chếch D42 UPVCMục II Chương V, HSMT4cái
120Y D90 UPVCMục II Chương V, HSMT2cái
121Y 90/42 UPVCMục II Chương V, HSMT2cái
122Cậy nắp toàn bộ rãnh thoát nước hiện trạngMục II Chương V, HSMT55cấu kiện
123Đào bùn đặcMục II Chương V, HSMT24,2m3
124Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục II Chương V, HSMT11,231m3
125Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT0,898m3
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V, HSMT8,16m2
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mục II Chương V, HSMT11,231m3
128Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V, HSMT112,31m2
129Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V, HSMT551 cấu kiện
130Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT59,228m3
131Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V, HSMT59,228m3
132Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V, HSMT59,228m3
133Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT766,287m2
134Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT176,976m2
135Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT548,1071m2
136Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT395,1561m2
137Tháo dỡ các thiết bị điện ( quạt, đèn,..)Mục II Chương V, HSMT2Công
138Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT2,12100m2
139Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT218,031m2
140Chống thấm cổ ống thoát máiMục II Chương V, HSMT10Lỗ
141Sơn lót POLYPRIME SB* định mức 4-6 m2/litMục II Chương V, HSMT218,031m2
142Màng khò nóng Bitum chống thấm 3mm mặt trơn, cát, đá (đã bao gồm nhân công, máy)Mục II Chương V, HSMT218,031m2
143Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mục II Chương V, HSMT218,031m2
144Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT2,12100m2
145Diềm tôn ngắt nước Khổ 400mmMục II Chương V, HSMT43,927md
146Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT100,662m2
147Thi công trần thạch cao khung xương nổi (trọn bộ, đã bao gồm vật liệu, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT100,662m2
148Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V, HSMT448,374m2
149Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT298,374m2
150Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT298,374m2
151Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x10cmMục II Chương V, HSMT12,6m2
152Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT80,94m2
153Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm, kinh an toàn 6.38 dán giấy trắng mờMục II Chương V, HSMT22,68m2
154Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm, kinh an toàn 6.38 dán giấy trắng mờMục II Chương V, HSMT9,09m2
155Cửa sổ hệ F2600, nhà máy nhôm , kính an toàn 6,38mmMục II Chương V, HSMT49,17m2
156Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT133,937m2
157Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT133,937m2
158Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V, HSMT16,625m2
159Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT133,937m2
160Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT166,625m2
161Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT133,937m2
162Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT16,625m2
163Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT28,737m3
164Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT28,737m3
165Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT28,737m3
166Ống nước PPR D32 PN10Mục II Chương V, HSMT0,04100m
167Van khóa D32Mục II Chương V, HSMT1cái
168Cút PPR D32Mục II Chương V, HSMT3cái
169Cút PPR D32 ren trongMục II Chương V, HSMT2cái
170Tê đều ren trong PPR D32Mục II Chương V, HSMT5cái
171Tê đều PPR D32Mục II Chương V, HSMT1cái
172Măng sông D32Mục II Chương V, HSMT1cái
173Ống nhựa UPVC D90Mục II Chương V, HSMT0,516100m
174Ống nhựa UPVC D42Mục II Chương V, HSMT0,033100m
175Cút 90 UPVCMục II Chương V, HSMT12cái
176Cút 42 UPVCMục II Chương V, HSMT14cái
177Chếch D90 UPVCMục II Chương V, HSMT12cái
178Chếch D42 UPVCMục II Chương V, HSMT4cái
179Y D42 UPVCMục II Chương V, HSMT5cái
180Y 90/42 UPVCMục II Chương V, HSMT1cái
181Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT3bộ
182Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT2cái
183Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT1bộ
184Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT6bộ
185Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT2bộ
186Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT1bộ
187Phễu thu thoát sàn chống mùi D110mmMục II Chương V, HSMT2cái
188Lắp đặt tủ điện tổng âm tường KT 500x350x180Mục II Chương V, HSMT1tủ
189Lắp bảng điệnMục II Chương V, HSMT2bảng
190Lắp đặt các Aptomat MCB-4P-50A-15kAMục II Chương V, HSMT1cái
191Lắp đặt các Aptomat RCCB-2P-40A-100mAMục II Chương V, HSMT4cái
192Lắp đặt các Aptomat RCCB-2P-25A-30mAMục II Chương V, HSMT1cái
193Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20A-6kAMục II Chương V, HSMT6cái
194Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-15A-6kAMục II Chương V, HSMT1cái
195Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-10A-6kAMục II Chương V, HSMT3cái
196Lắp đặt Công tắc đôi lắp chìm 250V-15AMục II Chương V, HSMT1cái
197Lắp đặt Công tắc đảo chiều lắp chìm 250V-20AMục II Chương V, HSMT1cái
198Lắp đặt Công tắc đơn lắp chìm 250V-20AMục II Chương V, HSMT1cái
199Lắp đặt Công tắc đơn lắp chìm 250V-15AMục II Chương V, HSMT11cái
200Thay thế đèn ốp trần DLN05L 220/14WMục II Chương V, HSMT14bộ
201Lắp đặt Đèn LED Panel 600x600, 40W P06Mục II Chương V, HSMT16bộ
202Thay thế bộ Tuýp LED - 18W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng FS40/36x2Mục II Chương V, HSMT12bộ
203Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, HSMT12cái
204Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMục II Chương V, HSMT19cái
205Lắp đặt Cáp điện (4x10)mm2Mục II Chương V, HSMT50m
206Lắp đặt Dây điện (2x4)+1x4mm2Mục II Chương V, HSMT30m
207Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, HSMT480m
208Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, HSMT900m
209Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 chống cháyMục II Chương V, HSMT314m
210Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kinh D25 chống cháyMục II Chương V, HSMT25m
211Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmMục II Chương V, HSMT314,25m
212Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mmMục II Chương V, HSMT1,41100m
213Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMục II Chương V, HSMT0,21100m
214Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V, HSMT1,1100m
215Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mmMục II Chương V, HSMT1cái
216Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V, HSMT13cái
217Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMục II Chương V, HSMT2cái
218Tê thu PPR D63-48Mục II Chương V, HSMT1cái
219Tê thu PPR D63-25Mục II Chương V, HSMT2cái
220Tê thu PPR D50-25Mục II Chương V, HSMT2cái
221Côn thu PPR D63-25Mục II Chương V, HSMT1cái
222Côn thu PPR D50-25Mục II Chương V, HSMT1cái
B ĐỘI CẢNH SÁT PCCC&CNCH TRÊN SÔNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT436,393m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT868,571m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT417,39m2
4Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMục II Chương V, HSMT6,324m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT0,723m3
6Phá dỡ nền gạch lát sàn hiện trạngMục II Chương V, HSMT70,17m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT66,096m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT65,816m2
9Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT29,076m2
10Phá dỡ bậc gạch hiện trạng vị trí dốc xuống bến tàuMục II Chương V, HSMT4,246m3
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục II Chương V, HSMT3,317m3
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT4bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT4bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT4bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT4bộ
16Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT4bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V, HSMT4cái
18Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT4bộ
19Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II Chương V, HSMT12cái
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT502,21m2
21Sơn lót POLYPRIME SB* định mức 4-6 m2/litMục II Chương V, HSMT20,13m2
22Màng khò nóng Bitum chống thấm 3mm mặt trơn, cát, đá (đã bao gồm nhân công, máy)Mục II Chương V, HSMT20,13m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT65,427m2
24Lát nền, sàn bằng gạch Gạch lát chống trơn 30x30cm Prime, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT29,41m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT302,046m2
26Thi công trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi (trọn bộ, đã bao gồm vật liệu, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT29,076m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT36,017m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT881,8891m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT636,1041m2
30Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT2,797100m2
31Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lơp chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT2,667100m2
32Cung cấp lắp dựng máng tôn thu nước bằng tôn khổ 600 dày 0,45mmMục II Chương V, HSMT70,26m
33Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục II Chương V, HSMT11,25m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mục II Chương V, HSMT14,583m3
35Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT42,394m2
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II Chương V, HSMT1,806100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT1,633m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnhMục II Chương V, HSMT0,314100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT3,316m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V, HSMT0,226tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMục II Chương V, HSMT0,188100m2
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT10,053m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT38,214m2
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT3,04m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT2,37m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,1m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,64m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, HSMT0,032100m2
49Khung bulong móng M16x300x300x675Mục II Chương V, HSMT1cái
50Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mục II Chương V, HSMT1cọc
51Đóng cọc tiếp địa vào đấtMục II Chương V, HSMT0,025100m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Mục II Chương V, HSMT0,02100m
53Thép D10, L=2,5m có tai nối tiếp địaMục II Chương V, HSMT2m
54Vữa xi măng chân cộtMục II Chương V, HSMT1pcs
55Bản mã chân cột 400x400x12Mục II Chương V, HSMT1cái
56Cột điện VTCDSV02Mục II Chương V, HSMT1cái
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMục II Chương V, HSMT0,764m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT0,255m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,247m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, HSMT0,015100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,011tấn
62Khoan cấy ramset dầm vào cột bê tông sẵn có D14Mục II Chương V, HSMT16lỗ khoan
63Gia công cột bằng thép hìnhMục II Chương V, HSMT0,129tấn
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II Chương V, HSMT0,242tấn
65Gia công xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,346tấn
66Lắp dựng cột thép các loạiMục II Chương V, HSMT0,129tấn
67Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II Chương V, HSMT0,242tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,346tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II Chương V, HSMT29,308m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT0,516100m2
71Cung cấp lắp dựng cầu chắn rácMục II Chương V, HSMT2cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục II Chương V, HSMT0,216100m
73Lát đá Đá Granit, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT2,909m2
74Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II Chương V, HSMT14,924m2
75Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT14,9241m2
76Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT31,006m3
77Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT31,006m3
78Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT31,006m3
C PHÒNG PC07
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT1.856,65m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT88,559m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT88,559m2
4Sơn tường ngoai nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.771,1871m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT2.224,801m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT117,095m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT117,095m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT2.896,3221m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II Chương V, HSMT276,236m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT276,2361m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kínhMục II Chương V, HSMT92,752m2
12Vệ sinh khe co giãn cao suMục II Chương V, HSMT54,341m
13Bơm keo epoxyMục II Chương V, HSMT5,983kg
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT247,376m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT83,532m2
16Bốc xúc phế thải lên xeMục II Chương V, HSMT1,269m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V, HSMT1,269m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V, HSMT1,269m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT83,532m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp 300x600 , vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT83,532m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT247,3761m2
22Thay thế đèn ốp trần DLN05L 220/14WMục II Chương V, HSMT30bộ
23Thay mới ống thoát nước ngưng D42Mục II Chương V, HSMT0,4100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D42mmMục II Chương V, HSMT5cái
25Tê thu U.PVC D42/27Mục II Chương V, HSMT7cái
26Côn thu U.PVC D42/27Mục II Chương V, HSMT3cái
27Tê đều U.PVC D42Mục II Chương V, HSMT1cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMục II Chương V, HSMT0,5100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mmMục II Chương V, HSMT19cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMục II Chương V, HSMT0,35100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmMục II Chương V, HSMT2cái
32Tê thu U.PVC D48/27Mục II Chương V, HSMT7cái
33Tê đều U.PVC D48Mục II Chương V, HSMT2cái
34Côn thu U.PVC D48/27Mục II Chương V, HSMT1cái
35Côn thu U.PVC D48/42Mục II Chương V, HSMT2cái
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, HSMT3,215100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.452.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng).53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng).32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng)32
4 Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng)32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng)32
6 Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, hoàn thiện;Điện;Nước 3 - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ >= 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông 250 lít1
3 Máy trộn vữa 150 lít1
4 Máy cắt gạch đá >=1,7kW2
5 Máy cắt uốn thép >=5kW1
6 Máy đầm dùi >=1,5kW1
7 Máy đầm bàn >=1kW1
8 Máy hàn >=23kW1
9 Máy khoan bê tông cầm tay >=0,6kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->