Gói thầu: Mực in năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749373-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
Tên gói thầu Mực in năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220736608
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên của bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 13:24:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 387,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Mỗi hợp đồng phải cung cấp Mực in cho Bệnh viện, thời gian thực hiện hợp đồng ≥ 12 tháng+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 275.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.Lưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. Có nêu rõ tên, địa chỉ kèm giấy đăng ký kinh doanh của cơ sở sửa chữa, bảo hành, bảo trì.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm sửa chữa, kiểm tra linh kiện máy in.- Danh sách công nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
E-CDNT 1.2 Mực in năm 2022
Mực in năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi thường xuyên của bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, Địa chỉ: Số 179, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, Địa chỉ: Số 179, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ , địa chỉ: 179 NGUYỄN VĂN CỪ, PHƯỜNG AN KHÁNH, QUẬN NINH KIỀU, THÀNH PHỐ CẦN THƠ
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, Địa chỉ: Số 179, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền (nếu có); - Bản sao y công chứng báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh, văn bản hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, tài liệu có liên quan chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự (bản sao y công chứng hợp đồng đã ký, biên bản nghiệm thu,thanh lý hợp đồng hoặc giấy tờ liên quan); - Tài liệu chứng minh của nhân sự chủ chốt; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: theo mục E-CDNT 10.2(c).
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả hàng hoá và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp, phải được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu .
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng kể từ ngày giao hàng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) trực thuộc hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, Địa chỉ: Số 179, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tổ chức Hành chính, Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, địa chỉ: Số 179, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức Hành chính, Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, địa chỉ: Số 179, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức Hành chính, Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, địa chỉ: Số 179, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cartrigde máy in canon 290012A270Hộp* Hộp mực mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 2000 trang A4 với độ phủ mực 5%.
2Mực nạp Canon 2900IM 12589Bình* Mực bơm mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 2000 trang A4 với độ phủ mực 5%. * Trọng lượng mực bơm 140Gr
3Cartrigde máy in Canon 330049A39Hộp* Hộp mực mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 2000 trang A4 với độ phủ mực 5%.
4Mực nạp Canon 3300IM 1283Bình* Mực bơm mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 2000 trang A4 với độ phủ mực 5%. * Trọng lượng mực bơm 140Gr
5Cartrigde Canon 6230dn78A83Hộp* Hộp mực mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 1500 trang A4 với độ phủ mực 5%.
6Mực nạp Canon 6230dnIM 36200Bình* Mực bơm mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 2000 trang A4 với độ phủ mực 5%. * Trọng lượng mực bơm 80Gr
7Cartrigde Máy in Canon 15183/337A18Hộp* Hộp mực mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 1500 trang A4 với độ phủ mực 5%.
8Mực nạp Canon 151IM 3633Bình* Mực bơm mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 1500 trang A4 với độ phủ mực 5%. * Trọng lượng mực bơm 80Gr
9Cartrigde Máy in Canon 161051/30A4Hộp* Hộp mực mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 1500 trang A4 với độ phủ mực 5%.
10Mực nạp Canon 161IM 176Bình* Mực bơm mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 1500 trang A4 với độ phủ mực 5%. * Trọng lượng mực bơm 50Gr
11Mực nạp máy in màu Epson L1106641-66438Bộ* Thể loại mực in phun màu dạng nước. * Dung tích 70ml/1 chai, được đóng trong chai nhựa có vòi bơm mực * Mực chính hãng hoặc tương đương
12Mực nạp máy in màu Epson L1106641-664320Màu* Thể loại mực in phun màu dạng nước. * Dung tích 70ml/1 chai, được đóng trong chai nhựa có vòi bơm mực * Mực chính hãng hoặc tương đương
13Mực nạp máy in màu Epson L111000328Bộ* Thể loại mực in phun màu dạng nước. * Dung tích 70ml/1 chai, được đóng trong chai nhựa có vòi bơm mực * Mực chính hãng hoặc tương đương
14Mực nạp máy in màu Epson L1110003200Màu* Thể loại mực in phun màu dạng nước. * Dung tích 70ml/1 chai, được đóng trong chai nhựa có vòi bơm mực * Mực chính hãng hoặc tương đương
15Mực nạp máy in màu Epson L3106641-664324Bộ* Thể loại mực in phun màu dạng nước. * Dung tích 70ml/1 chai, được đóng trong chai nhựa có vòi bơm mực * Mực chính hãng hoặc tương đương
16Mực nạp máy in màu Epson L3106641-664323Màu* Thể loại mực in phun màu dạng nước. * Dung tích 70ml/1 chai, được đóng trong chai nhựa có vòi bơm mực * Mực chính hãng hoặc tương đương
17Mực nạp máy in Epson L8056731-67338Bộ* Thể loại mực in phun màu dạng nước. * Dung tích 70ml/1 chai, được đóng trong chai nhựa có vòi bơm mực * Mực chính hãng hoặc tương đương
18Mực nạp máy in Epson L8056731-673324Màu* Thể loại mực in phun màu dạng nước. * Dung tích 70ml/1 chai, được đóng trong chai nhựa có vòi bơm mực * Mực chính hãng hoặc tương đương
19Mực nạp máy in Epson L1206641-66434Bộ* Thể loại mực in phun màu dạng nước. * Dung tích 70ml/1 chai, được đóng trong chai nhựa có vòi bơm mực * Mực chính hãng hoặc tương đương
20Mực nạp máy in Epson L1206641-664312Màu* Thể loại mực in phun màu dạng nước. * Dung tích 70ml/1 chai, được đóng trong chai nhựa có vòi bơm mực * Mực chính hãng hoặc tương đương
21Cartridge máy HP Laser Jet CP1025 Color (CF310/311)CF310-CF3134Hộp* Thể loại mực in phun màu dạng nước. * Dung tích 70ml/1 chai, được đóng trong chai nhựa có vòi bơm mực * Mực chính hãng hoặc tương đương
22Mực nạp máy HP Laser Jet CP1025 ColorIM 10254Bình* Thể loại mực in phun màu dạng nước. * Dung tích 70ml/1 chai, được đóng trong chai nhựa có vòi bơm mực * Mực chính hãng hoặc tương đương
23Cartrigde máy in HP 156678A71Hộp* Hộp mực mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 1500 trang A4 với độ phủ mực 5%.
24Mực nạp HP 1566IM 36129Bình* Mực bơm mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 1500 trang A4 với độ phủ mực 5%. * Trọng lượng mực bơm 80Gr
25Cartrigde Máy in HP 203505A/80A10Hộp* Hộp mực mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 2000 trang A4 với độ phủ mực 5%.
26Mực nạp HP 2035IM 1215Bình* Mực bơm mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 2000 trang A4 với độ phủ mực 5%. * Trọng lượng mực bơm 140Gr
27Cartrigde HP Laser Jet Pro M404dn76A5Hộp* Hộp mực mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 2000 trang A4 với độ phủ mực 5%.
28Mực HP Laser Jet Pro M404dnIM4915Bình* Mực bơm mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 2000 trang A4 với độ phủ mực 5%. * Trọng lượng mực bơm 140Gr
29Cartridge Máy in HP 520016A2Hộp* Hộp mực mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 2000 trang A4 với độ phủ mực 5%.
30Mực nạp HP 5200IM49 x 32Bình* Mực bơm mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 2000 trang A4 với độ phủ mực 5%. * Trọng lượng mực bơm 140Gr
31Cartrigde máy in HP110235A18Hộp* Hộp mực mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 1500 trang A4 với độ phủ mực 5%.
32Mực nạp HP 110248Bình* Mực bơm mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 1500 trang A4 với độ phủ mực 5%. * Trọng lượng mực bơm 80Gr
33Cartridge máy HP Laser Jet Pro M402n26A4Hộp* Hộp mực mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 1500 trang A4 với độ phủ mực 5%.
34Mực nạp máy HP Laser Jet Pro M402nIM494Bình* Mực bơm mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 1500 trang A4 với độ phủ mực 5%. * Trọng lượng mực bơm 80Gr
35Cartridge máy HP CF219ACF219A4Hộp* Hộp mực mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 1500 trang A4 với độ phủ mực 5%.
36Mực nạp máy HP CF219AIM1712Bình* Mực bơm mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 1500 trang A4 với độ phủ mực 5%. * Trọng lượng mực bơm 80Gr
37Cartridge máy in Brother HL-224Hộp* Hộp mực mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 1500 trang A4 với độ phủ mực 5%.
38Mực máy in Brother HL-22IM226Bình* Mực bơm mới 100%, hàng chính hãng hoặc tương đương * Trang in 1500 trang A4 với độ phủ mực 5%. * Trọng lượng mực bơm 80Gr
39Ruy băng máy in Epson LQ 300LQ30024CáiRuy băng chính hãng hoặc tương đương
40Ruy băng máy in Epson LQ 590LQ59024CáiRuy băng chính hãng hoặc tương đương
41Thay drum 12A, 49A, 05A,337, 85A, 78A, 24A20CâyDrum Nhật hoặc tương đương, 3 lần nạp thay 1 cây Drum
42Thay drum hộp mực 16A2CâyDrum chính hãng hoặc tương đương, 3 lần nạp thay 1 cây Drum
43Thay drum hộp mực 76A2CâyDrum chính hãng hoặc tương đương, 3 lần nạp thay 1 cây Drum
44Thay gạt lớn, nhỏ 12A, 49A, 05A,337, 85A, 78A, 24A10Cây4 lần nạp thay 1 cây gạt
45Thay gạt lớn, nhỏ hộp mực 16A2Cây4 lần nạp thay 1 cây gạt
46Thay gạt lớn, nhỏ hộp mực 76A1Cây4 lần nạp thay 1 cây gạt
47Thay trục từ 12A, 49A, 05A,337, 85A, 78A, 24A10Cây4 lần nạp thay 1 cây trục từ
48Thay trục từ 16A1Cây4 lần nạp thay 1 cây trục từ
49Thay trục từ 76A1Cây4 lần nạp thay 1 cây trục từ
50Thay trục cao su 12A, 49A, 05A,337, 85A, 78A, 24A10Cây4 lần nạp thay 1 cây trục cao su
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Mỗi hợp đồng phải cung cấp Mực in cho Bệnh viện, thời gian thực hiện hợp đồng ≥ 12 tháng+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 275.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.Lưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. Có nêu rõ tên, địa chỉ kèm giấy đăng ký kinh doanh của cơ sở sửa chữa, bảo hành, bảo trì.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên 3 Có kinh nghiệm sửa chữa, kiểm tra linh kiện máy in.- Danh sách công nhân11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->