Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa sân vườn tiểu cảnh công an tỉnh Hà Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749995-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công Cải tạo, sửa chữa sân vườn tiểu cảnh công an tỉnh Hà Giang
Số hiệu KHLCNT 20220749764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sánh nhà nước cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 14:20:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,224,109,954 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình HTKT. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư các chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công Cải tạo, sửa chữa sân vườn tiểu cảnh công an tỉnh Hà Giang
Cải tạo, sửa chữa sân vườn tiểu cảnh công an tỉnh Hà Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sánh nhà nước cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng TSC + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Hậu cần Công an tỉnh + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần Công an tỉnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hà Giang tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần thuộc Công an tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Hà Giang tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG, SÂN, ĐƯỜNG DẠO, BÓ VỈA
1Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,475100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,118m3
3Lát nền đá cubic KT 10x10x5 cm , vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,5m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m2
5Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bậc thang, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
6Lát đá cubic KT 10X10X5 cm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,159m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,814100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,512m3
9Lát nền gạch terrazzo KT 400 x400 , vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật281,4m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,01m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,72m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,8m2
13Bó vỉa đá Granite 15x18x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật372cái
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3721 cấu kiện
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,36m2
18Ống UPVC PN8 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
19Vật tư phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,472100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,242m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,096m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,338100m2
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,32m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,56m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,261100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,338tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,362m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2491 cấu kiện
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,732m3
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,256m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
36Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,807m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,235m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,591m2
42Nắp hố ga thăm gang KT 850X850 tải trọng 125knChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,564100m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m
48Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
49Lắp đặt van đồng DN20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
50Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, đường kính cút 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
51Đầu nối ống mềm DN20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
52Lắp đặt hộp vòi tưới câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
53Lắp đặt cút HDPE D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
54Lắp đặt tê HDPE25/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Lắp đặt tê HDPE32/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Lắp đặt tê HDPE40/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
57Lắp đặt tê HDPE50/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt côn thu HDPE40/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt côn thu HDPE32/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Máy bơm lên thác Q=55m3, P= 560w ( 1 hoạt động, 1 dự phòng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Máy bơm xả cặn BOYU SPF 13000, Q=7500 L/H, P=130WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Máy thổi luồng LP 55M3, P= 560W ( 4 hoạt động, 1 dự phòng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Vật tư phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
64Vỏ tủ điện tôn dày 2mm kích thước 1800x800x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
65Ổn áp 50VAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Aptomat tổng 3P 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Contactor 3P 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Aptomat nhánh 1P 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
69Role thời gian điện tử 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Chuyển mạch 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
71Đèn compactChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
72Cầu đấu 1P 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,786m3
74Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,421100m3
75Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,082m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (60% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,391100m3
77Gạch chỉ bảo vệ cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật360viên
78Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,361000v
79Lưới ni lông báo hiệu cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật484m2
80Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,84100m2
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,603100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,975100m3
83Bộ đèn led âm nước IP68 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
84Cút nối dây điện chữ I chống nước IP68 SI20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
85Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật201 cột
86Đèn cầu D400- 20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100cái
87Đèn hắt chân đế 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m2
93Khung móng cột M16x340x340x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,044m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,956100m3
96Cáp ngầm Cu/xple/pvc/pvc 4x6- 0,6/1 kvChương V - Yêu cầu về kỹ thuật484m
97Dây điện đôi Cu/pvc/pvc (3x2,5)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170m
98Tiếp địa an toàn cột đèn R1C- L63X63X6 dài 2.5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
99Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật584m
100Tiếp lặp lại R3C- L63X63X6 dài 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
101Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,84100m
102Aptomat 10A- 1PChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
103Aptomat 25A- 1PChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
104Đánh số cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
105Lắp cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cửa
106Đầu cốt đồng M25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
107Đầu cốt đồng M16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160cái
108Ống nhựa D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
B HỒ CÁ KOI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,57100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,555m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,951m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,318m3
5Xây tường làm ván khuôn móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,985m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,276tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,206tấn
8Băng cản nước Sika waterbars V25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,025md
9Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,739100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,765m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,071m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,559100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,817tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,573tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,264m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,37m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,851m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,851m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,221m2
C BỂ NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,133100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,222m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,461m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,153100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,188tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,186tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,072m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,964m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,249tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,182100m2
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,725m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,088m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,904m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,56m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,56m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
23Gia công thang sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
D BỂ LỌC
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,607100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,081m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,628m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,425100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,132tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,283tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,448m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,458tấn
11Xây bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,791m3
12Xây gạch bê tông 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,977m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,143m2
14Quét dung dịch chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,91m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,91m2
16Tấm nhựa bằng thanh nẹp gỗ nhựa cứng ngoài trờiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,594m2
17Khung bản inox dày 30mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,28m
18Ống UPVC PN8 D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,86100m
19Ống UPVC PN8 D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,53100m
20Ống UPVC PN8 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
21Cút UPVC D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
22Cút UPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
23Cút UPVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
24Tê D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Chổi lọc dài 1m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300cái
26Bùi nhùi ( J- MAT) 2x1x0.038mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m2
27Sứ lọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300kg
28Hạt lọc KALDNESChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100kg
29Thu mặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
E LẦU BÁT GIÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,732m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,102m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,355m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,273100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,385tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,526tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,907m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,117tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,546m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,503100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,107tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,563tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,074m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,422100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,303tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,104m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,451100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,067tấn
24Xây gạch bê tông 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,33m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,249100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,741m3
27Đèn gắn tường ngoài nhà 9wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,362m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đỏ KT 400x400, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,821m2
30Xây gạch bê tông 10,5x6x22,bờ nóc, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,317m3
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,096m2
32Lát nền, sàn, gạch đỏ KT 400x400, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,941m2
33Gia công thông phong sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
34Lắp dựng thông phong sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,291m2
35Lan can nhựa giả gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,924m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn giả gỗ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,924m2
38Sơn bờ nóc - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,043m2
39Lợp mái ngói âm dươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,426100m2
40Đắp phào đầu cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
41Hồ lô xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
42Sơn thông phong, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,822m2
43Bộ bàn ghế bê tông sơn giả gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,741100m2
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m2
F CẢNH QUAN SÂN VƯỜN
1Đá bước dạoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
2Đá cuội xếp non bộ + trang trí quanh bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
G KÈ ĐÁ
1Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,23m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,103m3
3Xây đá hộc kè, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,75m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m3
5Lan can Inox 304 trên kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66md
6Trát trang trí tường ngoài kè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,5m2
7Xây mi dọc kè, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
H ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m3
3Đất nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,864m3
I CÂY XANH
1Trồng cỏ - Cỏ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,668100m2
2Tưới nước cây thảm + cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,668100m2/ lần
3Duy trì cây thảm + cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,668100m2/ năm
4Trồng cây cảnh, cây ngâu theo khóm (2,3 cây), cắt tỉa hình cầu, rộng 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140cây
5Trồng cây mẫu đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cây
6Trồng cây tùng kimChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cây
7Trồng cây tường viChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cây
8Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,63100 cây/ lần
9Khóm cây trồng xen kẽ đá ven hồ (trầu bà chân vịt, thủy trúc ,...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
10Đất màu trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật341,25m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,413100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình HTKT. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;32
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư các chuyên ngành32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy uốn thép Máy uốn thép1
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->