Gói thầu: E-SCL22.25 - Cung cấp vật tư thiết bị điện, điện tử phục vụ SCL tổ máy các NMTĐ Huội Quảng, Bản Chát (lần 3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220729580-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM DỊCH VỤ SỬA CHỮA EVN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu E-SCL22.25 - Cung cấp vật tư thiết bị điện, điện tử phục vụ SCL tổ máy các NMTĐ Huội Quảng, Bản Chát (lần 3)
Số hiệu KHLCNT 20220729538
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 14:52:00 đến ngày 2022-07-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,605,202,404 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cơ điện và đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-SCL22.25 - Cung cấp vật tư thiết bị điện, điện tử phục vụ SCL tổ máy các NMTĐ Huội Quảng, Bản Chát (lần 3)
Sửa chữa lớn năm 2022 của NMTĐ Huội Quảng - Bản Chát
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02466.941.676; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty thủy điện Huội Quảng - Bản Chát + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: EVNPSC + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: EVNPSC


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02466.941.676; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động) phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tại (của) Việt Nam. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê thiết bị (phải có đầy đủ ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, hãng sản xuất); kèm theo đầy đủ đầy đủ Catalog; tài liệu; thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị nếu có: + Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số kỹ thuật thiết bị trong Catalog của HSDT + Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Bảng 2.1. - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả) (nếu có). - Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế tưởng đương, nhà thầu phải: + Cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật của HSMT; + Lập bảng so sánh chi tiết cho từng thông số kỹ thuật giữa HSMT và HSDT; + Chỉ rõ cụ thể mã hiệu và thông số kỹ thuật thiết bị trong Catalog, tài liệu kỹ thuật của HSDT. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là tiếng Anh hoặc tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). - Các cam kết theo quy định tại Mục 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình bao gồm: + Giá hàng hóa và tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí đóng gói, nhãn mác, vận chuyển đến địa điểm giao hàng, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa tại kho của EVNPSC tại NMTĐ Bản Chát: xã Mường Kim, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu và NMTĐ Huội Quảng: Xã Chiềng Lao, huyện Mường La, tỉnh Sơn La; + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của NSX
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu theo E-CDNT 10.1(g) - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2 (c)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02466.941.676; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN: + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466.941.676;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466.941.676;
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sơn cách điện Polyester 18810KgChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
2Cảm biến áp lực nước chèn trục Tuabin1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
3Cảm biến đo lưu lượng nước chèn trục1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
4Đèn tín hiệu12CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
5Máy hút bụi phanh8BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
6Máy hút bụi chổi than2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
7Máy hút mù dầu6BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
8Tủ điều khiển1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
9Bộ biến đổi nguồn1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
10Cáp điện 4x6mm220mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
11Cáp đơn cứng (màu đỏ)20mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
12Cáp đơn cứng (màu vàng)20mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
13Cáp đơn cứng (màu xanh)20mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
14Cáp điện đơn mềm nhiều sợi (màu đen)150mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
15Cáp điện đơn mềm nhiều sợi (màu đỏ)150mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
16Cáp điện đơn mềm nhiều sợi (màu xanh)100mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
17Cáp điện đơn mềm nhiều sợi (màu vàng)100mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
18PLC Schneider1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
19Cầu chì + chân đế3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
20Áp tô mát1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
21Áp tô mát3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
22Áp tô mát18CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
23Áp tô mát3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
24Công tắc tơ18CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
25Tiếp điểm phụ công tắc tơ18CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
26Rơ le nhiệt18CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
27Rơ le trung gian 24VDC + chân đế34BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
28Cầu đấu1ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
29Cầu đấu2ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
30Cầu đấu2ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
31Hàng kẹp mạch điều khiển200CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
32Đèn chỉ thị màu xanh18CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
33Đèn chỉ thị màu đỏ18CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
34Nút ấn màu xanh14CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
35Nút ấn màu đỏ14CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
36Nút ấn dừng khẩn cấp màu đỏ3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
37Khóa chuyển mạch 3 vị trí3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
38Quạt làm mát có lọc bụi1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
39Công tắc cửa tủ1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
40Đèn chiếu sáng tủ1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
41Điện trở sấy1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
42Bộ Điều khiển nhiệt độ độ ẩm1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
43Đầu cốt chẻ 1mm5TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
44Gen luồn đầu cốt 2.5mm1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
45Thanh ray nhôm6ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
46Máng nhựa đi dây8ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
47Máng nhựa đi dây3ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
48Bu lông + nở thép4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
49Vít bắn tôn60CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
50Mũi khoét tôn4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
51Bộ PLC1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
52Màn hình cảm ứng1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTHTKT
53Cảm biến nhiệt độ3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
54Quạt thông gió vuông6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
55Aptomat2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
56Aptomat2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
57Aptomat1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
58Contactor4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
59Rơ le nhiệt2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
60Rơ le nhiệt2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
61Cầu chì + chân đế1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
62Nút ấn dừng khẩn cấp màu đỏ1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
63Khóa chuyển mạch 3 vị trí4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
64Nút ấn màu xanh4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
65Nút ấn màu đỏ4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
66Rơ le trung gian + chân đế2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
67Đèn chỉ thị5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
68Đèn chỉ thị4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
69Thanh ray nhôm2ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
70Máng nhựa đi dây5mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
71Tủ điều khiển1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
72Cáp điện60mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
73Cáp điện30mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
74Ồng nhựa luồn cáp4CâyChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
75Cút nối thẳng5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
76Cút góc 90°5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
77Kẹp đỡ ống luồn cáp8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
78Thanh chống đa năng16ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
79Thanh ren M1015métChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cơ điện và đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->