Gói thầu: Gói thầu số 03: thi công công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722381-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp kinh tế (chi sự nghiệp giao thông) trong dự toán ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 11:29:00 đến ngày 2022-07-21 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,613,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 258,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5807383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.161476E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có các hạng mục thi công móng đá dăm nước, mặt đường láng nhựa và rãnh thoát nước bê tông cốt thép..- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 12.043.445.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.043.445.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: thi công công trình Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km12+00 - Km23+00 đường tỉnh Kiểu - Ấn Đỗ (ĐT.518) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi sự nghiệp kinh tế (chi sự nghiệp giao thông) trong dự toán ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 258.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.515.516 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÃ CẨM TÂM - HUYỆN CẨM THỦY | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp lề đường, đắp rãnh, độ chặt K95 | E-HSMT | 50,23 | 100m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ | E-HSMT | 6,89 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh | E-HSMT | 3.881,34 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | E-HSMT | 4.022,12 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đào cấp | E-HSMT | 14,96 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả rãnh dọc | E-HSMT | 15,94 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường | E-HSMT | 248,22 | 100m2 |
| 2 | Láng mặt đường TCN 3,0kg/m2 | E-HSMT | 397,29 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, TCN 0,5 kg/m2 | E-HSMT | 248,22 | 100m2 |
| 4 | Móng đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cm | E-HSMT | 149,07 | 100m2 |
| 5 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | E-HSMT | 149,07 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh đá dăm dày TB 3cm | E-HSMT | 224,91 | 100m2 |
| D | Vuốt nối êm thuận | |||
| 1 | Láng mặt đường TCN 3,0 kg/m2 | E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, TCN 0,5kg/m2 | E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm dày TB 3cm | E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| E | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Gờ chắn bánh | E-HSMT | 95 | m |
| F | Tấm đan | |||
| 1 | Tấm đan qua nhà dân | E-HSMT | 40 | cái |
| G | Nâng cao tường đầu cống | |||
| 1 | Bê tông xây cao tường đầu M200 | E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 2 | Cốt thép chờ d | E-HSMT | 57,03 | kg |
| 3 | Khoan cấy thép, lỗ khoan d10, sâu 20cm | E-HSMT | 100 | lk |
| H | Bãi đúc cấu kiến | |||
| 1 | Bãi đúc cấu kiện | E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Di dời cọc tiêu | E-HSMT | 179 | cái |
| 2 | Ụ tiêu | E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Cọc tiêu làm mới | E-HSMT | 216 | cái |
| 4 | Bổ sung + bọc lại cọc H | E-HSMT | 61 | cái |
| 5 | Bổ sung + bọc lại cột Km | E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Bổ sung biển báo tam giác | E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Di dời biển báo | E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Sơn tim kẻ đường | E-HSMT | 336,46 | m2 |
| J | Nối cống bản KĐ 3.8M | |||
| 1 | Đào đất | E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K95 | E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, lòng cầu, thanh chống M200 | E-HSMT | 15,47 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh, thân mố M200 | E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ chắn M200 | E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố + neo bản M250 | E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố d | E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm bản M300 | E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 10 | Cốt thép d | E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 11 | Cốt thép d | E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 12 | Cẩu lắp cấu kiện tấm đan rãnh TL >50kg | E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bê tông cửa xả M200 | E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 15 | Nilon tái sinh | E-HSMT | 6,8 | m2 |
| K | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Bê tông tường cánh, tường đầu, hố thu M200 | E-HSMT | 9,74 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M200 | E-HSMT | 22,6 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cống M200 | E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M200 | E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản, khớp nối M250 | E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng mối nối M100 | E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 7 | Bê tông phủ mặt cống M300 | E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 10 | Đá dăm đệm | E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 11 | Cẩu lắp cấu kiện | E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Thanh lý bê tông cống cũ | E-HSMT | 11,13 | m3 |
| 13 | Đào đất xây cống | E-HSMT | 100 | m3 |
| 14 | Đắp trả, độ chặt K95 | E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| L | Cống tròn | |||
| 1 | Bê tông tường cánh, tường đầu, hố thu M200 | E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 2 | Bê tông đế cống M200 | E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M200 | E-HSMT | 4,66 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng mối nối M100 | E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 5 | Quét nhựa đường phòng nước | E-HSMT | 56,52 | m2 |
| 6 | Cốt thép đế cống d | E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 7 | Cốt thép đế cống d | E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Cẩu lắp cấu kiện ống cống | E-HSMT | 6 | m |
| 9 | Cẩu lắp cấu kiện đế cống TL | E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Đào đất xây cống | E-HSMT | 136,85 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm | E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K95 | E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 13 | Láng mặt đường, TCN 3,0kg/m2 | E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 14 | Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12cm | E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 15 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 30cm | E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| M | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Rãnh thoát nước chịu lực BTCT | E-HSMT | 2.105 | m |
| 2 | Rãnh thoát nước chịu lực qua đường ngang | E-HSMT | 57 | m |
| 3 | Rãnh thoát nước chữ U-KM14+875,4-KM14+970,4 | E-HSMT | 95 | m |
| 4 | Hố thu nước | E-HSMT | 74 | cái |
| N | XÃ CẨM CHÂU - HUYỆN CẨM THỦY | |||
| O | Nền đường | |||
| 1 | Đắp lề đường, đắp rãnh , độ chặt K95 | E-HSMT | 28,49 | 100m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ | E-HSMT | 5,23 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh | E-HSMT | 352,02 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | E-HSMT | 1.827,36 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đào cấp | E-HSMT | 7,3 | 100m3 |
| P | Mặt đường | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường | E-HSMT | 119,75 | 100m2 |
| 2 | Láng mặt đường TCN 3,0kg/m2 | E-HSMT | 188,67 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, TCN 0,5kg/m2 | E-HSMT | 119,75 | 100m2 |
| 4 | Móng đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cm | E-HSMT | 68,92 | 100m2 |
| 5 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | E-HSMT | 68,92 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh đá dăm dày TB 3cm | E-HSMT | 108,32 | 100m2 |
| Q | Vuốt nối êm thuận | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, TCN 0,5kg/m2 | E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm dày TB 3cm | E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, TCN 3,0kg/m2 | E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| R | Nâng cao tường đầu cống | |||
| 1 | Bê tông xây cao tường đầu M200 | E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 2 | Cốt thép chờ d | E-HSMT | 167,27 | kg |
| 3 | Khoan cấy thép, lỗ khoan d10, sâu 20cm | E-HSMT | 308 | lk |
| S | An toàn giao thông | |||
| 1 | Di dời cọc tiêu | E-HSMT | 90 | cái |
| 2 | Cọc tiêu làm mới | E-HSMT | 168 | cái |
| 3 | Bổ sung + bọc lại cọc H | E-HSMT | 29 | cái |
| 4 | Bổ sung + bọc lại cột Km | E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột Km | E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Di dời biển báo | E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Sơn tim kẻ đường | E-HSMT | 253,68 | m2 |
| T | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu M200 | E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh, tường đầu, hố thu M200 | E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M200 | E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống M200 | E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 | E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản, khớp nối M250 | E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng mối nối M100 | E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 8 | Bê tông phủ mặt cống M300 | E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 11 | Đá dăm đệm | E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 12 | Cẩu lắp cấu kiện | E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đào đất xây cống | E-HSMT | 15,8 | m3 |
| 14 | Đắp trả đất, độ chặt K95 | E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| U | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5807383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.161476E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có các hạng mục thi công móng đá dăm nước, mặt đường láng nhựa và rãnh thoát nước bê tông cốt thép..- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 12.043.445.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.043.445.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động bình thường | 3 |
| 2 | Lu bánh thép | ≥ 8,5T | 2 |
| 3 | Lu bánh thép | ≥ 10T | 2 |
| 4 | Thiết bị phun tưới nhựa đường | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Ô tô vận chuyển | ≥7T | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi