Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa sân vườn tiểu cảnh công an tỉnh Hà Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, sửa chữa sân vườn tiểu cảnh công an tỉnh Hà Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220749764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sánh nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 14:20:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,224,109,954 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình HTKT. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư các chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo, sửa chữa sân vườn tiểu cảnh công an tỉnh Hà Giang Cải tạo, sửa chữa sân vườn tiểu cảnh công an tỉnh Hà Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sánh nhà nước cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hà Giang tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần thuộc Công an tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Hà Giang tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG, SÂN, ĐƯỜNG DẠO, BÓ VỈA | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,475 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | m3 |
| 3 | Lát nền đá cubic KT 10x10x5 cm , vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,5 | m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bậc thang, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 6 | Lát đá cubic KT 10X10X5 cm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,159 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,814 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,512 | m3 |
| 9 | Lát nền gạch terrazzo KT 400 x400 , vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 281,4 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,01 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8 | m2 |
| 13 | Bó vỉa đá Granite 15x18x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 372 | cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 372 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,36 | m2 |
| 18 | Ống UPVC PN8 D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 19 | Vật tư phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,242 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,096 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,362 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,807 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,591 | m2 |
| 42 | Nắp hố ga thăm gang KT 850X850 tải trọng 125kn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt van đồng DN20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, đường kính cút 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Đầu nối ống mềm DN20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp vòi tưới cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê HDPE25/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê HDPE32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê HDPE40/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê HDPE50/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu HDPE40/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu HDPE32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Máy bơm lên thác Q=55m3, P= 560w ( 1 hoạt động, 1 dự phòng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Máy bơm xả cặn BOYU SPF 13000, Q=7500 L/H, P=130W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Máy thổi luồng LP 55M3, P= 560W ( 4 hoạt động, 1 dự phòng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Vật tư phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 64 | Vỏ tủ điện tôn dày 2mm kích thước 1800x800x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 65 | Ổn áp 50VA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Aptomat tổng 3P 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Contactor 3P 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Aptomat nhánh 1P 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Role thời gian điện tử 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Chuyển mạch 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 71 | Đèn compact | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Cầu đấu 1P 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,786 | m3 |
| 74 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,421 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,082 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (60% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,391 | 100m3 |
| 77 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | viên |
| 78 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 1000v |
| 79 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 484 | m2 |
| 80 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | 100m2 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | 100m3 |
| 83 | Bộ đèn led âm nước IP68 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 84 | Cút nối dây điện chữ I chống nước IP68 SI20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 85 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 cột |
| 86 | Đèn cầu D400- 20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 87 | Đèn hắt chân đế 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 93 | Khung móng cột M16x340x340x500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,044 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,956 | 100m3 |
| 96 | Cáp ngầm Cu/xple/pvc/pvc 4x6- 0,6/1 kv | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 484 | m |
| 97 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc (3x2,5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 98 | Tiếp địa an toàn cột đèn R1C- L63X63X6 dài 2.5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 99 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 584 | m |
| 100 | Tiếp lặp lại R3C- L63X63X6 dài 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 101 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | 100m |
| 102 | Aptomat 10A- 1P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 103 | Aptomat 25A- 1P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Đánh số cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 105 | Lắp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cửa |
| 106 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 107 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 108 | Ống nhựa D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| B | HỒ CÁ KOI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,555 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,951 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,318 | m3 |
| 5 | Xây tường làm ván khuôn móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,985 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,206 | tấn |
| 8 | Băng cản nước Sika waterbars V25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,025 | md |
| 9 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,739 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,765 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,071 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,817 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,573 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,37 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,851 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,851 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,221 | m2 |
| C | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,222 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,461 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,072 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,964 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,725 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,088 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,904 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Gia công thang sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| D | BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,607 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,081 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,628 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,448 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | tấn |
| 11 | Xây bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,791 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,977 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,143 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,91 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,91 | m2 |
| 16 | Tấm nhựa bằng thanh nẹp gỗ nhựa cứng ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,594 | m2 |
| 17 | Khung bản inox dày 30mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,28 | m |
| 18 | Ống UPVC PN8 D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 19 | Ống UPVC PN8 D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 20 | Ống UPVC PN8 D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 21 | Cút UPVC D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Cút UPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Cút UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Tê D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Chổi lọc dài 1m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 26 | Bùi nhùi ( J- MAT) 2x1x0.038m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 27 | Sứ lọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | kg |
| 28 | Hạt lọc KALDNES | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | kg |
| 29 | Thu mặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| E | LẦU BÁT GIÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,732 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,102 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,355 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,907 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,546 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,563 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,074 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,104 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,067 | tấn |
| 24 | Xây gạch bê tông 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,741 | m3 |
| 27 | Đèn gắn tường ngoài nhà 9w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,362 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đỏ KT 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,821 | m2 |
| 30 | Xây gạch bê tông 10,5x6x22,bờ nóc, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,317 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,096 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch đỏ KT 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,941 | m2 |
| 33 | Gia công thông phong sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 34 | Lắp dựng thông phong sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,291 | m2 |
| 35 | Lan can nhựa giả gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,924 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn giả gỗ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,924 | m2 |
| 38 | Sơn bờ nóc - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,043 | m2 |
| 39 | Lợp mái ngói âm dương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | 100m2 |
| 40 | Đắp phào đầu cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 41 | Hồ lô xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 42 | Sơn thông phong, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,822 | m2 |
| 43 | Bộ bàn ghế bê tông sơn giả gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,741 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| F | CẢNH QUAN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đá bước dạo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 2 | Đá cuội xếp non bộ + trang trí quanh bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| G | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,23 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,103 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc kè, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,75 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 5 | Lan can Inox 304 trên kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | md |
| 6 | Trát trang trí tường ngoài kè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,5 | m2 |
| 7 | Xây mi dọc kè, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| H | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 3 | Đất nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,864 | m3 |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ - Cỏ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,668 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước cây thảm + cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,668 | 100m2/ lần |
| 3 | Duy trì cây thảm + cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,668 | 100m2/ năm |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây ngâu theo khóm (2,3 cây), cắt tỉa hình cầu, rộng 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cây |
| 5 | Trồng cây mẫu đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cây |
| 6 | Trồng cây tùng kim | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 7 | Trồng cây tường vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 8 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | 100 cây/ lần |
| 9 | Khóm cây trồng xen kẽ đá ven hồ (trầu bà chân vịt, thủy trúc ,...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 10 | Đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 341,25 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,413 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình HTKT. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực; | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Kỹ sư các chuyên ngành | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy uốn thép | Máy uốn thép | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi