Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, hiệu chuẩn, thay thế phụ kiện, vật tư bổ sung cho máy móc, trang thiết bị Phòng Thử nghiệm nông nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743663-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, hiệu chuẩn, thay thế phụ kiện, vật tư bổ sung cho máy móc, trang thiết bị Phòng Thử nghiệm nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694172 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 15:07:00 đến ngày 2022-07-25 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,678,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng cung cấp thiết bị kiểm tra, phân tích vật lý, hóa học, phân tích sinh học hoặc sửa chữa hoặc bảo dưỡng, hiệu chuẩn các thiết bị kiểm tra, phân tích vật lý, hóa học, sinh học)Nhà thầu phải chuẩn bị bản chụp chứng thực: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có đại lý hoặc đại diện tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa,hiệu chuẩn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành khoa học kỹ thuật- Yêu cầu giấy chứng nhận đào tạo của nhân sự được đề xuất (Chấp nhận một nhân sự có nhiều chứng chỉ đào tạo máy):+ Có tối thiểu 01 giấy chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS+ Có tối thiểu 01 giấy chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất máy sắc ký lỏng HPLC+ Có tối thiểu 01 giấy chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với Máy chưng cất đạm.+ Có tối thiểu 01 giấy chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất Máy trắc quang UV-vis. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ về an toàn lao động còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách về phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ về giám sát phòng cháy chữa cháy còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, hiệu chuẩn, thay thế phụ kiện, vật tư bổ sung cho máy móc, trang thiết bị Phòng Thử nghiệm nông nghiệp Mua sắm vật tư, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, hiệu chuẩn máy móc, trang thiết bị Phòng Thử nghiệm nông nghiệp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh; - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Các tài liệu khác: Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | a) Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; trong đó: + Nhà thầu hoạt động sản xuất, kinh doanh có lãi trong năm 2021. + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2021 phải dương. b) Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc, Số 38-40 đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 38-40 đường Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, thay thế vật tư thiết bị xây lắp và cơ điện phụ trợ cho phòng thí nghiệm vi sinh ( Hệ thống AHU, kho lạnh, kho mát) | VS-AHU/ VS-KL | 1 | Hệ thống | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 2 | Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, thay thế phụ tùng, vật tư hệ thống xử lý khí thải, hệ thống xử lý nước thải | KHI THAI/ NUOC THAI | 1 | Hệ thống | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 3 | Sửa chữa, thay thế vật tư và bảo trì, bảo dưỡng máy cất nước hai lần | WSC/4D | 1 | Máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 4 | Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, thay thế vật tư nồi hấp tiệt trùng | HVE-50 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 5 | Bảo trì, bảo dưỡng kính hiển vi quang học | CX21FS1 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 6 | Bảo trì, bảo dưỡng bể rửa siêu âm | S450H | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 7 | Bảo trì, bảo dưỡng tủ hút | H.H.01 | 5 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 8 | Bảo trì, bảo dưỡng máy đếm khuẩn lạc | SC6 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 9 | Bảo trì, bảo dưỡng, thay thế phụ kiện tủ sinh trưởng | Thermo 845 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 10 | Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống máy sắc khí lỏng (Hệ thống sắc ký lỏng khối phổ LC/MS/MS), HPLC 1200 | Agilent 1200 | 1 | Hệ thống | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 11 | Bảo trì, bảo dưỡng tủ sấy ổn định nhiệt | LDO 150F | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 12 | Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng tủ ấm phá ngủ | LIB080M | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 13 | Bảo trì, bảo dưỡng cân phân tích 10-3 | UX420H | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 14 | Bảo trì, bảo dưỡng cân kỹ thuật 10-1 | UX4200S | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 15 | Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, thay vật tư hệ thống máy sắc ký lỏng HPLC | Agilent 1200 | 1 | Hệ thống | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 16 | Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng máy nghiền thô | MF10 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 17 | Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng tủ sấy loại nhỏ | UNB 500 | 1 | Tủ | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 18 | Bảo trì, bảo dưỡng, thay vật tư hệ thống phân tích xơ 6 chỗ đồng bộ | FIWe | 1 | Lần | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 19 | Bảo trì, bảo dưỡng, vật tư thay thế máy phân tích chất béo | SER 148 | 1 | Lần | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 20 | Sửa, bảo trì, bảo dưỡng cân phân tích (10-2 g) | UX420S | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 21 | Bảo trì, bảo dưỡng tủ sấy | LDO 150F | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 22 | Bảo trì, bảo dưỡng, thay thế phụ kiện tiêu hao máy phân tích đạm | UDK 132 | 1 | Máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 23 | Bảo trì, bảo dưỡng cân phân tích (10-2 g) | UX 420S | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 24 | Sửa máy nghiền tinh | M20 universalmill | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 25 | Bảo trì, bảo dưỡng cân kỹ thuật (10-2 g) | UX 420S | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 26 | Bảo trì, bảo dưỡng lò nung 1200 0C | L 5/12 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 27 | Sửa chữa và thay vật tư tủ cấy sinh học an toàn | AC2-4E1 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 28 | Bảo trì bảo dưỡng hệ thống lò Graphite GTA-120 | AA240Z | 1 | máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 29 | Bảo dưỡng, bảo trì máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS/ngọn lửa | 240FS AA | 1 | Hệ thống | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 30 | Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng tủ sấy thông gió | UNB 500 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 31 | Sửa chữa lò nung 1200 độ C | FH14 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 32 | Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng và thay vật tư hệ thống chưng cất (máy cất đạm) | VAP20S | 1 | Hệ thống | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 33 | Sửa chữa, thay thế vật tư, bảo trì, bảo dưỡng máy trắc quang (So màu UV-VIS) | Cary 50 | 1 | Máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 34 | Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng tủ ấm CO2, | LCO-265AI | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 35 | Sửa bếp cách thủy 12 lỗ | 6001239 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 36 | Bảo trì, bảo dưỡng máy li tâm tốc độ cao | EBA 20 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 37 | Bảo trì, bảo dưỡng, thay vật tư máy so màu UV-VIS | UVD 3200 | 1 | Hệ thống | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 38 | Bảo dưỡng, bảo trì và thay thế phụ kiện tiêu hao máy quang kế ngọn lửa | PFP7 Flame | 1 | Máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 39 | Bảo trì, bảo dưỡng cân phân tích 10-4 | AUX 220 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 40 | Bảo trì, bảo dưỡng cân phân tích 4 số | 224-1S | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 41 | Bảo trì, bảo dưỡng, vật tư thay thế máy đo pH | 913 pH meter | 1 | Máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 42 | Bảo trì, bảo dưỡng tủ ấm 42-44 0C, IN 160, seris: F-Nr D519.0190 | 30-1060 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 43 | Bảo trì, bảo dưỡng tủ ấm 35-37 0C, IN 160, seris: F-Nr D519.0196 | 30-1060 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 44 | Bảo trì, bảo dưỡng tủ ấm 50-60 0C, IN 160, seris: F-Nr D519.0192 | 30-1060 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 45 | Bảo trì, bảo dưỡng, thay vật tư tủ ấm lạnh 22, 25 0C; Máy DO cầm tay | Mir 154/S9-Field Kit | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 46 | Bảo trì, bảo dưỡng tủ ấm lạnh 300C | Mir 254 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 47 | Bảo trì, bảo dưỡng tủ ấm lạnh 300C | Mir 254 | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 48 | Bảo trì, bảo dưỡng cân phân tích 4 số | 224-1S | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 49 | Bảo trì, bảo dưỡng cân kỹ thuật 2 số | Practum 2102-1S | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 50 | Bảo trì, bảo dưỡng cân phân tích 4 số | MS204 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 51 | Bảo trì, bảo dưỡng máy nghiền mẫu | CT 293 CyclotecTM | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 52 | Bảo trì, bảo dưỡng bếp phá mẫu 20 chỗ | DKL20 | 1 | Máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 53 | Bảo trì, bảo dưỡng lò phá mẫu vi sóng | Multiwave PRO | 1 | Máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 54 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ lưu điện SANTAK Online 10KVA/7KW | 3C10KS | 1 | Máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 55 | Bảo trì, bảo dưỡng, thay thế vật tư máy cất nước hai lần | 2108 | 1 | Máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 56 | Bảo trì, bảo dưỡng nồi hấp tiệt trùng đứng | HVE-85 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 57 | Bảo trì, bảo dưỡng tủ cấy an toàn sinh học cấp 2 | SafeFAST Classic 212 | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 58 | Bảo trì, bảo dưỡng tủ sấy dụng cụ, UN 160 | 30-1060 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 59 | Bảo trì, bảo dưỡng, vật tư thay thế vật tư máy lọc nước siêu sạch (ion) | W3T343875 | 1 | Máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 60 | Hệ thống máy sắc ký lỏng HPLC | HPLC1200 | 1 | máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 61 | Tủ sấy ổn định nhiệt (điểm hiệu chuẩn: 50oC, 60oC, 70oC, 103oC, 105oC) | LDO 150F | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 62 | Cân phân tích 10-3g | UX 420H | 1 | Lần | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 63 | Cân kỹ thuật 10-1g | UX 4200S | 1 | Lần | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 64 | Tủ sấy (điểm hiệu chuẩn: 50oC, 60oC, 70oC, 103oC, 105oC) | LDO 150F | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 65 | Tủ sấy loại nhỏ (điểm hiệu chuẩn: 103oC, 131oC, 170oC) | UNB 500 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 66 | Cân phân tích 10-2g | UX 420S | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 67 | Cân kỹ thuật 10-2g | UX 420S | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 68 | Cân phân tích 10-2g | UX 420S | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 69 | Hệ thống lò Graphite GTA-120 | AA 240Z | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 70 | Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS | 240FS AA | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 71 | Tủ sấy thông gió (điểm hiệu chuẩn: 50oC, 60oC, 70oC, 103oC, 105oC) | UNB 500 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 72 | Máy so màu UV-VIS | UVD 3200 | 1 | Lần | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 73 | Cân phân tích 10-4 | AUX 220 | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 74 | Tủ sấy dụng cụ (điểm hiệu chuẩn: 131oC, 170oC) | 30-1060 | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 75 | Nồi hấp tiệt trùng đứng (điểm hiệu chuẩn:115,121oC) | HVE- 85 | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 76 | Tủ ấm lạnh 22, 25 oC (điểm hiệu chuẩn: 22, 25, 30oC) | Mir 254 | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 77 | Tủ ấm lạnh 30oC (điểm hiệu chuẩn: 22, 25, 30oC) | Mir 254 | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 78 | Tủ ấm lạnh 30oC (điểm hiệu chuẩn: 22, 25, 30oC) | Mir154 | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 79 | Tủ ấm 42-44 oC (điểm hiệu chuẩn: 37, 41,5; 44oC) | 30-1060 | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 80 | Tủ ấm 35-37oC(điểm hiệu chuẩn: 37, 41,5; 44oC) | 30-1060 | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 81 | Tủ ấm 50-60oC (điểm hiệu chuẩn: 37, 41,5; 44oC) | 30-1060 | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 82 | Lò nung 1200 oC (điểm hiệu chuẩn: 350,500, 750, 900oC) | FH15 | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 83 | Lò nung 1200 oC (điểm hiệu chuẩn: 350,500, 750, 900oC) | L 5/12 | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 84 | Máy đo DO cầm tay | S9-Field Kit | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 85 | Cân phân tích 4 số | MS 204 | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 86 | Cân phân tích 4 số | 224-1S | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 87 | Cân phân tích 4 số | 224-1S | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 88 | Máy đo pH tại 3 điểm đo | 913 pH meter | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 89 | Cân kỹ thuật 2 số | Practum 2102-1S | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 90 | Nồi hấp tiệt trùng (điểm hiệu chuẩn:115,121oC) | HVE- 50 | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 91 | Tủ lạnh lưu mẫu -30oC | MDF237-PE | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 92 | Tủ lạnh | NR-BL307 | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 93 | Bộ quả cân chuẩn E2 | E2 | 1 | Lần | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 94 | Tủ sinh trưởng | 845 Thermo | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 95 | Ẩm nhiệt kế | HAAR-SYNT-HYGRO | 5 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 96 | Ẩm nhiệt kế TANITA | TT513 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 97 | Nhiệt kế thủy tinh | ISOLAB | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | |
| 98 | Bộ hóa hơi hydrua cho máy quang phổ AAS 240FS AA | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 99 | Cell đo hấp thụ Hydrua (2 cái/gói) | 1 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 100 | Bộ ống graphit cho máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (10 cái/hộp) | 2 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 101 | Đèn catot rỗng Asen | 3 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 102 | Đèn catot rỗng Ca | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 103 | Đèn catot rỗng Cu | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 104 | Đèn catot rỗng Mg | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 105 | Đèn catot rỗng Cd | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 106 | Đèn catot rỗng Pb | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 107 | Đèn catot rỗng Hg | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 108 | Đèn catot rỗng Fe | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 109 | Đèn catot rỗng Mn | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 110 | Đèn catot rỗng Zn | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 111 | Đèn catot rỗng Cr | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 112 | Đèn catot rỗng Ni | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 113 | Xilanh hút mẫu của máy hấp thụ nguyên tử AAS 240 Z | 1 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 114 | Bộ dây hút mẫu đầu bơm tự động máy hấp thụ nguyên tử AAS 240 Z | 1 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 115 | Dây hút mẫu của modul làm Asen | 1 | 12 cái/túi | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 116 | Cuvet As | 3 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 117 | Ống Vial đo mẫu (túi 1000 cái) | 1 | Túi | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 118 | Micro pipet 100 micro lít | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 119 | Bộ chiết pha rắn 24 cổng chân không | 1 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 120 | Bộ KIT phân tích axít amin | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 121 | Bộ vật tư, dụng cụ bảo dưỡng bơm dung môi | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 122 | Bộ vật tư, dụng cụ bảo dưỡng rửa seal làm kín của bơm | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 123 | Bộ vật tư, dụng cụ bảo dưỡng bơm mẫu tự động | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 124 | Bộ phụ kiện ghép nối phản ứng sau cột hỗ trợ trong phân tích Amino acid bằng sắc ký HPLC | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 125 | Insert cho lọ mẫu thể tích 250 ul, chất liệu polyme (100 cái/túi) | 1 | Túi | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 126 | Lọ mẫu có nắp vặn, thể tích 2ml, màu nâu - 100 cái/hộp | 1 | Túi | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 127 | Nắp vặn cho lọ mẫu, 100 cái/túi | 3 | Túi | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 128 | Septa cho nắp vặn Red PTFE / white Silicone (100 cái/túi) | 3 | Túi | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 129 | Bộ KIT phân tích Aflatoxin, Mycotoxin | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 130 | Đèn tử ngoại UV loại D2 cho đầu dò | 1 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 131 | Kim tiêm mẫu tự động | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 132 | Cột phân tích C18, 250mm x 4.6mm, 5um bao gồm tiền cột | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 133 | Cột chiết ái lực miễn dịch cho các loại Mycotoxin (25 cái/hộp) | 3 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 134 | Cột tách anion cho sắc ký | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 135 | Cuvet thạch anh 1 cm | 8 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 136 | Đèn UV loại có máng dài 1,2 m T8/40W | 10 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 137 | Ẩm nhiệt kế | 11 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 138 | Ống keldal phá mẫu đạm ống trụ loại 250ml | 3 | hộp (3 chiếc) | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 139 | Cốc chiết xơ | 3 | hộp (6 chiếc) | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 140 | Cốc chiết chất béo | 2 | hộp (6 chiếc) | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 141 | Ống chiết Thimbles 33x80mm | 2 | Hộp (25 cái) | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 142 | Mắt sàng máy xay mẫu mắt sàng 1.mm | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 143 | Bộ ống thổi hạt | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 144 | Nhiệt kế min max | 3 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại điểm 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng cung cấp thiết bị kiểm tra, phân tích vật lý, hóa học, phân tích sinh học hoặc sửa chữa hoặc bảo dưỡng, hiệu chuẩn các thiết bị kiểm tra, phân tích vật lý, hóa học, sinh học)Nhà thầu phải chuẩn bị bản chụp chứng thực: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có đại lý hoặc đại diện tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa,hiệu chuẩn | 5 | - Là cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành khoa học kỹ thuật- Yêu cầu giấy chứng nhận đào tạo của nhân sự được đề xuất (Chấp nhận một nhân sự có nhiều chứng chỉ đào tạo máy):+ Có tối thiểu 01 giấy chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS+ Có tối thiểu 01 giấy chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất máy sắc ký lỏng HPLC+ Có tối thiểu 01 giấy chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với Máy chưng cất đạm.+ Có tối thiểu 01 giấy chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất Máy trắc quang UV-vis. | 1 | 1 |
| 2 | Nhân sự phụ trách về an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ về an toàn lao động còn thời hạn | 1 | 1 |
| 3 | Nhân sự phụ trách về phòng cháy chữa cháy | 1 | Có chứng chỉ về giám sát phòng cháy chữa cháy còn thời hạn | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi