Gói thầu: Văn phòng phẩm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ |
| Tên gói thầu | Văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736722 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 14:16:00 đến ngày 2022-07-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,053,162,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như gói thầu này+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 740.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.Lưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. Có nêu rõ tên, địa chỉ kèm giấy đăng ký kinh doanh của cơ sở sửa chữa, bảo hành, bảo trì. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Văn phòng phẩm năm 2022 Văn phòng phẩm năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu E - HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hoá và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp, phải được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu . |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng kể từ ngày hiệu lực hợp đồng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) trực thuộc hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, Địa chỉ: Số 179, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. Số điện thoại: 02923.919.555, fax: 02923.899.007 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, địa chỉ: Số 179, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. Số điện thoại: 02923.919.555, fax: 02923.899.007 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, địa chỉ: Số 179, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. Số điện thoại: 02923.919.555, fax: 02923.899.007 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức-Hành chính, Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, địa chỉ: Số 179, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. Số điện thoại: 02923.919.555, fax: 02923.899.007 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chà chân | 50 | Cây | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 2 | Bàn chải đánh răng | 121 | Cây | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 3 | Bao thư sọc | 561 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 4 | Băng keo 2 mặt mousse 24mm | 40 | Cuộn | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 5 | Băng keo 2 mặt 24mm | 193 | Cuộn | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 6 | Băng keo 2 mặt xốp dán nẹp điện đen đỏ | 19 | Cuộn | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 7 | Băng keo cách điện | 34 | Cuộn | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 8 | Băng keo da màu 48mm | 22 | Cuộn | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 9 | Băng keo đục VP 48mm 100y | 55 | Cuộn | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 10 | Băng keo giấy 24mm | 76 | Cuộn | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 11 | Băng keo simily 36mm | 40 | Cuộn | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 12 | Băng keo simily 48mm | 84 | Cuộn | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 13 | Băng keo trong 1,5 P | 69 | Cuộn | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 14 | Băng keo trong VP 48mm 100Y | 252 | Cuộn | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 15 | Bìa A4 bấm lổ | 14 | Xấp | VC 303A hoặc tương đương | ||
| 16 | Bìa A4 bấm lổ dầy TL | 8 | Xấp | Thiên long VN hoặc tương đương | ||
| 17 | Bìa acco nhựa | 6 | Cái | Trà My VN hoặc tương đương | ||
| 18 | Bìa buộc 3 dây | 442 | Cái | 15cm PD VN hoặc tương đương | ||
| 19 | Bìa còng | 61 | Cái | VCVN hoặc tương đương | ||
| 20 | Bìa hộp ABBA 10F | 29 | Cái | ABBA Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 21 | Bìa hộp ABBA 20F | 30 | Cái | ABBA Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 22 | Bìa kiến A4 | 4 | Xấp | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 23 | Bìa lá A4 | 1.106 | Cái | VC Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 24 | Bìa nút size lớn | 993 | Cái | LD Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 25 | Bìa nhẫn Size A4 | 161 | Cái | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 26 | Bìa nhựa có kẹp giấy nhiều màu | 34 | Cái | Khổ A4Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 27 | Bìa sơ mi nút khổ A4 | 477 | Cái | LD Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 28 | Bìa trình ký đôi đỏ | 6 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 29 | Bìa trình ký đơn | 75 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 30 | Bìa trình ký kép | 30 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 31 | Bọc nilon dạng 2kg | 13 | Kg | Túi dẻo VN hoặc tương đương | ||
| 32 | Bọc nilon dạng 5kg | 2 | Kg | Túi dẻo VN hoặc tương đương | ||
| 33 | Bộ vệ sinh máy vi tính | 43 | Hộp | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 34 | Bông bảng có đế | 19 | Cái | Xukiva Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 35 | Bột giặt đa dụng (Cty hóa chất) | 1.376 | Kg | OPLus Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 36 | Bột giặt Surf 400g | 167 | Bịch | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 37 | Bút bi đen (loại thường) | 131 | Cây | Flexoffice FO03 VN hoặc tương đương | ||
| 38 | Bút bi đỏ (loại thường) | 931 | Cây | Flexoffice FO03 VN hoặc tương đương | ||
| 39 | Bút bi xanh (loại thường) | 6.195 | Cây | Flexoffice FO03 VN hoặc tương đương | ||
| 40 | Bút CD đen | 129 | Cây | TL PM04 VN hoặc tương đương | ||
| 41 | Bút CD đỏ | 306 | Cây | TL PM04 VN hoặc tương đương | ||
| 42 | Bút CD xanh | 780 | Cây | TL PM04 VN hoặc tương đương | ||
| 43 | Bút chì 3B | 230 | Cây | Net Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 44 | Bút chì kim bấm | 7 | Cây | ML200 VN hoặc tương đương | ||
| 45 | Bút đôi để bàn xanh | 352 | Cặp | Flexoffice PH01 hoặc tương đương | ||
| 46 | Bút HL-03 (vỉ 5 cây) vàng | 197 | Cây | HL03 Thiên long hoặc tương đương | ||
| 47 | Bút lông bảng (hộp 12 cây) đỏ | 102 | Cây | WB03VN hoặc tương đương | ||
| 48 | Bút lông bảng (hộp 12 cây) xanh | 331 | Cây | WB03VN hoặc tương đương | ||
| 49 | Bút lông Horse đỏ | 56 | Cây | Horse Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 50 | Bút lông Horse xanh | 179 | Cây | Horse Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 51 | Bút xóa dán | 84 | Cây | Plus hoặc tương đương | ||
| 52 | Bút xóa kim | 128 | Cây | Thiên Long CP01 hoặc tương đương | ||
| 53 | Ca múc nước 1l | 3 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 54 | Cao Su bao tập | 17 | Mét | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 55 | Cao Su trải bàn | 6 | Mét | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 56 | Cắt băng keo trong 5cm | 1 | Cái | Dân Hoa VN hoặc tương đương | ||
| 57 | Cắt băng keo Văn phòng | 3 | Cái | TTM2001 VN hoặc tương đương | ||
| 58 | Cước xanh cọ rửa lớn | 283 | Miếng | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 59 | Chai lau kiếng | 45 | Chai | Gift 580ml VN hoặc tương đương | ||
| 60 | Chai xịt muỗi raid | 98 | Chai | RAID 600ML hoặc tương đương | ||
| 61 | Chỉ may đồ | 15 | Cuộn | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 62 | Chổi lông gà quét bàn dài 20cm | 21 | Cây | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 63 | Chuốt chì | 85 | Cây | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 64 | Dao rọc giấy lớn | 36 | Cái | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 65 | Dao rọc giấy nhỏ | 56 | Cây | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 66 | Dây ni lông trắng trơn | 48 | Cuộn | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 67 | Dây thun khoanh lớn | 17 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 68 | Dây thun khoanh nhỏ | 9 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 69 | Đồ bấm lổ giấy A4 | 7 | Cái | 978 KwTrio Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 70 | Đồ bấm lớn nhất 50LA | 3 | Cái | KwTrio L2 Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 71 | Đồ bấm số 1 (xoay được) | 1 | Cái | Kw Trio5566 Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 72 | Đồ bấm số 10 plus | 151 | Cây | KwTrio 5270 Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 73 | Đồ bấm số 3 | 8 | Cây | Eagle 207 Đài loan hoặc tương đương | ||
| 74 | Đồ cạo râu | 10 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 75 | Đồ múc nước | 3 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 76 | Găng tay ngâm hóa chất | 1 | Đôi | Nam Long VN hoặc tương đương | ||
| 77 | Găng tay ngâm hóa chất (loại tốt) | 149 | Đôi | Nam Long VN hoặc tương đương | ||
| 78 | Gôm polymer | 80 | Cục | Pentel trắng TQ hoặc tương đương | ||
| 79 | Gỡ kim STR-01 | 14 | Cái | Eagle Đài loan hoặc tương đương | ||
| 80 | Giấy A5/Supereme 70 | 2.300 | Gram | Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 81 | Giấy A3 | 1 | Gram | Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 82 | Giấy A5 for màu hồng 70 | 770 | Gram | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 83 | Giấy bìa cứng màu trắng A4 | 18 | Xấp | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 84 | Giấy bìa cứng màu xanh dương A4 | 20 | Xấp | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 85 | Giấy bìa hoa văn A4 trắng | 6 | Xấp | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 86 | Giấy bìa màu xanh dương A5 | 255 | Xấp | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 87 | Giấy bìa màu xanh dương A4 | 13 | Xấp | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 88 | Giấy bìa thơm A4 vàng | 9 | Xấp | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 89 | Giấy bìa thơm A4 xanh | 11 | Xấp | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 90 | Giấy decal | 7 | Xấp | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 91 | Giấy in hình A4 (Glosy Photo Paper) | 305 | Xấp | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 92 | Giấy in liên tục 2 liên | 9 | Thùng | Liên Sơn VN hoặc tương đương | ||
| 93 | Giấy in nhiệt | 443 | Cuộn | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 94 | Giấy in nhiệt màu | 440 | Cuộn | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 95 | Giấy khăn ăn vuông | 2.624 | Bịt | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 96 | Giấy lụa hộp Pulppy (180 tờ x2) | 265 | Hộp | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 97 | Giấy note Plesase sign trong 5 màu | 67 | Xấp | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 98 | Giấy note Post 7x9 | 152 | Xấp | UNC Siêu Long VN hoặc tương đương | ||
| 99 | Giấy note Post-it 1x4 | 32 | Xấp | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 100 | Giấy note Post-it 3x4 | 98 | Xấp | UNC Siêu Long VN hoặc tương đương | ||
| 101 | Giấy phân trang 5 màu | 65 | Xấp | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 102 | Giấy photo A4/70 Plus | 1.900 | Gram | Indonesia hoặc tương đương | ||
| 103 | Giấy photo thường A4 màu vàng | 6 | Gram | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 104 | Giấy photo thường A4 màu xanh | 6 | Gram | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 105 | Giấy Sài Gòn Cuộn có lõi | 987 | Cây | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 106 | Giấy Supreme A4/70 | 1.100 | Gram | Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 107 | Giấy Supreme A4/80 | 300 | Gram | Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 108 | Giấy than khổ HĐ GTGT | 4 | Xấp | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 109 | Giấy vệ sinh công nghiệp | 117 | Cuộn | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 110 | Hộp đựng bút, ghim giấy đào tiên (tròn) | 17 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 111 | Hột quẹt | 7 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 112 | Kéo cắt vải lớn | 39 | Cây | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 113 | Keo dán sắt | 52 | Chai | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 114 | Keo lưới dán giấy WinQ 100ml | 1.516 | Chai | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 115 | Kéo nhỏ | 58 | Cây | S180 Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 116 | Kéo văn phòng 21cm | 106 | Cây | Hoa Hồng hoặc tương đương | ||
| 117 | Kẹp bướm 15mm | 107 | Hộp | Slecho Siu Long hoặc tương đương | ||
| 118 | Kẹp bướm 19mm | 92 | Hộp | Slecho Siu Long hoặc tương đương | ||
| 119 | Kẹp bướm 32mm | 140 | Hộp | Slecho Siu Long hoặc tương đương | ||
| 120 | Kẹp bướm 41mm | 72 | Hộp | Slecho Siu Long hoặc tương đương | ||
| 121 | Kẹp bướm 51mm | 53 | Hộp | Slecho Siu Long hoặc tương đương | ||
| 122 | Kẹp gắn nam châm | 18 | Cái | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 123 | Kẹp giấy đầu tròn | 198 | Hộp | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 124 | Kệ rổ 3 ngăn | 24 | Cái | TTM VN hoặc tương đương | ||
| 125 | Kiềm gỡ kim | 17 | Cái | 1039A Eagle Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 126 | Kim bấm số 10 | 1.860 | Hộp | SDI Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 127 | Kim bấm số 10 plus | 650 | Hộp | Nhật hoặc tương đương | ||
| 128 | Kim bấm số 3 | 33 | Hộp | SDI Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 129 | Kim may máy số 11 | 11 | Cây | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 130 | Kim may máy số 13 | 13 | Cây | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 131 | Kim may máy số 16 | 25 | cây | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 132 | Kim may tay | 41 | Cây | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 133 | Khay hồ sơ 3 tầng nhựa | 28 | Cái | TTM VN hoặc tương đương | ||
| 134 | Khăn bông nhỏ 30x30 | 1.781 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 135 | Khăn bông nhỏ 40x50 | 36 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 136 | Lưỡi dao rọc giấy lớn | 20 | Cái | SDI Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 137 | Lưỡi dao rọc giấy nhỏ 18 mm | 13 | Cây | SDI Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 138 | Lưỡi lam trắng | 151 | Hộp | BIC hoặc tương đương | ||
| 139 | Ly giấy 180ml | 24.420 | Ly | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 140 | Máy tính Casio 12 số MX 12S | 8 | Cái | Nhật hoặc tương đương | ||
| 141 | Móc quần áo | 9 | Chục | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 142 | Móc treo nhựa dán tường | 158 | Cặp | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 143 | Mực dấu Shiny đỏ | 108 | Chai | Shiny Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 144 | Mực dấu Shiny xanh | 77 | Chai | Shiny Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 145 | Nút áo cho bệnh nhân | 7 | Bịt | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 146 | Nước rửa tay Liefboy 180ml | 1.126 | Chai | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 147 | Nước rửa tay Liefboy 4 lít | 110 | Chai | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 148 | Nhấp cắt chỉ | 7 | Cây | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 149 | Pin trung C panasonic hayper | 21 | cặp | Nhật hoặc tương đương | ||
| 150 | Pin đồng hồ treo tường | 364 | Cặp | Con Ó VN hoặc tương đương | ||
| 151 | Pin everyady C2 | 77 | Cặp | Singapo hoặc tương đương | ||
| 152 | Pin Micro thường | 19 | cặp | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 153 | Pin tiểu AA panasonic | 572 | Cặp | Nhật hoặc tương đương | ||
| 154 | Pin tiểu AAA Panasonic | 807 | Cặp | Nhật hoặc tương đương | ||
| 155 | Pin vuông Panasonic | 13 | Cặp | Nhật hoặc tương đương | ||
| 156 | Phấn may | 6 | Thẻ | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 157 | Rổ nhựa 23 x 9 x 5 | 65 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 158 | Rổ nhựa 34.5 x28.2x12 | 8 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 159 | Rổ nhựa chữ nhật 30x 15x 7 | 8 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 160 | Rổ nhựa để khăn lau tay 30x40 | 42 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 161 | Rổ nhựa lớn có quai | 11 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 162 | Rổ nhựa lớn(đường kính: 56cm; chiều cao: 45 cm) | 6 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 163 | Sáp đếm tiền | 64 | Hộp | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 164 | Sổ bìa da khổ A4 (dày) | 19 | Quyển | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 165 | Sổ caro 15x20mm (dày) | 15 | Quyển | Tiến Phát VN hoặc tương đương | ||
| 166 | Sổ caro 25x33mm 208 trang | 43 | Quyển | Tiến Phát VN hoặc tương đương | ||
| 167 | Sổ caro 30x40mm 128 trang | 51 | Quyển | Tiến Phát VN hoặc tương đương | ||
| 168 | Tăm bông tiệt trùng | 2.206 | Bọc | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 169 | Tăm tre | 4 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 170 | Tấm lót chuột | 44 | Miếng | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 171 | Tập 200 trang | 366 | Quyển | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 172 | Tập 96 trang | 91 | Quyển | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 173 | Túi cài miệng 10x16 cm | 29 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 174 | Túi cài miệng 2x4 cm | 4 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 175 | Túi cài miệng 5x6 cm | 19 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 176 | Túi giấy 15.5 x 18 x 5 | 770 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 177 | Túi nilon trơn (35x43) | 19 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 178 | Túi nilon trơn 5x10 | 7 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 179 | Túi nilon trơn không quai 6x12cm | 10 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 180 | Túi nilon trơn loại 0.5kg (40x50) | 7 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 181 | Túi xốp 2 quai 0,5kg (20x30) | 158 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 182 | Túi xốp 2 quai 1,5kg (26x36) | 178 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 183 | Túi xốp size 15 (15x25) | 162 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 184 | Túi xốp size 24 (20x30) | 40 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 185 | Thảm lau chân | 85 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 186 | Thùng ngâm dụng cụ | 18 | Cái | Duy Tân H117 hoặc tương đương | ||
| 187 | Thùng nhựa vận chuyển bệnh phẩm gởi xét nghiệm | 15 | Cái | BC ( 427 ) VN hoặc tương đương | ||
| 188 | Thước 15cm | 26 | Cây | Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 189 | Thước 30cm | 47 | Cây | Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 190 | Thước 50cm | 10 | Cây | TPVN hoặc tương đương | ||
| 191 | Xà bông cục | 7 | Cục | Liefbuoy VN hoặc tương đương | ||
| 192 | Xịt phòng Sumo 200ml | 50 | Chai | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 193 | Xô đựng nước 10l | 4 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 194 | Xô đựng nước 20l | 3 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 195 | Bút bi xanh TL0,7mm | 128 | Cây | TL036 VN hoặc tương đương | ||
| 196 | Thảm lau chân bằng nhựa ( 50x 70 cm) | 21 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 197 | Cao su trải bàn ( loại dày) | 14 | Mét | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 198 | Nước giặt Pano | 98 | Can | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 199 | Nước xả Downy 4 lít | 131 | Chai | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 200 | Cắt băng keo giấy 13 cm | 2 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 201 | Túi xốp 2 quai ( 35 cm x 45 cm) | 39 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 202 | Túi xốp 2 quai ( 40 cm x 50 cm) | 39 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như gói thầu này+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 740.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.Lưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. Có nêu rõ tên, địa chỉ kèm giấy đăng ký kinh doanh của cơ sở sửa chữa, bảo hành, bảo trì. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên | 5 | Danh sách công nhân | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi