Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220706221-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Bạch Hạc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220706013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:29:00 đến ngày 2022-07-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,200,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Thi công công trình nghĩa trang liệt sỹ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.740.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 ngườiKỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (cùng loại là côngtrình nghĩa trang)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công: 01 ngườiKỹ sư chuyên ngành ngành dân dụng hoặc dân dụng – công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. (cùng loại là công trình nghĩa trang)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công: 01 ngườiKỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có công việc lắp đặt thiết bị điện dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động- Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Bạch Hạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Bạch Hạc , địa chỉ: Phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Bạch Hạc. Địa chỉ: Phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.861.146 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần Hoàng Thành Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lộc Phúc Minh, địa chỉ: số 91, đường Nguyễn Du, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: UBND phường Bạch Hạc , địa chỉ: Phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Bạch Hạc. Địa chỉ: Phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.861.146 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Bạch Hạc. Địa chỉ: Phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.861.146 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lộc Phúc Minh, địa chỉ: số 91, đường Nguyễn Du, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LÁT SÂN - BỒN CÂY - RÃNH THOÁT NƯỚC
11/ San nền: Đào xúc đất - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,7198100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,7198100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4941100m3
42/ Bồn cây: Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,304m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,489m3
6Vận chuyển phế thảiHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,793m3
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,68531m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,6374m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40-gạch đặcHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,9318m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-gạch đặcHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,5351m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật82,2346m2
12Đất màu trồng câyHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật84,154m3
13Ốp đá rối vữa XM M75, XM PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật82,2346m2
14Lắp bó bồn cây bằng đá xám KT(20x20x100cm), vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật221,88m
153/ Bậc lên xuống (2 chi tiết): Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0195100m3
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,8906m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-gạch đặcHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,61m3
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật54,52m2
194/Lát sân: Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,21m3
20Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật102,17m3
21Vận chuyển phế thảiHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật137,38m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9631100m3
23Vải bạt đệm chống mất nướcHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.926,2m2
24Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật187,44m3
25Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,755m3
26Lát sân đá xám 40x40x4cm tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.834,6m2
27Lát Gạch Terezaro 40x40x3cm vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,8m2
283/ Bó hè: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,81151m3
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3142m3
30Bó vỉa đá 23x26x100cm vỉa hè vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,6m
314/ Rãnh xây gạch B300: Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6529100m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1507100m3
33Vận chuyển đất - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5022100m3
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,37m3
35Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40-gạch đặcHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,474m3
36Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật143,1m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,5m2
38Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,616m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3283100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4334tấn
41Lắp đặt tấm đanHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1351cấu kiện
425/Hố ga: Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,099100m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0228100m3
44Vận chuyển đất - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0762100m3
45Bê tông móng hố ga, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5078m3
46Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0446m3
47Ván khuôn đáy hố gaHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0221100m2
48Ván khuôn gỗ hố gaHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,439100m2
49Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3228m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0157100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0242tấn
52Lắp đặt tấm đan hố gaHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật61cấu kiện
536/ Rãnh qua đường BTCT 300x400: Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,725m3
54Vận chuyển phế thảiHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,725m3
55Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1547100m3
56Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
58Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,1125m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,405100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3354tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0693tấn
62Lắp đặt cống đúc sẵnHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật151 đoạn cống
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật151cấu kiện
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1082100m3
65Vận chuyển đất - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0465100m3
66Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,725m3
67Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,054100m2
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KỲ ĐÀI
11/Phá dỡ kỳ đài cũ: Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,8867m3
2Vận chuyển phế thảiHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,8867m3
32/Kết cấu Móng kỳ đài: Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4881100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,444m3
5Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (gồm cả bê tông GM1)HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,7526m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2885100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0348tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8804tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2693m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0218100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0793tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0364tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3236tấn
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4061100m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6391100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,7161m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40-gạch đặcHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật174,1434m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40-gạch đặcHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,318m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,854m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3766100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0612tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2357tấn
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,6268100m3
24Đào xúc đất - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,6268100m3
25Vận chuyển đất - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,1895100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1548100m3
27Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,96m3
28Lát sân kỳ đài bằng Đá xám 40x40x4cmHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật345,0618m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật112,428m2
30Ốp Đá xẻ tự nhiên màu xám vữa XM M75, XM PCB40 (40x40x2cm)HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật112,428m2
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0423100m3
32Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,4494m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40-gạch đặcHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,4972m3
34Ốp Đá xẻ tự nhiên màu xám vữa XM M75, XM PCB40 (40x40x2cm)HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,82m2
35Lát đá tự nhiên bậc tam cấp (32x60x3cm)HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật114,8304m2
363/ Kết cấu thân kỳ đài: Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,1868m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5582100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1114tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,789tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9407m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1763100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0861tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6035tấn
44Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7003m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2278100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2764tấn
474/ Xây, hoàn thiện kỳ đài: Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50-gạch đặcHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,8741m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật77,0488m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,632m2
50Trát trần, vữa XM M75HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,63m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,82m2
52Đắp phào kép, vữa XM M75HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật68,08m
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật168,1308m2
54Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,2552m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,392100m2
56Ngôi sao vàngHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
57Hoa senHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
58Bộ chữ nổi cao 150 : TỔ QUỐC GHI CÔNG (inox ánh đồng)HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
59Bàn sắp lễ bằng đá tự nhiênHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Lư hóa vàng bằng đáHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Lư hương bằng đá tự nhiên nguyên khối miệng rộng D840HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
625/ Hệ thống chống sét kỳ đài: Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cọc
63Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
64Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật35m
66Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật12m
67Kẹp nối dây tiếp địaHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
68Bulong, đai ốcHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
69Bật thép D10HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,33kg
70Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m3
71Đắp đất nền móng công trìnhHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật12m3
726/ Lan can đá kỳ đài: Lan can đá hoàn thiện theo thiết kế (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện)HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật76,56md
C HẠNG MỤC: MỘ CHÍ
11/ Phá dỡ: Tháo dỡ Đá ốp mộ cũHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật272,8072m2
2Phá dỡ móng gạchHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,2333m3
3Vận chuyển phế thảiHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,6894m3
42/ Cải tạo khu mộ số 1: Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40-gạch đặcHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,4595m3
5Cát đổ lòng mộHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,6782m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5522m3
7Phần thân mộ bằng đá tự nhiên màu xanh đenHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật52cái
8Bia ghi danh bằng đá kim sa 300x200cm khắc chữ sơn nhũ vàngHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật52cái
9Bát nhang bằng sứ D90HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật52cái
10Lọ hoa bằng sứHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật52cái
113/ Cải tạo khu mộ số 2: Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40-gạch đặcHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,9771m3
12Cát đổ lòng mộHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,8192m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,7322m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,242100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4868tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật551cấu kiện
17Phần thân mộ bằng đá tự nhiên màu xanh đenHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật55cái
18Bia ghi danh bằng đá kim sa 300x200 khắc chữ sơn nhũ vàngHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật55cái
19Bát nhang bằng sứ D90HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật55cái
20Lọ hoa bằng sứHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật55cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BIA
11/ Móng: Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6552100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,2118m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40-gạch đặcHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,4514m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40-gạch đặcHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,0728m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,656m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6746100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5124tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7128tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0882m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,099100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,092tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9608m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1282100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0314tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2812tấn
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,8398m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4368100m3
18Đệm cát đenHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,23m3
19Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,78m3
202/ Kết cấu phần thân: Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,5842m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7446100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0976tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7034tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,4318m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8576100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2584tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2604tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,6508m3
29Ván khuôn sàn máiHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4434100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,7428tấn
313/ Hoàn thiện kiến trúc: Ốp đá rối vữa XM M75, XM PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,274m2
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-gạch đặcHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,6902m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật79,0404m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật85,76m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật244,34m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật409,1404m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật239,36m
38Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật74,44m
39Chi tiết đầu máiHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật34cái
40Gia công lan canHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,342tấn
41Lắp dựng lan can sắtHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,944m2
42Qủa cầu D110HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật16quả
43Sơn tĩnh điện lan can thépHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật342kg
44Lát nền Đá granit tự nhiên vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật83,85m2
45Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật163,9984m2
46Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,864m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40-gạch đặcHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,592m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,08m2
494/Bia ghi danh: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,78061m3
50Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8692m3
51Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 - gạch đặcHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,3004m3
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7878m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0158100m2
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0702tấn
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Ốp Đá tự nhiên màu đỏ vữa XM M75, XM PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,256m2
57Bia ghi danh bằng Đá kim sa 1,2x1,8 gắn vào bia khắc chữa nhũ vàngHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ QUẢN TRANG HIỆN TRẠNG
11/ Phần phá dỡ: Phá dỡ kết cấuHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,8211m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,3267m3
3Tháo dỡ cửaHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,352m2
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật74,784m2
5Tháo dỡ trầnHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,7663m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,7663m2
7Vận chuyển phế thảiHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật48,2361m3
F HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO
11/ Phá dỡ: Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,0243m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,3718m3
3Vận chuyển phế thảiHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật53,3961m3
42/ Cổng chính: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,4961m3
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1881m3
6Đắp đất nền móng công trìnhHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,5613m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1112100m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5925m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,656m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,335m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1344100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1068100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0088tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2219tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0224tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1299tấn
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-gạch đặcHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9884m3
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2517m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3133100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0507tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,233tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,0479m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3679100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1077tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6193tấn
26Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,1219m3
27Ván khuôn sàn máiHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5282100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3068tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8877m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0925100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0153tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0567tấn
33Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật98,0505m2
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-gạch đặcHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,6146m3
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,664m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,6992m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,79m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật69,724m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật114,2132m2
40Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật123,7m
41Đắp chi tiết rồng đỉnh nóc mái bằng ximangHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
42Chi tiết phù điêu: Lưỡng long chầu nguyệt đắp bằng ximangHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Bộ Khung biển gắn chữ inox ánh đồng: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ PHƯỜNG BẠCH HẠCHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
44Gia công cổng sắtHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3233tấn
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,9368m2
46Son tĩnh điện cổng sắtHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật323,3kg
47Bản lề cối thépHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
48Chốt inoxHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
49Then cáiHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
50Bánh xe sắt D50HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
51Ngôi sao inox ánh đồng đường kính 600mmHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,473100m2
532/ Tường rào: Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5709100m3
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1713100m3
55Vận chuyển đất - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3996100m3
56Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,5955m3
57Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40-gạch đặcHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,5223m3
58Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40-gạch đặcHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,2476m3
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,5856m3
60Ván khuôn xà dầm, giằngHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6897100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1457tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8463tấn
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40- gạch 2 lỗHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,7442m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,4725m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật953,4869m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật116,37m2
67Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,76m2
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật731,04m
69Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật87,372m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.192,2679m2
71Hoa sen sứ gắn trụ ràoHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật97cái
G HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2441m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,264m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,476m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0566100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0276tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0654tấn
7Bản mã inox 304 bắt chân cộtHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,137kg
8Ke inox dày 5mmHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
9Bulong thép D16HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
10Cột cờ bằng inox 304 cao 8,5m gồm 3 đốt (Mã SP: CCT-8M). Phụ kiện gồ: Dây cáp inox 304 dày 4 mm; 2 cụm Buly inox 304; 1 tăng đơ bằng inox 304; 5 Khóa cáp inox 304; 1 bóng tròn inox phi 100 trên đỉnh cột; 4 cây ren bằng thép phi 18 mm hàn sẵn thành khung để chôn bê tông; Cán cờ inox phi 16 mm.HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Cột
H HẠNG MỤC: LAN CAN ĐÁ BỜ AO
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,076m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1384100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0363tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1721tấn
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,22m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,22m2
7Lan can đá hoàn thiện theo thiết kế (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện)HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,6cái
I HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn h=7mHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật61 cột
2Lắp choá đèn cao áp LED 150WHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Lắp dựng Cột đèn đế gang thân gangHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật121 cột
4Lắp đặt Chùm tay cột CH02-4HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
5Cầu PE trắng đục D400HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
6Bóng đèn lắp đèn cầu 20wHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
7Luồn cáp cửa cộtHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật181 đầu cáp
8Lắp bảng điện cửa cộtHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật18bảng
9Lắp cửa cộtHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cửa
10Lắp đặt các automat 1 pha 5AHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
11Đầu cốt đồngHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật72cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,210 đầu cốt
13Luồn Dây lên đèn 2x2,5mm2HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
14Khung móng cột đèn cao áp - M24HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Khung móng cột đèn sân vườn - M16HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,097100m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,696m3
18Làm tiếp địa cho cột điệnHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật191 bộ
19Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
21Lắp giá đỡ tủHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
22Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC- cáp 2x10mm2HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
23Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC- cáp 2x6mm2HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,89100m
24Ống nhựa xoắn HDPE WFP D32/25HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,89100 m
25Đào mương cáp ngầm - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,206100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2848100m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6365100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5695100m3
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,005100m2
30Lưới nilong bảo vệ cáp ngầm rộng 30cmHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật335md
31Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,0151000v
32Gạch chỉ 6,5x10,5x22cmHSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.015viên
33Rải dây đồng tiếp địa M10HSTK, Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,89100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Thi công công trình nghĩa trang liệt sỹ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.740.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 ngườiKỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (cùng loại là côngtrình nghĩa trang)31
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công: 01 ngườiKỹ sư chuyên ngành ngành dân dụng hoặc dân dụng – công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. (cùng loại là công trình nghĩa trang)21
3 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công: 01 ngườiKỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có công việc lắp đặt thiết bị điện dân dụng21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động- Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m31
2 Máy hàn điện còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy cắt gạch đá còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy cắt uốn thép ≥5kW1
5 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
7 Máy đầm cóc ≥70kg2
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
9 Máy trộn vữa ≥80 lít2
10 Ô tô tự đổ ≥5T2
11 Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình) Kiểm tra hiện trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->